1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn)

34 656 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 7,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn) Bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 (tập thể GV biên soạn)

Trang 1

SO | CHƯƠNG I - LOP 10 CHUONG 1: NGUYEN TU

A TOM TAT LY THUYET

I Thanh phần cấu tạo của nguyên tử

Cấu tạo nguyên tử Hạt KH Điện tích Khối lượng

; _ | Proton | p | 1,6.10°C=e,=1+ | 1,6726.1077 kg =1u (dvC)

H Điện tích và số khôi của hạt nhân

- Nếu nguyên tử có Z proton thì điện tích hạt nhân bằng Z+

- Số đơn vị điện tích hạt nhân Z (số hiệu nguyên tử) = tổng số p = tổng số c

- Số khối của hạt nhân (A) bằng tổng số proton (Z) và tông số nơtron (N) của hạt nhân đó Một cách

gần đúng có thể xem nguyên tử khối băng số khối

Với Ai, Aa, A lần lượt là số khỏi của đông vị thir 1, 2, ., n

XI, Xa, .„ X„ lần lượt là % số nguyên tử của đồng vị thứ 1, 2, , n

- Nếu xị, X2, Xu là sỐ nguyên tử thi

- Nguyên tử có cầu tạo hạt

~ Hạt mang điện là proton và electron, hạt không mang điện là nơtron

~-_ Vị nguyên tử trung hòa điện nên số hạt proton = so hat electron (p=e=Z)

= Số hạt mang điện của nguyên tử là 2p

Số hạt mang điện của ion dương MP" là 2p — n

Số hạt mang điện cla ion 4m X™ 1a 2p + m

- Thông thường trong các đông vị bẻn (Z < 83) trừ H thì:

< Nươtron) „ 15 = Ss <Z<

2 Sự phân bố e trong nguyên tử

2.1 Nguyên lí vững bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm làn lượt các obitan

có mức năng lượng từ thấp đến cao

2.2 Thứ tự mức năng lượng obitan nguyên tử tăng dần theo sơ đồ sau:

1s

1

2s —» 2p *Phân lớp s chứa tôi da 2 electron

3s — 3p z” *Phân lớp p chứa tôi đa 6 electron

*Phân lớp d chira tối da 10 electron

5s ấp a *Phân lớp f chứa tôi đa 14 clectron

6S 6p

7s

2.3 Nguyén li Pauli:

a) O heong tir: De bieu dién obitan nguyén tu người ta dùng ö vuông nho gọi là ô lượng tử

b) Nguyên lí Pawli: Trong một obitan chỉ có thẻ có nhiều nhất 1a 2 electron va 2 electron nay chuyén

động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi electron

2.4 Quy tắc Hund: Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay giống nhau

3, Cầu hình electron nguyên tử:

- La thir ty phan bé cae electron vào các lớp và phân lớp trong vỏ nguyên tử

- Dãy phân bố electron theo mức năng lượng tăng dần: 1s°2s?2pS3s?3p54s23d'4nÉ5s34d!95n66s?

*Z.< 2(): Dây năng lượng là cấu hình elecrron

*Z, >2: Xếp lại các phân lớp trên đãy năng lượng theo thứ tự lớp

4 Chú ý: d's? ———> dŠs! và d's” ——> d!9s!

- ¥ nghia cau hinh electron

*Số clectron lớp ngoài cùng là 1, 2, 3 (trừ H, He, B): là nguyên tử của nguyên tô kim loại

*Số electron lớp ngoài cùng là 5 6, 7: là nguyên tử của nguyên tố phủ kim

*Số electron lớp ngoài cùng là 6 (trừ He có 2 e): là nguyên tử của nguyên tổ khí hiểm

*Số electron lớp ngoài cùng là 4

+C (1922s°2p°) và Sỉ (1s°2s22p*3s°3pˆ) là nguyên tử của nguyên tế phí kim

+ Các nguyên tố còn lại là kim loại

Trang 2

B BAL TAP AP DUNG

C4u 1: Dong cé 2 dong vi la “Cu va “Cu(chiém 27% số nguyên tử) Hỏi 0.5mol Cu có khối

lượng bao nhiêu gam ?

A 31,77 gam B 32 gam C 31,5 gam D 32,5 gam

Câu 2: lon nào đưới đây không có cấu hình electron cia khí hiếm?

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tổ M có electron cuối cùng được phân bố vào phân lớp 3d Tổng

số electron của nguyên tử M là:

Câu 4: lon MÊ* có cau hinh electron ngoai cùng là 3d?, cau hinh electron của nguyên tô M là:

A [Ar] 3d°4s' B [ Ar] 3d°4s° C [ Ar] 3d° D Cau hinh khac

Cau 5: Nguyén tố Mn có điện tích hạt nhân là 25, thì điều khăng định nào sai?

A Lớp ngoài cùng có 2electron B Lớp ngoài cùng cé 13 electron

C Co 5 electron d6c than D La kim loai

Câu 6: Một oxit có công thức XzO trong đó tổng số hạt của phân tử là 92 hạt, số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 2§ hat, vậy oxit này là:

Câu 7: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tong sé electron 6 lớp ngoài

cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tô hóa học nào sau đây ?

A O(Z= 8) B.S (Z = 16) C Fe (Z = 26) D Cr (Z = 24)

Câu 8: Có hợp chất MX: Cho biết:

- Tong sé hat proton, notron, electron là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 60 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8

- Tổng 3 loại hạt trong ion X- nhiều hơn trong ion MẺ* là 16

Vậy M và X là :

A AI và Br B Cr va Cl € AI và CI D Mg va Br

Câu 9: Tông số hạt proton, notron, electron của nguyên tử một nguyên tổ thuộc nhóm VII A là

28 Nguyên tử khối của nguyên tử là :

Câu 10: Z là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton; Y là nguyên tố mà nguyên tử có 9 proton

Công thức hợp thành giữa Z và Y là :

C4u 11: Phat biéu nao sau day không đúng?

A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p n, €

B Nguyên tử có cầu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

€ Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho l nguyên tô

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mdi co 8 notron

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới cé 8 electron

Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tông số hạt là 40 Téng s6 hat mang dién nhiéu hon téng

số hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :

Câu 14: Trong nguyên tử một nguyên tô A có tổng số các loại hạt là 58, biết số hạt proton ít hơn

số hạt nơtron là | hat Kí hiệu của A là

Câu 15: Tông các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khói của nguyên tử đó là

Câu 16: Electron cuối cùng của nguyên tir nguyén t6 X phan bé vao phan Iép 3d° X là

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó sô hạt không mang

điện bằng 53,125% so hat mang điện Điện tích hạt nhân của X là:

Câu 18: Nguyên tử nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Điện tích hạt nhân của X là:

Câu 19: Nguyên tử của một nguyên tô có tông số hạt là 122 Số hạt mang điện trong nhân ít hơn

số hạt không mang điện là 11 hạt Số khói của nguyên tử trên là:

Câu 20: Một hợp chất A có dạng MX: Tông số hạt proton, nơtron, electron trong phân tử MX: là

186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt Số khối của M

nhiéu hon trong X 14 21 Téng sé hat proton, notron, electron trong M?* nhiều hơn trong X- là 27 hạt Xác định MXa

A MgCl B FeCl C CaF2 D ZnCl

Câu 21: Khối lượng nguyên tử trung bình của Brôm là 79,91 Brôm có hai đồng vị, trong đó đồng vị ” Br chiếm 54.5% Khối lượng nguyên tử của đồng vị thứ hai sẽ là:

Câu 22: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị !!B (x¡%) và !°B (xz%), nguyên tử khối trung bình của Bo là

10,8 Gia tri của x¡% là:

A 80% B 20% C 10,8% D 89 2%

Câu 23: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng các hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện

trong hạt nhân lớn gấp 1.059 lần số hạt mang điện dương Kết luận nào sau đây là không đúng với Y?

A Y là nguyên tổ phi kim B Trạng thái cơ bản của Y có 3 e độc thân

C Y có số khối là 35 D Điện tích hạt nhân của Y là 17+,

Câu 24: Một ngtử X có tông số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

Trang 3

A nguyên tô s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tổ f

Câu 25: Nguyên tử của nguyên tô X có tông số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tô Y có tông số hạt mang điện nhiều hơn tông số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các

nguyên tố:

A Al va Br B Al vaCl C Mg va CL D Si va Br

Câu 26: Nguyên tử nguyên tô X có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p' Nguyên tử nguyên tố Y có

e cuối cùng điền vào phân lớp 3p Số proton của X, Y lần lượt là:

A, 13 va 15 B 12 va 14 C 13 và 14 D 12 va 15

Câu 27: Oxi có 3 đồng vị !O, ”O, !O_ Cacbon có hai đồng vị là: '2C, !C, Hỏi có thể có bao

nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi?

Câu 28: Trong tự nhiên clo cé hai déng vi bén: *7Cl chiếm 24,23% tông số nguyên tử, còn lại là

$C] Thành phần % theo khối lượng của 3”CI trong HCIO; là:

Câu 29: Dãy gồm các ion X*, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s?2p® là

A.Na' C†T,AI', B.Lf,E,Oˆ © Na’ F Ne: D K*, N*, Mg**

Câu 30: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dung dịch AgNO: dư ta thu được 14.35 gam kết

tủa trắng Nguyên tố X có hai đồng vị 3ŠX (x¡%) và 7X (x2%) Vay giá trị của x¡% và x2% lần

lượt là:

A 25% và 75% B 75% và 25% C 65% và 35% D 35% và 65%

Câu 31: Cho 4 nguyên tố: X (Z=9); Y (Z=l 1); Z (Z=13); T (Z=8) Ion cia 4 nguyên tô trên là:

Câu 32: Hiđro có 3 đồng vị 'H, ?H, 3H và oxi có đồng vị '*O, ”O, !%O, Có thể có bao nhiêu phân

tử HaO được tạo thành tir hidro va oxi?

Câu 33: Hop chat co céng thire phan tir la MX voi téng s6 hạt cơ bản trong một phân tử là 116,

trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử của X

lớn hơn M là 9 Tổng số hạt trong X? nhiều hơn trong M'* là 17 Số khối của M, X lần lượt là :

A 23, 32 B 22, 30 C 23, 34 D 39, 16

Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt băng 18 và số hạt không mang điện bằng

trung bình cộng của tông số hạt mang điện Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là

Câu 35: Nguyên tô Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tông số

khối là 128 Số nguyên tử đồng vị X = 0.37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y

ít hơn số nơtron của đồng vị X là:

Câu 36: Cho nguyên tử &X , hay chi ra diém sai:

A X là kim loại kiềm có tính khử mạnh B Số nơtron bằng 20

C X thuộc chu kì 4, nhóm IA Ð Số khối băng 19

Câu 37: Cấu hình electron của 2 nguyên tố A, B lần lượt là 3p* và 4s trong đó x+y = 7 Số

nguyên tổ có thê là kim loại trong hai nguyên tố trên là:

Tổng số các hạt trong M°* nhiều hơn trong X? là 32 Công thức MX là?

Câu 40: Đồng có 2 đồng vị 14 Cu va Cu Nguyén tir khdi trung bình của đồng là 63.5 Thành

phần phần trăm về khối lượng của đồng vị "Cu có trong muối CuSO;¿ là?

A 30,56% B 28,98% € 10,19% D 9 95%

Câu 41: Một ion MÊ* có tông số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn sô hạt không mang điện là 19 Cầu hình electron của nguyên tử M là

Câu 42: Cấu hình electron của ion Cu?* và CrÈ* lần lượt là :

A, [Ar]3d? va [Ar]3d? B [Ar]3d74s? và [Ar]3d!4s°

C [Ar]3d? va [Ar]3d'4s? D [Ar]3d74s? va [Ar]3d?

Câu 43: Nhận định nào sau đây đúng khi nói vé 3 nguyén tur: 4X , SY, 62?

A X và Y có cùng số nơtron

B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

C X, Y thuộc cùng một nguyên tổ hoá học

Ð X và Z có cùng số khối

Câu 44: Nguyên tử của nguyên tô X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên

tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X Y lần lượt là

A, phi kim và kim loại B khí hiểm và kim loại

C kim loại và khí hiểm D kim loại và kim loại

Câu 45: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

A H2Si03, HAIO2, H3PO4, H2SO4, HC1O4 B HC1Os, H3sPO4, H2SO4, HAIO2, H2Si03

C HC1O4, H2SO4, H3PO4, H2Si03, HAIOp D H2SO4, HCIO4, H3PO4, H2Si03, HAIO:

Câu 46: Một nguyên tử của nguyên tô X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khói là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 47: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm° Giả thiết rằng, trong tỉnh thé canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thê tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là

Trang 4

A, 1s?2s?2p°3s?3p°3d34s? B 1s?2s?2p°3s73p°4s73d?

C 1s?2s?2p°3s73p°3d°4s? D 1s72s72p°3s73p°3d'°4s74p’

Câu 50: lon A?* có cấu hình phân lớp cuối cùng là 3d” Cau hinh e của nguyên tử A là:

A [Ar]3d?4s° B [Ar]3d'94s! C [Ar]3d”4p° D [Ar] 4s73d’

Câu 51: Cac ion sO*, 12Mg*, 13Al** bang nhau về

A số khối B sé electron C sé proton D sé notron

Câu 52: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt

proton Déng vị thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là

2 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tô R là bao nhiêu ?

Câu 55: Trong phân tử MXs, M chiếm 46,67% về khôi lượng Hạt nhân M có số nơtron nhiều

hơn số proton là 4 hạt Trong nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử

MX; 1a 58 CTPT cua MX2la

A, FeS2 B NO> C SOQ> D COd

Câu 56: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Cu có 2 đồng vị bền 53Cu và °'Cu Thành

phần phần trăm về khói lượng của "Cu trong CusS là:

Câu 57: C6 bao nhiéu nguyén té ma trong cau hinh electron nguyén tir cé phan lép ngoài cùng là

4s°?

Câu 58: Nguyên tử X có 7 eletron p Nguyên tử Y có tông số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

mang điện của X là § hạt Trong hợp chất giữa X và Y có số eleetron là:

Câu 59: Phát biéu nao sau day là đúng?

A Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron

B Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học

€ Nguyên tố M có Z = L1 thuộc chu kì 3 nhóm IA

D Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron

Câu 60: Số nguyên tố mà nguyên tử của nó (ở trạng thái cơ bản) có tong sé electron trên các phân

lớp s bằng 7 là:

SỐ 2_ CHƯƠNG 2 - LỚP 10 CHUONG 2: BANG TUAN HOÀN CÁC NGUYÊN TÓ HÓA HỌC

A TOM TAT LY THUYET

I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tổ hóa học

1 Nguyên tắc sắp xếp

- Các nguyên tô được sắp xếp theo thứ tự điện tích hạt nhân tang dan

- Các nguyên tô có cùng số lớp clectron trong nguyên từ được xếp thành một hàng (chu ki)

~ Các nguyên tổ có cùng sô electron hóa trị được xếp thành một cột (nhóm)

2 Cơ cầu bảng tuần hoàn

2.1 Ô nguyên tố

- Mỗi nguyên tô được xếp vào 1 ö của bảng tuần hoản gọt la 6 nguyên tô

Số thứ tự ô = số hiệu nguyén tu Z = SỐ p= SỐ e

2.2 Chu ki

- Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo

chiều tăng điện tích hạt nhân

- Số thứ tự chu kì = số lớp electron (n)

- Bảng tuàn hoàn có 7 chu kì, được đánh số thường Chu kì nhỏ là các chu kì 1 2, 3: chu kì lớn là các chu ki 4, 5, 6, 7

2.3 Nhom Nhóm là tập hyp cae nguyén 6 hoa hye duge xép thanh cOt gom các nguyên tÔ mà nguyên tử có cầu hinh electron lớp ngoài cùng tương tự nhau, đo do tính chất hóa học gần giống nhau

4) Phân nhám chính (nhám 4)

- Nhóm A gồm các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ và cả chu kì lớn Chúng còn được gọi là các

nguyên tos va nguyén tố p

- Số thứ tự nhóm A = tông số electron lớp ngoài cùng

b) Phản nhóm phụ (nhóm B)

- Nhóm H gom các nguyên tô thuộc chu kì lớn Chúng còn được gọi là các nguyền to d va nguyền

tô †

Số thử tự của các nguyên tố nhóm B được tính như sau:

4 Cấu hình electron tổng quát (n-1)d*ns’ (đặt S — x + y) -3 <§ <7 —› Số thứ tư nhóm = 8

-Ñ<S s 10 = Số thứ tự nhóm = VIIR

- § > I0 => Số thứ tự nhóm = S - 10,

HH Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học

1 Định luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học

“Tinh chat của các nguyên tố và các đơn chất cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó hiến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử”

2 Những tính chất biến đối trong một chu kì và trong một nhóm theo quy luật như sau

Sự biến đổi tuần hoà

Trong chu kì ( Trong nhóm A Bán kính Khoảng cách từ hạt nhân đến lớp electron lớp

nguyên tứ ngoai cung

Năng lượng | Năng lượng ion hóa thứ nhất lị của nguyên tử là Tang dan Giảm dân

Trang 5

ion héa ning lugng toi thiéu can dé tach electron thir

nhất ra khỏi nguyên tử ở trạng thái co ban

Ái lực eleetron | ra hay hấp thụ hấp thụ khi nguyên tử kết hợp Tăng dần Giảm dân

thêm | electron dé bién thành ion âm

Độ âm điện của một nguyên tô đặc trưng cho

Độ âm điện | khả năng hút clectron của nguyên tử đó trong Tang dan Giảm dân

phân tử

Tính kim loại được đặt trưng băng khả năng của

Tính kim loại | nguyên tử nguyên tố dễ nhường electron đề trở Giảm dần Tang dan

thanh ion duong

Tính phi kim được đặt trưng băng khả năng của

Tính phi kim | nguyên tử nguyên tố dễ nhận electron để trở Tăng dân Giảm dần

thành ion âm

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, hóa trị cao nhất với O tăng lân lượt tir I dén

VII, còn hóa trị với H của các phi kim giảm dần từ IV đến I

Hóa trị * Hóa trị đương cao nhất của nguyên tổ trong hợp chất với oxi = STT nhóm

* Hóa trị âm thấp nhất của phi kim trong hợp chất với hiđro = § — STT nhóm

Cau 2: Day sip xép theo thir tu giam dan ban kinh nguyên tử và Ion nào sau đây đúng ?

A Ne > Na* > Mg”* B Na* > Mg”* > Ne

C Na* > Ne > Mg”* D Mẹ”! > Na” > Ne

Câu 3: Nguyên tô M thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn Công thức oxit cao nhất và

công thức hợp chất với hidro của nguyên tố M là công thức nào sau đây:

A.M:O:vàMH: B.MO:vàMH: €CM:O;vàMH D.M:O vàMH:

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiêm thỏ vào 200 ml dung dịch

HCI 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nòng độ mol bằng nhau Hai kim loại

trong X là

A Mg va Ca B Be va Mg C Mg va Sr D Be va Ca

Câu 5: Nguyên tô ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3đ34s2 ?

A Chu kì 4, nhóm VA B Chu ki 4, nhom VB

€ Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IITA

Câu 6: Một nguyên tố X thuộc nhóm V trong bảng HTTH Nó tạo hợp chất khí với hiđro và chiếm 91,176% về khối lượng trong hợp chất đó X là:

A As (M= 75) B.Sb(M=122) C.N(M=14) D P (M= 31) Câu 7: Tông số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tông số hạt mang điện nhiều hơn tông số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 12 A và B lần lượt là

A Ca va Fe B Mg va Ca C Fe va Cu D Mg va Cu

C4u 8: Cation R* cé cau hinh electron & phan I6p ngoai cing 1a 2p® Vay cau hinh electron cua nguyên tử R là

A 1s?2s?2p° B 1s?2s°2p53s? C 1s?2s2p53s23p' D, 1s22s?2p53s!

Câu 9: Hợp chat ion XY (X 1a kim loại, Y là phi kim), số eleetron của cation bang sé electron cia anion va tong so electron trong XY 1a 20 Biét trong moi hgp chat, Y chỉ có một mức oxi hoá

duy nhất Công thức XY là

Câu 10: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 3 nguyên tử kim loại X, Y., Z là 134 trong đó tông số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của Y nhiều

hơn của X là 14 và số hạt mang điện của Z nhiều hơn của X là 2 Dãy nào dưới đây xếp đúng thứ

tự về tính kim loại của X, Y, Z A.X<Y<Z BZ<X<Y CY<z<x DZ<Y<Xx Câu 11: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% va b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây

là đúng?

A Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chat rắn

B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s

Trang 6

C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3

D Phan tir oxit cao nhất của R không có cực

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tô X có cấu hình electron: [Ne]3s°3p' Công thức oxit cao nhất và

công thức hợp chất với hiđro của X là:

Ạ HX, X:Ơ: B H2X, XO3 C XH, XO2 D H3X, X20

Câu 13: Phần trăm khối lượng của nguyên tô R trong oxit cao nhất của nó là 25,93% Nguyên tô

R là

Ạ cacbon B nitơ C silic D lưu huỳnh

Câu 14: A và B là 2 nguyên tố ở cùng một phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong hé thong

tuần hoàn Tông số proton trong hai hạt nhân nguyên tử A và B bằng 32 Tông số phân lớp s của

hai nguyên tử A, B là:

Câu 15: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, có

tông số đơn vị điện tích hạt nhân là 23, số đơn vị điện tích hạt nhân của B lớn hơn A Kết luận

nào sau đây về A và B là không đúng?

Ạ Tính kim loại của A manh hon

B Ạ B thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn

€ Cấu hình electron của A không có electron độc than nàọ

D Cấu hình electron của B không có electron độc thân

Câu 16: X, Y, Z là các nguyên tô thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn Biết:

- Oxit của X tan trong nước tạo thành dung địch làm đỏ giấy quỳ tím

- Y tan ngay trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím

- Oxit của Z phản ứng được cả với dung dich HCI va dung dịch NaOH

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử của X, Y và Z ?

A, Y, Z, X B X, Y, Z C.Z, Y, X D X, Z, Ỵ

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là saỉ

Ạ Trong một chu kì, độ âm điện của các nguyên tố kim loại nhỏ hơn các nguyên tố phi kim

B Các hiđroxit là những bazơ

C Các kim loại thường có ánh kim đo các eleetron tự đo phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

D Trong nguyên tử các nguyên tổ phi kim số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

Câu 18: X và Y là hai nguyên tô thuộc cùng một nhóm và hai chu kỳ kế tiếp nhaụ Biết Zx < Zy

và Zx + Zvy = 32 Kết luận nào sau đây không đúng đối với X và Ỷ

Ạ Nguyên tử của X và Y đều có 2e ở lớp ngoài cùng

B Bán kính nguyên tử và bán kính ion của Y đều lớn hơn X

C Chúng đều có oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđrọ

D Chúng đều là kim loại mạnh và đều có hóa trị IỊ

Câu 19: Nhận định nào không đúng?

Ạ Trong 1 chu kì, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố giảm

dan, đồng thời tính phi kim tang dan

B Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố tăng

dan, đồng thời tính phi kim giảm dân

C Tính phi kim là tính chất của l nguyên tổ mà nguyên tử của nó dễ nhận thêm electron đề trở thành ion 4m

D Tinh kim loai va tính phi kim của nguyên tố không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện

tích hạt nhân Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp electron ngoài cùng là np°*! (n là số thứ tự của lớp e) Có bao nhiêu nhận định đúng về R trong các nhận định sau:

(1) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18

(2) Trong các hợp chất, R chỉ có số oxi hóa -1

(3) Oxit cao nhất tạo ra từ R là RzỢ

(4) NaR tác dụng với dung dịch AgNO: tạo kết tủạ

Câu 21: Tông số electron trên phân lớp p (ở trạng thái cơ bản) của hai nguyên tử nguyên tổ X và

Y là 15 X ở chu kì 3, nhóm VIẠ Khi X tác dụng với Y tạo ra hợp chất Z Nhận định đúng là

Ạ X có độ âm điện lớn hơn Y, B Hợp chất với hiđro của Y có tính axit mạnh

€ Trong Z có 6 cặp electron chung D Các oxit, hiđroxit của X đều có tính axit mạnh Câu 22: Có các nhận định sau:

(a) Cấu hình electron của ion X?* là [Ar]3d Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,

nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB

(b) Các ion và nguyên tử: Ne , Na† „ F” có bán kính tăng dan

(c) Phân tử CO: có liên kết cộng hóa trị, phân tử phân cực

(d) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng đần bán kính nguyên tử từ trái sang phải

la K, Mg, Si, N

(e) Tính bazơ của dãy các hidroxit: NaOH, Mg(OH)›, Al(OH)› giảm dần

Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si(Z = 14) Những nhận định đúng là:

Câu 23: X-, Y2, Z* và T?” là các ion có cầu hình eleetron giống câu hình electron là [Ne]3s?3p5

Kết luận nào dưới đây là đúng

Ạ Độ âm điện của Y lớn hơn của X

B Bán kính của các ion X-, Y2, Z* và T?* là bằng nhau

€ Năng lượng ion hóa lị của X lớn hon của Y

D Bán kính nguyên tử của T lớn hơn của Z

Câu 24: Hai ion X* và Y- đều có cấu hình electron của khí hiểm Ar (Z=18) Cho các nhận xét

sau:

(1) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4

(2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, còn oxit cao nhất của X là oxit bazơ (3) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit tương ứng của Y là axit yêu (4) Bán kính của ion Y“ lớn hơn bán kính của ion X”

(S) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4 (6) Hợp chất khí của Y với hiđro tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng phenolphtalein (7) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y

(8) Trong hợp chất Y có các số oxi hoá là -l, +1, +3, + 5 và +7

Trang 7

Số nhận xét đúng là

Câu 25: Tổng số hạt trong ion MÈ* là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là?

A Chu kì 3, nhóm HA B Chu kì 4, nhóm LA

€ Chu kì 3, nhóm [HA D Chu kì 3, nhóm VIA

Câu 26: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần

hoàn Tông số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32 Hai nguyên tô đó là

A Mg va Ca B.O va S C.N va Si D.C va Si

Câu 27: Cho cac ion sau: Cl, $2, Ca?*, K* Thứ tự tăng dần bán kính của các ion trên là

C.S*, CK ca" Bh Ca*, K*.CF, 8*

Câu 28: Nguyên tử của nguyên tô X tạo ra cation X** có tông số các hạt bằng 80 Trong đó, tỉ số

hat electron so voi hat notron 1a 4/5 Vj tri cua X trong bảng tuan hoan 1a?

A Chu kì 4, nhóm HA B Chu kì 4, nhóm VIA

€ Chu kì 4, nhóm VIHIB D Chu ki 4, nhom IIB

Câu 29: Nguyên tô Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyén tét Y

tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim

loại M là

Câu 30: Các kim loại X, Y, Z c6 cau hinh electron nguyén tir lan lugt la: 1s?2s?2p%3s!;

1s?2s?2p53s?: 1s”2s”2p53s?3p!, Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều ting dan tinh khử từ trái sang

phải là:

Câu 31: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn, có tông

số đơn vị điện tích hạt nhân là 23, só đơn vị điện tích hạt nhân của B lớn hơn A Kết luận nào sau

đây về A và B là không đúng?

A Tính kim loại của A manh hon B

B Cấu hình electron của A không có electron độc thân nào

C A, B thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn

D Cấu hình electron của B không có electron độc thân

Câu 32: Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp trong

BTH tác dụng hết với dung dịch HCI thu được 2,24 lít (đktc) Khối lượng muối tạo ra sau phản

ứng là?

A 40gam B 20gam C 30gam D 10gam

Câu 33: Nguyên tô R tạo với hiđro hợp chất khí công thức RH¿ Trong oxit cao nhất của R, oxi

chiếm 53,33% về khối lượng Vậy R là?

Cau 34: Trong mét nhém A, trir nhém VIIIA, theo chiéu tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

thì

A, tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dan

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dan

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tang dan

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 35: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các

nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

Câu 36: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân

nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung địch HCI (dư), thoát ra 0,672 lít khí Ha (ở đkte) Hai kim loại đó là

A Be và Mg B Mg va Ca C Sr và Ba D Ca va Sr

Câu 37: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tổ R và hiđro la RH3 Trong oxit ma

R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 38: Nguyên tử của nguyên tô X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là nsˆnp! Trong hợp chất khí của nguyên tô X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tô X trong oxit cao nhất là

A 50,00% B 27,27% C 60,00% D 40,00%

Câu 39: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX va NaY (X, Y là hai nguyên

tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Zx < Zy) vào dung dich AgNO; (du), thu được 8,61 gam két tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

A 58 2% B 41.8% C 52.8% D 472%

Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu

kì kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO: (dư), thu được 18,655 gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là

A Rb và Cs B Na và K C Li va Na D K va Rb

Trang 8

SO 3 CHUONG 3 - LOP 10

CHUONG 3: LIEN KET HOA HOC

A TOM TAT LY THUYET

I Flectron hoa trị - Quy tắc bat tir:

- Những electron có khả năng tham gia vào việc tạo thành liên kết hóa học là eleetron hóa trị

- Theo sơ đồ Liuyt (Lewis) electron héa trị được biểu diễn bằng những dấu chấm dược đặt xung

quanh kí hiệu của nguyên tó

- Trong các phản ứng hóa học, các nguyên từ có khuynh hướng hoặc nhường electron đi, hoặc nhận

vào, hoặc góp chung lại đề đạt tới cau hinh electron cua khi hiém (8 electron, trir He) nén duge gọi là quy

tắc bát tử

H Nguyên nhân sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử

- Các nguyên tử khí hiểm có câu trúc electron bên vững nên đơn chất tồn tại dạng nguyên tử Nguyên

tử của các nguyên tô khác không có cấu trúc bẻn

- Do đó, nguyên tử của các nguyên tô náy phải liên kết với nhau đề đạt câu trúc bên của nguyên tô khí

hiểm gần nhất Khi đó, nguyên tử không còn electron độc thân nên năng lượng của nguyên từ ở mức thắp

nhất

II Liên kết ion:

1 Sự tạo thành ion:

a) Ion dwong (Cation): Dé dat câu hình bên của khí hiểm gân nhất, nguyên tử của nguyên tô kim loại

nhường electron lớp ngoài cùng trở thành phân tử mang điện tích dương gọi là ion dương hay cation Tên

của cation là tên kim loại tương ứng

122s22n53s23n! 1s22s22nŠ (Cầu hình của khí hiếm Ne)

b) lon âm (Anien): Đê đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất, nguyên tử của nguyên tế phi kim

nhận eleetron vào lớp ngoài cùng, trở thành phần tử mang điện tích âm, gọi là ion âm hay anion.Tên của

anion là tên gốc axit tương ứng (trừ oxi)

1s°2s22p°` 1s”2s?2p” (Cấu hinh của khi hiém Ne)

2 Sự tạo thành liên kết ion:

a) Khái niệm: Liên kết ion là liên kết được tạo thành đo lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích

- Hai ion tạo thành trái dẫu hút nhau băng lực hút tinh dién + NaCl

Na®* + Cl —> NaCl

- Có thê biéu dién phương trình trên bằng sơ đồ phản ứng:

2Na + Ch ———> 2NaCl

2x1e

- Có thể dùng sơ đỏ Lewis biêu diễn phương trình phản ứng trên:

Na,* +: ——> [Na] EÊR|”

4 Kết luận: Kim loại càng dễ nhường electron, phi kim cang dé nhan electron, cdc ion tạo thành hút nhau cảng mạnh thì càng dễ thuận lợi cho sự tạo thành liên kết ion

IV Liên kết cộng hóa trị: là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

1 Liên kết cộng hóa trị không cực: là liên kết giữa các nguyên tứ mả cặp electron chung không bị lệch về phía nguyên tử nào

Vi du: Hz, Cl;, O›, N:,

2 Liên kết công hóa trị có cực: là liên kết giữa các nguyên tử mà cặp lecton chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơm

Ví dụ: HO, NH:, HCI,

V Liên kết cho nhận: là liên kết cộng hóa trị đặc biệt, trong đó cặp electron dung chung do l nguyên

tử đưa ra hoặc được hình thành giữa nguyên tứ có đối electron tự do (nguyên tứ cho, có cau trúc bên) vả

nguyên tử có obitan trống (nguyên tứ nhận)

- Liên kết cho nhận biểu diễn bằng mũi tên, đi từ nguyên tử cho sang nguyên tử nhận

- Liên kết cho nhận được tạo thành trong các phân tử oxit, hiđroxit của phi kim có hóa tri cao, trong các ion NHạ", H;O” và trong các ion phức [Cu(NH;}4]?ˆ, [Ag(NH;)›]?,

Ví dụ: Lưu huỳnh đioxit SỐ: O-S—>O

Axit niric HNO3: H—O—N/

Xo

VI Liên kết kim loại:

1 Khái niệm: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mang tinh thé do su tham gia của các clectron tự đo

2 Độ đặc khít (p): là phản trăm thẻ tích mả các nguyên tử chiếm trong tỉnh thẻ

VI Liên kết hiđro

- Liên kết hiđro là liên kết được hình thành giữa nguyên tử có đô âm điện lớn (F, O N, .) voi

nguyên tử II, được biêu dién bang dau 3 cham ( )

- Bản chất của liên kết hiđro là su hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dương (+) và các nguyên

tử O (hoặc F,N, .) tích điện âm (ð-)

&

Trang 9

oe 8 75» fb ồ

ủ Noe H H-, 3 JH , 0 5

- Điều kiện chủ yếu dé tạo thành liên kết hiđro:

+ Nguyên tử H phải liên kết với 1 nguyên tứ có độ âm điện lớn nhu F, O, N,

+ Nguyên tử phi kim liên kết với H phải có mặt cặp electron không tham gia liên kết

Vi du: H2O, NH3, HF, ancol C2HsOH, axit CH;COOH,

- Lién két hidro cang bén khi mật độ điện tích trên các nguyên tử tham gia liên kết càng lớn

Ví dụ: Hãy viết công thức các dạng liên kết hiđro giữa các phân tử CeHsOH và C›HsOH.Dạng nào

bên nhất, dạng nào kém bên nhất? Giải thích

Trả lời: Có 4 dạng: Bên nhất là đạng (3) và kếm bên nhất là dạng (4)

Giải thích: Với C¿H:OH, do nhóm CaH:- hút electron nên nguyên tử O trong C¿H:OH có điện

tích âm (-) nhỏ nhất và nguyên tử H trong CsHsOH có điện tích dương lớn nhat (5+) Ngược lai, do

nhém C2Hs- day electron nén nguyén tit O trong C2HsOH co dién tich 4m (8-) lén nhat va nguyén tir H

trong C2HsOH co dién tich duong nho nhat (8+)

VII Tinh thé:

1 Tinh thé ion:

- Tạo thành từ các ion Trong mạng tính thê, ion đương và ion âm xen kẻ nhau, lien kết với nhau

bằng liên kết ion (tinh the NaCl, K2SO4, NH4NOs, .)

- Ở điều kiện thường hợp chất ion tồn tại ở dang tinh thé Tinh thé ion bén vững: chất rắn kết tỉnh,

không dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, khi hòa tan trong nước hoặc nóng chảy thì dẫn

điện

2 Tinh thể nguyên tử:

- Tạo thành từ các nguyên tử Trong mạng tỉnh thé, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết

công hóa trị (kim cương, than chì, silic, )

- Liên kết cộng hóa trị bền nên tinh thê nguyên tử có độ cứng lớn, khó nóng chảy và khó bay hơi

3 Tinh thể phân tứ:

- Tạo thành từ các phân tử Trong mạng tỉnh thê, các phân tử liên kết với nhau bằng lực tương tác

yêu giữa các phân tử (tinh thê nước đá, iot, photpho trắng .)

- Lực tương tác giữa các phân tử yêu nên tinh thé phân tử thường mềm, đễ nóng chảy (nước đá),

dé bay hơi (iot thăng hoa)

4 Tinh thể kim loại:

- Tạo thành giữa các nguyên tử và ion kim loại Trong mạng tỉnh thế, các nguyên tử và ion kim

loại liên kết với nhau bằng liên kết kim loại

- Lực liên kết kim loại rat mạnh nên tỉnh thê kim loại thường là chất răn (trừ Hg), nhiệt độ nóng

chảy và nhiệt bay bay hơi cao Giữa các nguyên tử và ion kim loại có các electron tự do nên kim loại có

tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính đẻo và có ánh kim

IX LAI HÓA

- Các kiểu lai hóa thường gặp:

*Lai hóa sp: | obitan s + 1 obitan p — 2 obitan lai hóa sp.Ví dụ: C:H›, BeH:, ZnCl›, BeX:, CdX›, HgX:,

*Lai hoa sp*d: | obitan s + 3 obitan p + 1 obitan d —> 5 obitan lai hóa sp3d định hướng

theo các các đỉnh của một một lưỡng tháp đáy tam giac Vi dy: PCls, AsCls, CIF3, XeFo,

fx

*Lai héa sp*d*: | obitan s + 3 obitan p + 2 obitan d — 6 obitan lai héa sp*d* dinh hướng

theo các đỉnh của bát dién déu.Vi du: XeFs, CIFs, IFs, SEs,

-Sự xen phủ trục và xen phủ bên

của 2 nguyên tử liên kết gọi là sự xen phủ trục.Sự xen phủ trục tạo liên kết ơ

" - ^^ n=n.n

*Sự xen phủ trong đó trục của các obitan tham gia liên kết song song với nhau và vuông góc với đường nồi tâm của 2 nguyên tử liên kết gọi là sự xen phủ bên.Sự xen phủ bên tạo liên kết m.

Trang 10

-Dự đoán trạng thái lai hóa của các nguyên tử trung tâm

*Viết công thức Lewis cho phân tử hay ion đó

*Xác định tông số cặp điện tử liên kết và không liên kết có xung quanh nguyên tử

trung tâm.Trường hợp nguyên tử trung tâm tạo liên kết bội với các nguyên tử còn lại thì mỗi liên

kết bội (liên kết đôi hoặc ba) cũng được tính như một liên kết đơn.Tông số cặp điện tử liên kết và

không liên kết này sẽ cho biết trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm

Tổng số cặp điện tử liên | Trạng thái lai

kết và không liên kết hóa

sp

sp?

sp sp3d spd?

-Phân tử phân cực và không phân cực

Cũng giống như trường hợp liên kết phân tử có độ phân cực được đặc trưng bằng

momen lưỡng cực, độ phân cực của phân tử cũng được đặc trưng bằng momen lưỡng cực tt

Đối với phân tử nhiều nguyên tử, một cách gần đúng, momen lưỡng cực của phân

tử bằng tông các vectơ momen lưỡng cực của các liên kết và momen lưỡng cực của các cặp điện

tử không liên kết trong các obitan lai hóa có trong phân tử

Momen lưỡng cực của phân tử phụ thuộc vào cấu trúc không gian của phân tử

B BAI TAP AP DUNG

Câu 1: Liên kết trong phan tir AICI; 1a loai lién két nào sau đây ?

A Lién két ion B Liện kết cộng hóa trị không phân cực

€ Liên kết cộng hóa trị phân cực D Liên kết cho nhận

Câu 2: Phân tử nào sau đây có chứa liên kết cho - nhận ?

A H20 B NHs C HNO3 D H20>

C4u 3: Trong phan tir CS2, sé cap electron chua tham gia liên kết là :

Câu 4: Lai hóa spỶ có trong phân tử nào sau đây ?

Câu 5: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl Trong số các phân tử sau, phân tử nào có liên kết phân cực nhất ?

Câu 6: Phân tử nào có sự lai hóa sp” ?

Câu 7: Trong các tỉnh thể sau đây: iot, băng phiến, kim cương, nước đá, silic Tỉnh thể nguyên tử là các tinh thể :

A iot, kim curong, silic B băng phiến, nước đá

€, kim cương, silic D Nước đá, băng phiến, silic

Câu 8: Cặp chất nào sau đây, mỗi chất trong cặp đó chứa cả 3 loại liên kết ion, liên kết cộng hóa

trị và liên kết cho - nhận

A NaCl va H20 B K2SO4 va KNO3

C NHạC| và AlaOa DĐ NazSOx và Ba(OH)a Câu 9: Các nguyên tử P, N trong hợp chất PH;, NH; có kiêu lai hóa:

Câu 10: Nguyên tử C trong hợp chất CzH; có kiểu lai hóa:

Câu 11: Nguyên tử C trong hợp chất C:H: có kiêu lai hóa:

Câu 12: Hình dạng của các phân tử metan, boflorua, nước, berihiđrua amoniac tương ứng là

A tứ điện, tam giác, thăng, gấp khúc, chóp B tứ diện, gấp khúc, tam giác, thăng, chóp

C tam giác, gấp khúc, thăng, chóp, tứ diện Ð tứ diện, tam giác, gấp khúc, thang, chop Câu 13: So với Na, khí NH: tan được nhiều trong nước hơn vì

A NH; cé lién két cộng hóa trị phân cực B NH: tạo được liên kết hiđro với nước

C NH: có phản ứng một phần với nước D trong phân tử NH: chỉ có liên kết đơn

Câu 14: Chất nào sau đây có liên kết hiđro giữa các phân tử ?

A H20, HF B H2S, HCI C SiHa, CHs D PH:, NH:

Trang 11

Câu 15: Cho day cac chat: N2, H2, NH3, NaCl, HCI, H20, Sé6 chat trong dãy mà phân tử chỉ chứa

liên kết cộng hóa trị không cực là

Câu 16: Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (Z = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiều

liên kết là

A XY, liên kết ion B X:Y, liên kết ion

C XY, liên kết cộng hóa trị có cực D XY;, liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 17: Hầu hết các hợp chất ion

A có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao B dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ

C ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện ÐD tan trong nước thành dung dịch không dién li

Câu 18: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

A.N›, CO2, Cl, H2 B N2, Clo, H2, HCI C No, HI, Cl, CHy D Cl, O2, No, Fo

Câu 19: Dãy gồm các chat trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

A.HCI,O:,HạS B.O›; HạO.NH: €.H:O HF,H;ạS D.HF,C|;, HO

Câu 20: Các chất mà phân tử không phân cực là:

Câu 21: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

Câu 22: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chat HNO3, H2O2, F2xO, KO» theo thir tu là

A, -2,-1,-2,-0,5 B.-2,-1,+2,-0,5 C.-2,+1,+2,+0,5 D.-2, +1, -2, +05

Câu 23: Chon câu sai ?

A Kim cương thuộc loại tỉnh thể nguyên tử

B Trong tỉnh thê nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị

C Liên kết trong tỉnh thê nguyên tử rất bèn

Ð Tỉnh thê nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp

Câu 24: Chọn chất có dạng tinh thê ion

A muối ăn B than chì C nước đá D iot

Câu 25: Chọn chất có tỉnh thé phân tử

A tot, nước đá, kali clorua B iot, naphtalen, kim cương

€ nước da, naphtalen, iot D than chi, kim cuong, silic

Câu 26: Chọn câu sai: Trong tinh thê phân tử

A lực liên kết giữa các phân tử yếu

B Liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị

C ở vị trí nút mạng là các phân tử

D các phân tử sắp xếp theo một trật tự xác định

Câu 27: Chọn câu sai:

A Điện hóa trị có trong hợp chất ion B Điện hóa trị băng số cặp e dùng chung

C Cộng hóa trị bằng số cặp e dùng chung D Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị

Câu 28: Nhiệt độ sôi của HaO cao hơn so với HsS là do

A phân tử khối của HzO nhỏ hơn

B độ dài liên kết trong H›O ngắn hơn trong H:S

€ giữa các phân tử nước có liên kết hiđro

D sự phân cực liên kết trong HaO lớn hơn

Câu 29: Cộng hóa trị của N trong phân tử HNO: và NH¿ˆ(theo thứ tự) là

A 5 va 4 B 4 và 4 C 3 va 4 D 4 và 3

Câu 30: Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 eleetron của một nguyên tử và 1 obitan trồng của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là:

A liên kết cộng hóa trị có cực B liên kết “cho - nhận”

C liên kết tự do - phụ thuộc Ð liên kết pi.

Trang 12

SỐ 4 -CHƯƠNG 4 _ PHAN UNG OXI HOA KHU

Câu 1.CĐ-2007-A

Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn băng lượng vừa đủ HzSO¿ loãng, thu được

1,344lít hydro (đktc) và dung dịch chứa m g muối sunphat Giá trị của m là

Câu 2.CĐ-2008-A

Cho 2,13g hỗn hợp gồm 3 kim loai Mg, Cu, AI ở đạng bột tác dụng hoàn toàn với oxy thu được

hỗn hợp Y gồm các oxýt có khối lượng 3,33g V dung dịch HCI 2M vừa đủ phản ứng hết Y là

14HCI + KzCrzO; — 2KCI + 2 CrC]: + 3Clạ + TH:O

6HCI + 2AI — 2AICl: + 3H:

„ 16HCI + 2MnOa —> 2KCI + 2MnC]s + Š5Cl: + 8HzO

Sô phản ứng trong đó HCI thê hiện tính oxi hóa là

Cho V lít hỗn hợp khí (dktc) gồm CO & H phản ứng với lượng dư hỗn hợp rắn CuO, Fe:Ox nung nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32g Giá trị V là

A.0.448lít B.0,112lít C.0,224lít D.0,56lit

Cau 5.CD-2008-A

Cho I1,36g hỗn hợp gồm Fe, FeO, FezO›, FezOx phản ứng hết với dung dịch HNO: loãng (dư) thu được

1,344 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m g muối

A Tính khử của Clo mạnh AC Br B.Tính oxy hoá Brz mạnh hơn Cla

C Tính khử FeÌ* mạnh hơn Fe? D.Tính oxy hóa Bra mạnh hơn Fe**

Câu 7.ĐH-2008-B Cho m gam hồn hợp X gồm AI, Cu vào dung dịch HCI dư, sau khi kết thúc phản ứng

sinh ra 3,36lit H2 dktc Néu cho m g hon hgp X trén vao du HNOs dac ngudi, khi kết thúc phản ứng sinh

ra 6,72lít đktc NO; ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m

Câu 8.CĐ-2007-B Cho 4.48 lít CO từ từ đi qua ong sứ nung nóng dung 8g một oxyt sắt đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn Khi thu được sau phản ứng có tỉ khối so với Ha băng 20 Công thức của oxyt sắt &

% V CO; trong hỗn hợp sau phản ứng:

A.FeO 75% B.Fe203 65%

Cau 9.DH-2007-B

Cho 6,72g Fe vao dung dich chita 0,3mol H2SO, dac t® ( gia thiét SO2 1a sản phẩm khử duy nhất) sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

A.0.03 mol Fez(SO¿)s và 0.06 mol FeSOx

C.Fe203 75% D.Fe3Os 75%

B.0,05 mol Fe2(SO4)3 va 0,02 mol Fe du

C.0,02 mol Fe2(SO4)3 va 0,08 mol FeSO, Cau 10.DH-2007-B

Nung m g bot sat trong oxy, thu duge 3g hén hop chat ran Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO:

du thoát ra 0,56 lit NO ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m là

Câu11.ĐÐH-2007-A

Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) băng axit HNO¿, thu được V lít đktc hỗn hợp khí X

( gồm NO & NO?) và dung dịch Y ( chứa 2 muối và axit đư) Tỉ khói của X đối với Ha = 19 Giá trị V là

Cau 12.DH-2007-A Tổng hệ số ( các số nguyên tô giản) của tất cả các chat trong phản ứng Cu với HNO; đặc nóng là

Cau 13.DH-2007-A Hoa tan 5,6g Fe bang dung dich H2SOg loang du thu duge dung dich X Dung dich

X phản ứng đủ với V ml dung dịch KMnO¿ 0,5M Giá trị của V là

Cau 14.DH-2007-A Hoa tan hoan toan hén hop gồm 0,12 mol FeS2 va a mol CuaS vào axit HNO:(đủ) thu được dung dịch X ( chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là

Câu 15: ( DHA- 2007- 182) Cho cac phản ứng sau:

a) FeO + HNO: (đặc, nóng) — b) FeS + HzSO¿ (đặc, nóng) —>

c) Al:O: + HNO: (đặc, nóng) + d) Cu + dung dịch FeCl: — e) CH:CHO + H›: — Ð glucozơ + AgNO: (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH: —>

g) C:Hạ + Br¿ — h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)› — Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A.ab,def£h Babdefg Cab,cdeh D.a,b,c,d,e,g

Câu 16: ( CĐA- 2008- 216) Chia m gam AI thành hai phần bằng nhau:

- Phan mot tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khi H2;

- Phan hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO: loãng, sinh ra y mol khí NzO (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x " y la

A x =2y B y = 2x C x =4y D.x=y

Câu 17: ( CĐA- 2008- 216) Cho dãy các chat: FeO, Fe(OH)2, FeSO¿, Fe:O¿, Fez(SOa)a, FeaOs Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO: đặc, nóng là

Câu 18: ( CĐA- 2008- 216) Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSOx —> FeSO¿ + Cu

Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe?* và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe*† và sự khử Cuˆ*

€ sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cuˆ*, Câu 19: ( CĐA- 2008- 216) Cho 13.5 gam hỗn hợp các kim loại AI, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HzSOx loãng nóng (trong điêu kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H: (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là

Trang 13

C4u 22: (DHA- 2009- 175) Cho day cac chat va ion: Zn, $, FeO, SO2, N2, HCI, Cu**, Cl’ S6é chat va ion

có cả tính oxi hóa và tính khử là

Câu 23: (ĐHB- 2009)Có các thí nghiệm sau:

(ID Nhúng thanh sắt vào dung địch HzSO¿ loãng, nguội

(ID Sục khí SOa vào nước brom

(1H) Sục khí COa› vào nước Gia-ven

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch Ha:SO¿a đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 24: (ĐHB- 2009)Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCI + PbO2 > PbCl2 + Cl, + 2H20

(b) HCI + NHsHCO3 — NH4Cl + CO2 + H20

(c) 2HCI + 2HNO3 — 2NO2 + Cl2 + 2H20

(d) 2HCI + Zn — ZnC]› + H¿

Số phản ứng trong đó HCI thê hiện tính khử là

Câu 25: (ĐHB- 2009) Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch HzSO¿ đặc, nóng thu

được dung dịch X và 3.248 lít khí SO: (sản phâm khử duy nhât, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m

gam muôi sunfat khan Giá trị của m là

A 116, B 54.0 C 58,0 D 44,04

Câu 26: ( CĐA- 2010) Cho phản ứng:

NasSO: + KMnO¿ + NaHSO¿ —+ NazSO¿ + MnSOx¿ + K›zSO¿ + HO

Tông hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 27: : (DHB- 2009) Khi hoa tan hoan toan 0,02 mol Au bang nước cường toan thì số mol HCI phản

ứng và số mol NÓ (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là

A 0,03 va 0,02 B 0,06 va 0,01 C 0,03 va 0,01 D 0,06 va 0,02

Câu 28: ( CĐA- 2010) Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào

sau đây?

A.S +2Na — Na:S

B S+6HNO: (đặc) —› H:SO¿ + 6NO: + 2H:O

C 4S + 6NaOH(dac) — 2Na2S + Na2S203 + 3H20

D S + 3F2 — SFe

Cau 29: ( DHA- 2010)Thuc hién cac thi nghiém sau:

(I) Suc khi SO2 vào dung dich KMnOs._ (II) Suc khi SO2 vao dung dich H2S

(III) Suc hon hgp khi NO2 va O2 vao nước (IV) Cho MnO: vào dung dịch HCI đặc, nóng

(V) Cho FezO: vào dung địch HzSOs¿ đặc, nóng (VŨ) Cho SiO› vào dung dịch HE

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

D (1), (4), (5)

Cau 31:( DHA- 2010) Trong phan tng: K2CmO7 + HCl — CrCh + Ch + KCI + H20

Số phân từ HCI đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCI tham gia phản ứng Giá trị của k là

Cau 32: (CD-2011)Cho 3,16 gam KMnO, tac dung voi dung dich HCI dac (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toan thi s6 mol HCI bj oxi hóa là

A 0,10 B 0,05 C 0,02 D 0,16

Câu 33: (CĐ-2011): Cho các chất: KBr, S, SiO›, P, NasPO4, FeO, Cu va Fe2Os Trong cac chất trên, số

chất có thê bị oxi hóa bởi dung dịch axit H:SO¿ đặc, nóng là A.4 B 5 C7: D 6

Cau 34: (CD-2011): Day gom các oxit đều bị AI khử ở nhiệt độ cao là:

A FeO, MgO, CuO B PbO, K:O, SnO C Fe304, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr;O:

Câu 35: (CĐ-2011): Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

A Fe, Cu”', Ag” B.7n "Cử ,Ag, CC, An Fe*°,D.Gœ* Cư ,Ag:

Câu 36: (CĐ-201 1): Cho phản ứng:

Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là

A KzCr:O; và FeSOa B K2Cr2O7 va H2SOs

C H2SO4 va FeSOs D FeSO¿ và KzCrzO:

Câu 37: (ĐHB-2011):

Cho phản ứng : C¿H:-CH=CH: + KMnO¿¡ 3 C¿H:-COOK + KzCO: + MnO: + KOH + H20 Tông hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:

Câu 38: (ĐHA-2011): Cho dãy các chất va ion : Fe, Ch, SO2, NOr, C, Al, Mg”*, Na*, Fe?*, Fe** S6 chat

va ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

Cau 39: (DHA-2011): Cho các phản ứng sau:

Fe + 2Fe(NO3)3 > 3Fe(NO3)2 AgNO; + Fe(NO3)2 > Fe(NOs)3 + Ag Day sp xép theo thử tự tăng dân tính oxi hóa các lon kim loại là:

A.Ag',Fe?',Fe*° B Fe? Fe”, Ag' C Fe**, Ag’, Fe** D Ag',Fe”, Fe?

Câu 40.Số oxi hoa cua nito trong NH; , NOZ va HNO; lần lượt là:

A-+5, -3, +3 B.-3, +3, +5 C.43,-3,+5 D.+3,+5,-3 Câu 41.Số oxi hoá của kim loại Mn, Fe trong FeCls, S trong SOs, P trong POF 1an lượt là:

A.0,+3,+6,+5 B.0,+3,+5,+6 C.+3,+5,0.+6 D.+5 +6,+3,0 Câu 42.Một nguyên tử lưu huỳnh(S) chuyển thành ion sunfua (S>) bằng cách:

A.Nhận thêm một electron B.Nhường đi một electron C.Nhận thêm hai electron D.Nhường đi hai electron Cau 43.Trong phan img: Ch + 2KBr > Br2 + 2KCI nguyén té clo:

A.Chi bj oxi hoa

B.Chỉ bị khử

C.Không bị oxi hoá, cũng không bị khử

D.Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử

Câu 44.Trong phản ứng: 2Fe(OH)s —> FezOs + 3H:O nguyên tổ sắt:

A.Chi bi oxi hoa

B.Chỉ bị khử

C.Không bị oxi hoá, cũng không bị khử

D.Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử

Trang 14

Câu 4S.Trong các phản ứng háo hợp sau đây, pảhn ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử

A.CaCO;3 + H20 + CO2 — Ca(HCO3)2

B.P205 + 3H20 — 2H3PO4

C.280, + O2 — 280;

D.BaO + H20 — Ba(OH)2

Câu 46.Trong các phản ứng phan huỷ dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá- khử:

A2KMnO, _®% „ ˆ K;MnO; + MnO; + O;

B 2Fe(OH); —“~» Fe:O:+ 3H:O

C.4KCIO: —”_—y 3KCIO¿+ KCI

D.2KCIO; —% _, 2KCI + 302

Câu 47.Trong phản ứng hoa học sau:

Cl: + 6KOH ——— KCIO: + SKCI + 3H20

Clo dong vai trò gì:

A.Chỉ là chất oxi hoá

B.Chỉ là chất khử

C.Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

D.không phải chất oxi hoá không phải chất khử

Câu 48.Trong phản ứng hoá học sau:

3K:zMnOx + 2HzO —› 2KMnO¿ + MnO› + 4KOH

Nguyên tố mangan

A.Chỉ là chất oxi hoá

B.Chi bị khử ;

C.Vira bi chat oxi hoá vừa bị chât khử

D.không bị chất oxi hoá không bị chất khử

Câu 49.Khi tham gia vào phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại:

A BỊ khử B.BỊ oxi hoá C.Nhường proton

Câu 50.Cho phan tng hoa hoc sau:

LÝ THUYET HALOGEN VA HOP CHAT

I VL TRI CAC HALOGEN

Dễ nhận thêm một electron đề đạt cấu hình bên vững của khí hiểm

X+le=X(X:F.CI Br I)

F có độ âm điện lớn nhất > chỉ có số oxi hoá —l

Các halogen còn lại ngoài số oxi hoá —I còn có số oxi hoá đương như +1 , +3 , +5 , +7

Tính tan của muỗi bạc — AgF AgCl_ AgBr_ Agl_

tannhiéu trắng vànglục vàng đậm

Il TINH CHAT CAC HALOGEN

1 CLO( Z=17) Chu ki 3, nhóm VIIA

(trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị Cl (75%) và Cl (25%) Mec35.5)

Cla có một liên kết cộng hóa trị, dễ dàng tham gia phản ứng, là một chất oxihóa mạnh Cl: tham gia phản ứng với Hạ, kìm loại tạo clorua với số oxi hod -1

a Tác dụng với kim loại (đa số kim loại và có t? để khơi màu phản ứng)

C: +M — —> MCh (n hoá trị cao )

2Na + Clạ —2NaCl 2Fe + 3Cla -›2FeC]:

Cu + Cl: —CuCl›

b Tác dụng với hidro (cần có nhiệt độ hoặc có ánh sáng) H: + Cl› —›2HCI

Trang 15

Khi hidro clorua không có tính axit ( không tác với Fe) , khi hoà tan HCI vào nước mới tạo

Khi hoà tan vào nước „ một phần Clo tác dụng (Thuận nghịch)

Cl+H2O —> HCl+ HCIO ( Axit hipo clorơ)

- Tác dụng với kiềm tạo nước Javen

Cla + 2NaOH — NaCl + NaClO + H20

2 FLO (chu ki 2, nhém VIIA)

là chất oxihóa mạnh tham gia phản ứng với hầu hết các đơn chat và hợp chất tạo florua

Khí HF tan vào nước tao dung dich HF

Dung dịch HF là axit yếu, đặc biệt là hòa tan được SiOa

4HF + SiO› —»2H2O + SIFs (sự ăn mòn thủy tỉnh được ứng dụng trong kĩ thuật khắc trên kính

như vẽ tranh khăc chữ)

€ Tác dụng với HyO

Khí flo qua nước sẽ làm bốc cháy nước (do giải phóng O2)

2F2 + 2H20 — 4HF + O2

Phản ứng này giải thích vi sao F2 khong day Clo , Br2 , In ra khoi dung dich mudi hoac axit

trong khi flo có tính oxihóa mạnh hơn

3 BROM VA IOT là các chất ôxihóa yếu hơn clo

a Tác dụng với kim loại : tạo muỗi tương ứng

Độ hoạt động giảm dan tir Cl >Br >I Cac khi HBr, HI tan vao nước tạo dung dịch axit HBrddaxit HBr HI dd axit HI

Vé dé manh axit thi lai tang dan tir HCI < HBr < HI

IV HOP CHAT CUA CLO

1 Axit clo hidrie (HCL) dung dich axit HCI có đầy đủ tinh chat hoá học của một axit mạnh

a Qui > dé (nhan biét axit)

HCl +H*+ Cl

b Tác dụng KL (đứng trước H trong đãy Bêkêtôp) tạo muối (với hóa trị thấp của kim loại) và giải phóng khí hidrô

Fe + 2HCI — FeCh+ Ho 2AI + 6HCI —¬2AICl: + 3H:

d Tác dụng muối (theo điều kiện phản ứng trao đôi)

CaCO: + 2HCI — CaCls + H;ạO + CO;

AgNO: + HCI —>AgCl + HNOs( dùng đề nhận biết gốc clorua ) Lưu ý : Ngoài tính chất đặc trưng là axit, dung dịch axit HCI đặc còn thể hién vai trò chất khử khi tác dụng chất oxi hoá mạnh như KMnO;, MnQO:

4HCT + MnO:—>› MnC]; + CỊ+ 2HzO

3 Muối clorua Anion (CI) và các cation kim loại NaCl ZnCl CuCl2 AICIs

Nhận biết ion X-

Dùng Ag* (AgNO:) đề nhận biết các gốc halogenua

Trang 16

Ag* + Cl +AgCl ~ (trang) chuyén sang mau den

(2AgCl— 2Ag + Ch) Ag+ Br— AgBr (vàng nhạt)

Ag+l-+ Agl (vàng đậm)

V HỢP CHÁT CHỨA ÔXI CỦA CLO

Trong các hợp chất chứa ôxi của clo, clo có số oxi hoá đương, được điều chế gián tiếp

ChO Clo (I) oxit Cl2O7 Clo( VID) oxit

HCIO Axit hipo clorơ NaClO Natri hipoclorit

HCIO:› Axit clorơ NaClO2 Natri clorit

HCIO3 Axit cloric KCIO; kali clorat

HC10s4 Axit pe cloric KCIO¿ kali pe clorat

Tắt cả hợp chất chứa oxi của clo điều là chất oxihóa mạnh

1 NƯỚC ZAVEN

- La hén hop gom NaCl, NaClO va H20 co tính ôxi hóa mạnh, được điều chế bằng cách

dan khi Clo vao dung dich NaOH (KOH)

Cl, + 2NaOH — NaCl + NaClO + H20

(Cl + 2KOH + KCl + KCIO + H20)

2 KALI CLORAT (KCIO; )

- La chat é6xihéa manh thudng ding diéu ché O2 trong phòng thí nghiệm

2KCIO3 +2KCI + O2

- KCIO: được điều chế khi dẫn khí clo vào dung dịch kiềm đặc đã được đun nóng đến

100%c

3Clh + 6KOH —5KCI + KCIO;+ 3H20

3 CLORUA VOI (CaOCl: ) Canxi clorua hipoclorit

- Là chất ôxihóa mạnh, được điều chế bằng cách dẫn clo vào dung dịch Ca(OH); đặc

Cl: + Ca(OH)2 ~CaOCh + H20

Nếu Ca(OH)› loãng

2Ca(OH)s› + 2Cl› —› CaCl› + Ca(OCI)› + 2HzO

VI DIEU CHE

1 CLO nguyên tắc là khử các hgp chat Cr tao Cl?

a Trong phòng thí nghiệm

Cho HCI đậm đặc tác dụng với các chất ôxihóa mạnh

2KMnOx¿ + I6HCI —› 2KCI + 2MnC]¿ + 5Cl2 + 8H20

MnO; + 4HCI —›MnC]; + Cl; + 2H:O

b Trong công nghiệp Dùng phương pháp điện phân 2NaCl + 2H20-—+H2 + 2NaOH + Cl2 2NaCl— 2Nat+ Clo

2 HCl

a Phương pháp sunƒfaf : Cho NaC| tỉnh thê vào dung dịch H:SO¿ đậm đặc

2NaClu + HaSOa —>Na:SOx + 2HCI NaClu+ H:SO¿—>NaHSO¿ + HCI

b Phương pháp tổng hợp : Đốt hỗn hợp khí hidro và khí elo

Ha + Cla: >2HCI (hidro clorua)

3 HF Bằng phương pháp sunfat CaFz¿u + HaSO,(đđ)—> CaSO¿ + 2HF

50 CÂU TRÁC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG

Câu 1: HCI thẻ hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau : (1) 4HCI + MnO: —> MnC]; + Cl; + 2HzO

(2) 2HCI + Zn -> ZnC]› + H:

(3) 14HCI + K;Cr;O; —› 2KCI + 2CrCl; + 3Cl, + 7H:O (4) 6HCI + 2AI — 2AIC];: + 3H:

Câu 2: Cho a gam mỗi chất: KCIO› , MnO› , KMnO¿ , CaOCh Ian lượt phản ứng với lượng dư

HCI đặc, chất tạo ra lượng khí clo nhiều nhất là

Câu 3: Khi cho khí Cls tác dụng với khí NH: có chiếu sáng thì

A thay có khói trắng xuất hiện B thấy có kết tủa xuất hiện

C thấy có khí thoát ra D không thây có hiện tượng gì

Cau 4: Hoa tan 4 gam FexOy can 150 ml dung dịch HCI 1M Công thức của oxit là:

Câu 5: Dẫn 2 luồng khí clo qua dung địch NaOH trong 2 trường hợp:

Trường hợp l: Dung dịch loãng va nguội

Trường hợp 2: Dung dịch đặc và đun nóng z đến 100C

Nếu lượng muối NaCI sinh ra ở 2đung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua 2 dung dịch là

Cau 6: Hoa tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu

kì kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dich AgNO; (du), thu dugc 18,655 gam kết tủa Hai kim loại kiểm trên là

Trang 17

A Na va K _ B Rb va Cs C Li va Na D K va Rb

Câu 7: Thứ tự tăng dân tính axit của các axit halogen hidric (HX) la

A HE < HCI < HBr < HI B HI < HBr < HCI < HF

Câu 10: Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCI :

A Quy tim, CaO, NaOH, Ag, CaCO; B Quỳ tím, CuO, Cu(OH);, Zn, Na:zCO:

C Quy tim, SiOz, Fe(OH):, Zn, NazSO: D Quỷ tím, FeO, NH: Cu, CaCO:

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng:

C Ch, HCI, HCIO D Ch, HCl, HCIO2

Cau 12: Chọn phương án đúng trong các phương án sau : Trong các phản ứng sau, phản ứng

nào được dùng đề điều chế HCI trong phòng thí nghiệm :

A BaCh + H2SO4 > BaSO, + 2HCI

B NaCl(r) + H;SO:; đđ — NaHSO; + HCI

C H2+ Ch —®-› 2HCI

D 2HzO + 2Cl: —®—› 4HCI + Oo

Câu 13: Tên gọi của KCIO:, KCI, KCIO, KCIO¿ lân lượt là :

A Kali clorua, kali clorat, kali clorit, kali peclorat

B Kali clorit, kali clorat, kali cloro, kali cloric

C Kali clorat, kali clorua, kali hipoclorit, kali peclorat

D Kali peclorat, kali clorua, kali clorit, kali clorat

Câu 14: Cho hai phản ứng sau: (1) Ch + 2KI > In + 2KCI (2) 2KCIO; + I; — 2KIO; + Ch

Kết luận nào sau đây là đúng : l

A Cl: trong (1), l› trong (2) đêu là chât oxi hóa

B (1) chứng tỏ C†ls có tính oxi hóa > la, (2) Chứng tỏ l có tính oxi hóa > C]a

C Do tính khử của KI và KCIO: khác nhau nên kết quả khác nhau

D (1) Chứng tỏ tính oxi hóa của Cl›; > h, (2) chứng tỏ tính khử của l¿ > Ch

Câu 15: Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom?

A HF, H2S, NaOH B KI, NH3, Fe2(SO4)3

C.H2S, SO2, NH D CuO, KCI, SO2

Câu 16: Cho các phản ứng hoá học sau :

a.) Cla + 2KBr — 2KCI + Br2

b.) Cl +2NaOH — NaCl + NaClO + H2O

c.) Clz + Ca(OH)2 — CaOCl2 + H20

d.) Clz + Na2SO3 + H20 — Na2SO,4 + 2HCI

Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hoá trong các phản ứgn sau : A.avàb B.cảa,b,c, d € a và d D c và d

Câu 17: Cho từ từ dung địch chứa a mol HCI vào dung địch chứa b mol NazCO: đồng thời khuấy đêu, thu được V lít khí (ở đkte) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung

dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biêu thức liên hệ giữa V với a, b là

A.V=224(a+b) B.V=ll2(a-b) C.V=ll2(a+b) D.V=22 4(a- bì) Câu 18: Cho m gam đơn chất halogen X: tác dụng với Mg dư thu được 19g muối Cũng m gam X2 cho tác dụng với AI dư thu được 17,8¢ muối X là

Câu 19: Trong phản ứng KzCrzO; + HCI -> KCI + CrCl + Cl2 + H20

Số phân tử đóng vai trò chất khử bằng k lần tông số phân tử HCI tham gia phản ứng Giá trị của

Câu 21: Nung m(gam) mudi KCIOx dén khối lượng không đổi thu đượch chất rắn có khôi

lượng giảm 39,18% so với khôi lượng muối ban đầu Công thức muôi đem nhiệt phân là: A.KCIO B KCIO: C KCIOs D HCIO:

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 24.4 gam hỗn hợp gồm FeCl; và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng

là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO., (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là

A 28,7 B 68,2 C 57,4 D 10,8

Câu 23: Các khí có thê cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

A NH: và HCI B H:S và Cl› C Ch va O2 D HI va O3 Câu 24: Amoniac bốc cháy trong khí Clo tạo ra ngọn lửa có khói trắng Khói trăng đó là:

A do HCI sinh ra bôc khói trong không khí B do NH: còn dư boc khói

€ do NHẠC] được sinh ra D do NO: được sinh ra Câu 25: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm lÏ) tác dụng hết với dung dịch HCI (dư), thoát ra 0,672 lít khí Ha (ở đktc) Hai kim loại đó là

A Ca va Sr B Sr va Ba

C Mg va Ca D Be va Mg | Câu 26: Trong các day chât dưới đây, dãy nào gôm cac chat déu tac dung duge voi HCI ?

A Fe203, KMnOsx, Ca B Fe, CuO, Ba(OH)>

€C CaCO:, H:SO¿, Mg(OH): D AgNO: (dd), MgCO:, BaSO:

Câu 27: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Cla ?

A Na, H2, No B NaOH, NaBr (dd), Nal (dd)

C KOH (dd), H2O0, KF(dd) D Fe, K, Oz

Câu 28: Cho 9,12 gam hỗn hợp X gồm FeO, FezO:, và Fe:O¿ tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y, cô can dung dich Y thu được 7,62 gam FeClzvà m gam FeC]: Giá trị của m là:

Ngày đăng: 17/02/2017, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w