1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Niên giám thống kê 2013 một số chỉ tiêu thống kê giáo dục

35 474 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH MỘT SỐ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ GIÁO DỤC Trường mẫu giáo là cơ sở giáo dục mầm non, nhận trẻ em từ 3 đến 6 tuổi.. Trường tiểu học là cơ sở giá

Trang 1

GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH

MỘT SỐ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ GIÁO DỤC

Trường mẫu giáo là cơ sở giáo dục mầm non, nhận trẻ em từ 3 đến 6 tuổi Trường mẫu giáo gồm có các lớp mẫu giáo

Trường tiểu học là cơ sở giáo dục phổ thông từ lớp 1 đến lớp 5.

Trường trung học cơ sở là cơ sở giáo dục phổ thông từ lớp 6 đến lớp 9.

Trường trung học phổ thông là cơ sở giáo dục phổ thông từ lớp 10 đến lớp 12.

Trường phổ thông có nhiều cấp: Bao gồm (1) Trường phổ thông cơ sở là trường ghép giữa trường tiểu học và trung học cơ sở;

(2) Trường trung học là trường ghép giữa trường trung học cơ sở và trung học phổ thông.

Trường đại học là cơ sở giáo dục đào tạo của bậc đại học Trường đào tạo trình độ đại học từ 4 năm đến 6 năm tùy theo ngành

nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp; từ 1 đến 2 năm đối với người có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng chuyên ngành.

Trường cao đẳng là đơn vị cơ sở giáo dục - đào tạo của bậc cao đẳng Trường đào tạo trình độ cao đẳng được thực hiện trong 3

năm đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp.

Trường trung cấp chuyên nghiệp là đơn vị cơ sở giáo dục - đào tạo của bậc trung cấp chuyên nghiệp Trường đào tạo trình độ

trung cấp chuyên nghiệp từ 3 đến 4 năm đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, từ 1 đến 2 năm đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông.

Trường công lập là trường do Nhà nước thành lập, đầu tư xây dựng, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên Trường ngoài công lập (bao gồm trường dân lập và trường tư thục) là trường do cộng đồng dân cư ở cơ sở, các tổ chức xã hội,

tổ chức xã hội nghề nghiệp, tổ chức kinh tế hoặc cá nhân thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và bảo đảm kinh phí hoạt động bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước.

Trang 2

EXPLANATION OF TERMINOLOGY, CONTENT AND METHODOLOGY

OF SOME STATISTICAL INDICATORS ON EDUCATION

Kindergarten school is a pre-school educational unit, admitting children from 3 to 6 years old Kindergarten school includes

kindergarten classes.

Primary school is a unit of general education from grade 1 to grade 5

Lower secondary school is a unit of general education from grade 6 to grade 9

Upper secondary school is a unit of general education from grade 10 to grade 12

Universal school includes: (1) Basic general school is the combination of primary school and lower secondary school (2)

Secondary school is the combination of lower secondary school and upper secondary school.

University is an educational unit at the university level Its training period lasts from 4 years to 6 years depending on the major

for the graduates of the upper secondary schools or professional secondary schools; from 1 to 2 year(s) for the graduates of the colleges of the same major.

College is an educational and training unit at the college level The three-year training is applied for the graduates of the upper

secondary schools or the professional secondary schools.

Professional secondary school is an educational and training unit at the professional secondary level For the graduates of the

lower secondary schools it applies 3 - 4 year training, and for the graduates of the upper secondary school, it applies 1 - 2 year training.

Public school is the one established by the State who invests in construction and ensures fund for its recurrent expenditure Non-public school is established by a residential community, a social, professional or economic organization or an individual, who

invests in facilities and ensures its operations by non-state fund.

19/10/2015 file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\HBVSHH\niengiam\ng

Trang 3

S ố tr ườ ng h ọ c, l ớ p h ọ c, giáo viên và h ọ c sinh m ẫ u giáo t ạ i th ờ i đ i ể m 30/9

Number of schools, classes, teachers and pupils of kindergartens as of 30 September

Số giáo viên (Nghìn người)

Index (Previous year = 100) - %

Học sinh bình quân một giáo viên

Trang 4

S ố tr ườ ng h ọ c, l ớ p h ọ c, giáo viên và h ọ c sinh m ẫ u giáo t ạ i th ờ i đ i ể m 30/9/2013 phân theo đị a ph ươ ng

Number of schools, classes, teachers and pupils of kindergartens as of 30 September 2013 by province

309

Trường học (Trường)

School (School)

Lớp học (Lớp)

Class (Class)

Giáo viên (Người)

Teacher (Person)

Học sinh (Người)

Pupil (Person)

Hà Nam 120 1152 1905 35320

Ninh Bình 151 1250 2387 39134

Trung du và miền núi phía Bắc

Hà Giang 214 2541 3588 50799 Cao Bằng 176 1280 1775 24214

Bắc Kạn 124 805 960 14819 Tuyên Quang 148 1728 2653 43067 Lào Cai 204 1857 3112 41132 Yên Bái 187 1376 2367 39886 Thái Nguyên 217 1671 3212 52693

Lạng Sơn 203 1615 2681 36723

Bắc Giang 272 2613 4012 77036 Phú Thọ 312 2421 4559 69745

Điện Biên 163 1648 2256 36579 Lai Châu 139 1479 2174 31181

Sơn La 255 3104 3682 74149 Hòa Bình 227 1678 3109 42955

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

Thanh Hóa 658 5163 8875 146715 Nghệ An 517 4400 6679 135264

Kon Tum 120 1234 1539 30811 Gia Lai 246 2430 3089 68082

Đắk Lắk 263 2717 4022 79470

Đắk Nông 94 906 1316 27068 Lâm Đồng 219 1693 3007 53596

Bình Phước 137 1196 2082 37094 Tây Ninh 123 841 1255 29809 Bình Dương 228 1617 3249 58745

Đồng Nai 265 2463 4459 78849

19/10/2015 file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\HBVSHH\niengiam\ng

Trang 5

Trà Vinh 112 1230 1413 32306

Vĩnh Long 133 1272 1597 35650

Đồng Tháp 186 2001 2611 49402

An Giang 194 1794 1958 59079 Kiên Giang 107 1419 1763 39857

Cần Thơ 148 1472 2204 39145

Hậu Giang 82 917 1108 26848 Sóc Trăng 146 1589 1970 44907

Bạc Liêu 82 836 1135 26163

Cà Mau 131 1173 1429 29712

Trang 6

Index (Previous year = 100) - %

Tiểu học - Primary school 101,2 100,5 100,6 100,2 99,8 Trung học cơ sở - Lower secondary school 103,8 100,8 101,0 100,5 100,0 Trung học phổ thông

19/10/2015 file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\HBVSHH\niengiam\ng

Trang 7

S ố tr ườ ng ph ổ thông t ạ i th ờ i đ i ể m 30/9/2013 phân theo đị a ph ươ ng

Number of schools of general education as of 30 September 2013 by province

Trung học

phổ thông

Upper secondary

Phổ thông

cơ sở

Primary and lower secondary

Trung học

Lower and upper secondary

Đồng bằng sông Hồng - Red River

Hà Nam 285 140 119 26 Nam Định 593 292 246 55 Ninh Bình 319 150 142 27

Trung du và miền núi phía Bắc

Northern midlands and mountain

areas

Hà Giang 424 193 166 22 34 9 Cao Bằng 462 243 157 23 32 7

Bắc Kạn 225 111 80 11 19 4 Tuyên Quang 336 150 142 29 15 Lào Cai 465 241 190 27 6 1 Yên Bái 381 169 150 24 37 1 Thái Nguyên 444 226 183 30 3 2

Lạng Sơn 498 247 204 24 23

Bắc Giang 550 260 225 48 15 2 Phú Thọ 603 300 253 44 5 1

Điện Biên 316 173 110 28 4 1 Lai Châu 292 148 122 22

Sơn La 552 282 231 31 8 Hòa Bình 484 216 209 37 22

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền

Kon Tum 266 141 100 13 1 11 Gia Lai 549 271 203 42 31 2

Đắk Nông 253 145 78 23 2 5

Trang 8

Lâm Đồng 470 254 140 47 17 12

Bình Phước 309 171 96 25 9 8 Tây Ninh 405 265 106 30 1 3 Bình Dương 240 136 66 22 5 11

Đồng Nai 539 302 168 50 3 16

Bà Rịa - Vũng Tàu 262 144 85 29 4

TP Hồ Chí Minh 922 476 255 120 5 66

Đồng bằng sông Cửu Long

Long An 431 253 122 33 10 13

Tiền Giang 390 228 125 33 1 3

Bến Tre 357 190 134 32 1 Trà Vinh 349 215 99 28 1 6

Vĩnh Long 342 214 89 23 8 8

Đồng Tháp 504 319 129 40 13 3

An Giang 563 357 155 43 8 Kiên Giang 516 300 121 23 43 29

Cần Thơ 277 182 65 23 7

Hậu Giang 256 171 61 19 1 4 Sóc Trăng 453 306 110 22 3 12

Bạc Liêu 227 142 62 15 3 5

Cà Mau 413 267 117 23 6

19/10/2015 file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\HBVSHH\niengiam\ng

Trang 9

S ố l ớ p h ọ c ph ổ thông t ạ i th ờ i đ i ể m 30/9/2013 phân theo đị a ph ươ ng

Number of classes of general education as of 30 September 2013 by province

Trung học

phổ thông

Upper secondary

Hà Nam 3949 2096 1270 583 Nam Định 8771 4452 2944 1375 Ninh Bình 4461 2369 1445 647

Trung du và miền núi phía Bắc

Hà Giang 7142 4838 1808 496 Cao Bằng 4713 3156 1160 397

Bắc Kạn 2335 1488 603 244 Tuyên Quang 5131 3138 1341 652 Lào Cai 5989 3989 1518 482 Yên Bái 4962 2994 1465 503 Thái Nguyên 6091 3439 1892 760

Lạng Sơn 5998 3565 1745 688

Bắc Giang 9317 4982 3125 1210 Phú Thọ 7776 4421 2421 934

Điện Biên 4994 3217 1276 501 Lai Châu 4159 3072 1021 66

Sơn La 9576 6444 2464 668 Hòa Bình 5934 3487 1704 743

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

Thanh Hóa 18978 10752 5728 2498 Nghệ An 17765 9718 5487 2560

Kon Tum 3986 2456 1145 385 Gia Lai 9955 6314 2624 1017

Đắk Lắk 12499 7131 3717 1651

Đắk Nông 3979 2378 1120 481 Lâm Đồng 8383 4586 2554 1243

Bình Phước 6554 3772 1983 799 Tây Ninh 6343 4135 1583 625

Trang 10

Vĩnh Long 5477 2971 1702 804

Đồng Tháp 9398 5841 2505 1052

An Giang 10986 6579 3189 1218 Kiên Giang 10232 6601 2721 910

Cần Thơ 5381 3137 1551 693

Hậu Giang 4200 2624 1141 435 Sóc Trăng 7752 4937 2000 815

Bạc Liêu 4119 2607 1156 356

Cà Mau 7333 4859 1869 605

19/10/2015 file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\HBVSHH\niengiam\ng

Trang 11

S ố giáo viên và h ọ c sinh ph ổ thông t ạ i th ờ i đ i ể m 30/9(*)

Number of teachers and pupils of general education as of 30 September(*)

(*) Số liệu năm học 2005-2006 và 2010-2011 tính tại thời điểm 31/12

313

Năm học - School year

2005-2006 2010-2011 2011-2012 2012-2013 Sơ bộ-Prel.2013-2014

Số giáo viên trực tiếp giảng dạy (Nghìn người)

Tiểu học - Primary 354,8 365,8 366,0 381,4 386,9 Trung học cơ sở - Lower secondary 310,2 316,2 312,0 315,2 315,6 Trung học phổ thông - Upper secondary 115,5 148,9 150,1 150,9 152,7

Số học sinh (Nghìn học sinh)

Tiểu học - Primary 7304,0 7043,3 7101,0 7202,8 7435,6 Trung học cơ sở - Lower secondary 6371,3 4945,2 4926,4 4869,8 4932,4 Trung học phổ thông - Upper secondary 2975,3 2804,3 2755,2 2674,5 2532,7

Index (Previous year = 100) - %

Giáo viên trực tiếp giảng dạy

Tiểu học - Primary 97,9 103,0 100,1 104,2 101,4 Trung học cơ sở - Lower secondary 102,6 99,7 98,6 101,0 100,1 Trung học phổ thông - Upper secondary 108,9 101,8 100,8 100,5 101,2

Tiểu học - Primary 94,3 102,0 100,8 101,4 103,2 Trung học cơ sở - Lower secondary 96,3 95,8 99,6 98,9 101,3 Trung học phổ thông - Upper secondary 107,8 98,7 98,2 97,1 94,7

Trang 12

S ố n ữ giáo viên và n ữ h ọ c sinh trong các tr ườ ng ph ổ thông t ạ i th ờ i đ i ể m 30/9(*)

Number of woman teachers and schoolgirls of general schools as of 30 September(*)

(*) Số liệu năm học 2005-2006 và 2010-2011 là tại thời điểm 31/12

314

Năm học - School year

2005-2006 2010-2011 2011-2012 2012-2013 Sơ bộ-Prel.2013-2014

Nữ giáo viên (Nghìn người)

Tiểu học - Primary 276,3 283,9 283,3 293,3 292,5 Trung học cơ sở - Lower secondary 208,8 215,7 213,1 212,1 214,0 Trung học phổ thông - Upper secondary 65,2 90,4 92,0 91,4 93,9

Nữ học sinh (Nghìn học sinh)

Tiểu học - Primary 3523,2 3392,1 3447,6 3444,7 3559,8 Trung học cơ sở - Lower secondary 3094,4 2416,5 2388,2 2363,6 2401,8 Trung học phổ thông - Upper secondary 1468,4 1495,8 1466,2 1418,5 1339,6

Index (Previous year = 100) - %

Tiểu học - Primary 97,9 103,0 99,8 103,5 99,7 Trung học cơ sở - Lower secondary 102,1 99,5 98,8 99,5 100,9 Trung học phổ thông - Upper secondary 109,3 104,3 101,8 99,3 102,8

Tiểu học - Primary 95,4 102,1 101,6 99,9 103,3 Trung học cơ sở - Lower secondary 96,9 96,1 98,8 99,0 101,6 Trung học phổ thông - Upper secondary 108,9 99,7 98,0 96,7 94,4

19/10/2015 file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\HBVSHH\niengiam\ng

Trang 13

S ố giáo viên ph ổ thông tr ự c ti ế p gi ả ng d ạ y t ạ i th ờ i đ i ể m 30/9/2013 phân theo đị a ph ươ ng

Number of direct teaching teachers of general education as of 30 September 2013 by province

Trung học

phổ thông

Upper secondary

Hà Nam 7283 2987 2956 1340 Nam Định 16474 6617 6657 3200 Ninh Bình 8257 3418 3304 1535

Trung du và miền núi phía Bắc

Hà Giang 11604 6617 3887 1100 Cao Bằng 7694 4148 2582 964

Bắc Kạn 4061 2183 1321 557 Tuyên Quang 8253 3923 2880 1450 Lào Cai 9906 5323 3471 1112 Yên Bái 8693 4238 3194 1261 Thái Nguyên 11396 5325 4028 2043

Lạng Sơn 11006 5182 4125 1699

Bắc Giang 16892 7385 6710 2797 Phú Thọ 14168 6155 5837 2176

Điện Biên 8647 4805 2669 1173 Lai Châu 7027 4271 2212 544

Sơn La 14035 7322 5098 1615 Hòa Bình 10649 4986 4102 1561

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

Thanh Hóa 33812 13974 14291 5547 Nghệ An 32742 14085 12843 5814

Kon Tum 7180 3472 2655 1053 Gia Lai 15139 7631 5262 2246

Đắk Lắk 22465 10550 8022 3893

Đắk Nông 6725 3312 2245 1168 Lâm Đồng 13049 5596 4757 2696

Bình Phước 10323 4862 3530 1931 Tây Ninh 9215 4551 3286 1378

Trang 14

Vĩnh Long 9980 4333 3512 2135

Đồng Tháp 14820 7293 5016 2511

An Giang 18840 8747 7048 3045 Kiên Giang 16616 9115 5358 2143

Cần Thơ 9457 4496 3234 1727

Hậu Giang 6982 3578 2252 1152 Sóc Trăng 12228 5913 4368 1947

Bạc Liêu 6585 3484 2272 829

Cà Mau 12011 6492 3925 1594

19/10/2015 file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\HBVSHH\niengiam\ng

Trang 15

S ố n ữ giáo viên ph ổ thông tr ự c ti ế p gi ả ng d ạ y t ạ i th ờ i đ i ể m 30/9/2013 phân theo đị a ph ươ ng

Number of direct teaching woman teachers of general education as of 30 September 2013 by province

Trung học

phổ thông

Upper secondary

Hà Nam 5977 2748 2218 1011 Nam Định 13006 5847 4937 2222 Ninh Bình 6564 2981 2457 1126

Trung du và miền núi phía Bắc

Hà Giang 7388 4235 2450 703 Cao Bằng 5936 3305 1926 705

Bắc Kạn 3125 1763 981 381 Tuyên Quang 6008 3053 2026 929 Lào Cai 6627 3706 2191 730 Yên Bái 6085 3089 2180 816 Thái Nguyên 9458 4803 3163 1492

Lạng Sơn 8360 4243 2958 1159

Bắc Giang 12747 6374 4522 1851 Phú Thọ 10967 5347 4139 1481

Điện Biên 4894 2636 1523 735 Lai Châu 4235 2647 1264 324

Sơn La 8868 4712 3206 950 Hòa Bình 8090 4192 2857 1041

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

Thanh Hóa 23700 11405 9181 3114 Nghệ An 24170 11774 8884 3512

Kon Tum 5333 2810 1834 689 Gia Lai 10826 5894 3563 1369

Đắk Lắk 15459 8501 5092 1866

Đắk Nông 4768 2687 1423 658 Lâm Đồng 9952 4872 3370 1710

Bình Phước 7503 3950 2410 1143 Tây Ninh 6357 3312 2283 762

Trang 16

Vĩnh Long 5785 2436 2076 1273

Đồng Tháp 8021 3884 2829 1308

An Giang 10600 5009 4037 1554 Kiên Giang 9313 5230 3012 1071

Cần Thơ 6102 2953 2158 991

Hậu Giang 3689 1847 1283 559 Sóc Trăng 6521 3527 2168 826

Bạc Liêu 3513 1915 1199 399

Cà Mau 6892 3923 2213 756

19/10/2015 file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\HBVSHH\niengiam\ng

Trang 17

S ố giáo viên ph ổ thông thu ộ c các dân t ộ c ít ng ườ i tr ự c ti ế p gi ả ng d ạ y t ạ i th ờ i đ i ể m 30/9/2013 phân theo

Trung học

phổ thông

Upper secondary

Hà Nội 354 135 133 86

Vĩnh Phúc 199 88 53 58

Quảng Ninh 1279 895 277 107 Ninh Bình 179 62 43 74

Hà Giang 5888 3721 1783 384 Cao Bằng 7089 3988 2304 797

Bắc Kạn 3424 1962 1061 401 Tuyên Quang 2746 1593 816 337 Lào Cai 2764 1744 808 212 Yên Bái 2247 1199 827 221 Thái Nguyên 2876 1494 921 461

Lạng Sơn 8611 4457 3083 1071

Bắc Giang 1411 623 546 242 Phú Thọ 1627 916 552 159

Điện Biên 3114 2170 769 175 Lai Châu 2373 1718 582 73

Sơn La 5634 3811 1424 399 Hoà Bình 4258 2218 1548 492 Thanh Hoá 3680 2178 1205 297 Nghệ An 2892 1813 905 174

Quảng Trị 310 177 110 23

Thừa Thiên - Huế 246 138 59 49

Quảng Nam 535 287 145 103

Quảng Ngãi 435 251 109 75 Bình Định 179 81 39 59 Phú Yên 103 43 32 28 Khánh Hòa 250 159 49 42 Ninh Thuận 1258 674 379 205 Bình Thuận 595 281 148 166 Kon Tum 944 682 185 77 Gia Lai 1912 1389 385 138

Đắk Lắk 2017 1378 400 239

Đắk Nông 630 368 179 83 Lâm Đồng 846 464 218 164 Bình Phước 535 335 133 67

Đồng Nai 244 117 94 33

TP Hồ Chí Minh 566 283 196 87 Trà Vinh 2039 1284 541 214

An Giang 455 287 103 65 Kiên Giang 1060 680 286 94 Sóc Trăng 1780 369 1165 246

Bạc Liêu 269 138 89 42 Các địa phương khác - Other provinces 655 330 183 142

Ngày đăng: 19/02/2017, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm