1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Dự báo chuỗi thời gian trong hệ thống thông tin bệnh viện

44 801 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 235,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự báo chuỗi thời gian trong hệ thống thông tin bệnh viện

Trang 1

DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN TRONG

HỆ THỐNG THÔNG TIN BỆNH VIỆN

GVHD: PGS.TS DƯƠNG TUẤN ANH

Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

Trường Đại Học Bách Khoa

BÁO CÁO LUẬN VĂN THẠC SĨ

Trang 5

Xác định các phương pháp của kỹ thuật làm trơn mũ

 Biểu đồ dữ liệu doanh thu phòng khám đã được làm trơn

bằng phương pháp trung bình di động

 Dữ liệu có xu hướng nên sử dụng: Kỹ thuật làm trơn mũ

Holt và Kỹ thuật làm trơn mũ Winters

> smPK <- SMA(seriesPK1,n=5)

> plot(smPK,type="l", main='Biểu đồ dữ liệu PKDK sau khi làm trơn')

Bieu do du lieu PKDK sau khi lam tron

Trang 6

KỸ THUẬT LÀM TRƠN MŨ HOLT

> #Mô hình kỹ thuật làm trơn mũ Holt

> modelHoltPK1 <- HoltWinters(seriesPK1, gamma = F); modelHoltPK1

Warning message:

In HoltWinters(seriesPK1, gamma = F) :

optimization difficulties: ERROR: ABNORMAL_TERMINATION_IN_LNSRCH

Holt-Winters exponential smoothing with trend and without seasonal component

Trang 7

GIÁ TRỊ THỰC TẾ VÀ GIÁ TRỊ LÀM TRƠN (Holt)

> #Biểu đồ doanh thu thực tế so với doanh thu dự đoán từ mô hình

> plot(modelHoltPK1,type="l", main='Doanh thu thực tế & Doanh thu theo Mô hình modelHoltPK1')

Doanh thu thuc te & Doanh thu theo mo hinh modelHoltPK1

Trang 8

DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN (Holt)

> #Tập giá trị dự đoán từ mô hình, với khoảng dự đoán = số lượng

dữ liệu để kiểm định valPK.period

Trang 9

DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN (Holt) (tt)

 Biểu đồ thể hiện giá trị doanh thu ước lượng từ mô hình, khu vực màu cam là khu vực ước đoán ở mức 95% và màu vàng là khu vực 80%.

Forecasts from HoltWinters

Trang 10

So sánh giá trị dự báo và giá trị thực tế (Holt)

> ymaxPK11 <- Max(futurePK1 , ForecastHoltPK1)

> yminPK11 <- Min(futurePK1 , ForecastHoltPK1)

> plot(futurePK1 , type="l", ylim=c(yminPK11,ymaxPK11), ylab = "Doanh thu")

Trang 12

KỸ THUẬT LÀM TRƠN MŨ WINTERS

> #Mô hình kỹ thuật làm trơn mũ Holt-Winters

Trang 13

GIÁ TRỊ THỰC TẾ VÀ GIÁ TRỊ LÀM TRƠN (Winters)

> #Biểu đồ doanh thu thực tế so với doanh thu dự đoán từ mô hình

> plot(modelHoltPK2,type="l", main='Doanh thu thuc te & Doanh thu theo Mô hình modelHoltPK2')

Doanh thu thuc te & Doanh thu theo mo hinh modelHoltPK3

Trang 14

DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN (Winters)

> #Tập giá trị dự đoán từ mô hình, với khoảng dự đoán = số lượng dữ liệu để kiểm định valPK.period

Trang 15

DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN (Winters) (tt)

 Biểu đồ thể hiện giá trị doanh thu ước lượng từ mô hình, khu vực màu cam là khu vực ước đoán ở mức 95% và màu vàng là khu vực 80%.

Forecasts from HoltWinters

Trang 16

So sánh giá trị dự báo và giá trị thực tế (Winters)

> win.graph(width=7,height=4,pointsize=9)

> ymaxPK21 <- Max(futurePK1 , ForecastHoltPK2)

> yminPK21 <- Min(futurePK1 , ForecastHoltPK2)

> plot(futurePK1 , type="l", ylim=c(yminPK21,ymaxPK21), ylab='Doanh thu')

Trang 17

ĐÁNH GIÁ DỮ LIỆU (Winters)

> valHoltPK2 <- criteriaForecast(futurePK1, ForecastHoltPK2)

> valHoltPK2

MAE MSE RMSE MAPE MPE 1.735483e+02 5.283631e+04 2.298615e+02 8.799934e-02 2.701944e-02

Trang 18

Đánh giá phương pháp của kỹ thuật làm trơn mũ - PKĐK

> #So sánh kết quả các chỉ tiêu so sánh đánh giá mô hình

> rbind(modelHoltPK1 = valHoltPK1, modelHoltPK2 = valHoltPK2)

modelHoltPK1 169.8302 50134.89 223.9082 0.08755515 -0.04873609

modelHoltPK2 173.5483 52836.31 229.8615 0.08799934 0.02701944

Hay:

Phương

Dữ liệu Phòng khám đa khoa

0.087555 15

0.0487360 9

0.087999

34

0.0270194 4

Trang 20

MÔ HÌNH ARIMA – PHÒNG KHÁM ĐA KHOA

 Quá trình thực nghiệm của phương pháp này

và giá trị thực tế.

Trang 21

KIỂM TRA TÍNH DỪNG

> win.graph(width=6,height=4,pointsize=8)

> plot(seriesPK, type='l', ylab='Doanh thu PKDK')

> plot(seriesPK1, type='l', ylab='Doanh thu PKDK', xlab='Thời gian')

Biểu đồ thể hiện doanh thu Phòng khám đa khoa từ 01/2009 đến

11/2011 là chuỗi dữ liệu có xu hướng và tính mùa

Trang 23

Xác định các hệ số p, d, q

Loại bỏ yếu tố xu hướng và mùa vụ

 Sử dụng phương pháp lấy sai phân bậc 1 cho tập dữ liệu

 Kết quả cho thấy dữ liệu sau khi lấy sai phân bậc 1 vẫn chưa đạt là chuỗi dừng.

 Biểu đồ dữ liệu doanh thu bệnh viện sau khi lấy sai phân bậc 2

> #Dữ liệu PKDK mẫu sau khi Sai phân bậc 1

Trang 24

Hình 5.22 Biểu đồ dữ liệu doanh thu PKDK mẫu sau khi lấy sai phân bậc 2

Dữ liệu sau khi lấy sai phân bậc 2 đã đạt là chuỗi dừng, vì vậy d=2

Trang 25

Xác định các hệ số p, d, q (tt)

 Biểu đồ tương quan ACF và tương quan riêng phần PACF của dữ liệu PKDK mẫu sau khi lấy sai phân bậc 2 > op <- par(mfrow = c(2,1), mar = c(5,4,1,2)+.1, oma = c(0,0,2,0))

Trang 26

MỘT SỐ CÁC MÔ HÌNH ĐỀ XUẤT

 Mô hình ARIMA(3,2,3)

 Mô hình ARIMA (3,2,0) hay ARI(3,2)

 Mô hình ARIMA (0,2,3) hay IMA(2,3)

 Ngoài ra cũng có một số mô hình tham khảo

 …

Trang 27

THỰC HIỆN MỘT SỐ MÔ HÌNH ĐỀ XUẤT

sigma^2 estimated as 25313: log likelihood=-217.24

AIC=448.49 AICc=452.97 BIC=458.96

> tsdiag(modelArimaPK1)

Trang 28

Hình 5.24 Biểu đồ giá trị phần dư, tương quan và kiểm

định p-values của thống kê Ljung-Box theo mô hình ARIMA thứ nhất.

Trang 29

LỰA CHỌN MÔ HÌNH

> #So sánh AIC

> rbind( modelArimaPK1=modelArimaPK1$aic+ ,modelArimaPK2=modelArimaPK2$aic

Trang 30

DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN

> plot(modelArimaPK1, n.ahead = valBV.period, ylab = 'Series, Forecasts

& Limits', pch=19); points(x=(36:42), y=futurePK, pch=3,col='red',

Hình 5.25 Biểu đồ so sánh giá trị thực tế và giá trị dự báo cho các

khoảng thời gian tiếp theo của doanh thu PKDK theo mô hình

ARIMA(3,2,3)

Trang 31

GIÁ TRỊ DỰ BÁO – GIÁ TRỊ THỰC TẾ

ylab='Series, Forecasts & Limits', pch=19)

1.875071e+02 6.404233e+04 2.530659e+02 9.267485e-02 1.597741e-02

Trang 32

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ DỰ BÁO

Dữ liệu phòng khám đa khoaARIMA(3,2,3

01

Trang 34

MÔ HÌNH SARIMA – PHÒNG KHÁM ĐA

KHOA

 Quá trình thực nghiệm của phương pháp này

và giá trị thực tế.

Trang 35

XÁC ĐỊNH HỆ SỐ p, d, q, P,D,Q

Biểu đồ dữ liệu

lấy sai phân bậc 1

Trang 36

Hình 5.28 Biểu đồ dữ liệu PKDK sau khi lấy sai phân bậc 2

Sau khi lấy sai phân lần 2 ta thấy dữ liệu có thể có tính dừng

Trang 37

XÁC ĐỊNH HỆ SỐ p, d, q, P,D,Q (tt)

phầnPACF của dữ liệu sau khi lấy sai phân

> op <- par(mfrow = c(2,1), mar = c(5,4,1,2)+.1, oma = c(0,0,2,0))

p+P=1

Trang 39

THỰC HIỆN MỘT SỐ MÔ HÌNH ĐỀ XUẤT

> # Mô hình 3 SARIMA(0,1,0)(1,1,1)12

> modelSArimaPK3 = arima(seriesPK, order = c(0,1,0), seasonal

= list(order = c(1,1,1), period=12)); modelSArimaPK3

Trang 40

Hình 5.30 Biểu đồ giá trị phần dư, tương quan và kiểm định p-values của

thống kê Ljung-Box theo mô hình SARIMA(0,1,0)(1,1,1)12.

Trang 41

LỰA CHỌN MÔ HÌNH

> #So sanh AIC cua cac mo hinh

> rbind(SArimaPK1 = modelSArimaPK1$aic, SArimaPK2 = modelSArimaPK2$aic, SArimaPK3 = modelSArimaPK3$aic)

[,1]

SArimaPK1 299.6494

SArimaPK2 304.1344

SArimaPK3 300.7974

Trang 42

DỰ BÁO CHUỖI THỜI GIAN

> #Mô hình SARIMA 3

> #Biểu đồ kết hợp dữ liệu thật và mô hình dự báo

> plot(modelSArimaPK3, n.ahead = 7, pch = 19, ylab = 'Doanh thu'); points(x=(36:42), y=futurePK, pch=3,col='red', lty=3) PKDK: Actual & Fitted by SARIMA(0,1,0)(1,1,1)12

Hình 5.31 Biểu đồ so sánh giá trị thực tế và giá trị dự báo cho các khoảng thời gian tiếp theo của

doanh thu PKDK theo mô hình SARIMA(0,1,0)(1,1,1)12

Trang 43

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ DỰ BÁO

> #So sánh kết quả các chỉ tiêu so sánh đánh giá mô hình

> rbind(SArimaPK1.111010 = valSArimaPK1, SArimaPK2.110011 = valSArimaPK2, SArimaPK3.010111 = valSArimaPK3)

MAE MSE RMSE MAPE MPE

SArimaPK1.111010 180.9211 50871.71 225.5476 0.09220752 0.027265977

SArimaPK2.110011 180.4990 51987.89 228.0085 0.09408804 -0.031391061

SArimaPK2.010111 173.2438 49830.05 223.2265 0.08961340 0.001506381

Hay

Dữ liệu phòng khám đa khoa

(1,1,1)(0,1,0)12 180.9211 50871.71 225.5476 0.09220752 0.027265977 (1,1,0)(0,1,1)12 180.4990 51987.89 228.0085 0.09408804 -0.031391061 (0,1,1)(1,1,1)12 173.2438 49830.05 223.2265 0.08961340 0.001506381

Trang 44

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ!

Ngày đăng: 19/02/2017, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5.22 Biểu đồ dữ liệu doanh thu PKDK mẫu sau khi lấy sai phân bậc 2 - Dự báo chuỗi thời gian trong hệ thống thông tin bệnh viện
Hình 5.22 Biểu đồ dữ liệu doanh thu PKDK mẫu sau khi lấy sai phân bậc 2 (Trang 24)
Hình 5.24 Biểu đồ giá trị phần dư, tương quan và kiểm định p-values của thống kê Ljung-Box theo mô hình ARIMA thứ - Dự báo chuỗi thời gian trong hệ thống thông tin bệnh viện
Hình 5.24 Biểu đồ giá trị phần dư, tương quan và kiểm định p-values của thống kê Ljung-Box theo mô hình ARIMA thứ (Trang 28)
Hình 5.25 Biểu đồ so sánh giá trị thực tế và giá trị dự báo cho các khoảng thời gian tiếp theo của doanh thu PKDK theo mô hình - Dự báo chuỗi thời gian trong hệ thống thông tin bệnh viện
Hình 5.25 Biểu đồ so sánh giá trị thực tế và giá trị dự báo cho các khoảng thời gian tiếp theo của doanh thu PKDK theo mô hình (Trang 30)
Hình 5.30  Biểu đồ giá trị phần dư, tương quan và kiểm định p-values của thống kê Ljung-Box theo mô hình SARIMA(0,1,0)(1,1,1)12. - Dự báo chuỗi thời gian trong hệ thống thông tin bệnh viện
Hình 5.30 Biểu đồ giá trị phần dư, tương quan và kiểm định p-values của thống kê Ljung-Box theo mô hình SARIMA(0,1,0)(1,1,1)12 (Trang 40)
Hình 5.31 Biểu đồ so sánh giá trị thực tế và giá trị dự báo cho  các  khoảng thời gian tiếp theo của doanh thu PKDK theo mô hình SARIMA(0,1,0)(1,1,1)12 - Dự báo chuỗi thời gian trong hệ thống thông tin bệnh viện
Hình 5.31 Biểu đồ so sánh giá trị thực tế và giá trị dự báo cho các khoảng thời gian tiếp theo của doanh thu PKDK theo mô hình SARIMA(0,1,0)(1,1,1)12 (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w