Thể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt NamThể loại từ trong văn học trung đại Việt Nam
Trang 1VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
PHẠM VĂN ÁNH
THỂ LOẠI TỪ
TRONG VĂN HỌC TRUNG ĐẠI VIỆT NAM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGỮ VĂN
Trang 2VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
PHẠM VĂN ÁNH
THỂ LOẠI TỪ
TRONG VĂN HỌC TRUNG ĐẠI VIỆT NAM
Chuyên ngành: Văn học Việt Nam
LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGỮ VĂN
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
1 GS TS Trần Ngọc Vương
2 TS Phạm Ngọc Lan
HÀ NỘI - 2014
Trang 4ệ h h [1, T.I, tr.2] : Trang th 2, t p I tài liệu số 1 trong m c Tài liệu
tham kh o
Ph Ph h n
Trang 5MỤC LỤC
PHẦ Ầ 1
ọ ề 1
1
, 2
2
ệ ậ ậ 3
ậ 8
7 ậ 9
10
TỔ Ề ỨU THỂ LOẠI TỪ VIỆT NAM 10
1.1 Tổng quan tình hình nghiên c u thể lo i từ Việt Nam 10
11
ổ ề ể ừ ệ 17
1.1.2.1 Nh ng nghiên c u ở Việt Nam 17
1.1.2.2 Nh ng nghiên c u ở c ngoài 19
TIỂU KẾT 22
23
THỂ LOẠI TỪ Á ƯỚC TRONG KHU VỰC Ự Ạ Á Á Ừ TẠI Ệ 23
2.1 Khái niệm thể lo i từ 23
2.2 Thể lo i từ ở Trung Qu c và sự ả ởng c ô Á 24
2.2.1 Thể lo i từ ở Trung Qu c 24
2.2.2 Thể lo i từ ở Nhật Bản 27
2.2.3 Thể lo i từ ở Triều Tiên 30
2.3 Thực tr ng sáng tác từ ở Việt Nam - Khảo biện qua các nguồ ệu 33
2.3.1 Các tiêu chí nhận d ng 33
2.3.2 Khảo biện tác giả, tác phẩm từ Việt Nam qua các nguồ ệu 34
2.3.2.1 Khảo biện qua các truyện kí - tiểu thuyết 36
2.3.2.2 Khảo biệ ă ập 36
2.3.2.3 Khảo biện qua các từ tập chuyên biệt 40
2.3.2.4 Khả ệ ền dã 43
2.3.2.5 Các tác phẩ ã t truyền 45
2.4 Phân kì từ sử Việt Nam 50
Ể Ế 55
56
Ể Ạ Ừ Ệ Ế Ỉ Ế Ế Ế Ỉ : ẾP NHẬN VÀ TÁI TIẾP NHẬN 56
3.1 Thể lo i từ Việt Nam từ thế kỉ ến hết thế kỉ XVII - ệ ệ 56
ũ ả 56
ồn ả ở ến việc tác từ 57
3.1.3 Quan niệ 58
ă bả ể th c 60
3.1.5 N i dung ệ ậ 61
3.2 Thể lo i từ Việt Nam thế kỉ XVIII - Tái tiếp nhận và phát triển 69
Trang 6ũ ả 69
3.2.2 Các nguồn ả ở ến việc tác từ 71
3.2.3 Quan niệ 75
3.2.4 Thể th c 77
ệu th ã c tiếp thu 77
3.2.4.2 Về ện gieo vần 79
3.2.4 3 Về ngôn ng 80
3.2.4.4 Phân lo i theo loại và phiến 82
3.2.4.5 M chuẩn xác về từ luật 82
3.2.4.6 Nguyên nhân dẫ ến sự sai lệch về cách luật 85
3.2.5 N ệ ậ 88
ng dùng từ ể tả cảnh 89
3.2.5.2 ng dùng từ ể tr tình 93
ng dùng từ ể tự sự 97
ng dùng từ ể triế 99
Ể Ế 102
104
Ể Ạ Ừ Ệ Ế Ỉ Ế Á 104
ũ ả 104
4.2 Các nguồn ả ở ến việc tác từ 105
ệ ừ 109
109
ệ ừ ề n 110
4.3.2.1 Về việc điền từ 111
4.3.2.2 Về tiến trình phát triển c a thể lo i từ 113
4.3.2.3 Về từ nhạc và m i quan hệ gi a từ v i âm nh c 114
4.3.2.4 Về thao tác điền từ và từ luật 117
4.5 Thể th c 121
ệ ã ế 121
ẩ ề ừ ậ ẫ ế ự ệ ề ậ 126
4.6 N ệ ậ 128
TIỂU KẾT 150
Ầ Ế Ậ 152
Ụ Á Ứ Á 156
Ế Ậ Á 156
TÀI LIỆU THAM KH O 158
Tài liệu tham khảo tiếng Việt: 158
Tài liệu tham khảo Hán Nôm: 166
ệ : 168
PHỤ LỤC 1
1
Á Ệ Ể Á Ừ 1
12
KH O BIỆ Á Á Ẩ Ừ Ệ 12
QUA CÁC TRUYỆN KÍ, TIỂU THUYẾT 12
19
Trang 7KH O BIỆ Á Á Ẩ Ừ Ệ 19
Á Ă ẬP 19
44
Á Ệ Ừ Ư Á Á Ệ 44
Ạ Ụ Ị 44
49
Á Á Ẩ Ừ Ế Ỉ 49
Trang 8PHẦ Ầ
ọ ề
s
T
i quan tr i v c các Đ Á u th lo i t
i sánh v i th lo i này Trung Qu Đ Á ng m , không nh ng có th góp ph n làm sáng tỏ quy lu t ti p thu, k th a, sáng t o c c dân t c mà còn giúp nhìn nh n n c quá kh c a dân t c trong nh
Đ
Trang 9
-
,
Đ
Trang 10Nôm , ứ ,
Đ ng , ,
Trong khi phân tích, gi
Đ
ứ
, , c
ệ ậ ậ
B n sắc (本色): hay b n sắ à (當行本色), ch c, tr tình, d a t , phân bi t v
Trang 11B ĩ (悲美): cái bi trong t , thiên v tình bu n, s d ng nhi u t
tâm tr ng bu c m xúc và ngôn ng th lo i
Biến cách (變格): hay biến thể (變体), các th th c khác ngoài chính thể
Bi t thị nhất gia (別是一家): quan ni m coi t là th lo i phân bi t v
Diễm khoa (艷科 m coi t c gi
(樽前月下-tôn ti n nguy t h (歌臺舞謝), coi tr ẹp v ngôn t ,
s miêu t n s c, ng nhân v t
Trang 12Diễ ĩ (艷美): s mô t v n s c, c ẹp, l i chu trong t
trang t t c (詩莊詞俗), thi nhã t t c (詩雅詞俗), thi tôn t ti (詩尊詞卑
Phiến (片): m n trong m t bài t Trong t , phân chia theo phiến g m 4
lo i: ến (單片, dùng thông v i u, g n), song phiến (雙片,
Trang 13dùng thông v i u, ch các bài t g n), p (三疊, ch các bài t
g m n), tứ p (四疊, ch các bài t g n)
Quá phiến (過片): hay quá biến (過變), câu kh u c n th 2 trong
m t bài t n (song phiến), có nhi m v th a ti p ý c n trên d n kh i
Tiểu l nh (小令), r u (中調), r ờ u (長調): s phân chia t theo
dài tác ph m c a C Tòng Kính (顧從敬) th i Minh trong Lo i
biên Th Đ ờ (類編草堂詩餘): Tiểu l nh g m các bài t dài 58 ch tr
Trang 14T nhân (詞人 (詞家 i làm t , nói chung,
không nh t thi t ph i là t gia l
T phái (詞派): các t Hoa gian, phái Uyể ớc, phái Hào phóng, phái Cách lu t
T (詞風
T ph (譜 / t còn ph thu c vào âm nh c, t
ph t c âm ph (音譜), nh c ph (樂譜), là b n nh i làm t sẽ d a vào
n l i; 2/ Khi t thoát li khỏ c, t ph ch ồ ph (圖 譜), t c h th ng khung cách lu t c u t
T s (詞史): l ch s th lo i t , diễn ti n c a th lo i t trong l ch s , bao
Trang 15in nghiêng
1
ậ
- , th
Đ
1 Ph n này mang tính ch t s khái ni m, thu t ng t h c ng dùng trong lu n án M t s
khái ni m, thu t ng trên sẽ Ph l c 2.1
Trang 17
TỔ Ề ỨU THỂ LOẠI TỪ VIỆT NAM 1.1 Tổng quan tình hình nghiên c u thể lo i từ Việt Nam T
,
2
nh a th k XX tr t s sách, các tác gi Vi t Nam có nh ng n l c nh nh nh m gi i thi u m t s ki n th n v th lo i t ể T V t Nam hình thức và thể lo i Đ T ể
Tr - B ễ ễ T ễ C du t - Khúc hát gõ mái chèo
3; th ng ho c có
2 余傳棚 Đ -
(劉堯民 張仲謀
Đ g (唐圭章
3 ể, trong s 4 ví d v t - khúc mà tác gi có m t bài thu c th t , u Hành lộ nan u này ít g u tác gi trích d n theo ngu u nào, ch bi t r ng tác ph m trích d th c c u t c t ph ghi nh n V
lo i, trong m n 6 dòng, thông tin do tác gi cung c p ít nh n Cho r ng: i t - khúc c a T u có nhi u là bi n th c a c thi c ng vào hình th c c a th t và th khúc n nh nh sai v ngu n g c th lo i L i i m t khúc có m t tên riêng, song có th g i tóm l i là Trúc chi t t câu dài ng n, nhi u ít không có lu t nh T và khúc u có nhi u khác nhau Trúc chi t ch là m t trong m y ngàn th th c khác nhau c a t ph i th th i
ng có tác gi u Trúc chi t làm tên g i chung cho th lo i t , hu ng chi là c th t và th khúc ẽ c g u ít không có cách lu t nh
N u Qu thể Bùi K cho t - khúc là d ng th c bi n th t c thi, thì các tác gi sách T V t Nam hình thức và thể lo i l i nh m l n k t - khúc là tên g i chung cho t t c nh ng bài hát c c a Trung Qu c, ho c có tính ch t dân gian, ho a theo l i S t , nh c ph
Th lo i t c v n d ng trong sáng tác t th Đ Đ ng s ng tác ph m d
Trang 18m t s bài nghiên c cung c c gi nh ng
thông tin t ng quan v th lo i này,
c Vi t Nam, s ng các sáng tác t
y, vi c nghiên c u th lo
ễ
V bài t u tiên và tác gi c (T V c, s 6 - 1974) [120 ễ 8
n
n tác ph c các nhà nghiên c u ti p t c tri n khai V V bài V - Kh o sát và gi
b (T V c, s 1 - 1995) tác gi Nguyễ Đ c gi v t a c u trúc th lo i t [69] N
u Nguyễn lang quy không có biến thể thì Nguyễ Đ o sát các bài t u trong Toàn T ng t và tìm th y hai biến thể c u t này Trên mô hình hóa hai biến thể trên, tác gi xét kh m s ch các câu, t n xác l p m n mà ông cho là h n này nghiêng theo n bài t c ghi trong Đ i Vi t s à Bài vi t c a tác gi Nguyễn Đ n gi i s c bén, song có m t s c
t l n hàng m u, không th k xi
Trang 19bi t là s bi n gi i v chính thể và biến thể và s khái quát c a tác gi 2
c coi là biến thể c a t u Nguyễn lang quy, t n khái quát v
a t Lê M nh Thát trong ph n
t v i công tác ngo (trong sách Lịch s Ph t giáo Vi t Nam t
ý Đế (544) ến Lý Thái Tông, Nxb Thành ph H nh
u c a bài t là Nguyễn lang quy [101] Tác gi d a vào t lu t hi u ch nh
m t s câu ch , l y Thiền uyển t p anh làm n n, l i tham kh o Đ i Vi t s kí toàn
n mà ông cho là kh th Trong bài vi t, tác gi
trí có m t không hai trong l ch s ngo c dân
t a bài t [101, tr.452]
Nghiên c n bài t trên còn có bài vi Bài t Ng c lang quy c a Khuông Vi -1011) và v n h c a Alexandre Lê (Thờ i
s 6 - 2002) Tác gi bài vi t sau khi kh o sát b n d b n g m: Đ i Vi t s kí toàn
, Thiền uyển t p anh, Vi t s tiêu án và Lịch triều hiế i chí, ti n
hành m t s u ch nh v niêm lu t, v ng cu i
n kh cho là h p lý [59 c
Alexandre Lê, t 4 tác gi ti n hành kh n bài t , b
b n h ng nhau, t n mà Alexandre Lê xác l p
V bài t Ng c lang quy c a Khuông
Vi (T p chí Hán Nôm s 5 - 2005), Nguyễ Đ c d a vào s li u Vi t Nam
Trang 20( ề ễ
bài vi t v th m c a t
T V
ễ Đ T ô
ỏ
ỏ Nghiên cứ V c, s l i bài t Nguyễn lang quy c a Khuông Vi i góc nhìn t s
chúng tôi
i, 2 Th lo i, 3 Tên tác ph m, 4 S ch [6, tr.103-116]
T p chí Hán Nôm s
2010, chúng tôi u t n trong bài t u Nguyễn lang quy c a Khuông Vi i
i vi t ễ
ễ
ễ ễ
Khuông Vi t, s 10, tháng 5 - 2010, chúng tôi và cách l p ý trong bài t u Nguyễn lang quy c a Khuông Vi
th ế ế [15] Trên T ô ễ Đ
Trang 21
ễ trong Đ V à Đ V
à
V
ế ộ ế ô V à V ầ ộ Đ - Đ -
Nam
ễ Đ
Sau ễ
Mộ M
Đ Mộ M
Đ à ển Vi t Nam (t c, H.1982), Xuân Di vi t v b ph n sáng tác t trong t p Mộng Mai t l c i cho r ng Đ n làm t i nh t kí tâm h m h ng chính trong t c a m c i bu n thân th [35, tr.375-377]
Ph n vi t v t Đ n c a Xuân Di u có nhi u trang tinh t
ễ t c ng tr
Trang 23
b ng nghiên c u do chúng tôi ng th
Nghiên
cứ V c s chúng tôi ti n thêm m c trong vi
b n Mộng Mai t l c th c nào cho Mộng Mai t l c chúng tôi
- có th th y ngay 17 bài còn l i trong
Mộ M không ph yên tâm v m t tác quy
Mộ M
chúng tôi Nguyễn Húc và b à p hi T p chí
Nghiên cứ V c, s - à
ễ
Trang 24湯傳楹 -
nhân,
T Tr Hoa viên kì ngộ - g T p chí
1.1.2.1 Nh ng nghiên c u ở Việt Nam
Trên T p chí Hán Nôm s / “T Trung Hoa và nh
ng c a nó Vi Trong bài vi t này, tác gi m i ch t vài thông
Trang 25Trên T V c s 9 - 2004, Tr n Ng Đ
T - m t ch ng lo c bi t t trình bày khái quát v t s
Trung Qu c t n th i c i, cung c c gi m t s tri th c
a m t b c tranh t ng th v sáng tác t Vi t Nam Sau nhi u
lo i t c a Trung Qu c du nh p vào Vi t Nam và ng
c c b bài vi t, song trên tinh th n,
có th kh t th hi n công phu, s chú tâm c a tác gi
t c a các tác gi Vi t Nam n m r i rác trong kho sách
ng v v trí c a th lo i này trong
l ch s c dân t c
i th o qu c t V c Vi t Nam trong b i c nh giao
ực và qu c tế (Vietnamese Literature in the Regional and
International Context of Cultural Exchanges), t ch c t i Hà N i thán
2006, chúng tôi ti p nh n th lo i t Vi t Nam - kh o sát t
Trang 26th i t ch n h t th
T ể T ờ r , chúng tôi
Đ
t s n v th lo i t
Vi T p chí Hán Nôm, s
chúng tôi
lo i t Vi t Nam t th k n h t th k Nghiên cứu và Phát triển s /
1.1.2.2 Nh ng nghiên c u ở c ngoài
Trang 27
蔣國學
T
tác gi t ch là do suy diễn t truy S r c a Ph m Thái mà
ra Tuy S r giàu y u t t truy n, song không th tin t t c nh ng tình
ti t trong tác ph m này là s th c Do v y, n u c n tr ng thì v
nh ng bài t trong tác ph m này v n ph i quy v Ph m Thái Ngoài 4 bài t vi t
b ng ch Nôm trong S r , Ph m Thái không có tác ph m t nào khác
ng Qu c H c sai l m khi tin vào Vu T Chi n vào Vi t Nam, ch có m t s ít thi nhân c ỳnh
dùng ch Hán làm t 196, u ki u h n hẹp, h
ng ch có th tin vào nh nh c a Vu T Chi u, r i Vi t Nam, t nhân
th c s e là ch có m t mình Miên Th 196, tr.100], t ng toàn bài, b t c u không th tránh khỏi
Trang 28
Thiên Niên d a vào b Vi ô
hiến m c l c ề yếu (越南漢喃文獻目錄提要) c u Thu n (王小盾)
xu t b n t Đ c 7 tác gi v i 129 bài
t
kê Đ u c Thiên Niên t ng phê phán v nh ng nh m l n h c thu t xung quanh s xu t hi n
Trang 29b t c p, c n có nh ng nghiên c u toàn
di n và sâu s
Trang 30hi n theo nguyên t c h u t 先樂後詞 - nh c5 c l ỷ thanh
n t 倚聲填詞 - n l i); trên c b n nh c có sẵn,
i vi t t - t nhân (詞人 n l i vào cho b n nh diễ ng, ph n l i
t , còn thao tác vi t t g i là ền t (填詞), ỷ thanh (倚聲), y thanh (依 聲) Sau khi t nh c t truy u t c khái quát thành các khung cách lu t g i là t ph , vi c ền t i, t ỷ thanh ền t chuy ền t 按譜填詞)
Ngoài tên g i là t , hay khúc t t , th lo i này còn có nhi u cách g i khác (詩餘), r ờ n cú (長短句), nh c phủ (樂府), nh (樂章),
bi u (別調), ca khúc (歌曲), ng nghi p (語業) m i m t tên g i mang nh ng
Âm nh c c a t là yến nh c (宴樂), m t d ng th c âm nh c hình thành th i Tùy - Đ ng, là s k t h p
gi a âm nh c ngo i v c và Trung nguyên, chuyên dùng trong vi n m; phân bi t v i nhã nh c (雅樂 c (清商樂), v n là lo i nh ng dùng trong các ho t
ng có tính ch t chính th
Trang 31ngh thu t, ph tài và giá tr th Ph l c 2.1] T
T manh nha t th i Tùy (581- K Đô , v hình th c
ng v i t sau này Nhà Tùy t n t i trong kho ng th i gian ng n r i s Sang th Đ ng (618-907), t ti p t c phát tri n Các tác ph Hồi ba
nh c do Th m Thuyên Kì (沈佺期, 655~713), Lý C nh Bá (李景伯, ? -?) sáng tác,
v cách lu th ng nh t Th Đ ng Trung Tông (唐中宗, 705-707), các
t l i theo bài Hồi ba nh c diễ ng Th Đ ng Huy n Tông (唐玄宗, 712-756), xã h i nh, các bài t dân gian phát tri n m nh Trong s t tìm th Đ i Quang T (光緒, 1875-1908) nhà Thanh (1644-1911) có nhi u bài t thu c giai
n này; th th c cách lu t: s câu, s ch , gieo v n v ng v i các
bài t cùng u th i sau (ch ng h u Bồ tát man, Ức Giang Nam,
v.v ), nhi thu n th nh6 Thêm n a, qua các
sách ghi chép v âm nh ờng kí (教坊記) c a Thôi L nh Khâm (崔
khúc t t thu th c 161 bài t , ch y u tác sáng tác t dân gian, trong s có m t s r t ít bài xác
c tác gi
Trang 328 Thi khách: khái ni m này l c nh c t i trong l i t a Hoa gian t p (Thi khách khúc t t )
9 Phái t Hoa gian ng Chính th 3 (940), Tri u Sùng T (?-?) nhà H u Th c (934-965) t p h p các tác ph m t c Ô Đ Â - -955), Tôn Quang
Hi n (900-968) g m t t c 18 tác gi v i 500 bài, biên t p thành Hoa gian t p Hoa gian t p là t ng t p t nhân u tiên c a Trung Qu c, phong cách t c a các tác gi khá th ng nh i sau g T
nhân Hoa gian Hoa gian phái Ô Đ
10
L ng sáng tác c a phái t này ch y u là vua tôi tri Đ c bi t là ba tác gi : b c nguyên
lão Phùng Diên T (903 - Đ ng Trung ch Lý C nh (916 - Đ ng H u ch Lý D c
(937 - 978) Th ng kê qua Đ ờ ũ i t , ch tính riêng v s ng sáng tác c a ba tác gi m / ng s các sáng tác t c a th Đ ng Riêng Phùng Diên T , s ng sáng tác không nh ng
u th Đ u th i [174, T III, tr.453]
Trang 33t b nh cao Nói v thành t u c a t c Duy (王國維, 1877-1927) cho r ng T ng t n m c c a m t
th i sau ch ng th nào theo k T ng Nguyên hí khúc s - Tự tự phát tri n c a
Đ Đ 黃廷堅, 1045-1105) th i T ng V n i dung ch y u
là l i kh u g i g m n i ni m hoài ni qu 14
T i th i Minh, tuy s ng tác gi tác ph 15, song nhìn
chung không có thành t u ngh thu t xu t Các nhà t lu n
Đ Á Đ
13
Th ng kê trong Toàn Kim Nguyên t c Đ c, 1979) có t t c 282 tác gi v i
7290 bài t v i 3572 bài thu c th i Kim, 212 tác gi v i 3721 bài thu c th i Nguyên
14 Tác gi i này có Nguyên Hi u V n (1190-1257?) và Chu M t (1232-1298), song xét góc phát tri n c a th lo Ch ng h n Nguyên Hi u V c coi
là lãnh t trên t à th t c a ông ch y u ti ng sáng tác c a Tô Th c và Tân Khí
T t, ngoài ra có ti p thu phong cách ngh thu t c a các tác gi Y n Thù, T n Quán, r t c c không thành m t phong cách riêng bi t ngang t m các danh gia th i B c T ng
15 S ng tác gi và tác ph m t th i Minh theo Toàn Minh t có 130 tác gi v n bài S ng y không thua kém so v i th i T ng, cho th y v n có nhi u tác gi d ng công tác t , tuy v thành t u ngh thu t có
Trang 34Đ n th i Thanh, t c sang m n m i, nhi u thành t
n ph a t Th i Thanh xu t hi n nhi u phái t (T ),
n, Chi t Tây, ng Châu m i phái t có quan ni m sáng tác riêng, gây ng r Đ i kì sáng tác t n r t m
màu s c m i m
Đ 毛澤東 -
Đ 夏承燾,
1900-1986), Du B 俞平伯 - Đ 唐圭璋, 1990), Long Du Sinh (龍榆生,1902-
n cu i th i Minh, t nhân i n i b t là Tr n T Long (1608-1647)
16 Ch ng h Minh c a h Chu t n t t hi n
t h c c ch H i thiên cầ c l c Đ :
th i Minh thì t t truy Thính Thu Thanh quán t tho i)
Trang 35Đ
加藤明友 - Đ
30 心越禪師, 1639-1695
Trang 36Đ
à
Đ Đ 田能村竹田 - 祇園南海 -
T ẹ
ễ Đ Đ ề
ẽ
Trang 37ề
230, tr.2-3]
Đ
ề N
Trang 38ên21
王運, Wang Un, -
金克己 - 李奎報 - 慧諶 - 李承休 - Đ
T
Đ à 李齊賢 -
V S (望華山 T ủ ầ (水調歌頭 ể Ẩ (飲麥酒
ô (鷓鴣天), Vũ Đế M (漢武帝茂陵 Đ ế (蝶戀花 Bắ S
ũ (北山煙雨), Tr ờ T (壁湍石壁 Vu S ấ (巫山一段雲
-4]
Trang 39
(郭鍾錫 -
Trang 400 - Đ
2.3 Thực tr ng sáng tác từ ở Việt Nam - Khảo biện qua các nguồ ệu
có t u và t u t ng c các sách v t ph ồ ph , t lu t ghi nh n N u tác ph m không có t u thì ph i thu c t t p chuyên bi t và có th th
c a th lo i t