1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương chi tiết học phần Kế toán tài chính A1 liên thông (Trường đại học sư phạm kĩ thuật TP.HCM)

13 256 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 196,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả tóm tắt học phần Học phần trang bị cho sinh viên chuyên ngành kế toán-kiểm toán những kiến thức cơ bản về cách thức ghi nhận, đánh giá, trình bày và công bố những yếu tố cơ bản trê

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

TPHCM KHOA KINH TẾ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-o0o -CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Ngành đào tạo: Kế toán Trình độ đào tạo: Đại học

Chương trình đào tạo: Kế toán

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1 Tên học phần: Kế toán tài chính A1 Mã học phần: FIAC330207

2 Tên Tiếng Anh: Financial Accounting A1

3 Số tín chỉ: 3

4 Phân bố thời gian: (học kỳ 15 tuần) 3 (3:0:6)

5 Các giảng viên phụ trách học phần

1/ GV phụ trách chính: Ths Nguyễn Thị Hoàng Anh

2/ Danh sách giảng viên cùng GD:

2.1/ ThS Đàng Quang Vắng 2.2/ ThS Đào Thị Kim Yến 2.3/ ThS Nguyễn Thị Huyền Trâm

6 Điều kiện tham gia học tập học phần

Môn học trước: Kinh tế Vi Mô, Kinh tế Vĩ Mô

Môn học tiên quyết: Nguyên lý kế toán

Khác: Không

7 Mô tả tóm tắt học phần

Học phần trang bị cho sinh viên chuyên ngành kế toán-kiểm toán những kiến thức cơ bản

về cách thức ghi nhận, đánh giá, trình bày và công bố những yếu tố cơ bản trên bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

8 Mục tiêu học phần

Mục tiêu

(Goals)

Mô tả

(Goal description)

(Học phần này trang bị cho sinh viên:)

Chuẩn đầu ra CTĐT G1 Kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực kế toán nói chung: Chế độkế toán, các chuẩn mực kế toán và các quy định có liên quan. 1.1, 1.2

G2

Khả năng phân tích, giải thích và lập luận giải quyết các vấn đề liên quan lĩnh vực kế toán phát sinh trong doanh nghiệp theo đạo

G3 Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp dưới nhiều hình thức 3.1, 3.2

Trang 2

Phản ánh được các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp liên quan đến một số phần hành như: tiền, hàng tồn kho, tài sản cố định, công

nợ, vốn chủ sở hữu và xác định kết quả kinh doanh

4.1, 4.3

9 Chuẩn đầu ra của học phần

Chuẩn đầu

ra HP

Mô tả

(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:)

Chuẩn đầu

ra CDIO

G1

G1.1 Trình bày những vấn đề chung về kế toán tài chính và hệ thống

G1.2 Giải thích được từng chuẩn mực kế toán Việt Nam liên quanđến các khoản mục trên BCTC; 1.2

G1.3 Vận dụng được hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam cho cácnghiệp vụ cơ bản trong doanh nghiệp; 1.3

G2

G2.1

Nhận dạng và phân tích các nghiệp vụ liên quan đến một số phần hành như: tiền và nợ phải thu, hàng tồn kho, tài sản cố định, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

2.1.1

G2.2

Đánh giá các nghiệp vụ đủ điều kiện ghi nhận doanh thu và chi phí trên báo cáo tài chính, vận dụng các tài khoản có liên quan

để ghi chép, sử dụng được sơ đồ tài khoản, cũng như trình bày

và công bố thông tin trên báo cáo tài chính;

2.1.4

G2.3 Giải thích được việc trình bày các khoản mục có liên quan trên

G2.4

Trình bày mục tiêu cung cấp thông tin của kế toán tài chính, phân biệt với số liệu kê khai thuế trong từng phần hành kế toán;

2.4.4

G2.5 Có thái độ ứng xử đúng theo đạo đức nghề nghiệp của nghề kế

G2.6 Có khả năng tự tìm kiếm tài liệu, tự nghiên cứu và trình bàycác nội dung liên quan đến kế toán tài chính. 2.5.4

G3

G3.1 Có khả năng làm việc trong các nhóm để thảo luận và giảiquyết các vấn đề liên quan đến kế toán tài chính 3.1.1, 3.1.2

G3.2 Có khả năng giao tiếp để để thảo luận và giải quyết các vấn đềliên quan đến kế toán tài chính 3.2.6

G4 G4.1 Hình thành nhận thức về phát hiện vấn đề - thu thập thông tin –

G4.2 Trình bày việc tổ chức công tác chứng từ và ghi sổ kế toán cho

phù hợp với từng phần hành kế toán

4.4.3

G4.3 Phản ánh được các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến tiền, tài sản

cố định, công nợ, vốn chủ sở hữu và xác định kết quả kinh

4.5.6

Trang 3

doanh phát sinh thực tế tại doanh nghiệp

10 Nhiệm vụ của sinh viên

SV không thực hiện đủ một trong các nhiệm vụ sau đây sẽ bị cấm thi:

 Dự lớp: tham dự giờ giảng đầy đủ và tích cực (tối thiểu 80% số tiết giảng) (theo quy định của nhà Trường)

 Bài tập: làm đầy đủ bài tập về nhà được giao (100%)

 Báo cáo: tham gia tích cực vào hoạt động nhóm

 Khác: tuân thủ nội quy lớp học, tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài trong giờ học

11 Tài liệu học tập

Sách, giáo trình chính:

a Bài giảng Kế toán tài chính A1 của giảng viên lên lớp

b Giáo trình Kế toán tài chính – Bộ môn Kế toán Tài chính – Đại học Kinh tế TPHCM, NXB Giao thông vận tải năm 2008

c Giáo trình Kế toán tài chính – Bộ môn Kế toán-Kiểm toán – Đại học Kinh tế-Luật TP.HCM, NXB ĐHQG TP.HCM năm 2007

Sách (TLTK) tham khảo:

Hệ thống 26 chuẩn mực kế toán Việt Nam; Hệ thống tài khoản kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006,…

12 Tỷ lệ Phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá sinh viên:

- Đánh giá quá trình: 30% trong đó:

+ Dự lớp: 3%

+ Làm bài tập: 7%

+ Kiểm tra giữa kỳ: 20%

- Thi cuối học kỳ: 70% thi tự luận, đề đóng (tối thiểu 60 phút)

- Kế hoạch kiểm tra:

Hình thức

Công cụ KT Chuẩn

đầu ra KT

Tỉ lệ (%)

BT#1,2

Giải quyết các tình huống liên quan đến

nguyên tắc và yêu cầu kế toán

Lập bảng cân đối kế toán và báo cáo KQKD

Tuần 1 Bài tập nhỏ

trên lớp

BT#3 Định khoản các nghiệp vụ liên quan đến kếtoán Tiền và Nợ phải thu Tuần 2-3 Bài tập nhỏtrên lớp

BT#4 Định khoản các nghiệp vụ liên quan đến kế

toán Hàng tồn kho

Tuần 4-5 Bài tập nhỏ

trên lớp BT#5 Định khoản các nghiệp vụ liên quan đến kế

toán Tài sản cố định

Tuần 6-7-8 Bài tập nhỏ

trên lớp

Trang 4

BT#6 Định khoản các nghiệp vụ liên quan đến kếtoán Nợ phải trả Tuần 9-10 Bài tập nhỏtrên lớp

BT#7 Định khoản các nghiệp vụ liên quan đến kế

toán Vốn chủ sở hữu

Tuần 11-12 Bài tập nhỏ

trên lớp BT#8 Định khoản các nghiệp vụ liên quan đến kế

toán hoạt động kinh doanh thương mại

Tuần 13-14-15 Bài tập nhỏ

trên lớp

Kiểm tra giữa kỳ (tối thiểu 60 phút) – 2 đề

Nội dung:

- Nguyên tắc và giả định kế toán

- Các vấn đề liên quan đến Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh.

- Một số khái niệm và phương pháp kế toán trong một số nghiệp vụ cơ bản liên quan đến tiền, nợ phải thu, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, hàng tồn kho, tài sản cố định

Tuần 10 Trắc nghiệm

- Nội dung bao quát tất cả các chuẩn đầu ra

quan trọng của môn học

- Thời gian làm bài 90 phút

Thi tự luận

13 Thang điểm: 10

14 Kế hoạch thực hiện (Nội dung chi tiết) học phần theo tuần (phân bổ theo 15 tuần)

Tuần thứ 1: Chương 1: <TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN

TÀI CHÍNH VÀ HỆ THỐNG KẾ TOÁN VIỆ NAM>

( 3/0/6)

Dự kiến các CĐR được thực hiện sau khi kết thúc ND

A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (3)

G1.1, G1.3, G2.5, G2.6, G3.1, G3.2, G4.1

Nội Dung (ND) GD chính trên lớp

- Làm quen lớp, giới thiệu chương trình môn học, nội quy

lớp học, quy định đối với sinh viên và giảng viên trong quá

trình dạy và học.(1)

- Bài học (2)

1.1 Tổng quan

1.1.1 Thông tin kế toán và việc ra quyết định

1.1.2 Giới thiệu hệ thống kế toán Việt Nam

1.1.3 Khuôn mẫu lý thuyết kế toán

- Các nguyên tắc kế toán cơ bản

- Các yêu cầu cơ bản của kế toán

- Các yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính

Trang 5

1.1.4 Trình bày báo cáo tài chính

- Mục đích báo cáo tài chính

- Các nguyên tắc trình bày báo cáo tài chính

1.1.5 Tổ chức công tác kế toán

- Tổ chức chứng từ kế toán

- Tổ chức sổ sách kế toán

- Tổ chức báo cáo kế toán

- Tổ chức bộ máy kế toán

1.2 Hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam và ứng dụng

vào một số hoạt động cơ bản

1.2.1 Giới thiệu hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp

1.2.2 Ứng dụng hệ thống tài khoản

- Tại doanh nghiệp thương mại;

- Tại doanh nghiệp sản xuất

1.3 Đạo đức nghề nghiệp kế toán

1.3.1 Khái niệm

1.3.2 Sự cần thiết

1.3.3 Tiêu chuẩn đạo đức của người làm kế toán

Tóm tắt các PPGD chính:

+ Sử dụng bảng đen

+ Trình chiếu P.Point

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)

Dự kiến các CĐR được thực hiện sau khi kết thúc

tự học Các nội dung tự học chính:

+ Làm bài tập về nhà được giao

+ Thực hành trên giấy cách lập báo cáo tài chính đơn giản

Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết:

+ Chương 1, Giáo trình Kế toán tài chính - Bộ môn Kế toán

tài chính - Đại học Kinh tế TP.HCM, NXB Giao thông vận

tải

+ Quyết định 15/2006/QĐ-BTC, Quyết định

48/2006/QĐ-BTC về Chế độ kế toán

+ Chuẩn mực kế toán số 01

+ Các quy định có liên quan

G1.1, G1.3, G2.5, G2.6, G3.1, G3.2, G4.1

Tuần thứ 2-3: Chương 2: <KẾ TOÁN TIỀN VÀ

CÁC KHOẢN PHẢI THU> <( 6/0/12)

Dự kiến các CĐR được thực hiện sau khi kết thúc ND

G1.2, G1.3, G2.1, G2.3, G2.4, G2.5, G2.6, G3.1, G3.2, G4.1,

Nội Dung (ND) chính trên lớp:

2.1 Những khái niệm và nguyên tắc cơ bản

2.1.1 Tiền và các khoản tương đương tiền

Trang 6

2.1.2 Nợ phải thu

2.2 Ứng dụng vào hệ thống tài khoản kế toán

2.2.1 Kế toán tiền và tương đương tiền

2.2.2 Kế toán khoản tạm ứng

2.2.3 Kế toán phải thu khách hàng

2.2.4 Kế toán thuế GTGT được khấu trừ

2.2.5 Kế toán các khoản phải thu khác

2.3 Trình bày thông tin trên BCTC

2.4 Thuế với kế toán vốn bằng tiền và nợ phải thu

2.4.1 Các văn bản của thuế về chi phí hợp lý liên

quan đến tiền và nợ phải thu

2.4.2 So sánh trong một số trường hợp cụ thể

2.5 Tổ chức chứng từ và sổ sách kế toán

2.5.1 Cách lập và sử dụng các loại chứng từ kế

toán liên quan đến tiền và khoản phải thu tại doanh

nghiệp

2.5.2 Lập sổ kế toán chi tiết và tổng hợp có liên

quan

Tóm tắt các PPGD chính:

+ Sử dụng bảng đen

+ Trình chiếu P.Point

G4.2, G4.3

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) Dự kiến các CĐR được thực hiện

sau khi kết thúc tự học Các nội dung cần tự học chính:

+ Làm bài tập về nhà được giao

+ Tự nghiên cứu các vấn đề liên quan đến giá trị hợp

lý trong các chuẩn mực kế toán quốc tế

Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết:

+ Chương 2, Giáo trình Kế toán tài chính - Bộ môn Kế

toán tài chính - Đại học Kinh tế TP.HCM, NXB Giao

thông vận tải

+ Chương 7, 8, Giáo trình Kế toán tài chính - Bộ môn

Kế toán-Kiểm toán - Đại học Kinh tế-Luật TP.HCM,

NXB Đại học Quốc gia TP.HCM

+ Quyết định 15/2006/QĐ-BTC, Quyết định 48/2006/

QĐ-BTC về Chế độ kế toán

G1.2, G1.3, G2.1, G2.3, G2.4, G2.5, G2.6, G3.1, G3.2, G4.1, G4.2, G4.3

Trang 7

Tuần thứ 4-5: Chương 3: <HÀNG TỒN KHO>

<( 6/0/12)

Dự kiến các CĐR được thực hiện sau khi kết thúc ND

A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (6)

G1.2, G1.3, G2.1, G2.3, G2.4, G2.5, G2.6, G3.1, G3.2, G4.1, G4.2, G4.3

Nội Dung (ND) chính trên lớp:

3.1 Những khái niệm và nguyên tắc cơ bản

3.1.1 Khái niệm

3.1.2 Ghi nhận

3.1.3 Đánh giá

3.2 Ứng dụng vào hệ thống tài khoản kế toán

3.2.1 Theo phương pháp kê khai thường xuyên

- Kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ

- Kế toán sản phẩm đang chế tạo và thành phẩm

3 - Kế toán hàng hóa

3.1.3 Theo phương pháp kiểm kê định kỳ

3.1.4 Kế toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho

3.1.5 Áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

G 3.2 Trình bày và công bố thông tin trên BCTC

3.2.1 Chính sách kế toán

3.2.2 Số liệu chi tiết

3.3 Một số lưu ý dưới góc độ thuế

3.3.1 Văn bản của thuế liên quan đến hàng tồn kho

3.3.2 Phân tích một số trường hợp cụ thể

3.4 Tổ chức lập chứng từ, ghi sổ kế toán chi tiết và

tổng hợp

3.4.1 Các chứng từ nhập, xuất kho

3.4.2 Các chứng từ liên quan thuế GTGT đầu vào

3.4.3 Các bằng chứng để lập dự phòng

Tóm tắt các PPGD chính:

+ Sử dụng bảng đen

+ Trình chiếu P.Point

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) Dự kiến các CĐR được thực hiện

sau khi kết thúc tự học Các nội dung cần tự học chính:

+ Tự nghiên cứu thêm chuẩn mực kế toán Việt Nam số

2 và các thông tư có liên quan

G1.2, G1.3, G2.1, G2.3, G2.4, G2.5, G2.6, G3.1, G3.2, G4.1,

Trang 8

+ Làm bài tập về nhà được giao

Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết:

+ Chương 3, Giáo trình Kế toán tài chính - Bộ môn Kế

toán tài chính - Đại học Kinh tế TP.HCM, NXB Giao

thông vận tải

+ Chương 1, Giáo trình Kế toán tài chính - Bộ môn Kế

toán-Kiểm toán - Đại học Kinh tế-Luật TP.HCM,

NXB Đại học Quốc gia TP.HCM

+ Quyết định 15/2006/QĐ-BTC, Quyết định 48/2006/

QĐ-BTC về Chế độ kế toán

+ Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 2

G4.2, G4.3

Tuần thứ 6-7-8: Chương 4: <KẾ TOÁN TÀI SẢN

CỐ ĐỊNH> <( 9/0/18)

Dự kiến các CĐR được thực hiện sau khi kết thúc ND

A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (9)

G1.2, G1.3, G2.1, G2.3, G2.4, G2.5, G2.6, G3.1, G3.2, G4.1, G4.2, G4.3

Nội Dung (ND) chính trên lớp:

4.1 Những khái niệm và nguyên tắc cơ bản

4.1.1 Giới thiệu các chuẩn mực kế toán liên quan

- Chuẩn mực chung số 01

- Chuẩn mực kế toán số 03 (TSCĐ HH)

- Chuẩn mực kế toán số 04 (TSCĐ VH)

4.1.2 Định nghiã và phân loại TSCĐ HH & VH

- Tài sản cố định hữu hình

- Tài sản cố định vô hình

4.1.3 Điều kiện ghi nhận

- TSCĐ hữu hình

- TSCĐ vô hình

4.2 Xác định giá trị ban đầu của TSCĐ

4.2.1 Tài sản cố định hữu hình

- Nguyên tắc chung

- Áp dụng cho các trường hợp cụ thể

- Mua sắm hay do đầu tư xây dựng theo phương

thức giao thầu

- Tự xây dựng hoặc tự chế

- Mua dưới hình thức trao đổi

- Được tài trợ, biếu tặng

- Điều chuyển nội bộ

4.2.2 Tài sản cố định vô hình

Trang 9

- Nguyên tắc chung

- Áp dụng cho các trường hợp cụ thể

4.3 Chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu

4.3.1 Nguyên tắc chung

4.3.2 Trường hợp được vốn hóa

4.3.3 Trường hợp ghi nhận chi phí SXKD

4.4 Khấu hao TSCĐ

4.4.1 Khái niệm

4.4.2 Xác định số tiền khấu hao

4.4.3 Xem xét lại các phương pháp khấu hao và

thời gian sử dụng hữu ích

4.5 Ứng dụng vào hệ thống tài khoản kế toán

4.5.1 Kế toán tăng/giảm TSCĐ HH

4.5.2 Kế toán tăng/giảm TSCĐ VH

4.5.3 Kế toán khấu hao TSCĐ

4.5.4 Kế toán sửa chữa TSCĐ

4.5.5 Kế toán TSCĐ đi thuê và cho thuê

4.5.6 Kế toán đánh giá lại TSCĐ

4.6 Một số lưu ý dưới góc độ thuế

4.6.1 Văn bản của thuế liên quan đến TSCĐ

4.6.2 Phân tích một số trường hợp cụ thể

4.7 Trình bày và công bố thông tin trên BCTC

4.8 Tổ chức lập chứng từ, ghi sổ kế toán chi tiết và

tổng hợp

Tóm tắt các PPGD chính:

+ Thuyết trình

+ Trình chiếu P.Point

+ Thảo luận nhóm

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (18) Dự kiến các CĐR được thực hiện

sau khi kết thúc tự học Các nội dung cần tự học chính:

+ Nghiên cứu VAS 01, VAS 03, VAS 04

+ Nghiên cứu các văn bản về thuế có liên quan đến

TSCĐ

+ Làm bài tập về nhà được giao

+ Ôn tập chuẩn bị kiểm tra quá trình

Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết:

G1.2, G1.3, G2.1, G2.3, G2.4, G2.5, G2.6, G3.1, G3.2, G4.1, G4.2, G4.3

Trang 10

+ Chương 4, Giáo trình Kế toán tài chính - Bộ môn Kế

toán tài chính - Đại học Kinh tế TP.HCM, NXB Giao

thông vận tải

+ Chương 2, Giáo trình Kế toán tài chính - Bộ môn Kế

toán-Kiểm toán - Đại học Kinh tế-Luật TP.HCM,

NXB Đại học Quốc gia TP.HCM

+ Quyết định 15/2006/QĐ-BTC, Quyết định 48/2006/

QĐ-BTC về Chế độ kế toán

+ Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 01, 03, 04

Tuần thứ 9-10: Chương 5: < KẾ TOÁN NỢ PHẢI

TRẢ > <( 6/0/12)>

Dự kiến các CĐR được thực hiện sau khi kết thúc ND

A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (6)

G1.2, G1.3, G2.1, G2.3, G2.4, G2.5, G2.6, G3.1, G3.2, G4.1, G4.2, G4.3

Nội Dung (ND) chính trên lớp:

5.1 Những khái niệm và nguyên tắc cơ bản

5.1.1 Giới thiệu các chuẩn mực kế toán liên quan

5.1.2 Khái niệm nợ phải trả

5.1.3 Điều kiện ghi nhận

5.1.4 Đánh giá

5.2 Ứng dụng trên hệ thống tài khoản kế toán

5.2.1 Kế toán các khoản vay

5.2.2 Kế toán phải trả cho người bán

5.2.3 Kế toán phải trả cho người lao động

5.2.4 Kế toán thuế và các khoản phải nộp Nhà

nước

5.2.5 Kế toán chi phí phải trả

5.2.6 Kế toán phải trả, phải nộp khác

5.3 Trình bày thông tin trên BCTC

5.3.1 Nguyên tắc

- Phân biệt nợ ngắn hạn và dài hạn

- Nợ ngắn hạn được tái tài trợ

- Bù trừ tài sản và nợ phải trả

5.3.2 Trình bày trên BCTC

5.4 Một số lưu ý dưới góc độ thuế

5.5 Tổ chức lập chứng từ, ghi sổ kế toán chi tiết và

tổng hợp

Tóm tắt các PPGD chính:

+ Thuyết trình

Ngày đăng: 24/02/2017, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w