- Biết cách chứng minh 2 tam giác đồng dạng bằng trường hợp đồng dạng thứ 3.. 3.Thái độ: Có ý thức học tập, siêng năng làm bài tập.. Kiểm tra bài cũ: Phát biểu nội dung của định lí trườn
Trang 1x
3 2 3,5
6
C
E D
LUYỆN TẬP 1
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
- HS vận dụng các kiến thức đã học vào tính độ dài đoạn thẳng, lập ra được tỉ số thích hợp từ đó tính ra các đoạn thẳng, chứng minh tỉ lệ thức
- Biết cách chứng minh 2 tam giác đồng dạng bằng trường hợp đồng dạng thứ 3
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập tỉ số của các đoạn thẳng tỉ lệ.
3.Thái độ: Có ý thức học tập, siêng năng làm bài tập.
II.Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, đồ dùng dạy học (bảng phụ)
- HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III Các hoạt động dạy- học:
1 Ổn định lớp: ………
2 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu nội dung của định lí trường hợp đồng dạng thứ 3 của tam
giác Ghi GT, Kl, vẽ hình và chứng minh định lí đó
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
- Giáo viên đưa ra
bảng phụ hình 45.Yêu
cầu:
+ Học sinh quan sát
hình vẽ và làm bài
+ 1 học sinh lên bảng
làm bài
- Vẽ hình ghi GT, KL
của bài toán?
-Hs quan sát hình
vẽ và làm bài
- Học sinh lên bảng trình bày
-Hs vẽ hình và viết GT, KL
Bài tập 38 (tr79-SGK)
- Thực hiện yêu cầu của bài toán
Vì Vì (theo hình vẽ)
Và (hai góc đối đỉnh)
→
∆CBA ∆CDE (TH 3)
→
3
1, 75
3, 5 6
x
CD = ED → = → =
2 3
4 6
y
CE = DE → = → =y
Trang 21
O
H
- Cả lớp làm bài vào
vở, 1 học sinh lên
bảng làm bài
- Giáo viên hướng
dẫn học sinh làm bài
- Để chứng minh câu
a ta chứng minh tỉ lệ
thức nào?
↑
OC =OD
↑
∆OAB ∆OCD
- Hướng dẫn HS làm
câu b tương tự
- Cả lớp làm bài vào
vở
- 2 học sinh lên bảng
làm bài (mỗi HS 1
câu)
- Lớp nhận xét, bổ
sung
- Giáo viên đánh giá
- GV đưa hình vẽ lên
bảng , yêu cầu HS
viết GT, KL
- GV hướng dẫn HS
-HS lên bảng làm bài
-HS trả lời :
OC =OD
-HS làm bài vào tập
- HS lên bảng viết
GT , KL
- HS nghe giảng
- HS lên bảng làm
Bài tập 39 (tr79-SGK)
GT Hình thang ABCD (AB // CD)
AC∩
BD = O
KL
a) OA.OD = OB.OC b) OH ⊥
AB; OK ⊥
DC, CMR:
OK =CD
a) Vì ( Do AB // CD)
Và ( Hai góc đối đỉnh )
→
∆OAB ∆OCD ( TH 3)
→
OC =OD
→ OA.OD = OB.OC b) Theo câu a: ∆OAB ∆OCD
→
CD =OC
(1) Xét ∆OKC và ∆OHA có:
→
∆OKC ∆OHA (g.g)
→
OC =OK
(2)
Trang 3chứng minh 2 tam
giác đồng dạng
- Cả lớp làm bài vào
vở 1 bạn lên bảng làm
câu a
- GV hướng dẫn HS
làm câu b
- Hai em lên làm câu
b
- Lớp nhận xét bổ
xung
Từ (1), (2) →
OK =CD
Bài 41/94 SBT a) Xét và , ta có:
(giả thiết )
Và ( do AB // CD) Suy ra
b) Theo câu a: Ta có
Và 10
Vậy độ dài BC là 7cm , CD là 10 cm
4 Củng cố:
Để chứng minh ∆A'B'C' ∆ABC ta có 3 cách chứng minh:
+ 3 cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
+ 2 cặp cạnh tỉ lệ và góc xen giữa bằng nhau
+ 2 cặp góc bằng nhau
5 Hướng dẫn về nhà :
- Ôn lại các kiến thức về 2 tam giác đồng dạng Làm lại các bài tập trên
- Làm bài tập 41, 42 (tr80 SGK); 39, 40 (tr72 SBT)
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Bình Dương, ngày tháng năm 2017
Trang 4Chữ ký của giáo sinh thực tập Chữ ký của giáo viên hướng dẫn