1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thực trạng công tác kế toán các khoản phải thu các khoản phải trả tại công ty cổ phần thiết bị văn phòng siêu thanh giai đoạn 2013 2015

108 359 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 5,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

i qu t về to n n p ải t u Các oản p ải thu à một oại tài sản của công ty t nh dựa trên tất cả các khoản nợ các giao dịch chưa thanh toán hoặc bất cứ ngh a vụ tiền tệ nào mà các con n

Trang 2

L C M ĐO

Tôi xin cam đoan: oàn bộ nội dung bài h a u n t t nghiệp này với đề tài

“T ỰC TRẠ CÔ TÁC Ế TOÁ CÁC OẢ Ả T U OẢ

Ả TRẢ TẠ CÔ T C Ầ T ẾT B V G SIÊU THANH ĐOẠ - 2015” do tôi đã nghiên cứu Các s iệu sử dụng phân t ch trong

đ án c ngu n g c rõ ràng đã công b theo đúng quy định của Công ty Cổ phần hi t

bị văn ph ng Siêu hanh và không sao chép hoặc sử dụng bài àm của bất kỳ ai khác

Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về ời cam đoan của mình trước Nhà trường hoa toán – Tài chính – Ngân hàng Giảng viên hướng dẫn và quý Công

ty

p Ch inh ngày tháng năm 6

Sinh viên thực hiện

Trang 3

ki n thức cần thi t để tôi c thể v n dụng trong quá trình làm bài Xin chân thành cám

ơn các anh chị trong Công ty Cổ phần hi t bị văn ph ng Siêu hanh đã nhiệt tình hướng dẫn và giúp đỡ cho tôi hoàn thành bài t t

Bên cạnh đ tôi cũng xin trân trọng cảm ơn Giảng viên hướng dẫn h S Nguy n hị

hu ường đã trực ti p hướng dẫn trong thời gian thực hiện đ án và tạo điều kiện cho tôi hoàn thành đề tài này

Sau cùng chúng tôi k nh gửi đ n quý hầy Cô những ời chúc t t đẹp nhất k nh chúc Ban ãnh đạo cùng các anh chị trong Công ty Cổ phần hi t bị văn ph ng Siêu Thanh được nhiều sức khỏe chúc Công ty hoạt động thu n ợi và đạt được thành công trong những nhiệm vụ k hoạch trong năm tới

Tôi xin chân thành cảm ơn!

p Ch inh ngày tháng năm 6 Sinh viên thực hiện

Trang 4

CỘNG ÕA XÃ ỘI C Ủ NG ĨA VIỆ NA

Độc p – ự do – ạnh phúc

-

XÉT CỦ ĐƠ V T ỰC T

Tên đơn v t ực tập : ………

Đ a c ỉ : ………

Điện t oại liên lạc : ………

Email : ………

XÉT VỀ UÁ TRÌ T ỰC T CỦ S V Ê : ọ và tên sin viên :

MSSV :

ớp :

hời gian thực t p tại đơn vị : ừ ……… đ n ………

ại bộ ph n thực t p:………

rong quá trình thực t p tại đơn vị sinh viên đã thể hiện:

inh thần trách nhiệm với công việc và ý thức chấp hành kỷ u t:  t  Khá  Trung bình  hông đạt

S buổi thực t p thực t tại đơn vị:  >3 buổi/tuần  1- buổi/tuần  t đ n đơn vị

3 Đề tài phản ánh đƣợc thực trạng hoạt động của đơn vị:  t  Khá  Trung bình  hông đạt

4 Nắm bắt được những quy trình nghiệp vụ chuyên ngành ( toán iểm toán Tài ch nh Ngân hàng … ):  t  Khá  Trung bình  hông đạt

TP HCM, ngày … tháng … năm …

Đơn vị thực t p (ký tên và đ ng dấu

Trang 5

XẾT CỦ Ả V Ê Ƣ DẪ

Trang 6

BĐSĐ Bất động sản đầu tư

Trang 7

D MỤC SƠ Đ B ỂU Đ Ì V

Sơ đ 3: Sơ đ tổ chức bộ máy công ty 24

Sơ đ 4 ổ chức bộ máy k toán tại công ty 26

Sơ đ 3.4.4 Trình tự ghi sổ k toán theo hình thức trên máy vi t nh 28

Trang 8

D MỤC CÁC BẢ

Bảng 4 : Sổ chi ti t tài khoản 3 31

Bảng 4 : Sổ chi ti t tài khoản 3 32

Bảng 4 3: Sổ tổng hợp 3 33

Bảng 4 4: Sổ cái 3 34

Bảng 4 5: Sổ chi ti t tài khoản 33 36

Bảng 4 6: Sổ cái 33 37

Bảng 4 7: Sổ chi ti t tài khoản 136 39

Bảng 4 8: Sổ cái 36 40

Bảng 4 9: Sổ chi ti t tài khoản 38 42

Bảng 4 10: Sổ cái 38 43

Bảng 4 11: Sổ chi ti t tài khoản 41 45

Bảng 4 12: Sổ cái 41 46

Bảng 4 13: Sổ chi ti t tài khoản 331 48

Bảng 4 14: Sổ chi ti t tài khoản 331 49

Bảng 4 15: Sổ tổng hợp 331 50

Bảng 4 16: Sổ cái 331 51

Bảng 4 17: Sổ chi ti t tài khoản 333 54

Bảng 4 18: Sổ cái 333 55

Bảng 4 19: Sổ chi ti t tài khoản 334 57

Bảng 4 20: Sổ cái 334 58

Bảng 4 21: Sổ chi ti t tài khoản 3382 60

Bảng 4 2 : Sổ chi ti t tài khoản 3383 61

Bảng 4 3: Sổ chi ti t tài khoản 3384 62

Bảng 4 4: Sổ chi ti t tài khoản 3386 63

Bảng 4 5: Sổ cái 338 64

Trang 9

MỤC ỤC

C ƢƠ : T ỆU VỀ ĐỀ TÀ 1

do chọn đề tài 1

ục đ ch nghiên cứu 1

3 hạm vi nghiên cứu 1

4 hương pháp nghiên cứu 1

5 t cấu đề tài 1

C ƢƠ : S Í U Ế TOÁ Ả T U Ả TRẢ 3

Á UÁT VỀ Ế TOÁ Ả T U – Ả TRẢ 3

t qu t to n n p ải t u 3

Định ngh a 3

hân oại 3

2 3 Nội dung các khoản nợ phải thu 3

i qu t to n n p ải trả 3

Định ngh a 3

hân oại 3

3 Nội dung các khoản nợ phải trả 4

Ộ DU Ế TOÁ Ả T U – Ả TRẢ 4

to n n p ải t u 4

toán nợ phải thu khách hàng ( 3 ) 4

2.2.1.2 hu G G được khấu trừ ( 33) 6

2.2.1.3 toán nợ phải thu nội bộ ( K 136) 7

4 toán nợ phải thu khác ( 38) 10

2.2.1.5 toán khoản tạm ứng ( 4 ) 12

2.2.2 K to n n p ải trả 13

2.2.2 toán phải trả cho người bán ( 33 ) 13

2.2.2.2 toán thu và các khoản phải nộp Nhà nước (TK 333) 15

2.2.2.3 toán phải trả người ao động ( 334) 17

2.2.2 4 toán phải trả nội bộ ( 336) 18

2.2.2.5 toán phải trả phải nộp khác ( 338) 20

Trang 10

C ƢƠ 3 T U VỀ CÔ T C Ầ T ẾT B V

SIÊU THANH 23

3 UÁ TRÌ Ì T À VÀ ÁT TR Ể CỦ CÔ T 23

3 Quá trình hình thành và phát triển của Công ty 23

3 ình thức sở hữu 23

3 À Ề DO VỰC OẠT ĐỘ 24

3 CƠ CẤU T C ỨC CÔ T 24

3 T C ỨC CÔ TÁC Ế TOÁ TẠ CÔ T 26

3 4 ổ chức bộ máy k toán 26

3 4 Nhiệm vụ của k toán tại công ty 27

3 4 3 ỳ k toán đơn vị tiền tệ sử dụng trong k toán 27

3 4 4 Chu n mực và ch độ k toán áp dụng 27

C ƢƠ 4: T ỰC TRẠ CÔ TÁC Ế TOÁ Ả T U –

Ả TRẢ TẠ CÔ T C Ầ TBV S ÊU T 29

4.1 Ế TOÁ Ả T U 29

4.1.1 to n n p ải t u c àn (TK 131) 29

4.1.1.1 Nguyên tắc hạch toán 29

4.1.1.2 Chứng từ sử dụng 29

4.1.1.3 Quy trình hạch toán 29

4.1.1.4 V dụ minh họa 29

4.1.2 T u T T đƣ c ấu tr T 35

4.1.2.1 Nguyên tắc hạch toán 35

4.1.2.2 Chứng từ sử dụng 35

4.1.2.3 Quy trình hạch toán 35

4.1.2.4 V dụ minh họa 35

4.1.3 to n n p ải t u n i T 38

4.1.3.1 Nguyên tắc hạch toán 38

4.1.3.2 Chứng từ sử dụng 38

4.1.3.3 Quy trình hạch toán 38

4.1.3.4 V dụ minh họa 38

to n n p ải t u c T 41

4.1.1.1 Nguyên tắc hạch toán 41

Trang 11

4.1.1.2 Chứng từ sử dụng 41

4.1.1.3 Quy trình hạch toán 41

4.1.1.4 V dụ minh họa 41

to n c c oản tạm ứn T 44

4.1.5.1 Nguyên tắc hạch toán 44

4.1.5.2 Chứng từ sử dụng 44

4.1.5.3 Quy trình hạch toán 44

4.1.5.4 V dụ minh họa 44

Ế TOÁ Ả TRẢ 47

to n p ải trả c o n ư i n T 47

4.2.1.1 Nguyên tắc hạch toán 47

4.2.1.2 Chứng từ sử dụng 47

4.2.1.3 Quy trình hạch toán 47

4.2.1.4 V dụ minh họa 47

to n t u và c c oản p ải n p à nước (TK 333) 52

4.2.2.1 Nguyên tắc hạch toán 52

4.2.2.2 Chứng từ sử dụng 52

4.2.2.3 Quy trình hạch toán 52

4.2.2.4 V dụ minh họa 52

to n p ải trả n ư i lao đ n (TK 334) 56

4.2.3.1 Nguyên tắc hạch toán 56

4.2.3.2 Chứng từ sử dụng 56

4.2.3.3 Quy trình hạch toán 56

4.2.3.4 V dụ minh họa 56

4.2.4 to n p ải trả p ải n p c T 59

4.2.4.1 Nguyên tắc hạch toán 59

4.2.4.2 Chứng từ sử dụng 59

4.2.4.3 Quy trình hạch toán 59

4.2.4.4 V dụ minh họa 59

C ƯƠ 5: XÉT VÀ Ế 65

5.1 XÉT 65

5.1 Ưu điểm 65

Trang 12

5.1 Nhược điểm 66

5.2 Ế 67

ẾT U 69

TÀ ỆU T M ẢO 70

Ụ ỤC

Trang 13

C ƢƠ : T ỆU VỀ ĐỀ TÀ

1.1 Lý do c ọn đề tài

Nền kinh t thị trường ngày nay đ i hỏi các doanh nghiệp phải tạo cho mình một

ch đứng vững chắc trong uy t n sức mạnh tài ch nh và chất ượng sản ph m rong

đ vấn đề tài ch nh uôn uôn quy t định sự s ng c n của doanh nghiệp ổ chức một

bộ máy k toán t t để c thể phát huy h t các chức năng nghiệp vụ của k toán từ đ doanh nghiệp mới c thể giảm thiểu chi ph xu ng mức thấp nhất động thời c thể nắm bắt ch nh xác tình hình tài ch nh hiện c để doanh nghiệp c thể đưa ra những quy t định ch nh xác về việc đầu tư

Công tác k toán các khoản Nợ phải thu – nợ phải trả à một trong những nghiệp vụ quan trọng giúp doanh nghiệp kiểm soát d ng tiền đi ra và đi vào của mình Nh n thức được tầm quan trọng của n và qua quá trình học t p và ti p thu ki n thức ở nhà trường tôi quy t định ựa chọn ti p tục mở rộng nghiên cứu đề tài được nâng cấp ên từ

bài Báo cáo thực t p t t nghiệp của tôi với nội dung "T ỰC TRẠ CÔ TÁC

Ế TOÁ CÁC OẢ Ả T U OẢ Ả TRẢ TẠ CÔ T C

Ầ T ẾT B V S ÊU T ĐOẠ - 2015 " để nghiên cứu trong kh a u n t t nghiệp

Mục tiêu đề tài

 ở rộng những ki n thức đã học ở nhà trường áp dụng vào thực t của công ty

trong công tác k toán các khoản phải thu – khoản phải trả

 hu th p và đánh giá thực trạng công tác k toán các khoản phải thu – các khoản

phải trả tại công ty Cổ phần hi t bị văn ph ng Siêu hanh

 Đánh giá điểm mạnh điểm y u để đề xuất một s giải pháp nh m hoàn thiện bộ

máy k toán tại công ty

3 Đối tƣ n và p ạm vi n iên cứu

 Đ i tượng nghiên cứu của đề tài bao g m các hoạt động thanh toán tại công ty iên quan đ n các khoản phải thu và phải trả của Công ty Cổ phần hi t bị văn ph ng Siêu Thanh

 hạm vi nghiên cứu của đề tài à thực trạng công tác k toán các khoản phải thu – khoản phải trả của Công ty Cổ phần hi t bị văn ph ng Siêu Thanh

ƣơn p p n iên cứu

 h ng kê thu th p s iệu

 hân t ch s iệu

 So sánh s tuyệt đ i s tương đ i

iới t iệu t cấu đề tài

Trong h a u n t t nghiệp, tôi xin thông qua việc nghiên cứu đề tài “T ỰC TRẠ CÔ TÁC Ế TOÁ Ả T U – Ả TRẢ TẠ CÔ

T C Ầ T ẾT B V S ÊU T ” g m 5 chương như sau:

Trang 14

C ƢƠ : GIỚI IỆ V Đ I

Trang 15

C ƢƠ : CƠ S Í U Ế TOÁ Ả T U –

Ả TRẢ

Á UÁT VỀ Ế TOÁ Ả T U – Ả TRẢ

i qu t về to n n p ải t u

Các oản p ải thu à một oại tài sản của công ty t nh dựa trên tất cả các

khoản nợ các giao dịch chưa thanh toán hoặc bất cứ ngh a vụ tiền tệ nào mà các con nợ hay khách hàng chưa thanh toán cho công ty Các khoản phải thu được k toán của công ty ghi ại và phản ánh trên bảng cân đ i k toán bao g m tất cả các khoản nợ công ty chưa đ i được t nh cả các khoản nợ chưa đ n hạn thanh toán

- Phân oại theo thời gian thu h i: phải thu ngắn hạn và phải thu dài hạn

+ ải t u n ắn ạn: n u các khoản nợ này được trả trong thời hạn dưới

năm (hoặc trong một chu kỳ hoạt động kinh doanh) thì được x p vào oại tài sản ngắn hạn hay c n gọi à tài sản vãng ai của công ty

+ ải t u ài ạn: n u các khoản nợ này được trả trong thời hạn trên 1

năm (hoặc hơn một chu kỳ hoạt động kinh doanh) thì được x p vào oại tài sản dài hạn

- hân oại theo t nh chất: phải thu thương mại và phải thu phi thương mại

+ ải t u t ƣơn mại: hải thu thương mại c thể à tài khoản phải thu

(accounts receivab es) hoặc phải thu tiền mặt (notes receivab es)

+ ải t u p i t ƣơn mại: hải thu phi thương mại xuất phát từ các oại

giao dịch khác các oại kể trên và cũng c thể à phi u nh n nợ của bên mua V dụ như các khoản tạm ứng cho nhân viên; các khoản hoàn ại như hoàn thu tiền b i thường bảo hiểm tiền đặt cọc; và các khoản phải thu tài chính như tiền ãi cổ tức v.v

Trang 16

- hân oại theo thời hạn thanh toán: Nợ phải trả ngắn hạn và nợ phải trả dài hạn

p ải trả n ắn ạn: à khoản tiền mà doanh nghiệp c trách nhiệm trả

trong v ng một năm hoặc trong một chu kỳ kinh doanh bình thường

p ải trả ài ạn: à khoản tiền mà doanh nghiệp c trách nhiệm trả trên

một năm hoặc hơn một chu kỳ kinh doanh

- hân oại theo t nh chất: Nợ vay t n dụng và nợ vay thanh toán

va t n ụn : g m các khoản tiền mà doanh nghiệp vay của Ngân hàng

hay vay của các đ i tượng khác với những cam k t hay điều kiện nhất định

va t an to n: bao g m các khoản mà doanh nghiệp tạm thời chi m

dụng và sử dụng trong thời gian chưa đ n hạn trả tiền cho các đ i tượng phải thanh toán Bao g m: hải trả cho người bán thu phải nộp cho nhà nước tiền

ương phải trả công nhân viên

2.1.2.3

Các khoản nợ phải trả bao g m:

- hải trả cho người bán ( 33 )

- hu và các khoản phải nộp Nhà nước ( 333)

- hải trả người ao động ( 334)

- toán phải trả nội bộ ( 336)

- toán phải trả phải nộp khác ( 338)

Ộ DU Ế TOÁ Ả T U – Ả TRẢ

to n n p ải t u

i niệm: hoản phải thu khách hàng à khoản phải thu do khách hàng mua sản

ph m hàng h a dịch vụ của doanh nghiệp nhưng chưa thanh toán

- a đơn thu G G h a đơn thông thường

- hi u thu phi u chi

- Giấy báo c của Ngân hàng

- Biên bàn bù trừ công nợ

- Sổ chi ti t theo dõi khách hàng

Tài oản s ụn :

Tài oản “ ải t u c àn ”

- S tiền phải thu của khách hàng phát sinh

Trang 17

tài chính ;

- S tiền thừa trả ại cho khách hàng

- Đánh giá ại các khoản phải thu b ng

ngoại tệ (trường hợp tỷ giá ngoại tệ tăng so

với Đ ng Việt Nam)

- hoản giảm giá hàng bán cho khách hàng sau khi đã giao hàng và khách hàng c khi u nại;

- Doanh thu của s hàng đã bán bị người mua trả ại (c thu G G hoặc không c thu G G );

SDCK: S tiền c n phải thu của khách

a) Đ i với sản ph m hàng hoá dịch vụ bất động sản đầu tư thuộc đ i tượng chịu thu

G G thu tiêu thụ đặc biệt thu xuất kh u thu bảo vệ môi trường k toán phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ theo giá bán chưa c thu các khoản thu gián thu phải nộp được tách riêng ngay khi ghi nh n doanh thu (kể cả thu

G G phải nộp theo phương pháp trực ti p) ghi:

Nợ 3 - hải thu của khách hàng (tổng giá thanh toán)

Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (giá chưa c thu )

Có TK 333 - hu và các khoản phải nộp Nhà nước b) rường hợp không tách ngay được các khoản thu phải nộp k toán ghi nh n doanh thu bao g m cả thu phải nộp Định kỳ k toán xác định ngh a vụ thu phải nộp và ghi giảm doanh thu ghi:

Nợ 5 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Có TK 333 - hu và các khoản phải nộp Nhà nước

- toán hàng bán bị khách hàng trả ại:

Nợ 5 3 - àng bán bị trả ại (giá bán chưa c thu )

Nợ 333 - hu và các khoản phải nộp Nhà nước (s thu G G của hàng bán bị trả ại chi ti t cho từng oại thu )

Có TK 131 - hải thu của khách hàng

- toán chi t khấu thương mại và giảm giá hàng bán

a) rường hợp s tiền chi t khấu thương mại giảm giá hàng bán đã ghi ngay trên h a đơn bán hàng k toán phản ánh doanh thu theo giá đã trừ chi t khấu giảm giá (ghi nh n theo doanh thu thuần) và không phản ánh riêng s chi t khấu giảm

giá;

b) rường hợp trên h a đơn bán hàng chưa thể hiện s tiền chi t khấu thương mại giảm giá hàng bán do khách hàng chưa đủ điều kiện để được hưởng hoặc chưa xác định được s phải chi t khấu giảm giá thì doanh thu ghi nh n theo giá chưa trừ chi t khấu (doanh thu gộp) Sau thời điểm ghi nh n doanh thu n u khách hàng đủ điều kiện được hưởng chi t khấu giảm giá thì k toán phải ghi nh n riêng khoản

chi t khấu giảm giá để định kỳ điều chỉnh giảm doanh thu gộp ghi:

Nợ 5 - Các khoản giảm trừ doanh thu (5 5 )(giá chưa c thu )

Trang 18

Nợ 333 - hu và các khoản phải nộp Nhà nước (s thu của hàng giảm giá chi t khấu thương mại)

Có TK 131 - hải thu của khách hàng (tổng s tiền giảm giá)

- S chi t khấu thanh toán phải trả cho người mua do người mua thanh toán tiền mua hàng trước thời hạn quy định trừ vào khoản nợ phải thu của khách hàng ghi:

Nợ - iền mặt

Nợ - iền gửi Ngân hàng

Nợ 635 - Chi ph tài ch nh (S tiền chi t khấu thanh toán)

Có TK 131 - hải thu của khách hàng

i niệm: hu G G được khấu trừ à khoản thu G G khi doanh

nghiệp được cung cấp y u t đầu vào để thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh nộp thu theo phương pháp khấu trừ được gọi à thu G G được khấu trừ (hay

c n gọi à thu G G đầu vào)

Tài oản “T u T T đƣ c ấu tr ”

- S thu G G đầu vào được khấu trừ - S thu G G đầu vào đã khấu trừ;

- t chuyển s thu G G đầu vào không được khấu trừ;

- hu G G đầu vào của hàng h a mua vào nhưng đã trả ại được giảm giá;

- S thu G G đầu vào đã được hoàn ại SDC : s thu đầu vào c n được khấu trừ SDCK:

Trang 19

- hi mua v t tư hàng hoá công cụ dịch vụ dùng ngay vào sản xuất kinh

doanh n u thu G G đầu vào được khấu trừ ghi:

Nợ các 6 6 3 6 7 64 64 4 4 (giá chưa c thu G G )

Nợ 33 - hu G G được khấu trừ ( 33 )

Có các 33 (tổng giá thanh toán)

- hi mua hàng hoá giao bán ngay cho khách hàng (không qua nh p kho) n u thu G G được khấu trừ ghi:

Nợ 63 - Giá v n hàng bán (giá mua chưa c thu G G )

Nợ 33 - hu G G được khấu trừ ( 33 )

Có các 33 (tổng giá thanh toán)

- V t tư hàng h a SCĐ mua vào bị tổn thất do thiên tai hoả hoạn bị mất xác định do trách nhiệm của các tổ chức cá nhân phải b i thường n u thu G G đầu vào của s hàng h a này không được khấu trừ:

+ rường hợp thu G G của v t tư hàng hoá SCĐ mua vào bị tổn thất chưa xác định được nguyên nhân chờ xử ý ghi:

Nợ 38 - hải thu khác ( 38 )

Có TK 133 - hu G G được khấu trừ ( 33 33 )

+ rường hợp thu G G của v t tư hàng hoá SCĐ mua vào bị tổn thất

khi c quy t định xử ý của cấp c th m quyền về s thu b i thường của các

- Cu i tháng k toán xác định s thu G G đầu vào được khấu trừ vào s thu

G G đầu ra khi xác định s thu G G phải nộp trong kỳ ghi:

i niệm: hoản phải thu nội bộ à các khoản nợ phải thu của doanh

nghiệp với cấp trên hoặc các đơn vị trực thuộc hoặc các đơn vị khác trong một doanh nghiệp độc p một tổng công ty về các khoản đã chi hộ trả hộ thu hộ các khoản mà đơn vị cấp dưới c ngh a vụ nộp ên cấp trên hoặc cấp trên phải cấp cho cấp dưới

u ên tắc ạc to n:

Trang 20

- Cấp trên là doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, các đơn vị cấp dưới là các doanh nghiệp thành viên trực thuộc hoặc phụ thuộc cấp trên, nhưng có tổ chức

công tác k toán riêng

- hải hạch toán chi ti t theo từng đơn vị có quan hệ thanh toán và theo dõi riêng từng khoản phải thu nội bộ

- Cu i niên độ k toán phải kiểm tra đ i chi u và xác nh n s phát sinh, s dư tài khoản “ hải thu nội bộ” và “ hải trả nội bộ” với các đơn vị có quan hệ theo từng nội dung thanh toán

- i n hành thanh toán bù trừ theo từng khoản của từng đơn vị có quan hệ đ ng thời hạch toán bù trừ trên 2 tài khoản 136 và tài khoản 336, n u có chênh ệch phải tìm nguyên nhân và điều chỉnh chênh ệch

C ứn t s ụn :

- Hóa đơn thu GTGT, hóa đơn thông thường

- Hóa đơn v n chuyển kiêm phi u xuất kho nội bộ

- hi u thu, phi u chi

- Hóa đơn kiêm phi u xuất kho nội bộ

- Biên bản bù trừ công nợ nội bộ

- Sổ chi ti t theo dõi các khoản nợ nội bộ

Tài oản s ụn :

Tài oản “ p ải t u n i ”

- S v n kinh doanh đã giao cho đơn vị cấp

dưới;

- inh ph chủ đầu tư giao cho BQ DA;

Các khoản khác được ghi tăng s phải thu

của chủ đầu tư đ i với BQ DA;

- Các khoản đã chi hộ trả hộ doanh nghiệp

cấp trên hoặc các đơn vị nội bộ;

- S tiền doanh nghiệp cấp trên phải thu về

các khoản đơn vị cấp dưới phải nộp;

- S tiền đơn vị cấp dưới phải thu về các

khoản cấp trên phải giao xu ng;

- S tiền phải thu về sản ph m hàng hoá

dịch vụ giữa các đơn vị nội bộ với nhau

- Các khoản phải thu nội bộ khác

- hu h i v n quỹ ở đơn vị cấp dưới;

- Quy t toán với đơn vị cấp dưới về kinh

ph sự nghiệp đã cấp đã sử dụng;

- Giá trị SCĐ hoàn thành chuyển ên từ

BQ DA; Các khoản khác được ghi giảm s phải thu của chủ đầu tư đ i với BQ DA;

- S tiền đã thu về các khoản phải thu trong nội bộ;

- Bù trừ phải thu với phải trả trong nội bộ của cùng một đ i tượng

SDCK: nợ c n phải thu ở các đơn vị nội bộ SDCK:

ƣơn p p to n m t số iao c c ủ u:

- ơ v ớ ô ó ụ

a) hi chi hộ trả hộ doanh nghiệp cấp trên và các đơn vị nội bộ khác:

Nợ 36 - hải thu nội bộ ( 368)

Có các TK 111, 112

b) Căn cứ vào thông báo của doanh nghiệp cấp trên về s quỹ khen thưởng phúc ợi được cấp ghi:

Trang 21

Nợ 36 - hải thu nội bộ ( 368)

Có 353 - Quỹ khen thưởng phúc ợi c) hi bán sản ph m hàng h a cung cấp dịch vụ cho các đơn vị trong nội bộ doanh nghiệp tùy thuộc vào đặc điểm hoạt động và phân cấp của từng đơn vị:

- rường hợp đơn vị hạch toán phụ thuộc được phân cấp ghi nh n doanh thu ghi:

Nợ 36 - hải thu nội bộ ( 368)

Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (chi ti t giao dịch bán hàng nội bộ)

Có TK 333 - hu và các khoản phải nộp Nhà nước

Đ ng thời ghi nh n giá v n ghi:

Nợ K 632 - Giá v n hàng bán

Có các TK 154, 155, 156

- rường hợp đơn vị hạch toán phụ thuộc không được phân cấp ghi nh n doanh thu giá trị sản ph m hàng h a dịch vụ cung cấp nội bộ được phản ánh à khoản phải thu nội bộ ghi:

Nợ 36 - hải thu nội bộ (1368)

Có các TK 154, 155, 156

Có TK 333 - hu và các khoản phải nộp Nhà nước đ) hi nh n được tiền hoặc v t tư tài sản của cấp trên hoặc doanh nghiệp nội bộ khác thanh toán về các khoản phải thu ghi:

Nợ các 5 53

Có TK 136 - hải thu nội bộ ( 368) e) Bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đ i tượng ghi:

- rường hợp giao v n b ng tiền ghi:

Nợ 36 - V n kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

Có các TK 111, 112

- rường hợp giao v n b ng SCĐ ghi:

Nợ 36 - hải thu nội bộ (giá trị c n ại của SCĐ) ( 36 )

Nợ 4 - ao m n tài sản c định (giá trị hao m n của SCĐ)

Có TK 211 - SCĐ hữu hình (nguyên giá) b) rường hợp các đơn vị cấp dưới không c tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc nh n v n kinh doanh trực ti p từ Ngân sách Nhà nước theo sự uỷ quyền của doanh nghiệp cấp trên khi đơn vị cấp dưới thực nh n v n doanh nghiệp cấp trên ghi:

Nợ 36 - hải thu nội bộ ( 36 )

Trang 22

Có TK 411 - V n đầu tư của chủ sở hữu c) hi doanh nghiệp cấp trên cấp kinh ph sự nghiệp dự án cho đơn vị cấp dưới ghi:

Nợ 36 - hải thu nội bộ ( 368)

Có các TK 111, 112, 461,

d) rường hợp đơn vị không c tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc phải hoàn

ại v n kinh doanh cho doanh nghiệp cấp trên khi nh n được tiền do đơn vị hạch toán phụ thuộc nộp ên ghi:

Nợ các

Có TK 136 - hải thu nội bộ ( 36 ) đ) Căn cứ vào báo cáo của đơn vị hạch toán phụ thuộc về s v n kinh doanh đơn vị hạch toán phụ thuộc đã nộp Ngân sách Nhà nước theo sự uỷ quyền của cấp trên ghi:

Nợ 4 - V n đầu tư của chủ sở hữu

Có TK 136 - hải thu nội bộ ( 36 ) e) Bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đ i tượng ghi:

Nợ 336 - hải trả nội bộ (3368)

Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368)

i niệm: hải thu khác à các khoản phải thu ngoài phạm vi phải thu của

khách hàng và phải thu nội bộ

u ên tắc ạc to n:

- Giá trị tài sản thi u được phát hiện; các khoản phải thu về b i thường v t chất

do các cá nhân, t p thể gây ra như mất mát, hư hỏng tiền các oại v t tư hàng hóa, dụng cụ

- Các khoản tiền chuyển cho đơn vị nh n ủy thác xuất nh p kh u nộp hộ để mua hàng hộ hoặc nộp hộ các oại thu

- Các khoản cho vay, cho mượn v t tư tiền v n có tính chất tạm thời không ấy lãi Các đã chi cho hoạt động sự nghiệp chi đầu tư xây dựng cơ bản chi phí sản xuất kinh doanh nhưng không được cấp có th m quyền phê duyệt phải thu

h i hoặc chờ xử lý

C ứn t s ụn :

- hi u thu, phi u chi

- Giấy báo có, giấy báo nợ

- Biên bản kiểm nghiệm v t tư hàng hóa

- Biên bản kiểm kê qũy

- Biên bản xử lý tài sản thi u

Tài oản s ụn :

Tài oản “ p ải t u c”

- Giá trị tài sản thi u chờ giải quy t; - t chuyển giá trị tài sản thi u vào các

Trang 23

- hải thu của cá nhân t p thể (trong và

ngoài doanh nghiệp) đ i với tài sản thi u

đã xác định rõ nguyên nhân và c biên

bản xử ý ngay;

- S tiền phải thu về các khoản phát sinh

khi cổ phần h a doanh nghiệp nhà nước;

- hải thu về tiền ãi cho vay ãi tiền gửi

cổ tức ợi nhu n được chia từ các hoạt

động đầu tư tài ch nh;

- Các khoản chi hộ bên thứ ba phải thu h i

các khoản nợ phải thu khác;

tài khoản iên quan theo quy t định ghi trong biên bản xử ý;

- t chuyển các khoản phải thu về cổ phần h a doanh nghiệp nhà nước;

- S tiền đã thu được về các khoản nợ phải thu khác

- Đánh giá ại các khoản phải thu b ng ngoại tệ (trường hợp tỷ giá ngoại tệ giảm

so với Đ ng Việt Nam)

SDCK: Các khoản nợ phải thu khác chưa

Có TK 211 - Tài sản c định hữu hình (nguyên giá)

- SCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp dự án hoặc hoạt động phúc ợi phát hiện thi u chưa xác định rõ nguyên nhân chờ xử ý ghi giảm SCĐ:

Có TK 211 - SCĐ hữu hình (nguyên giá)

Đ ng thời phản ánh phần giá trị c n ại của tài sản thi u chờ xử ý ghi:

Nợ 38 - hải thu khác ( 38 )

Có TK 353 - Quỹ khen thưởng phúc ợi (353 )

Có TK 338- hải trả phải nộp khác ( SCĐ dùng cho sự nghiệp DA)

- rường hợp tiền mặt t n quỹ v t tư hàng h a phát hiện thi u khi kiểm kê: a) hi chưa xác định rõ nguyên nhân chờ xử ý ghi:

Nợ 38 - hải thu khác ( 38 )

Có các TK 111, 152, 153, 155, 156

b) hi c biên bản xử ý của cấp c th m quyền đ i với tài sản thi u căn cứ vào quy t định xử ý ghi:

Nợ - iền mặt (cá nhân tổ chức nộp tiền b i thường)

Nợ 388 - hải thu khác (cá nhân tổ chức phải nộp tiền b i thường)

Nợ 334 - hải trả người ao động (s b i thường trừ vào ương)

Trang 24

Nợ 63 - Giá v n hàng bán (giá trị hao hụt mất mát của hàng t n kho sau khi trừ s thu b i thường theo quy t định xử ý)

Nợ 8 - Chi ph khác (phần giá trị c n ại của SCĐ thi u qua kiểm kê phải t nh vào tổn thất của doanh nghiệp)

Có TK 1381 - ài sản thi u chờ xử ý c) rường hợp tài sản phát hiện thi u đã xác định được ngay nguyên nhân và người chịu trách nhiệm thì căn cứ nguyên nhân hoặc người chịu trách nhiệm b i thường ghi:

Nợ 38 - hải thu khác ( 388 - hải thu khác) (s phải b i thường)

Nợ 334 - hải trả người ao động (s b i thường trừ vào ương)

Nợ 63 - Giá v n hàng bán (giá trị hao hụt mất mát của hàng t n kho sau khi trừ s thu b i thường theo quy t định xử ý)

Có TK 621 - Chi ph nguyên iệu v t iệu trực ti p

Có TK 627 - Chi ph sản xuất chung

Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài ch nh

- hi thu được tiền của các khoản nợ phải thu khác ghi:

Nợ - iền mặt

Nợ - iền gửi Ngân hàng

Có TK 138 - hải thu khác ( 388)

i niệm: khoản tạm ứng à các khoản tiền hoặc hàng h a doanh nghiệp

giao cho người tạm ứng để thực hiện một s công việc sản xuất kinh doanh hoặc giải quy t một s công việc được giao (vd: mua v t tư đi công tác…)

u ên tắc ạc to n:

- Chỉ tạm ứng cho người àm tại doanh nghiệp và đã thanh toán xong nợ cũ

- Chỉ được chi tạm ứng khi c mục đ ch hợp rõ ràng

- hi đã hoàn thành xong nhiệm vụ người nh n tạm ứng phải p bảng thanh toán tạm ứng để xử s tiền tạm ứng thừa thi u

C ứn t s ụn :

Trang 25

- Giấy đề nghị tạm ứng

- hi u thu phi u chi

- Chứng từ g c: h a đơn mua hàng biên ai cước ph v n chuyển…

Tài oản s ụn :

Tài oản “C c oản tạm ứn ”

- Các khoản tiền v t tư đã tạm ứng cho

người ao động của doanh nghiệp

- Các khoản tạm ứng đã được thanh toán;

- S tiền tạm ứng dùng không h t nh p ại quỹ hoặc t nh trừ vào ương;

- Các khoản v t tư sử dụng không h t nh p

ại kho SDCK: S tạm ứng chưa thanh toán SDCK:

Nợ các TK 152,153, 156, 241, 331, 621,623, 627, 642,

Có TK 141 - ạm ứng c) Các khoản tạm ứng chi (hoặc sử dụng) không h t phải nh p ại quỹ nh p ại kho hoặc trừ vào ương của người nh n tạm ứng ghi:

Nợ - iền mặt

Nợ 5 - Nguyên iệu v t iệu

Nợ 334 - hải trả người ao động

Có TK 141 - ạm ứng d) rường hợp s thực chi đã được duyệt ớn hơn s đã nh n tạm ứng k toán p phi u chi để thanh toán thêm cho người nh n tạm ứng ghi:

Nợ các 5 53 56 4 6 6 6 7

Có TK 111 - iền mặt

to n n p ải trả

i niệm: toán phản ánh tình hình thanh toán về các khoản nợ phải trả

của doanh nghiệp cho người bán v t tư hàng h a người cung cấp dịch vụ ao vụ cho hợp đ ng kinh t đã ký

u ên tắc ạc to n:

- Nợ phải trả cho người bán, người cung cấp dịch vụ hàng hóa, cho người

nh n thầu xây dựng cần được hạch toán chi ti t theo từng đ i tượng phải trả theo từng nội dung phải trả và theo từng ần thanh toán Trong chi ti t từng đ i tượng phải trả tài khoản này phản ánh cả s tiền đã ứng trước cho người bán nhưng chưa

nh n được sản ph m hàng hóa dịch vụ kh i ượng sản ph m bàn giao

Trang 26

- Những v t tư hàng hóa đã nh n nh p kho nhưng đ n cu i tháng vẫn chưa có hóa đơn thì sử dụng giá tạm tính để ghi sổ và phải điều chỉnh về giá thực t khi nh n được hóa đơn

C ứn t s ụn :

- hi u thu, phi u chi

- hi u xuất kho, phi u nh p kho

- hi u đặt hàng

- Hóa đơn bán hàng của bên bán

- ợp đ ng kinh t

Tài oản s ụn :

Tài oản “ ải trả c o n ƣ i n”

- S tiền đã trả cho người bán v t tư hàng

h a người cung cấp dịch vụ người nh n

thầu xây ắp;

- S tiền ứng trước cho người bán người

cung cấp người nh n thầu xây ắp nhưng

chưa nh n được v t tư hàng h a dịch vụ

kh i ượng sản ph m xây ắp hoàn thành

bàn giao;

- S tiền người bán chấp thu n giảm giá

hàng hóa dịch vụ đã giao theo hợp đ ng;

- S tiền phải trả cho người bán v t tư hàng hoá người cung cấp dịch vụ và người nh n thầu xây ắp;

- Điều chỉnh s chênh ệch giữa giá tạm t nh nhỏ hơn giá thực t của s v t tư hàng hoá dịch vụ đã nh n khi c hoá đơn hoặc thông báo giá ch nh thức

người cung cấp người nh n thầu xây ắp

ƣơn p p to n m t số iao c in t c ủ u:

- ua v t tư hàng h a chưa trả tiền người bán về nh p kho trong trường hợp hạch

toán hàng t n kho theo phương pháp kê khai thường xuyên hoặc khi mua SCĐ: + N u thu G G đầu vào được khấu trừ ghi:

Nợ các 5 53 56 57 3 (giá chưa c thu G G )

Nợ 33 - hu G G được khấu trừ ( 33 )

Có TK 331 - hải trả cho người bán (tổng giá thanh toán) + rường hợp thu G G đầu vào không được khấu trừ thì giá trị v t tư hàng h a SCĐ bao g m cả thu G G (tổng giá thanh toán)

- ua v t tư hàng hoá chưa trả tiền người bán về nh p kho trong trường hợp hạch

toán hàng t n kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ:

+ N u thu G G đầu vào được khấu trừ ghi:

Nợ 6 - ua hàng (giá chưa c thu G G )

Nợ TK 133 - hu G G được khấu trừ

Có TK 331 - hải trả cho người bán (tổng giá thanh toán) + rường hợp thu G G đầu vào không được khấu trừ thì giá trị v t tư hàng h a bao g m cả thu G G (tổng giá thanh toán)

- hi nh n ại tiền do người bán hoàn ại s tiền đã ứng trước vì không cung cấp được hàng h a dịch vụ ghi:

Trang 27

Nợ các

Có TK 331 - hải trả cho người bán + rường hợp thu G G đầu vào không được khấu trừ thì giá trị dịch vụ bao g m cả thu G G (tổng giá thanh toán)

- Chi t khấu thanh toán mua v t tư hàng hoá doanh nghiệp được hưởng do thanh toán trước thời hạn phải thanh toán và t nh trừ vào khoản nợ phải trả người bán người cung cấp ghi:

Nợ 33 - hải trả cho người bán

Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài ch nh

- rường hợp v t tư hàng hoá mua vào phải trả ại hoặc được người bán chấp thu n giảm giá do không đúng quy cách ph m chất được t nh trừ vào khoản

nợ phải trả cho người bán ghi:

Nợ 33 - hải trả cho người bán

Có TK 133 - hu G G được khấu trừ ( 33 ) (n u c )

Có các TK 152, 153, 156, 611,

v ớ

i niệm: tài khoản “333” dùng để phản ánh quan hệ giữa doanh nghiệp

với Nhà nước về các khoản thu ph ệ ph và các khoản khác cần phải nộp vào Ngân sách Nhà nước

u ên tắc ạc to n:

- Doanh nghiệp phải chủ động t nh và xác định s thu ph ệ ph và các khoản phải nộp cho Nhà nước theo u t định và kịp thời phản ánh vào sổ k toán s thu phải nộp

- Doanh nghiệp phải thực hiện đầy đủ nghiêm chỉnh các khoản thu ph ệ ph cho Nhà nước

- toán phải mở sổ chi ti t theo dõi từng khoản thu ph ệ ph và các khoản phải nộp

C ứn t s ụn :

- H a đơn G G h a đơn bán hàng

- hi u thu phi u chi

- Giấy báo nợ giấy báo c

Tài oản s ụn :

Tài oản “T u và c c oản p ải n p à nước”

- S thu G G đã được khấu trừ trong kỳ;

- S thu ph ệ ph và các khoản phải nộp

đã nộp vào Ngân sách Nhà nước;

- S thu được giảm trừ vào s thu phải

nộp;

- S thu G G của hàng bán bị trả ại bị

- S thu G G đầu ra và s thu G G hàng nh p kh u phải nộp;

- S thu ph ệ ph và các khoản khác phải nộp vào Ngân sách Nhà nước

Trang 28

Nợ 3 …: tổng giá thanh toán

C 333 : thu G G phải nộp

C 5 : doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

- hi xác định s thu xuất kh u thu ĐB phải nộp của hàng h a dịch vụ đã tiêu thụ trong kì ghi:

Nợ 5 : doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

C 333 : thu ĐB

- hi nh p kh u hàng h a thuộc đ i tượng chịu thu ĐB k toán căn cứ vào

h a đơn mua hàng nh p kh u và thông báo nộp thu về s thu ĐB phải nộp xác định s thu ĐB phải nộp của hàng h a nh p kh u ghi:

Nợ 5 56 …

C 333 : thu ĐB

- Xác định s thu tài nguyên phải nộp t nh vào chi ph sản xuất chung ghi:

Nợ 6 7: chi ph sản xuát chung

C 3336: thu tài nguyên

- Xác định s thu môn bài thu nhà đất tiền thuê đất phải nộp tình vào chi ph quản doanh nghiệp ghi:

Nợ 64 : chi ph thu doanh nghiệp

C 3337: thu môn bài thu nhà đất tiền thuê đất phải nộp

- Xác định s thu thu nh p doanh nghiệp phải nộp vào NSNN hàng quý ghi:

Nợ 8 : chi ph thu thu nh p doanh nghiệp

C 3334: thu thu nh p doanh nghiệp

- Xác định s thu thu nh p cá nhân của công nhân viên người ao động phải nộp hàng tháng ghi:

Nợ 334: phải trả người ao động

C 3335: thu thu nh p cá nhân

- Khi trả thu nh p cho các cá nhân bên ngoài doanh nghiệp phải xác định s thu thu nh p cá nhân phải nộp t nh trên thu nh p không thường xuyên chịu thu theo từng ần phát sinh thu nh p ghi:

Nợ 6 3 6 7 64 64 635: tổng s tiền phải thanh toán

C 3335: thu thu nh p cá nhân phải khấu trừ

- S thu G G được khấu trừ trong kì được chuyển vào s thu G G đầu ra ghi:

Trang 29

Nợ 333 : thu G G phải nộp

C 33: thu G G được khấu trừ

- hi nộp thu vào NSNN ghi:

Nợ 333: thu và các khoàn phải nộp Nhà nước

C :

i niệm: tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình

thanh toán các khoản phải trả cho người ao động của doanh nghiệp về tiền ương tiền thưởng B X và các khoàn phải trả khác thuộc về thu nh p của người ao động

- Bảng ương nhân viên

- hi u thu phi u chi

Tài oản s ụn :

Tài oản “ ải trả n ư i lao đ n ”

- Các khoản tiền ương tiền công tiền

thưởng c t nh chất ương bảo hiểm xã hội

và các khoản khác đã trả đã chi đã ứng

trước cho người ao động;

- Các khoản khấu trừ vào tiền ương tiền

công của người ao động

- Các khoản tiền ương tiền công tiền

thưởng c t nh chất ương bảo hiểm xã hội

và các khoản khác phải trả phải chi cho người ao động;

SDCK: SDC : Các khoản tiền ương tiền công

tiền thưởng c t nh chất ương và các khoản khác c n phải trả cho người ao động

Phươn p p to n m t số iao c in t :

a) nh tiền ương các khoản phụ cấp theo quy định phải trả cho người ao động ghi:

Nợ 4 - Xây dựng cơ bản dở dang

Nợ các 6 6 3 6 7 64 64

Có TK 334 - Phải trả người lao động (3341, 3348)

b) iền thưởng trả cho công nhân viên:

- hi xác định s tiền thưởng trả công nhân viên từ quỹ khen thưởng ghi:

Nợ 353 - Quỹ khen thưởng phúc ợi (353 )

Có TK 334 - Phải trả người lao động (3341)

- hi xuất quỹ chi trả tiền thưởng ghi:

Nợ 334 - hải trả người ao động (334 )

Có các TK 111, 112,

Trang 30

c) nh tiền bảo hiểm xã hội ( m đau thai sản tai nạn ) phải trả cho công nhân viên, ghi:

Nợ 338 - hải trả phải nộp khác (3383)

Có TK 334 - Phải trả người lao động (3341)

d) nh tiền ương nghỉ phép thực t phải trả cho công nhân viên ghi:

Nợ các 6 3 6 7 64 64

Nợ 335 - Chi ph phải trả (đơn vị c tr ch trước tiền ương nghỉ phép)

Có TK 334 - Phải trả người lao động (3341)

đ) Các khoản phải khấu trừ vào ương và thu nh p của công nhân viên và người ao động khác của doanh nghiệp như tiền tạm ứng chưa chi h t bảo hiểm y t bảo hiểm

xã hội bảo hiểm thất nghiệp tiền thu b i thường về tài sản thi u theo quy t định xử lý ghi:

Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3335)

g) hi ứng trước hoặc thực trả tiền ương tiền công cho công nhân viên và người

ao động khác của doanh nghiệp ghi:

i niệm: hải trả nội bộ à các khoản phải trả giữa cấp trên và cấp dưới

và giữa các đơn vị thành viên trong nội bộ doanh nghiệp rong đ đơn vị cấp trên phải à doanh nghiệp sản xuất kinh doanh độc p không phải à cơ quan quản ý các đơn vị cấp dưới à các đơn vị trực thuộc hoặc phụ thuộc nhưng phải à đơn vị c

tổ chức k toán riêng

u ên tắc ạc to n:

- hản ánh các nội dung kinh t về quan hệ thanh toán nội bộ đ i với các khoản phải trả giữa cấp trên với cấp dưới giữa các đơn vị thành viên trong nội bộ doanh nghiệp

- hản ánh chi ti t cho từng đơn vị có quan hệ thanh toán

- Cu i kỳ k toán kiểm tra đ i chi u tài khoản 136 và 336 theo từng nội dung thanh toán nội bộ để p biên bản bù trừ

Trang 31

C ứn t s ụn :

- hi u chi, phi u thu

- Giấy báo nợ giấy báo có

- Các chứng từ khác có liên quan

Tài oản s ụn :

Tài oản “ ải trả n i ”

- S tiền đã trả cho đơn vị hạch toán phụ

thuộc;

- S tiền đơn vị hạch toán phụ thuộc đã nộp

doanh nghiệp;

- S tiền đã trả các khoản mà các đơn vị nội

bộ chi hộ hoặc thu hộ đơn vị nội bộ;

- Bù trừ các khoản phải thu với các khoản

phải trả của cùng một đơn vị c quan hệ

SDCK: SDCK: S tiền c n phải trả phải nộp cho

doanh nghiệp và các đơn vị trong nội bộ doanh nghiệp

ƣơn p p to n m t số iao c in t c ủ u:

- ơ v ụ

a) hi đơn vị hạch toán phụ thuộc như chi nhánh cửa hàng ban quản ý dự án…

nh n v n được cấp bởi doanh nghiệp đơn vị cấp trên ghi:

Nợ các 5 55 56 213, 217

Có TK 336 - hải trả nội bộ (336 ) b) S tiền phải trả cho các đơn vị nội bộ khác về các khoản đã được chi hộ trả hộ hoặc khi nh n sản ph m hàng h a dịch vụ từ các đơn vị nội bộ chuyển đ n ghi:

Trang 32

b) Các khoản phải trả cho các đơn vị hạch toán phụ thuộc ghi:

Nợ 5 - Nguyên iệu v t iệu

Nợ 53 - Công cụ dụng cụ

Nợ - SCĐ hữu hình

Nợ 33 - hải trả cho người bán

Nợ 6 3 - Chi ph sử dụng máy thi công

Nợ 6 7 - Chi ph sản xuất chung

Nợ 64 - Chi phí bán hàng

Nợ 64 - Chi ph quản ý doanh nghiệp

Có TK 336 - hải trả nội bộ c) hi thanh toán các khoản phải trả cho các đơn vị hạch toán phụ thuộc ghi:

- Giá trị tài sản thừa phải trả cho các cá nhân, t p thể theo quy t định của cấp có

th m quyền ghi trong biên bản xử lý, n u đã xác định được nguyên nhân

- Tình hình trích và thanh toán các khoản bảo hiểm xã hội bảo hiểm y t và kinh phí công đoàn

- Các khoản khấu trừ vào tiền ương của công nhân viên theo quy t định của tòa

án như tiền nuôi con khi ly dị con ngoài giá thú, các khoản thu hộ đền bù …

- Các khoản phải trả cho các đơn vị bên ngoài do nh n ký quỹ ký cược ngắn hạn

- Các khoản lãi phải trả cho các bên liên doanh, cổ thức phải trả cho các cổ đông

- Các khoản đi vay đi mượn v t tư có tính chất tạm thời

Trang 33

- Các khoản tiền nh n từ đơn vị ủy thác xuất – nh p kh u hoặc nh n đại lý bán hàng để nộp thay các oại thu xuất nh p kh u thu GTGT hàng nh p kh u

- Các khoản phải trả phải nộp khác …

Tài oản “ ải trả c”

- inh ph công đoàn tại đơn vị

- Các khoản B X CĐ vượt chi được cấp bù

Nợ 338 - hải trả phải nộp khác (338 )

Có TK 411 - V n đầu tư của chủ sở hữu; hoặc

Có TK 441 - Ngu n v n đầu tư XDCB;

Nợ 338 - hải trả phải nộp khác (3382, 3383, 3384, 3386)

Có các TK 111, 112,

+ B X phải trả cho công nhân viên khi nghỉ m đau thai sản ghi:

Trang 34

Nợ 338 - hải trả phải nộp khác (3383)

Có TK 334 - hải trả người ao động + Chi tiêu kinh ph công đoàn tại đơn vị ghi:

- rường hợp bán và thuê ại SCĐ à thuê tài ch nh c giá bán ớn hơn giá trị

c n ại của SCĐ bán và thuê ại:

+ hi hoàn tất thủ tục bán tài sản căn cứ vào hoá đơn và các chứng từ iên quan, ghi:

Nợ các (tổng giá thanh toán)

Có TK 711- hu nh p khác (giá trị c n ại của SCĐ bán và thuê ại)

Có TK 3387 - Doanh thu chưa thực hiện (chênh ệch giữa giá bán ớn hơn giá trị c n ại của SCĐ)

Có TK 3331 - hu G G phải nộp

Đ ng thời ghi giảm SCĐ:

Nợ 8 - Chi ph khác (giá trị c n ại của SCĐ bán và thuê ại)

Nợ 4 - ao m n SCĐ (giá trị hao m n) (n u c )

Có TK 211 - SCĐ hữu hình (nguyên giá SCĐ) + Định kỳ k t chuyển chênh ệch ớn hơn ( ãi) giữa giá bán và giá trị c n ại của tài sản c định bán và thuê ại ghi giảm chi ph sản xuất kinh doanh trong kỳ phù hợp với thời gian thuê tài sản ghi:

Nợ 3387 - Doanh thu chưa thực hiện

Có các TK 623, 627, 641, 642,

Trang 35

C ƢƠ 3 T U VỀ CÔ T C Ầ T ẾT

B V SIÊU THANH

3.1 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY

3.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của Công ty

Năm 98 các sản ph m văn ph ng thi t bị icoh đã xuất hiện tại Việt Nam qua thời gian những sản ph m này đã kh ng định sự phù hợp thị trường nhờ ưu th

về chất ượng và chi ph sử dụng thể hiện qua việc các cửa hàng photocopy sử dụng

đ n hơn 9 máy photocopy hiệu icoh phục vụ kinh doanh Năm 994 không bỏ

ỡ cơ hội kinh doanh tiềm năng này công ty Siêu hanh được thành p (tiền thân à công ty N DV Siêu hanh) với v n đầu tư úc đ à 3 triệu đ ng cùng đội ngũ nhân sự người

Năm 996 nh n thấy tiềm năng phát triển to ớn của thị trường máy văn ph ng Siêu hanh đã khai trương ph ng trưng bày sản ph m tại p C ngày 6/ 9/ 996 và trở thành nhà phân ph i ch nh thức sản ph m icoh tại Việt Nam Đây à bước khởi đầu thi t p mạng ưới phân ph i sản ph m icoh dịch vụ h u mãi tại ch khắp các tỉnh thành

Năm cùng với sự phát triền kinh t công ty Siêu hanh càng ớn mạnh và phát triển vượt b c điều này đ i hỏi công ty phải hướng đ n chu n h a t nh chuyên nghiệp trong hoạt động cung cấp sản ph m và dịch vụ Sau một thời gian triển khai quản theo quy trình công ty Siêu hanh đã được tổ chức BVQI xét cấp chứng chỉ

IS 9 ngày 9/ 3/ và vinh dự trở thành nhà cung cấp thi t bị văn ph ng đầu tiên đạt được chứng chỉ uy t n này i p tục kh ng định sự phát triển bền vững ngày 8/ 3/ 4 Siêu hanh đã đạt được chứng chỉ IS 9 phiên bản như

à một b ng chứng cho sự quy t tâm đưa tổ chức và hành động của doanh nghiệp hướng đ n mục tiêu chất ượng

Năm công ty N DV Siêu hanh ch nh thức chuyển đổi thành công ty Cổ hần Siêu hanh Dựa trên nền tảng ch nh sách phân bổ ợi nhu n và tái đầu tư hợp trong su t chặng đường phát triển Siêu hanh đã đạt đ n s v n đầu

tư ên đ n 4 tỉ đ ng t nh đ n tháng 8 năm và hoạt động với ực ượng nhân

sự ch nh thức hơn 365 cán bộ và nhân viên

Năm 7 cho đ n nay Siêu hanh được cấp phép niêm y t cổ phi u trên sở Giao Dịch Chứng hoán p C ngày / / 7 và ch nh thức trở thành công

ty của đại chúng với mã giao dịch S 8

ên ti ng Việt: CÔ T C Ầ S ÊU T

Địa chỉ trụ sở: A ân hong Nguy n ữu họ ân hong Q 7 p C Điện thoại: 8 6 6 6688

Trang 36

V n điều ệ: 65 49 9 đ ng

ệnh giá cổ phần: đ ng

ổng s cổ phần: 6 549 9

3.2 À Ề DO VỰC OẠT ĐỘ

 ua bán thi t bị văn ph ng máy photocopy máy vi t nh v t tư ngành in

thi t bị máy công nghiệp điện tử gia dụng h a mỹ ph m;…

 Dịch vụ sữa chữa bảo dưỡng;

 Cho thuê thi t bị văn ph ng;

 Sản xuất mực in, giấy in dùng cho máy photocopy;

 Đại ý ký gửi hàng h a;

 ua bán sửa chữa ắp đặt thiệt bị chữa cháy;

 Xây dựng nhà các oại inh doanh bất động sản;

3 CƠ CẤU T C ỨC CÔ T

Sơ đ 3: Sơ đ tổ chức bộ máy công ty

NG

K

Trang 37

hức n ng, nhi m v c a t ng ph ng ban

Đại i đồn cổ đôn à cơ quan c th m quyền quy t định cao nhất của

Công ty cổ phần quy t định những vấn đề quan trọng nhất iên quan đ n sự t n tại

và hoạt động của Công ty

i đồn quản tr à cơ quan quản ý công ty c toàn quyền nhân danh công ty để quy t định thực hiện các quyền và ngh a vụ của công ty không thuộc

th m quyền của Đại hội đ ng cổ đông

Ban iểm soát của công ty c nhiệm vụ giúp các cổ đông kiểm soát hoạt động quản trị và quản ý điều hành công ty

C ủ t c i đồn quản tr à người đứng đầu ội đ ng quản trị à người đưa ra quy t định cu i cùng dựa trên việc ấy ý ki n của ội đ ng quản trị

Ban i m đốc điều hành toàn bộ công việc kinh doanh của công ty chịu sự

giám sát và chịu trách nhiệm trước ội đ ng quản trị Đại hội đ ng cổ đông và

trước pháp u t về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao

Ban cố vấn đưa ra những ý ki n c vấn về các hoạt động ch nh sách của

công ty cho Ban giám đ c

Ban ự n nghiên cứu thị trường và đưa ra các dự án nh m h trợ cho hoạt

động kinh doanh của công ty

n to n thực hiện nhiệm vụ thu và chi kiểm ta việc chi tiêu các

khoản tiền v n sử dụng v t tư theo dõi đ i chi u công nợ

n àn c n – n n sự tham mưu giúp việc cho giám đ c công ty và

tổ chức thực hiện các việc trong nh vực tổ chức ao động quản ý và b tr nhân

ực ch độ ch nh sách chăm s c sức khỏe cho người ao động kiểm tra đôn đ c các bộ ph n trong công ty thực hiện nghiêm túc nội quy đề ra

n R ph i hợp hoạt động thực hiện các công việc triển khai các các

chương trình truyền bá thương hiệu sản ph m của Công ty ra thị trường cho công chúng

Phòng kinh doanh trực ti p chịu trách nhiệm thực hiện các hoạt động ti p

thị bán hàng tới các khách hàng và khách hàng tiềm năng của Công ty nh m đạt mục tiêu về doanh s thị phần

n t uật: c chức năng tham mưu giúp Giám đ c Công ty quản ý về

kỹ thu t thi công chất ượng công trình của các dự án công ty thi công

Trang 38

3 T C ỨC CÔ TÁC Ế TOÁ TẠ CÔ T

3 Tổ c ức m to n

đ 1.4.1 T chức bộ má kế toán tại c ng t

Ế TOÁ TRƢ

Ế TOÁN T

Ế TOÁ XUẤT ẨU

T Ủ U

Ế TOÁ

T Ề MẶT

Ế TOÁ NGÂN HÀNG

Trang 39

3.4.2 Nhiệm vụ của to n tại côn t

- to n trưởn : à người chịu trách nhiệm cao nhất về công tác k toán cũng

như việc báo cáo định kì cho các cơ quan Nhà nước

- to n tổn p: chức năng ch nh à tổng hợp các thông tin từ nhân viên k

toán để lên bảng cân đ i k toán và l p báo cáo k t quả kinh doanh K toán tổng hợp còn phụ trách việc kê khai thu hàng tháng cũng như quy t toán thu

cu i năm t p hợp chi phí, tính giá thành sản ph m và xác định k t quả kinh doanh c nhiệm vụ tổng hợp s iệu cu i tháng ên các báo cáo k toán báo cáo k t quả hoạt động kinh doanh bảng cân đ i k toán và báo cáo ên cơ quan c th m quyền như hu

- to n t an to n:

to n tiền m t: c nhiệm vụ ghi chép h ng ngày các nghiệp vụ kinh t

phát sinh về các khoản thu chi tạm ứng

to n n n àn : c nhiệm vụ giao dịch với các ngân hàng thực hiện

nhiệm vụ c p nh t thu công nợ khách hàng qua sổ phụ ngân hàng p ệnh chuyển tiền thanh toán trong và ngoài nước theo dõi s dư tài khoản và àm báo cáo tiền gửi ngân hàng vào cu i tháng

- to n côn n : chịu trách nhiệm thu h i công nợ công ty: g m một k toán

công nợ tiền mặt và một k toán công nợ ngân hàng

- to n a đơn: chịu trách nhiệm xuất h a đơn giải quy t các vấn đề iên

quan đ n h a đơn và àm báo cáo hàng tháng

- to n o: theo dõi và c p nh t việc nh p xuất t n hàng h a c p nh t các

mã hàng mới

- to n uất n ập ẩu: Làm h sơ kê khai hải quan, chứng từ xuất nh p

kh u, kiểm kê hàng hóa cùng với Hải quan; Kiểm tra chứng từ XNK, hạch toán k t quả kinh doanh, làm chứng từ xin phép thông quan; hường xuyên

c p nh t thông tin về tỷ giá ngoại tệ trong ngày…

- T ủ qu : Giữ quỹ tiền mặt và hoàn toàn chịu trách nhiệm về những mất mát

xảy ra và phải b i thường những mất mát này; Thực hiện các giao dịch đơn giản với ngân hàng như: rút tiền về quỹ, nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng, lấy sổ phụ, nộp thu vào ngân sách nhà nước…

3 to n đơn v tiền tệ s ụn tron to n

- Niên độ k toán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm

- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong k toán : Báo cáo tài ch nh hợp nhất được trình bày b ng Đ ng Việt Nam (VNĐ)

3 C uẩn mực và c đ to n p ụn

C uẩn mực và c đ to n p ụn : Báo cáo tài ch nh hợp nhất được p

theo hướng dẫn của các Chu n mực k toán và Ch độ k toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo quy t định s 5/ 6/QĐ-B C ngày / 3/ 6 của Bộ

Trang 40

trưởng Bộ ài ch nh cũng như các hông tư hướng dẫn thực hiện Chu n mực và

Ch độ k toán của Bộ ài ch nh

Tu ên ố về việc tu n t ủ C uẩn mực to n và C đ to n: Ban

ổng Giám đ c công ty cổ phần Siêu hanh đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu

của Các chu n mực k toán và Ch độ k toán doanh nghiệp Việt Nam được ban

hành theo quy t định s 5/ 6/QĐ-B C ngày / 3/ 6 của Bộ trưởng Bộ ài

ch nh cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện Chu n mực và Ch độ k toán

của Bộ ài ch nh trong việc p Báo Cáo tài ch nh hợp nhất

n t ức to n p ụn : công ty sử dụng hình thức k toán nh t k

chung Và phần mềm k toán ACSOFT

đ 3.4.4 TRÌNH TỰ GHI Ổ KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨ TRÊN MÁY VI

TÍNH

Ghi chú:

- Nh p s iệu h ng ngày:

- In s báo cáo cu i tháng cu i năm:

- Đ i chi u kiểm tra:

hần ềm AcSoft

- Báo Cáo Tài Chính

- Báo Cáo oán Quản rị

Ngày đăng: 21/02/2017, 15:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  ổng  ợp - Thực trạng công tác kế toán các khoản phải thu   các khoản phải trả tại công ty cổ phần thiết bị văn phòng siêu thanh giai đoạn 2013   2015
ng ổng ợp (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w