1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

92 câu hỏi trắc nghiệm toán hh oxyz hay

15 779 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,13 MB
File đính kèm 92 câu hỏi trắc nghiệm hh Oxyz-hay.rar (881 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn hình học Oxyz được sắp xếp theo thứ tự từ dễ đến khó, riêng biệt từng phần, thích hợp cho học sinh ôn tập môn hh chuẩn bị tốt kiến thức trong kì thi THPT Quốc Gia. Tài liệu file word.

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC KHÔNG GIAN OXYZ

Câu 1: Cho điểm

(3;5; 7 , 1;1; 1 ) ( )

Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

A

( 1; 2;3 )

I − −

B

( 2; 4;6 )

I − −

C

(2;3; 4 )

D

(4;6; 8 )

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho điểm

(1; 2;3)

A

và điểm B thỏa mãn hệ thức

3

OBuuur ur= −k ri

Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB Tìm tọa độ điểm M

A

( 1;1; 2 )

M

B

( 4; 2; 2 )

M − − −

C

1 3 1; ;

2 2

M − 

D

( 2; 1; 1 )

M − − −

Câu 3: Cho

(2;0;0 ,) (1; 4;0 ,) (0;1;6 )

Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

A

3 3

; ;3

2 2

G − 

B

(1; 1; 2 )

G

C

3

; 2;0 2

G − 

D

( 1; 4;0 )

G − −

Câu 4: Cho

( 1;0;2 )

a = −

ur

Tìm độ dài của vectơ

a

ur

A 0 B

5 C 1 D

3

Câu 5: Cho hai điểm

(2;1; 2)

(4; 5;1 )

N

Tìm độ dài đoạn thẳng MN

7

Câu 6: Cho ba điểm

(3; 2;1 ,) ( 1;3; 2 ,) (2; 4; 3)

Tính tích vô hướng AB AC. .

uuur uuur

A uuur uuurAB AC. = −6.

B uuur uuurAB AC. =4.

C uuur uuurAB AC. = −4.

D uuur uuurAB AC. =2.

Câu 7: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc N của điểm

(1; 2;3)

M

trên mặt phẳng

(Oxz)

A

(0; 2;0)

N

B

(1;0;3)

N

C

(0; 2;3)

N

D

(1; 2;0)

N

Câu 8: Cho điểm

(0;0; 2 )

C

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Điểm C Ox∈ .

B Điểm C Oz∈ .

C Điểm

C Oy

D Không nằm trên trục tọa độ nào

Câu 9: Cho vectơ

(1; 2; 3)

a = − − ur

2

b = − a

ur ur

Tìm tọa độ của vectơ

b

ur

Trang 2

A

( 1; 4; 5 )

b = − − −

ur

B

( 2; 4; 6 )

b = − − − ur

C

( 2; 4;6 )

b = − ur

D

(2; 4; 6 )

b = − − ur

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho hai vec tơ

( ;3;4)

ar= m

(4; ; 7 )

br = m

Tìm giá trị của m để ar⊥br

A −2.

Câu 11: Cho tam giác ABC với

(1; 2; 1 ,) (2;3; 2 ,)

ABC(1;0;1 )

Tìm tọa độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành

A

(0;1;2)

D

(0;1; 2)

(0; 1;2)

D

(0; 1; 2)

D − −

Câu 12: Cho ba điểm

(1;2; 4)

M

,

(2; 1;0)

N

,

( 2;3; 1)

P − −

Tìm tọa độ điểm

Q

thỏa mãn

MQ =NP

uuuur uuur

A

(5; 2;5)

Q

( 3;6;3)

Q

( 3; 6;3)

Q − −

D

(1;6;3)

Q

Câu 13: Cho ba điểm

(1;2;3 ;) (3;2;1)

;

(1; 4;1 )

P

Hỏi ∆MNP

là tam giác gì?

A Tam giác đều B Tam giác cân C Tam giác vuông cân D Tam giác vuông.

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho

(2;3;1 ,)

ar= br= − −(1; 2; 1 ,) cr= −( 2; 4;3)

Gọi

x

ur là

vectơ thỏa mãn

a x

b x

c x

=

 =

 =

r r

r r

r r

Tìm tọa độ

x

ur

A

7 6

0; ;

5 5

B

(4; 5;10 − )

C

(4; 5;10 − )

D

24 23

; ;6

Câu 15: Cho ba điểm

(2;3; 1 ,) ( 1;1;1)

,

(0; ;0)

P m

Tìm m để tam giác MNP vuông tại M

A

15

2

m=

B m=7

13 2

m=

D m= −7.

Câu 16: Cho mặt phẳng

( )P : 6x+3y+2z− =6 0

cắt các trục tọa độ

, ,

Ox Oy Oz

lần lượt tại

, ,

A B C

Tính diện tích tam giác OAB là ( với O là gốc tọa độ ) A

3 2

B 2 C 3 D 1

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

,

Trang 3

cho hình hộp

MNPQ M N P Q′ ′ ′ ′

với

(1;0;0)

M

; (2; 1;1)

N

;

(0;1;0)

Q

;

(1; 2;1)

M

Tìm tọa độ điểm P

A

(−1; 2;2 )

B

(1;0;2 )

C

(3; 2; 2 )

D

(1; 2; 2)

Câu 18: Cho 3 điểm

(3;3;0 ,) (3;0;3 ,) (0;3;3)

Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A

(2; 1 )− ;2

B

(2; 2 ;1)

C

(2; 2 ; 2)

D

( 1;2− ;2)

Câu 19: Cho tam giác MNP có đỉnh

(2;4; 3)

(2; 6;6 ,) ( 3; 1;1)

MP= − MN = − −

Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác MNP

A

5 5 2

; ;

3 3 3

B

5 5 2

; ;

3 3 3

C

5 5 2

; ;

3 3 3

D

5 5 2

; ;

3 3 3

Câu 20: Cho mặt cầu

( )S

có tâm

(5; 4; 3)

và bán kính R=5.

Viết phương trình của mặt cầu

( )S

A

( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z =

B

( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + −z =

C

( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z =

D

( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z =

Câu 21: Cho mặt cầu

( ) ( ) (2 )2 2

S x− + y+ +z =

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu

( )S

A

(5; 4;0)

I

R=9

B

(5; 4;0)

I

R=3

C

( 5;4;0)

I

R=9

D

( 5;4;0)

I

R=3

Câu 22: Cho mặt cầu

( )S : x2+y2+ −z2 2x−4z− =4 0

Tìm tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu ( )S

A

(1;0;2 ,) 3

B

( 2; 2; 4 ,) 3

I − − − R=

C

( 1;0; 2 ,) 3

I − − R=

D

(1; 2;0 ,) 9

Câu 23: Cho mặt cầu

( )S x: 2+y2+ −z2 2(m+2)x+4my −2mz+5m2+ =9 0

(m là tham số) Tìm tất cả giá trị của

m

để

( )S

là mặt cầu

A m≤ − ∨ ≥5 m 1.

B m< − ∨ >5 m 1.

C Thỏa với mọi m D − < <5 m 1.

Câu 24: Cho điểm

(1; 1;2)

M

(3;1; 4)

N

Tìm phương trình mặt cầu đường kính MN

Trang 4

A

( )2 2 ( )2

x− +y + −z =

B

( )2 2 ( )2

x− +y + −z =

C

x+ +y + +z =

D

x+ +y + −z =

Câu 25: Cho mặt cầu

( )S

có tâm

(1; 2;3)

I

và đi qua gốc tọa độ O Viết phương trình của mặt cầu

( )S

A

( ) (2 ) (2 )2

x− + −y + −z =

B

( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + +z =

C

( ) (2 ) (2 )2

x+ + +y + +z =

D

( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z =

Câu 26: Cho bốn điểm

(2;0;0 ,) (0;4;0 ,) (0;0;6)

(2;4;6 )

D

Viết phương trình mặt cầu

( )S

đi qua bốn điểm

, , ,

A B C D

A

x +y + − −z x yz=

B

x +y + + +z x y+ z=

C

x +y + −z xyz=

D

x +y + −z xy=

Câu 27: Cho

(0;1;2), ( 2; 1;0)

Viết phương trình mặt cầu

( )S

có tâm nằm trên trục

Oy

và đi qua hai điểm

,

M N

A

( )2 2 ( )2

x+ +y + −z =

B

x +y +z =

C

x +y +z =

D

( )2 2 ( )2

x− +y + +z =

Câu 28: Cho hình lập phương ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′

, biết

(1; 2; 3)

,

(3;0; 1)

C′

Viết phương trình của mặt cầu

( )S

ngoại tiếp hình lập phương ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′.

A

( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z =

B

( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z =

C

( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z =

D

( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z =

Câu 29: Tìm vectơ pháp tuyến n

r của mặt phẳng

( )P : 2x−2y+4z− =1 0

trong các vectơ sau:

A

(1;1; 2 )

nr=

B

(2; 2; 4 )

nr=

C

(1; 1; 2 )

nr= −

D

(1; 1; 2 )

nr= − −

Trang 5

Câu 30: Cho mặt phẳng

2 2 3

x y z

Tìm giao điểm K của mặt phẳng

( )P

và trục tung

A

(0;2;0 )

K

B

(2;0;0 )

K

C

(2; 2;3 )

K

D

(0;0;3 )

K

Câu 31: Tìm phương trình mặt phẳng qua

(1;0;0)

M

và có vectơ pháp tuyến

(1; 2;1 )

nr=

A

x y z

B

x+ y z− + =

C

2 1 0

x+ y z+ − =

D

2 1 0

xy z+ + =

Câu 32: Cho mặt phẳng

( ) : 2P x y− +2z+ =5 0

và tọa độ điểm

(1;0; 2)

A

Tìm khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng

( )P

A

11 5

5

d =

B

11 3

d =

C d=2.

D

11 7

d =

Câu 33: Tính khoảng cách d từ điểm

(2; 3; 1)

M − −

đến mặt phẳng z=0?

A

3

2

d=

B d=1.

C d=2.

D

1 2

d=

Câu 34: Tìm mặt phẳng

( )P

đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng

( )Q : 5x−3y+2z− =3 0

A

( )P : 5x+3y−2z=0

B

( )P : 5x−3y−2z=0

C

( )P : 5x−3y+2z=0

D

( )P : 5− +x 3y+2z=0

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho mặt phẳng

( )α :mx+6y z p− − =0

và mặt phẳng ( )β : 6x+2y nz+ − =3 0

Tìm

,

m n

p

để hai mặt phẳng

( )α

( )β trùng nhau

A m=18

,

1 3

n=

,

9

p=

B m= −18

,

1 3

n= −

,

9

p=

C m=18

,

1 3

n= −

,

9

p= −

D m=18

,

1 3

n= −

,

9

p=

Câu 36: Cho mặt phẳng ( )P x: +2y mz− − =1 0

và mặt phẳng ( )Q x: +(2m+1) y z+ + =2 0

Tìm m để hai mặt phẳng

( )P

( )Q

vuông góc nhau

A m=2.

B m=3.

C m= −1.

D m=1.

Trang 6

Câu 37: Cho hai điểm

(3,5, 2)

,

(1,3,6)

B

tìm mặt phẳng trung trực

( )P

của đoạn thẳng AB

A

2x 2y 8z 4 0

B

2x−2y+8z− =4 0

C

2x−2y+8z+ =4 0

D

2x−2y+8z+ =4 0

Câu 38: Cho 3 điểm

(0, 2, 4),

A B(1,3, 6)

( 2,3,1)

C

Tìm phương trình mặt phẳng

(ABC)

A

5x y 3z 10 0

B

2 10 0

x y+ + z− =

C

2y+4z−10 0.=

D

5x y 3z 14

Câu 39: Tìm mặt phẳng

( )P

qua điểm

(1, 3, 2)

A

và vuông góc với hai mặt phẳng

( )α :x+ =3 0

, ( )β :z− =2 0

A

( ) :P y+ =3 0

B

( ) :P z− =2 0

C

( ) :P x− =1 0

D

( ) :P x y− =0

Câu 40: Cho 2 điểm

(0, 1, 2)

A

,

(1,0,1)

B

, tìm mặt phẳng

( )P

qua 2 điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng

( )α :x+ =3 0

A

( ) :P y z− + =1 0

B

( ) :P y z+ + =1 0

C

( ) :P y z+ − =1 0

D

( ) :P y z− − =1 0

Câu 41: Cho bốn điểm

(0,1,1)

A

,

( 2,0,1)

B

,

(2,1,1), ( 2,3,1)

Tìm mặt phẳng

( )P

qua 2 điểm A, B và song song CD

A

( ) :P y− =1 0

B

( ) :P z− =1 0

C

( ) :P z+ =2 0

D

( ) :P x y+ =0

Câu 42: Tìm mặt phẳng song song trục hoành trong các mặt phẳng sau :

A x z− + =1 0.

B

1 0

x y− − =

C

1 0

y z

− − + =

D

0

y z− =

Câu 43: Tìm phương trình mặt phẳng

( )P

qua điểm

( 3, 2,1)

A

và vuông góc với trục hoành

A

( )P x y: + + =1 0

B

( )P x: + =3 0

C

( )P x z: + + =2 0

D

( )P y z: + − =3 0

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, tìm phương trình mặt phẳng

( )P

qua 2 điểm

(1, 1, 2)

A

, (1,0,1)

B

và song song với trục tung

A x+ =1 0.

B x− =1 0.

C

1 0

y z

− − + =

D

1 0

y z− + =

Trang 7

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho

(2, 3,0)

A

, mặt phẳng

( )α :x+2x z− + =3 0

Tìm mặt phẳng

( )P

qua A, vuông góc ( )α

và song song với Oz

A

2 3 0

y+ z+ =

B

x+ y z− + =

C

2x y+ − =7 0

D

2x y− − =7 0

Câu 46: Tìm điểm M thuộc mặt phẳng

( ) : 2Q x y z− + − =1 0

A M(0;0;1 )

B M(0;0;3 )

C M(1;1;0 )

D M(1; 1; 2 − − )

Câu 47: Cho mặt phẳng

2 2 3

x y z

, tìm tọa độ điểm K là giao điểm của mp

( )P

với trục hoành

A

(2;0;0 )

K

B

(0;0;3 )

K

C

(0; 2;0 )

K

D

1

;0;0 2

K 

Câu 48: Cho mặt phẳng

( )P x: +2y+2z− =1 0

( )Q x: +2y+2z+ =5 0

Tính khoảng cách d giữa mặt phẳng

( )P

và mặt phẳng

( ).Q

A d=2.

B d=3.

C d=1.

D

2 3

d =

Câu 49: Cho mặt phẳng

( )α :mx+6y−(m+1)z− =9 0

và điểm

(1;1; 2)

A

Tìm tất cả giá trị m để khoảng cách từ A đến mặt phẳng

( )α

là 1

A

46 6

m= −

B

4, 6

m= − m= −

C

2, 6

m= m=

D m=2.

Câu 50: Cho mặt phẳng ( )P x: +2y− − =2z 1 0

, mặt phẳng

( )P

song song mặt phẳng

( )Q

( )P

cách ( )Q

một khoảng bằng 3 Tìm phương trình mặt phẳng

( ).Q

A

( )Q x: +2y− + =2z 8 0

B

( )Q x: +2y− + =2z 8 0

hoặc ( )Q x: +2y−2z− =10 0

C

( )Q x: +2y− + =2z 8 0

hoặc ( )Q x: +2y− + =2z 10 0

D

( )Q x: +2y−2z− =8 0

hoặc ( )Q x: +2y− − =2z 10 0

Trang 8

Câu 51: Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho mặt phẳng

( ) :P x y z− + + =1 0

và mặt phẳng ( ) :Q x y+ + =3 0

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau

A ( )P

và ( )Q

cắt nhau B ( )P

và ( )Q

song song

C

( )P

( )Q

vuông góc D

( )P

( )Q

trùng nhau

Câu 52: Cho mặt cầu

( ) : (S x−1) + +(y 3) + −(z 2) =49

, phương trình nào sau đây làphương trình của mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu

( )S

?

A

2x+3y+6z− =5 0

.B

6x+2y+3z−55 0=

C

6x+2y+3z=0

D

2 2 7 0

x+ y+ z− =

Câu 53: Cho mặt cầu

( ) :S x +y + −z 2x−2z=0

và mặt phẳng

( ) : 4P x+3y+ =1 0

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A

( )P

cắt

( )S

theo một đường tròn B

( )S

không có điểm chung với

( )P

C

( )S

tiếp xúc với

( )P

D

( )P

đi qua tâm của

( )S

Câu 54: Cho mặt cầu

( )S

có phương trình

( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z =

Tìm tất cả mặt phẳng

( )Q

chứa trục hoành và tiếp xúc với mặt cầu

( )S

A

( )Q y z: + =0

B

( )Q : 4y+3z=0,( )Q z: =0

C

( )Q y: + =3z 0

,

( )Q : 4y+3z=0

( )Q : 4y+3z=0

Câu 55: Cho hai điểm

(1; 2;3), (3; 2;5)

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d đi qua hai điểm A

B

A

(1; ;1 2 )

zr=

B

(4;0;8)

ur=

C

(2;0; 2)

xr=

D

(1;0; 2)

yr=

Câu 56: Trong không gian cho đường thẳng d :

1 5

2

y t t

= +

 = + ∈

 = − +

¡ Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường thẳng d

Trang 9

A

x+ = y+ = z

B

x+ = y+ 1

2

z+

=

C

x− = y− = z+

D

x− = y− = z

Câu 57: Trong không gian, cho vectơ

(2; 1;3)

ur= −

Tìm đường thẳng nhận u

r làm vectơ chỉ phương

A

1 2

2 3

y t

= − +

 = −

 = +

B

x− = y+ = z

C

2 2

1 3 3

= +

 = − +

 = +

D

2

3

x t

z

=

 = −

Câu 58: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng

đi qua điểm

( 3;1; 2)

A

, nhận

(2; 1;5)

ur= −

làm vectơ chỉ phương

A

3 2

2 5

= +

 = − − ∈

 = − +

B

2 3 1

5 2

= −

 = − +

 = +

,t R

C

x+ = y− = z

D

3 2

2 5

= − +

 = +

Câu 59: Cho mặt phẳng

( )P

vuông góc với đường thẳng d có phương trình

x+ = =y z+

, tìm vectơ pháp tuyến n

r

của mặt phẳng

( ).P

A nr=(1;2; 2 )

B nr= −( 1;0; 1 − )

C nr=(2;1;2 )

D nr=(2; 1; 2 − − )

Câu 60: Cho đường thẳng

có phương trình chính tắc

x+ = y− = z+

Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng ∆

?

A

1

1 2

7 2

= +

 = −

 = −

B

4

d − = + = −

C

2

2

2 3

= − +

 = −

 = −

D

3

d + = − = +

Câu 61: Cho đường thẳng d có phương trình:

x+ = y+ = z

Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d ? A

(3;1; 3)

B

( 3; 1;3)

M − −

C

( 2; 1; 1)

D

(2;1;1)

P

Câu 62: Trong không gian

Oxyz

, cho đường thẳng

:

m

1

2

m≠ −

và mặt phẳng ( ) :P x y− +2z− =3 0

Tìm giá trị m để đường thẳng ∆

song song với mp

( )P

Trang 10

A m=3.

B m= −1

Câu 63: Cho mp ( )P : 2x y z+ − + =1 0

và đường thẳng

:

d + = − = −

, tìm giao điểm M của

( )P

và d A

1 4 5

; ;

M− − 

B

1 4 5

3 3 3

M − 

C

1 4 5

; ;

3 3 3

M− 

D

M − − 

Câu 64: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng

đi qua điểm

(1; 4;7)

A

và vuông góc với mặt phẳng

( )P x+2y−2z− =3 0

A

1 2

7 3

y t t

= +

 = − ∈

 = −

¡

B

1 1

4 4

7 7

= +

 = +

 = +

 ;t∈¡

C

1

2 7

x t

= +

 = − +

¡

D

1

7 2

x t

y t t

= +

 = + ∈

 = −

¡

Câu 65: Cho mặt phẳng

( )α : 2x y+ + + =3z 1 0

và đường thẳng d có phương trình tham số:

3

2 2 1

z

= − +

 = −

 =

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A

( )

/ /

d α

B

( )

d⊂ α

C d cắt

( )α

D

( )

d ⊥ α

Câu 66: Trong không gian, cho đường thẳng

:

d = − = +

Trong các đường thẳng sau đường nào vuông góc với đường d

A

3

1

1 2

x t

= +

 = −

 = +

B

2

3 2

1 4

d y t t R

= −

 = + ∈

 = +

C

1

2

4

d y t t R

z t

= − +

 = + ∈

 =

D

4

1 2 :

1

d y t z

= +

 =

 = −

Câu 67: Cho mặt phẳng

( )P : 2x+ =1 0

và đường thẳng

( )

1

1

x

z t

=

∆  = +

 = −

song song với

( ).P

Tính khoảng cách d giữa

( )P

và ( )∆

A d=1.

B

3 2

d=

C

5 2

d=

D

1 2

d =

Trang 11

Câu 68: Cho đường thẳng

:

d

m

1

2

mm

và mặt phẳng

( ) :P x+3y−2z− =5 0

Tìm giá trị m

để đường thẳng d vuông góc với mp

( )P

A m=0

C m= −1

4 3

m=

Câu 69: Cho điểm

(3;5; 7 )

Biết điểm A′

đối xứng với điểm A qua mp

(Oxz)

Tìm tọa độ của điểm

A′

(3; 5; 7 )

A′ − −

B

( 3; 5;7 )

A′ − −

C

( 3;5;7 )

A′ −

D

(3;5;7 )

A′

Câu 70: Cho đường thẳng

:

d + = + = −

và mp

( ) :P x+2y z− + =5 0

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mp

( )P

A

(− −5; 2;2 )

B

(−1;0;4 )

C

(1;0; 4)−

7 5 17

; ;

3 3 3

Câu 71: Cho mặt phẳng

( )P : 2x y z+ − + =1 0

và đường thẳng

:

d + = − = −

Tìm giao điểm của

( )P

d

A

1 4 5

; ;

3 3 3

M− 

B

1 5 7

; ;

3 3 3

C

5 8 9

; ;

7 7 7

M− 

D

3 9 11

; ;

7 7 7

M− 

Câu 72: Cho điểm

(3; 4;5)

M

Tìm tọa độ của điểm M

đối xứng với điểm M qua mặt phẳng

(Oyz)

A

3

;4;5

2

B

(0; 4;5 )

C

(6; 4;5)

D

(−3; 4;5 )

Câu 73: Cho điểm

(2; 1; 3)

B − −

, B' là điểm đối xứng với B qua mặt phẳng

(Oxy) Tìm tọa độ điểm B

A

(−2;1; 3− )

(−2;1;3)

(2; 1;3− )

(2;1;3)

Câu 74: Cho 2 điểm

(1, 2, 1)

,

(3;5;2)

B

, trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình đường thẳng d qua hai điểm

,

A B

Ngày đăng: 22/02/2017, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w