Các mục tiêu học tập - 1• Định nghĩa thuật ngữ nghề nghiệp và giải thích các vai trò liên quan đến phát triển và quản lý nghề nghiệp • Giải thích tác động của “mối quan hệ công v
Trang 1HUMAN RESOURCE
DEVELOPMENT
Werner - DeSimone
PART FOUR CHAPTERS 12 – 13 – 14 – 15
Trang 2PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
Werner – DeSimone
PHẦN BỐN CHƯƠNG 12, 13, 14, 15
Trang 3Career Management and
Development
Chapter 12
Trang 4Phát triển và quản lý nghề nghiệp
Chương 12
Trang 5• Describe how models of life and career
development enhance our understanding of careers
Trang 6Các mục tiêu học tập - 1
• Định nghĩa thuật ngữ nghề nghiệp và giải thích các vai trò liên quan đến phát triển và quản lý nghề nghiệp
• Giải thích tác động của “mối quan hệ công
việc mới” tới quản lý nghề nghiệp
• Mô tả cách các mô hình phát triển cuộc sống và sự nghiệp giúp nâng cao hiểu biết của
chúng ta về các ngành nghề
Trang 7Learning Objectives – 2
• Explain what is involved in career
management and describe several models of career management
• Describe five career management practices
• Describe four issues that affect career
management
• Understand what is involved in designing a career management program
Trang 8Các mục tiêu học tập - 2
• Giải thích quản lý nghề nghiệp bao gồm những gì và miêu tả một vài mô hình quản lý nghề nghiệp
• Mô tả năm phương pháp thực hành quản lý nghề
Trang 9Have You Ever Wondered…
• What exactly are people talking about when they refer to a
“new” employment relationship?
• If things are changing so rapidly within organizations and in the external environment, does it even make sense to talk
about career development issues?
• Are there typical issues that employees face at particular ages
or stages of their careers?
• What roles should employees, managers, and HRD
professionals play in managing employees' careers?
• What types of career development activities are actually used
by organizations?
Trang 10Bạn đã bao giờ từ hỏi …
• Chính xác là mọi người đang nói đến điều gì khi họ đề cập tới một “mối quan hệ công việc mới”?
• Nếu mọi việc đang thay đổi quá nhanh trong nội bộ tổ
chức/doanh nghiệp và ở môi trường bên ngoài, liệu bàn về các vấn đề phát triển nghề nghiệp có còn ý nghĩa nữa hay không?
• Có những vấn đề tiêu biểu nào mà nhân viên phải đối mặt ở các thời kỳ hoặc giai đoạn nghề nghiệp của mình?
• Nhân viên, quản lý, và các chuyên gia HRD đóng vai trò gì trong việc quản lý nghề nghiệp của nhân viên?
• Những hoạt động phát triển nghề nghiệp nào đang thực sự
được áp dụng trong các tổ chức/doanh nghiệp?
Trang 11• Study of careers and how they develop is one
of the most active areas of inquiry in the
social sciences
• Psychologists, educators, sociologists,
economists, and management scholars all
seek to understand how a person selects,
works within, and makes decisions to change the focus of his or her working life
Trang 12Nghề nghiệp
• Nghiên cứu về các ngành nghề và cách thức phát triển các ngành đó là một trong những lĩnh vực điều tra
năng động nhất trong ngành khoa học xã hội
• Các nhà tâm lý học, các nhà sư phạm, các nhà xã hội học, các nhà kinh tế, và các nghiên cứu quản lý đều
cố gắng để hiểu cách một người lựa chọn, làm việc,
và đưa ra các quyết định để thay đổi tiêu điểm cuộc đời lao động của mình
Trang 13Careers and HRD
• Understanding and finding ways to influence the careers of employees in an organization is also an integral part of HRD
• Career development provides a future
orientation to HRD activities
• It is a fact of life that people and organizations change
Trang 14Nghề nghiệp và HRD
• Hiểu và tìm ra các biện pháp để ảnh hưởng tới sự
nghiệp của nhân viên trong một tổ chức/doanh nghiệp cũng là một phần không thể thiếu của HRD
• Phát triển nghề nghiệp cung cấp một định hướng
tương lai cho các hoạt động HRD
• Quy luật của cuộc sống là con người và các tổ
chức/doanh nghiệp đều thay đổi
Trang 15Need for Career Development
• Developing in a job or a career requires
– Organizational objectives and the blend of
knowledge, skill, abilities, and other
characteristics (KSAOs) it will take to reach those objectives change in response to challenges from the environment
Trang 16Nhu cầu phát triển nghề nghiệp
• Việc phát triển trong một công việc hoặc nghề nghiệp đòi hỏi
– Các mục tiêu do tổ chức/doanh nghiệp đặt ra và sự kết hợp giữa kiến thức, kỹ năng, khả năng, và các đặc
điểm khác (KSAOs) cần thiết để đạt được những thay đổi mục tiêu đó
– Sự thay đổi đáp lại những thách thức từ môi trường
Trang 18Những thay đổi trong môi trường
• Môi trường được xem xét trên các yếu tố điển hình:
– Sự thay đổi nhanh chóng
– Cạnh tranh gia tăng
– Toàn cầu hóa
– Một mối quan hệ công việc đòi hỏi ít lòng trung thành hơn
– Các cấu trúc tổ chức thoải hơn, ít cấp độ hơn
Trang 19The “New Employment Relationship”
• In the past there was an “entitlement”
mentality toward jobs, benefits, and the like, that is, that employers “owed” such things to their employees
• Career development was seen primarily as the organization’s concern
– The goal was to ensure that the ranks of
management would be filled with individuals who were prepared for these tasks and fit the
organization’s culture
Trang 20“Mối quan hệ công việc mới”
• Trong quá khứ, đã có một tâm lý “được hưởng” đối với các công việc, lợi ích, và một số khía cạnh
tương tự (Nhân viên hành xử như thể họ xứng
đáng được đối xử đặc biệt), và người sử dụng lao
động “mang nợ/chịu ơn” nhân viên của họ vì
những điều đó
• Phát triển nghề nghiệp trước hết được xem là mối quan tâm của tổ chức
– Mục tiêu là đảm bảo rằng các cấp bậc quản lý sẽ được đảm nhận bởi các cá nhân, những người được chuẩn bị
để thực hiện các công việc này và phù hợp với văn hóa của tổ chức/doanh nghiệp
Trang 21Old-Style Career Development
• Career development practices that were used
primarily created an internal labor market to fulfill the organization’s needs
• Career progress was defined primarily in terms of
promotion and pay increases within one organization
• Individuals often viewed career planning to the
extent that they had vertical aspirations and were selected for or volunteered to participate in the
organization’s development activities
• Moving up through the ranks of management was often the main career goal
Trang 22Phát triển nghề nghiệp kiểu cũ
• Các biện pháp phát triển nghề nghiệp được sử dụng chủ yếu nhằm tạo ra một thị trường lao động nội bộ để đáp ứng các nhu cầu của tổ chức/doanh nghiệp
• Sự thăng tiến trong công việc được định nghĩa trước hết
về phương diện thăng tiến chức vụ và tăng lương trong nội bộ một tổ chức/doanh nghiệp
• Các cá nhân thường nhìn nhận hoạch định nghề nghiệp theo góc độ họ có khát vọng lớn lao và được lựa chọn
hoặc tự nguyện tham gia vào các hoạt động phát triển của
tổ chức/doanh nghiệp
• Thăng bậc trong hệ thống quản lý thường là mục tiêu sự nghiệp chính
Trang 23Changes in the Relationship
• We can’t promise you
– how long we’ll be in business
– that we won’t be acquired
– that there’ll be room for promotion
– that your job will exist when you reach retirement age
– that the money will be available for your pension
• We can’t expect your undying loyalty, and we aren’t even sure we want it
Trang 24Những thay đổi trong mối quan hệ
• Chúng tôi không thể hứa hẹn với bạn
– Chúng tôi sẽ không bị thôn tính/mua lại
– Sẽ có chỗ cho sự thăng tiến
– Bạn sẽ vẫn được tiếp tục công việc của mình khi đã đến tuổi về hưu
– Số tiền sẽ đủ để trả lương hưu cho bạn
• Chúng tôi không thể yêu cầu bạn phải tuyệt đối trung thành, thậm chí chúng tôi còn không chắc liệu chúng tôi có cần điều đó không
Trang 25The Realization of Employment Mortality
• That employees, not the organization, are
responsible for their own continued
employability has created uncertainty for
many people
Trang 26Thực hiện chấm dứt hợp đồng lao động
• Việc chính nhân viên chứ không phải tổ chức/doanh nghiệp chịu trách nhiệm về việc tiếp tục công việc
của họ đã tạo tâm lý bất an cho nhiều người
Trang 27The Changing Employee
• Employees are increasingly expected to
assume responsibility for
– developing and maintaining their own skills
– adding demonstrable value to the organization– understanding the nature of their employer’s business
Trang 28Thay đổi nhân viên
• Doanh nghiệp ngày càng trông đợi nhân viên đảm nhận trách nhiệm về
– Phát triển và duy trì các kỹ năng của họe
– Đóng góp giá trị rõ ràng cho tổ chức
– Hiểu được bản chất công việc kinh doanh của doanh nghiệp
Trang 29Career Defined
• A career is best described broadly as
– “the pattern of work-related experiences that span the course of a person’s life”
– This definition includes both
• objective events, such as jobs
• subjective views of work, such as the person’s attitudes, values, and expectations
Trang 30Định nghĩa sự nghiệp
• Sự nghiệp được định nghĩa chung là
– “ Các kinh nghiệm liên quan đến công việc trong suốt quá trình một đời người”
– Định nghĩa này bao gồm hai ý
• Các sự việc khách quan, ví dụ như các công việc
• Các quan điểm chủ quan về công việc, như quan điểm, giá trị, và kỳ vọng của mỗi người
Trang 31– other external forces
• (e.g., society, family, the educational system)
• The individual is driven toward particular job choices
by his or her skills, knowledge, abilities, attitudes,
values, personality, and life situation
Trang 32Lựa chọn nghề nghiệp
• Công việc và các lựa chọn nghề nghiệp mà một cá nhân đưa ra trong suốt sự nghiệp được quyết định
phần lớn bởi
– Các nội lực của cá nhân đó
– Tổ chức/doanh nghiệp
– Các tác động bên ngoài khác
• Vd: xã hội, gia định, hệ thống giáo dục
• Chính các kỹ năng, kiến thức, năng lực, quan điểm, giá trị, tính cách, và hoàn cảnh cuộc sống của một cá nhân đã buộc cá nhân hướng đến các lựa chọn công việc cụ thể
Trang 33Relationship of Career to Non-work
Trang 34Mối quan hệ giữa nghề nghiệp và các hoạt
động không liên quan đến công việc
• Phải cân nhắc tất cả các kỹ năng, khả năng, và sở
Trang 35Career Development
• An ongoing process by which individuals
progress through a series of stages, each of which is characterized by a relatively unique set of issues, themes, and tasks
Trang 36Phát triển sự nghiệp
• Là một quy trình liên tục mà tại đó các cá nhân phát triển qua các bước, mà mỗi bước được đặc trưng bởi các vấn đề, chủ đề, và nhiệm vụ riêng
Trang 37Career Planning and Career Management
• Both the individual and the organization have interests in an individual’s career
• Both parties may take actions to influence
that career
• These sets of related activities are referred to
as career planning and career management
• These activities can be viewed as existing
along a continuum
Trang 38• Những tập hợp các hoạt động liên quan được gọi là
hoạch định sự nghiệp và quản lý nghề nghiệp
• Những hoạt động này có thể được xem là tồn tại liên tục
Trang 39Career Planning
• A deliberate process of
– becoming aware of self, opportunities,
constraints, choices, and consequences
– identifying career-related goals
– programming work, education, and related
developmental experiences to provide the
direction, timing, and sequence of steps to attain
a specific career goal
Trang 40Hoạch định sự nghiệp
• Một quy trình cẩn trọng về
– Nhận thức chính mình, các cơ hội, những ràng
buộc, những sự lựa chọn, và các hệ quả
– Xác định các mục tiêu liên quan đến nghề nghiệp– Lập các chương trình công việc, giáo dục, và kinh nghiệm phát triển liên quan nhằm cung cấp
phương hướng, thời gian, và hệ quả của các bước đạt được một mục tiêu nghề nghiệp cụ thể
Trang 41Career Management
• An ongoing process of
– preparing
– implementing
– monitoring career plans
• Undertaken by the individual alone or in
concert with the organization’s career systems
Trang 42Quản lý nghề nghiệp
• Một quy trình liên tục gồm
– Chuẩn bị
– Thực hiện
– Quản lý các kế hoạch nghề nghiệp
• Được đảm nhận bởi một mình cá nhân đó hoặc
có sự phối hợp với các hệ thống nghề nghiệp của doanh nghiệp
Trang 43Spectrum of Career Development Activities
Organization centered:
Corporate seminars on organizational career
employee career discussions (includes separate training for managers)
Manager-Developmental assessment centers (with feedback)
Corporate talent inventories
Corporate succession planning
Trang 44Chuỗi các hoạt động phát triển nghề nghiệp
Hình 12-1
SOURCE: Hall, D T (1986) An overview of current career development theory, research, and practice In Hall, D T., and associates (eds.), Career development in organizations (4), San
Francisco Copyright 1986 by Jossey-Bass, Inc This material is used by permission of John Wiley & Sons, Inc.
Organization centered:
Corporate seminars on organizational career
employee career discussions (includes separate training for managers)
Manager-Developmental assessment centers (with feedback)
Corporate talent inventories
Corporate succession planning
Nhân viên tập trung
Doanh nghiệp tổ
chức các cuộc hội thảo hoạch định nghề nghiệp
Sách bài tập tự
định hướng bản
thân và băng
cát-sét
Doanh nghiệp tổ
chức các hội nghị
chuyên đề về phát triển sự nghiệp trong doanh nghiệp
Thảo luận nghề nghiệp giữa quản lý và nhân viên (gồm đào tạo cho cấp quản
lý
Các trung tâm đánh giá phát triển (có nhận ý kiến phản hồi)
Kế hoạch người kế
vị của doanh nghiệp
Trang 45Models of Career Development
• Preparation for Work (Age 0–25)
• Organizational Entry (Age 18–25)
• The Early Career (Age 25–40)
• The Mid-Career (Age 40–55)
• The Late Career (Age 55–Retirement)
Trang 46Các giai đoạn phát triển nghề nghiệp
• Giai đoạn chuẩn bị cho công việc (0-25 tuổi)
• Gai đoạn gia nhập doanh nghiệp (18-25 tuổi)
• Giai đoạn khởi nghiệp (25-40 tuổi)
• Giai đoạn giữa sự nghiệp (40-55 tuổi)
• Giai đoạn cuối sự nghiệp (55-nghỉ hưu)
Trang 47A Five-Stage Model
Table 12-2
Occupational Choice: Preparation for Work
SOURCE: From Career Management 3rd edition by Greenhaus © 2000 Reprinted with permission of South-Western, a division of Thomson Learning: www.thomsonrights.com Fax 800-730-2215.
Typical Age
Range:
Initially 0–25; then variable
•Assess alternative occupations
•Develop initial occupational choice
•Pursue necessary education
Trang 48Mô hình 5 giai đoạn
Bảng 12-2
Lựa chọn nghề nghiệp: Chuẩn bị cho công việc
Nguồn: From Career Management 3rd edition by Greenhaus © 2000 Reprinted with permission of South-Western, a division of Thomson Learning: www.thomsonrights.com Fax 800-730-2215.
Độ tuổi điển hình Ban đầu từ 0 đến 25 tuổi, sau đó có thể thay đổi
•Đánh giá các lựa chọn công việc
•Phát triển lựa chọn nghề nghiệp ban đầu
•Tiếp tục theo đuổi các chương trình đào tạo cần thiết
Trang 49Typical Age Range: Initially 18–25; then variable
organization(s)
•Select appropriate job based on accurate information
Trang 50Mô hình 5 giai đoạn
Bảng 12-2
• Gia nhập tổ chức/doanh nghiệp
SOURCE: From Career Management 3rd edition by Greenhaus © 2000 Reprinted with permission of South-Western, a division of Thomson
Learning: www.thomsonrights.com Fax 800-730-2215.
doanh nghiệp mong muốn
• Lựa chọn công việc phù hợp dựa trên thông tin chính xác
Trang 51A Five-Stage Model
Table 12-2
• Early Career: Establishment and Achievement
SOURCE: From Career Management 3rd edition by Greenhaus © 2000 Reprinted with permission of South-Western, a division of Thomson
Learning: www.thomsonrights.com Fax 800-730-2215.
Typical Age Range: 25 - 40
•Learn organizational rules and norms
•Fit into chosen occupation and organization
•Increase competence
•Pursue The Dream