1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2017 môn toán trường THPT Phan Chu Trinh Phú Yên lần 1 có lời giải và định dạng mcmix

28 485 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

File word Đề thi thử THPT QG 2017 trường THPT Phan Chu Trinh Phú Yên lần 1. Duy nhất hiện nay có cấu trúc 4 phần:+ Nội dung đề căn chỉnh đẹp, có thể in ngay.+ Bảng đáp án để dễ chấm.+ Lời giải chi tiết từng câu.+ Định dạng McMix để xáo trắc nghiệm. Xem thêm tại: http:banfileword.com

Trang 1

  đồng biến trên các khoảng nào :

3

B min y 51;3  C min y 31;3  D min y 41;3 

Câu 4: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số : yx42mx2 2m 1

có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác đều :

Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y x 33x21 tại điểm A 0;1 , cắt (C) tại  

điểm B khác A; tìm tọa độ điểm B;

Trang 2

A 2 nghiệm âm B Vô nghiệm

C 2 nghiệm dương D 1 nghiệm âm, 1 nghiệm dương.

Trang 3

Câu 20: Tập nghiệm của bpt: log log x0,5 9 2 1 là:

Câu 22: Cho hình chóp S.ABC với SA SB,SB SC,SC SA,SA a,SB b,SC c      Thể tích của hình chóp bằng

A 1abc

1abc

1abc

Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD, góc giữa SC

và mặt đáy bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABCD là

C

2

3 a3

C

3

4 a9

A 3a

3a

3a

Câu 28: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A,

AB AC a,CA ' a 3   Gọi M là trung điểm AC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

3a2

Trang 5

Câu 43: Cho M 1; 2;3 , N 2;1;5    Tập hợp tất cả những điểm cách đều M,N nằm trên:

D Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 44: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M 1; 2; 4 và cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt  tại A,B,C sao cho VOABC 36

Trang 6

Cách tìm khoảng đồng biến của f(x):

+ Tính y’ Giải phương trình y’ = 0

+ Giải bất phương trình y’ > 0 (hoặc vẽ bảng biến thiến)

+ Suy ra khoảng đồng biến của hàm số (là khoảng mà tại đó y’ ≥ 0 ∀x và có hữu hạn giá trị x

Biện luận: Để phương trình đã cho có 4 nghiệm thực phân biệt thì pt g(t) phải có 2 nghiệm

dương phân biệt

- Cách giải :

Trang 7

- Phương pháp : 1: sử dụng bảng biến thiên hàm số Đây là phương pháp chung cho các bài

toán tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Ta làm theo các bước sau:

+Tìm tập xác định của hàm số

+Tìm y', cho y' = 0 giải nghiệm

+Lập bảng biến thiên, dựa vào bảng biến thiên để kết luận

Phương pháp 2: áp dụng để tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trê

[a, b] Ta làm theo các bước sau:

Trang 8

phương trình có liên quan đến tham số m

+ Giải các phương trình lập được suy ra tham số m

+ Kiểm tra các giá trị m tìm được với điều kiện (*) để chọn m phù hợp

Trang 9

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) qua A 0;1 là: y 1  

Xét phương trình hoành độ giao điểm x33x2 1 1

- Phương pháp 1: sử dụng bảng biến thiên hàm số Đây là phương pháp chung cho các bài

toán tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Ta làm theo các bước sau:

+Tìm tập xác định của hàm số

+Tìm y', cho y' = 0 giải nghiệm

+Lập bảng biến thiên, dựa vào bảng biến thiên để kết luận

Phương pháp 2: áp dụng để tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x)

trên[a, b] Ta làm theo các bước sau:

+Tìm tập xác định của hàm số

+Tìm y'

+Tìm các điểm x1,x2, xn thuộc khoảng (a,b) mà tại đó y ' 0 hoặc y' không xác định

Trang 10

+Tính các giá trị f(a),f(b),f(x1),f(x2) f(xn)

+Kếtluận:

max[a,b]f(x)=max{f(a),f(b),f(x1),f(x2) f(xn)}và mim[a,b]f(x)=min{f(a),f(b),f(x1),f(x2) f(xn)}

Lưu ý: một số bài toán chỉ yêu cầu tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số mà không nói trên đoạn nào nhưng nếu tập xác định của hàm số đó là một đoạn thì ta vẫn có thể

2     2 2   Đáp án C ta giải phương trình:

Dễ thấy: a > 0 Nên loại đáp án A

Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm bậc 3 nên loại đáp án B

Tại 2;3 trên đths thì phương trình  3

Trang 11

* Hàm số đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi 0 < a < 1.

* Đồ thị qua điểm (0 ; 1), nằm phía trên trục hoành và nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

* với a 1 thì xlim a   x  và 0 xlim a  x 

* Với 0 a 1  thì xlim a   x  và xlim a  x 0

Trang 12

* Hàm số đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi 0 < a < 1

- Cách giải :

Ta thấy: 2

x  2x 2 0 x    hàm số đã cho đồng biến trên R Nên đáp án A đúng

Dễ thấy đáp án B đúng vì hàm số đã cho đồng biến trên R và không có Max, Min Nên đáp án

Trang 15

Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ: Sxq .r.h.2

+Xác định đường cao khối chóp Xác định tâm vòng tròn ngoại tiếp đáy

+Dựng trục đường tròn đáy: Là đường thẳng qua tâm vòng tròn ngoại tiếp

đáy và vuông góc với đáy( Đường thẳng này song song với đường cao

của khối chóp)

+Dựng mặt phẳng trung trực của một cạnh bên cắt trục đường tròn tại

điểm là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

(Thông thường ta xác định tâm theo cách kẻ vuông góc với 1 cạnh tại

trung điểm của nó)

+Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

- Cách giải :

Gọi G,G’ lần lượt là trọng tâm của ABC và A 'B'C ' GG ' là trục

đường tròn ngoại tiếp 2 đáy

Vì ABCA’B’C’ là lăng trụ đều  GG ' vuông với 2 đáy và C’G’=CG

Gọi I là trung điểm của GG’  GI G 'I và AI=BI=CI

C'G 'I CGI CI C'I

=> I là tâm khối cầu ngoại tiếp tứ diện ACB’C’

2 2

Trang 16

+ Tìm chân đường vuông góc

+ Biểu diễn d theo khoảng cách từ chân đường vuông góc xuống mặt phẳng đó

+ Tính khoảng cách từ chân đường vuông góc xuống mặt phẳng đó, suy ra d

Để tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau d ,d , ta có thể tiến hành theo một 1 2

trong các cách dưới đây :

+ Cách 1 : Dựa vào định nghĩa ( Xác định đường vuông góc chung )

Cách này thường được tiến hành khi ta biết được hai đường thẳng

1 2

d ,d vuông góc với nhau Khi đó ta làm như sau :

Bước 1 : Xác định một mặt phẳng (P) chứa d vuông góc với đường1

thẳng d Tức là đường thẳng 2 d vuông góc với hai đường thẳng cắt2

nhau nằm trong mặt phẳng (P) , trong đó có đường thẳng d 1

Bước 2 : Tìm giao điểm I của đường thẳng d với mặt phẳng (P) 2

Từ I kẻ IH vuông góc với d , với 1 H d 1

Khi đó IH là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng d ,d1 2

Bước 3 : Tính độ dài đoạn thẳng IH

Ta thường vận dụng hệ thức lượng tam giác và tam giác đồng dạng ; định lý Pitagor để tính

độ dài đoạn IH

+ Cách 2 : Dựa vào khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song

+ Cách 3: dùng phương pháp tọa độ trong không gian

- Cách giải :

Trang 17

Gọi N là trung điểm của AA’

Trang 19

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x);y = g(x); y = p(x)

+ Đối với trường hợp bài phức tạp f(x);g(x);p(x) là các đa thức

Trang 21

Cách làm nhanh nhất cho dạng bài này là thay vào đáp án

Đáp án nào thỏa mãn cả 2 điểm đã cho thì đáp án đó là đáp án đúng

- Cách giải :

Từ tọa độ M, N đã cho Suy ra MN có vtcp3;1; 2 

Nên loại được 2 đáp án C, A

I là trung điểm của MN thì I 1 3; ; 4

Thay tọa độ M vào các đáp án thì loại đáp án B vì không thỏa mãn

Và loại đáp án C vì tỷ lệ a:b:c không thỏa mãn

Đáp án A đúng tỷ lệ

Trang 23

  đồng biến trên các khoảng nào :

Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y x 33x21 tại điểm A 0;1 , cắt (C) tại  

điểm B khác A; tìm tọa độ điểm B;

Trang 25

Câu 16: Nếu log 3 am   logm227.m , 0 m 1     bằng:

A 2 nghiệm âm B Vô nghiệm

C 2 nghiệm dương D 1 nghiệm âm, 1 nghiệm dương.

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình: x x

9 10.3   là tập hợp nào sau đây: 9 0

1abc

[<br>]

Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD, góc giữa SC

và mặt đáy bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABCD là

Trang 26

C

3

4 a9

D

3

16 3 a27

[<br>]

Câu 27: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB AC a  , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC, I là trung điểm của SC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy một góc bằng 600 Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAB) là

A 3a

3a

3a

[<br>]

Câu 28: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A,

AB AC a,CA ' a 3   Gọi M là trung điểm AC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

3a2

Trang 28

Câu 44: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M 1; 2; 4 và cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt  tại A,B,C sao cho VOABC 36

Ngày đăng: 18/02/2017, 18:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Đồ thị hàm số:  x 3 - Đề thi thử THPT 2017 môn toán trường THPT Phan Chu Trinh Phú Yên lần 1 có lời giải và định dạng mcmix
u 5: Đồ thị hàm số: x 3 (Trang 1)
Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm bậc 3 nên loại đáp án B - Đề thi thử THPT 2017 môn toán trường THPT Phan Chu Trinh Phú Yên lần 1 có lời giải và định dạng mcmix
th ị hàm số là đồ thị của hàm bậc 3 nên loại đáp án B (Trang 10)
Câu 5: Đồ thị hàm số:  x 3 - Đề thi thử THPT 2017 môn toán trường THPT Phan Chu Trinh Phú Yên lần 1 có lời giải và định dạng mcmix
u 5: Đồ thị hàm số: x 3 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w