Đồng ược cung cấp... Đồng ổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ết lý thuyết + 6 tiết tự học ạo đường cúp, đường trang trí ười gian học: 15 tuầnng cúp, đười gian học: 15 tuầnng tr
Trang 1B GD&ĐT Ộ GD&ĐT
Tr ường Đại học SPKT TP.HCM ng Đ i h c SPKT TP.HCM ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM
Khoa: CNMay & TT
Đ c l p – T do – H nh phúc ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc ự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM
Ch ương trình Giáo dục đại học ng trình Giáo d c đ i h c ục đại học ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM Ngành đào t o: Kinh t gia đình Trình đ đào t o: Đ i h c ại học SPKT TP.HCM ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM
Ch ương trình Giáo dục đại học ng trình đào t o: ại học SPKT TP.HCM Công ngh may ệ may
1 Tên h c ph n: ọc SPKT TP.HCM ần: Thi t k trang ph c n c b n ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ục đại học ữ cơ bản ơng trình Giáo dục đại học ản Mã h c ph n: ọc SPKT TP.HCM ần: FWDR331151
3 S tín ch : 3 tín ch ố tín chỉ: 3 tín chỉ ỉ: 3 tín chỉ ỉ: 3 tín chỉ
4 Phân b th i gian: ố tín chỉ: 3 tín chỉ ờng Đại học SPKT TP.HCM (3:6) (3 ti t lý thuy t + 6 ti t t h c )ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ự học ) ọc )
Th i gian h c: 15 tu nời gian học: 15 tuần ọc ) ần
1/ GV ph trách chính: ụ trách chính: Phùng Th Bích Dungị Bích Dung
2/ Danh sách gi ng viên cùng GD:ảng viên cùng GD:
2.1/ Nguy n Th C m Túễn Thị Cẩm Tú ị Bích Dung ẩm Tú
2.2/ Lê Quang Lâm Thúy
6 Đi u ki n tham gia h c t p h c ph n ều kiện tham gia học tập học phần ệ may ọc SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ần:
Môn h c tiên quy t: ọc SPKT TP.HCM ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học H th ng c s trang ph c, Kỹ thu t may c b nệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ụ trách chính: ật may cơ bản ơ bản ảng viên cùng GD:
7 Mô t tóm t t h c ph n ản ắt học phần ọc SPKT TP.HCM ần:
Môn h c trang b các ki n th c c b n v phọc ) ị Bích Dung ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ức cơ bản về phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ ơ bản ảng viên cùng GD: ề phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ ươ bảnng pháp đo ni tr c ti p trên cự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ơ bản
th n , cách l a ch n đ c đ ng và phự học ) ọc ) ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ươ bảnng pháp vẽ thi t k các chi ti t thành ph mết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ẩm Tú
c a trang ph c n c b n n d a trên các s đo c a ni m u đụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD: ự học ) ống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ẫu được cung cấp Đồng ược cung cấp Đồngc cung c p Đ ngấp Đồng ồng
Trang 2th i, môn h c cũng cung c p cách chuy n đ i chi t ly, t o đời gian học: 15 tuần ọc ) ấp Đồng ổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ười gian học: 15 tuầnng cúp, đười gian học: 15 tuầnng trang trí
đ n gi n trên trang ph c n c b n.ơ bản ảng viên cùng GD: ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD:
Trang 38 M c ục đại học tiêu H c ph n ọc SPKT TP.HCM ần:
M C TIÊU ỤC TIÊU
H C PH N ỌC PHẦN ẦN
MÔ T M C TI Ả MỤC TI ỤC TIÊU ÊU H C PH N ỌC PHẦN ẦN (HP này trang b cho sinh viên:) ị cho sinh viên:)
CHU N Đ U RA ẨN ĐẦU RA ẦN CTĐT G1 Ki n th c ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ức cơ bản về phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ n n t ng chuyên mônề phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ ảng viên cùng GD: trong vẽ thi t k trangết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
G2
Kh năng ảng viên cùng GD: phân tích và gi i quy t các ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) v n đ ấp Đồng ề phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ v vẽ thi tề phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
k ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) trang ph c n c b nụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD:
Kỹ năng t duy và c p nh t ki n th cư ật may cơ bản ật may cơ bản ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ức cơ bản về phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ chuyên môn v iới thái đ đúng đ n.ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ắn
2.1, 2.2, 2.3, 2.4,
2.5
G3
Kỹ năng giao ti p và làm vi c nhómết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản
Kh năng đ c và hi u m t s t và thu t ng Ti ng Anhảng viên cùng GD: ọc ) ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ừ và thuật ngữ Tiếng Anh ật may cơ bản ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
s d ng trong Thi t k trang ph c n c b nử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ụ trách chính: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD:
3.1, 3.2, 3.3
G4 Kh năngảng viên cùng GD: tìm hi u được cung cấp Đồngc nhu c u c a xã h i và doanhần ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm
nghi pệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản may trong lĩnh v c thi t k ự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) 4.1, 4.2
9 Chu n đ u ra c a h c ph n ẩn đầu ra của học phần ần: ủa học phần ọc SPKT TP.HCM ần:
CĐR
H C PH N ỌC PHẦN ẦN MÔ T CHU N Đ U RA H C PH N Ả MỤC TI ẨN ĐẦU RA ẦN ỌC PHẦN ẦN
CHU N Đ U ẨN ĐẦU RA ẦN
RA CDIO
Th c hi n đự học ) ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ược cung cấp Đồngc cách đo ni tr c ti p trên c th n ự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ơ bản Xác đ nh đị Bích Dung ược cung cấp Đồngc đ c đ ng thích h p cho t ng ki u dángộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ợc cung cấp Đồng ừ và thuật ngữ Tiếng Anh
c a trang ph c n c b n ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD:
Vẽ thi t k đết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ược cung cấp Đồngc các m u trang ph c n c ẫu được cung cấp Đồng ụ trách chính: ơ bản b nảng viên cùng GD:
1.2
G2
G2.1 Phân lo i đạo đường cúp, đường trang trí ược cung cấp Đồngc đ c đi m các d ng trang ph c n c b nặc điểm các dạng trang phục nữ cơ bản ạo đường cúp, đường trang trí ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD: 2.1.1 G2.2
Xác đ nh đị Bích Dung ược cung cấp Đồngc công th c thi t k phù h p v i đ c đi m ức cơ bản về phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ợc cung cấp Đồng ới ặc điểm các dạng trang phục nữ cơ bản
c a trang ph c n c b nụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD:
Vẽ thi t k đết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ược cung cấp Đồngc các m u trang ph c n c b nẫu được cung cấp Đồng ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD:
2.2.3 2.2.4
G2.3 Vẽ thi t k đết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ược cung cấp Đồngc các m u trang ph c n c b n theo ẫu được cung cấp Đồng ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD:
G2.4 Phát tri n m t s m u bi n ki u t các d ng trang ph cn c b nơ bản ảng viên cùng GD: ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ẫu được cung cấp Đồng ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ừ và thuật ngữ Tiếng Anh ạo đường cúp, đường trang trí ụ trách chính: 2.4.3 G2.5 Có ý th c c u ti n,trung th c, luôn c p nh t ki n th c.ức cơ bản về phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ ần ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ự học ) ật may cơ bản ật may cơ bản ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ức cơ bản về phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ 2.5.1 G3 G3.1 Có kh năng làm vi c h p tác, tôn tr ng t p thảng viên cùng GD: ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ợc cung cấp Đồng ọc ) ật may cơ bản 3.1.5
G3.3 Có kh năng đ c và hi u m t s t và thu t ng Ti ng ảng viên cùng GD: ọc ) ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ừ và thuật ngữ Tiếng Anh ật may cơ bản ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) 3.3.1
Trang 4CĐR
H C PH N ỌC PHẦN ẦN MÔ T CHU N Đ U RA H C PH N Ả MỤC TI ẨN ĐẦU RA ẦN ỌC PHẦN ẦN
CHU N Đ U ẨN ĐẦU RA ẦN
RA CDIO
Anh s d ng trong Thi t k trang ph c n c b n.ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ụ trách chính: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD:
G4
G4.1 Gi i thích tác đ ng c a kỹ thu t đ i v i môi trảng viên cùng GD: ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ật may cơ bản ống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ới ười gian học: 15 tuầnng s n ảng viên cùng GD:
G4.2 Xác đ nh đị Bích Dung ược cung cấp Đồng ầnc t m quan tr ng c a khâu thi t k trong ọc ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
10 Tài li u h c t p ệ may ọc SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc
- Sách, giáo trình chính:
1 Phùng Th Bích Dung – Giáo ị Bích Dung trình thi t k trang ph c n c b n – Trết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD: ười gian học: 15 tuầnng
Đ i h c S ph m Kỹ thu t - 2014ạo đường cúp, đường trang trí ọc ) ư ạo đường cúp, đường trang trí ật may cơ bản
- Sách (TLTK) tham kh o: ảng viên cùng GD:
2 Phùng Th Bích Dung – Giáo trình T o m u trang ph c n – Trị Bích Dung ạo đường cúp, đường trang trí ẫu được cung cấp Đồng ụ trách chính: ười gian học: 15 tuầnng Đ i h cạo đường cúp, đường trang trí ọc )
S ph m Kỹ thu t - 2012ư ạo đường cúp, đường trang trí ật may cơ bản
11 T l ph n trăm các thành ph n đi m và các hình th c đánh giá sinh viên: " ệ may ần: ần: ểm và các hình thức đánh giá sinh viên: ức đánh giá sinh viên:
Thang đi m : 10
K ho ch ki m tra nh sau:ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ư
STT N i dung ộc lập – Tự do – Hạnh phúc Th i đi m ờng Đại học SPKT TP.HCM ểm và các hình thức đánh giá sinh viên: Công cục đại học
ki m tra ểm và các hình thức đánh giá sinh viên:
Chu n ẩn đầu ra của học phần
đ u ra KT ần:
Tỉ: 3 tín chỉ
lệ may
%
BT1 Th c hi n phự học ) ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ươ bảnng pháp đo ni
tr c ti p trên c th n ự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ơ bản Tu n 1ần
Báo cáo nhóm + S đo ni ống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản
G1.2 G2.1 G3.1 G3.2
10
BT2
Vẽ thi t k các d ng áo c b nết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ơ bản ảng viên cùng GD:
theo ni c a b n thân v i c đ ngảng viên cùng GD: ới ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm
phù h p ợc cung cấp Đồng
Tu n 5ần B ng vẽthi t kảng viên cùng GD:
ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
G1.2 G2.1
Trang 5STT N i dung ộc lập – Tự do – Hạnh phúc Th i đi m ờng Đại học SPKT TP.HCM ểm và các hình thức đánh giá sinh viên: Công cục đại học
ki m tra ểm và các hình thức đánh giá sinh viên:
Chu n ẩn đầu ra của học phần
đ u ra KT ần:
Tỉ: 3 tín chỉ
lệ may
%
BT3
Vẽ thi t k các d ng qu n tây nết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ần
c b n theo ni c a b n thân v iơ bản ảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD: ới
c đ ng phù h p ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ợc cung cấp Đồng
Tu n 11ần B ng vẽảng viên cùng GD:
thi t kết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
G1.2 G2.1
BT4
Vẽ thi t k các d ng váy n cết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ơ bản
b n theo ni c a b n thân v i cảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD: ới ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm
đ ng phù h pộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ợc cung cấp Đồng
Tu n 13ần B ng vẽảng viên cùng GD:
thi t kết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
G1.2 G2.1
BT5
Vẽ thi t k m t áo ki u n cóết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm
chuy n đ i chi t ly ho c cóổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ặc điểm các dạng trang phục nữ cơ bản
đười gian học: 15 tuầnng Cúp ho c có đặc điểm các dạng trang phục nữ cơ bản ười gian học: 15 tuầnng trang
trí theo ni t ch n v i c đ ngự học ) ọc ) ới ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm
phù h p.ợc cung cấp Đồng
Tu n 6ần nhóm + b ngThuy t trìnhết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ảng viên cùng GD:
vẽ thi t k tết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ỷ
l 1:1ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản
G3.1 G3.2 G3.3 G4.1 G4.2
20
BT6
Vẽ thi t k m t váy ki u n cóết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm
chuy n đ i chi t ly ho c cóổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ặc điểm các dạng trang phục nữ cơ bản
đười gian học: 15 tuầnng Cúp ho c có đặc điểm các dạng trang phục nữ cơ bản ười gian học: 15 tuầnng trang
trí theo ni t ch n v i c đ ngự học ) ọc ) ới ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm
phù h p.ợc cung cấp Đồng
Tu n 14ần nhóm + b ngThuy t trìnhết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ảng viên cùng GD:
vẽ thi t k tết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ỷ
l 1:1ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản
G3.1 G3.2 G3.3 G4.1 G4.2
20
Đánh giá cu i kỳ : thi t lu n ( ố tín chỉ: 3 tín chỉ ự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc 60 phút) ho c làm ti u lu n ặc làm tiểu luận ểm và các hình thức đánh giá sinh viên: ập – Tự do – Hạnh phúc 50
Thi N i dung bao quát các chu n đ uộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ẩm Tú ần
Thi t lu nự học ) ật may cơ bản
đ mề phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ ở
G1, G2, G3, G4
Tiểm và các hình thức đánh giá sinh viên:
u
lu n ập – Tự do – Hạnh phúc
Sinh viên th c hi n thi t k vàự học ) ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
may hoàn ch nh m t s n ph mỉnh một sản phẩm ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ảng viên cùng GD: ẩm Tú
trang ph c n c b n b t kỳ ngụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD: ấp Đồng ức cơ bản về phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ
d ng vào s n xu t may côngụ trách chính: ảng viên cùng GD: ấp Đồng
nghi p.ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản
Bài ti u
lu n nhómật may cơ bản + Thuy tết lý thuyết + 6 tiết tự học ) trình
G1, G2, G3, G4
Trang 612 N i dung và k ho ch th c hi n ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ại học SPKT TP.HCM ự do – Hạnh phúc ệ may
Tuần:
n
N i dung ộc lập – Tự do – Hạnh phúc Chu n đ u ra h c ẩn đầu ra của học phần ần: ọc SPKT TP.HCM
ph n ần:
1 – 7 CH ƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NG 1: THI T K ÁO N ẾT HỌC PHẦN ẾT HỌC PHẦN Ữ (21/0/42)
1 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (3) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
- Gi i thi u nguyên ph li u dùng cho áo nới ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ụ trách chính: ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản
- Phân lo i các d ng áo n căn b nạo đường cúp, đường trang trí ạo đường cúp, đường trang trí ảng viên cùng GD:
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
Thuy t trìnhết lý thuyết + 6 tiết tự học ) + Làm m uẫu được cung cấp Đồng
Trình chi u Powerpointết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật may cơ bản
G1.2 G2.1 G3.1 G3.3
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (6) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
- Bài t p 1: ật may cơ bản Th c hi n phự học ) ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ươ bảnng pháp đo ni tr c ti p trên cự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ơ bản
th n
- Tham kh o giáo trình môn h c và thi t k áảng viên cùng GD: ọc ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) o không pen,
không ch m vai theo ni m u trong giáo trìnhồng ẫu được cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
2 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (3) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
+ Ki m tra, đánh giá và s a bài t p 1 ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ật may cơ bản
+ Gi i thi u r p thành ph m và bán thành ph m.ới ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ật may cơ bản ẩm Tú ẩm Tú
+ Trình t vẽ thi t k các d ng áo n căn b n:ự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ảng viên cùng GD:
+ Trình t vẽ thi t k áo không pen, không ch m vaiự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ồng
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
Thuy t trình – Làm m uết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ẫu được cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3 G4.1, G4.2
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (6) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
- Tham kh o giáo trình Thi t k trang ph c n c b n ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD: vẽ
thi t kết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ):
+ Áo không pen + không ch m vai theo ni b n thânồng ảng viên cùng GD:
+ Áo có pen d c + ch m vai theo ni m u.ọc ) ồng ẫu được cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
3 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (3) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
- Trình t vẽ thi t k các d ng áo n căn b n (tt)ự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ảng viên cùng GD:
Trình t vẽ thi t k áo có pen d c + ch m vaiự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ọc ) ồng
Trình t vẽ thi t k áo pen d c + pen ngang; sóngự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ọc )
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
Trang 7Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
Thuy t trìnhết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Làm m uẫu được cung cấp Đồng
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (6) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
- Tham kh o giáo trình Thi t k trang ph c n c b n ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD: vẽ
thi t kết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ):
+ Các d ng tay áoạo đường cúp, đường trang trí
+ Các d ng c áoạo đường cúp, đường trang trí ổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
4 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (3) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
- Trình t vẽ thi t k các d ng áo n căn b n (tt)ự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ảng viên cùng GD:
o Trình t vẽ thi t k các d ng tay áo: tay thự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ười gian học: 15 tuầnng, tay
o Trình t vẽ thi t k các d ng c áo: d ng không bâuự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ạo đường cúp, đường trang trí
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
Thuy t trình – trình chi u Powerpointết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật may cơ bản
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (6) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
- Tham kh o giáo trình Thi t k trang ph c n c b n ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD: vẽ
thi t kết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ):
+ Áo ki u n C ch U, không pen, tay ng n theo ni t ch n.ổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ắn ự học ) ọc )
+ Áo ki u n C tim, Pen d c, tay loe theo ni t ch n.ổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ọc ) ự học ) ọc )
+ Áo ki u n C chìa khóa, Pen d c +ổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ọc ) pen ngang, tay ph ng ồng ở
đ u vai theo ni t ch nần ự học ) ọc ) )
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
5 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (3) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
- Ki m tra, đánh giá n i dung t h c tu n 4ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ự học ) ọc ) ần
+ Trình t vẽ thi t k các d ng áo n căn b n (tt)ự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ảng viên cùng GD:
+ Trình t vẽ thi t k các d ng c áo: d ng có bâuự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ạo đường cúp, đường trang trí
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
Thuy t trình ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Trình chi u Powerpointết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Làm m uẫu được cung cấp Đồng
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật may cơ bản
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (6) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
- Bài t p 2: Vẽ thi t k các d ng áo c b n theo ni c a b n ật may cơ bản ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ơ bản ảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD:
thân v i c đ ng phù h p.ới ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ợc cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
Trang 86 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (3) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
3.1.3 Ki m tra, đánh giá và s a bài t p 2ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ật may cơ bản
+ Gi i thi u cách chuy n đ i chi t ly, t o đới ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ười gian học: 15 tuầnng découp,
đười gian học: 15 tuầnng trang trí trên áo n
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
Thuy t trình – trình chi u Powerpoint ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Làm m uẫu được cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5 G3.1, G3.3
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (6) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
Bài t p 5: Vẽ thi t k m t áo ki u n có chuy n đ i chi t lyật may cơ bản ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
ho c có đặc điểm các dạng trang phục nữ cơ bản ười gian học: 15 tuầnng Cúp ho c có đặc điểm các dạng trang phục nữ cơ bản ười gian học: 15 tuầnng trang trí theo ni t ch nự học ) ọc )
v i c đ ng phù h p (nhóm)ới ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ợc cung cấp Đồng
- Tham kh o giáo trình Thi t k trang ph c n c b n ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD: vẽ
thi t kết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ):
+ Áo ki u n C ch bâu xây nh n, Pen d c, đô ng c và đôổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ọc ) ọc ) ự học )
vai, tay ng n theo ni t ch n.ắn ự học ) ọc )
+ Áo ki u n bâu Care, Decoup vai, tay ph ng c a tay theoồng ở ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm
ni c a sinh viên
+ Áo ki u n bâu Danton li n, Decoup ng c, tay ph ng ề phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ ự học ) ồng
đ u theo ni c a sinh viênề phương pháp đo ni trực tiếp trên cơ
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
7 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (3) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
+ Sinh viên thuy t trình nhóm bài t p 5ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ật may cơ bản
+ Đánh giá và s a bài t p 5ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ật may cơ bản
+ Ôn t p chật may cơ bản ươ bảnng 1
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
Thuy t trình – trình chi u Powerpointết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật may cơ bản
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5 G3.1, G3.3 G4.1, G4.2
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (6) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
- Đ c trọc ) ướic và báo cáo tóm t t trắn ưới ớic l p các n i dung sau ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ở
chươ bảnng 2:
o Gi i thi u nguyên ph li u dùng cho qu n tây nới ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ụ trách chính: ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ần
Phân lo i và so sánh các ki u qu n tây n căn b nạo đường cúp, đường trang trí ần ảng viên cùng GD:
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
8 – 11 CH ƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NG 2: THI T K QU N TÂY N ( ẾT HỌC PHẦN ẾT HỌC PHẦN ẦN Ữ 12/0/24)
8 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (3) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
Gi i thi u nguyên ph li u dùng cho qu n tây nới ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ụ trách chính: ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ần
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
Trang 9 Phân lo i các d ng qu n tây n căn b nạo đường cúp, đường trang trí ạo đường cúp, đường trang trí ần ảng viên cùng GD:
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
Thuy t trình – trình chi u Powerpointết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật may cơ bản
G3.1, G3.3
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (6) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
Tham kh o giáo trình Thi t k trang ph c n c b n ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD:
vẽ thi t k :ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) + Qu n tây n không ly, túi hông xéo theo ni m uần ẫu được cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
9 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (3) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
+ Ki m tra, đánh giá n i dung t h c tu n 8 ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ự học ) ọc ) ần
+ Trình t vẽ thi t k qu n tây n không lyự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ần
Tài li u h c t p c n thi t:ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ọc ) ật may cơ bản ần ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
Thuy t trình ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Làm m uẫu được cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (6) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
- Tham kh o giáo trình Thi t k trang ph c n c b n vẽ ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD:
thi t k :ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
+ Qu n tây n 1ly, túi hông xéo theo ni m uần ẫu được cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
10 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
+ Ki m tra, đánh giá n i dung t h c tu n 9 ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ự học ) ọc ) ần
+ Trình t vẽ thi t k qu n tây n 1lyự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ần
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
Thuy t trình ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Làm m uẫu được cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
- Tham kh o giáo trình Thi t k trang ph c n c b n vẽ ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD:
thi t k :ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
+ Qu n tây n 2ly, túi hông th ng theo theo ni m u ần ẳng theo theo ni mẫu ẫu được cung cấp Đồng
+ Qu n tây n 3ly, túi hông th ng theo theo ni m u ần ẳng theo theo ni mẫu ẫu được cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
11 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
+ Ki m tra, đánh giá n i dung t h c tu n 10ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ự học ) ọc ) ần
+ Ôn t p chật may cơ bản ươ bảnng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5 G3.1, G3.3
Trang 10Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
+ Thuy t trìnhết lý thuyết + 6 tiết tự học )
+ Làm m uẫu được cung cấp Đồng
+ Trình chi u Powerpointết lý thuyết + 6 tiết tự học )
+ Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật may cơ bản
G4.1, G4.2
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
Bài t p 3: Vẽ thi t k các d ng qu n tây n c b n theo ni cáật may cơ bản ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ần ơ bản ảng viên cùng GD:
nhân v i c đ ng phù h pới ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ợc cung cấp Đồng
+ Đ c trọc ) ướic giáo trình môn h c và báo cáo tóm t t trọc ) ắn ưới ớic l p
các n i dung sau chộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ở ươ bảnng 3:
+ Gi i thi u nguyên ph li u dùng cho váy nới ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ụ trách chính: ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản
+ Phân lo i và so sánh các ki u váy n căn b nạo đường cúp, đường trang trí ảng viên cùng GD:
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5 G3.1, G3.3
12
-15
CH ƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NG 3: THI T K VÁY ( ẾT HỌC PHẦN ẾT HỌC PHẦN 12/0/24)
12 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (3) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
+ Gi i thi u nghuyên ph li u dành cho váy nới ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản ụ trách chính: ệ thống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản
+ Phân lo i các ki u váy n căn b nạo đường cúp, đường trang trí ảng viên cùng GD:
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
Thuy t trình – trình chi u Powerpointết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Làm m uẫu được cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (6) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
Tham kh o giáo trình Thi t k trang ph c n c b n ảng viên cùng GD: ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ụ trách chính: ơ bản ảng viên cùng GD: vẽ
thi t kết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ):
+ Váy th ng c b n ẳng theo theo ni mẫu ơ bản ảng viên cùng GD: theo ni m u ẫu được cung cấp Đồng
+ Váy th ng có v trí ly s 2 ẳng theo theo ni mẫu ị Bích Dung ống cỡ số trang phục, Kỹ thuật may cơ bản theo ni m
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
13 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (3) ại học SPKT TP.HCM ớp: (3)
+ Ki m tra, đánh giá n i dung t h c tu n 12ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ự học ) ọc ) ần
+ Trình t vẽ thi t k váy th ngự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ẳng theo theo ni mẫu
+ Cách chuy n đ i ly trên váy th ngổi chiết ly, tạo đường cúp, đường trang trí ẳng theo theo ni mẫu
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ản ại học SPKT TP.HCM
Thuy t trình ết lý thuyết + 6 tiết tự học )
Làm m uẫu được cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5
G3.3
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (6) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (6)
Bài t p 4: Vẽ thi t k các d ng váy n c b n theo ni cá nhânật may cơ bản ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ết lý thuyết + 6 tiết tự học ) ạo đường cúp, đường trang trí ơ bản ảng viên cùng GD:
v i c đ ng phù h pới ử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ộ cử động và phương pháp vẽ thiết kế các chi tiết thành phẩm ợc cung cấp Đồng
G1.2 G2.1, G2.2, G2.3, G2.5