Hiện trạng đầu tư cơ sở hạ tầng và hiện trạng đầu tư của các đơn vị trong KCN Đất Cuốc Hiện nay, KCN Đất Cuốc khu A đã di vào hoạt động ổn định, các cơ sở hạ tầngđều đã được hoàn thiện,
Trang 1BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
QUÝ III VÀ QUÝ IV NĂM 2013
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VÀ
XÂY DỰNG BÌNH DƯƠNG
KHU CÔNG NGHIỆP ĐẤT CUỐC – KHU A
BÌNH DƯƠNG, 03/2014
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VÀ XÂY DỰNG
BÌNH DƯƠNG
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
QUÝ III VÀ QUÝ IV NĂM 2013
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VÀ
XÂY DỰNG BÌNH DƯƠNGKHU CÔNG NGHIỆP ĐẤT CUỐC – KHU A
CHỦ ĐẦU TƯ CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN
VÀ XÂY DỰNG BÌNH DƯƠNG
Trang 3BÌNH DƯƠNG, 03/2014
Trang 4I PHẦN KHAI CHUNG:
1.1 Thông tin chung :
Tên chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VÀ XÂY DỰNGBÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: Đại lộ Bình Dương, phường Thuận Giao, thị xã Thuận An, tỉnh BìnhDương
Điện thoại: 0650.3822 602 Fax: 0650.3823 922
Giấy chứng nhận đầu tư số 46221000275 ngày 03/10/2007
Mã số thuế: 3700148825
1.2 Cơ sở lập báo cáo :
Tên Khu công nghiệp (KCN): KHU CÔNG NGHIỆP ĐẤT CUỐC – KHU A
Địa chỉ: xã Đất Cuốc, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Điện thoại: 0650.3682.792 Fax: 0650.3682.653
II TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH
2.1 Hiện trạng đầu tư cơ sở hạ tầng và hiện trạng đầu tư của các đơn vị trong KCN Đất Cuốc
Hiện nay, KCN Đất Cuốc khu A đã di vào hoạt động ổn định, các cơ sở hạ tầngđều đã được hoàn thiện, cơ cấu sử dụng đất trong KCN như sau:
B ng 1.1 Hi n tr ng s d ng t c a KCNảng 1.1 Hiện trạng sử dụng đất của KCN ện trạng sử dụng đất của KCN ạng sử dụng đất của KCN ử dụng đất của KCN ụng đất của KCN đất của KCN ủa KCN
1 Đất công trình hành chính, dịch vụ 4,03 3,95
2 Đất sản xuất công nghiệp 62,01 60,74
3 Đất công viên,cây xanh 14,93 14,63
4 Đất giao thông 17,02 16,67
5 Đất công trình kỹ thuật 4,09 4,01
6 Đất hành lang bảo vệ đường bộ 1,49 1,37
Nguồn: Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương, năm 2013
2.2 Ngành nghề thu hút đầu tư
Trang 5Khu công nghiệp Đất Cuốc khu A có diện tích khoảng 103,59 ha do Công ty Cổphần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương làm chủ đầu tư, hiện đang hoạt độngtại xã Đất Cuốc, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Khu công nghiệp Đất Cuốc khu A với đầy đủ phân khu chức năng và hệ thống hạtầng kỹ thuật đã thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tham gia đầu tư.Các ngành nghề thu hút đầu tư trong Khu công nghiệp Đất Cuốc Khu A như sau:+ Sản xuất gốm sứ, gạch ngói nung
+Chế biến gỗ: cưa, xẻ gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ
+Sản xuất luyện cán sắt thép từ phôi thép
+Sản xuất giấy
+Xử lý chất thải công nghiệp nguy hại
Hiện nay, Khu Công nghiệp Đất Cuốc khu A có 26 dự án đã thuê đất Trong đó có
19 dự án đã đi vào hoạt động, 06 dự án chưa xây dựng, 01 doanh nghiệp tạmngưng hoạt động, tỷ lệ lấp đầy khoảng 75% tổng diện tích đất công nghiệp củaKCN Tình hình hoạt động của các doanh nghiệp trong KCN được thể hiện trongbảng 1.2:
Bảng 1.2:Danh sách các Dự án đăng ký đầu tư và tình hình hoạt động của các doanh nghiệp trong KCN Đất Cuốc:
STT Doanh nghiệp Nhà đầu tư Ngành nghề kinh doanh Hiện trạng hoạt động
02 Công ty TNHH HóaHọc Ứng Dụng Base
Vina
Hàn Quốc Kinh doanh các
loại hóa chất Đang hoạtđộng
03 Công ty TNHH FitSky Group Việt Nam Hồng Kông Kinh doanh cácloại hóa chất
ngành thuộc da
Đang hoạtđộng
Loại hình xi mạ
04 Công ty TNHH HưngNhất Đài Loan NM xi mạ nhựa vàkim loại Đang hoạtđộng
05 Công ty TNHH Đài Loan Sản xuất gia công Đang hoạt
Trang 6Tường Hữu xi mạ động
06 Công ty TNHH ĐàiKim Đài Loan Xi mạ Đang hoạtđộng
Loại hình thuộc da, dệt nhuộm 07
08 Công ty TNHHHanSung Việt Nam Hàn Quốc Dệt nhuộm Đang hoạtđộng
09 Công ty TNHH SảnXuất Thuộc da Việt
Mỹ
Hoa kỳ Sản xuất ngành
thuộc da Chuẩn bịthu hồi
Loại hình nhựa 10
11 Công ty TNHH Hợp
Thất Gia
Đài Loan Cửa sổ nhựa Đang hoạt
động
12 Công ty TNHH EverGrass In’1 Đài Loan Cá nhựa Chưa xâydựng
13 Công ty TNHH HoànCầu Đài Loan Cửa nhôm, màng Chưa xâydựng
15 Công ty TNHH CNMáy Móc Hòa Sắt Đài Loan Cơ khí Chưa xâydựng
16 Công ty TNHH kỹnghệ Miền Nam Việt Nam Sản phẩm thép Đang hoạtđộng
Loại hình gốm sứ 17
Loại hình giấy
19 Công ty TNHH PTTuyền Hưng Mậu Đài Loan Giấy dán gỗ Chưa xâydựng
20 Công ty TNHH GiấyĐặt Chủng Tuoda Trung Quốc Sản phẩm keo dán Đang hoạtđộng
Trang 724 CN Cty TNHH TMNam Nguyệt Việt Nam Xấy khô hạt cà phê Đang hoạtđộng
25 CN Cty CP DV PhúNhuận Việt Nam Kho chứa hàng Đang xâydựng
26 Công ty Sản xuất S &
J
Hàn Quốc Sản xuất thức ăn
gia súc
Đang hoạtđộng
Nguồn: Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương, năm 2013
Diện tích xây dựng của các Dự án đăng ký đầu tư trong khu công nghiệp được thểhiện trong bảng 1.3
B ng 1.3: Di n tích xây d ng c a các D án trong KCN ảng 1.1 Hiện trạng sử dụng đất của KCN ện trạng sử dụng đất của KCN ựng của các Dự án trong KCN Đất Cuốc ủa KCN ựng của các Dự án trong KCN Đất Cuốc Đất của KCNt Cu cốc
01 Công ty TNHH Hóa chất Daliang VN m2 8,000
02 CN Cty CP Thép lưới hàn Thiên Phú m2 5,000
03 Cty TNHH Hưng Nhất m2 11,800
04 Cty TNHH Tường Hữu m2 10,600
05 Cty Kỹ nghệ Gốm sứ Thanh Bình VN m2 10,600
06 Cty TNHH HanSung VN m2 12,800
07 Cty TNHH Đài Kim m2 12,653.7
08 Cty TNHH HH Ứng dụng Base Vina m2 7,444.4
09 Cty TNHH Giấy Đặc Chủng Tuoda m2 6,000
10 Cty TNHH Công nghiệp Lama VN m2 13,500
11 Cty TNHH Kỹ Nghệ Miền Nam m2 12,000
12 Cty TNHH sản xuất Thuộc Da Mỹ Việt m2 27,000
13 Cty TNHH Fit Sky Group VN m2 20,149.5
14 Cty TNHH Hợp Thất Gia m2 11,500
15 Cty TNHH SX TM Tiến Thi m2 10,000
16 Cty TNHH SX TM Như Kiệt m2 6,403
17 Cty TNHH Vận chuyển Việt Khải m2 9.597
Trang 818 CN Cty TNHH Nam Nguyệt m2 20,135.1
19 Cty TNHH SX S & J
2 4,032
Doanh nghiệp đang hoặc chưa xây dựng m2 15.250,3
01 Cty TNHH Đầu tư Liên Vinh m2 40,000
02 Cty TNHH Ever Grass Int’l m2 7,500
03 Cty TNHH Hoàn Cầu m2 76,191.1
04 Cty TNHH thép đặc chủng Hòa Sắt m2 7,500
05 Cty TNHH PT Tuyền Hưng Mậu m2 6,000
06 CN Cty CP Dịch Vụ Phú Nhuận m2 18,059.2
Doanh nghiệp đang tạm thời ngưng hoạt
động, cho thuê nhà xưởng
m2 11.000
01 Cty TNHH Nhựa Minh Trung Khanh
2 11,000
Nguồn: Công ty cổ phần Khoáng sản và xây dựng Bình Dương, năm 2013
Hiện trạng đấu nối nước thải của các doanh ngiệp trong khu công nghiệp được thểhiện trong bảng 1.4
B ng 1.4: Hi n trang u n i n c th i c a các doanh nghi p ang ho t ảng 1.1 Hiện trạng sử dụng đất của KCN ện trạng sử dụng đất của KCN đất của KCN ốc ước thải của các doanh nghiệp đang hoạt ảng 1.1 Hiện trạng sử dụng đất của KCN ủa KCN ện trạng sử dụng đất của KCN đ ạng sử dụng đất của KCNng
02 Công ty TNHH HH Ứngdụng Base Vina X
03 Công ty TNHH Fit SkyGroup VN X
04 Công ty TNHH Hưng Nhất X
05 Công ty TNHH Tường Hữu X
06 Công ty TNHH Đài Kim X
07 Công ty TNHH Sản XuấtThuộc da Mỹ Việt X
Trang 914 Công ty TNHH Công nghiệpLama VN X
15 Công ty TNHH Giấy ĐặtChủng Tuoda X
16 Công ty TNHH Tiến Thi X
17 Công ty TNHH Như Kiệt X
18 Công ty TNHH Vận chuyểnViệt Khải X
19 Công ty TNHH SX S & J X
Nguồn: Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương, năm 2013
2.3 Nhu cầu sử dụng điện –nước- hóa chất và nhân công trong quý
1) Nhu cầu sử dụng điện
Nguồn điện công ty sử dụng là tuyến trung thế 22KV của lưới điện địa phương từthị trấn Uyên Hưng đến Hiện nay nhu cầu sử dụng điện của công ty khoảng45.000 Kwh/quý chủ yếu dùng cho nhu cầu chiếu sáng các tuyến đường trongKCN, nhà điều hành trung tâm và trạm xử lý nước thải
2) Nhu cầu và nguồn cung cấp nước cho KCN
Nước cấp cho nhu cầu sinh hoạt, sản xuất của toàn bộ KCN được lấy từ hệ thốngnước thủy cục của Nhà máy nước Đất Cuốc do Công ty TNHH MTV Cấp Thoátnước và Môi trường Bình Dường đầu tư cung cấp
Trong đó nhu cầu sử dụng nước cấp cho Ban quản lý KCN và Trạm xử lý nướcthải như sau:
+ Nước cấp cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày công nhân viên với lưu lượngkhoảng 5 m3/ngày (không kể các doanh nghiệp)
+ Nước cấp cho hoạt động Trạm xử lý nước thải tập trung với lưu lượngkhoảng 3 m3/ngày
Nhu cầu sử dụng nước của các công ty trong KCN được thể hiện trong bảng 1.5
Trang 10B ng 1.5: Nhu c u s d ng n c hi n nay c a các công ty trong KCNảng 1.1 Hiện trạng sử dụng đất của KCN ầu sử dụng nước hiện nay của các công ty trong KCN ử dụng đất của KCN ụng đất của KCN ước thải của các doanh nghiệp đang hoạt ện trạng sử dụng đất của KCN ủa KCN
STT Doanh nghiệp Lưu lượng nước cấp (m 3 /ngđ)
01 Công ty TNHH Hóa chất Daliang VN 5
02 Công ty TNHH HH Ứng dụng Base Vina 2
03 Công ty TNHH Hưng Nhất 12
04 Công ty TNHH Tường Hữu 5
05 Công ty TNHH Đài Kim 48
06 Công ty TNHH HanSung Việt Nam 600
07 Công ty Kỹ nghệ Gốm Sứ Thanh Bình -VN 2
08 Công ty TNHH Công nghiệp Lama VN 35
09 Công ty TNHH Giấy Đặt Chủng Tuoda 5
10 CN Cty CP Thép lưới hàn Thiên Phú 2
11 Công ty TNHH kỹ nghệ Miền Nam 8
12 Công ty TNHH SX TM Tiến Thi 5
13 Công ty TNHH Hợp Thất Gia 15
14 Công ty TNHH Sản Xuất Thuộc da Mỹ Việt 13
15 Công ty TNHH Fit Sky Group VN 2
16 Công ty TNHH SX TM Như Kiệt 10
17 Công ty TNHH TM DV XL MT Việt Khải 11
18 CN Công ty TNHH TM Nam Nguyệt 4
19 Công ty TNHH SX S & J 3
Nguồn: Công ty cổ phần Khoáng sản và xây dựng Bình Dương, năm 2013
Hiện nay, nguồn cung cấp nước cho KCN từ nhà máy nước Đất Cuốc với côngsuất cấp nước 10.000m3/ngày.đêm, đáp ứng được nhu cầu sử dụng nước của KCN
3) Nhu cầu sử dụng hóa chất
KCN sử dụng hóa chất để vận hành hệ thống xử lý nước thải tập trung Nhu cầu sửdụng hóa chất của công ty trong quý được thể hiện trong bảng 1.6
B ng 1.6: Nhu c u s d ng hóa ch tảng 1.1 Hiện trạng sử dụng đất của KCN ầu sử dụng nước hiện nay của các công ty trong KCN ử dụng đất của KCN ụng đất của KCN ất của KCN
1 Polyaluminium Cloride (PAC) 2.250
3 Ống hóa chất dùng cho phân tích mẫu:COD, N tổng, P tổng 4
Trang 115 Polymer Cation 27
Nguồn: Công ty cổ phần Khoáng sản và xây dựng Bình Dương, năm 2013
4) Số lượng cán bộ công nhân viên
Số lượng cán bộ nhân viên Ban quản lý KCN là 43 người, trong đó:
− Cán bộ công nhân viên của trạm xử lý là 05 người
− Cán bộ nhân viên văn phòng ban quản lý 11 người
− Nhân viên bảo vệ KCN 27 người
III HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
3.1 Các nguồn phát sinh ô nhiễm và biện pháp khống chế
3.1.1 Nguồn phát sinh nước thải và biện pháp khống chế
Các nguồn phát sinh nước thải
1) Nước thải sinh hoạt
Nước thải sinh hoạt chủ yếu phát sinh từ các nguồn sau:
− Nước thải từ sinh hoạt từ các doanh nghiệp đầu tư trong KCN
− Nước thải sinh hoạt từ nhà điều hành, nước thải sinh hoạt từ trạm xử lý nướcthải…
Thành phần nước sinh hoạt gồm các chất cặn bã, chất rắn lơ lửng, các chất dinhdưỡng (N, P), các chất hữu cơ (COD, BOD),…
2) Nước thải sản xuất
Nước thải sản xuất từ các nhà máy sản xuất, gồm nhiều ngành nghề khác nhau nênthành phần ô nhiễm cũng rất đa dạng: COD, BOD5, SS, độ màu, dầu mỡ khoáng,các kim loại nặng như: Cr, Ni, Cu,Pb, As,…
Tổng lưu lượng nước thải hiện nay của các công ty trong KCN được thể hiện nhưsau:
B ng 1.7: L u l ng n c th i s n xu t và sinh ho t c a các doanh nghi pảng 1.1 Hiện trạng sử dụng đất của KCN ư ượng nước thải sản xuất và sinh hoạt của các doanh nghiệp ước thải của các doanh nghiệp đang hoạt ảng 1.1 Hiện trạng sử dụng đất của KCN ảng 1.1 Hiện trạng sử dụng đất của KCN ất của KCN ạng sử dụng đất của KCN ủa KCN ện trạng sử dụng đất của KCN
hi n nayện trạng sử dụng đất của KCN
1 Công ty TNHH Hóa chất Daliang VN 4
Trang 122 Công ty TNHH HH Ứng dụng Base Vina 1
3 Công ty TNHH Hưng Nhất 9
4 Công ty TNHH Tường Hữu 4
5 Công ty TNHH Đài Kim 38
6 Công ty TNHH HanSung Việt Nam 500
7 Công ty Kỹ nghệ Gốm Sứ Thanh Bình -VN 1
8 Công ty TNHH Công nghiệp Lama VN 25
9 Công ty TNHH Giấy Đặt Chủng Tuoda 4
10 CN Cty CP Thép lưới hàn Thiên Phú 2
11 Công ty TNHH kỹ nghệ Miền Nam 6
12 Công ty TNHH SX TM Tiến Thi 4
13 Công ty TNHH Hợp Thất Gia 12
14 Công ty TNHH Như Kiệt 8
15 Công ty Fit Sky Group Việt Nam 5
16 Công ty TNHH SX TD Mỹ Việt 10
17 Công ty TNHH TM DV XL MT Việt Khải 9
18 CN Cty TNHH Nam Nguyệt 3
19 Công ty TNHH SX S & J 2
Nguồn: Công ty cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương, năm 2013.
Tổng nhu cầu xả nước thải của KCN đạt khoảng 647 m3/ ngày.đêm
Trạm XLNTTT KCN Đất Cuốc khu A với công suất 2.800 m3/ngày đêm đã xâydựng xong và đã đi vào hoạt động với hiệu quả xử lý ổn định Đảm bảo quy chuẩn
xả thải QCVN 40:2011/BTNMT, cột A (kq= 0,9; Kf=1,0) với lưu lượng xả 647 m3/ngđ
Biện pháp xử lý nước thải
Hiện nay nước thải của KCN được xử lý như sau:
− Nước thải sản xuất của các nhà máy trong KCN sau khi xử lý đảm bảo đạt quychuẩn 40:2011 cột B sẽ được thải ra đường ống thu gom của KCN (chạy dọc theocác tuyến đường trước các nhà máy xí nghiệp) để thu gom về Nhà máy xử lý nướcthải tập trung của KCN
− Đối với doanh nghiệp có phát sinh nước thải sản xuất và có hệ thống xử lý cụcbộ; nước thải sinh hoạt cũng được thu gom về hệ thống xử lý rồi mới xả vào hệthống thoát nước bẩn của KCN đổ về trạm xử lý tập trung
Trang 13− Đối với các doanh nghiệp không có nước thải sản xuất: nước thải sinh hoạt saukhi xử lý qua các bể tự hoại xây dựng tại từng nhà máy được dẫn theo đường ốngthoát chung chảy về trạm xử lý nước thải tập trung của KCN.
Hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN có công suất 2.800 m3/ngđ, đảm bảonước thải sau xử lý đạt quy chuẩn QCVN 40:2011 cột A (kq= 0,9; kf =1,0) trướckhi thải ra suối Tân Lợi Quy trình công nghệ của hệ thống xử lý nước thải tậptrung như sau:
Trang 14Nước thảiSong chắn rácMáy tách rác
Axit/xút, PAC
polymer
Dinh dưỡng
NaClO
Thải ra suối Tân Lợi
Đường nước thảiĐường hóa chấtĐường bùnHình 1.1: Quy trình công nghệ xử lý nước thải tập trung
Bể Aerotank (hoạt động theo mẻ)
Trang 15Thuyết minh quy trình hệ thống xử lý nước thải
− Nước thải từ các nhà máy sau khi xử lý đạt quy chuẩn QCVN 40:2011/BTNMTloại B sẽ theo hệ thống thoát nước chảy vào bể gom Sau đó nước thải được bơm
từ bể thu gom qua máy tách rác, bể tách dầu mỡ rồi chảy tràn qua bể điều hòa
− Nước thải được bơm từ bể điều hòa qua bể khuấy trộn, các bông keo tụ sẽ đượctách ra khỏi dòng nước sau khi qua bể lắng
− Nước thải từ bể lắng được bổ sung chất dinh dưỡng trên đường ống trước khichảy tràn qua bể Aerotank, trong bể này xảy ra các phản ứng giữa vi sinh vật hiếukhí và chất hữu cơ làm cho nồng độ COD, BOD giảm xuống khoảng 70 – 80%
− Sau đó, nước thải tự chảy qua bể lắng thứ cấp, phần bùn dư được bơm sang bểphân hủy bùn sinh học, phần nước trong được chảy tràn qua bể lắng 2
− Nước sau bể lắng 2 được dẫn qua bể khử trùng để xử lý các vi sinh vật gâybệnh Nước sau bể khử trùng đạt quy chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT (cột A) (kq
=0,9; kf =1,0) dẫn ra nguồn tiếp nhận suối Tân Lợi
− Phần bùn sau khi qua bể chứa bùn sẽ được làm khô bằng máy ép bùn băng tải
và được xử lý như sau:
+ Bùn hóa lý: xử lý đúng theo quy định về quản lý và xử chất thải nguy hại củapháp luật
+ Bùn sinh học: xử lý đúng theo quy định của pháp luật
Kết quả phân tích chất lượng nước thải:
Để đánh giá chất lượng nước thải trước và sau khi xử lý tại Nhà máy xử lý nướcthải tập trung của KCN, Công ty đã kết hợp với Công ty Cổ phần Dịch vụ KHCNSắc ký Hải Đăng tiến hành lấy mẫu và đo đạc chất lượng môi trường nước thải tạiNhà máy xử lý nước thải tập trung
Vị trí giám sát
− NT1: Nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung
− NT2: Nước thải sau xử lý của Nhà máy nước thải tập trung
Bảng 3.1 Kết quả phân tích chất lượng nước thải quý III và IV/2013
STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Quý III Quý IV QCVN 40:2011/
Trang 16Nhận xét: Kết quả đo đạc và phân tích cho thấy các chỉ tiêu nước thải đầu ra đều
đạt so với quy chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT (A)
3.1.2 Hiện trạng môi trường không khí và tiếng ồn
Để đánh giá hiện trạng môi trường không khí trong KCN, Công ty đã kết hợp vớiCông ty Cổ phần Dịch vụ KHCN Sắc ký Hải Đăng tiến hành lấy mẫu và đo đạcchất lượng không khí trong KCN
Vị trí giám sát : Chương trình giám sát môi trường không khí trong KCN được
thực hiện ở 10 vị trí bên trong KCN, cụ thể như sau:
− Vị trí 1 (KK01): Khu vực trước cổng Công ty Tiến Thi
− Vị trí 2 (KK02): Khu vực trước cổng Công ty Hưng Nhất
− Vị trí 3 (KK03): Khu vực trước cổng Công ty Tường Hữu
− Vị trí 4 (KK04): Khu vực trước cổng Công ty Gốm sứ Thanh Bình
− Vị trí 5 (KK05): Khu vực trước cổng Công ty hóa chất Daliang (VN)
− Vị trí 6 (KK06): Khu vực trước cổng Công ty Lama (VN)
− Vị trí 7 (KK07): Khu vực trước cổng Công ty Đài Kim
− Vị trí 8 (KK08): Khu vực trước cổng Nhà máy xử lý nước thải tập trung
− Vị trí 9 (KK09): Khu vực trước cổng Công ty Lưới hàn Thiên Phú
− Vị trí 10 (KK10): Khu vực trước cổng chính KCN
Kết quả đo đạc và nhận xét