Công dụng và phân loại 1.. Công dụng: Truyền mô men từ động cơ xuống HTTL Đảm bảo an toàn cho HTTL 2.. Phân loại Theo số lượng đĩa bị động... - Dẫn động thủy lực và trợ lực khí nén... C
Trang 3 Hình ảnh cung cấp tại nhà máy Ô tô Mê Kong
Trang 4NỘI DUNG CHÍNH
Trang 5Chương I: Tổng quan về cụm ly hợp
trên ô tô
I Công dụng và phân loại
1 Công dụng:
Truyền mô men từ động cơ xuống HTTL
Đảm bảo an toàn cho HTTL
2 Phân loại
Theo số lượng
đĩa bị động
Trang 6 Phân loại theo dạng lò xo ép:
Trang 7- Ly hợp ma sát 1 đĩa,
- Sử dụng lò xo đĩa côn tạo lực ép.
- Dẫn động thủy lực và trợ lực khí nén
Trang 8Chương II: Tính toán thiết kế
cụm kết cấu ly hợp
Trang 12 Bảng các thông số của đĩa ma sát:
Bán kính ngoài đĩa ma sát (mm) 140Bán kính trong đĩa ma sát (mm) 84Bán kính trung bình (mm) 114,3Chiều dày đĩa ma sát (mm) 5Lực ép lò xo đĩa (N) 4965Diện tích hình vành khăn tấm ma sát (m2) 0,04
Số lượng và đường kính vòng đinh tán ngoài (mm) 20/242
Số lượng và đường kính vòng đinh tán trong (mm) 20/204Đường kính đinh tán (mm) 4
Trang 13 Bảng các thông số của may ơ:
Chiều dài may ơ (mm) 42Đường kính ngoài của then hoa D (mm) 30Đường kính trong của then hoa d (mm) 23
Số then hoa của may ơ 10
Bề rộng then b (mm) 4Đường kính vành ngoài may ơ (mm) 160Đường kính lắp đinh tán may ơ (mm) 132Đường kính lắp lò xo giảm chấn (mm) 120
Trang 14 Bảng thông số lò xo giảm chấn:
Số lượng lò xo giảm chấn 6Đường kính trung bình vòng lo xo (mm) 20Đường kính dây lò xo (mm) 4
Số vòng làm việc của lò xo 5Khoảng cách giữa các vòng lò xo (mm) 3Chiều dài lò xo ở trạng thái tự nhiên (mm) 35Chiều dài làm việc của lò xo (mm) 20
Độ cứng của một lò xo (N/m) 3000Lực ép lớn nhất lên mỗi lò xo (N) 843,2
Trang 15 Bảng thông số của lò xo đĩa côn:
Đường kính lò xo (mm) 270Đường kính vành tì (mm) 250Đường kính phần xẻ rãnh (mm) 225Chiều dày lò xo đĩa 2,7Đường kính đỉnh đĩa côn 80Góc côn ( độ 0) 11
Trang 17II Tính toán dẫn động và điều khiển ly hợp.
Mô hình dẫn động và trợ lực:
Trang 18Thông số đầu vào
Lực ép lò xo đĩa
Lực bàn đạp cho phép [Pbđ]=120÷150[N]
Sơ đồ khối tính toán:
Trang 20Chương III Sử dụng phần mềm Catia để
Trang 21 Các chi tiết điển hình của cụm ly hợp:
-Vỏ ly hợp -Đĩa ép
-Đĩa ma sát -Lò xo đĩa
Trang 22 Thực hiện lắp ghép cụm chi tiết:
Đĩa ma sát :
Cụm đĩa ép:
Cụm ly hợp:
Trang 23Chương IV: Ứng dụng phần mềm Ansys
B1: Lựa chọn modul phù hợp để tính toán.
B2: Chia lưới cho đối tượng.
B3: Đặt tải trọng vào đối tượng.
B4: Xuất kết quả và xử lý dữ liệu.
Trang 24II Tính bền đĩa ép.
2.1 Lựa chọn modul để tính toán.
Lược đồ phân tích trong Ansys Workbench
Trang 25Thông số của đĩa ép:
• Khối lượng: 6,46kg
• Thể tích 8,2x105mm2
• Số nút: 25896
• Số phần tử 14059.
Trang 262.3 Đặt tải trọng vào đối tượng.
Trang 272.4 Kết quả thực hiện trên Ansys workbench.
Biến dạng của đĩa ép:
Trang 28 Ứng suất trên đĩa ép:
Nhận xét và ý nghĩa:
Ứng suất và biến dạng trên đĩa
ép được thể hiện theo phổ màu.
Người thiết kế có thể can thiệp vào các vị trí dễ xảy ra hư hỏng.
Bước đệm cho giải bài toán
động sau này.
Trang 30 Hướng phát triển tới của đề tài:
• Tính ứng suất và biến dạng cho bài toán động
• Tối ưu hóa sản phẩm
• Ứng dụng thực tế trong sản xuất.
Trang 31EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN