1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Mười kỹ thuật giải phương trình vô tỷ rất hay

5 798 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 595,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tạo ra phương trình hệ quả dùng dau “=>” và bước cuối cùng phải thử lại nghiệm chỉ dùng khi bài toán có “nghiệm đẹp” - để việc thử lại nghiệm không gặp “khó khăn”... Sử dụng tính đơn

Trang 1

10 KI THUAT HAY DUNG KHI GIAI PHUONG TRINH VO Ti

QUA 3 Vi DU MINH HOA Vidut: Giảphơgthh 2A selsĐẺ- GER) 1)

Cách I; (1 Biến đổi tương đương)

Biến đổi phương trình tương đương : 2xV+” + x+l =-2x”+x+l

x(-2x° +x41) 20 x(2x° -x-1)<0

4x (xY +x+l)=(-2x +x+l)ˆ 8x +72 -2x-1=0

xe aya U(0;1) 3

x=-l

l6 I+33

16

eae)

(x+l)(§x—x-l)=0

Vậy phương trình có nghiệm x=—l hoặc x=

Cách 2: (2 Dùng hằng đẳng thức)

Phương trình tương đương: x~2xVx°+x+l+(È+x+I)=4#

xovertxtls-2x |v txtl=3x (2)

x20

16

Vậy phương trình có nghiệm x=-1 hoặc x= 14433

16

Cách 3: (3 Đưa phương trình về dạng đồng cấp auˆ +buy+cv° =0 để tạo tích bằng việc chia và đặt ẩn phụ) Biển đôi phương trình tương đương: 2xVx”+x+l ==2x)+x+l ©s2xVx?+x+I=~33” +(x +x+])

Nhận thấy x=0 không là nghiệm của phương trình nên xVx” + x+l # 0, chia ca hai về của phương trình

cho xWx” +x+1, khi đó phương trình tương đương: 2= — + : = : 62= co A lla:

t=-l

„ phương trình có dạng: 9=-3+1 3/?+2-I=©

§

3

xy

= Ahˆ+tz+H sẻ Vx txt l=-x

ai +xÐl 3

diếp tục như Cách 2 ta được nghiệm : x=—1 hoặc x= 14-33

16

A+x+l=3x#

Trang 2

Cách 4: (3 Đưa phương trình về dạng đồng cấp øu” +buy+cv” =0 để tạo tích băng việc đặt ân phụ)

(Thực chat day chỉ là cách trình bày khác của Cách 3 ~ song cách trình bày này các em sé thấy rõ hơn tính đồng cấp xuất

hiện ở phương trình trên)

Biến đổi phương trình tương đương: 2x4|+” + x+I =-2x”+x+l

Ẳ©2wx +x+l=-3+(+x+l)

Đặt y=vx°+x+l_., khi đó phương trình có dạng: 2xy=~3y” + yŸ

©3+2-y` =0©®(x+y)(x-y)=0 ©

tiếp tục như Cách 2 ta được nghiệm: x=—l hoặc x=

¥+x41=3x

Cách 5: (4 Đặt ân phụ hoàn toàn)

Biến đôi phương trình tương đương : I+x—2x”~2x{x+”+x+I=0

Nhận thấy x=0 không là nghiệm của phương trình nên chia cả hai về cho +” ta được:

a

+) Với x>0: (*) ett alate ts Dat ` An) >- net -1 (t20)

shite t-1-2-2r=06 f-2t-3=01=3 hodc t=-1 1 ai

ea „ kết hợp với x >( ta được nghiệm: x= = 14-33

=0 (*)

Suy ra dd cg eyae -x-l=0ex=

4 x

+) Với x<: (*) “ zz Dat ¬ ch 2 =tr=t (>0)

Khi đó phương trình có dạng: /°~I~2+2=0 © /+2¡-3=0 © =1 hoặc =-3 (loại)

Suy ra Dy Ley epee thỏa mãn x<0

yx

1433

16

Vậy nghiệm của phương trình là: x=—lhoặc x=

Biến đôi phương trình trơng đương : ›|Jv +x+l +1) =z#1

* Nếu jx`+x+l+x=0®© J3 +x+l=—x© lise , oft @xs-

ÿ‡+átI=#

Khi đó thay x=—1 ta nhận thây nó là nghiệm của phương trình

*) Nêu Jx)+x+l+x#0©@ x#-L Khi đó phương trình tương đương:

Trang 3

2a(Vie +x41+a}(ve +x+l -x}=( (x+)) J[È+z£1¬3]

© 2x(x4+1) )= (x4 x +x4l -x]}22z=W+xtl=x (vi x#-1)

14-433

©d3°+x+l=3x© © x= T8 (các em xem lại cách giải phương trình này ở Cách 2)

1433

16

Vậy nghiệm của phương trình là: x=—l hoặc x=

Chú Ý: Ở cách 6 , khi ta nhân với một biêu thức chứa biến vào cả hai về của phương trình thì có hai cách trình bay:

+) Trước khi nhân, ta xét tính bằng 0 và khác 0 của biều thức cần nhân đề tránh tình huồng thừa nghiệm

+) Tạo ra phương trình hệ quả (dùng dau “=>” ) và bước cuối cùng phải thử lại nghiệm

(chỉ dùng khi bài toán có “nghiệm đẹp” - để việc thử lại nghiệm không gặp “khó khăn”)

Điều kiện: 0<x<4lš

Biến đổi phương trình tương đương: (I5—+” )~3xAll5— ¿-4Wv+2|Vl5~+ +x]=0

Cách 1: (6 Đặt hai ẩn phụ để đưa phương trình về dạng tích và đánh giá)

Đặt t =ýl5-x'

y=wx

(u,y >0), khi đó phương trình có dạng: w—3uv—4v +2(utv’) =0(*)

Cách 1.1: Phân tích thành tích bằng kĩ thuật nhóm, tách ghép

(*) uw? +2v? -3uvt 2(u-2v)=0

© u(u-2v)-v(u-2v)+ 2(u-2v) =0

© (u-2v)(u-v) + 2(u-2v) =0

© (u-2v)(u-v+2)=0 @u=2v hoae u=v-2

Cách 1.2: Sử dụng phương pháp hằng số biến thiên - để tạo tích

(*)©`~(3w—2)u+2v°—=4y =0

A, = (3v-2) -4(2v?-4y) =v" +4044 =(v+2)°

Khi đó u ey c 2w hoặc w PE ea

+) Với w=2v, khi dé: ¥IS—x? =r 15-1 =4x (do 06 DK)

0 +4x-15=0.6 x=-2+-419 hode x=-2-¥19 (loai)

+) Voiu=v-2,khi ds: VIs- =vx-2 2%)

Với điều kiện: 0< x< vis => vx- 2< 4s -2< vvi6 ~2 =0 nên phương trình (2*) vô nghiệm

Vậy phương trình có nghiệm: z=~2++Ï19

Trang 4

Cách 2; (7 Đặt ` n phụ để đưa phương trình về hệ)

wu=xI5—

a

} —3uv—4vt Auty’) =0 “ae

°

(u,ø>0) suy ra uˆ +v` =15 Khi đó phương trình đưa về hệ:

u+y° =l§ wy =15

el 2v)\(u-v)+ 2(u—2v) = 0 (u-2v)(u-v+2)=0 wy =15

°

wtv'=15 wy =15 u=v-2

ii ah (2) wtv' =15

*) Từ(1), suy ra: 4 +! =15 © v'+4y°-15=0 =-24V19 hoặc =-2—Al9 (loai) > x=-24+-V19

*) Từ @), kế hợp với điều kiện w> ta có: w=w-2>0

>2 hay *z:> 2© x>4 không thỏa mãn điều kiện x<45< 4 Nên hệ (2) vô nghiệm

Vậy phương trình có nghiệm: x=~2+ “ho

Cách 3: (8 Phân tích thành tích)

¥-2/ I5—x +x)=15-3 l5x—x'-4jx

©l15~x~2(x4l5—x?~xxAl5—x?+2x+2Ñ15~—x? ~4jx =0

° I5—x [l5~x ~2#)-ÍVl5~x ~2j)+2|Vl5~x ~2jx=0 S|ýs-r -aW||l5-x ~ýx+2|=0 @ ee “ade tiếp tục làm như Cách 1

vI5-x =x—2

ta được nghiệm của phương trình là: =-2+ vi9

Cách 4: (9 Dat ẩn phụ không hoàn toàn và phương pháp hằng số biến thiên)

(Một cách trình bày khác của Cách 1.2 )

Dat r=V15—x° Khi đó phương trình có dạng: ??~34|x+~44[x+2(r+x)=0

A,=(Nx~2)°—42x-4jx)=x+4\jx+4=(Äx+2)?

_Äýx

Wedel? af

_Wr-2-Vr-2 = 2 ray [S-=dr-2

phương trình là: x=-2+x/19

Trang 5

(10 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số )

ĐK: x Sẽ (*) Biến đổi phương trình tương duong: (x° +6x° +9)+ (x3 +3) =1-3x+ V1-3x

9 (x43) (0° +3)=(Vi-3x) +VI=3r 0%

+) Xéthim s6 dictrung: f(t)= +r voi 120

Tacé: f(t)=2r+1>0 voi Vt20 ,suyra f(r) dong bien voi Vt>0

Khi đó (2#) e f(x +3)= f (Vi-3x) 9 0 +3=Vi-3x @ x -VI-3x43=0 45)

+) Voi x -5 không là nghiệm của phương trình, nên ta xét hàm số g(x)= x`—Al—3x +3 với x “sẽ

Tacé g(x)=3x° + 3 >0 với Vy<— ,suyra g(x) đông biên với Vx<— ie 1 Be ols 1

Khi đó (3*) © g(x)= g(—l) © x=—L thỏa mãn điều kiện (*)

Vậy phương trình có nghiệm x=-1.

Ngày đăng: 19/02/2017, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w