Mô tả tóm tắt học phần Học phần trang bị cho sinh viên những kỹ năng về sắp xếp, phân tích, đánh giá dữ liệu và kiểm soát dữ liệu trong kế toán, tổ chức cơ sở dữ liệu trên Access, cách p
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA KINH TẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-o0o -CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Ngành đào tạo: Kế toán trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Kế toán
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1 Tên học phần: Lập sổ sách Kế toán trên Access Mã học phần: REAC321307
2 Tên Tiếng Anh: Applied Access in Accounting Số tín chỉ: 2
3 Phân bố thời gian: (học kỳ 15 tuần) 2(2:0:4)
4 Các giảng viên phụ trách học phần
1/ GV phụ trách chính: ThS Nguyễn Thị Châu Long
2/ Danh sách giảng viên cùng GD:
2.1/ ThS Nguyễn Thị Huyền Trâm 2.2/ ThS Nguyễn Thị Hoàng Anh
5 Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học trước: Môn Tin học, Kế toán tài chính A1.
Môn học tiên quyết: không
Khác: Không
6 Mô tả tóm tắt học phần
Học phần trang bị cho sinh viên những kỹ năng về sắp xếp, phân tích, đánh giá dữ liệu và kiểm soát dữ liệu trong kế toán, tổ chức cơ sở dữ liệu trên Access, cách phản ánh các nghiệp vụ kinh
tế phát sinh vào cơ sở dữ liệu, thiết kế các biểu mẫu sổ sách, báo cáo theo quy định của Bộ Tài chính cũng như cách lập hàm Access cho từng loại sổ sách, báo cáo kế toán, cách chuyển dữ liệu kế toán
từ kì này sang kì kế toán mới trên Access
Ngoài ra, học phần còn cung cấp cho người học nắm vững các quy tắc ghi chép sổ sách, báo cáo theo quy định của Bộ Tài Chính, các nguyên tắc chung khi lập công thức cho biểu mẫu sổ sách, báo cáo cũng như các thủ thuật Access để người học có thể ứng dụng lập các biểu mẫu báo cáo sổ sách phù hợp theo yêu cầu của quản lý doanh nghiệp
Trang 27 Chuẩn đầu ra của học phần:
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)
Chuẩn đầu ra CTĐT
G1 Hiểu và ứng dụng được các kiến thức liên quan đến hệ quản trị
cơ sở dữ liệu và tổ chức dữ liệu kế toán Hiểu cách thiết kế Cơ sở
dữ liệu kế toán Hiểu được các hàm công thức Access thông dụng
cũng như các thủ thuật Access
1.1, 1.2
G2 Có khả năng tổ chức phân tích, xử lý, đánh giá và kiểm soát
thông tin kế toán trong điều kiện xử lý thủ công hoặc đã tin học
hóa
Hình thành nhận thức về phát hiện vấn đề - thu thập thông tin
– Xử lý các tình huống kế toán cũng như ứng dụng các hàm
Access xử lý dữ liệu để tạo báo cáo sổ sách
Định hướng mối quan hệ giữa kế toán Access với thực tiễn
công tác kế toán và quản lý doanh nghiệp
Có cơ sở nền tảng để tiếp tục nghiên cứu sâu hơn về kế toán
(Kế toán tài chính, Kế toán quản trị, kiểm toán,…)
Có thói quen cập nhật kiến thức thuộc lĩnh vực Kế toán Access nói riêng và chuyên ngành nói chung
2.1, 2.2, 2.3, 2.4
G3 Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp dưới nhiều hình thức 3.2, 3.3
G4 Hiểu được các nguyên tắc lập hàm công thức Access cho từng
cột dữ liệu ở mỗi báo cáo, sổ sách
Có kỹ năng, thao tác lập công thức Access cho nhiều loại biểu
mẫu, báo cáo quản trị khác nhau
Biết cách chuyển sổ từ kì này sang kì trước theo phương pháp
thủ công và tin học hóa kế toán bằng Access
Hiểu được hình thức kế toán, nội dung và các hình thức tổ chức
công tác kế toán, lập và diễn dịch các sổ sách, báo cáo tài chính
4.1,4.2, 4.3,4.4,
Trang 38 Chuẩn đầu ra của học phần
Chuẩn
đầu ra HP
Mô tả
(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:)
Chuẩn đầu
ra CDIO
G1
G1.1 Hiểu và ứng dụng được các kiến thức liên quan đến hệ quản trị cơsở dữ liệu và tổ chức dữ liệu kế toán 1.1, 1.2
G1.2 Hiểu cách thiết kế Cơ sở dữ liệu kế toán Hiểu được các hàm công
thức Access thông dụng cũng như các thủ thuật Access
1.1, 1.2
G2
G2.1 Có khả năng tổ chức phân tích, xử lý, đánh giá và kiểm soát thôngtin kế toán trong điều kiện xử lý thủ công hoặc đã tin học hóa 2.1.1
G2.2
Hình thành nhận thức về phát hiện vấn đề - thu thập thông tin – Xử
lý các tình huống kế toán cũng như ứng dụng các hàm Access xử lý
dữ liệu để tạo báo cáo sổ sách
2.1.5
G2.3
Định hướng mối quan hệ giữa kế toán Access với thực tiễn công
tác kế toán và quản lý doanh nghiệp Có cơ sở nền tảng để tiếp tục
nghiên cứu sâu hơn về kế toán (Kế toán tài chính, Kế toán quản trị,
kiểm toán,…)
2.2.2 2.4.5
G2.4 Có thói quen cập nhật kiến thức thuộc lĩnh vực Kế toán Access nói
riêng và chuyên ngành nói chung
2.4.6
G3
G3.1 Có khả năng làm việc trong các nhóm để thảo luận và giải quyếtcác vấn đề liên quan đến sổ sách kế toán trên Access 3.1.1
3.1.2
G3.2 Có khả năng giao tiếp để để thảo luận và giải quyết các vấn đề liênquan đến sổ sách kế toán trên Access 3.2.6
G4
G4.1
Hiểu được các nguyên tắc lập hàm công thức Access cho từng cột
dữ liệu ở mỗi báo cáo, sổ sách Có kỹ năng, thao tác lập công thức
Access cho nhiều loại biểu mẫu, báo cáo quản trị khác nhau
4.3.1 4.3.2 4.4.3
G4.2 Biết cách chuyển sổ từ kì này sang kì trước theo phương phápthủ công và tin học hóa kế toán bằng Access. 4.3.2
4.4.3
G4.3 Hiểu được hình thức kế toán, nội dung và các hình thức tổ chức côngtác kế toán, lập và diễn dịch các sổ sách, báo cáo tài chính. 4.3.1
9 Nhiệm vụ của sinh viên
SV không thực hiện đủ một trong các nhiệm vụ sau đây sẽ bị cấm thi:
-Dự lớp: tham dự giờ giảng đầy đủ và tích cực (tối thiểu 80% số tiết giảng) (theo quy định của nhà Trường)
-Bài tập: làm đầy đủ bài tập về nhà được giao (100%)
-Khác: tuân thủ nội quy lớp học, tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài trong giờ học
Trang 410 Tài liệu học tập
Sách, giáo trình chính:
a.Bài giảng Kế toán trên Access của giảng viên lên lớp
b PGS.TS Võ Văn Nhị - Viết phần mềm trên Access – NXB Lao Động – Xã Hội, 2009.
Sách (TLTK) tham khảo:
a Giáo trình Nguyên lý Kế toán – Bộ môn Kế toán Tài chính – Đại học Kinh tế TPHCM, NXB Thống kê 2011
b Th.S Đặng Văn Sáng - Hướng dẫn thực hành lập sổ sách kế toán – báo cáo tài chính – báo cáo thuế GTGT theo phương pháp thủ công – NXB Giao thông vận tải 2009
c Hệ thống 26 chuẩn mực kế toán Việt Nam; Hệ thống tài khoản kế toán, 15/2006/QĐ-BTC
11 Tỷ lệ Phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá sinh viên:
- Đánh giá quá trình: 50% trong đó:
+ Dự lớp: 5%
+ Bài tập cá nhân/ nhóm: 15%
+ Kiểm tra: 30%
- Thi cuối học kỳ: 50% thi thực hành, đề mở (tối thiểu 90 phút)
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Hình
Công cụ
KT n đầu Chuẩ
ra KT
Tỉ lệ (%)
BT#1,2
Nắm được các quy tắc tổ chức dữ liệu kế
toán
Xây dựng được Querry cơ sở
Tuần 1,2 Bài tập nhỏ
trên lớp
BT#3,4,5 Lập nhật ký thu tiền, nhật ký chung vànhật ký sổ cái Tuần 3 Bài tập nhỏtrên lớp
BT#5 Lập hoàn chỉnh sổ nhật ký – sổ cái bằnghàm Access với cơ sở dữ liệu cho sẵn. Tuần 4,5,6 Bài tập nhỏtrên lớp
BT#6
Lập hoàn chỉnh các bảng kê chứng từ
cùng loại, chứng từ ghi sổ và sổ cái tài
khoản theo hình thức chứng từ ghi sổ cho
tài khoản 112, 131, 331, 141, 152, 156,
… bằng hàm Access với cơ sở dữ liệu
cho sẵn
Tuần 7,8 Bài tập nhỏ
trên lớp
BT#7, 8 Lập hoàn chỉnh các sổ chi tiết, thẻ kế
toán chi tiết cho tài khoản 112, 131, 331,
141, 152, 156,… bằng hàm Access với
cơ sở dữ liệu cho sẵn
Lập hoàn chỉnh các sổ chi tiết, thẻ kế
Tuần 9, tuần 10 Bài tập nhỏtrên lớp
Trang 5toán chi tiết cho tài khoản 112, 131, 331,
141, 152, 156,… bằng hàm Access với
cơ sở dữ liệu cho sẵn
BT#9
Lập hoàn chỉnh các sổ chi tiết, thẻ kế
toán chi tiết cho tài khoản 112, 131, 331,
141, 152, 156,… bằng hàm Access với
cơ sở dữ liệu cho sẵn
Tuần 10,11 Bài tập nhỏ
trên lớp
BT#10 Các bài tập ôn tập Tuần 12,13 Bài tập nhỏ
trên lớp
SV được chia thành nhóm từ 3-5 SV
để chuẩn bị thuyết trình và làm báo cáo nhóm các nội dung cho sẵn
Tuần 2-15 Tiểu luận
-Báo cáo
Lần 1
Kiểm tra giữa kỳ (tối thiểu 90 phút) – 2
đề
Nội dung:
- Chương 1,2,3
Tuần 7
Lần 2 Kiểm tra giữa kỳ (tối thiểu 90 phút) – 2
đề
Nội dung:
- Chương 1,2,3,4
Tuần 12
- Nội dung bao quát tất cả các chuẩn đầu
ra quan trọng của môn học
- Thời gian làm bài 90 phút
Thi tự luận
12 Thang điểm: 10
13 Kế hoạch thực hiện (Nội dung chi tiết) học phần theo tuần (phân bổ theo 15 tuần)
Tuần thứ 1 - 2 - 3 - 4: Chương 1: < TỔ CHỨC CƠ
SỞ DỮ LIỆU TRONG ACCESS > <(8/0/16)
Dự kiến các CĐR được thực hiện sau khi kết thúc ND
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (8)
G1.1, G1.2, G2.1, G2.2, G2.3, G3.1, G3.2
Nội Dung (ND) GD chính trên lớp:
- Làm quen lớp, giới thiệu chương trình môn
học, nội quy lớp học, quy định đối với sinh viên
và giảng viên trong quá trình dạy và học.(1)
Trang 6- Bài học (7)
1.1 Tổ chức dữ liệu kế toán
1.1.1 Khái niệm về tổ chức dữ liệu kế toán
1.1.2 Các quy tắc
1.2 Thiết kế Cơ sở dữ liệu
1.2.1 Những vấn đề chung
1.2.2 Hệ thống bảng dữ liệu
a Bảng Table BDMTK tổng hợp
b Bảng Table BDMTK
c Bảng Table Nghiep Vu
d Bảng Table SOKTMAY
1.3 Các hình thức kế toán:
1.3.1 Hình thức kế toán Nhật ký chung
1.3.2 Hình thức ghi sổ Nhật ký – Sổ cái
1.3.3 Hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ
1.3.4 Hình thức sổ kế toán Nhật ký - Chứng từ
1.3.5 Hình thức kế toán trên máy vi tính
1.4 Hệ thống Form nhập liệu
1.4.1 Form khai báo tài khoản
1.4.2 Form định khoản các nghiệp vụ kế toán phát
sinh
1.5 Xây dựng các Query cơ sở
1.5.1 Query SOKTMAY
1.5.2 Query SOKTMAY-TKTH
1.5.3 Query BDMTK
a Query SOPSNO
b Query SOPSCO
c Query BDMTK
1.6 Chuyển số kế toán trên Access
Tóm tắt các PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Trình chiếu P.Point
+ Thực hành
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (16) Dự kiến các CĐR được thực hiện sau
khi kết thúc tự học
+ Đọc thêm về dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu
+ Tìm hiểu thêm về cách tổ chức công tác kế toán
trong một doanh nghiệp cụ thể
G1.1, G1.2, G2.2, G2.3, G3.1, G3.2
Trang 7+ Tìm hiểu thêm mẫu sổ sách và mẫu chứng từ gốc
do Bộ tài chính ban hành
- Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết:
+ Giáo trình Nguyên lý Kế toán – Bộ môn Kế toán
Tài chính – Đại học Kinh tế TPHCM, NXB Thống kê
2011, chương 1, chương 2
+ Th.S Đặng Văn Sáng - Hướng dẫn thực hành lập
sổ sách kế toán – báo cáo tài chính – báo cáo thuế
GTGT theo phương pháp thủ công – NXB Giao thông
vận tải 2009
+ Chế độ kế toán doanh nghiệp theo
15/2006/QĐ-BTC
+ Luật kế toán, chuẩn mực kế toán
+ Giáo trình Hệ thống thông tin kế toán tập 1- Bộ
môn Hệ thống thông tin kế toán - Đại học Kinh tế
TPHCM - NXB Thống kê 2011 Chương 1: Tổ chức
cơ sở dữ liệu trong ACCESS
Tuần thứ 5-6: Chương 2: < ỨNG DỤNG ACCESS
LẬP SỔ SÁCH KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨC
NHẬT KÝ CHUNG > <( 4/0/8)
Dự kiến các CĐR được thực hiện sau khi kết thúc ND
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (4)
G1.1, G1.2, G2.2, G2.3, G3.1, G3.2, G4.1, G4.2
Nội Dung (ND) chính trên lớp:
2.1 Lập các sổ nhật ký
2.1.1 Nhật ký thu tiền
a Ý nghĩa
b Nội dung kết cấu của sổ nhật ký thu tiền
c Cách lập
2.1.2 Nhật ký chung
a Ý nghĩa
b Nội dung kết cấu của sổ nhật ký chung
c Cách lập
2.2 Lập sổ cái theo hình thức nhật ký chung
2.2.1 Ý nghĩa
2.2.2 Nội dung kết cấu của sổ cái
2.2.3 Cách lập
Trang 8Tóm tắt các PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Trình chiếu P.Point
+ Thực hành
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8) Dự kiến các CĐR được thực hiện sau
khi kết thúc tự học
+ Tự nghiên cứu cách lập sổ nhật ký bán hàng chịu,
mua hàng chịu và sổ nhật ký chi tiền theo phương
pháp lập sổ nhật ký đã trình bày trên lớp
- Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết
+ PGS.TS Võ Văn Nhị - Viết phần mềm trên
Access – NXB Lao Động – Xã Hội, 2009
+ PGS.TS Võ Văn Nhị - Ứng dụng ACCESS tự
động hoá Công tác Kế toán – NXB Tài chính 2009,
Chương Ứng dụng Access lập sổ sách kế toán theo
hình thức Nhật ký chung
+ 15/2006/QĐ-BTC
G1.1, G1.2, G2.2, G2.3, G3.1, G3.2, G4.1, G4.2
Tuần thứ 7: Chương 3: < ỨNG DỤNG ACCESS
LẬP SỔ SÁCH KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨC
NHẬT KÝ – SỔ CÁI>( 2/0/4)
Dự kiến các CĐR được thực hiện sau khi kết thúc ND
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (2) G1.1, G1.2, G2.2, G2.3, G3.1, G3.2,
G4.1, G4.2
Nội Dung (ND) chính trên lớp:
Lập sổ nhật ký – sổ cái
3.1 Ý nghĩa
3.2 Nội dung kết cấu của sổ cái
3.3 Cách lập
Tóm tắt các PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Trình chiếu P.Point
+ Thực hành
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (4) Dự kiến các CĐR được thực hiện sau
khi kết thúc tự học
+ Lập hoàn chỉnh sổ nhật ký – sổ cái bằng hàm
Access với cơ sở dữ liệu cho sẵn
+ Tìm hiểu quy tắc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế
phát sinh vào nhật ký – sổ cái
G1.1, G1.2, G2.2, G2.3, G3.1, G3.2, G4.1, G4.2
Trang 9- Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết
+ PGS.TS Võ Văn Nhị - Viết phần mềm trên
Access – NXB Lao Động – Xã Hội, 2009
+ TS Võ Văn Nhị - Ứng dụng ACCESS tự động
hoá Công tác Kế toán – NXB Tài chính 2009
+ 15/2006/QĐ-BTC
Tuần thứ 8-9: Chương 4: < ỨNG DỤNG ACCESS
LẬP SỔ SÁCH KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨC
CHỨNG TỪ GHI SỔ ><( 4/0/8)
Dự kiến các CĐR được thực hiện sau khi kết thúc ND
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (4)
G1.1, G1.2, G2.2, G2.3, G3.1, G3.2,
G4.1, G4.2
Nội Dung (ND) chính trên lớp:
4.1 Lập bảng kê chứng từ cùng loại
4.1.1 Ý nghĩa
4.1.2 Nội dung kết cấu của bảng kê chứng từ cùng
loại
4.1.3 Cách lập
4.2 Lập chứng từ ghi sổ
4.2.1 Ý nghĩa
4.2.2 Nội dung kết cấu của chứng từ ghi sổ
4.2.3 Cách lập
4.3 Lập sổ cái theo hình thức chứng từ ghi sổ
4.3.1 Ý nghĩa
4.3.2 Nội dung kết cấu của sổ cái (theo hình thức
chứng từ ghi sổ)
4.3.3 Cách lập
4.4 Lập sổ đăng kí chứng từ ghi sổ
4.4.1 Ý nghĩa
4.4.2 Nội dung kết cấu của sổ đăng kí chứng từ
ghi sổ
4.4.3 Cách lập
Tóm tắt các PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Trình chiếu P.Point
+ Thảo luận nhóm
+ Thực hành
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8) Dự kiến các CĐR được thực hiện sau
khi kết thúc tự học
Trang 10+ Lập hoàn chỉnh các bảng kê chứng từ cùng loại,
chứng từ ghi sổ và sổ cái tài khoản theo hình thức
chứng từ ghi sổ cho tài khoản 112, 131, 331, 141, 152,
156,… bằng hàm Access với cơ sở dữ liệu cho sẵn
+ Tìm hiểu quy tắc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế
phát sinh vào các bảng kê chứng từ cùng loại, chứng
từ ghi sổ, sổ cái theo hình thức chứng từ ghi sổ
- Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết:
+ PGS.TS Võ Văn Nhị - Viết phần mềm trên
Access – NXB Lao Động – Xã Hội, 2009
+ PGS.TS Võ Văn Nhị - Ứng dụng ACCESS tự
động hoá Công tác Kế toán – NXB Tài chính 2009
+ 15/2006/QĐ-BTC
G1.1, G1.2, G2.2, G2.3, G3.1, G3.2, G4.1, G4.2
Tuần thứ 10: <KIỂM TRA GIỮA KỲ> (25%)
<( 2/0/4)>
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (2)
Nội Dung (ND) chính trên lớp:
Kiểm tra giữa kỳ (tối thiểu 90 phút) – 2 đề
Tóm tắt các PPGD chính:
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (4)
+ Ôn tập chuẩn bị kiểm tra quá trình (25%) từ
chương 1 đến chương 4
- Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết
+ Bài giảng Kế toán trên Access của giảng viên
lên lớp
+ PGS.TS Võ Văn Nhị - Viết phần mềm trên
Trang 11Access – NXB Lao Động – Xã Hội, 2009.
+ PGS.TS Võ Văn Nhị - Ứng dụng ACCESS tự
động hoá Công tác Kế toán – NXB Tài chính 2009
Tuần thứ 11-12-13: Chương 5: < ỨNG DỤNG
ACCESS LẬP SỔ THẺ KẾ TOÁN CHI TIẾT >
<( 6/0/12)>
Dự kiến các CĐR được thực hiện sau khi kết thúc ND
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (6) G1.1, G1.2, G2.2, G2.3, G3.1, G3.2,
G4.1, G4.2
Nội Dung (ND) chính trên lớp:
5.1 Lập sổ chi tiết
5.1.1 Ý nghĩa
5.1.2 Nội dung kết cấu của sổ chi tiết
5.1.3 Cách lập
5.2 Lập sổ chi phí sản xuất kinh doanh
5.2.1 Ý nghĩa
5.2.2 Nội dung kết cấu của thẻ tính giá thành sản
phẩm dịch vụ
5.2.3 Cách lập
5.3 Lập thẻ kế toán chi tiết
5.3.1 Ý nghĩa
5.3.2 Nội dung kết cấu của thẻ tính giá thành sản
phẩm dịch vụ
5.3.3 Cách lập
Tóm tắt các PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Trình chiếu P.Point
+ Thảo luận nhóm
+ Thực hành