1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ điện tử viễn thông (Đại học Công nghệ)

7 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 459,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN NGÀNH CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG Ban hành năm 2008 I.. Về kiến thức Đào tạo cử nhân ngành Công nghệ Điện tử - Viễn thông có kiến thức cơ bản vững vàng

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN NGÀNH CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG

(Ban hành năm 2008)

I MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1 Về kiến thức

Đào tạo cử nhân ngành Công nghệ Điện tử - Viễn thông có kiến thức cơ bản vững vàng về các lĩnh vực điện tử, máy tính, tin học, các thiết bị phần cứng và phần mềm điều khiển truyền thông Có kiến thức chuyên sâu trong các chuyên ngành: Điều khiển tự động,

vi hệ thống, mạng và truyền thông

1.2 Về kỹ năng

Có kỹ năng điều hành, sử dụng các thiết bị điện tử, máy tính, quản lý mạng máy tính, tổng đài, các hệ thống viễn thông vô tuyến, hữu tuyến, hay các thiết bị phát thanh truyền hình mặt đất, vệ tinh, kết nối thông tin trong nước và quốc tế

1.3 Về năng lực

Sinh viên tốt nghiệp có năng lực thiết kế các chức năng kỹ thuật trong lĩnh vực được đào tạo Có khả năng tham gia quản lý các dự án kỹ thuật truyền thông

Sinh viên tốt nghiệp sẽ là cán bộ kỹ thuật, quản lý trong các lĩnh vực điện tử, bưu điện, viễn thông (hàng không, hàng hải), máy tính điều khiển, truyền thông (phát thanh, truyền hình) thuộc các thành phần kinh tế khác nhau, trong an ninh quốc phòng hoặc tiếp tục học tập bậc sau đại học để trở thành các cán bộ giảng dạy, nghiên cứu trong các trường đại học, các viện nghiên cứu

1.4 Về thái độ

Có phẩm chất đạo đức tốt, tính kỷ luật cao, biết làm việc tập thể theo nhóm, theo dự

án, say mê khoa học và luôn tự rèn luyện nâng cao phẩm chất chính trị và năng lực chuyên môn

II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

2.1 Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 136 tín chỉ, trong đó:

(Không tính các môn học GDTC và GDQP-AN)

- Khối kiến thức khoa học xã hội và nhân văn 04 tín chỉ

Trang 2

Loại giờ tín chỉ Lên lớp

Số

TT Mã số Môn học

u Môn học

tiên quyết

(số thứ tự của môn học)

I

Khối kiến thức chung

(Không tính các môn học từ 12 đến

16)

33

Trang 3

Loại giờ tín chỉ Lên lớp

Số

TT Mã số Môn học

u Môn học

tiên quyết

(số thứ tự của môn học)

Trang 4

22 MAT1082 Toán cao cấp (Đại số 2) 2 20 10 21

IV.1 Kiến thức toán học 4

IV.2 Kiến thức tin học 8

IV.4 Kiến thức điện tử 9

Trang 5

Loại giờ tín chỉ Lên lớp

Số

TT Mã số Môn học

u Môn học

tiên quyết

(số thứ tự của môn học)

Trang 6

59 ELT3016 Mô phỏng mạch điện tử 2 15 4 37

Trang 7

Loại giờ tín chỉ Lên lớp

Số

TT Mã số Môn học

u Môn học

tiên quyết

(số thứ tự của môn học)

Tổng cộng 136

Ngày đăng: 21/02/2017, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w