Trong lai phân tích cá thé di Kop tt tế hai cặp gen cùng nằm trên một NST, việc tính tần số ố hoán vị gen được thực hiện bằng cách | AL ty lệ % số hai kiểu hình tạo bồi giao tử không hoá
Trang 1i So với bình thường 2n = 24 thì chúng nhiều hơn một nhiềấi sắc thể, : Ss
i như vậy đây là-đột biến tạih nhiềng (Ấn tI cố ; Như vậy khế bị đật biến ở lần giảm phân: 1 thì cho hai loại giao tử
2 : Câu 71 E¡: 3497 qua dé, 102 qua vang: mt " xe, XK và O
| , 4 —aaaa = daa x car — Asa © AAga 1 we PH , WW So với bộ nhiễm sắc thể bình thường là 2n = 24 thì 36 là Sn
a ee nae He wg aie oe ok Be a NA 2| Câu 98 Đột biến ở bộ ba thứ 7 làm X thành A thì bộ bá UXA = UAA
is Cau 72 Tưởng tự ta có quả vàng = = lào, eg a AL » : Bộ ba UAA là bộ ba kết thúc nên kết thúc sớm quá trình tổng hợp protéin
li lh Vậy phép lai là AAaa x Aaaa Tu ĐẦU “Ein ? ` c©- P Ah | axitamin) ` Vậy số axit amin cẩn cung cấp 1a 6 (bộ ba cuối cùng không mã hóa
I! Cau 78 Qua” vắng Ÿ 3 224 WE £E ` =€ Cee wx ';ˆ ' Câu 100: Để bình thành giao tử VY thì đột biến xây ra ở lần giảm phan I
mi Cau 74 Thé hé lai thông xuất hiện quả vàng sê Dù) c cơ thể đem lai rs MÔ 5 a ee 8k ` ee
ri Câu 85 Nếu đảo vị trí cặp nuclé6tit’ thứ 8 và 13 sẽ ảnh hưởng đến bộ XX XXYY hoặt Tnhh
1) ba thi 3 va 5, at AS A Pe ae tel Ave oh an | ne
| ị - đó axit amin mở đầu SẼ ch khỏi chuỗi pôlipeptit xử :
ụ ị Câu 86 Nếu quá: trình phát ‘sinh “giao tử bình h Sông thì nhiễm sắc thể : — Câu 101 nó ở oO
Như vậy cơ thể XX” khi bị đột biến ở tất cả các tế bào ở lần giảm hần HI TĨNH UYLUẬT CỦATIỆN TUONG Dt TRUYEN
phn II cho ede loai giao tit 1a XMX%, X=X®, O, tế : -P =>
at Vậy giới tính là đực (châu chấu cặp nhiễm sắc thể giới ‘tinh la XO fe
i nên có 23 nhiễm sắc thể) -: Câu 1 Tính trạng lặn là tính a aA L ị
i Câu 103 Sẽ nuclêôtit của gen Bla Np : = 298 +2= 300 cata 7 ã A, khong biểu hiện ở lai ‘phan tich S OY :
|) Goi k 1a số lấn tự nhân đôi ta có AgG*~—1)=900 7 ` ` - |” được biểu hiện ởF¿ - :- cỐY -
li: eR andl SPE TE sec TA ol : '* B, khônø biểu hiên ở trang thái atin”
Trang 2Ì i
Giải
Vol k = 1 thi Ag = YUU Uoal VI Ag > NB), -
Với k = 2 thi As = 300 (loại vi Ag = Ny),
Véi k = 3 thi As = 128.6 (loai vi Ag 18),
trạng tương phần thì con lai ở thế hệ thứ nhất đồng tính
trạng tương phản thì con lai ở thế hệ thứ hai phân tính - Câu 6 Các nhân tố đi tuyển 8 mà Menden đề cập trước đây ngày nay
— A gen | : _B nhiễm oe thé
C tinh trang D ADN
ie -
C .Rhi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chúng, khác nhau về một cập tính :
D Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng, khác nhau về một cặp tính
D được biểu hiện ở trạng tấp Bie boo !
- Cau 2 Dong thuần là `
Á con cái sinh y8 nông) nhiều đặc điểm tốt el bố mẹ
B có nhiều op | gen đồng hợp
C con cái sinh ra giống bố mẹ
D, éon Sinh ra không phân ly
Cand Cặp tính trang tương phản là -
4 A hai trang thái khác nhau của cùng một tinh eng
B hai trạng thái giống nhau của cùng một tính trạng
"lỔI hai trạng thái giống nhau của ha‡ tính trạng
D hai trạng thái khác nhau oie hai tính trang, Si
bà Câu 4, Ajen là
A một trạng thái khác nhau của các gen ‘hdc nhau
B hai trạng thái khác nhau cửa cùng một gen
- &, mỗi trạng thái khác nhau của cùng một gen
D ede gen nam trên các NST khác nhau ZIP Cau 5 Dinh luật phan li được hiểu theo thuật ngữ khoa: học đà:
`A_ Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen Do' sự phân li đồng
đều của cặp alen trọng giảm ae nên mỗi giao tử chỉ chứa một
alen của cặp
B Mỗi tính trạng được quy định bởi một hay một số alen Do sự phân
li đồng đều của cặp alen trong giảm phân nên mỗi giao tử chỉ chứa một alen của cặp
sẻ D mang tính trạng trung gian giữa bố và me % 1
‡ ï:Câu 12 Cây có kiểu gen nào sau đây chắc (chan cho 100% con lai đều có
kiểu hình trồi mà không cần qưán 'tâm đến cây lai với nó (trong
Trang 3
Gioi ii trích đoạn bởi ŒÌ
Câu 7 Lai phân tích là phép lai giữa hai cơ thể
A bố mẹ thuần chủng, khác nhau' béi một cặp tính trạng tương phần
B bố mẹ thuần chúng, khác nhau bởi hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản
Cc mang tính trạng trội và cơ thể mang tinh aang lặn để kiểm tra
- kiểu gen
_Ð mang tính trạng trội và cơ thể mang tính trạng lặn đế kiểm tra
kiểu hình
Câu 8 Tính trạng trội là tính trạng được biểu hiện ở
A cơ thể mang kiểu gen đẳng hợp trội " eR, Se A
B biéu hién trong lai phan tich © pas , Hae
et C cơ thể mang kiểu gen di hop | | Shion củ a d
i a -D .cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và lan EF © l »
(¡— Câm 9 Mục đích của phép lai phân tích là nhằm để: “
h i A phân tích các đặc điểm đi Pyke: 6 singe thành từng cặp tính
: ‘ B kiểm tra kiểu gen của nits cơ thể ‘mang kiểu bình trội nào đó có | ;
thuan ching hay không
—© xác định mức độ thuần chờ: của cơ thể rnang kiểu hình lặn
HN D làm tăng độ thuậnf thủng ở các cơ thể con lai - -
a Ơ Định luật Menẩen đúng khi bế mẹ-mang một hay hai cặp tính trạng
D Định luật Menđen chỉ ding 6 cay dau Ha Lan OS 5 Cau 18 Nội dung chính của quy luật phân li déc lập ‹ của Menđen được
hiểu theo thuật ngữ khoa học là
A các alen phân lH độc lập trong quá trình phát sinh giao tử
B các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập với nhau trong qua trinh
om _-ứ - -3.u diner ax haw +e ‘dest mAt nda wee oh ah nhân li `
đnœ
hoe T2 A Số kiểu tổ hợp ở con lai F, bang 4
„khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chứng, khác nhau |`
` Bà
+2 Cau 28 Kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao từ?
_ trường hợp tính trội hoàn 1 toa)? ) _Á Dị hop i <S ie ar Đồng hợp lặn
C Thuần chủng - > D Đồng hợp trội
âu 13 Theo Mende hi cac nhân tố đi truyền trong cơ thể tôn tại
A thanh từng tập hoặc hòa trộn vào nhau ˆ
-B thank ‘ting cặp, không hòa trộn vào nhau
G thành từng cặp hoặc đứng riêng rẽ
s⁄G°,D: bằng cách hòa trộn vào nhau: |
)Èau 14 Kết luận nào sau đây đúng, khi nói về php lai P; Aa: x Aa?
B Nếu tính trội hoàn toàn, con lai F, cé ti-lé-kiéu binh 1 :.2°: 1
_€: Nếu tính trội hoàn toàn, con lai E¿ có tỉ lệ kiểu hình 8 : 1
Fe - “D Con lai đồng tính trội :
Câu 15 Trường hợp nao sau day được c coi là dòng thuần về hai cặp tính
trang : néu một gen quy định một tính trang?
-‡ mABd, - bd - B¿AabbDd.ˆ C fb _ ab
Câu 16, Ý nghĩa của quy r luật phần li độc lập là: _
A Đảm bảo sự di truyền bên vững của từng nhóm tính trạng | tốt
B Xuất hiện các biến dị tổ tổ hợp phong phú ở các loài giao phối
.ÿ Hạn chế sự xuất hiện các biến đị tổ hợp ì D Giải thích sự di truyền của các tính trạng
Cau 17 Câu nào sau đây nói về điều kiện: nghiệm đúng của các định
luật Menđen là đúng?
A Định luật Menđen đúng trong mọi ¡ trường Tổ,
B ‘Dinh luật Menđen đúng trong một số trường hợp
AbD : AbD
A AaBbDd B aaBBDD _C Aabbdd ` AaBbdd:
be Cau 24, Trong quy luật đi truyền phân ly độc lập, nếu P thuần, “chúng
Trang 4‘thiéu trich doan bởi GI 7
Ù CAC 16H trong be pao Wor tai LUỤU VAULL 11V ĐC Y E44014£ 317 0256
đều khi phát sinh giao tử -
D = Asi arversee epee Wand aan Tecan dao the
trạng tương phần thì con lai ở thế hệ thứ hai phân li theo tỉ lệ 871
Câu 19 Theo Menđen, nội dung chính của quy luật phan l¡ độc lập là
A cdc cap gen phan li độc lập với nhau fons qua trinh hình thành giao tử
B các cặp nhân tố di truyền phân: 1i độc lập: với nhau TÔ quá ĐEN hình thành giao tử
,C sự đi truyền của gen này không phụ thuộc vào sự dĩ truyền của gen kia
D F; phân li theo tỷ lệ 9 : 3: 8 :-1
Câu 20 Menden da ding lý thuyết nào sau đây để giải thích cho “( Ầ S
A Sự phân lì của các nhiễm sắc thể mang gen trong `
B Sự tổ hợp ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể: trang gen trong thụ tỉnh
C Hiện tượng giao tử thuần khiết - : 44
D Sự trao đổi chéo của cá nhiễm sắc thể tuiế Xà phân: Câu 81 Với hai alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là
trội hoàn toàn Để cho thế hệ Sau; CÓ hiện tượng phân tính, thì sẽ có :
bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?
A 4 phép lai c6 Or” B 3 phen lets
C 2 phép lái ‹ 5 ag D 1 phép lai
Câu 22 Ở cay da‘ian, ‘gen 7D quy định hoa đổ trội không hoàn toàn so với
gen đ quy ‹ định, hoa tring Kiểu gẻn dị Hợp có Kiểu ñìãH höã mi Hồng”
* con ‘Tai tz 6-41 lệ kiểu hình 25% hoa đồ : ð0% hoa hồng : 25% hoa
ắng thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây? -
| Câu 30 Cơ thể chứa hai cặp gen di hong qui định hai cặp tính trạng liên Be
kết hoàn toàn trên một cặp nhiễm sắc thể khi lai phân tích cho con È-
lai có kết quả nào sau đầy?
_ A eung cap nguyén liệu cho gaa ies tiến họa và chon giống
B tạo biến đị tổ hợp; làm tăng tính đa dạng của sinh giới
C tạo điều kiện: ra © các gen quý trên có điều kiện tổ hợp-với nhau
C đảm bảo Sự di truyền bền vững các gen quý và bạn chế biến di tổ hợp
- Câu 27 Noi ding nào đưới đây không đúng trong trường hợp liên kết
6 Lién két gen dam bao sự di truyền bên vững của từng nhóm tính trang
D Giúp xác định vị trí từng gen trên nhiễm sắc thể, qua đó lập bản
đồ gen
" Câu 28 Can có nội dung s sai iene các câu sau đây là:
_ A 6 rudi giấm, hoán vị gen không xẩy ra ở con đực; |
| B Ở bướm tằm, hoán vị gen không xảy ra ở con đực ‹ cái;
C.Ở đậu Hà Lan không xảy ra hiện tượng liên kết gen;
D Ca A; B, C
Câu 29 Nhóm gẹn liên kết là -
.A nhiều gen:trên các nhiễm sắc an kế nhau cùng đi truyền với nhau
B nhiều gen nằm trên một nhiễm sắc thể đi truyền cùng nhau
C các gen trên các nhiễm sắc thể phấn li độc lập với nhau
D.Pn `
65 WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUON GHOAHOCQUYNHON
www FACEBOOK COM/DAYKEM QUYNHON
“Cau 36 Sự khác biệt cơ bản giữa liên kết gen hoàn toàn và hoán vị gen thể hiện ở
2 A khi các gen xa nhau thì hoán vị gen, “con gần nhau thì liên kết
Trang 5D Bốn kiểu hình với tỉ lệ không ngang nhau |
“ Câu 81 Đi truyền liên kết có đặc điểm giống đi truyền phân li độc lập là:
"A Tinh trang do gen trén nhiễm sắc thể quy định
5, Các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân
Cc Su di truyền của các nhóm tính trạng luôn ổn định
tinh trang ; XS <) on
D tính đặc trưng của từng nhóm Tiện kết gen
'' Câu 87 Phần H- độc lập và hoán vị có ý ñghĩa giống nhau là:
A Góp phần tạo ra sự ấai khác giữa các cá thể cùng loài:
B Tạo ra rất nhiễu ‹ con lai ở thế hệ sau
† BL fạo xaxutlŠu bữt dù: hơmŠ esn lật CN, | C Tao ra ae đồng thuần chủng để tạo giống mới
ĩ Câu 32 Trường hợp nào sau đây nói về trội không.hoàn toàn là sai? ner oh Tao ra cá thể mang tính trạng ổn định
Câu 88 'Cøsở di truyền học của hoán vị gen là:
a A Gen trội át không hoàn toàn gen lặn
: 3 trội ng A Cac gen trên cùng một nhiễm, sắc thể có sự nhân đôi, phan li và $ố tất B Thể dị hợp biểu hiện kiểu hình trung gian gila tính tội và tính lặn 2 "hợp trong giảm phân
ụ C, Mang tinh bé sung cho hiện tượng tính trội hoàn toàn “8 Sự trao đổi chéo ni các crômatit ia nhiễm sắc thể - kếp ở kì
Bl D Trội không hoàn toàn không biểu hiện trong di truyền liên kết đầu của giảm phân I
Câu 33 Số nhóm liên kết gen ở mỗi loài trong tự nhiên thường ing với Ơ Sự trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp nhiễm sắc thể tương
Ệ số nhiễm sắc thể - đồng ở kì đầu của giảm phân II
A A trong bộ nhiễm sắc thể luéng bội D Sự trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp nhiễm sắc thể tương
h B trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội "` pss đồng ở kì đầu của gidm phan I ;
if bs C thường trong bộ nhiễm sắc thể đơn bai) )? Cau 39 Két qua F; cda thi nghiém lai hai tinh trạng ở đậu Hà Lan của
eo Menden va ở ruồi giấm của Moocgan khi P thuần chủng có điểm
D thường trong bộ nhiễm sắt thể lưỡng bội : : , pe
it - Câu 34: Nguyên nhấn dẫn đến có hiệu tượng gen qui định tính trạng di Á E¡ đồng tính
oe truyén: Hên kết là: i B E¡ đều mang kiểu hình giếng bố
A Các gen tổ hợp với faa Èong quá trình giảm phân
_ Sự tác động qua lai giữa các gen trong biểu hiện tính trạng
Hi 'G Quá trình phân li và tổ ổ hợp tự do của các gen trong thụ tính
_D.Số ố gen) 'luốn nhiều hơn số nhiễm sắc thể trong tế bào
| “C A.lớn hơn hoặc nhỏ hơn ö0% B nhỏ hơn 50%, :
C E¿ đều mang kiểu hình giống mẹ
D F¡ có nhiều kiểu hình khác nhau
_ Câu 40 Hoán vị gen xảy ra từ hoạt động nào sau đây?
A Sự nhân đôi, co xoắn và tháo xoắn của nhiễm sắc thể
B Tiếp hợp dẫn đến trao đổi chéo nhiễm sắc thể
-_ C Tháo xoắn nhiễm sắc thể
Ð Phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể
WWW.F ACEBOOK.C OM/BOIDUONGHOAHOC QUYNHON
www FACEBOOK COM/DAYKEM QUYNHON
C Tién hanh cho F, tap giao rồi phân tích kết quả lai
D Quan sát thấy biện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST kép tương đồng trong giảm phân _
Câu 46 Các tính trạng di truyền có phụ thuộc \ vào-nhau xuất -hiện é
B di truyén lién két
Nguyên Thanh Tu
A tan sé hodn vi gen thể hiện lực liên kết giữa các gen
B các gen trên NST có xu hướng chủ yếu là Hen kết nến tần số hoán
vị gen không yượt quá 50%
C tan số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
Trang 6
lÈi2u trich doan boi GI
.D tân số hoán vị gen được sử dụng làm cơ sở để mô tả khoảng cách
giữa các gen khi lập bản đồ gen
Câu 42 Tính trạng trung gian là tính trạng xuất hiện
À ở cơ thể mang kiểu gen đông hợp, biểu hiện tính trạng một bên bố
hoặc mẹ
B ở cơ thể mang kiểu gen đị hợp, do gen trội và gen lặn không tương
tác với nhau nên cho kiểu hình trung gian
C ở cơ thể mang kiểu ; gen dị hợp, do gen trội at thong hoan toan gen
lặn cho kiểu hình trung gian
D ở cơ thể mang kiểu gen đồng hợp hoặc dị hợp, gen trội át không hoàn toàn gen lặn cho kiểu hình trung gian
Câu 43 Hiện tượng hoán vị gen không có ý ngha _
A làm tăng số biến đị tổ hợp
C trong lap ban dé gen - D trong thy tinh * ax 5
Câu 44 Khoảng cách tương đối giữa các gen trong nhóm ew liên kết
được thiết lập trên bản đổ đi truyền được thực hiện dua: vào”
A tân số của các tổ hợp gen - mới được tạo thành trong qué trinh phan ly ngẫu nhiên và tổ hợp ty do của các gen n trong giảm phân
B tần số cuẩ các tổ hợp kiểu hình khác nhau-bố mẹ trong quá trình
để đánh giá hiện tượng trao đổi chéo trong giảm phân - ˆ
C tần số hoán vị gen qua quá, tình trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp NST tương đồng ¡ trông: giảm phân _
D các thay đổi trên tấu trúc ‹ của a NST Dong các trường hợp đột biến
chuyển đoạn «( <
Cau 45 Moocgan đã p hát hiện hoán vị gen bằng cách lai giữa các ruồi
thuần chúng khác nhau bai cặp tính trạng tương phần và sau đó:
A Chol lai phân tích ruéi gidm cdi F, di hop tử rồi phân tích kết quả
Be She lai phân tích ruồi on duc’ Fy di hop ti tứ rồi Min tích kết quả
68
ị Nguyễn Thanh Tu vAYKENQLY SION -UCOZ COM
B các gen quý có thể tổ hợp với nhau AV?
C liên kết gen và định luật phân lí độc lận XD:
D hoán vị gen và tương tác gen 7 Câu 47 Trong lai phân tích cá thé di Kop tt tế hai cặp gen cùng nằm
trên một NST, việc tính tần số ố hoán vị gen được thực hiện bằng cách
| AL ty lệ % số hai kiểu hình tạo bồi giao tử không hoán vị
B tỷ lệ % số giữa một, kiểu hình tạo bởi giao tữ hoán vi và một kiểu
hình tạo bởi giao ĐỂ: khống hoán vị
C tỷ 18 % 36 hai ki ù hình tạo bởi các giao tử hoán vì
_—D tỷ lệ % của kiểu hình tương ứng với kiểu gen đông hợp lặn
Câu 48 Xác äịnh tần số trao đổi chéo ta có thể biết được -
A, fien } 'kết giữa các gen
`B.khoảng cách giữa các gen để Ì lập bản đỗ di truyền
“C kha năng xuất hiện biến đị tổ hợp
D cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vì gen
: Câu ð2 Trong sản xuất, hiểu được cơ chế xác định giới t tính và các yếu È'
ˆ mang cặp NST giới tính XX được gặp ở
A động vật có vú SEB, chim, bướm, ếch nhái
C bo nhậy D chau chau, rép, bo xit
Câu 50 Quan sát tế bào sinh đưỡng của một con châu chấu bình thường người ta đếm được 23 NST Đây là châu chấu - -
A cái - 8 mang đột biến thể ba nhiễm
C duc D chuyén doan nhiễm sắc thể
Câu 51 Nội dưng: nào dưới đây là không đúng?
A Ở người, việc sinh trai hay gái chủ: yếu do giao tt cla ngudi me
quyét định
B Người nữ mang cặp NST giới tính XX, "người nam là XY _
C Ở người tỉ lệ nam cao hơn một ít so với nữ ở giai đoạn sơ sinh
— nhưng ở độ tuổi già tỉ lệ cụ bà:cao bơn cụ.ông -
D Cặp NST XY sẽ cho hai loại giao tử X và Y với t lệ xấp xỉ nên sự tty tỉnh sẽ cho bai loại tổ hợp XX va XY voi ti tỉ lệ bằng nhau
69
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
Www F ACEBOOK COM/DAYKEM.QUYNHON Cau 87 Hiện tượng con cái mang cặp NST giới tính Xo còn con đực
si mang cip NST giới | tính XX được gặp ở
Bộ, ruổi giấm .B cây gai, chua mẹ A
= C bo nhậy - _ D chau chấu, xận, TẾP,
Trang 7
G101 bị triệu pith doar boi GI
C giúp phát triển sớm giới tính ở vật nuôi và cây trồng
Ð tất cả đều đúng
-_Câu ð3 Trên cơ sở hiểu được:cơ chế -xác : rủ giới nh ở người, di Ì- truyền học giới tính có ý nghĩa gì đối với ÿ học? -
A Hiểu được nguyên - nhân và để xuất các: phương pháp phát hiện 1Ù
số bệnh do.gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính B Cho phép sinh con theo ý.muốn : C Điều trị các trường hợp bất thường về ` giới tính ở người
D Tất cả đều đúng : Cau 54, Diém khác nhau giữa nhiễm sắc thể thường và ities sac thé
giới tính không thể hiện ở điểm nào sau đây?
B Số lượng nhiễm sắc thể trong cùng một tế bào A, \
C Hình dạng nhiễm sắc thể trong tế tế bào giữa cá Đệ ý đực và tá thể cái trong loài "&Ñ
-_D Về vai trò của nhiễm sắc thể trong việc xác định ¿ zi Pin của cơ thể
Câu Bðð Gen nằm trên cặp giới tính XY có đặc điểm khác với gen trên | : -
Ạ có hoặc không hình thành cặp alen` với nhau -
B có khả năng tự nhân dBi“ 4 2.È,
C có thể bị đột biến: tạo new đắc biển đị di truyền
D qui định tính trếng của cơ thể
Câu 56 Yéu tố I nC đưới đây có thể ảnh hướng đến sự phân hoá giới tính
Câu 63 Câu có nội dụng sai khí nói về nhiễm sắc thể giới tính là: |
A, Nhiém sae thé giới tính có chức nang | xác định giới tính, eye
B Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chữa gen qui định tinh trang giới tính
C Tế bào 2n ở người nữt cố hai chiếc nhiễm sắc thể giới tính tương đồng Ì
~™ mia | + " + ⁄“ ah Bowne ae t La Cau 69 Tinh trang sau đây có hiện kg: di — oe lay C es
:A cỡ thể có kiểu gen dị hợp tử
B co thé mang c4p NST gidi tính là XY hoc Ox:
C khi phát sinh giao tử cho nhiều đoại giao tử khác nhau
«i
AY
—=
t _D cơ thể mang cap NST giới tính X Xx
, Câu 59 Đặc điểm của oe, sắc thể i tinh khác với ' nhiễm sắc thể
thường là: 4 i Š
A Được chứa “rồng Shan của tế tế bào
B.Có hai.thănh phân cấu tạo là ADN và prôtê¡n
“, Khác nhau giữa hai giới đực và cái tông loài
D Chita, gen qui dinh tinh trang
.A Luôn xếp thành cặp trong tế bào 2n ở tất cả các loài
B Có một hay nhiều cặp trong tế bào, tương đồng hoặc không tương đồng
C Có hai chiếc trong tế bào 3n ở tất cả các loài
-D Có hai chiếc trong tế bào 2n ở hầu hết các loài
_Câu 62 Câu có nội dưng đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính là:
A Nhiém sắc thể giới tính chỉ có trong tế bào sinh đục và không có
trong | tế bào sinh đưỡng
B Số nhiễm sắc thể giới tính trong tế sắc thể thường
C Trong giao tử của mỗi loài chỉ luôn chứa một cặp nhiễm sắc thể giới tính
D Gen trên nhiễm sắc thể giới tính cũng có hiện tượng: di truyền liên kết
tế bào tương đương với số nhiễm
Trang 8A Giới đực tạo ra một loại tinh tring, giới cái tạo ra hại loại trứng
với tỉ lệ ngang nhau `
B Giới đực tạo ra hai loại tỉnh trùng với tỉ lệ ngang 3 nhau, giới cái | - tạo ra một loại trứng duy nhất, '
C Sự kết hợp giao tử giữa TH bên là giới đông ( aa và một bên là
giới di giao
D Tỉ lệ kết hợp giữa tỉnh trùng với trứng tet thụ ak? là 1.21
Câu 65 Với một gen gồm 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X trong loài, số kiểu gen có thể xuất hiện là:
A 3 kiểu B 4 kiểu _Ơ.ð kiểu -D.6 kiểu
Câu 66 Trường hợp nào đưới đây ở người chỉ biểu hiện Ở nam giới:
A Tat c6 tam lông ở tai _ B Bénh mau khé déng A
Câu 67 Hién tugng di truyén thang trong di truyén lê Kết vối giới
A gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm án bX a dinh
-B gen quy nh tinh trang nằm trên : nhiém 1 sae thé Y quy định và
truyền cho cơ thể đực ở thế hệ sau: ¡, *
C gen quy định tính trạng nằm trên nhiềm sắc thể Y- Ý không có alen
tương ứng trên X, di truyén che ed thé cùng giới ở thế hệ sau
D gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể Y, do đó ở cơ thể mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY luôn luôn biểu hiên tính trạng
Câu 68 Để phân biệt 1 hiện tượng đi truyền do gen nằm trên nhiễm sắc
thể thường với gen trên nhiễm sắc thể giới t tính: người ta : không dựa
vào các đặc điểm nào?
A Gen trên nhiễm sắc thể thường không ‹ có hiện tượng đi Kuyền Sido
B Gan trên nhiễm sắc thể oe thường biểu tiện giống nhau ở cả
A Máu khó đông RR ~ Hội chứng Dao :
C Bénh bachtang Ởˆ:p Câm điếc bẩm sinh
Câu 71 Trong trường lập gen nằm trên các nhiễm sắc thể giới tính X,
kết quả của phép lai thuận và lai nghịch khác nhau đo:
A Có sự thay đổi quá trình làm bố, làm mẹ trong quá trình lai
B Sự: khác biệt trong cặp nhiễm sắc thể giới tính ở cơ thể bố và mẹ
C tiện tượng di truyền chéo, cơ thể XX sẽ chỉ tuyệt gen cho con có _C\Chhiém sc thé XY" -
‘D Có hiện tượng di truyền thẳng
ˆ Câu 79 Ý nghĩa trong sản xuất của hiện tượng đi truyền + liên kết với -
gidi tinh 1a:
A Giúp phân biệt giới tính ở giai đoạn sém;
B Tăng cường hiệu quả của phép lai thuận nghịch trong việc tạo ưu
thé lai;
C Chon đôi giao phối thích hợp để tạo ra ác biến đổ hợp mhơng muấp
D Tất cả đều đúng
Câu 78 Bệnh đi truyền do gen lặn nằm : trên xihiễm sắc thể ent tinh X
ở người dễ biểu hiện ở nam giới là do: :
A Nhiễm sắc thể tính X bị bất hoạt nên gen bệnh không gây y biểu hiện ở người nữ
B Do trong quần thể, mẹ là người mang gen bệnh nên ae ia gen bénh cho con trai -
C Ở người nam gen lan dé dang xuất hiện ở: trạng thái đÄng hợp và
biểu hiện bệnh
D Ở người nam, ea trén nhiễm sắc thể X 06 thé khéng cé alen tương ứng trên Y
73
C sib ldhiệu trich doan boi GV Nguyễn Thanh Tu
WWW Pee ee UCOZ COM
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
www FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Câu 74 Hiện tượng di tuyên liên: kết với i ii tinh được ° phát hiện đầu b ‘Cau 79, ADN trong tế bào chất không có đặc điểm: ;
A Moocgan 8B Menden Pe soured ge “ae ee \
Trang 9i Li ti GER : : be : B vo the DỊ dot bien Sinn ra cac aien mdi, dào, `"
BỊ H5 2 5 Coren và o .D Oatxơn và Cre, Ee C Tương tác với gen trong nhân tế bào để avy định tinh trang,
I Hs Cau 75 Di truyén liên kết với giới tính là a : D Xuất phát từ nhân và di ra té bao’ chất
aera i B hiện tượng đi truyền mà gen quy định tính trạng thường r nằm trên vớ nhiễm sắc thể giới tính _B ngắn hơn và mang ít gen hơn,
linh %
Hal C hiện tượng di truyền mà gen quy định tính trạng giới tỉnh nằm ee tá truyền các tính trạng tin theo quy luật di truyén nhiém sắc thể
Biệt _ trên nhiễm sắc thể thường © D không có khả năng đột biến
d i D hién tượng đi truyền mà: gen quy định tính trạng giới tinh nam f _Oâu 81 Tác động các gen không alen là
Tớ trên nhiễm sắc thể giới tính “4, một gen đồng thời qui định nhiều tính trạng khác nice
i Câu 76 Ở người, sự di truyền của các bệnh được quy định bởi gen đột | ,B nhiều gen trên cùng một nhiễm sắc thể cùng tương tác qui định
pH biến trên nhiễm sắc thể Ÿ KHôthg: có alen tương tng trên X có đặc | - „một tính trang
Rattle điểm như thế nào? : | $ Nai alen trên cùng một lôcut của cặp nhiễm sắc thể tương đồng
cùng tương tác qui định một tính trạng
# D nhiều gen thuộc những lôcut Khắc aba cing tương tác qui định
C Tính chất trội hoặc lặn của gen đột biến không có ý ngh av) vế một tính trạng
Db Câu 82 Tác động bổ sung (bổ trợ) là
Ị
Wi
i II D Tất cả đều đúng ke Qe
I , A Chi biéu hién 6 người n nam;
| : hộ 'B Bố luôn luôn truyền bệnh tật cho con trai; `
he fi
i ie A = a oe cua tinh trùng lớn nên a nhiều bào quan mans gen (ti B hai cặp gen không alen cùng tham gia quy định một tink trang
Ri of | i B ee bào chất của trứng lớn nên, cố nhiều bào quan mang gen (ti thể, é, lap thé) Vy C các gen cùng tham gìa vào việc hình thành một tinh trạng và mức trong đó gen trội nọ át-gen trội kia :
L ạp thể) ì YY” s,s độ biểu hiện của tính trạng phụ thuộc vào sự có mặt của các alen
c tỉnh trùng không có te bào '+hất nên chỉ mang gen trong nhân — Ð các gen không alen lác động qua lại với nhau để hình thành tính trạng
D mẹ mang thai: ate ‘pec chỉ có người mẹ ‡ truyền cho con gen nằm ¡ Câu 83 Tác động cộng gộp là trong tế bào chat.) x | A hai cặp gen không alen cùng tác dụng bé sung cho dian dé hinh
A bố me ' không có vai trò ngang nhau + trong, di kư 8m B hai cặp gen không alen cùng tham:gia quy định một tính trạng
Be chi i di truyền theo dong me sate trong đó gen trội no at gen trội kia |
* ¬\Q) kết quả lai thuận và lai nghịch khác a - | C hai hay nhiều cặp gen chi phối 1 tính trạng, mỗi gẹn cùng loại
(trội hay lặn) đóng góp như nhau vào sự hình thành tính trạng
3 Cau 84 Tac dong át chế là F C nhiều gen quy định một tí On eae
i i A = i cap gen không alen cùng tác dụng bổ Oe cho nhau dé hình [ D các gen tác động qua lạ với nhan
Trang 1076
( ¬iÄltbiệu trich doan boi GI
thanh tinh trang
B hai cặp gen không alen cùng tham gia quy định một tính trạng |-
trong đó gen nọ át gen kia
C các gen cing tham gia vào việc hình thành một tính — và mức
độ biểu hiện của tính trạng phụ thuộc vào sự có mặt của các aÌen ‹
D các gen không aÌen lác động qua lại với nhau để hình thành tính trạng Cau 85 Ở chuột, tính trạng màu lông do-2 cặp gen không alen chỉ phối: | -
Gen trội A quy định lông màu vàng, một gen trội B khác độc lập với
A quy dinh mau léng den Khi có mặt cả 2 gen “trội trên trong kiểu'
ˆ gen thì chuột có màu lông xám, chuột có kiểu gen đồng hợp lặn aabb
có lông màu kem Tính trạng màu lông chuột là kết quả trường hợp -
A tác động cộng gộp - - _B tác động tích uy
C: tác động át chế _—D tác động bổ sung
Cau 86 Trong tién héa, tương tác gen không alen có vai trò
A tạo rà nhiều lỏại biến di t6 hop va biến đị đột biến
_Ö tạo biến dị tổ hợp phong phú
C thế hệ con cái mang kiểu luôn hình thích nghỉ hơn SO với i bs TH
D thế hệ con cái luôn có sức sống cao hơn bố mẹ AA +
ay
Cau 87 Tinh trang sé luonglatinhtrang ow - SY
B có thể cân; đong, đo, đếm, - atlyr
C thudng tao nén phé: bién di réng trong gun t thé,
D tất cả đều đúng 4 È ee Câu 88 Để nhận biết: tính “% một HAY: nhiều gen chỉ phối người
ta có thể dựa vào 5
A trình tự các gen trex nhiễm: sắc thể
B tần số hoán vi gens,
C kee = sách) jai
1 xu ít hiện trong phép lai nhiều hay it
Cau ‘$9: Hien tượng đa hiệu là hiện tượng -
› mệt gen quy định nhiều tính trạng
ee - ‘Br một gen quy định một tính trạng
Nguyên Thanh Tu _- - -UCOZ.COM
aE C sự thay đổi cấu trúc của gen
JL 7+ 1117211 tUNZX1£, LÁCK Rene MG GAGs vasewes
A sự xuất hiện hiện tượng biến dị tổ hợp
B hiện tượng trội không hoàn toàn làm xuất hiện tính :
C hiện tượng biến dị tương quan ˆ ae
-D sự tác động qua lại giữa các gen alen để cùng chỉ “bos itt th trang
Câu 91 Điểm giống nhau giữa ape li ơn hoán vị gen và tác động gen không alen là: —
A Bố mẹ phải thuần chủng khi đen li sẽ
‘B, Tinh trạng tréi phai trội töàn toan., _ C Co sy di truyền bên: ma cho từng nhóm tính h trang
~ D Tao ra nhiều biến đị tổ
dusøt sec của nh: gen miền một tính trang sẽ đẫa đến kết quả
A lama suất biện những tính trạng mới không có ở bố mẹ; :
B: › cản rd sự biểu hiện của một tính trạng đã có ở bố mẹ không biểu
©\ xhiện ở đời hai,
C tạo ra một dãy biến dị với đằng! biểu hiện khác nhau của sche
một tính trạng, -
D tất cả đều đúng
_Câu 98 Thường biến là kại biến đị
A đi truyền
B không đi truyền
C có thé di truyén
_—D tuỳ theo loài mà có thể di truyền hay không đi truyền
_ Câu 94 Thường biến có đặc điểm _ 4 không tương ứng với điều kiện môi trường,
B xảy ra không xác định
C đồng loạt, tương ứng với ngoại cảnh
D mang tính chất cá thé
Câu 9ã N guyên nhân tạo ra thường biến là
A sự thay đổi của môi trường
B sự thay đổi số lượng của nhiễm sắc thể
77 WWW.FACEBOOK.C OM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
www F ACEBOOK COM/DAYKEM.QUYNHON
sp ie Tinh trang chất lượng thường có mức phần ứng hẹp, tính trạng số
Trang 11Câu 100 Kiểu hình của một cơ thể phụ thuộc Vào
-D su thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể
Câu 96 Thường biến không có có vai trò
A: giúp cơ thể phản ứng linh hoạt về kiểu hình, -B giúp cơ thể thích nghỉ tốt hơn và có thể tổn tại trước những thayF”
đổi nhất thời của điều kiện song,
C giúp cơ thể thích nghỉ tốt hơn và có thể tồn tại trước những thay 'đổi theo chu kỳ của điều kiện sống,-
D là nguồn nguyên liệu quan trọng trong tiến hóa và chọn giống
Câu 97, Bố mẹ truyền cho con
A kiểu gen và kiểu hình _ B kiểu hình :
_C tính trạng đã hình thành sẵn D kiểu gen quy định tính trạng
Câu 98 Ví dụ về tính trạng có mức phần ứng hẹp là:
A San lượng trứng gà 'B Tỉ lệ bơ trong sữa bò
C Sản lượng sữa bò D Khối lượng 1000 hạt lúa
A tập hợp các kiểu hình của cùng mat kiểu g gen Ha: ứng ve Tôi F
B các kiểu gen quy định kiểu hình khác nhau khi môi trường: thay đổi
6 mức độ phản ứng của kiểu hình trước các kiểu gen khác nhau
D khả năng phân ứng của kiểu gen cũng như kiểu hành để thích ứng Í”
với sự thay đổi của môi trường | r »>
A Chỉ phụ thuộc và kiểu gen 4“ K 2
B Chi phu thuộc điều kiện môi lường
C Phụ thuộc kiểu gen VÀ điều kiện môi trường _
D Các tác nhân đột Biển và quy luật di truyền chỉ phốt các tính tiện:
Câu-101 Trong, trồng lúa, yếu kế nào là quan trọng nhất?
A Giống $* B.Phán- € Cần D Nước
Câu 102 kai nói về mức phản ứng, nội đung nào đưới đây là không đúng?'
yA "Trong một kiểu gen, các gen đều có cùng chung một mức phản ứng |
LB Mite phần ứng về từng tính trạng thay đổi tuỳ theo kiểu gen của từng giống
sàn, D Mức phản ứng là giới hạn thường biến của me kiến gen trước
e những điều kiện môi trường khác nhau _ AN Câu 108 Khi nói về mức phan ung, ndi dung 2 nao đưới aay ia đúng?
A Gen quy định chất lượng thường có mứé, phản ứng rộng, gen quy định số lượng thường có mức phản wig hep | 7
B Gen quy dinh chat lượng có mức phản ứng hep, gen quy định số lượng có mức phản ứng rong") »
C Gen quy định chất lượng ` wars số ï lượng đều có mức phản ứng rộng
D Tùy theo loài ¡ mà hp, quy định chất lượng và số lượng có khi rộng,
có khi hep | ¬ Cau 104, To ĐÀ xuẾt nông n¿hiÊo, phát biểu nào đưới đây về năng suất,,,giống v vã kỹ thuật sản xuất là không đúng:
A*Œÿ ut sản xuất là yếu tố quyết định trong việc tăng năng suất
ì của vật nuôi và cây trồng
„ B Năng suất là kết quả tác động-của giống và kỹ thuật
C Kỹ thuật sản xuất quy định năng suất cụ thể trong giới hạn của
mic phan ứng do kiểu gen quy định
D Kiểu gen duy định giới hạn năng suất của một giống vật nuôi hoặc
cây trồng
Cau 105, Mite phản ứng của cơ thể đo yếu tố não sau đây quy định?
A Điều kiện môi trường B Kiểu gen của cơ thể
Câu.106 Ví du nào sau đây không phải là thường biến?
A Thỏ ở xứ lạnh, về mùa đông có bộ: lông dày màu trắng lẫn với tuyết
B Cây rau mác mọc trên cạn chỉ có một loại lá hình mũi mác
C Các con bọ que sống trên cây có hình cái que
D Tác kè biến đổi màu sắc phù hợp với môi trường
Câu 107 Ở đậu Hà Lan, Menden nhận thấy tính trạng hoa tím luôn huiôn đi đôi với hạt màu nâu, nách lá có một chấm đen; tính trạng hoa
trắng đi đôi với hạt màu nhạt, nách lá không có chấm Hiện tượng
này được giải thích:
A Kết quả của hiện tượng đột biến gen
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUON GHOAHOCQUYNHON
WWW.FACEBOOK.COM/DA YKEM.QU YNHON
a AA x aa hodc AA x AA hoaec Aa x aa
Trang 12C Cac tính t tràng b trên cHịu sự chỉ phối của nhiều a gen không alen 2 D Aa x AA boặe aa x aa a hose aa x AA :
D Các tính trạng trên do một gen chỉ phối - Cau 114 Khi lai hai thứ đậu Hà Lan hạt vàng thuần chủng với hạt
Ph cánh ngắn thì đốt thân ngắn lại, lông cứng ra, trứng để it di, tuditho | dude Fp đồng loạt hạt vàng, cơ thể đem lai có kiểu gen] đài
Eli ngắn Hiện tượng này được giải thích: po Á AA - B.An Ca - De AÁ hoc Aa
tiệt Hạ A Một gen quy định nhiều tính trạng Câu 115 Khi lai hai thứ đậu Hà Lan hạt vàng Thuận chủng với hạt
ei xanh thu được F,, cho E) lai với cây đậu khác chưa biết kiểu gen thu
‘ic, B Gen cánh ngắn đã bị đột biến - được 405 hạt trong đó có 102 hạt rake còn Tại hạt vàng Cơ thể đem
eed C Do tác đồng trực tiếp của môi trường lên gen quy định cánh ngắn _ lai có kiểu gen là: a
Hub D Do liên kết gen : A AA B Aa dày ›6, aa D AA hoặc Aa
| thà Câu 109 Trường hợp Tiào sau đây là biến đi tương quan? Cau 116 Khi lai hai thứ đậu Ve Lan hạt vàng thuần chủng với hạt
: HỆ, A Biến dị do đột-biến gen hay nhiễm sie thé gayra - xanh thu duge Fi, cho Fy lài với cây đậu khác chưa biết kiểu gen thu
dị _B Sự thay đổi của gen này có tương quan với.gen khác, đến đến sự [ được 405 hạt MOE va 402-hat xanh, co thé dem lài có kiểu gen là:
C da hiệu bi đột biến kéo theo sự biế di ột số tính tr
THỦ Ế CA NHƠN! TÚ lv KHE HỆNHAIN HC ane định để trống ee ie trâu đen (2) năm đầu đề ra một
mà nó chỉ phối
To ae aint mm»: sẽ | ghé: 'đen (3), năm sau đẻ ra một nghé trắng (4) Nghé đen này lớn
2 Biss, dh ai ges TH DÔHED)-GEUINH ee Nem Wd nhau le Yen giao phéi véi trâu đen khác =) de một nghề đen (6) Kiểu gen của
Câu 110 Bào quan trong tế bào chất mang gen là : ` aC i) » 1, 2, 3, 4, 5, 6 là:
A ti thé và ribôxôm B tỉ thể và thể Gông =.) | A aa, Aa, Aa, aa, AA, Aa hoặc ÁA
C ribôxôm và trung thể D ti thé va lap thé - <3 'b : ` B, aa, Áa, ÁA, aa, AA hoặc Aa, Aa hodc AA
A 16 Bi 82 G.Z/ `, De 64 _‡x: -Đ Aa, Aa, Aa, aa, Aa, Aa hoge AA
"Cau 112 6 Agu Ha Lan gen A quy định hạt văng, 4 quy định hạt xanh, HH is at ae me The: ene " ig st im
B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập sử mỗi tính trạng chỉ do một cặp gen quy định, các gen trội là trội : Sand o_o
hoàn toàn và các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhạu Ở
E¿ kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ bao nhiêu ï nếu a A Ay dinh hat vang,
với nhau Để thu được hạt xanh: nhận, phải thực hiện giao phấn giữa
các cá thể bố mẹ có kiểu gen: Ác:
i B aaBB x Aabb; Sỹ ế ` , Đ.tấtcá đều sai A 1/4 : B: 1⁄16, C 1/2 ' D.18
“ Ở đậu Hà Lan hat vàng do gen A quy định là trội hoàn toàn "Câu 119 Ở ngô gen A quy định thân cao là trội hoan.toan so véi gen a
[ so với gen a Ldny định hạt xanh (dùng cho câu 113 - 116) _ quy định thân thấp gen B quy định hạt đỏ trội không hoàn toàn so
: Cau 113, Trong một phép lai thu được đồng loại hạt vàng, phép lai đóla: | Yới gen b quy định bạt trắng (Bb hạt hồng) Các gen năm trên các
Ễ An xiáa hoặc Áa KA - ; _ | cặp nhiễm sắc thể khác nhau Tiến hành lai hai dòng ngô thuần
‘ B ie — Ì - chủng thân cao, hạt trắng với thân thấp hat dé duge F; Cho F) tự
i > ÁA hoặc AÁ x aa hose AA x AA eee _ 3 ' | + thu phan, ở F; sẽ xuất hiện tỉ lệ phân l kiéu binh: © | 81
V Nguyên Thanh Tu ` WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
Trang 13a
-_ eee
A 8.cao ~ đỏ; 1 thấp - a: 3 cao — trắng; 1 thấp - tring / ~ cau 125 trong một Thấp lại thụ được 16 021 hạt Thy đó có 9 998 hat
B 9 cao — đổ; 3 cao - trắng; 3 thấp - đỏ; 1 thấp — tring -: vàng nhăn Phép lai nào sau đây phù hợp: _ -
_Ơ 6 cao — đổ; 3 cao — héng;.3 cao — trắng; 1 thấp - hộ; 2 thấp —E Cx„à, AnEb x ANBb, - Br AaBb x aaBb
a hông; 1 thấp — trắng _D, ä cao - đỏ; 6 cao hồng; 3 cao trắng; 1 thấp - đỗ; 8 thấp = hồng; 1
"thấp — trang
6 dgu Ha Lan gen A quy dink het vang, a quy định bạt xanh, |
-.aaBbxaabb - - _ Đ.-aaBb x aaBb „ Câu 126 .Trong một phép lai thu a 4.012 bat fang đó có 998 hat xanh nhăn Shey lai nào sau đây phù hợp:
|, B: bạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này đi truyền phân ly độc lập : A aaBb x aaBb; - B Aabb » aaBb;
ike - y6i nhaw Tién hanh lai giita hai cay đậu Hà Lan thuần chủng hạt C AaBb x aabb; % "Pat ca déu đúng
i ae nà vàng nhăn và xanh trơn duge F, (áp dụng từ c4u 120 ~ 122) TẾ ‘Cau 127 Trong một phép lai the Sược 8.012 hạt trong đó có 998 hạt
°° Ga 120 Cho F; giao phấn với cây khác thu được 9.012 hạt vàng trơn, | xanh nhăn Phép lai ey đẩy phù hợp: :
nh 2.998 vàng nhăn, 2.997 hạt xanh trơn, 1.002 xanh nhăn Sơ đổ lai |” Á.aaBbxaaBb, -‹í “ Ý -'-' 'B Aabb xaaBb,
nào sau đây hợp ly: C, AaBb x Aabb, ˆ \à D Tất cả đều đúng
A AaBb x AaBb B AaBb x aaBb } Cau 128 Tr ng một: phép lai thu được 8.012 bạt trong đó có 2.998 hạt
C AaBb x Aabb D AaBb x aabb vàng nhăn Phép lai nào sau đây phù hợp:
Câu 121 Cho F) lai với cơ thể khác thu được 8.012 hạt vàng trơn, 2.998 Ï- Ac ‘aaBb '$v aaBb.° B Aabb x aaBb ‘
vàng nhăn, 997 hạt xanh trơn, 1.009 xanh nhăn Sơ đồ lai nào sau ic 20 XaBb x aabb oe - D Tất cả đều mà
| oe b iat | B AaBb x aaBb ‘ CỆ FUâu 129 Nếu các gen đều liên kết hoàn toàn, trội hoàn toàn và mỗi
ie C AaBb x Aabb 1) AaBh x aabb Ay \ - Lee aah mét tinh trang thi phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 ở
HN 2 Cau 122 Cho F, lai với cơ thể khác thư được 1.002 bạt vắng trơn, 997 An vụ “hố waa ips 2 gee
ie xanh tron, Bee reste DED, L.U06 xenb:nbin: Se 4 6 Yai ndo sau day Bia HE VN B oe oe
i Cel ae l og 8 ou eed oe
ae A AaBb x AaEb ; -Đ AaBb x \aaBb sg €, ¬B* 2B D sb x aB
i te - C-AaBbx Aabb eee D AaBb« aabb - ;
am ở dau Ha Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy đỉnh hạt xanh, Câu 130 Tỉ lệ của mỗi loại giao tử được tạo từ kiểu gen Aa a VỚI cap
-.B: hạt tron, b: hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc gen Dd hoán vi với tân số là 10%: :
lập với nhau (áp dụng các cậu 123-128) Câu 193 Trong một, phép lai thu được tỉ lệ 3.005 xanh trơn, 998 hạt |- A 45% ABD, 45% abd, 5% Abd, 5% aBD =
a xanh nhăn Phép Tài nào sau đây phù hợp: , B.45% ABD, 45% aBD, 5% Abd, 5% abd
ae A aaBb x A4Bb - B aaBb x aaBB -._ | C 45% Abd, 45% aBD, 5% ABD, 5% abd -
:M : ƠC aaBb « aabb Ko D aaBb x aaBb xẻ - 1Ð 45% ABD, 45%-abd, 5% ABd, 5% abD
Hiữt:": Gly, 24 Trong một phép lai thư được 16 012 hạt trong đó có 998 hạt Cầu 131 Nếu các gen liên kết hoằn toàn và các tính trạng trội hoàn
_ t$eh nhào Phép lai nào sau đây phù hợp: cóc toàn thì phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 :2: 1 ở con lai là: :
Trang 14
Câu 132 Kiểu g gen sks | sau đây tạo ra bốn loại giao tử với tỉ lệ ngang:
- nhau nếu các gen liên kết hoàn toàn?
định: quả dài Gen B quy định: quả ngọt trội hoàn: toàn sơ với b quy):
có 100% quả tròn, chua?
AB ab Ab„ „ ab
ay: ‘ab: ab B ab Ab ab’ c, 28 aB oB 2B aB™ p, Ab
Câu 135 Mỗi gen qui định một tính trạng và tính trội Tiện toàn, phép| _
lai nao sau đây cho kết quả về kiểu hình: giống với ở phép lai gen| *
`
: Cau 134 Cho biết; ‘gen A quy định: quả tròn trội — cai so với s a ti Sa
định: quả chua Bố mẹ có kiểu gen, kiểu hình nào sau đây tạo ra con] ` o
www FACEBOOK.COM/DA YKEM.QUYNHON
› Câu 188 Số kiểu gen dị hợp về hai cặp gen là:
A 2 kiểu `" B/4kiểu : C 5 kiểu D: 8 kiểu
ae ABD -B _Abd C Aa BD D Tất cả đều đứng Be ở lúa gen A quy dinh than cao, a: than thấp, E: chín sớm, b:
abd ` ° aBD bả s—_ + “chín muộn, các gen liên kết hoần toàn trên 1 nhiễm Sắc thể và Câu 133 a loại giao tử ABD = 10% thì kiểu gen có tần số hoán vị gen ie 'các tính trạng trội hoàn toàn (Áp dụng cho các ‘au 189 — ¬
: : BD - š ` Câu 189 Cho lai giữa lúa thân cao, chín sớm với cây than thấp, chín
A Aas bD” = 40% Thư ẤN bd” £5 20% % “uén thu duge F; 50% thận cao, chín sớm : 50% ‘than thap, chín muộn
BD Bd "Cay thân cao, chín sớm thế hệ P sẽ có kiểu § gen) là:
bD bÐ co A SB 2 ab” _ s8 Bab, ee aB Tuệ cụ "AB -
“Cau 140 Tỉ le: 238 than cao, cis sớm; 78 thân thấp, kh sớm là kết qua của phép lại: eS ae
D
phân li độc lập AaBb x aabb? & ¬#
Ps x ms
ga yt liên kết gen hoàn toàn ¬‹ cà chris gen A quy ' định thân cao, a quy định: thân thấp, B quy
_p Ấb ab có my ve hon gen vớ tấn $8 50% NST tương đồng, liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền và các
Câu 186 Với mỗi gen qui định một tĩnh Raid va tan số hoán vị gen là 20% Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 50% : 50% ở con lai là:
a, SE âb p AB gab cập ab Ab 4b
aB aB' Cab: sab” “ab Baba ab ah Gen D: quả abs trội hoàn toàn so với ‘gen d: quả ngắn Gen N: hat’ “nau, trội hoàn toàn so với gen n: hat trang Hai cap- -gen néi trén nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương ':
: Câu 137 Số kiểu gen có thể xuất hiện từ tổ hợp các gen nói trên là:
“AA kiéu B 6 kiểu C: 8 kiểu D -10 kiểu :Câu 149 Phép lai nào xuất hiện tỉ lệ phân tính 75% cao, tròn: 25%
“Câu 143 Cho lai giữa hái thứ cà chua thuần chủng thân cao, quả bầu
dục và thân thấp, quả: tròn ở thế hệ F, khi-cho F, tap giao sé thu đựơc tỷ lệ phân: tính: _
`
85
Trang 15(riERt\NHICŒH TTLCH AON DOL GV IYQHV€H 1nann 1u 7h WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQU YNHON
Câu 144 Phép lai nào dưới đây sẽ che két qua Š nhâu tính theo tỉ lệ 25 53: Câu 151, Kết quả kiểu hình Ở con tạo r ra từ phép lai sau giống:
bV `
{hi Cao, bầu dục: 50% cao, tròn: 25% thấp, tròn: 4 - Ta BD ` bả | §
biti | aB ab ab ab - ab- -aB ab ab’ ie A 50% thân cao hạt tròn, mầu vàng B6 thân thấp, hạ tên, Xhàu vàng,
af iy sist và thân thấp, quả bầu dục ở:thế hệ F; khi cho F; ae giao sé thu đựơc ` C 50% thân cao, hạt dài, màu trắng : 50% thân thấp, hạt đài, màu trắng
pith: ti phan tinh: | D, 75% than cao, hạt đãi, màu trắng : 26% thân thấp,:hạt đài, màu trắng
ie A.3:1 B.1:2:1 C.38:8:.1:1.^D.9:3: Silo | Ở ruồi giấm Br quy dinh tinh trang than x4m, b: than den, V:
BEE ie Câu 146 Phép lai nào dẫn tới sự xuất hiện phân tí tính: 1: 1: li trong: “bánh đài, v: cánh ngắn Các: gen cùng trên một cặp NST tương
le _ A 4B „4b 8 "` se nb ay pAb a | _ Câu 158 Lai giữa hai bd me ruéi thuần chúng mình xám, cánh ngắn và
Cho biết các gen sau day: A: qui dinh than cao; a: qui định số hoán: vi là Oe con c4i 1a 18% G F, sé thu được kết quả:
thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài D: hạt màu vàng; d: hạt màu ì
trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể A1?) eho el adn ae den, cánh dài : : 9% mình
tương đồng trong đó gen qui định hình dang hat và gen qui định <` yếm, : ngắn
: aa Higa Ea Rin Ga smal Hf và 0? B 1 mình xám, cánh ngắn : 2 mình xám, cánh dài : 1 mình đen, cánh dài gian trong quá trình di truyên, (Ấp dung cho các câu 147 ~151) ^ C 3 mình xám, cánh dài : 1 ruồi mình đen, cánh dài
ap | Cau 147 Co thé mang ba cặp gen đị Hợp có kiểu gen được viết là "› 1 mình xám, cánh dài : 1 ruồi mình đen, cánh dài
+ hình nào sau đây nếu tân số hoán vị gen là 18%? &
ay | C m7 A 50% thân xám, cánh dài : 50% thân đen, cánh ngắn
B 75% thân xám, cánh dài : 25% thân đen, cánh ngắn _
Câu 148 Số kiểu ; gen có thể xuất hiện từ sự v tổ hợp của các gen nói trên là: C a thân xám, cánh dài : 41%-.than den, cdnh ngắn : 9% thân
A 5 B 13 hed YC 20 D.30 m, cánh ngắn : 9% thân đen, cánh dài
Câu 149 Phép lai nào sau, + tact ra nhiều kiểu: gen nhất ở Eorr Tại nếu L a 41% thân xám, cánh ngắn : 41% than den, cánh dài : 9% thân các gen liên kết hoàn toàn?- _ | xám, cánh đài : 9% thân đen, cánh ngắn
B -AA bd BD Câu 154 Cho ruồi giấm thân xám, cánh dài tạp giao thu được 70,5%
bd BD’ xám dài; 4,ð% xám ngắn; 4,5% đen dài; 20,õ% đen ngắn Phép lai là
+ DAME „1 ao BY, BY ee ise, bv 4 m BIẾN vớ, f= 18% — by bv
O © Câu 150 Số kiểu gen đồng hợp- về các gen: nói trên là:
A.4kiểu B6kidu Œ8kiểu Dl0kểu | % Poy * py f=18% D $5, pyr f= 18%
Trang 16Hetil
nh BÃYk
Hiệu trích đoạn boi GI
EMQUYNHON UCOZ COM
Nguy én Thanh Tu
Câu 155 Với một gen gồm 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính x,
số kiểu lai khác nhau tối đa là: :
Cau 156 Biét gen Á qui định lông đài trội hoàn toàn so với gen a quip:
định lông ngắn, các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X Bế mẹt
nang kiểu gen và kiểu hình nào sau ay cho con lai cố tỉ lệ 50% lông
- đài: 50% lông ngắn?
| ASKAY x X™-X2
Câu 157 Ở ruôi giấm, gen D qui định mắt đỏ trội hoàn toàn so với gen!” é
— đ qui định màu mắt trắng Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới an
- X Phép lai XPX" x X”Y cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:
A 50% mắt đỏ : 50% mắt trắng
B 87,5% mắt đô : 12,5% mắt trắng
C 75% mắt trắng : 25% mắt đô
D 75% mắt đỏ : 25% mắt trắng _ - Câu 158 Ở ruôi giấm, gen D qui định mat dé trội hoàn toàn so với gen}
d qui dinh mau mt trang Cac gen nim trên nhiễm sắc thể giới tinh :
X Phép lãi XỶXẺ x XPY tạo ra kết quả não sau đây?
A 7ö% mắt đỏ : 25% mắt trắng B 50% mắt đỏ : ð0% mắt trắng `
C 100% mất đồ _Ð 100% mắt trắng <› yb
Ở người bénh m4u khé déng do gen l4n h nim tren NST X
quy dinh, gen H quy dinh mau déng binh a sheer (ap dụng cho các|-
câu 159 ~ 168)
A,
- Câu 159 Kha nang đề một cặp vợ chồng khống sini con gái mắc Poe ;
máu khó đông có thể được gặp trong, tinh huống sau: _
` a mac bénh, me binh thường, ông ngoại mắc bệnh
ố mắc bệnh, mẹ bial thường, ông bà ngoại bình thường nhưng có Ì
cậu mắc bệnh : K'
C Bé mac bénh, me bÌnh thường nhưng có dì mắc bệnh
D Bố bị bệnh, mẹ ĐỊNH thường không mang gen bệnh
Câu 160 Bo wa con trai đều mắc bệnh khó đồng mẹ bình thường, nhận _ định nào dưới đây là đứng - —
2A C6n trai đã nhận gen bệnh từ bố
°b, Mẹ không mang genbệnh `
E€au 161 Một người nam mắc bệnh lấy mot người nữ bình thường
:: nhưng có mẹ mắc bệnh, khả năng họ sinh ra được aes con khỏe
Câu 169 Bố mắc bệnh máu khổ đông, mẹ bình đhường, -ông ngoại mắc
— bệnh máu khó đông Họ có một người Con gail bình! thường Con gái của
:_ họ lấy chồng hoàn toàn bình thường, nhận định nào dưới đây là đúng:
2ˆ A- khả năng mắc bệnh ð con của Ko Ja 50% 8 8
B 100% số con trai của họ hoàn toàn bình thường
Ở 50% số con trai của hộ Ì hoàn toàn bình thường
D 50% số con gái cũ: 7 ‘ho sé mắc bệnh
Câu 183 Một "igười nam bình thường kết hôn với một người nữ bình
' thường rihưng có bố mắc bệnh, khả năng họ sinh ra được đứa con
` "hod maa ] Tà bao nhiêu? |
¢ CW mèo, gen D quy định màu lông đen nằm trên NST giới tính
`X gen đd quy định màu lông hung, mèo cái dị hợp về gen này có
„màu lông tam thể do gen D trội không hoàn toàn (ap dụng cho các
câu 164 — 165)
cau 164 Mẹ tam thé x bố đen, tỉ lệ màu lông của các mèo con sẽ là:
ˆ A Mèo cái toàn đen; mèo đực 50% den, 50% hung
—B.Mèo cái : 50%đen : B0% tam thể; mèo đực 100% đen
C Mèo cái : 50% đen : 50% tam thể; mèo đực 100% hung
D Mèo cái : 50% đen : 50% tam thé; mèo đực : 50% đen : 50% hung
Câu 165 Ở mèo có thể gặp mèo cái tam thể KHHUNE rất hiếm khi gặp
mèo đực tam thể vì
- A méo duc tam thể bị chết trong giai đuạn ghôi:
B tính trạng tam thể chỉ xuất hiện ở con đực, không thể xuất hiện ở con cái "
C mèo đực tam thể chỉ xuất hiện khi có đột, biến thể đị bội ở
nhiễm sắc thể giới tính
D tính trạng màu lông của mèo đo gen nằm trên ¡ nhiễm sắc thể giới
tính X quy định nên xuất hiện nhiều hơn ở con cái
WWW.FACEBOOK.COM/DA YKEM.QU YNHON
a C Con trai da nhan gen bệnh từ mẹ.
Trang 17Ệ 88 s _& ; : 89
.!' ,.Câu 166 Ở một font thực vật, cho Fì tự phẩn thì F, thu tỉ lệ 909 th # Khi cho hai cơ thể hà tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với
tỊ cao : 679 thân thấp Để F, thu tỉ lệ 3 thân cao : 5 thân thấp thì ES nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp Cho Ê nói trên giao phối với cơ
phải lai với ii ety có kiểu gen: thể có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để con lai có tỉ see hinh
“C aaBb — Đế - =” D khéng 66-phép hai nào 'Ƒ: A AaBb .B Aabb C.aaBb - De aabb
Pilfialt sic Cau 167 6 một loại thực vật, cho E; tự phan thi Fj thu ti lé 909 that câu 173 Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp én hông: alen tác động
TH? cao : 697 thân thấp Để F; thu tỉ lệ 3 thân cao-: 1 thân thấp-thì ÿ” “leo kiểu cộng gộp (Âu, a1, Aa, as; As, as), Chung: phan ly độc lập và cứ
ate phải lai với cây có kiểu gen: _ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp di 20 em,
tú "A AaBb B AABb tây cao nhất có chiều cao 210cm 'Ốhiều cao của cây thấp nhất là: oS
HIẾP C aaBb _D khéng cé ph i
igi HỆ UP (HN Tu | Câu 174 Tỉ lệ kiểu hình Tào ¿ Sau u đây là biến dạng của triển khai biểu
TUỆ HUẾ Câu 168 Tỉ Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây là của tác động gen Không wer thức (3 : LẺ
ii A 93,75% : 6,25% B ¿9:7 <0} B.9:6:1,
get BE Ee 15% 18,15% : 625% (©.12:34i9> -D Cả A, B, C đều đúng
rie Úc DU: Ko sóc D 56,2593 45,158 Câu 178, Bhi lai giữa hai thứ cà chua thân cao quả tròn tạp giao thu
oe Câu 169 Trong phép lai một cặp tính trạng người ta thu được tỉ lệ kiể _ ARE: kết quả: 54% cao —-tròn, 21% thấp — tròn, 21% cao — bau dục,
- hình ở con lai là 135 cây hoa tím :-4ð cây hoa vàng : 45 cây hoa đỏ VỆ 4% thấp - bầu dục 'Cho biết quá trình giảm phan tao noah va tao
15 cây hoa trắng Qui luật di truyền nào sau đây đã chỉ ee aah _phấn dién ra giống nhau Cơ thể đem lai với F;là: “
4 &
ae trạng màu hoa nói trên? we A Ab Ab' f= 40% iB “Ab x ab , £= 40%
bali A Định luật phân li độc lập B Qui luật hoán vị gen: ` \y aay ope _ a aes
| ! C Tá c déng gen kiéu bé s 1 bé sing: D.'Tác động gen kiểu : ái chế | gh AB _ Ab te 40% 4 op AB AB gs st
Câu 170 G ga, tinh trang mau lông do hai cặp gen không alen W, «~i 'ab aB` chánh mhà 'ab”
B, b nằm trên hai cặp nhiễm sắc thé đồng dạng khác nhau chỉ phối - Ở ruồi giấm, gen B và b quy định xám và thân đen, gen V và v
'Gen B quy định lông nâu, gen b;quy định Tông trắng, gen W át chệ quy định cánh dài và cánh ngắn; Gen W và w quy định mắt đỏ tạo màu sắc, gen lặn w không át c hế khả năng gen B Các gà đem lai và mắt trắng Gen quy định màu thân và độ dài cánh cùng nằm _ phải có kiểu gen như thế nào « ngay thế hệ sau có thế tỷ lệ phân-trên một nhiễm sắc thể thường, gen quy định màu mắt nằm
: tính 3 lông nâu : 1 lông trắng: 2 ¬ 'trên nhiễm sắc thể giới tính X các gen trội thì hoàn toàn (Áp nhờ A.WwbbxwwBB - B WwBb x wwbb dụng cho câu 176, 177)
gi 3 C wwBb x wwBb | C\¢ „ải _ D.Wwbb x WwBb Câu 176 Tổng số kiểu gen của các tính trạng này là:
Tình bó cà Câu 171, Kết quả eeu hình nào sau u day đo tác động gen kiểu bổ sung? A.8 B.20 - C 45 _ D.50
: mộ : A 60 đô: 18 Hồng : 5 trắng B 150 dé.: 10 trắng 'Cầu 177 Tổng số kiểu hình của con đực là: :
đệ: C.1Ú7 đổ :27 trắng D 45 dé : 80 hồng : 5 trắng A 8 B 8 Ơ 10 D 20
| 2Á) `Riểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng JP Wika wan anD aba on ae | - toàn so với alen e; Các alen I’, 1°, I° quy định nhóm máu A, B, AB và O Các gen này nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác -
Trang 181xICU peli aapD— cng iong Gen
vat trích đoạn bởi GV Nguyên Thanh Tu
Câu 178 Tổng số kiểu hình của cơ thể từ các alen nay la:
Câu 179 Téng số ƒ kiểu gen của-cơ thể từ các alen tầy là:
6 đậu Hà lan, gen A quy định hạt vàng là trội SO VỚI gen
- quy định hoa trắng (Ap dung cho câu 180, 181)
Cau 182 Menđen được coi là cha đẻ của của di truyền học vì
A ông là người đầu tiên nghiên cứu về đi truyền học A
cận mới về tiếp cận mới trong nghiên cứu đi truyển Ý thuần, kiểu gẹn và kiéuhinh
Ð ông là người đầu tiên thực hiện các phép tả:
Câu 183 Menđèn giải thích: ý đo ông phat hiện ra quy luật di truyén
mà người khác thì không là _
A ông sử dụng dòng thuần khác biệt nhau một hoặc một vài cặp tính
trạng đem lai, aye
B éng biết phân tích cơ thể lai,
Ö ông sử dụng lay phan tích và dùng thống kê toán học để xử ý kết quả, chính xác, ,
| 4 C biét được chính xác gen nào trội, gen nào lăn
'Câu 180 Cho cây AaBbDd lai với cầy AabbDd thu được tổng số kiểu gen.”
B ông phát hiện ra các quy luật đi truyền và mở ra mở mộ}, ch tiếp : _Ơ ông là người phát hiện ra tính trạng woh tính trạng lặn, dòng tính trạng?
cẩu 184 Nếu biết đươc các 'gen duy ổịnh tính trane riào đó nhân li đâe
“nhau, gen trội thì trội hoàn toàn toàn (Áp dụng cho câu 178, 179)
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
2A có thể dự đoán được kết quả phân l¡ kiểu hình ở đời sau
= BS không thể dự đoán được kết qua phân li kiểu hình ở đời sau
“
aS
- D biết được gen đó nằm trên nhiễm sắc thể nào
-Câu 185 Khoáng cách giữa các gen trong bản đồ đi snot đực do bằng
quy định hạt xanh; gen B quy định hạt trơn là trội so với gen Ì: Bra Ad
-_ quy định hạt nhăn, gen D ‘quy dinh hoa do 1a trội so với gen a _A đơn vị vật lý _
*B tân số hoán vị gen hoặc don vi.vat ly
ˆ_€ tân số hoán vị gen
“C sơ đỏ về cấu trúc di truyền ở cấp độ tế
#68 $d 86 về mối liên hệ giữa kiểu gen và môi trường `
Ta vẽ vị trí tương đối của các gen đựa trên tần số
A Tân số hoán vị gen ở nam cao hơn ở nữ
B Tân số hoán vị gen ở nữ cao hơn ở nam
_Ơ Tần số hoán vị gen ở nam và nữ bằng nhau ˆ
D Khi còn nhỏ tần số hoán vị gen cad, nhung khi trưởng thành tân
_số hoán vị gen thấp
Câu 189 Vai trò của nhiệm sắc thể Y ở các loài là
A nhứ nhau B.¢ đều mang nhiều gen
Trang 19A quan trong trong quy dinh giới cái
-B quan trọng trong quy định giới đực
.C hầu như không mang gen
D xác định loại tế ế bào đực hay cái &
Câu 191: Ở ruồi giấm, nhiễm sắc thể Y
A quan trọng trong quy định giới cái.:
.B: chứa nhiều gen quy định tính trang co
_Ơ hầu như không mang gen.- —:
D xác định loại tế ế bào đực hay cái
Cau 192 Cau nao sau day néi vé gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
Ylàđúng? _
A Gen nằm trên nhiễm sắc thể Y luôn biểu hiện ở giới di giao
š B Gen nim trên nhiệm sắc thể Y luôn biểu hiện ở giới dị giao hoặc
giới đồng giao
ứng trên X., D.Ở người, gen ‘hin trén nhiễm : sắc thể Y luôn biểu hiện ở iam gì giới =
Câu 198 Tân số hoắn vị gen không phụ thuộc vào ` b : K
B loài sinh WE> S
kẹ
Câu 195 Côren (1908) cho đã tiến hành lai hai thứ hoa Đến HE 26)
Jalapa) nhu Sau:
8) Lai thuận P: cây lá đếm (đực) x cây lá xanh (cái) -> cây lá xanh
b)Tai nghịch P: cây lá đốm (cái) x cây lá xanh (đực) —> cây lá đốm
Câu 194 Ở người và động vật có vú, cơ thể cái hai nhiễm sắc thể X thì }
= B Kim sắc oA thay đổi là do thường biến hoặc đột biến gen
C Màu sắc lá do gen nằm trong tế bào chất quy định
Đ: Màu sắc lá a gen nằm trên nhiềm s sắc thể giới tính h quy Minh
:-oạt bệnh lý trên cơ thể Đây là:
A tác động cộng gộp B bind ‘hong quan
D tée a động bổ sung
Câu 197 Câu nào sau đây nói về tuơnế tẩb giữa các gen không alen là đúng:
e A, Các gen trong tế bão tưởng tác trực tiếp với nhau nên sản phẩm
_ của chúng tác động qua | lại với nhau để tạo nên kiểu hình
"B Các gen trong tế băo không tương tác | trực tiếp với nhau mà chỉ có
sản phẩm cua chúng tác động qua lại với nhau để tạo nên kiểu hình
G Cae gen’ 'tòng tế tế bào có thể tương tác hay không tương tác với nhau, sản phẩm của axing tac động Q qua lại với nhau để tạo nên
«kiểu hình
LC 3 Dì Các gen trong tế bào tương tác với nhau thông cone sự tác động với _—C Gen nằm trên nhiễm sắc thể Y biểu hiện khi không có alen tee iy môi trường sống
Câu 198 Câu nào-sau đây là đúng?
A Khi sé luong các gen cộng gộp tăng lên thì số mis các kiểu hình
tăng lên, tạo nên phổ biến dị liên tục
B Khi số lượng các gen cộng gộp tăng lên thì số lượng các kiểu hình giảm xuống, tạo nên phổ biến dị liên tục
C Khi số lượng các gen át chế tầng lên thì số lượng các kiểu hình tăng lên, tạo nên phổ biến đị không liên tục `
D Khi tác động đa hiệu của gen tăng lên thì-số lượng các kiểu hình tăng lên, tạo nên phổ biến dị không liên tục
Câu 199 Sự mềm dẻo kiểu hình là |
A kiểu hình của cơ thể luôn thích nghi với các điều kiện.môi trường khác nhau
B kiểu hình của cơ thể thay đối trước điều kiện môi trường khác nhau
— C mức độ phản ứng của kiểu hình trước các kiểu gen khác nhau
TA ast đo ac« để: As T-zể, L 2L TL! 122 4L G2:
Trang 20_ #4 ÐỤ LLAY (UI CA Kieu Lua KOE Kieu Zen tray aol,
Câu 200 Mức độ mềm dẻo của kiểu hình chủ yếu phụ thuộc vào
A môi trường B con người D mức phản ứng
A! ` Nguyên nhân có sự khác nhau của hai phép lai này là:
oO “A Gen quy định lá đốm trội "khi nó nằm trên cây đực và lặn khi nó
TT TẤU đất tư UCOZ.COM
Câu 201 Giống thỏ Himalaya có bộ lông thằng trên toàn thân trừ các
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOC QUYN HON Câu 205 Câu nào sau đây notes RACES Q24-GQM/DAYKEM.QUYNHON
Dz đầu mút không có lông màu trắng nên bạn chế được giá lạnh
Ạ Các tì thể khác nhau trong tế bào chứa các alen như nhạu nên các
mô khác nhau chứa các alen ti thé nhu nhau, ‹
B Các tỉ thể khác nhau trong tế bào thường chứa các alen k hi ne nên các mô khác rihau chứa các aÌen tỉ thé khác nhau
-Ơ Khi bị đột biến, các gen trong cde ti thé của một tế tic ` biến đổi
giống nhau tạo nên các alen như nhau -° ỳ
D Các bản sao khác nhau trong một tỉ thể có đột) biến như nhau, nên các tính trạng do chúng quy định biểu hiện như nhau
Câu 206 Ở người các aÌen ẩ:, 2s, 4s: không có kbả năng tạo sắc tố
ee Hac Cau 202, Ở hoa cẩm tú, Ở độ pH khác nhau thì màu sắc hoa ở các dạng
val trung, gian khác nhau giữa tím và đỏ Nguyên nhân sự thay đổi màu
vp A aes Âm sac hoa nay 1a do "
"trên gọi là
ni đột biến nhiễm sắc thể A tác động cộng ‘gop B tae déng tich quỹ
tị hân B đột biến xôma
ee —Ơ.tác động: át chế _D tác động bổ ' Sung
ee C độ pH làm thực vật không tổng hợp được sắc tố hoá Câu 207 Chỏ phép lai AaBbDd x AaBbDd, tỷ 1 kigu gen aaBBDd sinh
A đột biến mất ADN trong tỉ thể làm tỉ thể không sản sinh đủ arp,
- B dét bién điểm ở một gen năm trong nhân tế bào nền tế bạo không|
Câu 204, Câu nào sau đây nói về gen tuy ti thé hay lục lạp là đúng?
A Ti thé hay luc lap chỉ chứa một phân tử ADN nên fone ti thé hay lục lạp chỉ chứa một bản sao
B Ti thé hay lục ley ‘ch? Chứa m một phân tử ADN, nhưng trong ti thé
hay luc lap chỉ chứa rất: nhiêu bản sao
Mi tì thể không sản
.Ơ Ti thể hãy) Tie lạp chỉ chứa môt số phân tử ADN, aie trong til A 19/32
thể hãy luc đến chi chita:-mAt hain can:
re một loài côn (trùng, gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm ' sắc thể thường và di truyền theo hiện tượng trội hoàn toàn,
Gen A: thân xám; gen a: thân đen
Gen B: mắt đỏ; gen b: mắt vàng:
Gen D: lông ngắn; gen d: lông đài
Các gen nói trên nằm trên các nhiễm sắc thể thường khác nhau (áp dụng các câu 208 — 210)
Câu 208 Tổ hợp ba tính trạng nói trên, s số ố kiểu gen có thể có ở loài côn
trùng được nêu là:
-A 86 kiểu B 27 kiểu ` C 2ikiểu D 16 kiểu
Câu 209 Trong một phép lai P: AaBbDd x AaBbdd, F, có kiểu hình
thân xám, mắt vàng, lông dài là:
_ B 25% C 1/16 D 9,375%
Trang 21- Be PR IFT Tl Wess weeumw acayy woods DAY
Ca
2 Ti thé hay luc lap chứa nhiều phan tử ADN n nên trong tỉ thể hay | -
\ục Jap chứa nhiều bản sao
EM QU HÓNG UCOZ.COM
B 1 thân xám, lông đài : 1 thân đen; lông ngắn
ngắn : 1 thân đen, lông đài
D 8 thân đen, lông dài : 1 thân đen, lông ngắn
Câu 211, Lai giữa hai bố me rudi mình xám, cánh đài và mình đen cán]
cánh ngắn : 9% thân đen, cánh dài Kết luận nào sau đây là đúng:
A Hoan vị gen xảy ra ở con đực với tần số 18%
B Hoán vị gen xảy ra ở con cái với tần số 18%
C Hoán vị gen xảy ra ở con đực và con cái với tan số 18%
D Hoán vị gen xảy ra ở con cái với tần số 9%
Câu 212 Cơ thể mang kiểu gen x5 XỶ giảm phân xảy ra trao đổi chét
với tần số 20% thì tỉ lệ các loại giao tử là:
C 40%, 30% , 20% , 10% ‘D 40%, 40%, 10%, 10%
Cau 213 Trong mét phép lai thu được-12.000 cây:írong đó có 270 cây
quá trình giảm phân tạo noãn và tạo phấn như nhau, phép lai dân)
^- ấn * 5g 0ó Hy ra hoán vị gen với tân số 18% (3 ~~ 5
B in có xảy ra hoán vị gen với tần số 30% Q 7
0 ^ x “có xả 2B * aB có xảy ra hoán vị gen BAe) : tan 86.30% số: 30%
nee = có xây ra hoán vi gen với tần số 15%
Câu 214 Mật tế bào châu chau hguyên phân 5 lần môi: trường nội bag
không có đột Màn 2 lượng nhiễm sắc thể thì tế
A due: a B cái
C 6 thé aut Bose cái D không thể xác định
ế bào này là
Ơ 1 thân xám, lông ngắn : 1 thân xám, lông dai : '1 thân đen, lon:
ngắn thu được E¡ đồng loạt thân xám cánh đài Cho F; lai phân tích thị
được::41% thân xám, cánh dài : 41%-thân đen, cánh ngắn : 9% thân*xám|
thấp bầu dục Nếu mỗi gen quy định một tính trạng và mọi diễn biến ÀŠ
đã cung cấp nguyên điệu- tương đương 713 nhiễm sắc thể đơn Nếu -
u 210 Tỉ lệ kiểu hình được tạo ra từ phép lai AaDd x aaDd là:
A 3 thân xám, lông ngắn : 1 thân xám, lông dài: _8 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen;lông dài-
B không nên sử dụng cơ thể lai F¡ để nhân giống »
C arg con Fi sf digs ge sel Sa Tan ie, _`Ð cho giao phối cận huyết hay tự thụ phẩm để: tơ trì tính trạng
Câu 217 Menđen giải thích quy, wat, phan ly (phan tinh) la:
- A Các cặp tính trạng di tếuyển riêng rẽ
_B Các gen quy định te tính trạng nằm trên các NST tương đồng
khác nhau và: đi ¡truyền độc lập với nhau
C Các cặp nhãn ¢ 6 a truyền phân ly độc lập, không pha trộn với nhau
D Các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng
Câu 918 ‘Khi lap ban dé di truyền cân phải xác định
\ vA đánh dấu thự tự các nhóm gen liên kết, cùng với trình tự và
N, khoảng cách của các gen trong nhóm gen liên két
., tên loài sinh vật, loại tế bào và trình os va khoang cach phan bố của các gen trong nhóm gen liên kết
—Œ số nhiễm sắc thể, hình dạng nhiễm sắc thể cùng với trình tự và khoảng cách phân bố của các gen trong nhóm gen liên kết
-D số nhóm gen liên kết cùng với trình tự và khoảng sách phân bố của các gen trong nhóm gen liên kết
Câu 319 Việc lập ban dé di truyền có ý nghĩa trong chọn giống là:
A Duy trì một tính trạng mong muốn nào đó thông qua việc cho tự
thụ phấn bắt buộc hay giao phối cận huyết
B Giảm bớt thời gian chọn đôi giao phối,, đo đó rút ngắn đua thời gian tạo giống -
Trang 22
„ ` 9 quả tròn : 7 quả dài
) B ð quả tròn : 3 qua dai
+“ ' C.7 quả tròn : 1 quả dai
GIỚi (hiện trich doan boi GV - Nguyên Thanh Tu
WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM
B Xay ra trong nguyén phan va giam phan
C Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp trội _
Câu 222 Vi tri tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể thường được
Câu 223 Ở tầm dau (2n = 28), gen A quy dinh trứng r mau irắng, gen a quy
đựa vào màu sắc của trứng ta phan biệt được tầm đực và tmcé? : V4 oe :
A Trứng màu trắng thường là tầm đực, trứng màu sâm thường, đã
i B Gây đột biến chuyển ø gen quy dinh mau <i trứng bề ¡hiền sắc thể
Ý _— Ð Dùng phương pháp nghiên cứu † tế Đao để xác định
f thể X Để phân biệt gắ trống và gà mái khi mới nổ ta dựa vào:
Se Sess id rb, thi pe bode tia bi loi gơn tr tạo rz
< dang qua dai Ti 1é kiéu hinh của E) tạo ra từ P: AaBb x AaBb là:
D 15 quả tròn : 1 qua dai
để làm giống : |
~ D Dua bao ban dé di bee có thể xác định được các gen tốt và gen
xấu, tăng cường biến dị tổ hợp, nên các tính trạng mong muốn thường đi đôi với nhau
A Nhiễm sắc thể giới tính X có những đoạn tương ahi trén Ÿ,
B Gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X chỉ đi truyền ché6 `
C Gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X chỉ chúa nh quy dinh
D Gón nầm trên nhiễm sắc thể giới ính X-uôn Hi hiện ở cơ thé XY
- Câu 296 Khi lai ngựa đực với lửa cái ‘sinh ra fo) Bacdo, ngựa cái với lừa due sinh ra con La: Con La va’ Bacdô cổ nhiều nét khác nhau là do
A gen năm ngoài nhân quy định ˆ J
ca ", gen nim trong nhân quy inh
C anh hưởng của môi trường sống
D đột biến và biến di tổ hợp
Cau 227 Gen nằm t trong tế bào chất có đặc điểm
A là ` một phan tử ADN gồm hai mạch xoắn kép
By fa mbt phân tử ADN gồm hai mạch : xoắn: kép tiên kết với prôtê¡n
a là: một nhấn tử ADN đạng vòng không liên kết với protéin
D là một phân tử ADN đạng vòng liên kết với prôtêin -
‘Cau 228 Gen trong ti thé ma héa
A duy nhat cho các thành phần cấu trúc của tỉ thể
B nhiều loại prôtê¡n có trong màng trong ti thể và một số On tham gia chuỗi chuyền êlectron
C nhiều loại prôtêin trong tế bào để tham: gia vào các chức năng
khác nhau tương tự như các gen nằm trong nhân tế bào
D các loại enzim trong tì thể và bào quan khác
m - Câu 229 Cơ sở di truyền của tính kháng thuốc là do gen nằm ở
A lạp thể
C ti thế -
B nhân tế bào
D ca A, B, C.
Trang 23A Ga trồng ed matte đề ‘yin trén đầu rõ hơn gà mái
B Ga mái.Só mức độ văn trên đầu rõ hơn gà trống
“Ÿ để toàn bộ gà trống đều có vần trên đầu rõ
Ð Gây đột biến để gà mái không có vằn trên: -đấu
- Câu 230 Gen trong lục lạp mã hóa
A duy nhat cho các thành phần cấu trúc của lục lap
° B5 tARN và rARN lục lạp, nhiều loại prôtê¡n của ribôxôm màng lục lap can thiết cho chuyển électron khí quang bgp:
: 6 .nhiều Toại prôtê¡n phông: tế bào đệ-tham -gia- -vào -các “chức năng
., khác nhau tương tự như các gen nằm trong 3 nhân tế bao
D các loại: enzim, sắc tố cần thiết cho sự quang hợp và chuyển hóa
_ các sản phẩm quang hợp ˆ : Câu 231: “Khi lai cây ngô lá xanh co aoe dy Ì4 ked han
thường, thế hệ con lai thụ được cây lá xanh có đốm trắng, cây lá xanh _ bình thường và cây lá bạch tạng Cho biết không có đột biến ed ra
A gen nam trong ty thé quy định:
Ð chịu ảnh hưởng của môi trường nên xuất hiện thường biến
C gen nằm trong lục lạp quy định
D gen nằm: trong nhân quy-định | _ Câu 339 Khi thay thế nhân một tế bào thì gen trong tế ế bào chất
A van tồn tại B được thay : thế bằng gen "khác
C không t tên tại nữa — sát nhập với gen trong nhân
-_ Câu 939 Ở cừu, gen HH quy định có sừng, gen hh không sừng, Hh biểu _
hiện có sừng ở đực và không sừng ở cái Điều đó chứng tỏ “%
A gen H cũng như h nằm trên nhiễm sắc thể X ‘ie x 2
C giới i tinh ảnh hưởng đến sự biểu hiện tính trạng
D: kiéu gen tương tác với môi trường ngoài ct a i cu thé
Câu 384, ở thỏ, mỡ vàng do hiện diện" của gen Á% pa lượng thức ăn giàu
x Carôten, thiếu Carôten thì mỡ vàng không xuất hiện Điều đó chứng tỏ
: ` A kiểu gen giới hạn mức phan ứng: của kiểu hình
fe B thức ăn đóng vai trò quyết định lên việc hình thành màu sắc mỡ
a
ee _ Ở người, D quy định mắt đen, d: mắt xanh, E: tóe quăn,.e: tóc
+ thẳng Liên quan đến nhóm máu có 4 kiểu hình, trong đó nhóm
máu A do gen ϰ quy định, nhóm máu B do gen Ï quy định, nhóm
O tương ứng với kiểu gen II, nhóm máu ÀB tương tứng với kiểu gen II” Biết rằng IÊ và IẺ là trội hoàn toàn so vail’, các cặp gen quy định các tính trạng trên nim trên các cặp” nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau (áp dụng cho câu 237, 238)
Câu 236 Bố mắt đen, tóc thẳng, nhórñ jnáu 5; Mẹ mắt xanh, tóc quăn,
số nhóm máu A; con mắt đen, tóp thẳng, nhóm máu O Kiểu gen có thể
” cae: s38 Trồng một phép lai thu được 14:620 cây trong đó-có 877 cây
\ „thấp bầu dục Biết mỗi gen quy định một tính trạng, cây thấp quả
z bầu dục là tính trạng lặn,.mọi.điễn biến quá trình giảm phần tạo ' noãn và tạo phấn như nhau.-Phép lai là:
xẻ % orem
Ab
C.— 7 2B x có say ra hodn vi gen wi tan 36 40%,
= 2B, x = có xảy ra hoán vị gen với tàn số 38%
= 0a u 239 Khi lai hai thứ gà mào hoa hong v và mào, hạt đậu thu được Kì
Trang 24a Wa BAAN ee tee 7 a
kh 4Ñ FZ#: dong loạt ga mao hạt no đảo Cho giao phôi ngâu nhiên E¡ thủ được
a D kieéu ` lượn bát với môi ¡trường cho kiểu hình cụ thể vn _F, gdm 907 gà mào hạt hề đào, 299 gà hoa hồng, 302 mào hạt đậu,
đi Câu 235 ở một loài thực vật, chiều cao thân do một cặp gen quy định pS 98 gà mào lá đơn Trong một ghép lai thứ hai thu được 458 con trong
Be Kai, Jain hai “thứ thân cao 150 em và 100 cm, F đồng loạt thân cao 120 - = = đó cớ 115 gà mào lá đơn Kiểu gen của phép lai thứ hai là:
Mái: oh \Cho- by: tự thụ phấn thế hệ sau cây có chiều cao trung bình là bao 3 ae 54-58 - 3 asBb x số,
a Pei C Aabb x aaBb D Tất cả đều đúng