1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương chi tiết học phần Nhật ngữ 1 (Trường đại học sư phạm kĩ thuật TP.HCM)

7 1K 36

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các giảng viên phụ trách học phần 1/ GV phụ trách chính: Nguyễn Thị Thanh Thùy 2/ Danh sách giảng viên cùng GD: 2.1/ Văn Tấn Hiếu 5.. Mô tả tóm tắt học phần Học phần này được thiết kế c

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

TP HỒ CHÍ MINH

KHOA NGOẠI NGỮ

Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh kỹ thuật

Trình độ đào tạo: Đại học Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh kỹ thuật

1 Tên học phần: Nhật Ngữ 1

Mã học phần: JAPN130138

2 Tên tiếng Anh: Japanese 1

3 Số tín chỉ: 3 (3/0/6)

Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 6 tiết tự học/ tuần)

4 Các giảng viên phụ trách học phần

1/ GV phụ trách chính: Nguyễn Thị Thanh Thùy

2/ Danh sách giảng viên cùng GD:

2.1/ Văn Tấn Hiếu

5 Điều kiện tham gia học tập học phần

Môn học tiên quyết: Không

6 Mô tả tóm tắt học phần

Học phần này được thiết kế cho sinh viên năm thứ hai chuyên ngữ Anh ĐHSPKT ở học kỳ 3 nhằm giới thiệu một ngoại ngữ mới với tư cách là ngoại ngữ 2 Bên cạnh đó, học phần này còn hướng đến việc phát triển khả năng sử dụng tiếng Nhật sơ cấp trong giao tiếp của sinh viên giúp các

em trang bị thêm kỹ năng tiếp cận với một ngoại ngữ mới Sau khi học xong học phần này sinh viên

có thể sử dụng được tiếng Nhật sơ cấp trong các tình huống giao tiếp đơn giản như: giới thiệu về bản thân, hỏi đường, thời gian

7 Mục tiêu học phần (Course Goals)

Mục tiêu

(Goals)

Mô tả

(Goal description)

(Học phần này trang bị cho sinh viên:)

Chuẩn đầu ra CTĐT

G1 Kiến thức cơ bản về tiếng Nhật (chữ viết, văn hóa ) 1.1, 1.2

G3 Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp đơn giản (hỏi đường, thời

gian )

3.1

8 Chuẩn đầu ra của học phần

Trang 2

đầu ra HP

Mô tả

(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:)

Chuẩn đầu ra CDIO

G1

G1.2 Áp dụng được từ vựng và kiến thức cơ bản về câu khẳng định, nghi

vấn, phủ định đối với danh từ trong tiếng Nhật

1.2

G2

G2.4 Xác định và áp dụng được cách miêu tả đồ vật, nơi chốn 2.1

9 Tài liệu học tập

- Sách, giáo trình chính: Mina No Nihongo Shokyu I, NXB 3A Corporation, Japan 1998

- Sách tham khảo:

 Từ điển Nhật - Việt, NXB Giáo Dục, Trịnh Thúy Hường-Nguyễn Thu Hương dịch

 Shin Nihongo no Kiso, NXB 3A Corporation, Japan 1996

10 Tỷ lệ Phần trăm các thành phần điểm và các loại hình đánh giá sinh viên :

- Thang điểm: 10

- Đánh giá quá trình: 50% trong đó có các hình thức đánh giá:

+ Các bài kiểm tra nhỏ : 20%

+ Kiểm tra giữa kỳ: 20%

- Thi cuối học kỳ: 50% (thi trắc nghiệm + tự luận, 60 – 90 phút)

- Kế hoạch kiểm tra như sau:

Hình

thức

KT

Nội dung Thời điểm Công cụ

KT

Chuẩn đầu ra KT

Tỉ lệ (%)

MN#1 Bảng chữ cái (Hiragana, katakana) Tuần 4 Bài kiểm tra

nhỏ trên lớp G1.1 5

nhỏ trên lớp

MN#3 Từ vựng bài 2, 3 Tuần 8 Bài kiểm tranhỏ trên lớp G1.2 5 MN#4 Từ vựng bài 4,5 Tuần 12 Bài kiểm tranhỏ trên lớp G1.2 5

Sinh viên được yêu cầu tự viết

đoạn hội thoại và thực hành trước

Bài kiểm tra

Trang 3

Phần lý thuyết đã học các bài trước Tuần 12 Bài kiểm tralớn trên lớp

G1.2 G2.1 G2.2 G2.3 G3

10

- Nội dung bao quát tất cả các

chuẩn đầu ra quan trọng của môn

học

- Thời gian làm bài 60 – 90 phút

Thi trắc nghiệm và

tự luận

G1.2 G2.2 G3

11 Nội dung chi tiết học phần theo tuần

Tuần Nội dung ra học phần Chuẩn đầu

1

Bài 1: Giới thiệu về bản thân

G1.1

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

4 loại chữ trong tiếng nhật (Hiragana, Katakana, Kanji, Romaji)

PPGD chính:

+ Thuyết giảng

+ Trình chiếu

2

Bài 1: Giới thiệu về bản thân

G1.1 G1.2 G2.1 G2.2

A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (3)

1 Câu khẳng định

2 Câu phủ đinh

3 Câu nghi vấn

PPGD chính:

+ Thuyết giảng

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

- Học thuộc từ vựng liên quan đến bài 2 G2.1G3

3

Bài 2: Đồ vật

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

1 Đại từ chỉ định

2 Danh từ

PPGD chính:

+ Thuyết giảng

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

G1.1

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

- Xem phần tham khảo về con người, đất nước và ngôn ngữ tiếp

theo

G3

4 A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

Câu hỏi giữa 2 sự chọn lựa

PPGD chính:

G1.1 G3

Trang 4

+ Thuyết giảng

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

Xem phần tham khảo về con người, đất nước và ngôn ngữ tiếp theo G1.1

5

Bài 3: Nơi chốn

G1.2 G2.1

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

Cách hỏi nơi chốn

PPGD chính:

+ Thuyết trình

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

- Học thuộc từ vựng liên quan đến bài giảng

- Làm phần bài tập trong sách Mina no nihongo

G2.1 G3

6

Bài 3:Nơi chốn

G1.2 G2.1 G2.4

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

Xuất xứ của đồ vật

PPGD chính:

+ Thuyết trình

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

Tham khảo phần “Family name” trang 31 sách Ngữ pháp Mina no

Nihongo I

G2.1

7

Bài 4: Thời gian

G2.2 G2.4

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

1 Giờ, phút, giây

2 Khoảng thời gian

PPGD chính:

+ Thuyết trình

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

- Học thuộc từ vựng liên quan đến bài giảng

- Làm phần bài tập trong sách Mina no nihongo G2.3

G2.4 Kiểm tra nhỏ

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

1 Động từ ở hiện tại, quá khứ, tương lai

2 Trợ từ nối 2 danh từ

PPGD chính:

Trang 5

+ Thuyết trình

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

- Đọc thêm phần “Deparment store” Sách Ngữ pháp Mina no

9

Bài 5 : Đi, đến, trở về

G2.3 G2.4

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

1 Động từ chỉ hành động đi, đến và trở về

2 Trợ từ kết hợp với động từ đi, đến, trở về

PPGD chính:

+ Thuyết giảng

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

10

Bài 5 : Đi, đến, trở về

G1.1 G2.4

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

1 Làm phần bài tập trong sách Mina no nihongo

2 Động từ chỉ hành động đi, đến và trở về (tt)

3 Trợ từ kết hợp với động từ đi, đến, trở về (tt)

PPGD chính:

+ Thuyết trình

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

- Tìm thêm từ liên quan đến cách đọc số điện thoại và viết thư

trong sách ngữ pháp

- Chuẩn bị từ vựng liên quan đến các ngày nghỉ lễ của Nhật trên

Internet hoặc sách tham khảo

G2.4 G3

11

Bài 6: Động từ

G1.2 G2.2 G4.3

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

1 Cách sử dụng động từ

2 Trợ từ đi kèm

PPGD chính:

+ Thuyết trình

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

- Học thuộc từ vựng liên quan đến bài giảng

Làm phần bài tập trong sách Mina no nihongo

G4.1

G2.2 G4.2

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

1 Câu đề nghi.5

2 Sửa bài tập

PPGD chính:

Trang 6

+ Thuyết giảng

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

Xem thêm phần “Food” trong sách ngữ pháp Mina no Nihongo G4.1

13

Bài 7: Cho và nhận

G1.1 G1.2 G2.1 G2.2 G4.2

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

Nội dung GD lý thuyết:

- Cách hỏi nghĩa 1 từ bằng tiếng Nhật

PPGD chính:

+ Thuyết giảng

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

- Học thuộc từ vựng liên quan đến bài giảng

- Làm phần bài tập trong sách Mina no nihongo G4.1

14

Bài 7: Cho và nhận (tt)

G1.2 G4.3

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

1 Phân biệt giữa động từ cho và nhận

2 Trợ từ đi kèm

PPGD chính:

+ Thuyết trình

+ Trình chiếu

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

- Chuẩn bị “cách xưng hô trong gia đình” trong sách Funka

Shokyuu Nihongo

G3.2

15

Ôn tập, kiểm tra

G1.2 G1.2 G2.1 G2.2 G3

A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)

1 Ôn tập bài 1-7

2 Kiểm tra nói

PPGD chính:

+ Thuyết giảng

+ Trình chiếu

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

12 Đạo đức khoa học:

- Tự giác làm bài tập ở nhà, không sao chép, gian lận

- Chuẩn bị bài trước khi lên lớp

- Tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp

13 Ngày phê duyệt: 15/ 9/ 2012

14 Cấp phê duyệt:

Trang 7

Trưởng khoa Tổ trưởng BM Người biên soạn

TS Nguyễn Đình Thu ThS Nguyễn Vũ Thủy Tiên Nguyễn Thị Thanh Thùy

15 Tiến trình cập nhật ĐCCT

Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày/tháng/năm <người cập nhật ký

và ghi rõ họ tên)

Tổ trưởng Bộ môn:

Lần 2: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 2: ngày/tháng/năm <người cập nhật ký

và ghi rõ họ tên)

Tổ trưởng Bộ môn:

Ngày đăng: 24/02/2017, 14:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w