1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề luyện thi THPT quốc gia 2017 đề 8 có lời giải chi tiết

19 380 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến với đồ thị hàm số f tại và x b= song song với nhau.. Cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 450... Các cạnh bên bằng nhau và cạnh SB tạo vớ

Trang 1

Đề: 8

Câu 1: Cho ( )f x =x3+ax b a b+ ( ≠ ) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số f tại và x b= song song với nhau Tính (1)f ?

Câu 2: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào

x −∞ −2 +∞

y' + +

y +∞ 3

3 −∞

2

x y

x

=

2

x y x

+

=

2

x y x

=

3 2

x y

x

= +

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số

3

y

x

+ + +

=

+ đồng biến trên khoảng (1;+∞)

Câu 4: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=a; AB a AD a= ; = 3 Cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 450 Tính thể tích khối chóp

3

2 3 3

3

6 3

a

Câu 5: Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang?

A y x= 2− +x 3 B

2

2 10

x y x

+

=

y x= − x + D 2 10

2

x y x

= +

Câu 6: Đồ thị hàm số 3

3

y= − +x x đạt cực đại tại điểm có hoành độ là:

Câu 7: Tổng bình phương các giá trị của tham số m để ( ) : d y= − −x m cắt 2

1

x y x

=

− tại hai điểm phân biệt A, B với AB= 10 là

Trang 2

Câu 8: Hình chop SACB có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a, AC a= 2, AB=3a

Gọi M,N là hình chiếu vuông góc của A lên các cạnh SB và SC Đặt ; SAMN

SABC

V k V

= , khi đó giá trị của k là

A 1

1

1

1 2

Câu 9: Hàm số nào nghịch biến trên R

A y 1

x

5

2

y= − +x D y=cotx

Câu 10: Cho phương trình 3 3xmx+ =2 0, gọi S là tập tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm duy nhất Chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, D sau

A S ⊂ −∞( ;0) B S ⊂ −∞ −( ; 1] C S⊂ −∞ −( ; 1) D S⊂ −∞( ;1]

Câu 11: Lăng trụ đứng ABCA B C đáy tam giác vuông cân tại B, cạnh bên ' ' ' CC'=a 3 Biết thể tích khối trụ bằng 2 3a Khoảng cách hai đường thẳng AB và CC’ bằng3

Câu 12: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 2 3

2

y x

− −

=

− và y = x + 1 là

Câu 13: Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng 2

96cm Khi đó thể tích khối lập

phương là

Câu 14: Hàm số y=sin (1 cos )x + x đạt giá trị lớn nhất trên [ ]0;π khi x bằng bao nhiêu?

A 3 3

3 π

Câu 15: Số các giá trị nguyên của m để phương trình x3−3x2+ − =4 m 0 có 3 nghiệm phân biệt là

Câu 16: Đồ thị hàm số nào không có tiệm cận?

y x= − x + B y x 1

x

+

1

x y x

= + D y= x2+ − −x 1 x

Trang 3

Câu 17: Biết đồ thị hàm số y= 4(x m3 )

− + nhận đường thẳng x=2 làm tiệm cận đứng thì

giá trị của m là:

Câu 18: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào

1

x

y

x

+

=

2 1

x y

x

=

1

x

y

x

− −

=

2 1

x y

x

= +

Câu 19: Cho hàm số

2 2

5 2

x y

=

− Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

Câu 20: Hàm số nào sau đây có hai điểm cực trị?

A y x x= 2( +3cosx) (−3 2 sinx x x+ +3cosx) B 4

2

y x= + x

C ( ) (2 )2

Câu 21: Cho hàm sốy x= −3 3x

A (−2; 2) B (−∞ −1) C (−1;1) D (1+ ∞)

Câu 22: Cho hàm số f x xác định và liên tục trên khoảng ( ) ( )a b Tìm mệnh đề sai trong các ; mệnh đề sau

A Nếu ( )f x đạt cực tiểu tại điểm x0∈( )a b; thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm ( 0; ( )0 )

M x f x song song hoặc trùng với trục hoành.

B Nếu ( )f x đồng biến trên khoảng ( )a b thì hàm số không có cực trị trên khoảng ; ( )a b ;

C Nếu ( )f x đạt cực tiểu tại điềm x0∈( )a b; thì ( )f x nghịch biến trên (a x và đồng biến ; 0) trên (x b 0; )

D Nếu ( )f x nghịch biến trên khoảng ( )a b thì hàm số không có cực trị trên khoảng ; ( )a b ;

Câu 23: Hình chóp SABC có M, N, P theo thứ tự là trung điểm SA, SB, SC Đặt MNPABC

SABC

V k V

= Khi đó giá trị của k là

A 8

7

1 8

Trang 4

Câu 24: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x y x

+

= + là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên R\{ }−1

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )

C Hàm số đồng biến trên R\{ }−1

D Hàm số nghịch biến trên R

Câu 25: Cho hàm số 2 3

1

x y

x

= + Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x = -1 và y = -3

B Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x = -1 và y = 0

C Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là y = -1 và x = -3

D Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là y = -1 và x = 0

Câu 26: Cho phương trình x4 −2x2+ + =2 m 0, gọi k là giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt Tìm khoảng (a;b) chứa k

Câu 27: Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy tam giác đều cạnh a Hình chiếu của C trên

mặt phẳng (A’B’C’) là trung điểm của B’C, góc giữa CC’ và mặt phẳng đáy bằng 450 Khi đó thể tích khối lăng trụ là

A

3 3

24

a

B

3 3 12

a

C

3 3 8

a

D

3 3 4

a

Câu 28: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x= 2− +3x 2 vuông góc với đường thẳng y = x + 1

có phương trình là

A y = – x +1 B y = – 2x – 1 C y = – 2x +1 D y = – x – 1 Câu 29: Cho hình chop SABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB a= 3; BC=a Các cạnh bên bằng nhau và cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy góc 300 Thể tích khối chop SABC là

A

3

6

a

B

3

9

a

C

3

2

a

D a3

Câu 30: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= 4−2x2+3 biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = 3 là:

Câu 31: Cho hàm số 3 2

y= − x + x + Hàm số có giá trị cực tiểu bằng:

Trang 5

Câu 32: Một chất điểm chuyển động theo quy luật s= − +t3 3t2 Khi đó vận tốc v(m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm t (giây) bằng:

2

t t

=

 =

Câu 33: Chóp SABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC = 600, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a= 3 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng

A 15

5

3

2

a

Câu 34: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào:

1 3

y= − x + −x B 1 3 2

11 3

y=− x − +x

1 3

y= x + +x D 1 3

3

y= xx+

Câu 35: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số

y= − +x x

Câu 36: Lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân AB = AC = a, A’C = 2a

Thể tích khối trụ là

2

3

6

a

Câu 37: Cho hàm số y x= 4+4x3−m Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai:

A Số cực trị của hàm số không phụ thuộc vào tham số m.

B Số cực trị của hàm số phụ thuộc vào tham số m.

C Hàm số có đúng một cực trị.

D Hàm số có đúng một cực tiểu.

Câu 38: Tính thể tích của khối lập phương ABCDA B C D biết ' ' ' ' AC=2a

A

3

3

a

3

a

Câu 39: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

1

x y x

=

− tại giao điểm của nó với trục tung có phương trình là

A y x= −2 B y= − +x 2 C y= − −x 2 D y x= +2

Trang 6

Câu 40: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

3

x y x

+

= tại điểm có hoành độ 1

3

A 4

Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a 3, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 Thể tích khối chop bằng

A 3 2 3

2

2

2

a

Câu 42: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật với độ dài các cạnh là a và a 3 Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy là SA=2a Khi đó thể tích khối chóp là

3

2 3 3

a

D

3 3 3

a

Câu 43: Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựa

vào tường AC và mặt đất BC, ngang qua cột đỡ DH cao 4m,

song song và cách tường CH=0,5m là:

A Xấp xỉ 5,602 B Xấp xỉ 6,5902

C Xấp xỉ 5,4902 D Xấp xỉ 5,5902

Câu 44: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD = 450 Cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy, SD a= 2 Thể tích khối chóp SABCD là

3

2

a

C

3

3

a

D 2a3

Câu 45: Lăng trụ đứng ABCA B C' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên độ dài a 3 Thể tích khối trụ là

A

3

4

3

a

B

3

3 2

a

C

3

3 4

a

D

3

4

a

Câu 46: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= − +3 3x 1 trên [ ]0;1 Khi đó M.m bằng:

Câu 47: Giá trị lớn nhất của hàm số

2

1

x m y

x

= + trên [ ]0;1 là

A

2

1

2

m

2

m

Trang 7

Câu 48: Cho hình lăng trụ ABCA B C có thể tích bằng 48cm' ' ' 3 M, N, P theo thứ tự là trung điểm các cạnh CC’, BC và B’C’, khi đó thể tích của khối chóp 'A MNP là

3 cm

Câu 49: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

1

y x

x

= +

− trên khoảng (1;+∞) là

Câu 50: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào

A y= − +x4 2x2 B y x= 4−2x2 C y x= 4−2x2−3 D y= − +x4 2x2−3

Đáp án

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 Trường THPT Hàn Thuyên

Câu 1

f x = x +a Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại x = a và x = b song song với nhau

Do đó f x( ) = +x3 ax a− ⇒ f ( )1 =1

Chọn D

Câu 2

Trang 8

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y là hàm số bậc nhất trên bậc nhất, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x= −2, tiệm cận ngang y=3 và hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Suy ra hàm số có dạng 3

2

x b y

x

+

= + với b∈¡ Loại A và D Xét đáp án B và C

'

x

+

+ + , hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

'

x

+ + , hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

Câu 3

'

y

Hàm số y liên tục trên (1;+∞) nên nếu y đồng biến trên (1;+∞) thì

y ≥ ∀ ∈ +∞ ⇔x mx + x+ ∀ ∈ +∞x

Xét hàm số f x( ) =x2 +6x+9 liên tục trên [1;+∞), có f x'( ) =2x+ > ∀ ∈ +∞3 0, x [1; ) nên ( ) ( )1 , [1; ) ( ); 16 1

f xf ∀ ∈ +∞x f x = ⇔ =x

Do đó ( )* ⇔m2≤16⇒ ∈m {1; 2;3; 4} (do m nguyên dương)

Thử lại nếu m∈{1; 2;3; 4} thì y' 0> ∀ ∈ +∞x (1; ) nên y đồng biến trên (1;+∞)

Vậy có 4 giá trị của m thỏa mãn

Chọn A

Câu 4

Góc giữa SB và mặt phẳng đáy là góc SBD bằng 450

SDDB⇒ ∆SBD vuông cân tại D Suy ra

2

SD BD= = AD +AB = a

Thể tích khối chóp: 1 2 3 3

SABCD

a

V = SD AD AB= Câu 5

Đồ thị các hàm đa thức không có tiệm cận ngang do chúng có các giới hạn tại vô cực là ±∞

Đồ thị hàm số phân thức với bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì không có tiệm cận gang vì chúng có các giới hạn tại vô cực là ±∞

Đồ thị hàm số phân thức với bậc của tử nhỏ hơn (hoặc bằng) bậc của mẫu thì có 1 tiệm cận ngang vì hàm số đó có các giới hạn tại vô cực đều bằng 0 (hoặc bằng L ∈ ℝ)

Trang 9

Do đó chỉ có hàm số ở ý D là có 1 tiệm cận ngang

Chọn D

Câu 6

2

' 3 3; " 6

y = − x + y = − x

y' 0= ⇔ = ±x 1'; " 1y ( )− = >6 0; " 1y ( )− <6 0 nên x= −1 là điểm cực tiểu và x=1 là điểm cực đại của hàm số

Chọn C

Câu 7

Xét phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường:

2

1

x

x

− − = ⇔ − + − = − ⇔ + − − =

Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại 2 điểm phân biệt ⇔( )* có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

⇔ ∆ = + + > ⇔ + + > (luôn đúng ∀m)

2

− − − ≠ ⇔ ≠ −

Giả sử tọa độ 2 giao điểm là A x( 1;− −x1 m B x) (, 2; x− −2 m) với x x là 2 nghiệm của (*)1; 2

Theo định lý Viet ta có 1 2

x x m

+ = −

 = − −

AB= ⇔ xx + − − + +x m x m = ⇔ xx =

1

3

m

m

=

⇔  = −

Vậy tổng bình phương các giá trị của m là ( ) ( )2 2

− + − = Chọn A

Câu 8

Ta có k SM SN

SB SC

=

SAC

vuông tại A, có ANSC tại N nên

2 2

CN CS CA

=



Trang 10

Tương tự

2 2

BM = AB = ⇒ SB =

3 10 30

k

Chọn C

Câu 9

Để hàm số nghịch biến trên ℝ thì hàm số đó phải xác định trên ℝ

Các hàm số y 1

x

= và y=cotxkhông xác định trên toàn tập ℝ Hàm số bậc 4 không thể nghịch biến trên ℝ

Hàm số y= − +x3 2xác định trên ℝ và có y'= −3x2 ≤0nên nghịch biến trên ℝ

Chọn C

Câu 10

0

3

x

m

x

− + = ⇔  = +

 Xét hàm số ( )

3

2 3

x

f x

x

+

= trên ¡ \ 0{ }

Bảng biến thiên

x −∞ 0 1 +∞

y' − 0 − 0 +

y +∞ +∞ +∞

−∞ 1

Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ⇔ Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 1 điểm duy nhất ⇔ m < 1 Suy ra S = (–∞;1) Chỉ có đáp án D là thỏa mãn Chọn D Câu 11 Ta có BCAB BC, ⊥CC' nên d AB CC( ; ') =BC Vì ABC∆ vuông cân ở B nên 3 2 ' ' ' 1 1 2 3 ' 3

ABCA B C

a =V = AB BC CC = BC a

Trang 11

( ; ') 2

d AB CC a

Chọn B

Câu 12

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

2

x

⇒ Tọa độ giao điểm là (–1;0)

Chọn D

Câu 13

Gọi độ dài cạnh của hình lập phương là a (cm)

Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là 2 2

6a =96⇒a =16⇒ =a 4

⇒ Thể tích khối lập phương là a3=64( )cm3

Chọn B

Câu 14

sin 1 cos sin sin cos sin sin 2 x

2

y= x + x = x+ x x= x+

2

y' cos= x+cos 2x=2cos x+cosx−1

Với x∈[ ]0;π , ta có ' 0 (cos 1 2cos) ( 1) 0 cos 11

cos

3 2

x x

x x

π π

=

= − 

Ta có ( )0 ( ) 0; 3 3 max[ ]0; 3 3

π

π π

 

  Chọn D

Câu 15

Phương trình f x( ) = −x3 3x2+ − =4 m 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ Hàm số f(x) có 2 cực trị

và 2 giá trị cực trị trái dấu Có ( ) 2 0

2

x

x

=

= − = ⇔  =

f ( ) ( )0 f 2 < ⇔ −0 (4 m) ( )−m < ⇔ < < ⇒ ∈0 0 m 4 m {1; 2;3} (với m∈¢ )

Vậy có 3 giá trị m nguyên thỏa mãn

Chọn D

Câu 16

Trang 12

Hàm số bậc bốn không có tiệm cận

Chọn A

Câu 17

Đồ thị hàm số đã cho nhận đường thẳng x = 2 làm tiệm cận đứng ⇔ Mẫu thức −4 x m( + ) nhận x=2 là nghiệm ⇔ −4 2( +m) = ⇔ = −0 x 2

Chọn C

Câu 18

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang y= −1 nên hàm số có dạng

1

x b

y

x

− +

=

Loại ý A và D

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định nên ' 0,y < ∀x

'

x

= ⇒ = −

'

x

− −

Chọn B

Câu 19

Với x≠0 ta có

2 2

y

− − nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng x = 2 và 1 tiệm cận ngang y=5

Chọn D

Câu 20

Hàm số bậc 4 có đạo hàm là đa thức bậc 3

Đa thức bậc ba chỉ có thể có 1 hoặc 3 nghiệm nên hàm số bậc 4 có 1 hoặc 3 cực trị, không thể

có 2 cực trị ⇒ Loại B và C

Xét hàm số y= − + −x 1 3 x

Với x<1 có y= −4 2 ; 'x y = −2

Với 1≤ ≤x 3 có y=2; ' 0y =

Với x>3 có y=2x−4; ' 2y =

Trang 13

Suy ra không có điểm nào mà qua đó đạo hàm của hàm số đổi dấu nên hàm số không có cực trị

⇒ Loại D

Chọn A

Câu 21

y = x − = ⇔ = ±x y < ⇔ − < <x

Suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên (−1;1)

Chọn C

Câu 22

Nếu f(x) đạt cực tiểu tại x0∈( )a b; và tồn tại đạo hàm f x thì '( )0 f x'( )0 =0do đó tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại M x f x( 0; ( )0 )có hệ số góc là 0 (song song hoặc trùng Ox) ⇒ Câu A đúng

Nếu hàm số đồng biến (hay nghịch biến) trên khoảng (a;b) thì không có cực trị trên (a;b) bởi

không tồn tại x0∈( )a b; để qua đó đạo hàm đổi dấu ⇒ Câu B, D đúng

Nếu f(x) đạt cực tiểu tại x0∈( )a b; thì f (x) chỉ nghịch biến trên (x0−h x; 0) và đồng biến trên (x x0; 0+h) với h là 1 số dương nào đó, chứ chưa kết luận được f(x) nghịch biến trên (a x ; 0)

và đồng biến trên (x b ⇒ Câu C sai 0; )

Chọn C

Câu 23

2 2 2 8

SMNP

SABC

7 1

8

MNPABC SABC SMNP SMNP

Chọn B

Câu 24

Hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất chỉ đồng biến trên từng khoảng xác định nên chỉ có đáp án B hợp lý

Chọn B

Câu 25

Hàm số đã cho có tiệm cận đứng x= −1, tiệm cận ngang y= −3

Trang 14

Chọn A

Câu 26

Đặt 2

t=x , phương trình đã cho trở thành 2 ( )

t − + + =t m

Phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt ⇔ Phương trình (*) có 2 nghiệm t1=0 và t2 >0 Suy ra 02−2.0 2+ + = ⇔ = −m 0 m 2 Với m= −2 thì ( )* ⇔ =t 0 hoặc t= >2 0( )tm

Vậy k = −2 Trong các khoảng đã cho chỉ có khoảng (−3;0)là chứa giá trị k

Chọn B

Câu 27

Gọi M là trung điểm B C' '⇒CM ⊥(A B' 'C')

Góc giữa CC‟ và (A‟B‟C‟) là góc CC M' =450

'

CC M

⇒ ∆ vuông cân tại M

' ' '

C B a

CM C M

' '

A B C

∆ đều nên ' 3; ' ' ' 1 ' B'C' 2 3

3 ' ' ' ' ' '

3

8

ABC A B C A B C

a

Chọn C

Câu 28

y = x− Đường thẳng vuông góc với đường thẳng y x= +1 có hệ số góc là -1

Ta có 2x− = − ⇔ =3 1 x 1 Có y( )1 =0

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x= 2− +3x 2 tại điểm ( )1;0 là

y= − x− ⇔ = − +y x

Chọn A

Câu 29

Vì hình chóp SABC có 3 cạnh bên bằng nhau nên hình chiếu H của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC Mà ∆ ABC vuông tại B nên H là trung điểm AC Góc giữa SB và đáy là góc SBH =300

AC= AB +BC = a

2

AC

HB= =a

Trang 15

.tan 30

3

a

3

1

ABC

a

V = SH AB BC=

Chọn A

Câu 30

Tiếp tuyến song song với đường thẳng y=3thì có hệ số góc là 0

y = xx= ⇔ =x hoặc x= ±1

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ 0 là y=3 (loại)

Tiếp tuyến tại hai điểm có hoành độ 1± là y=0 (thỏa mãn)

Vậy có 1 tiếp tuyến thỏa mãn

Chọn D

Câu 31

2

y = − x + x= ⇔ =x hoặc x=1

( )

" 12 6; " 0 6 0 0

y = − x+ y = > ⇒ =x là điểm cực tiểu

Giá trị cực tiểu y( )0 =5

Chọn A

Câu 32

v s= = − t + = −t t− + ≤ Dấu “=” xảy ra ⇔ =t 1 Vậy vận tốc của chuyển động đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm t=1 Câu 33

Ta có góc ADC = góc 0

60

ABC= nên ACD∆ đều cạnh a

Gọi M là trung điểm CDAMCD

Vẽ CDAM CD, ⊥SA nên CD⊥(SAM) ⇒CDAH

AH SCD

3

2

a

AM = SA a=

5

a AH

AH = AS + AM ⇒ =

;

5

a

d A SCD

Ngày đăng: 21/02/2017, 14:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào - đề luyện thi THPT quốc gia 2017  đề 8 có lời giải chi tiết
u 2: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào (Trang 1)
Câu 6: Đồ thị hàm số  y = − + x 3 3 x  đạt cực đại tại điểm có hoành độ là: - đề luyện thi THPT quốc gia 2017  đề 8 có lời giải chi tiết
u 6: Đồ thị hàm số y = − + x 3 3 x đạt cực đại tại điểm có hoành độ là: (Trang 1)
Câu 8: Hình chop SACB có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a,   AC a = 2 , AB=3a. - đề luyện thi THPT quốc gia 2017  đề 8 có lời giải chi tiết
u 8: Hình chop SACB có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a, AC a = 2 , AB=3a (Trang 2)
Câu 18: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào - đề luyện thi THPT quốc gia 2017  đề 8 có lời giải chi tiết
u 18: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào (Trang 3)
Câu 34: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào: - đề luyện thi THPT quốc gia 2017  đề 8 có lời giải chi tiết
u 34: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào: (Trang 5)
Câu 50: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào - đề luyện thi THPT quốc gia 2017  đề 8 có lời giải chi tiết
u 50: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào (Trang 7)
Đồ thị các hàm đa thức không có tiệm cận ngang do chúng có các giới hạn tại vô cực là ±∞ - đề luyện thi THPT quốc gia 2017  đề 8 có lời giải chi tiết
th ị các hàm đa thức không có tiệm cận ngang do chúng có các giới hạn tại vô cực là ±∞ (Trang 8)
Bảng biến thiên - đề luyện thi THPT quốc gia 2017  đề 8 có lời giải chi tiết
Bảng bi ến thiên (Trang 10)
Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;0) nên f(x) có hệ số tự do bằng 0 ⇒ loại C và D - đề luyện thi THPT quốc gia 2017  đề 8 có lời giải chi tiết
th ị hàm số đi qua điểm (0;0) nên f(x) có hệ số tự do bằng 0 ⇒ loại C và D (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w