150 câu hỏi trắc nghiệm tin học mới nhất về Microsoft Office 2010 và hệ điều hành Windows 7 , phục vụ các kỳ thi công chức của nhà nước, thuế, kho bạc năm 2017. 150 câu hỏi trắc nghiệm tin học mới nhất về Microsoft Office 2010 và hệ điều hành Windows 7 , phục vụ các kỳ thi công chức của nhà nước, thuế, kho bạc năm 2017.
Trang 1A Xem các thông tin chi tiết của thư mục
B Đổi tên thư mục
C Thiết đặt các thuộc tính (chỉ đọc, ẩn…) cho thư mục
D Cả A và C đều đúng
2 Trong Windows 7, Bấm phím nào trong các phím sau dùng để nới rộng một cấp Folder trên cửa sổ TreeView của Windows Explorer:
A Mũi tên lên
B Mũi tên xuống
C Mũi tên qua trái
D Mũi tên qua phải
3 Trong Windows 7, Chọn cách nào trong các cách sau để chuyển qua lại giữa các ứng dụng đang được kích hoạt trên Windows:
A Dùng chuột kích chọn vào tên ứng dụng ở trên TaskBar
B Dùng tổ hợp phím Alt + Tab để chọn ứng dụng cần làm việc
C Cả A và B đều không được
D Cả A và B đều được
4 Trong Windows 7, Chọn câu phát biểu không chính xác:
A Chọn một Folder/ File: kích chuột tại tên Folder/ File
B Chọn nhiều Folder, File liên tục: Kích chuột tại tên Folder/ File đầu tiên, rồi nhấn giữ phím Shift và kích chuột tại tên Folder/ File cuối
Trang 2A Hoàn toàn được
B Không thể được vì bộ cài đặt Windows 7 lớn hơn 512 Mb
C Không được vì máy không cho copy
D Tất cả đều sai
6 Trong Windows 7, Control Box là một hộp chứa các lệnh để:
A Đóng một cửa sổ
B Cực đại kích thước cửa sổ
C Cực tiểu kích thước cửa sổ
D Tất cả đều đúng
7 Trong Windows 7, Để ẩn hoặc hiện phần mở rộng của tên File/Folder
A Trên thanh menu chọn Folder Option
B Trên thanh menu chọn Organize – Folder and search options
C Cả A và B đều không được
D Cả A và B đều được
8 Trong Windows 7, Để cài đặt máy in ta thực hiện các thao tác:
A Start – Devices and Printers – Add Printers
B Start -Settings - Printers and Faxes
C Cả A và B đều không được
Trang 33
D Cả A và B đều được
9 Trong Windows 7, Để chọn các biểu tượng nằm cách nhau trên màn hình nền Desktop,
ta dùng chuột nhắp chọn từng biểu tượng một đồng thời bấm giữ phím:
Trang 414.Trong Windows 7, Để di chuyển một cửa sổ hiện hành trong môi trường
Windows, ta thực hiện thao tác nào sau đây trên thanh tiêu đề của cửa sổ:
A Double click chuột
B Click chuột
C Click chuột phải
D Drag
15 Trong Windows 7, Để đóng một cửa sổ ứng dụng thực hiện:
A Click nút Close trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình ứng dụng
A Vào View - Customize This Folder - General - Hidden
B Vào Organize - Organize – Folder and search options - View - chọn Do not Show Hidden Files or Folder
C Cả A và B đều sai
D Cả A và B đều đúng
Trang 55
3 Trong Windows 7, Chọn cách nào trong các cách sau để chuyển qua lại giữa các ứng dụng đang được kích hoạt trên Windows:
A Dùng chuột kích chọn vào tên ứng dụng ở trên TaskBar
B Dùng tổ hợp phím Alt + Tab để chọn ứng dụng cần làm việc
C Cả A và B đều không được
D Cả A và B đều được
16 Trong Windows 7, Để hiển thị phần mở rộng của tập tin, tại cửa sổ của
Windows Explorer ta thực hiện:
A Vào Organize - Organize – Folder and search options - View - Bỏ chọn Hide File Extension For Known File Types - Apply - OK
B View - Folder Options - View - Chọn Show All Files - Apply - OK
C View - Folder Options - View - chọn Hide File Extension For Known File
Types - Apply - OK
D Cả A và B đều được
17 Để khởi động Explorer ta thực hiện:
A Kích chọn Start - Programs - Windows Explorer
B Nhắp phải chuột tại nút Start chọn Explore
C Nhắp phải chuột tại biểu tượng My Computer trên Desktop, chọn Explore
Trang 66
19 Trong Windows 7, Để khôi phục một tập tin trong Recycle Bin về vị trí cũ ta thực hiện:
A Chọn tập tin - vào Menu Edit - chọn Restore
B Chọn tập tin - vào Menu File - chọn Restore
C Kích chuột phải lên tập tin - chọn Restore
22 Để mở hộp thoại TaskBar Option ta thực hiện:
A Right click chuột vào chỗ trống trên thanh TaskBar, chọn Properties
B Chọn Start - Settings - TaskBar & Start Menu
C Cả A và B đều không được
D Cả A và B đều được
23 Để mở hộp thoại tìm kiếm của Windows, tại màn hình Desktop ta nhấn tổ hợp phím:
A Phím Windows + F
Trang 77
B Phím Ctrl + F
C Phím Alt + F
D Cả A và B đều được
24 Để mở một cửa sổ ứng dụng trong Windows, ta thực hiện:
A Kích đúp chuột tại biểu tượng ứng dụng
B Kích phải chuột tại biểu tương ứng dụng được chọn, chọn Open
C Chọn biểu tượng sổ ứng dụng, Nhấn Enter
D Tất cả đều được
25 Trong Windows 7, Để thay đổi màn hình nền Desktop thì ta thực hiện :
A Right click chuột tại chỗ trống trên Desktop - Personalize
B Start – Control Panel - Personalize
C Cả B và A đều đúng
D Cả B và C đều sai
26 Để thay đổi thuộc tính của tập tin thì ta thực hiện:
A Right Click chuột vào biểu tượng tập tin và chọn Properties
B Đánh dấu chọn tập tin, kích chọn nút Properties trên thanh công cụ
C Đánh dấu chọn tập tin, chọn menu File và chọn Properties
D Tất cả đều đúng
27 Để thiết lập thuộc tính ẩn cho một hoặc nhiều File ta có thể thao tác như sau:
A Chọn File(s) - Chọn Properties - Chọn General - Chọn Hidden
B Chọn File(s) - Chọn Properties - Chọn General - Chọn Read Only
C Chọn File(s) - Chọn Properties - Chọn General - Chọn Archive
D Không có câu trả lời nào đúng
28 Trong Windows 7, Để xem cấu hình của máy tính, ta có thể thực hiện:
Trang 88
A Kích chuột phải vào biểu tượng My Computer trên màn hình, chọn Properties
B Từ menu Start - Run, gõ vào Dxdiag rồi chọn OK
C Phải mở máy tính ra mới xem được
D Cả B và A đều đúng
29 Trong Windows 7, Để xem dung lượng của ổ đĩa ta có thể thao tác như sau:
A Kích chuột phải tại My Computer, rồi chọn Properties
B Kích đôi chuột vào My Computer, kích chuột phải tại ổ đĩa cần xem, rồi chọn Properties
C Kích chuột phải tại My Computer, kích chuột phải tại ổ đĩa cần xem, rồi chọn Format
D Tất cả các câu trên đều đúng
30 Trong Windows 7, Để xoá hẳn một File hoặc Folder được lưu trong đĩa cứng của máy, ta thực hiện :
A Kích phải chuột vào File hoặc Folder cần xoá, nhấn giữ phím Shift đồng thời bấm Delete
B Nhấn phím F2 rồi chọn Delete
C Kích phải chuột vào File hoặc Folder cần xoá, chọn Delete
D Cả B và C đều đúng
31 Trong Windows 7, nhấn tổ hợp phím Windows + Homethì:
A Trừ cửa sổ đang dùng, các cửa sổ còn lại sẽ bị thu nhỏ
Trang 99
A Đóng tất cả các cửa sổ đang dùng
B Phóng to/ thu nhỏ các cửa sổ đang dùng
C Di chuyển qua lại các cửa sổ đang dùng
34 Trong Windows 7, nhấn tổ hợp phím Windows + Ethì:
A Mở trình duyệt Internet Explorer
B Mở máy khi đang bị khóa
C Mở Windows Explorer
D Không có gì xảy ra
35 Trong Windows 7, nhấn tổ hợp phím Windows + Rthì:
A Chuyển qua cửa sổ khác đang chạy
B Bật hộp thoại tìm kiếm
C Mở hộp thoại viết lệnh
D Không có gì xảy ra
36 Trong Windows 7, nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + Nthì:
A Tạo folder mới
B Tạo file mới
C Tạo shortcut mới
D Không có gì xảy ra
Trang 10II Microsoft Word 2010
45 Trong Word 2010, Để tạo mới một văn bản, ta thực hiện:
A Bấm Ctrl + N
B Chọn File – New – Blank Document
Trang 11B Chọn File – New – Creat
C Chọn Microsoft Office Button – New – Creat
A Lưu văn bản bằng định dạng doc
B Lưu văn bản bằng định dạng docx
C A Lưu văn bản bằng định dạng pdf
Trang 12A Căn lề trái/ phải
B Căn lề hai bên
C Căn giữa
D Xuống dòng
Trang 1313
56 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + E có tác dụng:
A Căn lề trái/ phải
B Căn lề hai bên
C Căn giữa
D Xuống dòng
57 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + J có tác dụng:
A Căn lề trái/ phải
B Căn lề đều hai bên
59 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Shift + F có tác dụng:
A Thay đổi font chữ
B Thay đổi cỡ chữ
C Thay đổi màu chữ
D Thay đổi Style
60 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Shift + P có tác dụng:
A Thay đổi font chữ
B Thay đổi cỡ chữ
C Thay đổi màu chữ
D Thay đổi Style
61 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + F2 có tác dụng:
Trang 1414
A In văn bản
B Xem văn bản trước khi in
C Trở về cuối đoạn văn bản
D Lưu văn bản
62 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Alt + O có tác dụng:
A Mở văn bản dưới dạng Outline
B Mở văn bản mới
C Mở văn bản dưới dạng Web Layout
D Mở văn bản dưới dạng Normal
63 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Alt + D có tác dụng:
A Đánh số và ký tự tự động
B Đánh ghi chú ngay dưới dòng con trỏ ở đó
C Đánh số trang tự động
D Đánh ghi chú ở chân trang
64 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Alt + F có tác dụng:
A Đánh số và ký tự tự động
B Đánh ghi chú ngay dưới dòng con trỏ ở đó
C Đánh số trang tự động
D Đánh ghi chú ở chân trang
65 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Alt + L có tác dụng:
A Đánh số và ký tự tự động
B Đánh ghi chú ngay dưới dòng con trỏ ở đó
C Đánh số trang tự động
D Đánh ghi chú ở chân trang
66 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Alt + M có tác dụng:
A Đánh ghi chú màu vàng, khi nào con chuột đến mới hiện ra
Trang 1515
B Đánh ghi chú ngay dưới dòng con trỏ ở đó
C Đánh số trang tự động
D Đánh ghi chú ở chân trang
67 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Alt + 1 có tác dụng:
A Tạo heading 1
B Canh lề toàn bộ văn bản
C Giãn dòng đơn toàn bộ văn bản
D Mở văn bản đầu tiên đã thao tác
68 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Space có tác dụng:
A Giãn cách toàn bộ văn bản ra 1 cm
B Trở về font chữ mặc định
C Định dạng font chữ toàn bộ văn bản thành Arial
D Định dạng font chữ toàn bộ văn bản thành Vni- Time
69 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Shift + A có tác dụng:
A Chuyển đổi chữ hoa thành chữ thường
B Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa
C Chuyển đổi chữ thường thành chữ in đậm
D Chuyển đổi chữ thường thành chữ in nghiêng
70 Trong Word 2010, Để bỏ chế độ đánh dấu text, ta thực hiện:
A Không thực hiện được vì Word 2010 đã mặc định
B Chọn Home – Font – Text highlight color – No color
C Chọn Home – Font – Text highlight – No text
D Đáp án khác
71 Trong Word 2010, Để theo dõi sự thay đổi của tài liệu khi chỉnh sửa, ta thực hiện:
A Không thực hiện được vì Word 2010 đã mặc định
B Chọn Review – Tracking – Track Changes
Trang 1616
C Chọn Home – Tracking – Track Changes
D Đáp án khác
72 Trong Word 2010, Để thay đổi khổ văn bản ngang hay đứng , ta thực hiện:
A Chọn tab Page Layout trên nhóm Ribbon – Chọn Orientation
B Chọn File – Page Setup
C A và B đều đúng
D A và B đều sai
73 Trong Word 2010, Để định dạng trang văn bản , ta thực hiện:
A Chọn File – Page Setup
B Chọn Edit – Page Setup
C Chọn tab Page Layout trên nhóm Ribbon – Chọn Margin
D A và B đều đúng
74 Trong Word 2010, Để chèn 1 trang bìa , ta thực hiện:
A Chọn Insert trên nhóm Ribbon – Chọn Cover Page
B Chọn Insert trên nhóm Ribbon – Chọn Blank Page
C Chọn Insert trên nhóm Ribbon – Chọn Symbol
D A và B đều sai
75 Trong Word 2010, Để chèn 1 trang trắng , ta thực hiện:
A Chọn Insert trên nhóm Ribbon – Chọn Cover Page
B Chọn Insert trên nhóm Ribbon – Chọn Blank Page
C Chọn Insert trên nhóm Ribbon – Chọn Symbol
D A và B đều sai
76 Trong Word 2010, Để chèn 1 ký tự đặc biệt, ta thực hiện:
A Chọn Insert trên nhóm Ribbon – Chọn Cover Page
B Chọn Insert trên nhóm Ribbon – Chọn Blank Page
C Chọn Insert trên nhóm Ribbon – Chọn Symbol
Trang 1717
D A và B đều sai
77 Trong Word 2010, Để chèn 1 hình ảnh vào văn bản , ta thực hiện:
A Chọn Insert trên nhóm Ribbon – Chọn Insert picture
B Chọn Insert trên nhóm Ribbon – Chọn Picture – chọn insert
C File – insert - picture
D A và B đều đúng
78 Trong Word 2010, Để tạo một bảng , ta thực hiện:
A Chọn Insert trên nhóm Ribbon – Chọn Tables
B Chọn Table - insert
C A và B đều đúng
D A và B đều sai
79 Trong Word 2010, Tính năng Auto correct giúp bạn có thể:
A Tự động sửa lỗi chính tả toàn bộ văn bản
B Giúp thay thế các từ dài bằng một vài ký tự viết tắc
81 Trong Word 2010, để tạo mật khẩu bảo mật cho văn bản , ta thực hiện:
A File – Properties - Security
B File – Info – Protect Document
C A và B đều đúng
D A và B đều sai
Trang 1818
82 Trong Word 2010, để hộp thoại tìm kiếm , ta thực hiện:
A Ctrl + F
B File – File search
C Home – Editing - Find
86 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Word 2010 hỗ trợ lưu nhiều định dạng văn bản ngoại trừa pdf
B Word 2007 có thể lưu được dạng pdf
C Word 2010 hỗ trợ lưu văn bản dạng pdf
D Word 2010 hỗ trợ lưu văn bản dạng pdf nhưng chỉ được tối đa 10 trang
87 Phát biểu nào sau đây đúng:
Trang 1919
A Word 2010 không hỗ trợ lưu văn bản định dạng word 2003
B Word 2010 không đọc lưu văn bản định dạng word 2003
C Word 2010 hỗ trợ lưu văn bản dạng word 2003 và 2007
D Word 2010 chỉ đọc được định dạng văn bản 2003 nhưng không lưu được
87 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Enter có tác dụng :
A Ngắt trang
B Xuống dòng
C Chuyển đến trang cuối cùng
D Chuyển về trang đầu tiên
88 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + K có tác dụng :
A Tạo liên kết
B Viết hoa đầu dòng
C Chuyển văn bản sang in hoa
D Chuyển văn bản sang in thường
89 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + G có tác dụng :
A Tạo liên kết
B Nhảy đến trang số
C Nhảy về trang đầu tiên
D Nhảy về trang cuối cùng
90 Trong Word 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Shift + > có tác dụng :
A Tăng lên 1 cỡ chữ
B Tăng lên 2 cỡ chữ
C Giảm đi 1 cỡ chữ
D Giảm đi 2 cỡ chữ
91 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Word 2010 có giao diện Ribbon đẹp hơn và dễ dàng thao tác hơn
Trang 2020
B Giao diện mới Widget của Office 2010 chỉ chạy được trên Win 7
C Word 2007 được người dùng Việt Nam ưu chuộng hơn word 2010 vì nó không chạy được trên Win 7
D Tất cả đều đúng
III Microsoft Excel 2010
92 Tính năng Sparkline là tính năng:
A Chỉ có trên Excel 2007
B Tính năng mới của Excel 2010
C Tính năng chỉ có trên Word 2010
D Tất cả đều sai
93 Tính năng Sparkline là tính năng:
A Cho phép người dùng đặt một đồ thị mini trong 1 ô
B Cho phép người dùng chuyển đổi cột thành hàng nhanh chóng
C Cho phép người dùng đặt 1 dòng nhận định khuynh hướng trong 1 ô
D A và C đều đúng
94 Tính năng Slicers là tính năng:
A Giúp bạn giải thích dữ liệu của bạn dễ dàng hơn
B Giúp bạn tự động tính toán các hàm cơ bản trong excel
C Giúp bạn chơi trò chơi trí tuệ trong excel
Trang 2197 Trong Excel 2010, phím Backspace có tác dụng:
A Xóa toàn bộ ký tự trong ô
B Xóa ký tự bên trái hoặc vùng chọn
C Xóa ký tự bên phải hoặc vùng chọn
D Tạo khoảng cách giữa các ký tự
98 Trong Excel 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Delete có tác dụng:
A Xóa toàn bộ ký tự trong ô
B Xóa toàn bộ ký tự trong cột
C Xóa toàn bộ ký tự trong hàng
D Xóa toàn bộ bảng tính
99 Trong Excel 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Shift + A có tác dụng:
A Chèn dấu () vào các đối số của hàm sau khi nhập tên hàm và công thức
B Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành
C Nhập thời gian
D Chèn công thức Autosum
100 Trong Excel 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Shift + ” có tác dụng:
A Chèn dấu () vào các đối số của hàm sau khi nhập tên hàm và công thức
B Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành
C Nhập thời gian
D Chèn công thức Autosum
101 Trong Excel 2010, Tổ hợp phím Ctrl + Shift + : có tác dụng:
A Chèn dấu () vào các đối số của hàm sau khi nhập tên hàm và công thức
Trang 2222
B Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành
C Nhập thời gian
D Chèn công thức Autosum
102 Trong Excel 2010, Tổ hợp phím Alt + = có tác dụng:
A Chèn dấu () vào các đối số của hàm sau khi nhập tên hàm và công thức
B Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành
106 Trong Excel 2010, Tổ hợp phím Shift + F9 có tác dụng:
A Cập nhật tính toán trong Sheet hiện hành
B Đặt tên cho vùng chọn