1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương trình đào tạo ngành Tiếng nga sư phạm (Đại học Ngoại ngữ)

6 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 412,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN NGÀNH TIẾNG NGA SƯ PHẠM Ban hành năm 2008 I.. Về năng lực Hình thành, củng cố và phát triển các năng lực sau: - Năng lực về chuyên môn và sư phạm.. - Sau kh

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN NGÀNH TIẾNG NGA SƯ PHẠM

(Ban hành năm 2008)

I MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1 Về kiến thức

Cung cấp kiến thức sâu rộng về các lĩnh vực sau:

- Ngôn ngữ và văn hoá Nga

- Lịch sử phát triển quốc gia

- Đời sống chính trị, xã hội Nga hiện tại

- Quan hệ kinh tế, chính trị giữa Liên bang Nga và Việt Nam

1.2 Về năng lực

Hình thành, củng cố và phát triển các năng lực sau:

- Năng lực về chuyên môn và sư phạm

- Sau khi tốt nghiệp dạy tiếng Nga ở phổ thông trung học hoặc các khoá học tại chức, các khoá đào tạo tiếng Nga như một ngoại ngữ

- Năng lực giải quyết các vấn đề nảy sinh trong công việc liên quan đến chuyên môn của mình

- Năng lực đương đầu với cạnh tranh trong nền kinh tế mở, thị trường

1.3 Về kĩ năng

Người học được rèn luyện các kĩ năng sau:

- Nắm bắt và xử lí thông tin

- Thực hiện giao tiếp bằng tiếng Nga dưới dạng Nói, Nghe, Đọc, Viết

- Giảng dạy tiếng Nga như một ngoại ngữ

1.4 Về thái độ

- Giáo dục lòng yêu nghề giáo viên, tận tâm với công việc

- Đặt lợi ích của công việc chung lên trên hết Có tinh thần hợp tác, làm việc theo nhóm, theo tập thể Có ý thức tự trau dồi chuyên môn, vươn lên trong sự nghiệp

- Là tấm gương cho học sinh noi theo

Trang 2

+ Bắt buộc 9 tín chỉ + Tự chọn 2/4 tín chỉ

- Khối kiến thức cơ sở của ngành: 65 tín chỉ

+ Khối kiến thức ngôn ngữ: 5 tín chỉ

+ Khối kiến thức văn hoá: 5 tín chỉ

+ Khối kiến thức tiếng: 55 tín chỉ

+ Bắt buộc 51 tín chỉ + Tự chọn 4/10 tín chỉ

- Khối kiến thức chuyên ngành: 4 tín chỉ

- Khối kiến thức nghiệp vụ ngành: 18 tín chỉ

+ Bắt buộc 16 tín chỉ + Tự chọn 2/6 tín chỉ

- Khối kiến thức thực tập: 3 tín chỉ

2.2 Khung chương trình đào tạo

Loại giờ tín chỉ Lên lớp

Số

tiên quyết

(số

TT của môn học)

(Không tính các môn học 11-15) 30

Trang 3

Loại giờ tín chỉ Lên lớp

Số

tiên quyết

(số

TT của môn học)

Trang 4

18 EVS1001 Môi trường và phát triển 2 20 5 3 2

IV.1 Khối kiến thức ngôn ngữ 5

IV.2 Khối kiến thức văn hoá 5

Trang 5

Loại giờ tín chỉ Lên lớp

Số

tiên quyết

(số

TT của môn học)

IV.3.2 Các môn học tự chọn 4/10

Trang 6

58 PSF3006 Quản lý hành chính Nhà nước và quản lý

Ngày đăng: 21/02/2017, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm