CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN NGÀNH HÁN NÔM Ban hành năm 2008 I.. Về kiến thức Trên cơ sở cung cấp cho sinh viên những kiến thức nền triết học, lịch sử, ngữ văn…, chương trình trang bị nh
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN
NGÀNH HÁN NÔM (Ban hành năm 2008)
I MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1 Về kiến thức
Trên cơ sở cung cấp cho sinh viên những kiến thức nền (triết học, lịch sử, ngữ văn…), chương trình trang bị những kiến thức cơ bản, chuyên sâu về Hán Nôm như: Hán văn cơ sở; chữ Nôm và văn bản Nôm; tinh tuyển Hán văn Trung Quốc theo trường phái và lịch đại; Hán văn Việt Nam; văn tự học Hán Nôm; ngữ pháp văn ngôn; văn bản học Hán Nôm; từ chương học Hán Nôm; các tri thức về Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo… cũng như các tri thức về văn hoá truyền thống trên cả phương diện lí thuyết và thực hành văn bản
1.2 Về kỹ năng
Sinh viên sau khi tốt nghiệp chương trình này có những kĩ năng cần thiết trong việc tiếp cận và xử lí văn bản Hán Nôm cả ở phương diện văn bản học (xử lí, giám định văn bản) cũng như minh giải và khai thác văn bản (đọc văn bản, phiên âm, dịch nghĩa, chú giải, giới thiệu văn bản), biết sử dụng các công cụ tra cứu (tự điển, từ điển…), biết mô tả, bảo quản,
và in rập các loại thác bản
1.3 Về năng lực
Chương trình giáo dục đại học ngành Hán Nôm nhằm đào tạo cử nhân Hán Nôm có phẩm chất chính trị và năng lực chuyên môn vững vàng, đảm nhận các công tác: sưu tầm, bảo quản, phiên dịch, nghiên cứu, khai thác, giảng dạy Hán Nôm
1.4 Về thái độ
Thông qua hệ thống các môn học, chương trình đào tạo những người làm công tác Hán Nôm có lòng yêu nước, yêu nghề nghiệp, biết bảo tồn và phát huy các giá trị của văn hoá truyền thống, có năng lực khai thác các giá trị của di sản Hán Nôm phục vụ công cuộc xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc trong điều kiện hội nhập
và giao lưu quốc tế
II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
2.1 Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 138 tín chỉ, trong đó:
(Không tính các môn học GCTC và GDQP-AN)
Trang 22.2 Khung chương trình đào tạo
Loại giờ tín chỉ
Lên lớp
Số
ứ Môn học tiên quyết
(số TT của môn học)
FLF1101 Tiếng Anh cơ sở 1
FLF1201 Tiếng Nga cơ sở 1
FLF1301 Tiếng Pháp cơ sở 1
FLF1401 Tiếng Trung cơ sở 1
FLF1102 Tiếng Anh cơ sở 2
FLF1202 Tiếng Nga cơ sở 2
FLF1302 Tiếng Pháp cơ sở 2
FLF1402 Tiếng Trung cơ sở 2
Trang 3Loại giờ tín chỉ
Lên lớp
Số
u Môn
học tiên quyết
(số TT của môn học)
FLF1103 Tiếng Anh cơ sở 3
FLF1203 Tiếng Nga cơ sở 3
FLF1303 Tiếng Pháp cơ sở 3
FLF1403 Tiếng Trung cơ sở 3
FLH1136 Tiếng Anh chuyên ngành 1
FLH1236 Tiếng Nga chuyên ngành 1
FLH1336 Tiếng Pháp chuyên ngành 1
FLH1436 Tiếng Trung chuyên ngành 1
FLH1137 Tiếng Anh chuyên ngành 2
FLH1237 Tiếng Nga chuyên ngành 2
FLH1337 Tiếng Pháp chuyên ngành 2
FLH1437 Tiếng Trung chuyên ngành 2
Trang 419 MNS1051 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2 20 4 4 2
29 LIT2005 Văn học Việt Nam từ thế kỉ 10 đến giữa thế kỉ 18 3 36 3 4 2
30 LIT2006 Văn học Việt Nam từ nửa cuối thế kỉ 18 đến nửa đầu thế kỉ 19 2 20 4 4 2 29
32 LIT2012 Văn học Trung Quốc từ cổ đại đến đời Đường 2 25 2 2 1
35 SIN3003 Văn tự học và âm vận học chữ Nôm 3 27 9 3 6 26; 28
Trang 5Loại giờ tín chỉ
Lên lớp
Số
u Môn
học tiên quyết
(số TT của môn học)
39 SIN3007 Nho giáo, Phật giáo và Đạo giáo 4 40 4 12 4 24; 26
50 SIN3018 Hán văn Việt Nam thế kỉ 10 – 14 3 21 6 3 12 3 26
51 SIN3019 Hán văn Việt Nam thế kỉ 15 – 18 3 21 6 3 12 3 26; 50
52 SIN3020 Hán văn Việt Nam thế kỉ 19 – đầu thế kỉ
53 SIN3021 Di sản Hán văn Chủ tịch Hồ Chí Minh 2 12 2 2 12 2 26
Trang 662 SIN3030 Giới thiệu và phân tích kho sách Hán
Tổng cộng 138