Về kiến thức Trên cơ sở cung cấp cho sinh viên những kiến thức nền triết học, lịch sử, ngữ văn…, chương trình trang bị những kiến thức cơ bản, chuyên sâu về Hán Nôm như: Hán văn cơ sở;
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN
NGÀNH HÁN NÔM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2577 /QĐ-ĐT ngày 01 tháng 9 năm 2010)
1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1 Về kiến thức
Trên cơ sở cung cấp cho sinh viên những kiến thức nền (triết học, lịch sử, ngữ văn…), chương trình trang bị những kiến thức cơ bản, chuyên sâu về Hán Nôm như: Hán văn cơ sở; chữ Nôm và văn bản Nôm; tinh tuyển Hán văn Trung Quốc theo trường phái và lịch đại; Hán văn Việt Nam; văn tự học Hán Nôm; ngữ pháp văn ngôn; văn bản học Hán Nôm; từ chương học Hán Nôm; các tri thức về Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo… cũng như các tri thức về văn hoá truyền thống trên cả phương diện lí thuyết và thực hành văn bản
1.2 Về kỹ năng
Sinh viên sau khi tốt nghiệp chương trình này có những kĩ năng cần thiết trong việc tiếp cận và xử lí văn bản Hán Nôm cả ở phương diện văn bản học (xử lí, giám định văn bản) cũng như minh giải và khai thác văn bản (đọc văn bản, phiên âm, dịch nghĩa, chú giải, giới thiệu văn bản), biết sử dụng các công cụ tra cứu (tự điển, từ điển…), biết mô tả, bảo quản, và in rập các loại thác bản
1.3 Về thái độ
Thông qua hệ thống các môn học, chương trình đào tạo những người làm công tác Hán Nôm có lòng yêu nước, yêu nghề nghiệp, biết bảo tồn và phát huy các giá trị của văn hoá truyền thống, có năng lực khai thác các giá trị của di sản Hán Nôm phục vụ công cuộc xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến đậm
đà bản sắc dân tộc trong điều kiện hội nhập và giao lưu quốc tế
1.4 Các vị trí công tác có thể đảm nhận sau khi tốt nghiệp
Chương trình nhằm đào tạo cử nhân Hán Nôm có phẩm chất chính trị và năng lực chuyên môn vững vàng, đảm nhận các công tác: sưu tầm, bảo quản, phiên dịch, nghiên cứu, khai thác, giảng dạy Hán Nôm
2 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
2.1 Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 140 tín chỉ, trong đó:
- Khối kiến thức chung: 27 tín chỉ
(Không tính các môn học GDTC và GDQP-AN)
- Khối kiến thức Toán và Khoa học tự nhiên: 4 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành: 18 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ sở của ngành: 15 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành: 66 tín chỉ
+ Bắt buộc: 60 tín chỉ + Tự chọn: 6/20 tín chỉ
Trang 2Số giờ tín chỉ
Số
TT Mã số Môn học
Số tín chỉ
Lý thuyế
t
Thự
c hàn
h
Tự học
Mã số môn học tiên quyết
I Khối kiến thức chung
(Không tính các môn học từ 9-13) 27
1 PHI 1004 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 2 21 5 4
2 PHI 1005 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 3 32 8 5
PHI 1004
3 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 8 2 PHI 1005
4 HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 35 7 3 POL1001
FLF1105 Tiếng Anh A1
FLF1205 Tiếng Nga A1
FLF1305 Tiếng Pháp A1
FLF1405 Tiếng Trung A1
9 PES1001 Giáo dục thể chất 1 2 2 26 2
10 PES1002 Giáo dục thể chất 2 2 2 26 2 PES1001
11 CME1001 Giáo dục quốc phòng-an ninh 1 2 14 12 4
12 CME1002 Giáo dục quốc phòng-an ninh 2 2 18 12 CME1001
13 CME1003 Giáo dục quốc phòng-an ninh 3 3 21 18 6
II Khối kiến thức Toán và KHTN 4
14 MAT1078 Thống kê cho khoa học xã hội 2 18 6 6
15 EVS1001 Môi trường và phát triển 2 20 8 2
III Khối kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành 18
Trang 3Số giờ tín chỉ
Số
TT Mã số Môn học
Số tín chỉ
Lý thuyế
t
Thự
c hàn
h
Tự học
Mã số môn học tiên quyết
16 MNS1051 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2 22 8
18 SOC1050 Xã hội học đại cương 2 28 2
20 LIN1050 Thực hành văn bản tiếng Việt 2 10 10 10
21 HIS1052 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 20 6 4
22 HIS1054 Tiến trình lịch sử Việt Nam 3 35 6 4
IV Khối kiến thức cơ sở của ngành 15
24 LIN2031 Ngữ pháp học tiếng Việt 2 28 2 LIN1001
25 LIN2032 Từ vựng học tiếng Việt 2 28 2 LIN1001
26 LIN2002 Ngữ âm học tiếng Việt 2 28 2 LIN1001
27 LIT2005 Văn học Việt Nam từ thế kỉ 10 đến giữa thế kỉ 18 3 39 3 3
28 LIT2006 Văn học Việt Nam từ nửa cuối thế kỉ 18 đến nửa đầu thế kỉ 19 2 24 4 2 LIT2005
29 LIT2007 Văn học Việt Nam nửa cuối thế kỉ 19 2 26 2 2 LIT2006
30 LIT2012 Văn học Trung Quốc từ cổ đại đến đời Đường 2 28 2
V Khối kiến thức chuyên ngành 66
31 SIN3001 Văn tự học chữ Hán 2 26 4 SIN1001
32 SIN3002 Âm vận học chữ Hán 2 26 4 SIN1001
LIN2002
33 SIN3003 Văn tự học và âm vận học chữ Nôm 3 39
6
SIN1001 LIN2002
34 SIN3004 Ngữ pháp văn ngôn 2 26 4 SIN1001
35 SIN3005 Văn bản học Hán Nôm 2 24 4 2 SIN1001
36 SIN3006 Từ chương học Hán Nôm 3 27 12 6 LIT2007
SIN3004
37 SIN3007 Nho giáo, Phật giáo và Đạo giáo 4 56 4 SIN1001
40 SIN3040 Trung dung 2 16 12 2 SIN1001
Trang 444 SIN3038 Xuân Thu - Tả truyện 3 30 12 3 SIN1001
47 SIN3016 Cổ văn lịch đại Trung Quốc 2 16 12 2 SIN1001
49 SIN3018 Hán văn Việt Nam thế kỉ 10 – 14 3 30 12 3 SIN1001
50 SIN3019 Hán văn Việt Nam thế kỉ 15 – 18 3 30 12 3 SIN3018
51 SIN3020 Hán văn Việt Nam thế kỉ 19 – đầu thế kỉ 20 3 30 12 3 SIN3019
52 SIN3021 Di sản Hán văn Chủ tịch Hồ Chí Minh 2 16 12 2 SIN1001
53 SIN3022 Văn bản chữ Nôm 3 30 12 3 SIN1001
SIN3004
56 SIN3025 Lịch sử kinh học Nho gia 2 26 4 SIN3036
SIN3037
57 SIN3026 Tản văn triết học Tống – Minh 2 22 4 4 SIN3007
58 SIN3027 Giáo dục và khoa cử Việt Nam 2 26 4 SIN1001
59 SIN3028 Lí luận văn học cổ phương Đông 2 26 4 LIT2005
LIT2012
60 SIN3029 Hán văn Việt Nam trước thế kỷ 10 2 22 4 4 SIN1001
61 SIN3030 Giới thiệu và phân tích kho sách Hán Nôm 2 16 10 4 SIN1001
62 SIN3031 Thể tài văn bản Hán Nôm 2 22 4 4 SIN1001
64 SIN3033 Tin học Hán Nôm 2 24 6 INT1004
SIN1001
VI Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp 10
66 SIN4051 Xử lí văn bản Hán Nôm 2 20 10 SIN3022
VI.2 Khoá luận hoặc các môn học thay thế 5
68 SIN4053 Phân tích văn bản Hán văn 3 6 9 30
69 SIN4054 Phân tích văn bản chữ Nôm 2 4 6 20
Trang 5Số giờ tín chỉ
Số
TT Mã số Môn học
Số tín chỉ
Lý thuyế
t
Thự
c hàn
h
Tự học
Mã số môn học tiên quyết Tổng cộng 140