Sinh viên ảng viên cùng GD: ọc ểm hình thái cơ thể người theo ột số nước trên s t và thu t ng ti ng Anh dùng trong môn h cống kê ứng ừ và thuật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ật ngữ ti
Trang 1B GD Ộ GD & ĐT
Tr ường Đại học SPKT TP.HCM ng Đ i h c SPKT TP.HCM ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM
Khoa: CNMay & TT
Đ c l p – T do – H nh phúc ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc ự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM
Ch ương trình Giáo dục đại học ng trình Giáo d c đ i h c ục đại học ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM Ngành đào t o: Kinh t gia đình Trình đ đào t o: Đ i h c ại học SPKT TP.HCM ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ại học SPKT TP.HCM ại học SPKT TP.HCM ọc SPKT TP.HCM
Ch ương trình Giáo dục đại học ng trình đào t o: ại học SPKT TP.HCM Công ngh may ệ may
1 Tên h c ph n: ọc SPKT TP.HCM ần: H th ng c s trang ph c ệ may ống cỡ số trang phục ỡ số trang phục ống cỡ số trang phục ục đại học Mã h c ph n: SSRC220451 ọc SPKT TP.HCM ần:
2 Tên Ti ng Anh: Sizing Systems for Ready-made Clothing ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học
3 S tín ch : ống cỡ số trang phục ỉ: 2 tín chỉ: (2/0/4)
4 Phân b th i gian: ống cỡ số trang phục ờng Đại học SPKT TP.HCM 15 tu nần (2 ti t lý thuy tết lý thuyết ết lý thuyết /tu nần + 4 ti t t h cết lý thuyết ự học ọc /tu nần )
5 Các gi ng viên ph trách h c ph n ảng viên phụ trách học phần ục đại học ọc SPKT TP.HCM ần:
2.1/ Nguy n Th Thúyễn Thị Thúy ị Bích Dung
2.2/ Lê Quang Lâm Thúy
6 Đi u ki n tham gia h c t p h c ph n ều kiện tham gia học tập học phần ệ may ọc SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ần:
Môn h c tiên quy t: ọc SPKT TP.HCM ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học Xác su t th ng kê ng ất thống kê ứng ống kê ứng ứng
7 Mô t tóm t t h c ph n ảng viên phụ trách học phần ắt học phần ọc SPKT TP.HCM ần:
Môn h c cung c p cho sinh viên nh ng ki n th c c b n v l ch s hình thành Nhân tr cọc ất thống kê ứng ững kiến thức cơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ết lý thuyết ứng ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ảng viên cùng GD: ề lịch sử hình thành Nhân trắc ị Bích Dung ử hình thành Nhân trắc ắc
h c, các phọc ươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng pháp nghiên c u nhân tr c h c, khái quát đ c đi m hình thái c th ngứng ắc ọc ặc điểm hình thái cơ thể người theo ểm hình thái cơ thể người theo ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ểm hình thái cơ thể người theo ười theoi theo nhân tr c h c và trình t xây d ng h th ng c s trang ph c b ng theo nhân tr c h c Sinh viênắc ọc ự học ự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính: ằng theo nhân trắc học Sinh viên ắc ọc
có th hi u cách ký hi u và cách chuy n đ i ểm hình thái cơ thể người theo ểm hình thái cơ thể người theo ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ểm hình thái cơ thể người theo ổi c s gi a các h c s trang ph c m t s nỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ững kiến thức cơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính: ột số nước trên ống kê ứng ước trênc trên
th gi iết lý thuyết ớc trên
8 M c ục đại học tiêu H c ph n ọc SPKT TP.HCM ần:
M C TIÊU ỤC TIÊU
H C PH N ỌC PHẦN ẦN
MÔ T M C TI Ả MỤC TI ỤC TIÊU ÊU H C PH N ỌC PHẦN ẦN (HP này trang b cho sinh viên:) ị cho sinh viên:)
CHU N Đ U RA ẨN ĐẦU RA ẦN CTĐT G1
Ki n th c n n t ng chuyên môn trong nghiên c u xây d ngết lý thuyết ứng ề lịch sử hình thành Nhân trắc ảng viên cùng GD: ứng ự học
h th ng c s trang ph cệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính: 1.2
Trang 2G2 Kh năng phân tích và gi i quyêt các v n đ trong quá trìnhảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD: ất thống kê ứng ề lịch sử hình thành Nhân trắc
đ xu t h c s trang ph cề lịch sử hình thành Nhân trắc ất thống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính:
2.1, 2.2, 2.3, 2.4,
2.5
G3 Kỹ năng giao ti p, làm vi c nhóm và kh năng đ c hi u m tết lý thuyết ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ảng viên cùng GD: ọc ểm hình thái cơ thể người theo ột số nước trên
s t và thu t ng ti ng Anh dùng trong môn h cống kê ứng ừ và thuật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ững kiến thức cơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ết lý thuyết ọc 3.1, 3.2, 3.3
G4 Kh năng tìm hi u đảng viên cùng GD: ểm hình thái cơ thể người theo ược nhu cầu của xã hội và doanhc nhu c u c a xã h i và doanhần ủa xã hội và doanh ột số nước trên
nghi p may đ i v i h th ng c s trang ph cệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ớc trên ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính: 4.1, 4.2
9 Chu n đ u ra c a h c ph n ẩn đầu ra của học phần ần: ủa học phần ọc SPKT TP.HCM ần:
CĐR
H C PH N ỌC PHẦN ẦN
MÔ T CHU N Đ U RA H C PH N Ả MỤC TI ẨN ĐẦU RA ẦN ỌC PHẦN ẦN
(Sau khi h c xong môn này ng ọc xong môn này người học có thể:) ười học có thể:) ọc xong môn này người học có thể:) i h c có th :) ể:)
CHU N Đ U ẨN ĐẦU RA ẦN
RA CDIO
Trình bày được nhu cầu của xã hội và doanhc nh ng ki n th c c b n v l ch s phátững kiến thức cơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ết lý thuyết ứng ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ảng viên cùng GD: ề lịch sử hình thành Nhân trắc ị Bích Dung ử hình thành Nhân trắc tri n c a môn nhân tr c h c trên th gi i và Vi t nam ểm hình thái cơ thể người theo ủa xã hội và doanh ắc ọc ết lý thuyết ớc trên ở Việt nam ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên Trình bày được nhu cầu của xã hội và doanhc đ c đi m hình thái c th ngặc điểm hình thái cơ thể người theo ểm hình thái cơ thể người theo ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ểm hình thái cơ thể người theo ười theo theo nhâni
tr c h cắc ọc Trình bày được nhu cầu của xã hội và doanh trình tự học xây d ng h th ng c s trangc ự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng
ph c.ụ trách chính:
Hi u đểm hình thái cơ thể người theo ược nhu cầu của xã hội và doanhc các b ng ký hi u c s trên các lo i trang ph cảng viên cùng GD: ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ại trang phục ụ trách chính:
thông d ng trong và ngoài nụ trách chính: ước trênc
1.2
G2
G2.1 Hi u đểm hình thái cơ thể người theo ược nhu cầu của xã hội và doanh trình tự học xây d ng h th ng c sc ự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng
2.1.1 2.1.2 2.1.3 2.1.4 2.1.5 G2.2 Th c hi n đự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ược nhu cầu của xã hội và doanhc trình t đ xu t m t h c s trang ph c.ự học ề lịch sử hình thành Nhân trắc ất thống kê ứng ột số nước trên ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính:
2.2.1 2.2.3 2.2.4 G2.3 Xây d ng đự học ược nhu cầu của xã hội và doanh các bc ước trênc chu n bẩn bị ị Bích Dung s li u ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên nghiên c u ứng h p ợc nhu cầu của xã hội và doanh
G2.4 Đ xu t chề lịch sử hình thành Nhân trắc ất thống kê ứng ươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng trình đo h p lýợc nhu cầu của xã hội và doanh
Th c hi n ự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên các bước trênc chu n bẩn bị ị Bích Dung s li u ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên nghiên c u ứng v iớc trên t duư y sáng t o và phại trang phục ươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng án linh ho t.ại trang phục
2.4.1 2.4.2 2.4.3 2.4.4
Có ý th c c u ti n, luôn c p nh t các thông tin m i ứng ần ết lý thuyết ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ớc trên liên quan đ nết lý thuyết h th ng c s trang ph c.ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính: 2.4.6
Đ xu t m t h c s trang ph c v i th i gian và ngu n ề lịch sử hình thành Nhân trắc ất thống kê ứng ột số nước trên ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính: ớc trên ời theo ồn
l c h p lýự học ợc nhu cầu của xã hội và doanh
2.4.7
Trang 3CĐR
H C PH N ỌC PHẦN ẦN
MÔ T CHU N Đ U RA H C PH N Ả MỤC TI ẨN ĐẦU RA ẦN ỌC PHẦN ẦN
(Sau khi h c xong môn này ng ọc xong môn này người học có thể:) ười học có thể:) ọc xong môn này người học có thể:) i h c có th :) ể:)
CHU N Đ U ẨN ĐẦU RA ẦN
RA CDIO
G3
G3.1
Có trách nhi m trong quá trình hoat đ ng c a nhómệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ột số nước trên ủa xã hội và doanh 3.1.2
Có kh năng lãnh đ o nhóm ho t đ ng hi u quảng viên cùng GD: ại trang phục ại trang phục ột số nước trên ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ảng viên cùng GD: 3.1.4
Kh năng làm vi c h p tác, tôn tr ng t p thảng viên cùng GD: ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ợc nhu cầu của xã hội và doanh ọc ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ểm hình thái cơ thể người theo 3.1.5
G3.2 Có kh năng trình bày bài báo cáo và bài ti u lu nảng viên cùng GD: ểm hình thái cơ thể người theo ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
3.2.3
G3.3 Kh năng đ c hi u m t s t và thu t ng ti ng Anh dùng ảng viên cùng GD: ọc ểm hình thái cơ thể người theo ột số nước trên ống kê ứng ừ và thuật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ững kiến thức cơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ết lý thuyết
trong môn h c và các tài li u tham kh o cùng lĩnh v cọc ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ảng viên cùng GD: ự học
3.3.1
G4
G4.1 Hi u đểm hình thái cơ thể người theo ược nhu cầu của xã hội và doanh ầnc t m quan tr ng c a h th ng c s đ i v i ọc ủa xã hội và doanh ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ống kê ứng ớc trên
G4.2
Hi u đểm hình thái cơ thể người theo ược nhu cầu của xã hội và doanh cách ký hi u và c ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên cách chuy n đ i c s gi a các ểm hình thái cơ thể người theo ổi ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ững kiến thức cơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc
h c s trang ph c m t s nệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính: ột số nước trên ống kê ứng ước trênc trên th gi iết lý thuyết ớc trên 4.2.1
Hi u đểm hình thái cơ thể người theo ược nhu cầu của xã hội và doanh ầnc t m quan tr ng c a h th ng c s chu n đ i ọc ủa xã hội và doanh ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ẩn bị ống kê ứng
v i doanh nghi p may và ngớc trên ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ười theoi tiêu dùng 4.2.2
10 Tài li u h c t p ệ may ọc SPKT TP.HCM ập – Tự do – Hạnh phúc
1 Phùng Th Bích Dung, Nguy n Th Thúy – ị Bích Dung ễn Thị Thúy ị Bích Dung Giáo trình H th ng c s trang ph c ệ may ống cỡ số trang phục ỡ số trang phục ống cỡ số trang phục ục đại học –Trười theong
Đ i h c S ph m Kỹ thu t - 2014ại trang phục ọc ư ại trang phục ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
2 Hoàng Tr ng – Chu Nguy n M ng Ng c ọc ễn Thị Thúy ột số nước trên ọc – Phân tích d li u nghiên c u v i SPSS ữ liệu nghiên cứu với SPSS ệ may ứu với SPSS ới SPSS – Nhà
xu t b n Th ng Kêất thống kê ứng ảng viên cùng GD: ống kê ứng – 2005
3 Nguy n Văn Lân ễn Thị Thúy – X lý th ng kê s li u th c nghi m và nh ng ví d ng d ng trong ử lý thống kê số liệu thực nghiệm và những ví dụ ứng dụng trong ống cỡ số trang phục ống cỡ số trang phục ệ may ự do – Hạnh phúc ệ may ữ liệu nghiên cứu với SPSS ục đại học ứu với SPSS ục đại học ngành d t may ệ may – NXB Đ i h c qu c gia Thành ph H Chí Minh ại trang phục ọc ống kê ứng ống kê ứng ồn – 2003
4 TCVN 5782 – 1994, H th ng c s tiêu chu n qu n áo ệ may ống cỡ số trang phục ỡ số trang phục ống cỡ số trang phục ẩn đầu ra của học phần ần: – Hà N i ột số nước trên – Tiêu chu n Nhà nẩn bị ước trênc
5 TCVN 5781 – 1994, Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp đo c th ng ơng trình Giáo dục đại học ể người ường Đại học SPKT TP.HCM – Hà N i i ột số nước trên – Tiêu chu n Nhà nẩn bị ước trênc
11 T l ph n trăm các thành ph n đi m và các hình th c đánh giá sinh viên: ' ệ may ần: ần: ể người ứu với SPSS
Thang đi m : 10ểm hình thái cơ thể người theo
K ho ch ki m tra nh sau:ết lý thuyết ại trang phục ểm hình thái cơ thể người theo ư
Trang 4STT N i dung ộc lập – Tự do – Hạnh phúc Th i đi m ờng Đại học SPKT TP.HCM ể người Công cục đại học
ki m tra ể người
Chu n ẩn đầu ra của học phần
đ u ra KT ần:
Tỉ:
lệ may
%
BT1
Trình bày v n t t l ch s Nhânắc ắc ị Bích Dung ử hình thành Nhân trắc
tr c h c trên th gi i và Vi tắc ọc ết lý thuyết ớc trên ở Việt nam ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên
Nam? K tên m t s công trìnhểm hình thái cơ thể người theo ột số nước trên ống kê ứng
nghiên c u nhân tr c h c Vi tứng ắc ọc ở Việt nam ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên
Nam?
Bài báo cáo
BT2
Trình bày các đ c đi m hình tháiặc điểm hình thái cơ thể người theo ểm hình thái cơ thể người theo
c th ngơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ểm hình thái cơ thể người theo ười theoi theo nhân tr c h c?ắc ọc
Cho ví d minh h a?ụ trách chính: ọc
BT3
Trình bày các bước trênc chu n b sẩn bị ị Bích Dung ống kê ứng
li u nghiên c u? Cho ví d minhệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ứng ụ trách chính:
Bài báo cáo nhóm + báo cáo tóm
t tắc
G1.2, G2.1 G2.2, G2.3 G2.4, G2.5 G3.1, G3.2
10
BT4 Trình bày các bước trênc x lý s li uử hình thành Nhân trắc ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên
Bài báo cáo nhóm + báo cáo tóm
t tắc
G1.2, G2.1 G2.2, G3.1 G3.2, G3.3
5
BT5
Trình bày các bước trênc đ xu t hề lịch sử hình thành Nhân trắc ất thống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên
th ng c s trang ph c t i u?ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính: ống kê ứng ư
Gi i thích t m quan tr ng c aảng viên cùng GD: ần ọc ủa xã hội và doanh
t ng bừ và thuật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ước trênc công vi c trên?ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên
12
Bài báo cáo nhóm + báo cáo tóm
t tắc
G1.2, G2.1 G2.2, G2.3 G2.4, G2.5 G3.1, G3.2 G4.1, G4.2
5
BT6
S u t m và gi i thích b ng kýư ần ảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD:
hi u c s c a m t s h c sệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ủa xã hội và doanh ột số nước trên ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng
m r ng?ở Việt nam ột số nước trên
nhóm
G1.2, G4.1
BT7
S u t m và gi i thích các b ng kýư ần ảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD:
hi u c s trên các lo i trangệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ại trang phục
ph c thông d ng trong và ngoàiụ trách chính: ụ trách chính:
nước trênc?
Đánh giá cu i kỳ : thi t lu n ( ống cỡ số trang phục ự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc 60 phút) ho c làm ti u lu n ặc làm tiểu luận ể người ập – Tự do – Hạnh phúc 50
Trang 5STT N i dung ộc lập – Tự do – Hạnh phúc Th i đi m ờng Đại học SPKT TP.HCM ể người Công cục đại học
ki m tra ể người
Chu n ẩn đầu ra của học phần
đ u ra KT ần:
Tỉ:
lệ may
%
ra quan tr ng c a môn h cọc ủa xã hội và doanh ọc đ mề lịch sử hình thành Nhân trắc ở Việt nam
Tiể người
u
lu n ập – Tự do – Hạnh phúc
Sinh viên th c hi n trình t đự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ự học ề lịch sử hình thành Nhân trắc
xu t m t h c s trang ph c b tất thống kê ứng ột số nước trên ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính: ất thống kê ứng
kỳ ng d ng vào s n xu t mayứng ụ trách chính: ảng viên cùng GD: ất thống kê ứng
công nghi p.ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên
Bài ti uểm hình thái cơ thể người theo
lu nật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học + Thuy tết lý thuyết trình
G1, G2, G3, G4
12 N i dung chi ti t h c ph n ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ọc SPKT TP.HCM ần:
Tuần:
n
N i dung ộc lập – Tự do – Hạnh phúc Chu n đ u ra h c ẩn đầu ra của học phần ần: ọc SPKT TP.HCM
ph n ần:
1 – 2 Ch ương trình Giáo dục đại học ng 1: KHÁI QUÁT V NHÂN TR C H C (4/0/8) Ề C ẮC HỌC (4/0/8) ỌC PHẦN
1 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
1.1 S lơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ược nhu cầu của xã hội và doanh ị Bích Dungc l ch s nghiên c u Nhân tr c h c trên th ử hình thành Nhân trắc ứng ắc ọc ết lý thuyết
gi iớc trên 1.2 S lơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ược nhu cầu của xã hội và doanh ị Bích Dungc l ch s nghiên c u Nhân tr c h c Vi t ử hình thành Nhân trắc ứng ắc ọc ở Việt nam ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên Nam
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
G1.2 G3.1
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
Ứng dụng nghiên cứu NTH vào ngành May Việt ng d ng nghiên c u NTH vào ngành May Vi t ụ trách chính: ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên Nam
Các phươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng pháp nghiên c u nhân tr c h cứng ắc ọc
G1.2
2 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
1.3 ng d ng nghiên c u NTH vào ngành May Vi t Ứng dụng nghiên cứu NTH vào ngành May Việt ụ trách chính: ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên Nam
1.4 Các phươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng pháp nghiên c u nhân tr c h cứng ắc ọc
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
G1.2 G3.1
Trang 6 Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
- Bài t p 1: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
Trình bày v n t t l ch s Nhân tr c h c trên th gi i và Vi t ắc ắc ị Bích Dung ử hình thành Nhân trắc ắc ọc ết lý thuyết ớc trên ở Việt nam ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên
Nam? K tên m t s công trình nghiên c u nhân tr c h c ểm hình thái cơ thể người theo ột số nước trên ống kê ứng ứng ắc ọc ở Việt nam
Vi t Nam? (bài báo cáo nhóm)ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên
Đ c đi m hình thái c th ngặc điểm hình thái cơ thể người theo ểm hình thái cơ thể người theo ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ểm hình thái cơ thể người theo ười theo theo l a tu ii ứng ổi
G1.2
3 – 4 Ch ương trình Giáo dục đại học ng 2: KHÁI QUÁT V C TH NG Ề C ƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN Ể NGƯỜI (4/0/8) ƯỜI (4/0/8) I (4/0/8)
3 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
2.1 Đ c đi m hình thái c th ngặc điểm hình thái cơ thể người theo ểm hình thái cơ thể người theo ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ểm hình thái cơ thể người theo ười theoi
2.2.1 Đ c đi m hình thái ngặc điểm hình thái cơ thể người theo ểm hình thái cơ thể người theo ười theoi theo l a tu iứng ổi 2.1.2 Đ c đi m hình thái ngặc điểm hình thái cơ thể người theo ểm hình thái cơ thể người theo ười theoi theo gi i tínhớc trên
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
G1.2 G3.1
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
C u t o h cất thống kê ứng ại trang phục ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc
C u t o h xất thống kê ứng ại trang phục ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng
Phân lo i hình dáng c th ngại trang phục ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ểm hình thái cơ thể người theo ười theo ( theo t l , t th , i ỷ lệ, tư thế, ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ư ết lý thuyết
th ch t, b ph n)ểm hình thái cơ thể người theo ất thống kê ứng ột số nước trên ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
G1.2
4 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
2.2 C u t o h cất thống kê ứng ại trang phục ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc
2.3 C u t o h xất thống kê ứng ại trang phục ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng
2.4 Phân lo i hình dáng c th ngại trang phục ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ểm hình thái cơ thể người theo ười theo i
2.5 Các ch ng t c ngủa xã hội và doanh ột số nước trên ười theoi trên th gi i ết lý thuyết ớc trên
2.6 Các ch ng t c ngủa xã hội và doanh ột số nước trên ười theo ở Việt nam ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viêni Vi t Nam
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
G1.2 G3.1
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
- Bài t p 2: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
Trình bày các đ c đi m hình thái c th ngặc điểm hình thái cơ thể người theo ểm hình thái cơ thể người theo ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ểm hình thái cơ thể người theo ười theoi theo nhân tr c ắc
G1.2
5 –
12
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 3: TRÌNH T XÂY D NG H TH NG C S THEO Ự XÂY DỰNG HỆ THỐNG CỠ SỐ THEO Ự XÂY DỰNG HỆ THỐNG CỠ SỐ THEO ỆT NAM ỐNG CỠ SỐ THEO Ỡ SỐ THEO ỐNG CỠ SỐ THEO
NHÂN TR C H C (16/0/32) ẮC HỌC (4/0/8) ỌC PHẦN
5 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS G1.2
Trang 71.1 Chu n b s li u nghiên c uẩn bị ị Bích Dung ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ứng 3.1.1 Xác đ nh đ i tị Bích Dung ống kê ứng ược nhu cầu của xã hội và doanhng nghiên c uứng 3.1.2 Xác đ nh s lị Bích Dung ống kê ứng ược nhu cầu của xã hội và doanhng đ i tống kê ứng ược nhu cầu của xã hội và doanhng nghiên c uứng
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G2.5 G3.1 B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
- Bài t p 3:ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
Trình bày các bước trênc chu n b s li u nghiên c u ? Cho ví d ẩn bị ị Bích Dung ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ứng ụ trách chính:
G1.2, G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5, G3.1, G3.2, G3.3
6 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
3.1.3 Xác đ nh phị Bích Dung ươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng pháp đo
Phươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng pháp đo gián ti pết lý thuyết
Phươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng pháp đo tr c ti pự học ết lý thuyết + D ng c đoụ trách chính: ụ trách chính:
+ Xác đ nh s lị Bích Dung ống kê ứng ược nhu cầu của xã hội và doanhng thông s kích thống kê ứng ước trên ầnc c n đo + Xác đ nh m c đoị Bích Dung ống kê ứng
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
G1.2 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G2.5 G3.1
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
- Bài t p 3 (tt):ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
Trình bày các bước trênc chu n b s li u nghiên c u ? Cho ví d ẩn bị ị Bích Dung ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ứng ụ trách chính:
G1.2, G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5, G3.1, G3.2, G3.3
7 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
Phươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng pháp đo tr c ti p (tt)ự học ết lý thuyết
+ Thi t l p cách đoết lý thuyết ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
G1.2 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G2.5 G3.1 B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
- Bài t p 3 (tt):ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
Trình bày các bước trênc chu n b s li u nghiên c u ? Cho ví d ẩn bị ị Bích Dung ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ứng ụ trách chính:
G1.2, G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5, G3.1, G3.2, G3.3
8 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
Phươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng pháp đo tr c ti p (tt)ự học ết lý thuyết + Chia bàn đo
G1.2 G2.1 G2.2
Trang 8+ L p phi u đoật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ết lý thuyết + Thi t l p trình t đoết lý thuyết ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ự học
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
G2.3 G2.4 G2.5 G3.1
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
- Bài t p 3 (tt):ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
Trình bày các bước trênc chu n b s li u nghiên c u ? Cho ví d ẩn bị ị Bích Dung ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ứng ụ trách chính:
G1.2, G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5, G3.1, G3.2, G3.3
9 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
1.2 X lý s li u b ng Xác su t th ng kêử hình thành Nhân trắc ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ằng theo nhân trắc học Sinh viên ất thống kê ứng ống kê ứng 1.2.1 Lo i các d ng sai sại trang phục ại trang phục ống kê ứng
1.2.2 Tính các đ c tr ng th ng kê c b nặc điểm hình thái cơ thể người theo ư ống kê ứng ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ảng viên cùng GD:
1.2.3 Tính h s tệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng quan
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
G1.2 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G2.5 G3.1 B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
- Bài t p 4:ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
Trình bày các bước trên ử hình thành Nhân trắcc x lý s li u nghiên c u? Cho ví d minh ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ứng ụ trách chính:
G1.2, G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5, G3.1, G3.2, G3.3
10 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
1.3 Xây d ng h th ng c s trang ph cự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính:
1.3.1 Xác đ nh kích thị Bích Dung ước trênc ch đ oủa xã hội và doanh ại trang phục 1.3.2 Xác đ nh bị Bích Dung ước trênc nh yảng viên cùng GD:
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
G1.2 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G2.5 G3.1 B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
- Bài t p 5(tt):ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
Trình bày các bước trênc xây d ng h th ng c s trang ph c? Gi i ự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính: ảng viên cùng GD:
thích t m quan tr ng c a t ng bần ọc ủa xã hội và doanh ừ và thuật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ước trênc công vi c trên?ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên
G1.2, G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5, G3.1, G3.2, G3.3
11 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
3.3 Xây d ng h th ng c s trang ph c (tt)ự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính:
1.3.3 Xác đ nh s lị Bích Dung ống kê ứng ược nhu cầu của xã hội và doanhng c vócỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên 1.3.4 Xác đ nh t n su t các c vóc ị Bích Dung ần ất thống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
G1.2 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G2.5
Trang 9 Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học G3.1
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
- Bài t p 5:ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
Trình bày các bước trênc xây d ng h th ng c s trang ph c? Gi i ự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính: ảng viên cùng GD:
thích t m quan tr ng c a t ng bần ọc ủa xã hội và doanh ừ và thuật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ước trênc công vi c trên?ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên
G1.2, G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5, G3.1, G3.2, G3.3
12 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
3.3 Xây d ng h th ng c s trang ph c (tt)ự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính:
1.3.5 Đ xu t h th ng c sề lịch sử hình thành Nhân trắc ất thống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng 1.3.6 Xây d ng mô hình tự học ươ bản về lịch sử hình thành Nhân trắcng quan gi a kích thững kiến thức cơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ước trênc
ch đ o và kích thủa xã hội và doanh ại trang phục ước trênc ph thu cụ trách chính: ột số nước trên
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
G1.2 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G2.5 G3.1 B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
- Bài t p 5 (tt):ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
Trình bày các bước trênc xây d ng h th ng c s trang ph c? Gi i ự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính: ảng viên cùng GD:
thích t m quan tr ng c a t ng bần ọc ủa xã hội và doanh ừ và thuật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ước trênc công vi c trên? ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên
G1.2, G2.1, G2.2, G2.3, G2.4, G2.5, G3.1, G3.2, G3.3
13-15
Ch ương trình Giáo dục đại học ng 4: NG D NG H TH NG C S TRONG MAY ỨNG DỤNG HỆ THỐNG CỠ SỐ TRONG MAY ỤC TIÊU ỆT NAM ỐNG CỠ SỐ THEO Ỡ SỐ THEO ỐNG CỠ SỐ THEO
CÔNG NGHI P (6/0/12) ỆT NAM
A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
4.1 Các y u t nh hết lý thuyết ống kê ứng ảng viên cùng GD: ưở Việt nam ng đ n ết lý thuyết H th ng c s trang ph cệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ụ trách chính:
4.2 H th ng c sệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng m r ngở Việt nam ột số nước trên
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
G1.2 G3.1, G3.3 G4.1, G4.2
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
S u t m m t s c s trong và ngoài nư ất thống kê ứng ột số nước trên ống kê ứng ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ước trênc, so sánh s khác ự học
bi t gi a các c s đó ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ững kiến thức cơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng
G1.2 G4.1, G4.2
14 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
4.3 Cách ký hi u c sệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
G1.2 G3.1, G3.3 G4.1, G4.2
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
- Bài t p 6: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
S u t m và gi i thích b ng ký hi u c s c a m t s h c s ư ần ảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD: ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ủa xã hội và doanh ột số nước trên ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng
m r ng?ở Việt nam ột số nước trên
G1.2 G3.1, G3.3 G4.1, G4.2
15 A/ Các n i dung và ph ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ương trình Giáo dục đại học ng pháp d y chính trên l p: (2) ại học SPKT TP.HCM ới SPSS
4.4 Cách chuy n đ i c s gi a m t s nểm hình thái cơ thể người theo ổi ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ững kiến thức cơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ột số nước trên ống kê ứng ước trênc trên th gi iết lý thuyết ớc trên
G1.2 G3.1, G3.3
Trang 104.5 Gi i thi u m t s h c s ph bi n Vi t Nam và th ớc trên ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ột số nước trên ống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ổi ết lý thuyết ở Việt nam ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ết lý thuyết
gi iớc trên
Ph ương trình Giáo dục đại học ng pháp gi ng d y chính: ảng viên phụ trách học phần ại học SPKT TP.HCM
Th o lu n nhómảng viên cùng GD: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
G4.1, G4.2
B/ Các n i dung c n t h c nhà: (4) ộc lập – Tự do – Hạnh phúc ần: ự do – Hạnh phúc ọc SPKT TP.HCM ở nhà: (4)
- Bài t p 6: ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
S u t m và gi i thích các b ng ký hi u c s trên các lo i ư ần ảng viên cùng GD: ảng viên cùng GD: ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ống kê ứng ại trang phục
trang ph c thông d ng trong và ngoài nụ trách chính: ụ trách chính: ước trênc?
G1.2 G3.1, G3.3 G4.1, G4.2
14 Đ o đ c khoa h c: ại học SPKT TP.HCM ứu với SPSS ọc SPKT TP.HCM
Các bài t p n u b phát hi n là sao chép c a nhau sẽ b tr 100% đi m quá trìnhật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ết lý thuyết ị Bích Dung ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ủa xã hội và doanh ị Bích Dung ừ và thuật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ểm hình thái cơ thể người theo
Trong quá trình làm bài t p ho c ti u lu n, c n trích d n ngu n tài li u tham kh o c thật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ặc điểm hình thái cơ thể người theo ểm hình thái cơ thể người theo ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ần ẫu ồn ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ảng viên cùng GD: ụ trách chính: ểm hình thái cơ thể người theo (nh sách, t p chí, trang web,.v.v) ư ại trang phục N u không trung th c và b phát hi n là sao chép ết lý thuyết ự học ị Bích Dung ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên t cácừ và thuật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học trang web ho c sao chép t các tác gi khác sẽ b tr 100% đi m quá trình c a h c ph n;ặc điểm hình thái cơ thể người theo ừ và thuật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ảng viên cùng GD: ị Bích Dung ừ và thuật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ểm hình thái cơ thể người theo ủa xã hội và doanh ọc ần
trười theong h p nghiêm tr ng h n n u cho nhi u ngợc nhu cầu của xã hội và doanh ọc ơ bản về lịch sử hình thành Nhân trắc ết lý thuyết ề lịch sử hình thành Nhân trắc ười theoi cùng sao chép sẽ b c m thi cu i kỳ c aị Bích Dung ất thống kê ứng ống kê ứng ủa xã hội và doanh
h c ph n (c m thi c ngọc ần ất thống kê ứng ảng viên cùng GD: ười theoi cho chép và người theo ử hình thành Nhân trắc ụ trách chính: i s d ng bài chép);
Sinh viên không hoàn thành 01 trong các bài t pật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học t i m c ại trang phục ụ trách chính: 12, sẽ b c m thi cu i kỳ c a ph n;ị Bích Dung ất thống kê ứng ống kê ứng ủa xã hội và doanh ần
Trười theong h p th c hi n bài ti u lu n cu i kỳ có d u hi u chép bài l n nhau sẽ b tr 50% sợc nhu cầu của xã hội và doanh ự học ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ểm hình thái cơ thể người theo ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ống kê ứng ất thống kê ứng ệ thống cỡ số trang phục bằng theo nhân trắc học Sinh viên ẫu ị Bích Dung ừ và thuật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ống kê ứng
đi m c a bài (c ngểm hình thái cơ thể người theo ủa xã hội và doanh ảng viên cùng GD: ười theoi cho chép và người theo ử hình thành Nhân trắc ụ trách chính: i s d ng bài chép);
1 Ngày phê duy t: ệ may ngày /tháng /năm 2014
2 C p phê duy t: ấp phê duyệt: ệ may
Tr ưở nhà: (4) ng khoa Tr ưở nhà: (4) ng BM Ng ường Đại học SPKT TP.HCM i biên so n ại học SPKT TP.HCM
Vũ Minh H nh Nguy n Ng c Châu ại học SPKT TP.HCM ễn Ngọc Châu ọc SPKT TP.HCM Phùng Th Bích Dung ị cho sinh viên:)
3 Ti n trình c p nh t ĐCCT ế gia đình Trình độ đào tạo: Đại học ập – Tự do – Hạnh phúc ập – Tự do – Hạnh phúc
L n 1: ấp phê duyệt: N i Dung C p nh t ĐCCT l n 1: Ngày… ột số nước trên ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học ần tháng… năm…… <người theo ật ngữ tiếng Anh dùng trong môn họci c p nh t ký vàật ngữ tiếng Anh dùng trong môn học
T trổi ưở Việt nam ng B môn:ột số nước trên