1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chọn học sinh giải giải toán bằng máy tính cầm tay

7 927 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Giải Toán Bằng Máy Tính Cầm Tay
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 3 chữ số sau dấu phảy.. Điểm bài thi Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách Bài 1: Tìm số nguyên dơng nhỏ nhất thoả mãn các điều kiện sau: một p

Trang 1

thi chọn HỌC SINH GIỎI giải toán trên máy tính bỏ túi

năm học 2007-2008

Lớp 9 trung học cơ sở

Thời gian làm bài : 150 phút Qui định : 1,Thí sinh đợc sử dụng một trong 6 loại máy tính Casio:

fx 500A , fx 220, fx 500MS, fx 570MS, fx 500ES, fx 570ES, Vinacal

2, Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 3 chữ số sau dấu phảy.

Điểm bài thi Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách

Bài 1:

Tìm số nguyên dơng nhỏ nhất thoả mãn các điều kiện sau: một phần hai số đó là số chính phơng; một phần ba số đó là lập phơng của một số nguyên; một phần năm số đó là luỹ thừa năm của một số nguyên

Sơ lợc lời giải Kết quả

Bài 2:

Chia P(x) = x 81 +ax 57 +bx 41 + cx 19 +2x +1 cho (x-1) đợc d là 5.

Chia P(x) cho x-2 đợc d là - 4 Hãy tìm cặp (M ; N ), biết rằng :

Q(x) = x 81 +ax 57 +bx 41 + cx 19 + Mx + N chia hết cho (x-1)(x-2)

Sơ lợc lời giải Kết quả

Bài 3 :

Cho f(x) = x 5 +x 2 +1 cú năm nghiệm x 1, x 2 , x 3 , x 4 ,x 5.

Kớ hiệu P(x) = x 2 - 64 Hóy tỡm tớch P = P(x 1 ).P(x 2 ).P(x 3 ).P(x 4 ).P(x 5 )

Sơ lợc lời giải Kết quả

Trang 2

Bài 4:

Cho dãy số U n đợc tạo thành theo quy tắc sau : Mỗi số sau bằng tích của hai số trớc cộng 1, bắt

đầu từ U 0 = U 1 = 1

a) Lập quy trình tính U n

b) Tính các giá trị của U n , với n = 0,1,…….,9.

Sơ lợc lời giải Kết quả

Trang 3

Bµi 5:

Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A, ph©n gi¸c BD Tia ph©n gi¸c cña gãc A c¾t BD t¹i I BiÕt BI = 10 ; ID = 5 TÝnh diÖn tÝch tam gi¸c ABC

S¬ lîc lêi gi¶i KÕt qu¶

Bµi 6:

T×m phÇn d khi chia ®a thøc x 2008 - 2x 2007 +1 cho đa thức x 2 -1

Trang 4

Bài 7 :

Cho tứ giác ABCD có E là giao điểm hai đờng chéo

Tính AD biết rằng AB =6, EA =8, EB = 4, ED = 6

Bài 8:

Giải phơng trình

( có 2008 số 2 )

Sơ lợc lời giải Kết quả

Bài 9

Tìm số nguyờn dương n lớn nhất thoả mãn 1000! chia hết cho 7n.

44

1 1 2

2

2

2

x x

x x x

Trang 5

S¬ lîc lời gi¶i KÕt qu¶

Bµi 10

T×m x, y d¬ng tho¶ m·n hệ phương trình:

0,3681 19,32

x y

 S¬ lîc lời gi¶i KÕt qu¶

Trang 6

Đáp án và hớng dẫn chấm

Bài 1:

Gọi số cần tìm là n Theo giả thiết n phải là số nguyên dơng chia hết cho 2,3,5, nên có dạng

2x.3y.5z m

Theo giả thiết ta có:

2

n

= 2x-1.3y.5z.m = a2

3

n

= 2x.3y-1.5z.m = b2

5

n

= 2x.3y.5z-1.m = c2

Suy ra x-1 chia hết 2 ; x chia hết 3 ; x chia hết 5 => x ≥ 15      

y chia hết 2 ; y-1 chia hết 3 ; y chia hết 5 => y ≥ 10

z chia hết 2; z chia hết 3 ; z-1 chia hết 5 => z ≥ 6

Suy ra n ≥ 215.310.56 = 30233087000000

Baì 2:

Ta có : P(1) = a +b +c +4 = 5 ; P(2) = 281 +4+1 +a.257 +b.241 +c.219 = -4

Q(1) = 0 = 1+ a+ b+ c +M +N mà a + b +c = 5 Suy ra M +N = -2 (1)

Q(2) = 0 = 281+a.257 +.241 +c 219+2M +N mà 281+a.257 +.241 +c 219 = -9.Suy ra 2M +N = -9

(2) Từ (1) và (2) => M= -7; N = 5 Đáp số : (M,N) = (-7; 5)

Bài 3:

Vì đa thức f(x) có năm nghiệm x1,x2,x3, x4 ,x5 nên f(x) = (x-x1)(x-x2)(x-x3)(x-x4)(x-x5).Suy ra : P = P(x1)P(x2)P(x3)P(x4)P(x5) = (x2 – 64)(x2 -64)(x2 -64)(x2 -64)(x2 -64)

= - (8-x1)(8+x1) (8-x2)(8+x2) (8-x3)(8+x3) (8-x4)(8+x4) (8-x5)(8+x5) = f(8)f(-8)

= (85+82+1)((-8)5+(-8)2+1) = 1073737599

Baì 4:

Dãy có dạng U0 = U1 = 1 , Un+2 = Un+1 Un +1, n = 1,2……

a)Quy trình tính Un trên Caxiofx- 500A

1 1 1 Lập lại dãy phím : 1 Quy trình tính Un trên Caxiofx-500MS:

1 1 1 Lập lại dãy phím :

b)Uo = 1, U1 = 1 , U2 = 2 , U3 = 3 , U4 = 7 , U5 = 22 , U6 = 155, U7 = 3411,

U8 = 528706 , U9 = 1803416167

Bài 5:

Theo tính chất đờng phân giác ta có :

2 5

10

ID

IB

AD

AB

;



DC

DA

BC

BA

2

AD

AB DC BC

Đặt AD = x > 0 ; DC = y > 0 thì AB = 2x; BC = 2y Ta có hệ phơng trình

1

=

Trang 7

x2 +(2x)2 = 152

(2x)2 +( x+y)2 = (2y)2

Giải hệ có x = 3 5

y= 5 5 Suy ra AB = 6 5; BC = 10 5 ; AC =8 5 ; SABC =120

Bài 6:

Ta có P(x) = x2008-2x2007+1 = Q(x)(x2-1) +Ax +B; Ta thấy 1 và -1 là nghiệm của P(x) ; P(1) = 0 = A + B và P(-1) = 4 = -A+B Suy ra A=-2; B = 2

Đáp số P(x) = x2008 -2x2007+1 = Q(x) (x2-1) -2x +2

Bài 7:

Kẻ AH vuông góc với EB Đặt BH = x ,AH = y Ta tính đợc x=

2

3

, y2 =

4 135

AD = 166 ~ 12,884

Bài 8:

Nhận xét : Với x≥ -1 ta có

x

x

 2+

x

x

1 = 1 x +1 Do đó vế trái bằng

1

x -1 = 44 => x 1 = 45 => x = 2024

Bài 9:

1000! = 1.2.3 ………999.1000

ĐS: n = 164

Bài 10:

Rút x = 0,681.y từ phơng trình đầu thay vào phơng trình 2 ta có (1+0,6812 ).y2 = 19,32

681

,

0

1

32

,

19

 ~ 3,633

x ~ 2,474

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w