MỤC TIÊU ĐÀO TẠO 1.1.Về kiến thức Cung cấp cho sinh viên hệ thống kiến thức chung của khoa du lịch học, bao gồm các kiến thức cơ bản về Địa lý du lịch, Văn hoá du lịch, Kinh tế du lu l
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN NGÀNH DU LỊCH HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2577 /QĐ-ĐT ngày 01 tháng 9 năm 2010)
1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1.Về kiến thức
Cung cấp cho sinh viên hệ thống kiến thức chung của khoa du lịch học, bao gồm các kiến thức cơ bản về Địa lý du lịch, Văn hoá du lịch, Kinh tế du lu lịch, Quản trị kinh doanh khách sạn và lữ hành, nghiệp
vụ hướng dẫn du lịch Cập nhật các thông tin khoa học và hiện đại về các lĩnh vực khác nhau của du lịch học, giúp cho sinh viên có thể vận dụng các kiến thức đó trong các hoạt động nghiên cứu, tổ chức, quản lý, điều hành và kinh doanh du lịch Chương trình cũng đặt mục tiêu từng bước hoàn thiện các nội dung kiến thức để đáp ứng yêu cầu đào tạo nguồn nhân lực đáp ứng trình độ khu vực và quốc tế
1.2.Về kỹ năng
Chương trình bồi dưỡng, rèn luyện những kỹ năng, nghiệp vụ cơ bản như kỹ năng, nghiệp vụ kinh doanh khách sạn, kỹ năng, nghiệp vụ lữ hành, kỹ năng, nghiệp vụ du lịch văn hoá, kỹ năng, nghiệp vụ du lịch sinh thái và các kỹ năng, nghiệp vụ du lịch khác, nhằm giúp sinh viên có được những khả năng thực hành nghề nghiệp trong các lĩnh vực lựa chọn phù hợp
1.4.Về thái độ
Thông qua các bài học, chương trình bồi dưỡng cho sinh viên tình yêu thiên nhiên đất nước, các di sản văn hoá dân tộc, có ý thức giữ gìn, bảo vệ và phát huy nguồn tài nguyên nhân văn và sinh thái trong hoạt động du lịch Đồng thời, bồi dưỡng cho sinh viên những phẩm chất nghề nghiệp cần thiết như tính trung thực, sự tự tin, thái độ tận tuỵ phục vụ, đức tính ham học hỏi, chí tiến thủ nhằm góp phần đào tạo lực lượng lao động mới có phẩm chất và năng lực cho ngành Du lịch Việt Nam
1.4 Các vị trí công tác có thể đảm nhận sau khi tốt nghiệp
Sinh viên được trang bị những kiến thức khoa học ngành, chuyên ngành, và những kỹ năng nghề nghiệp cơ bản để có năng lực làm việc độc lập trong các lĩnh vực hoạt động chủ yếu như nghiên cứu khoa học du lịch; tổ chức, quản lý, điều hành hoạt động trong các tổ chức kinh doanh du lịch cũng như công tác trong các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch
Trang 2(Không tính các môn học GDTC và GDQP-AN)
- Khối kiến thức toán và khoa học tự nhiên 4 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành: 30 tín chỉ
+ Bắt buộc: 22 tín chỉ + Tự chọn: 8/16 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ sở của ngành: 49 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành: 15 tín chỉ
- Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp: 8 tín chỉ
2.2 Khung chương trình đào tạo
Số giờ tín chỉ
Số
TT Mã số Môn học
Số tín chỉ
Lý thuyế
t
Thự
c hàn
h
Tự học
Mã số môn học tiên quyết
I Khối kiến thức chung
(Không tính các môn học từ 11-15) 33
1 PHI1004 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lê Nin 1 2 21 5 4
2 PHI1005 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lê Nin 2 3 32 8 5 PHI1004
3 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 8 2 PHI1005
4 HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 35 7 3 POL1001
Trang 3Số giờ tín chỉ
Số
TT Mã số Môn học
Số tín chỉ
Lý thuyế
t
Thự
c hàn
h
Tự học
Mã số môn học tiên quyết
9 Ngoại ngữ chuyên ngành 1 3
FLH1334 Tiếng Pháp chuyên ngành 1 FLF1307
10 Ngoại ngữ chuyên ngành 2 3
FLH1335 Tiếng Pháp chuyên ngành 2 FLH1334
11 PES1001 Giáo dục thể chất 1 2 2 26 2
12 PES1002 Giáo dục thể chất 2 2 2 26 2 PES1001
13 CME1001 Giáo dục quốc phòng-an ninh 1 2 14 12 4
14 CME1002 Giáo dục quốc phòng-an ninh 2 2 18 12 CME1001
15 CME1003 Giáo dục quốc phòng-an ninh 3 3 21 18 6
II Khối kiến thức toán và KHTN 4
16 EVS1001 Môi trường và phát triển 2 20 8 2
17 MAT1078 Thống kê cho khoa học xã hội 2 18 6 6
III Khối kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành 30
18 INE1014 Kinh tế học đại cương 2 20 8 2
20 HIS1052 Cơ sở văn hoá Việt Nam 2 20 6 4
22 HIS1053 Lịch sử văn minh thế giới 3 42 3
23 LIN1050 Thực hành văn bản tiếng Việt 2 10 10 10
25 HIS1054 Tiến trình lịch sử Việt Nam 3 35 6 4
26 LIT1050 Tiến trình văn học Việt Nam 3 30 12 3
27 BIO1001 Sinh học đại cương 2 21 3 6
29 HIS1051 Dân tộc học đại cương 2 24 4 2
30 PHI1050 Tôn giáo học đại cương 2 26 4 PHI1004
31 THL1057 Nhà nước và pháp luật đại cương 2 20 5 5 PHI1004
Trang 433 GEO1001 Địa lý thế giới 2 20 5 5
34 ITS1050 Thể chế chính trị thế giới 2 26 2 2
IV Khối kiến thức cơ sở của ngành 49
35 TOU2001 Nhập môn khoa học du lịch 3 27 15 3
41 TOU2006 Du lịch sinh thái 2 20 8 2 TOU2001
43 TOU2008 Quản trị kinh doanh khách sạn 3 24 18 3 TOU2003
44 TOU2009 Quản trị kinh doanh lữ hành 3 24 18 3 TOU2003
45 TOU2010 Tuyến điểm du lịch Việt Nam 4 36 16 8 TOU2002
47 TOU2012 Thống kê du lịch 2 20 8 2 MAT1078
TOU2003
TOU2008 TOU2009 TOU2010
49 TOU2014 Những nguyên lý và triết lý du lịch 3 24 18 3
50 TOU2015 Phương pháp nghiên cứu khoa học du lịch 3 24 18 3 TOU2001
51 TOU2016 Thực tập tổng hợp 3 9 36 TOU2008 TOU2009
TOU2010
V Khối kiến thức chuyên ngành 15
52 TOU3001 Nghiệp vụ khách sạn cơ bản 5 45 25 5 TOU2008
53 TOU3002 Thanh toán quốc tế 2 20 8 2 TOU2003
54 TOU3003 Kinh doanh dịch vụ bổ sung 3 24 18 3 TOU2003
55 TOU3004 Nghiệp vụ giao tiếp và lễ tân ngoại giao 2 20 8 2
56 TOU3005 Thực hành nghiệp vụ khách sạn 3 6 39 TOU3001
TOU3003
V.2 Chuyên ngành lữ hành 15
57 TOU3006 Nghiệp vụ hướng dẫn 2 20 8 2 TOU2010
Trang 5Số giờ tín chỉ
Số
TT Mã số Môn học
Số tín chỉ
Lý thuyế
t
Thự
c hàn
h
Tự học
Mã số môn học tiên quyết
58 TOU3007 Nghiệp vụ lữ hành 2 20 8 2 TOU2009
59 TOU3008 Nghiệp vụ du lịch sinh thái 2 20 8 2 TOU2006
60 TOU3009 Nghiệp vụ diễn giảng công cộng 2 20 8 2
61 TOU3010 Nghiệp vụ du lịch văn hoá 2 20 8 2 TOU2004
62 TOU3004 Nghiệp vụ giao tiếp và lễ tân ngoại giao 2 20 8 2
63 TOU3011 Thực hành nghiệp vụ lữ hành 3 6 39 TOU3006
TOU3007
VI Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp 8
TOU3005 hoặc TOU3011
VI.2 Khoá luận hoặc các môn học thay thế 5
66 TOU4052 Tài nguyên du lịch 2 20 10
Tổng cộng 139