Mô t tóm t t h c ph n ảng viên phụ trách học phần ắt học phần ọc SPKT TP.HCM ần H c ph nọc phần ần hướng dẫn ng d n ẫn cách đo ni trên c th ngơ bản ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện
Trang 1B GD&ĐT Ộ GD&ĐT
Tr ường Đại học SPKT TP.HCM ng Đ i h c SPKT TP.HCM ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM
Khoa: CNMay & TT
Đ c l p – T do – H nh phúc ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc ự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM
Ch ương trình Giáo dục đại học ng trình Giáo d c đ i h c ục đại học ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM Ngành đào t o: ại học SPKT TP.HCM Công ngh may ệ may Trình đ đào t o: Đ i h c ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM
Ch ương trình Giáo dục đại học ng trình đào t o: ại học SPKT TP.HCM Công ngh may ệ may
Đ c ề c ương trình Giáo dục đại học ng chi ti t h c ph n ết học phần ọc SPKT TP.HCM ần
PFWD322851
3 S tín ch : 2 ố tín chỉ: 2 ỉ: 2
5 Các gi ng viên ph trách h c ph n ảng viên phụ trách học phần ục đại học ọc SPKT TP.HCM ần
1/ GV ph trách chính: ụ trách chính: Phùng Th Bích Dungị Bích Dung
2/ Danh sách gi ng viên cùng GD:ảng viên cùng GD:
2.1/ Nguy n Th C m Túễn Thị Cẩm Tú ị Bích Dung ẩm Tú
2.2/ Lê Quang Lâm Thúy
6 Đi u ki n tham gia h c t p h c ph n ề c ệ may ọc SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ần
Môn h c tr ọc SPKT TP.HCM ước: H th ng c s trang ph cc: ệ thống cỡ số trang phục ống cỡ số trang phục ỡ số trang phục ống cỡ số trang phục ụ trách chính: , Kỹ thu t may c b nật may cơ bản ơ bản ảng viên cùng GD:
Môn h c tiên quy t: ọc SPKT TP.HCM ết học phần Thi t k trang ph c n c b n, Th c hành thi t k trang ph cết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ụ trách chính: ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ơ bản ảng viên cùng GD: ực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ụ trách chính:
n c b n, Thi t k trang ph c n nâng caoữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ơ bản ảng viên cùng GD: ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ụ trách chính: ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
7 Mô t tóm t t h c ph n ảng viên phụ trách học phần ắt học phần ọc SPKT TP.HCM ần
H c ph nọc phần ần) hướng dẫn ng d n ẫn cách đo ni trên c th ngơ bản ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện ười, đồng thời hướng dẫn thực hiệni, đ ng th i hồng thời hướng dẫn thực hiện ời, đồng thời hướng dẫn thực hiện ướng dẫn ng d n th c hi nẫn ực hành thiết kế trang phục ệ thống cỡ số trang phục cách vẽ thi t k , giác s đ , c t các chi ti t bán thành ph m và l p ráp hoàn ch nh ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ơ bản ồng thời hướng dẫn thực hiện ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ẩm Tú ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ỉnh áo dài truy n th ng Vi t Namền thống Việt Nam ống cỡ số trang phục ệ thống cỡ số trang phục áo, áo đ m 2 l p và áo Vest n 1 l pần) ớng dẫn ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ớng dẫn theo tiêu chu n kỹẩm Tú thu tật may cơ bản
M C TIÊU ỤC TIÊU
H C PH N ỌC PHẦN ẦN
MÔ T M C TI Ả MỤC TI ỤC TIÊU ÊU H C PH N ỌC PHẦN ẦN (HP này trang b cho sinh viên:) ị cho sinh viên:)
CHU N Đ U RA ẨN ĐẦU RA ẦN CTĐT
G1
Ki n th c chuyên môn trong lĩnh v c thi t k s n ph mết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm ực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ảng viên cùng GD: ẩm Tú may nh : vẽ thi t k và qui trình l p ráp hoàn ch nh s nư ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ỉnh ảng viên cùng GD:
ph m.ẩm Tú
1.2
G2 Kh năng ảng viên cùng GD: phân tích và gi i quy t các ảng viên cùng GD: ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục v n đ ấn đề ền thống Việt Nam trong quá 2.1, 2.2, 2.3, 2.4,
Trang 2trình vẽ thi t k ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục và mô t quy trình ảng viên cùng GD: ráp hoàn ch nh cácỉnh
s n ph m.ảng viên cùng GD: ẩm Tú
Kỹ năng t duy và c p nh t ki n th cư ật may cơ bản ật may cơ bản ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm chuyên môn v iớng dẫn thái đ đúng đ n.ộ đúng đắn ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh
2.5
G3 Kỹ năng làm vi c nhómệ thống cỡ số trang phục
Kỹ năng giao ti p b ng văn vi tết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ằng văn viết ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
3.1 3.2
G4
Kh năng phân tích ki u dáng s n ph m đ l a ch nảng viên cùng GD: ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện ảng viên cùng GD: ẩm Tú ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện ực hành thiết kế trang phục ọc phần
phươ bảnng án vẽ thi t k và tri n khai qui trình l p ráp phùết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh
h pợp v i th c t s n xu t.ớng dẫn ực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ảng viên cùng GD: ấn đề
4.1, 4.2
9 Chu n đ u ra c a h c ph n ẩn đầu ra của học phần ần ủa học phần ọc SPKT TP.HCM ần
CĐR
H C PH N ỌC PHẦN ẦN MÔ T CHU N Đ U RA H C PH N Ả MỤC TI ẨN ĐẦU RA ẦN ỌC PHẦN ẦN
CHU N Đ U ẨN ĐẦU RA ẦN
RA CDIO
G1
G1.2
Th c hi n đực hành thiết kế trang phục ệ thống cỡ số trang phục ượpc cách đo ni tr c ti p trên c th n ực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ơ bản ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục Xác đ nh đị Bích Dung ượpc đ c đ ng thích h p cho t ng ki u dángộ đúng đắn ử động thích hợp cho từng kiểu dáng ộ đúng đắn ợp ừng kiểu dáng ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện
c a trang ph c n ủa trang phục nữ ụ trách chính: ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục nâng cao
Vẽ thi t k đết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ượpc các m u trang ph c n ẫn ụ trách chính: ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục nâng cao
Mô t và th c hi n đảng viên cùng GD: ực hành thiết kế trang phục ệ thống cỡ số trang phục ượpc trình t l p ráp hoàn ch nh s nực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ỉnh ảng viên cùng GD:
ph mẩm Tú
1.2
G1.3
Gi i thích ảng viên cùng GD: đượp các công th c thi t k c ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục trang ph c nụ trách chính: ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục nâng cao
Xác đ nhị Bích Dung đượpc đ c đi m hình thái c th ặc điểm hình thái cơ thể ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện ơ bản ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục đ xác đ nhể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện ị Bích Dung
đượpc cách vẽ các chi ti t trong quá trình thi t kết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
1.3
G2
G2.1
Tính toán các thông s c đ ng phù h p v i ki u dángống cỡ số trang phục ử động thích hợp cho từng kiểu dáng ộ đúng đắn ợp ớng dẫn ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện
Gi i quy t các v n đ liên quan đ n vi c gia gi m thông ảng viên cùng GD: ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ấn đề ền thống Việt Nam ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ệ thống cỡ số trang phục ảng viên cùng GD:
s c đ ng khi thi t k các chi ti tống cỡ số trang phục ử động thích hợp cho từng kiểu dáng ộ đúng đắn ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục 2.1.5
G2.2
Tham kh o các tài li u, pảng viên cùng GD: ệ thống cỡ số trang phục hân tích c u trúc s n ph m, l aấn đề ảng viên cùng GD: ẩm Tú ực hành thiết kế trang phục
ch n ọc phần công th cức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm vẽ thi t k ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục phù h p ợp v i các ki u dángớng dẫn ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện
c a s n ph mủa trang phục nữ ảng viên cùng GD: ẩm Tú
So sánh và đánh giá đượp ưc u khuy t đi m ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện công th c ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm thi t k tham kh o so v i công th c đết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ảng viên cùng GD: ớng dẫn ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm ượpc h c.ọc phần
2.2.1
2.2.2
2.2.3
2.2.4
G2.3 Vẽ thi t k ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục và gi i thích công th c thi t kảng viên cùng GD: ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục các m u ẫn
trang ph c n ụ trách chính: ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục nâng cao theo trình t h p lý.ực hành thiết kế trang phục ợp 2.3.3
G2.4 Đ xu t trình t l p ráp s n ph m t i u h n.ền thống Việt Nam ấn đề ực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ảng viên cùng GD: ẩm Tú ống cỡ số trang phục ư ơ bản 2.4.1
2.4.2
Trang 3CĐR
H C PH N ỌC PHẦN ẦN MÔ T CHU N Đ U RA H C PH N Ả MỤC TI ẨN ĐẦU RA ẦN ỌC PHẦN ẦN
CHU N Đ U ẨN ĐẦU RA ẦN
RA CDIO
Kiên trì luy n t p các kỹ năng may theo trình t l p ráp ệ thống cỡ số trang phục ật may cơ bản ực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh
G2.5 Có ý th c c u ti n,k và l p ráp hoàn ch nh s n ph m th c hànhết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm ần) ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục trung th c, ỉnh ảng viên cùng GD:ực hành thiết kế trang phục có trách nhi m vẽ thi t ẩm Tú ực hành thiết kế trang phục ệ thống cỡ số trang phục . ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục 2.5.1
G3 G3.1 Có kh năng làm vi c h p tác, tôn tr ng t p thảng viên cùng GD: ệ thống cỡ số trang phục ợp ọc phần ật may cơ bản ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện. 3.1.5
G3.2 Có kỹ năng giao ti p hi u quết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ệ thống cỡ số trang phục ảng viên cùng GD: b ngằng văn viết văn vi tết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục 3.2.3
G4
G4.1 Gi i thích đảng viên cùng GD: ượp tác đ ng c a kỹ thu t c ộ đúng đắn. ủa trang phục nữ ật may cơ bản may đ i v i môi ống cỡ số trang phục ớng dẫn
trười, đồng thời hướng dẫn thực hiệnng s n xu t.ảng viên cùng GD: ấn đề 4.1.2
G4.2 Phân tích đượp ần)c t m quan tr ng c a khâu thi t k trong ọc phần ủa trang phục nữ ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
G.4.3 Thi t l p qui trình l p ráp s n ph m.ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ật may cơ bản ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ảng viên cùng GD: ẩm Tú 4.3.1
G.4.4
V n d ngật may cơ bản ụ trách chính: ki n th c đ vẽ thi t k và may l p ráp hoànết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh
G.4.5
Ki m tra để người, đồng thời hướng dẫn thực hiện ượpc s phù h p v thông s kích thực hành thiết kế trang phục ợp ền thống Việt Nam ống cỡ số trang phục ướng dẫn c gi aữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục các chi ti t ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục thành ph m ẩm Tú sau khi vẽ và các v n đ n yấn đề ền thống Việt Nam ảng viên cùng GD:
sinh trong quá trình l p ráp làm nh hắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ảng viên cùng GD: ưởng đến chấtng đ n ch tết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ấn đề
lượpng s n ph mảng viên cùng GD: ẩm Tú
4.5.5
G.4.6
Phân tích trình t l p ráp s n ph m ực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ảng viên cùng GD: ẩm Tú nh m c i ti n kỹằng văn viết ảng viên cùng GD: ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục thu t phù h p v i đi u ki n s n xu t th c t c a doanhật may cơ bản ợp ớng dẫn ền thống Việt Nam ệ thống cỡ số trang phục ảng viên cùng GD: ấn đề ực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ủa trang phục nữ nghi p ệ thống cỡ số trang phục
4.6.1
4.6.4
Sinh viên ph i tham d t i thi u 80% gi trên l p.ảng viên cùng GD: ực hành thiết kế trang phục ống cỡ số trang phục ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện ời, đồng thời hướng dẫn thực hiện ớng dẫn
Sinh viên hoàn thành các nhi m v , bài t p đệ thống cỡ số trang phục ụ trách chính: ật may cơ bản ượpc giao
11 Tài li u h c t p ệ may ọc SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc
- Sách, giáo trình chính:
1 Phùng Th Bích Dung – Giáo ị Bích Dung trình thi t k trang ph c n c b n – Trết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ụ trách chính: ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ơ bản ảng viên cùng GD: ười, đồng thời hướng dẫn thực hiệnng Đ iại
h c S ph m Kỹ thu t - 2014ọc phần ư ại ật may cơ bản
- Sách (TLTK) tham kh o: ảng viên cùng GD:
2 Phùng Th Bích Dung – Giáo trình T o m u trang ph c n – Trị Bích Dung ại ẫn ụ trách chính: ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ười, đồng thời hướng dẫn thực hiệnng Đ i h c Sại ọc phần ư
ph m Kỹ thu t - 2012ại ật may cơ bản
Trang 4STT N i dung ộc lập – Tự do – Hạnh phúc Th i đi m ờng Đại học SPKT TP.HCM ểm và các hình thức đánh giá sinh viên: Công cục đại học
ki m tra ểm và các hình thức đánh giá sinh viên:
Chu n ẩn đầu ra của học phần
đ u ra KT ần
Tỉ: 2
lệ may
%
BT1 Vẽ thi t k hoàn ch nh áo dài Raglanết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ỉnh tay Tu n 1ần) B ng vẽảng viên cùng GD:
thi t kết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5 G3.2 G4.1, G4.2
10
BT2 Thi t k và may hoàn ch nh qu nết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ỉnh ần)
áo dài ng th ngống cỡ số trang phục ẳng Tu n 1-2ần)
B ng vẽảng viên cùng GD:
thi t k +ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
s n ph mảng viên cùng GD: ẩm Tú may
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5 G3.1, G3.2 G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
10
BT3
Đ nh m c nguyên ph li u và giácị Bích Dung ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm ụ trách chính: ệ thống cỡ số trang phục
s đ cho s n ph m áo dàiơ bản ồng thời hướng dẫn thực hiện ảng viên cùng GD: ẩm Tú
Tu n 2ần)
V n đápấn đề Trình bày trên v iảng viên cùng GD:
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5 G3.2 G4.2, G4.3, G4.4, G4.5
10
BT4 Mô t trình t và quy cách l p ráphoàn ch nh s n ph m áo dàiảng viên cùng GD: ỉnh ảng viên cùng GD:ực hành thiết kế trang phục ẩm Tú ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh Tu n 3-4-ần)
5
B ng mô tảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD:
trình t vàực hành thiết kế trang phục quy cách l pắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ráp s nảng viên cùng GD:
ph mẩm Tú
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5 G3.1, G3.2 G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
10
BT5 Vẽ thi t k hoàn ch nh áo ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ỉnh đ m nần) ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục Tu n 6ần) B ng vẽảng viên cùng GD:
thi t kết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
10
Trang 5STT N i dung ộc lập – Tự do – Hạnh phúc Th i đi m ờng Đại học SPKT TP.HCM ểm và các hình thức đánh giá sinh viên: Công cục đại học
ki m tra ểm và các hình thức đánh giá sinh viên:
Chu n ẩn đầu ra của học phần
đ u ra KT ần
Tỉ: 2
lệ may
%
G2.5 G3.2 G4.1, G4.2
BT6
Đ nh m c nguyên ph li u và giácị Bích Dung ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm ụ trách chính: ệ thống cỡ số trang phục
s đ cho s n ph m áo ơ bản ồng thời hướng dẫn thực hiện ảng viên cùng GD: ẩm Tú đ m nần) ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục Tu n 7
ần)
V n đápấn đề Trình bày trên v iảng viên cùng GD:
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5 G3.2 G4.2, G4.3, G4.4, G4.5
10
BT7 Mô t trình t và quy cách l p ráphoàn ch nh s n ph m áo ảng viên cùng GD: ỉnh ảng viên cùng GD:ực hành thiết kế trang phục ẩm Tú đ m nần)ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục Tu n 8-9-ần)
10
B ng mô tảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD:
trình t vàực hành thiết kế trang phục quy cách l pắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ráp s nảng viên cùng GD:
ph mẩm Tú
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5 G3.1, G3.2 G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
10
BT8 Vẽ thi t k hoàn ch nh áo ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ỉnh Vest nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục Tu n 11 ần) B ng vẽảng viên cùng GD:
thi t kết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5 G3.2 G4.1, G4.2
10
BT9
Đ nh m c nguyên ph li u và giácị Bích Dung ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm ụ trách chính: ệ thống cỡ số trang phục
s đ cho s n ph m áo ơ bản ồng thời hướng dẫn thực hiện ảng viên cùng GD: ẩm Tú Vest nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
Tu n 12ần)
V n đápấn đề Trình bày trên v iảng viên cùng GD:
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5 G3.2 G4.2, G4.3, G4.4, G4.5
10
Trang 6STT N i dung ộc lập – Tự do – Hạnh phúc Th i đi m ờng Đại học SPKT TP.HCM ểm và các hình thức đánh giá sinh viên: Công cục đại học
ki m tra ểm và các hình thức đánh giá sinh viên:
Chu n ẩn đầu ra của học phần
đ u ra KT ần
Tỉ: 2
lệ may
%
BT1
0
Mô t trình t và quy cách l p rápảng viên cùng GD: ực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh
hoàn ch nh s n ph m áo ỉnh ảng viên cùng GD: ẩm Tú Vest nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục Tu n 13-14-15ần)
B ng mô tảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD:
trình t vàực hành thiết kế trang phục quy cách l pắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ráp s nảng viên cùng GD:
ph mẩm Tú
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5 G3.1, G3.2 G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
10
Đánh giá cu i kỳ : đi m trung bình các s n ph m may ố tín chỉ: 2 ểm và các hình thức đánh giá sinh viên: ảng viên phụ trách học phần ẩn đầu ra của học phần G1, G2, G3, G4 50
13 Thang đi m: 10 ểm và các hình thức đánh giá sinh viên:
- Đánh giá quá trình: 50%
- Đánh giá cu i h c kỳ: 50% ống cỡ số trang phục ọc phần
14 N i dung và k ho ch th c hi n ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ết học phần ại học SPKT TP.HCM ự do – Hạnh phúc ệ may
Tuần
n
N i dung ộc lập – Tự do – Hạnh phúc Chu n đ u ra h c ẩn đầu ra của học phần ần ọc SPKT TP.HCM
ph n ần
1 – 5 BÀI TH C HÀNH S 1: THI T K VÀ MAY ÁO DÀI ỰC HÀNH SỐ 1: THIẾT KẾ VÀ MAY ÁO DÀI Ố 1: THIẾT KẾ VÀ MAY ÁO DÀI ẾT KẾ VÀ MAY ÁO DÀI ẾT KẾ VÀ MAY ÁO DÀI
(0/45/90)
1 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (9) ại học SPKT TP.HCM ớc:
Th c hành ực hành thiết kế trang phục phươ bảnng pháp đo ni
BT1: Vẽ thi t k hoàn ch nh áo dài ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ỉnh tay Raglan g m: ồng thời hướng dẫn thực hiện thân
sau, thân trướng dẫn c, tay áo, bâu, hò áo, v t con, n p nútại ẹp nút
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
+ Thuy t trìnhết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
+ Làm m uẫn
+ Giám sát
+ Đánh giá
+ SV luy n t pệ thống cỡ số trang phục ật may cơ bản
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (18) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (18)
Bài t p ập – Tự do – Hạnh phúc 2: Thi t k và may hoàn ch nh qu n áo dài ng th ngết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ỉnh ần) ống cỡ số trang phục ẳng
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5
Trang 7+ Chu n b v i và ph li u may áo dàẩm Tú ị Bích Dung ảng viên cùng GD: ụ trách chính: ệ thống cỡ số trang phục i G3.1, G3.2
G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
2 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (9) ại học SPKT TP.HCM ớc:
Bài t p 3 ập – Tự do – Hạnh phúc : Đ nh m c nguyên ph li u và giác s đ cho s nị Bích Dung ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm ụ trách chính: ệ thống cỡ số trang phục ơ bản ồng thời hướng dẫn thực hiện ảng viên cùng GD:
ph m áo dàiẩm Tú
C t bán thành ph mắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ẩm Tú
L y d u đ nh vấn đề ấn đề ị Bích Dung ị Bích Dung
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
+ Thuy t trìnhết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
+ Làm m uẫn
+ Giám sát
+ Đánh giá
+ SV luy n t pệ thống cỡ số trang phục ật may cơ bản
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G4.1, G4.2
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (18) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (18)
- V t s bán thành ph mắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ổ bán thành phẩm ẩm Tú
Bài t p ập – Tự do – Hạnh phúc 2 (tt): Thi t k và may hoàn ch nh qu n áo dài ngết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ỉnh ần) ống cỡ số trang phục
th ngẳng
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
3 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (9) ại học SPKT TP.HCM ớc:
Ráp sười, đồng thời hướng dẫn thực hiệnn tay
May sười, đồng thời hướng dẫn thực hiệnn thân trái
May vòng nách thân trướng dẫn c và thân sau bên trái
May nách thân sau bên ph i ảng viên cùng GD:
M c thặc điểm hình thái cơ thể ử động thích hợp cho từng kiểu dáng
May 4 đười, đồng thời hướng dẫn thực hiệnng c m tàần)
May 4 đười, đồng thời hướng dẫn thực hiệnng tà áo
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
+ Thuy t trìnhết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
+ Làm m uẫn
+ Giám sát
+ Đánh giá
+ SV luy n t pệ thống cỡ số trang phục ật may cơ bản
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G3.2, G3.3 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (18) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (18)
BT4: Mô t trình t và quy cách l p ráp hoàn ch nh s n ph m ảng viên cùng GD: ực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ỉnh ảng viên cùng GD: ẩm Tú
áo dài (làm vi c nhóm).ệ thống cỡ số trang phục
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G3.1, G3.2
Trang 8G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
4 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (9) ại học SPKT TP.HCM ớc:
May n p hòẹp nút
May n p nút trên sẹp nút ười, đồng thời hướng dẫn thực hiệnn ph i thân trảng viên cùng GD: ướng dẫn c
Ráp sười, đồng thời hướng dẫn thực hiệnn thân trái
Ráp sười, đồng thời hướng dẫn thực hiệnn tay
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
+ Thuy t trìnhết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
+ Làm m uẫn
+ Giám sát
+ Đánh giá
+ SV luy n t pệ thống cỡ số trang phục ật may cơ bản
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G3.2, G3.3 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (18) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (18)
BT4 (tt): Mô t trình t và quy cách l p ráp hoàn ch nh s nảng viên cùng GD: ực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ỉnh ảng viên cùng GD:
ph m áo dàiẩm Tú (làm vi c nhóm).ệ thống cỡ số trang phục
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
5 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (9) ại học SPKT TP.HCM ớc:
V t s nách tayắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ổ bán thành phẩm
Lượpc 4 đười, đồng thời hướng dẫn thực hiệnng nách tay
Đính nút, khuy ch o và bảng viên cùng GD: ọc phần
Ch m đi m s n ph mấn đề ể người, đồng thời hướng dẫn thực hiện ảng viên cùng GD: ẩm Tú
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
+ Thuy t trìnhết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
+ Làm m uẫn
+ Giám sát
+ Đánh giá
+ SV luy n t pệ thống cỡ số trang phục ật may cơ bản
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (18) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (18) G1.2, G1.3
Trang 9BT4 (tt): Mô t trình t và quy cách l p ráp hoàn ch nh s nảng viên cùng GD: ực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ỉnh ảng viên cùng GD:
G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6 6-10 BÀI TH C HÀNH S 2: THI T K VÀ MAY ÁO Đ M BI N ỰC HÀNH SỐ 1: THIẾT KẾ VÀ MAY ÁO DÀI Ố 1: THIẾT KẾ VÀ MAY ÁO DÀI ẾT KẾ VÀ MAY ÁO DÀI ẾT KẾ VÀ MAY ÁO DÀI ẦN ẾT KẾ VÀ MAY ÁO DÀI
KI U ỂU (0/45/90)
6 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (9) ại học SPKT TP.HCM ớc:
Hướng dẫn ng d n SV ch n m t trong nh ng m u áo đ m đẫn ọc phần ộ đúng đắn ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ẫn ần) ượpc h c ọc phần ởng đến chất
lý thuy t môn thi t k trang ph c n nâng cao phù h p v i ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ụ trách chính: ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ợp ớng dẫn
hình thái SV
BT5: Vẽ thi t k hoàn ch nh áo ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ỉnh đ m n (theo m u v a ch n)ần) ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ẫn ừng kiểu dáng ọc phần
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
+ Thuy t trìnhết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
+ Làm m uẫn
+ Giám sát
+ Đánh giá
+ SV luy n t pệ thống cỡ số trang phục ật may cơ bản
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (18) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (18)
+ Các nhóm ch mấn đề chéo BT4
+ Chu n b v i và ph li u may áo đ mẩm Tú ị Bích Dung ảng viên cùng GD: ụ trách chính: ệ thống cỡ số trang phục ần)
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4
7 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (9) ại học SPKT TP.HCM ớc:
Bài t p 6 ập – Tự do – Hạnh phúc : Đ nh m c nguyên ph li u và giác s đ cho s nị Bích Dung ức chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế sản phẩm ụ trách chính: ệ thống cỡ số trang phục ơ bản ồng thời hướng dẫn thực hiện ảng viên cùng GD:
ph m áo đ mẩm Tú ần)
C t bán thành ph mắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ẩm Tú
L y d u đ nh vấn đề ấn đề ị Bích Dung ị Bích Dung
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
+ Thuy t trìnhết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
+ Làm m uẫn
+ Giám sát
+ Đánh giá
+ SV luy n t pệ thống cỡ số trang phục ật may cơ bản
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G4.1, G4.2
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (18) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (18)
V t s các chi ti t bán thành ph m.ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ổ bán thành phẩm ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ẩm Tú
Các nhóm trao đ i, ch m chéo k t qu ổ bán thành phẩm ấn đề ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ảng viên cùng GD: n i dung t h c tu n 6ộ đúng đắn ực hành thiết kế trang phục ọc phần ần)
Phân tích k t qu đúng sai và phết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ảng viên cùng GD: ươ bảnng án s a ch a.ử động thích hợp cho từng kiểu dáng ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G3.1, G3.2
Trang 10G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
8 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (9) ại học SPKT TP.HCM ớc:
May c m thân trụ trách chính: ướng dẫn c
S a n i dung t h c tu n 7ử động thích hợp cho từng kiểu dáng ộ đúng đắn ực hành thiết kế trang phục ọc phần ần)
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
+ Thuy t trìnhết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
+ Làm m uẫn
+ Giám sát
+ Đánh giá
+ SV luy n t pệ thống cỡ số trang phục ật may cơ bản
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G3.2, G3.3 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (18) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (18)
V t s các chi ti t bán thành ph m.ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ổ bán thành phẩm ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ẩm Tú
Các nhóm trao đ i, ch m chéo k t qu ổ bán thành phẩm ấn đề ết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ảng viên cùng GD: n i dung t h c tu n 6ộ đúng đắn ực hành thiết kế trang phục ọc phần ần)
Phân tích k t qu đúng sai và phết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục ảng viên cùng GD: ươ bảnng án s a ch a.ử động thích hợp cho từng kiểu dáng ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
BT7: Mô t trình t và quy cách l p ráp hoàn ch nh s n ph m ảng viên cùng GD: ực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ỉnh ảng viên cùng GD: ẩm Tú
áo đ m nần) ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
9 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (9) ại học SPKT TP.HCM ớc:
May c m thân sauụ trách chính:
May c m tayụ trách chính:
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
+ Thuy t trìnhết kế trang phục nữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
+ Làm m uẫn
+ Giám sát
+ Đánh giá
+ SV luy n t pệ thống cỡ số trang phục ật may cơ bản
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G3.2, G3.3 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (18) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (18)
BT7 (tt): Mô t trình t và quy cách l p ráp hoàn ch nh s n ảng viên cùng GD: ực hành thiết kế trang phục ắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ỉnh ảng viên cùng GD:
ph m áo ẩm Tú đ m nần) ữ cơ bản, Thực hành thiết kế trang phục
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6
10 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (9) ại học SPKT TP.HCM ớc:
L p ráp hoàn ch nh s n ph mắt các chi tiết bán thành phẩm và lắp ráp hoàn chỉnh ỉnh ảng viên cùng GD: ẩm Tú
Hoàn t t s n ph m: trang trí, i hoàn t t và v sinh s n ấn đề ảng viên cùng GD: ẩm Tú ủa trang phục nữ ấn đề ệ thống cỡ số trang phục ảng viên cùng GD:
ph m.ẩm Tú
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
G1.2, G1.3 G2.1, G2.2, G2.3, G2.4,
G2.5 G4.1, G4.2, G4.3, G4.4, G4.5, G4.6