Hệ trục tọa độ trong không gian Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox Oy Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một , ,điểm gốc O.. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên tr
Trang 1BÀI 1 TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A - LÝ THUYẾT
1 Hệ trục tọa độ trong không gian
Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox Oy Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một , ,điểm gốc O Gọi i j k, ,
là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục Ox Oy Oz Hệ ba trục như vậy , ,
gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian
(x : hoành độ, y : tung độ, z : cao độ)
Chú ý: MOxyz0;MOyzx0;MOxz y0
Trang 24 Tích có hướng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a ( ;a a a1 2; 3)
c) Ứng dụng của tích có hướng: (Chương trình nâng cao)
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: a b ,
và c đồng phẳng [ , ].a b c 0
Diện tích hình bình hành ABCD : SABCD AB AD,
- Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường thẳng vuông góc, tính
góc giữa hai đường thẳng
- Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác; tính thể tích khối tứ
diện, thể tích hình hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng – không đồng phẳng, chứng minh các vectơ cùng phương
0
00
6
ABCD
V AB AC AD
Trang 3trong không gian bằng
Câu 5 Trong không gian cho hai điểm A1; 2;3 , B0;1;1, độ dài đoạn ABbằng
A 6 B 8 C 10 D 12
Câu 6 Trong không gian Oxyz , gọi i j k, ,
là các vectơ đơn vị, khi đó với M x y z ; ; thì OM
,b( ; ; )b b b1 2 3
là một vectơ, kí hiệu a b,
, được xác định bằng tọa độ
Câu 10 Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên trục Oxsao cho M không trùng với gốc tọa
độ, khi đó tọa độ điểm M có dạng
A M a ; 0; 0 , a 0 B M0; ;0 ,b b 0 C M0;0;c c , 0 D M a ;1;1 , a 0 Câu 11 Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oxysao cho M không trùng với
gốc tọa độ và không nằm trên hai trục Ox Oy , khi đó tọa độ điểm , M là (a b c ) , , 0
Trang 4Câu 13 Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u
và v, khi đó u v,
của tam giác ABC là
trọng tâm G của tam giác ABC
là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là
A Q 6;5; 2 B Q6;5; 2 C Q6; 5; 2 D Q 6; 5; 2 Câu 22 Cho 3 điểm A1;2;0 , 1;0; 1 , B C 0; 1;2 Tam giác ABC là
Câu 23 Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A1; 2; 2 , B0;1;3 , C3; 4;0 Để tứ giác
ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là
A D 4;5; 1 B D4;5; 1 C D 4; 5; 1 D D4; 5;1
Trang 5Câu 24 Cho hai vectơ a
và b tạo với nhau góc 60 và 0 a 2;b 4
Câu 35 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD Độ dài đường cao vẽ từ D của tứ diện ABCD
cho bởi công thức nào sau đây:
A
, 1
AB AC AD h
AB AC AD h
AB AC AD h
Câu 36 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1; 2; 0 , B3;3; 2 , C1; 2; 2 , D3;3;1 Độ
dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là
Trang 6Câu 37 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCDcó A(1; 0; 2), ( 2;1;3), (3; 2; 4), (6;9; 5)B C D Tìm
tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD
hai điểm A B có tọa độ là ,
M
3
; 0; 02
M
1 30; ;
2 2
M
Câu 39 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1; 2;1), (3; 1; 2) A B Điểm M trên trục Ozvà cách đều
hai điểm A B có tọa độ là ,
Câu 41 Tọa độ của vecto n
vuông góc với hai vecto a (2; 1; 2), b(3; 2;1)
3
, u k a b v ; a2 b
Để u vuông
45.6
83
Câu 44 Cho hai vectơ a 1; log 5;3 m,b3;log 3; 45
Với giá trị nào của m thì a b
Câu 46 Trong không gian Oxyz cho ba điểm (1; 0; 0), (0; 0;1), (2;1;1) A B C Tam giác ABC là
Câu 47 Trong không gian Oxyz cho tam giác ABCcó A(1; 0; 0), (0; 0;1), (2;1;1)B C Tam giác ABC có
Trang 7Câu 48 Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là1;1;1 , 2;3; 4 , 7; 7;5 Diện tích của hình bình
sao cho vectơ x
đồng thời vuông góc với a b c , ,
Câu 52 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 2; 1) , B(2; 1;3) ,C ( 2;3;3)
ĐiểmM a b c ; ; là đı̉nh thứ tư của hı̀nh bı̀nh hà nh ABCM , khi đó Pa2b2c2 có giá trị bằng
A 43. B 44. C 42. D 45
Câu 53 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm (1; 2; 1) A , (2; 1;3)B ,C ( 2;3;3) Tìm
tọa độ điểmD là chân đườ ng phân giá c trong gó c A của tam giá cABC
Câu 54 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho các điểm A( 1;3;5) , B( 4;3;2) , C(0; 2;1) Tìm tọa
độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
OABC O A B C thỏa mãn điều kiện OAa OB, b OC, 'c
Thể tích của hình hộp nói trên bằng:
(2) Tam giác BCD vuông tại B
(3) Thể tích của tứ diện ABCD bằng 6
Các mệnh đề đúng là:
Câu 57 Trong không gianOxyz , cho ba vectơ a 1,1, 0 ; b(1,1, 0);c1,1,1
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
Trang 8Câu 58 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diê ̣n ABCD, biết A(1; 0;1),B ( 1;1; 2),
13
3 13.13
Câu 59 Cho hình chóp tam giác S ABC với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng thức nào sau đây là
Câu 60 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(1; 0; 0), (0;1; 0), (0;0;1), ( 2;1; 1)B C D Thể
tích của tứ diện ABCD bằng
Câu 64 Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2; 6 , B3;1;8 , C1; 0; 7 , D1; 2;3 Gọi H là trung
điểm của CD , SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27
2 (đvtt) thì có hai
điểm S S thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm tọa độ trung điểm 1, 2 I của S S1 2
A I0; 1; 3 B I1; 0;3 C I0;1;3 D I1; 0; 3
Câu 65 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2; 1; 7), (4;5; 2) A B Đường thẳng ABcắt mặt phẳng
(Oyz tại điểm ) M Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số nào
Câu 66 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(2;1; 1), (3; 0;1), C(2; 1;3) B và D thuộc
trục Oy Biết V ABCD và có hai điểm 5 D10; ; 0 ,y1 D20;y2; 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán Khi đó y1y2 bằng
Câu 67 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A( 1; 2; 4), (3;0; 2), C(1;3; 7) B Gọi D là chân
đường phân giác trong của góc A Tính độ dài OD
205
Trang 9Câu 68 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giá c ABC, biết A(1;1;1), B(5;1; 2) ,C(7;9;1)
Tı́nh đô ̣ dà i phân giá c trong ADcủa gócA
A 2 74
3 74
Câu 69 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho 4 điểm (2; 4; 1) A , (1; 4; 1)B , (2; 4;3)C D(2; 2; 1)
Biết M x y z ; ; , đểMA2MB2 MC2MD2 đạt giá trị nhỏ nhất thì xyz bằng
Câu 70 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm (2;3;1) A , B ( 1; 2; 0),C(1;1; 2) H là
trực tâm tam giác ABC, khi đó, độ dài đoạn OH bằng
A 870
870
870
870
Câu 71 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(3;1; 0), B nằm trên mặt phẳng
(Oxy và có hoành độ dương, ) C nằm trên trục Ozvà H(2;1;1) là trực tâm của tam giác ABC Toạ độ các điểm B, C thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Câu 72 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD, B(3;0;8), D ( 5; 4; 0) Biết
đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy ) và có to ̣a đô ̣ là nhữ ng số nguyên , khi đó CA CB
Trang 10C - ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
4 0
x y z
Trang 12AB AC AD h
Trang 13Ta có: ABBCCA3 2 ABC đều Do đó tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABC là
trọng tâm của nó Kết luận: 5 8 8; ;
Trang 14Câu 56 Chọn A
Câu 57 Chọn A
.cos( , )
AB AC AD h
Trang 15Gọi S a b c ; ; SH a;1b;5cSH k AB AC , k3;3;3 3 ;3 ;3k k k
Suy ra 3 3 9k29k2 9k2 k 1
+) Với k 1 SH3;3;3S 3; 2; 2
+) Với k 1 SH 3; 3; 3S3; 4;8
Suy ra I0;1;3
Trang 16x z y
a b
175145
a b
Trang 183 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng
Cho mặt cầu S I R ; và mặt phẳng P Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên P d IH là
khoảng cách từ I đến mặt phẳng P Khi đó :
+ Nếu d R : Mặt cầu và mặt
phẳng không có điểm chung
+ Nếu d R : Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu Lúc đó: P là mặt phẳng
tiếp diện của mặt cầu và H là tiếp điểm
R I
H P
d
r I' α
R I
Lưu ý: Khi mặt phẳng (P) đi qua tâm I thì mặt phẳng (P) được gọi là mặt phẳng kính và thiết diện lúc đó
được gọi là đường tròn lớn
Cho điểm I cố định và một số thực dương R Tập hợp tất cả
những điểm M trong không gian cách I một khoảng R được gọi
là mặt cầu tâm I, bán kính R
Kí hiệu: S I R ; S I R ; M IM| R
Trang 194 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng
Cho mặt cầu S I R ; và đường thẳng Gọi H là hình chiếu của I lên Khi đó :
+ IH R: không cắt mặt
cầu
+ IH R: tiếp xúc với mặt cầu
là tiếp tuyến của (S) và H là tiếp
điểm
+ IH R: cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt
ĐƯỜNG TRÒN TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
* Đường tròn (C) trong không gian Oxyz, được xem là giao tuyến của (S) và mặt phẳng( )
5/ Điều kiện tiếp xúc : Cho mặt cầu (S) tâm I, bán kính R
+ Đường thẳng là tiếp tuyến của (S) d I ; R
+ Mặt phẳng là tiếp diện của (S) d I ; R
* Lưu ý: Tìm tiếp điểm M0x y z0; 0; 0
R I
Trang 20* Thuật toán 2: Gọi phương trình ( ) : S x2y2z22ax2by2czd 0
Phương trình (S) hoàn toàn xác định nếu biết được a b c d (, , , a2b2c2d ) 0
Bài tập 1 : Viết phương trình mặt cầu (S), trong các trường hợp sau:
Bài tập 2 : Viết phương trình mặt cầu (S) , trong các trường hợp sau:
a) (S) qua A3;1; 0 , B5;5;0 và tâm I thuộc trục Ox
Trang 21Mặt cầu tâm O0; 0;0 và bán kính R 3, có phương trình (S) : 2 2 2
9
x y z c) Chọn 1;1; 0 0; 1; 0
a) Cách 1: Gọi I x y z ; ; là tâm mặt cầu (S) cần tìm
Theo giả thiết:
Gọi I t ; 1; t là tâm mặt cầu (S) cần tìm
Trang 23Gọi It; 2t1;t2d: là tâm của mặt cầu (S) và R là bán kính của (S)
I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho IAB vuông tại I
Bài tập 10: (Khối A- 2011) Cho mặt cầu (S): x2y2z24x4y4z0 và điểm A4; 4;0 Viết
phương trình mặt phẳng (OAB), biết điểm B thuộc (S) và tam giác OAB đều
Bài giải :
(S) có tâm I2; 2; 2 , bán kính R2 3 Nhận xét: điểm O và A cùng thuộc (S)
Trang 24Mặt phẳng (P) đi qua O có phương trình dạng : 2 2 2
c Theo (*), suy ra P :x y z 0 hoặc x y z 0
Chú ý: Kỹ năng xác định tâm và bán kính của đường tròn trong không gian
Cho mặt cầu (S) tâm I bán kính R Mặt phẳng (P) cắt (S) theo một đường tròn (C)
Bước 1: Lập phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc với mặt phẳng (P)
Bước 2: Tâm I’ của đường tròn (C) là giao điểm của d và mặt phẳng (P)
Bước 3: Gọi r là bán kính của (C): 2 2
Ta có : dI P, 1 2Rmặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là 1 đường tròn (đ.p.C m)
* Đường thẳng d qua I1; 0; 0 và vuông góc với (P) nên nhận 1;0;0
1
20
z
z x
+ Ta có: d I P , Gọi r là bán kính của (C), ta có : 1 2 2
r R d I P
Dạng 2 : SỰ TƯƠNG GIAO VÀ SỰ TIẾP XÚC
Phương pháp: * Các điều kiện tiếp xúc:
+ Đường thẳng là tiếp tuyến của (S) d I ; R
+ Mặt phẳng( ) là tiếp diện của (S) d I ; R
* Lưu ý các dạng toán liên quan như tìm tiếp điểm, tương giao
Bài tập 1: Cho đường thẳng : 1 2
Trang 25Vì d I , R nên không cắt mặt cầu S
172
tâm I, tại hai điểm A, B sao cho AB6 Phương trình của mặt cầu S là:
Trang 26và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:
Bài tập 9: Cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x y z 4x2y6z 5 0 Viết phương trình tiếp tuyến của mặt cầu
Trang 27Bài tập 10: Cho ( ) : S x2y2z2 6x6y2z 3 0 và hai đường thẳng 1: 1 1 1;
Kết luận: Vậy tồn tại 2 mặt phẳng là : 2x y 2z 7 0, 2 x y 2z170
Bài tập 11: Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu 2 2 2
: 2 4 6 5 0
diện:
a) qua M1;1;1
b) song song với mặt phẳng (P) : x2y2z 1 0
* Với m 6 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y2z 6 0
* Với m12 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y2z120
c) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là 2;1; 2
m m
* Với m 3 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y2z 3 0
* Với m15 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y2z150
Trang 29Câu 13 Gọi I là tâm mặt cầu 2 2 2
Câu 20 Cho mặt cầu 2 2 2
: 4 0
S x y z và 4 điểm M1; 2;0 , N0;1; 0 , P1;1;1, Q1; 1; 2
Trong bốn điểm đó, có bao nhiêu điểm không nằm trên mặt cầu S ?
Câu 21 Mặt cầu S tâm I1; 2; 3 và tiếp xúc với mặt phẳng P :x2y2z 1 0 có phương trình:
Trang 30Câu 24 Phương trình mặt trình mặt cầu có đường kính AB với A1;3; 2 , B3;5;0 là:
A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng Oxy là:
Câu 28 Cho ba điểm A2; 0;1 , B1; 0;0 , C1;1;1 và mặt phẳng P :xy z 2 0 Phương trình
mặt cầu đi qua ba điểm A B C và có tâm thuộc mặt phẳng , , P là:
A x–12y22z– 32 50 B x–12y22z– 32 5
C x–12y22z– 32 50 D x12y22z32 50
Trang 31Câu 32 Cho đường thẳng d: 1 1
Câu 35 Cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x4y6z 2 0 và mặt phẳng ( ) : 4 x3y12z100
Mặt phẳng tiếp xúc với ( )S và song song với ( ) có phương trình là:
Trang 32Câu 39 Cho đường thẳng : 5 7
I tại hai điểm A, B sao cho AB6 Phương trình của mặt cầu ( )S là:
A (x4)2(y1)2(z6)2 18 B (x4)2 (y1)2(z6)2 12
C (x4)2(y1)2(z6)2 16 D (x4)2(y1)2(z6)2 9
Câu 40 Cho hai mặt phẳng P , Q có phương trình P :x2y z 1 0 và Q : 2xy z 3 0
Mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng P và tiếp xúc với mặt phẳng Q tại điểm M , biết rằng
M thuộc mặt phẳng Oxy và có hoành độ x M 1, có phương trình là:
Trang 33Câu 44 Cho điểm A(1;3; 2), đường thẳng : 1 4
Câu 48 Cho điểm A2;5;1 và mặt phẳng ( ) : 6P x3y2z240, H là hình chiếu vuông góc của A
trên mặt phẳng P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784 và tiếp xúc với mặt phẳng
P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:
A x82y82z12 196 B x82y82z12 196
C x162y42z72 196 D x162y42z72 196
Trang 34Câu 49 Cho mặt phẳng P : 2xy z 5 0 và các điểm A0; 0; 4 , B2; 0; 0 Phương trình mặt cầu
đi qua O A B và tiếp xúc với mặt phẳng , , P là:
A x12y12z22 6 B x12y12z22 6
C x12y12z22 6 D x12y12 z22 6
Câu 50 Cho mặt phẳng P :x2y2z 2 0 và điểm A2; 3;0 Gọi B là điểm thuộc tia Oy sao
cho mặt cầu tâm B, tiếp xúc với mặt phẳng P có bán kính bằng 2 Tọa độ điểm B là:
A 0;1; 0 B 0; 4; 0
C 0; 2;0 hoặc 0; 4; 0 D 0; 2; 0
Câu 51 Cho hai mă ̣t phẳng ( ) : 2P x3y z 2 0, ( ) : 2Q x y z 2 0 Phương trình mặt cầu ( )S
tiếp xú c vớ i mă ̣t phẳng ( )P ta ̣i điểm A1; 1;1 và có tâm thuô ̣c mă ̣t phẳng ( )Q là:
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt
đường thẳng d tại hai điểm A B sao cho tam giác , IAB vuông là:
Trang 35Câu 56 Cho điểm I1; 0; 0và đường thẳng : 1 1 2
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho AB4 là:
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho AB6 là:
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông là:
Phương trình mặt cầu S có tâm I và cắt
đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:
Phương trình mặt cầu S có tâm I và
cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông là:
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho 30o
A x12y12z22 72 B x12y12z22 36
C x12y12z22 66 D x12y12z22 46
Trang 36Câu 63 Phương trình mặt cầu có tâm I3; 3; 7 và tiếp xúc trục tung là:
Câu 69 Mặt cầu (S) có tâm I2;1; 1 và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông
Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu (S):
A 2;1;1 B 2;1; 0 C 2; 0; 0 D 1; 0; 0
Câu 70 Gọi (S) là mặt cầu có tâm I1; 3; 0 và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều
Điểm nào sau đây không thuộc mặt cầu (S):
Trang 37Câu 72 Cho điểm I1; 7;5và đường thẳng : 1 6
đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác diện tích tam giác IAB bằng 2 6015 là:
Câu 74 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1; 2;1 và B0;1;1 Mặt cầu đi qua hai
điểm A, B và tâm thuộc trục hoành có đường kính là:
hai điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm là:
điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm của S là:
hai điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm S là:
Phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn thẳng vuông
góc chung của đường thẳng d và trục Ox là:
Trang 38Câu 80 Cho hai đường thẳng
2:4
Phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn
thẳng vuông góc chung của đường thẳng d và d’ là:
1169
967.2
Câu 82 Cho các điểm A2; 4; 1 và B0; 2;1 và đường thẳng
Gọi S là mặt cầu đi
qua A, B và có tâm thuộc đường thẳng d.Đường kính mặt cầu S bằng:
Câu 87 Cho mặt cầu S : x12y22z32 9 Phương trình mặt cầu nào sau đây
là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy):
A x12y22z32 9 B x12y22z32 9
C x12y22z32 9 D x12y22z32 9
Trang 39Câu 88 Cho mặt cầu S : x12y12z22 4 Phương trình mặt cầu nào sau đây là
phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz:
Phương trình mặt cầu S có hai dạng là: