1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương trình đào tạo bậc đại học ngành Hệ thống thông tin (Đại học Khoa học tự nhiên)

89 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 885 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức - Trang bị kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật cần thiết cho ngànhHTTT và miền ứng dụng kinh doanh, dịch vụ công, giáo dục...; khả năng hiểu yêucầu thông tin của tổ chứ

Trang 1

MỤC LỤC

PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1 Một số thông tin về chương trình đào tạo

2 Mục tiêu của chương trình đào tạo

3 Thông tin tuyển sinh

PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1 Về kiến thức và năng lực chuyên môn

2 Về kỹ năng

3 Về phẩm chất đạo đức 14

4 Vị trí việc làm mà học viên có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp 15

5 Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp 16

1 Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo 17

2 Khung chương trình đào tạo 17

3 Danh mục tài liệu tham khảo 24

4 Đội ngũ cán bộ giảng dạy 49

5 Hướng dẫn thực hiện chương trình đào tạo 56

5.1 Phụ thuộc giữa các học phần (theo quan hệ học phần tiên quyết) 56

5.2 Trình tự đào tạo dự kiến 58

6 So sánh chương trình đào tạo đã xây dựng với một chương trình tiên tiến của nước ngoài (đã sử dụng để xây dựng chương trình) 61

a) Giới thiệu về chương trình được sử dụng để xây dựng chương trình 61

b) Bảng so sánh chương trình đào tạo 62

7 Tóm tắt nội dung học phần 67

*/* 89

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1 Một số thông tin về chương trình đào tạo

Tên ngành đào tạo:

+ Tiếng Việt: Hệ thống Thông tin

+ Tiếng Anh: Information Systems

Mã số ngành đào tạo: 52480104

Danh hiệu tốt nghiệp: Cử nhân

Thời gian đào tạo: 4 năm

Tên văn bằng tốt nghiệp:

+ Tiếng Việt: Cử nhân ngành Hệ thống Thông tin

+ Tiếng Anh: The Degree of Bachelor in Information Systems

Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN.

2 Mục tiêu của chương trình đào tạo

2.1 Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân ngành Hệ thống Thông tin (HTTT) là các chuyên gia "tíchhợp giải pháp công nghệ thông tin và quy trình kinh doanh đáp ứng nhu cầu thôngtin, phát triển tài nguyên quy trình của doanh nghiệp, cho phép doanh nghiệp đạt

Trang 3

mục tiêu hiệu quả với hiệu suất cao" có năng lực theo các tiêu chuẩn 3a-k ABET

và các tiêu chí bổ sung cho ngành Hệ thống Thông tin

2.2 Các mục tiêu cụ thể

2.1.1 Về kiến thức

- Trang bị kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật cần thiết cho ngànhHTTT và miền ứng dụng (kinh doanh, dịch vụ công, giáo dục ); khả năng hiểu yêucầu thông tin của tổ chức (doanh nghiệp, cơ quan chính phủ, nhà trường, tổ chứcphi lợi nhuận ), có trách nhiệm nghề nghiệp và đạo đức, hiểu được tác động củagiải pháp kỹ thuật trong một bối cảnh toàn cầu, kinh tế, xã hội và môi trường dựatrên một phổ giáo dục đủ rộng, thấu hiểu sự cần thiết và có năng lực tham gia hoạtđộng học tập suốt đời;

- Trang bị kiến thức về các vấn đề đương đại, đặc biệt kiến thức về các vấn

đề đương đại liên quan tới Công nghệ thông tin (CNTT) và HTTT;

- Trang bị kiến thức về quy trình của tổ chức: Các khái niệm cơ bản liên

quan đến quy trình của tổ chức; nguyên tắc chung phân tích quy trình để áp dụngchúng vào tình huống cụ thể; cách thức một lượng rất lớn dữ liệu do các tổ chứchiện đại thu thập có thể được dùng để xem xét, thiết kế lại và cải tiến quy trình;Hiểu được các hạn chế có thể đạt được từ công nghệ, nguồn lực tài chính, và nănglực tổ chức sẵn có

2.1.2 Về kỹ năng

- Bồi dưỡng năng lực áp dụng kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật vàoHTTT và miền ứng dụng (kinh doanh, dịch vụ công, giáo dục );

- Trang bị kỹ năng thiết kế và tiến hành các thực nghiệm cũng như phân tích

và diễn giải dữ liệu; Có năng lực định vị yêu cầu thông tin của tổ chức (doanhnghiệp, cơ quan chính phủ, nhà trường, tổ chức phi lợi nhuận );

- Trang bị kỹ năng thiết kế hệ thống, thành phần, hoặc quy trình đáp ứng nhucầu mong muốn trong điều kiện của các ràng buộc thực tế, chẳng hạn như kinh tế,môi trường, xã hội, chính sách, sức khỏe và an toàn, đạo đức, tính sản xuất và tínhbền vững;

- Trang bị kỹ năng hoạt động nhóm đa ngành, đặc biệt nhóm đa ngành kếthợp công nghệ và kinh doanh;

- Trang bị kỹ năng xác định, hình thức hóa và giải quyết các bài toán kỹthuật;

Trang 4

- Trang bị kỹ năng giao tiếp hiệu quả;

- Trang bị kỹ năng sử dụng các kỹ thuật và các công cụ kỹ thuật hiện đại cầnthiết cho việc thực nghiệm kỹ thuật; Có năng lực khai thác cơ hội từ đổi mới côngnghệ;

- Trang bị kỹ năng xác định và đánh giá giải pháp và thay thế tài nguyên;

- Trang bị kỹ năng bảo mật dữ liệu và cơ sở hạ tầng;

- Trang bị kỹ năng lực hiểu, quản lý và kiểm soát rủi ro HTTT;

- Trang bị kỹ năng thiết kế và quản lý kiến trúc tổ chức;

- Trang bị kỹ năng cải tiến quy trình của tổ chức: Phân tích quy trình hiện códựa trên phỏng vấn, quan sát, phân tích tài liệu, và các phương pháp tương tự khác;Xác định và nắm bắt các phát hiện thông tin và tri thức quan trọng từ lượng lớn dữliệu; Thi hành tốt nhất việc áp dụng các mô hình tham khảo công nghiệp để cảithiện thiết kế quy trình; Sử dụng kết quả phân tích như một căn cứ cho thiết kế quytrình sửa đổi; Mô phỏng quy trình đề xuất và sửa đổi chúng khi cần thiết; Đàmphán các giải pháp đáp ứng được các yêu cầu chính sách cho các quy trình mới;Dẫn dắt việc thi hành quy trình mới; Tùy chỉnh quy trình thích hợp với nhu cầu vănhóa và sắc tộc

2.1.3 Về phẩm chất, đạo đức

- Bồi dưỡng phẩm chất đạo đức tốt theo phương diện cá nhân, phương diệnnghề nghiệp và phương diện xã hội

3 Thông tin tuyển sinh

- Hình thức tuyển sinh: Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội

- Dự kiến qui mô tuyển sinh: 60 sinh viên/năm

Trang 5

PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1 Về kiến thức và năng lực chuyên môn

1.1 Về kiến thức

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo có kiến thức lý thuyết chuyên sâutrong lĩnh vực đào tạo; nắm vững kỹ thuật và có kiến thức thực tế để có thể giảiquyết các công việc phức tạp; tích luỹ được kiến thức nền tảng về các nguyên lý

cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực được đào tạo để phát triểnkiến thức mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn; có kiến thức quản lý,điều hành, kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực đượcđào tạo; và có kiến thức cụ thể và năng lực chuyên môn như sau:

1.1.1 Khối kiến thức chung

Kiến thức về tin học

- Nhớ và giải thích được các kiến thức cơ bản về thông tin;

- Sử dụng được công cụ xử lý thông tin thông dụng (hệ điều hành, các phầnmềm hỗ trợ công tác văn phòng và khai thác Internet );

- Có khả năng phân tích, đánh giá và lập trình một ngôn ngữ lập trình bậc cao(hiểu các cấu trúc điều khiển, các kiểu dữ liệu có cấu trúc, hàm/chương trình con,biến cục bộ/biến toàn cục, vào ra dữ liệu tệp, các bước để xây dựng chương trìnhhoàn chỉnh);

- Có khả năng phân tích, đánh giá phương pháp lập trình hướng thủ tục và lậptrình hướng đối tượng; phân biệt được ưu và nhược điểm của hai phương pháp lậptrình

Trang 6

Kiến thức về ngoại ngữ: Đạt trình độ tối thiểu tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

- Hiểu được các ý chính của một diễn ngôn tiêu chuẩn, rõ ràng về các vấn đềquen thuộc trong công việc, trường học, giải trí, v.v

- Xử lý hầu hết các tình huống có thể xảy ra khi đi đến nơi sử dụng ngôn ngữ;

- Viết đơn giản những liên kết về các chủ đề quen thuộc hoặc cá nhân quan tâm;

- Mô tả được những kinh nghiệm, sự kiện, giấc mơ, hy vọng và hoài bão và cóthể trình bày ngắn gọn các lý do, giải thích cho ý kiến và kế hoạch của mình

Giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh

- Hiểu và vận dụng những kiến thức khoa học cơ bản trong lĩnh vực thể dụcthể thao vào quá trình tập luyện và tự rèn luyện, ngăn ngừa các chấn thương đểcủng cố và tăng cường sức khỏe Sử dụng các bài tập phát triển thể lực chung vàthể lực chuyên môn đặc thù Vận dụng những kỹ, chiến thuật cơ bản, luật thi đấuvào các hoạt động thể thao ngoại khóa cộng đồng;

- Hiểu được nội dung cơ bản về đường lối quân sự và nhiệm vụ công tác quốcphòng – an ninh của Đảng, Nhà nước trong tình hình mới Vận dụng kiến thức đãhọc vào chiến đấu trong điều kiện tác chiến thông thường

1.1.2Kiến thức theo lĩnh vực

- Biết được các kiến thức cơ bản về Vật lý cơ, nhiệt, điện và quang; hiểu đượccác hiện tượng và quy luật Vật lý và các ứng dụng liên quan trong khoa học kỹthuật và đời sống; vận dụng kiến thức để học tập và nghiên cứu các học phần kháccủa các ngành kỹ thuật và công nghệ;

- Nắm được các kiến thức liên quan đến Giải tích toán học như tính giới hạn,tính đạo hàm, tính tích phân của các hàm một biến và hàm nhiều biến;

- Hiểu và vận dụng được các kiến thức liên quan đến Đại số cao cấp như matrận và các phép biến đổi, giải các hệ phương trình nhiều biến số

1.1.3Kiến thức theo khối ngành

- Hiểu và vận dụng được các kiến thức liên quan đến cấu trúc dữ liệu vềmảng, danh sách liên kết, hàng đợi, ngăn xếp, cây nhị phân, bảng băm;

- Vận dụng được các thuật toán cơ bản liên quan đến sắp xếp, tìm kiếm và cácthuật toán khác trên các cấu trúc dữ liệu;

Trang 7

- Hiểu và vận dụng được các khái niệm cơ bản về số phức và các loại biểudiễn của số phức;

- Hiểu và vận dụng được các khái niệm cơ bản của lý thuyết xác suất;

- Hiểu và vận dụng được các phương pháp phân tích tín hiệu, phân tích vàthiết kế hệ thống tuyến tính trong các miền biểu diễn khác nhau

1.1.4Kiến thức theo nhóm ngành

- Nền tảng về CNTT: Cơ bản về lập trình, Thuật toán và độ phức tạp, Kiếntrúc và tổ chức máy tính, Hệ điều hành, Tính toán dựa trên mạng, Ngôn ngữ lậptrình, Đồ họa và tính toán trực quan, hệ thống thông minh;

- Xu hướng mới trong CNTT: Các công nghệ mới nổi trong CNTT, Tháchthức đối với sự phát triển CNTT: Tính hiệu quả của CNTT, vai trò chiến lược củaCNTT (đặc biệt là HTTT) trong tổ chức

1.1.5Kiến thức ngành

- Quản lý HTTT và tính lãnh đạo: Xác định và thiết kế các cơ hội để cải tiến

tổ chức dựa trên CNTT Tích hợp kế hoạch chiến lược phát triển với kế hoạchHTTT;

- Quản lý dữ liệu và thông tin: quản lý HTTT (bao gồm cả việc quản lý, điềuhành, và đảm bảo cơ sở hạ tầng CNTT) hoạt động liên tục trong tổ chức;

- Phân tích và thiết kế hệ thống (Phân tích hoán đổi: trade-offs): thiết kế và sosánh các giải pháp, tìm nguồn cung ứng cho các phương án (giải pháp) thay thế;Thiết kế và thi hành giải pháp HTTT: tích hợp trong thiết kế và thi hành giải pháptích hợp mạnh yếu tố kinh doanh đạt hiệu suất cao;

- Quản lý dự án HTTT: Chuẩn quản lý dự án, các khái niệm, vòng đời dự án,chín vùng tri thức quản lý (tích hợp, phạm vi, thời gian, giá, chất lượng, tài nguyêncon người, giao tiếp, rủi ro, mua sắm) và 42 quy trình quản lý dự án;

- Kiến trúc doanh nghiệp: Khung kiến trúc doanh nghiệp, mô hình dữ liệudoanh nghiệp, kiến trúc hướng dịch vụ, tích hợp hệ thống, quản lý rủi ro, quản lýnội dung, quản trị hệ thống…;

- Khai thác và sử dụng tri thức người dùng: Các yếu tố ảnh hưởng đến trảinghiệm người dùng, Kinh nghiệm người dùng trong ngữ cảnh thiết kế, tích hợp vấn

đề an ninh và kinh nghiệm người dùng ;

Trang 8

- Thực tập về quản lý dự án: Kiến thức, kỹ năng (cứng và mềm) về quản lý dự

án trong thực tiễn;

- Kiến thức miền ứng dụng (doanh nghiệp và ngân hàng, dịch vụ công và giáodục, chăm sóc sức khỏe, hoạt động phi lợi nhuận ); Mô hình tổng quát cho miềnứng dụng (chẳng hạn như đối với miền ứng dụng kinh doanh: mô hình kinh doanh,thiết kế và quản lý quy trình kinh doanh, lý thuyết tổ chức, chiến lược kinh doanh);Đặc tả cốt lõi về miền ứng dụng (chẳng hạn, miền ứng dụng kinh doanh: tài chính,

kế toán, tiếp thị, khoa học dịch vụ, hành vi tổ chức, luật kinh doanh); Đo lườngđánh giá hiệu suất đối với miền ứng dụng (chẳng hạn như đối với miền ứng dụngkinh doanh: phân tích hiệu năng của tổ chức, phân tích hiệu năng của cá nhân vàđội, phân tích kinh doanh, thông minh kinh doanh, các độ đo liên quan);

- Khóa luận tốt nghiệp: mô hình, giải pháp và thi hành các bài toán thời sựcủa HTTT

1.2 Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sángkiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng,thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức,kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra đượckết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phứctạp về mặt kỹ thuật; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; cónăng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô trung bình

2 Về kỹ năng

2.1 Kĩ năng chuyên môn

2.1.1 Các kỹ năng nghề nghiệp

Các kỹ năng nghề nghiệp chung

- Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lý thuyết và thực tiễn của ngành được đào tạo trong những bối cảnh khác nhau; có kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tổng hợp ý kiến tập thể và

sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực được đào tạo; có năng lực dẫn dắt chuyên môn để xử lý những vấn đề quy mô địa phương và vùng miền;

- Vận dụng các kiến thực cơ bản về Toán và Vật lý trong khoa học công nghệ và đời sống;

Trang 9

- Biết tìm kiếm, cập nhật, tổng hợp, khai thác thông tin;

Thiết kế cơ hội để cải tiến tổ chức dựa trên CNTT (Hình thành ý tưởng)

- Liên kết chiến lược CNTT (chiến lược HTTT) và chiến lược tổ chức: từngphần và đầy đủ;

- Cải thiện quy trình tổ chức nhờ các giải pháp CNTT;

- Hiểu và thiết kế vai trò của HTTT quản lý rủi ro của tổ chức và thiết lập giám sát rủi ro;

- Xác định chính xác và khai thác tốt cơ hội được tạo ra thông qua đổi mới công nghệ mới nổi;

- Làm tài liệu về yêu cầu thông tin;

- Nâng cao kinh nghiệm của các bên liên quan (nhà đầu tư) trong tương tác với các tổ chức, bao gồm các vấn đề tương tác người-máy;

- Quản lý được dự án HTTT

Thiết kế và thi hành giải pháp HTTT (Thiết kế và thi hành)

- Thiết kế kiến trúc doanh nghiệp;

- Xác định, đánh giá, và thu thập các giải pháp cụ thể và các tùy chọn tìm nguồn cung ứng, cấu hình và tích hợp các giải pháp tổ chức sử dụng các giải pháp đóng gói;

- Thiết kế và thi hành các giải pháp cung cấp một trải nghiệm người dùng chất lượng cao đối với HTTT;

- Thiết kế an toàn hệ thống và hạ tầng dữ liệu;

- Thiết kế và thi hành các ứng dụng, kiến trúc ứng dụng và hệ thống tích hợp ứng dụng;

- Quản lý và khai thác dữ liệu và thông tin tổ chức, thiết kế các mô hình dữ liệu và thông tin;

- Quản lý tài nguyên phát triển / mua sắm HTTT;

Trang 10

- Quản lý dự án HTTT.

Quản lý hoạt động CNTT đang diễn ra (Vận hành)

- Quản lý việc sử dụng các nguồn tài nguyên công nghệ doanh nghiệp;

- Quản lý hiệu suất và năng lực mở rộng ứng dụng;

- Duy trì HTTT hiện có;

- Quản lý mối quan hệ với các nhà cung cấp dịch vụ công nghệ;

- Bảo mật dữ liệu và hạ tầng hệ thống;

- Đảm bảo tính liên tục kinh doanh;

- Cải tiến và tiến hoá HTTT

2.1.2 Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề

- Xác định vấn đề và phạm vi: thu thập dữ liệu và biện minh, hình thành giảthiết và các trường hợp ngoại lệ, xác định đích tổng thể và phân độ ưu tiên theo ngữcảnh, lên phương án xử lý;

- Mô hình hóa: Xác định giả thiết để đơn giản hóa hệ thống và môi trường phức tạp, xác định cấp độ quy mô, ranh giới các cấp độ và xu hướng chuyển hóa giữa các cấp độ quy mô, kiểm tra tính nhất quán của mô hình hóa và phát hiện lỗi

mô hình hóa, tổng quát hóa giải pháp phân tích mô hình hóa;

- Phân tích ước lượng và định lượng: Cấp độ của quy mô, ranh giới giữa cáccấp độ, xu hướng chuyển dịch theo các cấp độ quy mô (quan hệ lượng – chất), tính nhất quán và lỗi liên quan tới tính nhất quán, tổng quá hóa giải pháp phân tích;

- Phân tích sự hiện diện của các yếu tố bất định: Thông tin không chắc chắn

và sự nhập nhằng, các mô hình thống kê và mô hình dãy sự kiện khả năng, phân tích rủi ro, phân tích chi phí – lợi nhuận, phân tích quyết định và sự phòng ngừa đốivới ngoại lệ;

- Kết thúc vấn đề: Giải pháp cho bài toán

2.1.3 Khả năng nghiên cứu và khám phá tri thức

- Nguyên tắc nghiên cứu và điều tra: Các câu hỏi quan trọng cần phải kiểm tra, Giả thiết để kiểm thử, giám sát và nhóm giám sát;

- Điều tra thực nghiệm: Khái niệm và chiến lược thực nghiệm, điều tra xã hội học, xây dựng thực nghiệm và mô tả, kiểm thử và đánh giá kết quả;

Trang 11

- Khảo sát qua tài liệu và thông tin điện tử: Xác định và tìm kiếm thông tin

sử dụng thư viện, các công cụ tìm kiếm trực tuyến, Sắp xếp và phân loại thông tin,

Độ tin cậy của chất lượng thông tin, các vấn đề mở, trích dẫn tài liệu tham khảo;

- Kiểm thử và bảo vệ giả thiết: Thẩm định thống kê về dữ liệu, nắm bắt và khắc phục hạn chế của dữ liệu thực nghiệm, kết luận về kết quả rút ra từ thực nghiệm và điều tra

2.1.4 Khả năng tư duy theo hệ thống

- Suy nghĩ hệ thống: Suy xét mang tính lịch sử từ cấu trúc thành phần – chức năng – hành vi của hệ thống, các cách nhìn khác nhau tới hệ thống, ngữ cảnh (xã hội-doanh nghiệp – kỹ thuật) của hệ thống, giao tiếp của môi trường tới hệ thống và hành vi của hệ thống;

- Nhận biết những điểm nổi bật và tương tác trong hệ thống: trừu tượng hóa

để xác định và mô hình hóa các thực thể/thành phần hệ thống, các mối quan hệ - tương tác – giao diện giữa các thành phần, các thuộc tính – chức năng – hành vi nổibật trong hệ thống, quá trình tiến hóa thích nghi theo thời gian;

- Sắp xếp trình tự ưu tiên và tập trung (Biết phân cấp độ ưu tiên và định hướng tập trung vào ưu tiên cao): nhận biết được tất cả các yếu tố liên quan tới toàn

bộ hệ thống, phát hiện các yếu tố dẫn xuất để xếp độ ưu tiên cao, phân bố tài

nguyên để giải quyết vấn đề;

- Trao đổi cần bằng các yếu tố khác nhau (Hoán đổi, quyết định và cân đối giải pháp): Các yếu tố cần giải quyết dựa trên sự cân bằng, Tối ưu hóa hệ thống trên cơ sở cân bằng giữa các yêu tố, giải pháp tôi ưu và linh hoạt trong vòng đời hệ thống, các cải tiến hệ thống tiềm năng

2.1.5 Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh

- Hiểu được ngữ cảnh lịch sử và văn hóa của ngành HTTT: HTTT được hình thành và phát triển như một chuyên ngành khoa học, xu thế phát triển HTTT hiện đại;

- Hiểu được vai trò và trách nhiệm của kỹ sư;

- Hiểu được tác động của kỹ thuật/công nghệ đến xã hội;

- Hiểu được qui định của xã hội về kỹ thuật/công nghệ;

- Hiểu được các giá trị và vấn đề đương đại;

Trang 12

- Hiểu được các vấn đề toàn cầu hóa (khía cạnh tích cực và tiêu cực), giữ gìn và phát huy bản sắc Việt Nam để hội nhập quốc tế;

- Làm việc thành công trong các tổ chức quốc tế;

- Hiểu được tính bền vững và nhu cầu của phát triển bền vững

2.1.6 Bối cảnh tổ chức

- Xác định được tầm quan trọng của văn hóa doanh nghiệp;

- Nhận biết được các bên liên quan đến doanh nghiệp, chiến lược và mục tiêu của doanh nghiệp;

- Có kiến thức về kinh doanh kỹ nghệ;

- Làm việc thành công trong các tổ chức trong nước;

- Phát triển và đánh giá công nghệ mới;

- Xây dựng tài chính và kinh tế dự án

2.1.7 Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn

- Vận dụng kiến thức trong thiết kế;

- Thiết kế và mô phỏng quá trình triển khai;

- Qui trình sản xuất (phần cứng, phần mềm, và tích hợp);

- Kiểm tra, kiểm chứng, phê chuẩn và chứng nhận;

- Quản lý và tối ưu hóa vận hành;

- Hỗ trợ chu kỳ vòng đời hệ thống;

- Cải thiện và phát triển hệ thống;

- Các vấn đề liên quan đến kết thúc vòng đời;

- So sánh phương án giải pháp sử dụng tiêu chí quyết định tổng hợp;

- Lập vốn đầu tư cho các dự án chuyên sâu CNTT, hình thành biện minh về tài chính cho việc lựa chọn giữa các phương án thay thế

2.1.8 Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp

- Tìm tòi, cập nhật thông tin về phát triển công nghệ;

- Phân tích, tổng hợp và đánh giá tác động của công nghệ đến xã hội, môi trường;

- Nhận định các xu hướng phát triển tương lai;

Trang 13

- Đánh giá sự khác biệt văn hóa cho các tùy chọn vượt qua ranh giới địa lý;

- Lập kế hoạch và quản lý một dự án đến khi hoàn thành;

- Tập dượt đánh giá dự án/giải pháp và lập luận phản biện;

- Thiết kế và giới thiệu sản phẩm và dịch vụ mới;

- Phát triển của các thiết bị, vật liệu hay quy trình mới để tạo ra sản phẩm hay dịch vụ mới;

- Cài đặt và vận hành: Tạo và vận hành sản phẩm/dịch vụ tạo giá trị mới

2.2 Kĩ năng bổ trợ

2.2.1 Các kỹ năng cá nhân

- Tư duy sáng tạo: Khái quát hóa và trừu tượng hóa, tổng hợp và tổng quát hóa, vận dụng tốt quy trình vận động sáng tạo, biết vai trò của sáng tạo trong các hoạt động khoa học – công nghệ - nghệ thuật – nhân văn;

- Có ỹ năng phê phán, phản biện;

- Cập nhật thế giới công nghệ;

- Quản lý tài nguyên và thời gian của cá nhân;

- Có kỹ năng học suốt đời Tự nâng cao nhận thức, tư duy đánh giá nhận thức (siêu nhận thức) và tích hợp tri thức

2.2.2 Làm việc theo nhóm

- Tạo lập các nhóm hiệu quả: nhóm thực hiện dự án hệ thống thông tin, dự

án kho dữ liệu, dự án khai phá dữ liệu…;

- Hiểu được quy trình hoạt động nhóm: Các vai trò nhóm, phân bổ vai trò tới thành viên, lãnh đạo nhóm, giao tiếp nhóm (giao tiếp từng thành viên và họp toàn nhóm phát triển)…;

- Phát triển và tiến hóa nhóm: phát triển hoạt động nhóm theo vòng đời của

dự án;

- Lập nhóm đa ngành và nhóm kỹ thuật (nhóm thực hiện dự án kho dữ liệu,

dự án khai phá dữ liệu…): yêu cầu kinh doanh có tính chủ đạo, giao tiếp chuyên giaHTTT với chuyên gia miền lĩnh vực kinh doanh

Trang 14

2.2.4 Kỹ năng giao tiếp

- Biết cách lập luận, sắp xếp ý tưởng, cấu trúc giao tiếp;

- Giao tiếp viết;

- Giao tiếp đa phương tiện và điện tử;

- Giao tiếp đồ họa;

- Trình bày miệng;

- Đặt câu hỏi, lắng nghe và hội thoại;

- Đàm phán, thỏa hiệp và giải quyết xung đột;

- Biện hộ, bảo vệ quan điểm;

- Thiết lập quan hệ và mạng lưới đa dạng

2.2.5 Kỹ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ

- Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn

2.2.6 Các kỹ năng bổ trợ khác

- Đương đầu với thách thức, rủi ro;

- Thích nghi đa văn hóa

Trang 15

- Tôn trọng sự học (tình thầy-trò, tình bạn đồng môn, tinh thần học tập và rènluyện suốt đời;

- Trách nhiệm gia đình-xã hội: bản thân, gia đình, tổ chức, bạn bè, xã hội;

- Tiên phong về mục đích và tầm nhìn trong cuộc sống, dám đương đầu vớikhó khăn - thử thách;

- Lễ độ và khiêm tốn

3.2 Phẩm chất, đạo đức nghề nghiệp

- Tác phong và hành vi chuyên nghiệp;

- Tính kiên nhẫn, khẩn trương và sẵn sàng cung cấp kết quả, tài xoay xở vàlinh động: Có trách nhiệm với sản phẩm của mình, tự tin – cam đảm và nhiệttình hoàn thành sản phẩm dự kiến, thích nghi với sự thay đổi, tính sẵn sàng

và khả năng làm việc độc lập, làm việc cởi mở với người khác và chịu khónắm bắt nhiều quan điểm, sẵn sàng tiếp nhận phản hồi và phê bình đồng thờivới cung cấp phản ánh và hồi đáp;

- Tinh thần phát huy sáng kiến và tính sẵn sàng quyết định khi còn có sựkhông chắc chắn: sự cần thiết và khai thác cơ hội phát huy sáng kiến, quyếtđịnh dựa trên thông tin đã có, phát triển quá trình thực thi sáng kiến, dự đoánlợi ích và rủi ro tiềm năng khi quyết định hoặc thực hiện một hành động;

- Tính công bằng và tôn trọng sự đa dạng;

- Nhiệt tình tham gia công tác xã hội Lòng trắc ẩn, phê phán và loại trừ điềuxấu;

- Trung thành với Tổ quốc

4 Vị trí việc làm mà học viên có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp

- Chuyên viên thiết kế, phát triển và kiểm thử các HTTT (ở mức cao là Kiếntrúc sư HTTT),

Trang 16

- Chuyên viên an ninh/an toàn HTTT,

- Chuyên viên chuyên ngành HTTT về khai phá dữ liệu, hệ thống thông tin địa

lý, xử lý dữ liệu trực tuyến, xử lý dữ liệu lớn, …,

- Giám đốc bộ phận thông tin (CIO),

- Nghiên cứu viên /giảng viên HTTT và CNTT,

- Chuyên viên CNTT khác

5 Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sinh viên đã tốt nghiệp có thể học lên các bậc cao hơn như thạc sỹ, tiến sĩ

Trang 17

PHẦN III: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1 Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo: 136 tín chỉ

- Khối kiến thức chung: 29 tín chỉ

(Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN và Kĩ năng bổ trợ)

- Khối kiến thức theo nhóm ngành: 22 tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

17

Trang 18

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

3 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh

Tin học cơ sở 1

Introduction to Informatics 1

Tin học cơ sở 4

Introduction to Informatics 4

11 Giáo dục quốc phòng - an ninh

National Defence Education 8

Trang 19

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

III Khối kiến thức theo khối ngành 9

18 MAT1101 Xác suất thống kê

Probability and Statistics 3 45 MAT1041

19 INT2203

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Data structures and algorithms

20 ELT2035 Tín hiệu và hệ thống

IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 22

21 INT1050 Toán học rời rạc

Discrete Mathematics 4 45 15

22 INT2204

Lập trình hướng đối tượng

Object-oriented Programming

23 INT2205 Kiến trúc máy tính

24 INT2206

Nguyên lý hệ điều hành

Principles of operating systems

25 INT2209 Mạng máy tính

26 INT2207 Cơ sở dữ liệu

27 INT2208 Công nghệ phần mềm

19

Trang 20

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

29 INT3213

Nhập môn an toàn thông tin

Introduction to information security

31 INT3207 Kho dữ liệu

34 INT3211 Tích hợp hệ thống

35 INT3209 Khai phá dữ liệu

36 INT3220

Các chủ đề hiện đại của HTTT

Advanced topics in Information Systems

37 INT3306 Phát triển ứng dụng Web

Web application development 3 30 15 INT2207

Trang 21

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

40 INT3212 Xử lý dữ liệu thống kê

Statistical data processing 3 45 MAT1101

41 INT3413 Web ngữ nghĩa

45 INT3075 Học máy thống kê

Statistical Machine Learning 3 45

INT2203 MAT1101

46 INT3214

Hệ thống đảm bảo an toàn thông tin

Information Security/Safety systems

50 INT3206 Cơ sở dữ liệu phân tán

21

Trang 22

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

52 INT3222 Cơ sở dữ liệu đa phương tiện

53 INT2041 Tương tác người-máy

56 MAT1099 Phương pháp tính

MAT1093 MAT1042

57 MAT1100 Tối ưu hóa

MAT1093 MAT1042

59 ELT2031 Mô hình hóa và mô phỏng

Modeling and Simulation 2 20 10 INT1006

7

22

Trang 23

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Ghi chú: Học phần ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín

chỉ của chương trình đào tạo, nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy

23

Trang 24

3 Danh mục tài liệu tham khảo

chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

1 Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Đình Trí-Lê Trọng Vinh-Dương Thuỷ Vĩ,

Giáo trình Toán học cao cấp tập 1, NXB Giáo Dục

- Nguyễn Hữu Việt Hưng, Đại số tuyến tính, NXB Đại

Học Quốc Gia Hà Nội, tái bản lần 2, 2004

- Ngô Việt Trung, Đại số tuyến tính, NXB ĐHQG HN,

2002.

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Ron Lardson, Edward, Falvo, Elementary Linear

Algebra, 6th- edition, Houghton Mifflin Hartcourt

- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh và Nguyễn Hồ Quỳnh, Toán học cao cấp, Tập II, NXB GD 2006.

- Nguyễn Thủy Thanh, Toán cao cấp (Tập 2 và Tập 3), NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005.

CTĐT- ĐH - HTTT-24

Trang 25

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn, Giáo trình Giải tích, Tập 1, 2, NXB ĐHQGHN 2005.

- Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn, Bài tập Giải tích, Tập 1, 2 NXB ĐHQGHN 2005.

- James Stewart, Calculus: Early Transcendentals, Cengage Learning 7th edition, 2010.

- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh và Nguyễn Hồ Quỳnh, Toán học cao cấp, Tập II, NXB GD 2006.

- Nguyễn Thủy Thanh, Toán cao cấp (Tập 2 và Tập 3), NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005.

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn, Giáo trình Giải tích, Tập 1, 2, NXB ĐHQGHN 2005.

- Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn, Bài tập Giải tích, Tập 1, 2 NXB ĐHQGHN 2005.

- James Stewart, Calculus: Early Transcendentals,

CTĐT- ĐH - HTTT-25

Trang 26

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

Cengage Learning 7th edition, 2010.

1 Tài liệu bắt buộc

- Lương Duyên Bình (Chủ biên) Vật lý đại cương Tập 1

Cơ –Nhiệt NXB Giáo dục, 2007

- D.Haliday, R Resnick and J.Walker Cơ sở vật lý

Tập1, 2, 3 (Ngô Quốc Quýnh, Đào Kim Ngọc, Phan

Văn Thích, Nguyễn Viết Kính dịch) NXB Giáo dục, 2001.

- Nguyễn Viết Kính, Bạch Thành Công, Phan Văn

Thích Vật lý học Tập 1 NXB ĐHQGHN, 2005.

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Raymond A Serway, John W Jewett Physics for

Scientists and Engineers with Modern Physics (9 th

edition) Cengage Learning, 2013

- Đàm Trung Đồn và Nguyễn Viết Kính Vật lý phân tử

và Nhiệt học NXB ĐHQGHN, 1995.

1 Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Thế Bình Quang học NXB ĐHQGHN, 2007

- David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker.

Fundamentals of Physics Extended Wiley, 2013.

2 Tài liệu tham khảo thêm

- DiMarzio, Charles A Optics for Engineers CRC

Press, 2011

- David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker.

Fundamentals of Physics Wiley, 2010.

- Đặng Hùng Thắng Mở đầu về lý thuyết xác suất và

các ứng dụng NXB Giáo dục, 2009

CTĐT- ĐH - HTTT-26

Trang 27

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Đào Hữu Hồ Xác suất thống kê NXB ĐHQGHN,

2008

- Đào Hữu Hồ Hướng dẫn giải các bài toán xác suất

thống kê NXB ĐHQGHN, 2004.

- Tô Văn Ban Xác suất Thống kê NXB Giáo dục 2010.

- T.T Soong, Fundamentals of Probability and

Statistics for engineers John Wiley 2004.

- Đinh Mạnh Tường CTDL và Thuật toán: Cách tiếp

cận định hướng đối tượng sử dụng C++ NXB

ĐHQGHN, 2010.

- Michael T Goodrich, Roberto Tamassia, David M.

Mount Data Structures and Algorithms in C++ (2 nd

edition) Wiley, 2011

- Michael T Goodrich, Roberto Tamassia, Michael H.

Goldwasser Data Structures and Algorithms in Java

(6 th edition) Wiley, 2014

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Thomas H Cormen, Charles E Leiserson, Ronald L.

Rivest, Clifford Stein Introduction to algorithms

(3 rd edition) The MIT Press, 2009.

- Hồ Sĩ Đàm, Nguyễn Việt Hà, Bùi Thế Duy Cấu trúc

CTĐT- ĐH - HTTT-27

Trang 28

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

dữ liệu và giải thuật – Cẩm nang cho người lập trình NXB Giáo dục, 2007.

1 Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Linh Trung Bài giảng tín hiệu và hệ thống

(cập nhật hàng năm).

- Simon Haykin, Barry Van Veen Signals and Systems

(2 nd edition) John Wiley&Sons, 2005.

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Luis Chaparro Signals and Systems Using MATLAB.

Academic Press, 2015.

- Edward W Kamen, Bonnie S Heck Fundamentals of

Signals and Systems using the Web and MATLAB (3 rd edition) Prentice Hall, 2015.

- Alan V Oppenheim, George C Verghese Signals,

Systems and Inference Prentice Hall, 2015

1 Tài liệu bắt buộc

- Đỗ Đức Giáo, Toán học rời rạc, NXB ĐHQGHN,

2004.

- Đỗ Đức Giáo, Hướng dẫn giải bài tập toán rời rạc,

NXB Giáo dục, 2006.

- Willem Conradie, Valentin Goranko Logic and

Discrete Mathematics: A Concise Introduction (2 nd

edition) Wiley, 2015

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Garnier, Rowan, Taylor, John (2009) Discrete

Mathematics: Proofs, Structures and Applications

(3 rd Edition) CRC Press, 2009

- Phan Đình Diệu Lý thuyết Otomat và thuật toán, NXB

– ĐH và THCN Hà Nội, 1997.

CTĐT- ĐH - HTTT-28

Trang 29

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

1 Tài liệu bắt buộc

- Trần Thị Minh Châu, Nguyễn Việt Hà Lập trình

hướng đối tượng Trường ĐHCN, 2012.

- C Thomas Wu An Introduction to Object-Oriented

Programming with Java McGraw-Hill, 2009

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Kathy Sierra, Bert Bates Head first Java: your brain

on Java - a learner's guide O'Reilly, 2014

- B M Harwani Learning Object-Oriented

Programming in C# 5.0 Cengage Learning, 2014

- Paul Deitel, Harvey Deitel Java How to Program,

Early Objects Pearson Education, 2015

1 Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Đình Việt, Kiến trúc máy tính, NXB ĐHQGHN, 2005.

- William Stallings Computer Organization and

Architecture (9th Edition) Prentice Hall, 2012

2 Tài liệu tham khảo thêm

- John L Hennessy & David A Patterson, Computer

Architecture: A quantitative approach (5 th edition).

Morgan Kaufmann, 2011.

- Lida Null, Julia Lobur The Essentials of Computer

Organization and Architecture (3 rd edition) Jones &

Bartlett, 2010

- Nguyễn Hải Châu, Nguyễn Ngọc Hóa, Nguyễn Trí

Thành, Phan Bài giảng Nguyên lý các hệ điều hành

(cập nhật hàng năm)

- Abraham Silberschatz, Peter Baer Galvin, Greg Gagne.

CTĐT- ĐH - HTTT-29

Trang 30

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm) Operating System Concepts (9th edition) John Wiley &

Sons, 2012.

- Andrew S Tanenbaum, Herbert Bos Modern

Operating Systems Pearson, 2014.

2 Tài liệu tham khảo thêm

- William Stallings Operating Systems: Internals and

Design Principles (7th edition) Prentice-Hall, 2011.

- Robert Love Linux Kernel Development (3 rd edition),

Sams Publishing, 2010.

- Daniel P Bovet, Marco Cesati Understanding Linux

Kernel (3 rd edition) O'Reilly & Associates, 2006.

- W Richard Stevens Advanced Programming in the

UNIX Environment (3 rd edition), Addison-Wesley,

2013.

1 Tài liệu bắt buộc

- Hồ Đắc Phương Mạng máy tính NXB Giáo dục, 2012.

- William Stallings (2014) Data and Computer Communications (Tenth Edition) Prentice.

2 Tài liệu tham khảo thêm

- James F Kurose, Keith W Ross Computer

Networking: A Top-Down Approach (6 th edition).

Addison Wesley, 2013

- Andrew S Tanenbaum (2011) Computer Networks

(5 th edition) Prentice

- Nguyễn Hải Châu, Nguyễn Ngọc Hóa Nguyễn Tuệ.

Giáo trình cơ sở dữ liệu NXB ĐHQGHN, 2015

- R A Elmasri, S Navathe Fundamentals of database

systems (6th Edition) Addison-Wesley, 2011

CTĐT- ĐH - HTTT-30

Trang 31

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

2 Tài liệu tham khảo thêm

- C J Date An introduction to database systems (8 th

edition) Addison Wesley, 2003.

- Hector Garcia-Molina, Jeffrey D Ullman, and Jennifer

Widom Database Systems: The Complete Book (2nd

ed.), Prentice Hall, 2009.

1 Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Văn Vỵ, Nguyễn Việt Hà Giáo trình Kỹ nghệ

phần mềm NXB ĐHQGHN, 2007.

- Ian Sommerville Software Engineering (9th edtion).

Addison-Wasley, 2010.

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Roger S Pressman, Bruce Maxim Software

Engineering: A Practitioner's Approach (9 th edition).

Mc Graw-Hill, 2014.

- Steve McConnell Code Complete: A Practical

Handbook of Software Construction Microsoft Press

, 2004

- Hà Quang Thụy, Nguyễn Ngọc Hóa Bài giảng Cơ sở

các HTTT (cập nhật hàng năm)

http://www.coltech.vnu.edu.vn/~thuyhq/courses.html

- Ralph M Stair, George Reynolds (2012) Principles of

Information Systems (10 th Edition) Course Technology.

2 Tài liệu tham khảo thêm

- O.Brian Introduction to Information System Mc-Graw

Hill, 2009

CTĐT- ĐH - HTTT-31

Trang 32

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

- Jan vom Brocke, Michael Rosemann (Editors).

Handbook on Business Process Management 1: Introduction, Methods and Information Systems (2 nd

edition) Springer, 2015

1 Tài liệu bắt buộc

- Phan Đình Diệu Lý thuyết mật mã và An toàn thông

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Douglas R Stinson Cryptography Theory and Practice

(3 rd edition) Chapman & Hall/CRC, 2006.

- Azad, Saiful Practical Cryptography: Algorithms and

Implementations using C++ CRC Press, 2014

- William Stallings Cryptography and Network Security:

Principles and Practice (6 th Edition) Pearson

Education, 2014.

- Vũ Bá Duy, Dư Phương Hạnh, Lê Hồng Hải Bài

giảng Phân tích thiết kế các HTTT (cập nhật hàng năm)

- Raul Sidnei Wazlawick Object-Oriented Analysis and

Design for Information Systems Modeling with UML, OCL, and IFML Morgan Kaufmann, 2014

- Arthur M Langer Analysis and Design of Information

Systems Springer, 2008

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Kenneth E Kendall, Julie E Kendall Systems Analysis

CTĐT- ĐH - HTTT-32

Trang 33

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm) and Design (9 th edition) Pearson, 2013

- Simon Bennett, Steve McRobb and Ray Farmer.

Object-Oriented systems Analysis and Design Using UML (4 th edition) Mc Graw Hill, 2010

- Jeffery L Whitten, Lonnie D Bentley System Analysis

& Design Methods (7 th edition) McGraw Hill, 2007

- Jeffrey A Hoffer; Joey F George; Joseph S Valacich

Modern Systems Analysis and Design (7 th Edition)

Prentice Hall, 2013

1 Tài liệu bắt buộc

- Bùi Quang Hưng, Hà Quang Thụy Bài giảng Kho dữ

liệu (cập nhật hàng năm)

http://www.coltech.vnu.edu.vn/~thuyhq/courses.html

- Ralph Kimball & Margy Ross The Data Warehouse

Toolkit: The Definitive Guide to Dimensional Modeling (3 rd Edition) Wiley, 2013.

- W H Inmon Building the Data Warehouse Wiley,

2005

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Fon Silvers Building and Maintaining a Data

Warehouse CRC Press, 2008

- Ralph Kimball & Joe Caserta The Data Warehouse

ETL Toolkit: Practical Techniques for Extracting, Cleaning, Conforming, and Delivering Data Wiley,

2004.

- W.H Inmon, Dan Linstedt Data Architecture: A

Primer for the Data Scientist Big Data, Data Warehouse and Data Vault Morgan Kaufmann, 2014.

- Hà Quang Thụy, Bùi Quang Hưng Bài giảng Quản lý

CTĐT- ĐH - HTTT-33

Trang 34

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

Dự án HTTT (cập nhật hàng năm)

http://www.coltech.vnu.edu.vn/~thuyhq/courses.html

- Kathy Schwalbe, Information Technology Project

Management (7th edition) Course Technology, 2013.

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Kenneth Laudon, Jane Laudon Essentials of

Management Information Systems (10th Edition).

Prentice Hall, 2012.

- Mark Fuller, Joe Valacich, Joey George, Information

Systems Project Management: A Process and Team Approach Prentice Hall, 2010.

1 Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Tuệ Nhập môn cơ sở dữ liệu, NXB ĐHQGHN,

2008.

- Mark L Gillenson Fundamentals of Database

Management Systems Wiley, 2011

-2 Tài liệu tham khảo thêm

- Saeed K Rahimi, Frank S Haug Distributed Database

Management Systems: A Practical Approach Wiley,

2010

- Tài liệu về hệ quản trị CSDL MySQL http://dev.mysql.com/doc/

- Nguyễn Hải Châu, Nguyễn Ngọc Hóa Bài giảng Tích

hợp hệ thống (cập nhật hàng năm)

- Waseem Roshen SOA-Based Enterprise Integration: A

Step-by-Step Guide to Services-based Application.

McGraw-Hill Osborne Media; 2009.

- Boyd L Summers Effective methods for software and

CTĐT- ĐH - HTTT-34

Trang 35

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm) systems integration CRC Press, 2013

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Gary O Langford Engineering systems integration:

theory, metrics, and methods CRC Press, 2012

- Diogo R Ferreira Enterprise Systems Integration: A

Process-Oriented Approach-Springer, 2013

- Joseph Shi Piu Fong. Information Systems

Reengineering, Integration and Normalization (3 rd

edition) Springer, 2015.

1 Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Hà Nam, Nguyễn Trí Thành, Hà Quang Thụy.

Giáo trình khai phá dữ liệu NXB ĐHQGHN, 2013.

- J Han, M Kamber, and Jian Pei Data Mining:

Concepts and Techniques (3 rd edition) Morgan

Kaufmann.

- Charu C Aggarwal Data Mining: The Text Book.

Springer, 2015

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Trevor Hastie, Robert Tibshirani, Jerome Friedman.

Statistical Learning: Data Mining, Inference, and Prediction (2 nd edition) Springer, 2008.

- Robert Nisbet, John Elder, and Gary Miner Handbook

of Statistical Analysis and Data Mining Elsevier, 2009.

- Các bài báo công bố trong ba năm gần đây tại các tạp chí Information Systems Management, Journal of Management Information Systems, Journal of Strategic Information Systems, Journal of the Association for Information Systems, Business& Information Systems

CTĐT- ĐH - HTTT-35

Trang 36

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

Engineering, Enterprise Information Systems, ACM

Transactions on Information Systems, Information Systems, Journal of Computer Information Systems, Knowledge And Information Systems, World Wide Web-Internet and Web Information Systems và các nguồn cung cấp tài liệu khoa học khác từ các tổ chức lớn như ACM, IEEE, AIS,…

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Như trên

1 Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Nam Hải và Nguyễn Việt Anh, Lập trình web,

NXB ĐHQGHN, 2013.

- James Ferreira-Google Apps Script: Web Application

Development Essentials O'Reilly, 2014

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Ralph F Grove Web Based Application Development,

Jones & Bartlett Publishers, 2010.

- Abhay Bhargav, B V Kumar Secure Java: For Web

Application Development CRC Press, 2010

- http://www.w3schools.com.

38 INT2034 Phân tích, đánh giá hiệu năng hệ thống 3 1 Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Hải Châu, Nguyễn Ngọc Hóa Bài giảng Phân

tích, đánh giá hiệu năng hệ thống (cập nhật hàng năm)

- Mohammed S Obaidat, Noureddine A Boudriga.

Fundamentals of Performance Evaluation of Computer and Telecommunications Systems Wiley, 2010

- D J Lilja Measuring computer performance: A

practitioner's guide, Cambridge University Press, 2004.

CTĐT- ĐH - HTTT-36

Trang 37

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

2 Tài liệu tham khảo thêm

- R Jain, The art of computer systems performance

analysis: Techniques for experimental design, measurement, simulation and modeling, John Wiley &

Sons, 1991.

1 Tài liệu bắt buộc

- Phan Xuân Hiếu, Nguyễn Thị Hậu, Nguyễn Hà Nam.

Bài giảng Xử lý dữ liệu thống kê (cập nhật hàng năm)

- Claus Weihs, Olaf Mersmann, Uwe Ligges

Foundations of Statistical Algorithms: with References

to R Packages CRC, 2013

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Mamdouh Refaat Data Preparation for Data Mining

Using SAS Morgan Kaufmann, 2006.

- Michael R Berthold, Christian Borgelt, Frank Höppner

and Frank Klawonn, Guide to Intelligent Data

Analysis: How to Intelligently Make Sense of Real Data Springer, 2010.

- Nguyễn Trí Thành, Phan Xuân Hiếu Bài giảng Web

Khai phá dữ liệu web NXB Giaos dục

2 Tài liệu tham khảo thêm

- John Hebeler, Matthew Fisher, Ryan Blace, Andrew

Perez-Lopez, Mike Dean Semantic Web Programming.

CTĐT- ĐH - HTTT-37

Trang 38

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

Wiley, 2009

- Hitzler, Pascal, Krötzsch, Markus, Rudolph, Sebastian.

Foundations of Semantic Web technologies CRC Press,

2010

- Michael C Daconta, Leo J Obrst,Kevin T Smith The

Semantic Web: A Guide to the Future of XML, Web Services, and Knowledge Management Wiley

Publishing, 2003

41 INT3126 Xử lý phân tích thông tin trực tuyến 2

1 Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Hà Nam, Phan Xuân Hiếu Bài giảng Xử lý

phân tích thông tin trực tuyến (cập nhật hàng năm)

- Erik Thomsen OLAP Solutions: Building Multidimensional Information Systems Wiley, 2002

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Ralph Kimball, Margy Ross The Data Warehouse

Toolkit: The Definitive Guide to Dimensional Modeling (3 rd edition) John Wiley & Sons, 2013

- William D Back, Nicholas Goodman, Julian Hyde.

Mondrian in Action: Open source business analytics.

Manning Publications, 2013

- Lingyu Wang, Sushil Jajodia, Duminda Wijesekera.

Preserving Privacy in On-Line Analytical Processing (OLAP) Springer, 2007

- Hoàng Xuân Huấn Giáo trình nhận dạng mẫu.

ĐHQGHN, 2012.

- Andrew Webb, Keith D Copsey, Statistical Pattern

Recognition (3rd edition), Wiley, 2011.

2 Tài liệu tham khảo thêm

CTĐT- ĐH - HTTT-38

Trang 39

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

- Ludmila I Kuncheva Combining Pattern Classifiers:

Methods and Algorithms.Wiley, 2014

- Amit Konar, Aruna Chakraborty Emotion Recognition:

A Pattern Analysis Approach Wiley, 2015.

- Chris Bishop (2006) Pattern Recognition and Machine

Learning.

43 INT3210 Khai phá dữ liệu hướng lĩnh vực 3 1 Tài liệu bắt buộc

- Phan Xuân Hiếu, Đoàn Sơn, Nguyễn Trí Thành, Hà Quang Thụy, Nguyễn Thu Trang, Nguyễn Cẩm Tú.

Khai phá dữ liệu web NXB Giáo dục, 2009.

- Hà Quang Thụy, Nguyễn Trí Thành, Phan Xuân Hiếu,

Trần Mai Vũ Bài giảng Khai phá quan điểm và Khai

phá mạng xã hội (cập nhật hàng năm)

http://www.coltech.vnu.edu.vn/~thuyhq/courses.html

- Hà Quang Thụy, Nguyễn Trí Thành, Phan Xuân Hiếu,

Trần Mai Vũ Bài giảng Khai phá quy trình nghiệp vụ

(cập nhật hàng năm)

http://www.coltech.vnu.edu.vn/~thuyhq/courses.html

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Bing Liu Web Data Mining: Exploring Hyperlinks,

Contents, and Usage Data (2 nd edition) Spinger, 2011

- Bing Liu Sentiment Analysis and Opinion Mining,

Claypool Publishers, 2012.

- Matthew A Russell Mining the Social Web (2 nd

edition) O'Reilly, 2013.

- Reza Zafarani, Mohammad Ali Abbasi, Huan Liu.

Social Media Mining: An Introduction Cambridge

University Press, 2014.

- WMP Van der Aalst Process Mining: Discovery,

Conformance and Enhancement of Business Processes,

CTĐT- ĐH - HTTT-39

Trang 40

TT Mã

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo

(1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

Springe, 2011

- Andrea Ahlemeyer-Stubbe, Shirley Coleman A

Practical Guide to Data Mining for Business and Industry Wiley, 2014

- Tope Omitola, Sebastián A Ríos, and John G Breslin.

Social Semantic Web Mining Morgan & Claypool,

2015

- Johannes Ledolter Data Mining and Business Analytics

with R Wiley, 2013

1 Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Trí Thành, Phan Xuân Hiếu, Hà Quang Thụy.

Bài giảng Học máy thống kê (cập nhật hàng năm)

- Athem Alpaydin Introduction to Machine Learning.

The MIT Press, 2014.

- Kevin P Murphy Machine Learning: A Probabilistic

Perspective The MIT Press, 2012.

2 Tài liệu tham khảo thêm

- Christopher M Bishop Pattern Recognition and

Machine Learning (2 nd edition) Springer, 2006.

- Markus Svensen and Christopher M Bishop Pattern

Recognition and Machine Learning (Solutions to the Exercises Web-Edition 2009.

- Trevor Hastie, Robert Tibshirani, and Jerome Friedman.

The Elements of Statistical Learning: Data Mining, Inference, and Prediction (2 nd edition) Springer, 2009

45 INT3214 Hệ thống đảm bảo an toàn thông tin 3 1 Tài liệu bắt buộc

- Phan Đình Diệu Lý thuyết mật mã và An toàn thông tin.

NXB ĐHQGHN, 2002

- Trịnh Nhật Tiến Giáo trình Mật mã và ATDL NXB ĐHQGHN (đang in ấn)

CTĐT- ĐH - HTTT-40

Ngày đăng: 17/02/2017, 14:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xếp hạng 2008 2009 2010 2011 - Chương trình đào tạo bậc đại học ngành Hệ thống thông tin (Đại học Khoa học tự nhiên)
Bảng x ếp hạng 2008 2009 2010 2011 (Trang 61)
Bảng dưới đối sánh  các  học phần trong chương trình đào tạo ngành HTTT của ĐHQG Singapore  (http://www.comp.nus.edu.sg/undergraduates/is_is_prospective.html) với   các   học   phần  tương  ứng  trong  chương  trình   đào  tạo  ngành   HTTT   của   Trường - Chương trình đào tạo bậc đại học ngành Hệ thống thông tin (Đại học Khoa học tự nhiên)
Bảng d ưới đối sánh các học phần trong chương trình đào tạo ngành HTTT của ĐHQG Singapore (http://www.comp.nus.edu.sg/undergraduates/is_is_prospective.html) với các học phần tương ứng trong chương trình đào tạo ngành HTTT của Trường (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w