I. KHÁI QUÁT II. CÁC NGÀNH KINH TẾ 1. Công nghiệp 2. Nông nghiệp III. MỐI QUAN HỆ TRUNG QUỐC VIỆT NAM Tèc ®é t¨ng trëng GDP cao nhÊt thÕ giíi vµ tæng GDP lín. §êi sèng nh©n d©n ®îc c¶i thiÖn, thu nhËp b×nh qu©n ®Çu ngêi t¨ng. VÞ thÕ cña Trung Quèc ®îc n©ng cao trªn thÕ giíi. Thay đổi cơ chế quản lí. Thực hiện chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài. Hiện đại hoá sản xuất. Chuyển dịch cơ cấu ngành CN. Sản lượng tăng nhanh, nhiều ngành có sản lượng đứng đầu thế giới. Sản phẩm CN có sức cạnh tranh mạnh. Cơ cấu đa dạng. Có nhiều trung tâm công nghiệp lớn và rất lớn. Chế tạo thành công tàu vũ trụ Thần Châu V. Công nghiệp địa phương được phát triển. Giao quyền sử dụng đất và khoán sản phẩm. Xây dựng cơ sở hạ tầng ở nông thôn: giao thông, thuỷ lợi… Áp dụng KHKT vào sản xuất. Miễn thuế nông nghiệp. Sản lượng nông sản tăng, đứng đầu thế giới về sản lượng lương thực, bông, lạc, thịt lợn, cừu. Các loại nông sản phong phú. + Trồng trọt chiếm ưu thế: lúa mì, lúa gạo, ngô, khoai tây, bông, củ cải đường, mía, chè, đỗ tương... + Chăn nuôi: lợn, cừu, bò. + Thuỷ sản phát triển.
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1 - Thiên nhiên của Trung Quốc có sự khác biệt cơ bản giữa miền Đông và miền Tây?
A Đúng
B Sai
Câu 2 - Địa hình miền Đông của Trung Quốc có đặc điểm?
A Đồng bằng châu thổ và đồi núi thấp
B Đồi núi và cao nguyên
C Đồng bằng
D Cao nguyên và bồn địa
Câu 3 - Địa hình của miền Tây Trung Quốc chủ yếu là đồi núi, sơn nguyên và bồn địa?
C Cận nhiệt gió mùa
D Phía bắc ôn đới gió mùa, phía nam gió mùa cận nhiệt
Câu 5 - Ôn đới lục địa khô hạn là kiểu khí hậu chính của miền Tây TQ?
A Sai
B Đúng
Trang 4CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
Trang 5CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA Bài 10
Tiết 2 KINH TẾ
I - KHÁI QUÁT
Trang 6CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
Trang 7II - CÁC NGÀNH KINH TẾ
Trang 8Nhóm 1+ 2: Tìm hiểu về
Công nghiệp
Biện pháp phát triển
Trang 9II - CÁC NGÀNH KINH TẾ
1 Công nghiệp
Trang 10cửa, xây dựng các đặc khu kinh
tế, thu hút đầu tư nước ngoài.
- Hiện đại hoá sản xuất.
- Chuyển dịch cơ cấu ngành
- Cơ cấu đa dạng Có nhiều
trung tâm công nghiệp lớn và
26 13
Phân đạm (tr tấn)
1 970,0
476 146
Xi măng (tr tấn)
1 272,8
95 47
Thép (tr tấn)
2 2187,0
956,0 390,6
Điện (tỉ KWh)
1 1634,9
1536,9 961,5
Than (tr tấn)
Xếp hạng thế giới 2004
1995 1985
1 28,1
26 13
Phân đạm (tr tấn)
1 970,0
476 146
Xi măng (tr tấn)
1 272,8
95 47
Thép (tr tấn)
2 2187,0
956,0 390,6
Điện (tỉ KWh)
1 1634,9
1536,9 961,5
Than (tr tấn)
Xếp hạng thế giới 2004
1995 1985
Năm Sản
phẩm
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA
TRUNG QUỐC
Trang 12THẦN CHÂU V THẦN CHÂU V
NHIỆT ĐIỆN - BẮC KINH SX MÁY BAY - THƯỢNG HẢI TUYẾN ĐƯỜNG SẮT MỚI XÂY DỰNG Ở TQ
Trang 13SX ĐIỆN TỬ - THÂM QUYẾN
PHONG ĐIỆN
SX Ô TÔ
XÍ NGHIỆP MAY
Trang 14II - CÁC NGÀNH KINH TẾ
Trang 15- Các loại nông sản phong phú
+ Trồng trọt chiếm ưu thế: lúa mì, lúa gạo, ngô, khoai tây, bông, củ cải đường, mía, chè, đỗ tương
+ Chăn nuôi: lợn, cừu, bò.
+ Thuỷ sản phát triển.
Trang 17THU HOẠCH LÚA MÌ NUÔI THUỶ SẢN
CHĂM SÓC LÚA CẤY LÚA
Trang 18III - MỐI QUAN HỆ
TRUNG QUỐC - VIỆT NAM
Trang 19III - MỐI QUAN HỆ TRUNG QUỐC - VIỆT NAM
- Việt Nam và Trung Quốc có mối quan hệ lâu đời và
ngày càng phát triển
- Hiện nay, mối quan hệ và hợp tác giữa hai nước rất
đa dạng, theo phương châm 16 chữ vàng và tinh thần 4 tốt
• 16 chữ vàng: “ Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai ”
• 4 tốt: “Láng giềng tốt, bạn bè tốt, đồng chí tốt, đối
tác tốt”
Trang 20CT Mao Trạch Đông và CT Hồ Chí Minh
mèi quan hÖ trung quèc - viÖt nam
TBT Hồ Cẩm Đào và TBT Nông Đức Mạnh
Khánh thành cột mốc biên giới
Trang 22HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
1 Dựa vào hình 10.8, nhận xét và giải thích sự phân bố
công nghiệp Trung Quốc.
3 Học bài và chuẩn bị tr ớc bài Trung Quốc (tiết 3)
2 Dựa vào hình 10.9 và kiến thức đã học hoàn thành bảng sau:
Trang 23Cảm ơn các thầy cô và các em!