Tổng quan về đề tàiNhiệm vụ và phạm vi đề tài Nhiệm vụ đề tài: • Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của mobile robot bám đường đi sử dụng camera • Thiết kế mô hình mobile robot • Xây dựng hệ
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CƠ KHÍ – BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ
ỨNG DỤNG XỬ LÝ ẢNH BÁM THEO ĐƯỜNG ĐI
CHO TRƯỚC CHO MOBILE ROBOT
SVTH : NGUYỄN HOÀNG TUYỂN MSSV : 21104058
BÁO CÁO LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Trang 2 NỘI DUNG
Trang 31 Tổng quan về đề tài
Đặt vấn đề
Vận hành
tự động
Trang 41 Tổng quan về đề tài
Đặt vấn đề
Trang 51 Tổng quan về đề tài
Nhiệm vụ và phạm vi đề tài
Nhiệm vụ đề tài:
• Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của mobile robot bám đường đi sử dụng camera
• Thiết kế mô hình mobile robot
• Xây dựng hệ thống mạch điều khiển và chương trình điều khiển robot
• Tiến hành thực nghiệm và nhận xét kết quả
Phạm vi đề tài:
• Robot hoạt động trên địa hình phẳng có kích thước giới hạn 1200x1200 mm
• Đường đi di chuyển là đường thẳng, chiều dài 800mm, bề dày 50 mm
• Tải trọng tối đa của robot là 10 kg
Trang 62 Lựa chọn phương án và thiết kế phần cứng
Lựa chọn phương án
Mô hình ba bánh
Lựa chọn mô hình ba bánh
Trang 72 Lựa chọn phương án và thiết kế phần cứng
• Đường kính trục ra : 5 (mm), chiều dài trục : 25 (mm).
• Encoder: 2 kênh A và B, độ phân giải 108 (xung/vòng), điện
áp hoạt động 5 (V).
Trang 82 Lựa chọn phương án và thiết kế phần cứng
Thiết kế cơ khí
Trang 92 Lựa chọn phương án và thiết kế phần cứng
Xây dựng hệ thống mạch điện
Driver L298N Nguồn tổ ong 24V
Mạch giảm áp LM256 Bluetooth HC-05
Arduino Mega 2560
9
Trang 103 Giải thuật điều khiển
• Điều khiển robot
• Calibration Camera
• Tìm tọa độ đường đi và theo dõi tọa độ robot
Trang 113 Giải thuật điều khiển
Calibration Camera
Calibration Camera: là một phương pháp tính toán và thực nghiệm nhằm
tìm ra các thông số của camera cho việc tái tạo không gian 3D của một cảnh
nào đó trong thực tế bằng những ảnh mà camera đó chụp lại được
Trang 123 Giải thuật điều khiển
Calibration Camera
Trang 133 Giải thuật điều khiển
Calibration Camera
Trang 143 Giải thuật điều khiển
Tìm tọa độ đường đi và theo dõi tọa độ robot
Tìm tọa độ đường đi:
Quá trình tìm tọa độ đường đi
• Tìm xương là kỹ thuật làm mỏng đối tượng trên ảnh mà không làm thay
đổi cấu trúc chủ yếu của một ảnh, dựa trên quá trình dãn nở và ăn mòn
• Contour là kỹ thuật tách biên dạng của đối tượng ra khỏi nền
Trang 153 Giải thuật điều khiển
Tìm tọa độ đường đi và theo dõi tọa độ robot
Tìm tọa độ đường đi:
Trang 163 Giải thuật điều khiển
Khoảng cách tính(mm)
Sai số (mm)
Trang 173 Giải thuật điều khiển
Tìm tọa độ đường đi và theo dõi tọa độ robot
Theo dõi tọa độ robot
Trang 183 Giải thuật điều khiển
Truyền nhận dữ liệu
18
max ( ) ('n') max (Y) ('n')
t b
Baudrate
=
Trang 193 Giải thuật điều khiển
Điều khiển robot
• Phương pháp điều khiển
Trang 203 Giải thuật điều khiển
Điều khiển robot
• Phương pháp điều khiển
Trang 214 Thực nghiệm
Di chuyển theo phương X
Trang 224 Thực nghiệm
Di chuyển theo phương X
Trang 234 Thực nghiệm
Di chuyển theo phương Y
Trang 244 Thực nghiệm
Di chuyển theo phương Y
Trang 254 Thực nghiệm
Di chuyển thẳng và chuyển hướng
Trang 264 Thực nghiệm
Di chuyển thẳng và chuyển hướng
Đồ thị khi robot di chuyển
Trang 275 Kết luận
Kết quả đạt được
• Tìm hiểu tổng quan và nắm được yêu cầu khi thiết kế mobile robot bám
đường đi
• Thiết kế mô hình thực, bám sát yêu cầu đặt ra và tiến hành thực nghiệm
để kiểm nghiệm giải thuật
• Tiếp cận và tiếp thu nhiều giải thuật xử lý ảnh
Kết quả chưa đạt được
• Quá trình gá đặt camera di chuyển nhiều, không cố định, dẫn tới sai số lớn
• Môi trường thực nghiệm chịu ảnh hưởng bởi các tác động bên ngoài như
ánh sáng, gió… dẫn đến quá trình theo dõi robot không ổn định, hay mất
tọa độ xe
• Các thông số lựa chọn chưa hợp lý, xe gặp khó khăn khi di chuyển ở tốc độ
Trang 28CẢM ƠN QUÝ THẦY VÀ CÁC
BẠN ĐÃ LẮNG NGHE !
Trang 30Sai số trong quá trình calibration camera
30
Trang 31.cos sin
x y
w
θ θ θ
Trang 320 1
l r
w y
w
r r
θ θ θ
Trang 33Tính toán công suất động cơ
33
3
60000 60000.20.10
4,77 ( ) 80
ms ct
Trang 34Driver L298N
Trang 35Dãn nở và ăn mòn
{ | , , }
Trang 36RGB là không gian màu rất phổ biến được dùng trong đồ họa máy tính và nhiều thiết
bị kỹ thuật số khác Ý tưởng chính của không gian màu này là sự kết hợp của ba màu sắc cơ bản: màu đỏ (R,Red), xanh lục (G,Green) và xanh lơ (B,Blue) để mô tả tất cả các màu sắc khác.
Ví dụ: màu đen là sự kết hợp của các kênh màu (R, G, B) với giá trị tương ứng