Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35.. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7.. Câu 25: :
Trang 1Chuyên đề 1: Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, liên kết hóa học.
Câu 1 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số
hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 2 Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất.Công thức XY là
Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của
một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt
là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)
Câu 4 Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63
29 Cuvà 65
29 Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng
là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 6529 Culà
Câu 5 (TSĐH khối A 2007) Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A K+, Cl-, Ar B Na+, F-, Ne C Na+, Cl-, Ar D Li+, F-, Ne
Câu 6 (Đề TSĐH 2007 –A) Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhómIIA (phân nhóm chính nhóm II)
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhómIIA (phân nhóm chính nhóm II)
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhómIIA (phân nhóm chính nhóm II)
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhómIIA (phân nhóm chính nhóm II)
Câu 7 Cấu hình electron của ion X2+
là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
Câu 8 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố
Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có sốelectron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A khí hiếm và kim loại B kim loại và kim loại C Phi kim và kim loại D kim loại và khí hiếm
Câu 9 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
Câu 10 (TSĐH khối B 2007)Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm
điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A R < M < X < Y B M < X < R < Y C Y < M < X < R D M < X < Y < R
Câu 11 (TSĐH khối A 2008)Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A F, Li, O, Na B F, Na, O, Li C Li, Na, O, F D F, O, Li, Na
Câu 12 Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được
sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A K, Mg, N, Si B Mg, K, Si, N C K, Mg, Si, N D N, Si, Mg, K
Câu 13 (Đề TSĐH khối B -2008) Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang
phải là:
Trang 2Câu 14 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 15 (TSĐH khối A 2009) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
Câu 19: Chọn chất có tinh thể phân tử
A iot, nước đá, kali clorua B iot, naphtalen, kim cương
C nước đá, naphtalen, iot D than chì, kim cương, silic.
Câu 20: Chọn chất có dạng tinh thể ion
A muối ăn B than chì C nước đá D iot.
Câu 21 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
B Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử
C Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
D nước đá thuộc dạng tinh thể phân tử
Câu 22: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A. H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B. HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C. HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D. H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
Câu 23: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạtnhân nguyên tử ?
(1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) tính kim loại; (4) tính phí kim; (5) độ âm điện; (6) nguyên
tử khối
A. (1), (2), (5) B. (3), (4), (6) C. (2), (3), (4) D. (1), (3), (4), (5)
Câu 24: Trong cùng một phân nhóm chính, khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì
A. năng lượng ion hóa giảm dần B. nguyên tử khối giảm dần
C. tính kim loại giảm dần D. bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 25: : Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 26: :Trong anion 2
3
XY có 30 proton Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton bằng số nơtron X
và Y là nguyên tố nào sau đây?
Câu 29: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của X là35,5 Đồng vị thứ hai là
Câu 30: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại phân tửMgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
Trang 3Chuyên đề 2
PHẢN ỨNG OXI HểA-KHỬ.
A TểM TẮT Lí THUYẾT:
I Định nghĩa:
1) Chất khử (chất bị oxi húa) là chất nhường electron
2) Chất oxihúa (chất bị khử) là chất thu electron
3) Quỏ trỡnh oxihúa ( sự oxi húa) là quỏ trỡnh nhường electron
4) Quỏ trỡnh khử ( sự khử) là quỏ trỡnh thu electron
5) Phản ứng oxihúa - khử là phản ứng húa học, trong đú cú sự chuyển electron giữa cỏc chất phản ứng,
hay phản ứng oxi húa –khử là phản ứng húa học trong đú cú sự thay đổi số oxi húa của một số nguyờn tố.
Lập phương trỡnh hoỏ học của phản ứng oxi hoỏ - khử theo phương phỏp thăng bằng electron:
Nguyờn tắc: “Tổng số electron do chất khử nhường = tổng số electron do chất oxi hoỏ nhận” Cỏc bước:
B1 : Xỏc định số oxi hoỏ của cỏc nguyờn tố cú số oxi hoỏ thay đổi
B2: Viết quỏ trỡnh oxi hoỏ và quỏ trỡnh khử, cõn bằng mỗi quỏ trỡnh.
B3: Tỡm hệ số thớch hợp sao cho “Tổng số electron do chất khử nhường = tổng số electron do chất oxi hoỏ nhận”
B4: Đặt hệ số của chất oxi hoỏ và chất khử vào sơ đồ phản ứng Hoàn thành phương trỡnh hoỏ học.
II í nghĩa: - tạo năng lượng cần thiết cho sự phỏt triển cơ thể động vật.
- tạo năng lượng cho cỏc quỏ trỡnh sản xuất, cho đ6ọng cơ hoạt động
- là cơ sở của cỏc quỏ trỡnh sản xuất húa học như luyện gang thộp, sản xuất xỳt, cỏc loại axit, phõn bún…
III PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG :
1 Phản ứng khụng cú sự thay đổi số oxi húa :
Gồm cú : Một số phản ứng húa hợp , một số phản ứng phõn hủy và phản ứng trao đổi
2 Phản ứng cú sự thay đổi số oxi húa:
Gồm cú : Mụt số phản ứng húa hợp, một số phản ứng phõn hủy và phản ứng thế
IV PHẢN ỨNG TỎA NHIỆT VÀ PHẢN ỨNG THU NHIỆT
1 Định nghĩa: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng húa học giải phúng năng lượng dưới dạng nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng húa học hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
2 Phương trỡnh nhiệt húa học: Phương trỡnh phản ứng cú ghi thờm giỏ trị H và trạng thỏi của cỏc chất
được gọi là phương trỡnh nhiệt húa học
B BÀI TẬP:
Bài 1: Lập các phơng trình phản ứng oxi hoá - khử theo các sơ đồ dới đây và xác định vai trò củatừng chất trong phản ứng:
a) Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
b) Cr2O3 + KNO3 + KOH K2CrO4 + KNO2 + H2O
c) K2MnO4 + FeSO4 + H2SO4 → MnSO4 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
d)KMnO4 + Zn + H2SO4 → MnSO4 + ZnSO4 + K2SO4 + H2O
m) H2S + KMnO4 + H2SO4(loóng) → H2O + S + MnSO4 + K2SO4
Cõu 2: Sục khớ SO2 vào dung dịch H2S và dung dịch nước clo, sơ đồ phản ứng như sau:
1) SO2 + H2S → S + H2O
2) SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl
a Hóy cõn bằng cỏc phản ứng trờn theo phương phỏp thăng bằng electron.
b Cho biết vai trũ của SO2 trong mỗi phản ứng trờn
Cõu 3: Lập phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng oxi húa – khử sau đõy theo phương phỏp thăng bằng
electron :
a) Cho MnO2 tỏc dụng với dung dịch axit HCl đặc, thu được Cl2, MnCl2 và H2O
Trang 4b) Cho Cu tác dụng với dung dịch axit HNO3 đặc, nóng thu được Cu(NO3)2, NO2 và H2O.c) Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc ,nóng thu được MgSO4, S và H2O.
Một số bài tập trắc nghiệm
1.1 Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử trong các phản ứng dưới đây :
A 2HgO → 2Hg + O2
B CaCO3 → CaO + CO2
C 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O
D 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O.
1.2 Cho các phản ứng sau, ở phản ứng nào NH3 không đóng vai trò chất khử ?
A 4NH4 + 5O2 → 4NO + 6H2O
B 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
C 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
D 2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
1.3 Trong số các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxihóa-khử ?
A HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
B N2O5 + H2O → 2HNO3
C 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O
D 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
1.4 Trong phản ứng :
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
Hãy cho biết vai trò của NO2 trong phản ứng:
A là chất oxi hóa B là chất khử
C là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử
D không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử
1.5 Một nguyên tử lưu huỳnh (S) chuyển thành ion sunfua (S2–) bằng cách :
A nhận thêm một electron B nhường đi một electron
C nhận thêm hai electron D nhường đi hai electron
1.6 Trong phản ứng : Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl, nguyên tố clo
A chỉ bị oxi hóa B chỉ bị khử
C không bị oxi hóa, không bị khử D vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
1.7 Trong phản ứng : 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O, nguyên tố sắt
A bị oxi hóa B bị khử
C không bị oxi hóa, không bị khử D vừa bị oxihóa, vừa bị khử
1.8 Cho phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl
Trong phản ứng này, nguyên tử natri:
A bị oxi hóa B bị khử
C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử D không bị oxihóa, không bị khử
1.9 Cho phản ứng : Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu
Trong phản ứng này, 1 mol ion Cu2+
A đã nhận 1 mol electron B đã nhận 2 mol electron
C đã nhường 1 mol electron D đã nhường 2 mol electron
1.10 Cho các phản ứng sau , phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa –khử ?
A Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4
B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
C NaH + H2O → NaOH + H2
D 2F2 + 2H2O → 4HF + O2
1.11 Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa –khử là:
A tạo ra chất kết tủa B tạo ra chất khí
C có sự thay đổi màu sắc của các chất
D có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
1.12 Trong các phản ứng hóa hợp dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa –khử ?
A CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
B P2O5 + 3H2O → 3 H3PO4
C 2SO2 + O2 → 2SO3
D BaO + H2O → Ba(OH)2
1.13 Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa-khử?
A 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
B 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O C 4KClO3 → 3KClO4 + KCl
Trang 5D 2KClO3 → 2KCl + 3O2
1.14 Cho phản ứng : M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 +
Khi x có giá trị là bao nhiêu thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?
A x = 1 B x = 2 C x = 1 hoặc x = 2 D x = 3
1.15 Chọn định nghĩa đúng về phản ứng oxihóa-khử
A Phản ứng oxihóa –khửlà phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều phải thay đổi
số oxi hóa
B Phản ứng oxihóa –khử là phản ứng không kèm theo sự thay đối số oxihóa các nguyên tố
C Phản ứng oxihóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng
D Phản ứng oxihóa- khử là phản ứng trong đó quá trình oxihóa và quá trình khử không diễn ra đồngthời
1.17 Tìm định nghĩa sai :
A Chất oxihóa là chất có khả năng nhận electron
B Chất khử là chất có khả năng nhận electron
C Chất khử là chất có khả năng nhường electron
D Sự oxi hóa là quá trình nhường electron
1.18 Chọn định nghĩa đúng về chất khử :
A Chất khử là các ion cho electron
B Chất khử là các nguyên tử cho electron
C Chất khử là các phân tử cho electron
D Chất khử là các nguyên tử, phân tử hay ion có khả năngnhường electron
1.19 Chọn định nghĩa đúng về số oxi hóa.
A Số oxi hóa là điện tích của nguyên tử trong phân tử nếu giả định rằng phân tử đó chỉ có liên kết ion
B Số oxi hóa là số electron trao đổi trong phản ứng oxi hóa khử
C Số oxi hóa là hóa trị của nguyên tử trong phân tử
D Số oxi hóa là điện tích xuất hiện ở nguyên tử trong phân tử khi có sự chuyển dịch electron
1.20 Trong số các phần tử sau ( nguyên tử hoặc ion ) thì chất khử là :
A Mg2+ B Na+ C Al D Al3+
1.21 Trong số các phần tử sau ( nguyên tử hoặc ion) thì chất oxi hóa là:
A Mg B Cu 2+ C Cl – D S 2–
1.22 Cho phương trình phản ứng :
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số cân bằng tối giản của FeSO4 là :
C Chất oxi hóa D Vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường
1.24 Tỷ lệ số phân tử HNO3 là chất oxi hóa và số phân tử HNO3 là môi trường trong phản ứng :
FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + CO2+ H2O
1.26 Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa – khử :
A 2FeS + 10H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
B 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
C 3KNO2 + HClO3 → 3KNO3 + HCl
D AgNO3 → Ag + NO2 + 1/2O2
1.27 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa –khử nội phân tử :
A 4FeS2 + 11O2→ 2Fe2O3 + 8SO2
t o
Trang 6B 2KNO3 + S + 3C → K2S + N2 + 3CO2.
C 2KClO3 → 2KCl + 3O2
D Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O
1.28 Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
1 2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + 2NaCl
A Thấy các giọt KMnO4 màu tím nhạt mất màu
B Nếu nhỏ tiếp mãi, màu tím nhạt của KMnO4 không mất đi
C Đó là phản ứng trao đổi giữa H2SO4 và KMnO4
D Đó là phản ứng oxi hóa - khử của FeSO4 và KMnO4 trong môi trường axit
1.35 Trong sự biến đổi Cu2+ +2e → Cu, ta thấy :
A ion đồng bị oxi hóa B Nguyên tử đồng bị oxi hóa
C Ion đồng bị khử D Nguyên tử đồng bị khử
1.36 Sau khi cân bằng phản ứng oxihóa-khử :
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2OTổng hệ số các chất phản ứng và tổng hệ số các sản phẩm là:
A Mangan bị oxihóa vì số oxi hóa của nó tăng từ +2 đến +4
B Mangan bị oxihóa vì số oxi hóa của nó giảm từ +4 đến +2
C Mangan bị khử vì số oxihóa của nó giảm từ +4 đến +2
D Mangan bị khử vì số oxihóa của nó tăng từ +2 đến +4
1.40 Phản ứng Fe + 1e → Fe biểu thị quá trình nào sau đây ?
A Quá trình oxi hóa B Quá trình khử
t o
Trang 7C Quá trình hòa tan D Quá trình phân hủy.
NHÓM HALOGEN
1 KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN A/ TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN
Nhóm VIIA trong bảng phân loại tuần hoàn gồm 5 nguyên tố: Flo, Clo, Brôm, Iốt, Atatin
Trong đó, Atatin là nguyên tố phóng xạ Các nguyên tố còn lại của nhóm VIIA gọi là các Halogen
Ký hiệu hóa học: F, Cl, Br, I
Công thức phân tử: (X2) : F2, Cl2, Br2, I2
Độ âm điện giảm dần: F > Cl > Br > I
Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns2 np5
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử các Halogen đều có 1e độc thân
Nguyên tử các Halogen đều có 7e ngoài cùng nên dễ dàn thu thêm 1e để đạt cấu hình bền của khí trơgần nó
Clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí, độc
Khí Clo tan vừa phải trong nước Dung dịch Clo trong nước gọi là nước Clo
Trang 8Dung dịch Hidroclorua trong nước gọi là dd axit clohidric, đó là một axit mạnh.
a/ Tính axit: Làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với kim loại hoạt động, bazơ, oxit bazơ, muối
b/ Tính khử: Do trong phân tử HCl, Clo có số oxi hóa – 1, là số oxi hóa thấp nhất, nên clo thể hiện tính khửkhi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4…
IV/ Nhận biết axit Clohidric và muối Clorua:
Dùng dd AgNO3, cho kết tủa AgCl màu trắng, không tan trong các axit mạnh
HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
4 HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO A/ KIẾN THỨC CƠ BẢN
1/ Các axit có oxi của Clo:
HClO HClO2 HClO3 HClO4
Tính bền và tính axit tăng
Khả năng oxi hóa tăng
2/ Nước Gia-ven:
Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
Nước Gia-ven3/ Clorua vôi:
Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
Clorua vôi
ClCông thức cấu tạo của clorua vôi: Ca
Các chất NaClO, CaOCl2 có tính oxi hóa mạnh Sử dụng chúng để sát trùng và tẩy màu
Trang 9Bài 1: Cho một lượng đơn chất Halogen tác dụng hết với Magie thu được 19g magie halogenua Cũng
lượng đơn chất đó tác dụng hết với Nhôm, tạo ra 17,8g nhôm halogenua Xác định tên và khối lượng đơnchất Halogen nói trên
Bài 2: Hãy viết cấu hình electron của các ion F– , Cl–, Br– và I– Cho biết cấu hình electron của mỗi ion đótrùng với cấu hình electron của nguyên tử nào Từ đó rút ra nhận xét gì ?
Bài 3: Cho một lượng halogen X2 tác dụng với một lượng vừa đủ kim loại M có hóa trị I, người ta được4,12g hợp chất A Cũng lượng halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 3,56g hợp chất B Còn nếu cholượng kim loại M nói trên tác dụng hết với lưu huỳnh thì thu được 1,56g hợp chất C Hãy xác định tên cácnguyên tố X và M, từ đó viết công thức các chất A, B và C
Bài 4: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố halogen trong các hợp chất sau và rút ra nhận xét về số oxi hóacủa chúng trong các hợp chất
a) F2 , HF , NaF , BaF2
b) Cl2, HCl, NaCl, NaClO, NaClO2, NaClO3, NaClO4
c) Br2, HBr, NaBr, HBrO, HBrO2, HBrO3, HBrO4
d) I2, HI, NaI, HIO, HIO2, HIO3, HIO4
Bài 5: Cho 22g hh Fe và Al tác dụng với dd HCl dư thu được 17,92 lít khí (đktc).
a/ Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
b/ Tính khối lượng dd HCl 7,3% tối thiểu cần dùng
c/ Tính khối lượng hh muối thu được khi cô cạn dd sau phản ứng
Bài 6: Cho 0,54g kim loại R (hóa trị không đổi) tác dụng với dd HCl dư thu được 672cm3 khí H2 (đktc) Xác định R
Bài 7: Cho 10,8 g kim loại hóa trị 3 tác dụng với khí Cl2 tạo thành 53,4g clorua kim loại
a/ Xác định tên kim loại
b/ Tính lượng MnO2 và V dd HCl 37% (d = 1,19g/ml) để điều chế khí Clo dùng trong phản ứng trên Biết Hiệu suất phản ứng là 80%
Bài 8: Hòa tan hoàn toàn 14,2g hỗn hợp Fe, CuO vào 100ml dd HCl thì thu được 1,68 lít khí A (đktc) và dd
B
a/ Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính CM của dd HCl
c/ Tính CM của mỗi muối trong dd B (xem như V dd không thay đổi)
Bài 9: Muối ăn bị lẫn các tạp chất Na2SO4, MgCl2 CaCl2 và CaSO4 Hãy trình bày PPHH để loại bỏ các tạpchất Viết phương trình phản ứng xảy ra
Bài 10: Cho hh A gồm Cu và Mg vào dd HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc) không màu và chất rắn không
tan B Dùng dd H2SO4 đặc, nóng để hòa tan chất rắn không tan B thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc)
a/ Viết các pthh xảy ra
b/ Tính khối lượng hh A ban đầu
Bài 11: Bổ túc các phương trình phản ứng sau:
NaCl Cl2 HClO HCl AgCl Ag
b/ NaCl HCl Cl2 KClO3 KCl Cl2 CaOCl2
Trang 102.4 Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố Halogen đã nhận hay
nhường bao nhiêu e?
2.5 Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng loại muối Clorua kim
loại?
2.6 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2)
A Ở điều kiện thường là chất khí
B Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C tồn tại trong vỏ trái đất ( dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất
D có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất
2.9 Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
B Clo chỉ đóng vai trò chất khử
C Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử
D Nước chỉ đóng vai trò chất khử
2.12 Sợi dây đồng nóng đỏ cháy sang trong bình chứa khí A A là khí nào sau đây?
A Cacbon (II) oxit B Clo
2.13 Công thức hóa học của khoáng chất cacnalit là:
A KCl MgCl2 6H2O B NaCl MgCl2 6H2O
C KCl CaCl2 6H2O D NaCl CaCl2 6H2O
2.14 Công thức hóa học của khoáng chất xinvinit là:
Trang 112.18 Khi cho 15,8 gam kali pemanganat tác dụng với axit clohidric đậm đặc thì thể tích clo thu được ở đktc
2.21 Có 185,40g dung dịch HCl 10,00% Cần hòa tan thêm vào dung dịch đó bao nhiêu lít khí HCl (đktc) để
thu được dung dịch axit clohidric 16,57%
2.27 Đổ dd chứa 40g KOH vào dd chứa 40g HCl Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được sau phản ứng, quỳ
tím chuyển sang màu?
2.28 Cho 20g hh bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy có 1g khí bay ra Hỏi có bao nhiêu gam muối
Clorua tạo ra trong dd?
Trang 12C NaBr D A và B đỳng
2.31 Trong dóy axit HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trỏi sang phải tớnh chất axit biến đổi như sau:
2.32 Đưa 2 đũa thủy tinh vừa nhỳng vào cỏc dd đặc HCl và NH3 lai gần nhau, xuất hiện khúi trắng Cụng thức húa học của chất đú là:
D AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4
2.34 Phản ứng nào sau đõy chỳng tỏ HCl cú tớnh khử ?
A 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
D 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
2.35 Clorua vụi là loại muối nào sau đõy?
A Muối tạo bởi 1 kim loại liờn kết với 1 loại gốc axit
B Muối tạo bởi 1 kim loại liờn kết với 2 loại gốc axit
C Muối tạo bởi 2 kim loại liờn kết với 1 loại gốc axit
D Clorua vụi khụng phải là muối
2.36 Tớnh tẩy màu, sỏt trựng của clorua vụi là do nguyờn nhõn nào sau đõy?
A Do clorua vụi dễ bị phõn hủy ra oxi nguyờn tử cú tớnh oxi húa mạnh
B Do clorua vụi phõn hủy ra Cl2 cú tớnh oxi húa mạnh
C Do trong phõn tử clorua vụi chứa nguyờn tử clo với số oxi húa +1 cú tớnh oxi húa mạnh
D Cả A, B, C
2.37 Cho 50g khớ clo cú thể tớch bao nhiờu ở đktc?
2.38 Cho 1,84 lớt (đktc) Hidro clorua qua 50ml dd AgNO3 8% (D = 1,1 g/ml) Nồng độ của chất tan HNO3
trong dd thu được là bao nhiờu?
2.39 Tỡm cõu sai khi núi về clorua vụi :
A Cụng thức phõn tử của clorua vụi là CaOCl2
B Clorua vụi là muối hỗn hợp
C Ca(OCl)2 là cụng thức hỗn tạp của clorua vụi
D Clorua vụi cú hàm lượng hipoclorit cao hơn nước Javel
2.40 Khi nung núng, kali clorat đồng thời bị phõn hủy theo phản ứng (1) và (2) :
(1) KClO3(r) → KCl(r) + O2 (k)
(2) KClO3(r) → KClO4(r) + KCl(r).
Cõu nào diễn tả đỳng về tớnh chất của KClO3 ?
A KClO3 chỉ cú tớnh oxi húa
B KClO3 chỉ cú tớnh khử
C KClO3 vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử.
D KClO3 khụng cú tớnh oxi húa, khụng cú tớnh khử
2 41 Khi mở vòi nớc máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nớc máy còn lu giữ vết tích của
chất sát trùng Đó chính là clo và ngời ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:
A Clo độc nên có tính sát trùng
B Clo có tính oxi hoá mạnh
C Clo tác dụng với nớc tạo ra HClO chất này có tính oxi hoá mạnh
D Một nguyên nhân khác
Chọn đáp án đúng
2 42 Ngời ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn nh hoa quả tơi, rau sống đợc ngâm
trong dung dịch NaCl từ 10 - 15 phút, trớc khi ăn Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:
Trang 13A dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl có tính khử.
B vi khuẩn bị mất nớc do thẩm thấu
C dung dịch NaCl độc
D một lí do khác
Chọn đáp án đúng
2.43 Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá- khử với vai trò:
Chọn đáp án đúng
OXI- LệU HUYỉNH
LÍ THUYEÁT VEÀ PHAÛN ệÙNG
HOÙA HOẽC
PHAÂN NHOÙM CHÍNH NHOÙM VI, OXI – LệU HUYỉNH
1 Về TRÍ CAÙC NGUYEÂN TOÁ NHOÙM VIA TRONG HEÄ THOÁNG TUAÀN HOAỉN
Caực nguyeõn toỏ thuoọc PNC nhoựm VI goàm 8O 16S 34Se 52Te 84Po coự 6 electron ngoaứi cuứng do ủoự deó daứng nhaọn 2e ủeồ ủaùt caỏu hỡnh beàn vửừng cuỷa khớ hieỏm Vaọy tớnh oõxihoựa laứ tớnh chaỏt chuỷ yeỏu.
2 OÂXI trong tửù nhieõn coự 3 ủoàng vũ O16
2 1
O H O
1 2
O
TAÙC DUẽNG HAÀU HEÁT MOẽI KIM LOAẽI (trửứ Au vaứ Pt), caàn coự t0 taùo oõxit
2Mg + O2 t o 2MgO Magieõ oxit
4Al + 3O2 t o 2Al2O3 Nhoõm oxit
3Fe + 2O2 t o Fe3O4 Oxit saột tửứ (FeO, Fe2O3)
TAÙC DUẽNG TRệẽC TIEÁP CAÙC PHI KIM (trửứ halogen), caàn coự t0 taùo ra oxit
S + O2 t o SO2
C + O2 t o CO2
N2 + O2 t o 2NO t 0 khoaỷng 3000 0 C hay hoà quang ủieọn
TAÙC DUẽNG H 2 (noồ maùnh theo tổ leọ 2 :1 veà soỏ mol), t0
2H2 + O2 t o 2H2O
TAÙC DUẽNG VễÙI CAÙC HễẽP CHAÁT COÙ TÍNH KHệÛ
2SO2 + O2 V2O5 300 0 C 2SO3
CH4 + 2O2 t o CO2 + 2H2O
3 OÂZOÂN laứ daùng thuứ hỡnh cuỷa oxi vaứ coự tớnh oõxhoựa maùnh hụn O2 raỏt nhieàu
O3 + 2KI + H2O I2 + 2KOH + O2 (oxi khoõng coự)
Do taùo ra KOH neõn O3 laứm xanh quỡ taồm dd KI (duứng trong nhaọn bieỏt ozon)
2Ag + O3 Ag2O + O2 (oxi khoõng coự phaỷn ửựng)
4 LệU HUYỉNH laứ chaỏt oõxihoựa nhửng yeỏu hụn O2, ngoaứi ra S coứn ủoựng vai troứ laứ chaỏt khửỷ khi taực duùng vụựi oxi
S laứ chaỏt oxihoựa khi taực duùng vụựi kim loaùi vaứ H 2 taùo sunfua chửựa S
2-TAÙC DUẽNG VễÙI NHIEÀU KIM LOAẽI ( coự t0 , taùo saỷn phaồm ửựng soh thaỏp cuỷa kim loaùi)
Fe + S 0 t o FeS -2 saột II sunfua
Zn + S 0 t o ZnS -2 keừm sunfua
Hg + S HgS -2 thuỷy ngaõn sunfua, phaỷn ửựng xaỷy ra ụỷ t 0 thửụứng
TAÙC DUẽNG HIDRO taùo hidro sunfua muứi trửựng ung
H2 + S t o H2S -2 hidrosunfua
S laứ chaỏt khửỷ khi taực duùng vụựi chaỏt oõxihoựa taùo hụùp chaỏt vụựi soh dửụng (+4, +6)
TAÙC DUẽNG PHI KIM (trửứ Nitụ vaứ Iod)
S + O2 t o SO2 khớ sunfurụ, lửu huyứnh ủioõxit, lửu huyứnh (IV) oõxit.
Ngoaứi ra khi gaởp chaõt oõxihoựa khaực nhử HNO 3 taùo H 2 SO 4
4 HIDROÂSUNFUA (H 2 S) laứ chaỏt khửỷ maùnh vỡ trong H2S lửu huyứnh coự soỏ oxi hoaự thaỏp nhaỏt (-2), taực duùng haàu heỏt caực chaỏt oõxihoựa taùo saỷn phaồm ửựng vụựi soh cao hụn.
TAÙC DUẽNG OXI coựtheồ taùo S hoaởc SO2 tuứy lửụùng oõxi vaứ caựch tieỏn haứnh phaỷn ửựng.