1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương trình đào tạo bậc đại học ngành Công nghệ kĩ thuật điện tử (Đại học Khoa học tự nhiên)

174 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu đào tạo Mục tiêu chung: Chương trình đào tạo trang bị cho sinh viên các kiến thứcchuyên môn toàn diện, nắm vững nguyên lý, quy luật tự nhiên – xã hội, có kỹ năngthực hành cơ bản

Trang 1

MÃ SỐ: 52510203

(Ban hành theo Quyết định số /QĐ-ĐHQGHN, ngày tháng năm 2015

của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội)

PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1 Một số thông tin về chương trình đào tạo

- Tên ngành đào tạo:

+ Tiếng Việt: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

+ Tiếng Anh: Mechatronics Engineering

- Mã số ngành đào tạo: 52510203

- Danh hiệu tốt nghiệp: Cử nhân

- Thời gian đào tạo: 4 năm

- Tên văn bằng tốt nghiệp:

+ Tiếng Việt: Cử nhân ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

+ Tiếng Anh: The Degree of Bachelor in Mechatronics Engineering

- Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Công nghệ,

ĐHQGHN

- Đơn vị phối hợp đào tạo: Viện Máy & Dụng cụ Công nghiệp, Bộ Công

Thương

Viện Cơ học, Viện HLKH&CNVN

2 Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu chung: Chương trình đào tạo trang bị cho sinh viên các kiến thứcchuyên môn toàn diện, nắm vững nguyên lý, quy luật tự nhiên – xã hội, có kỹ năngthực hành cơ bản, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn

đề thuộc ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử;

Mục tiêu cụ thể: Đào tạo cử nhân Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử theo địnhhướng kỹ sư, có khả năng tự nghiên cứu nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

để phù hợp với môi trường làm việc năng động và xu thế hội nhập cao; có khả năngtiếp tục học tập ở bậc học cao hơn, tích lũy kinh nghiệm để trở thành nhà lãnh đạo,chuyên gia trong lĩnh vực Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử và Tự động hóa

Trang 3

1.1 Về kiến thức

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo có kiến thức lý thuyết chuyên sâutrong lĩnh vực đào tạo; nắm vững kỹ thuật và có kiến thức thực tế để có thể giảiquyết các công việc phức tạp; tích luỹ được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơbản, các quy luật tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực được đào tạo để phát triển kiếnthức mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn; có kiến thức quản lý, điềuhành, kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực được đàotạo; và có kiến thức cụ thể và năng lực chuyên môn như sau:

1.1.1 Khối kiến thức chung

Kiến thức về tin học

- Nhớ và giải thích được các kiến thức cơ bản về thông tin;

- Sử dụng được công cụ xử lý thông tin thông dụng (hệ điều hành, các phầnmềm hỗ trợ công tác văn phòng và khai thác Internet );

- Có khả năng phân tích, đánh giá và lập trình một ngôn ngữ lập trình bậc cao(hiểu các cấu trúc điều khiển, các kiểu dữ liệu có cấu trúc, hàm/chương trình con,biến cục bộ/biến toàn cục, vào ra dữ liệu tệp, các bước để xây dựng chương trìnhhoàn chỉnh);

- Có khả năng phân tích, đánh giá phương pháp lập trình hướng thủ tục và lậptrình hướng đối tượng; phân biệt được ưu và nhược điểm của hai phương pháp lậptrình

Trang 4

bậc dùng cho Việt Nam

- Hiểu được các ý chính của một diễn ngôn tiêu chuẩn, rõ ràng về các vấn đềquen thuộc trong công việc, trường học, giải trí, v.v.;

- Xử lý hầu hết các tình huống có thể xảy ra khi đi đến nơi sử dụng ngôn ngữ;

- Viết đơn giản nhưng liên kết về các chủ đề quen thuộc hoặc cá nhân quan tâm;

- Mô tả được những kinh nghiệm, sự kiện, giấc mơ, hy vọng và hoài bão và cóthể trình bày ngắn gọn các lý do, giải thích cho ý kiến và kế hoạch của mình

Giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh

- Hiểu và vận dụng những kiến thức khoa học cơ bản trong lĩnh vực thể dụcthể thao vào quá trình tập luyện và tự rèn luyện, ngăn ngừa các chấn thương đểcủng cố và tăng cường sức khỏe Sử dụng các bài tập phát triển thể lực chung vàthể lực chuyên môn đặc thù Vận dụng những kỹ, chiến thuật cơ bản, luật thi đấuvào các hoạt động thể thao ngoại khóa cộng đồng;

- Hiểu được nội dung cơ bản về đường lối quân sự và nhiệm vụ công tác quốcphòng – an ninh của Đảng, Nhà nước trong tình hình mới Vận dụng kiến thức đãhọc vào chiến đấu trong điều kiện tác chiến thông thường

1.1.2 Kiến thức theo lĩnh vực

- Biết được các kiến thức cơ bản về Vật lý cơ, nhiệt, điện và quang; hiểu đượccác hiện tượng và quy luật Vật lý và các ứng dụng liên quan trong khoa học kỹthuật và đời sống; vận dụng kiến thức để học tập và nghiên cứu các học phần kháccủa các ngành kỹ thuật và công nghệ;

- Nắm được các kiến thức liên quan đến Giải tích toán học như tính giới hạn,tính đạo hàm, tính tích phân của các hàm một biến và hàm nhiều biến;

- Hiểu và vận dụng được các kiến thức liên quan đến Đại số cao cấp như matrận và các phép biến đổi, giải các hệ phương trình nhiều biến số

Trang 5

thuật trên máy tính;

- Biết được các kiến thức cơ bản về xác suất và thống kê ứng dụng như cácquy luật và dạng phân bố xác suất Hiểu và tìm được các đại lượng đặc trưng củabiến ngẫu nhiên và ý nghĩa trong thực tế Ứng dụng lý thuyết thống kê để giải quyếtcác bài toán thực tế liên quan, ứng dụng lý thuyết độ tin cậy trong các vấn đề kỹthuật

1.1.4 Kiến thức theo nhóm ngành

- Hiểu và áp dụng các các kiến thức cơ sở về cơ học lý thuyết, cơ học chấtlỏng, cơ học vật rắn, điện, điện tử trong các vấn đề kỹ thuật đơn giản;

- Hiểu và có thể áp dụng các kiến thức cơ bản về kỹ thuật điện, điện tử;

- Biết và vận dụng được các kiến thức cơ bản về thiết kế, cơ khí chế tạo, vẽ kỹthuật và tự động hóa thiết kế;

- Hiểu và có thể ứng dụng kiến thức về kỹ thuật mô hình mô phỏng, các công

cụ và phần mềm trợ giúp trong kỹ thuật;

- Biết và vận dụng được các kiến thức cơ sở về thực nghiệm

1.1.5 Kiến thức ngành

Kiến thức ngành

- Hiểu và có thể áp dụng các kiến thức về Cơ điện tử; Kỹ thuật Điện và Điện tử,

kỹ thuật đo lường, kỹ thuật số, chế tạo máy

Kiến thức bổ trợ

- Biết các kiến thức thuộc các lĩnh vực công nghệ, kinh tế, luật, xã hội, nhânvăn, đáp ứng nguyện vọng nghề nghiệp tương lai

Các kiến thức định hướng chuyên sâu

Định hướng chuyên sâu về Hệ thống cơ điện tử

- Biết và sử dụng thành thạo kỹ thuật máy tính để đánh giá phân tích thiết kế

hệ thống hoặc quá trình; sử dụng các công cụ hiện đại để phát triển các hệ thống cơđiện tử ở dạng mẫu thử; có khả năng phát triển giải pháp để thiết kế và phát triển hệ

cơ điện tử, tạo ra các công cụ sản xuất “thông minh”, cũng như các hệ thống côngnghiệp hiện đại

Trang 6

thiết bị, và các thiết bị cơ điện tử;

- Biết và có thể áp dụng kiến thức vào việc thiết kế khuôn mẫu máy công cụ CNC;

- Có khả năng vận hành các hệ thống sản xuất tự động “mềm”, các hệ thốngsản xuất linh hoạt

Định hướng chuyên sâu về Đo lường và điều khiển

- Hiểu và có thể áp dụng các kiến thức chuyên sâu về cảm biến, cơ cấu tácđộng, phần cứng và phần mềm điều khiển, theo dõi và giám sát hệ thống

Định hướng chuyên sâu về Hệ thống vi cơ và nanô cơ điện tử

- Hiểu và có thể áp dụng các kiến thức cơ bản về công nghệ MEMS/NEMS;

- Biết và vận dụng kiến thức về công nghệ chế tạo trong phòng sạch và kỹthuật thiết kế các hệ MEMS/NEMS, các ứng dụng phong phú của các hệ này tronglĩnh vực điện tử viễn thông và y sinh học;

- Hiểu và có thể vận dụng các kiến thức về các hệ vi cơ điện tử và nano cơđiện tử;

- Hiểu về công nghệ chế tạo và tổ hợp các linh kiện thành một hệ MEMS và

có khả năng ứng dụng một số các hệ MEMS này trong kỹ thuật và đời sống

Định hướng chuyên sâu về Kỹ thuật Robot

- Biết sử dụng thành thạo kỹ thuật mô phỏng, công nghệ thiết kế ảo và phầnmềm thiết kế hiện đại để tối ưu thiết kế, giảm chi phí khi nghiên cứu chế tạo Rôbốt;

- Hiểu và biết áp dụng các phương pháp điều khiển hiện đại, như lý thuyếtđiều khiển mờ, mạng Nơron, điều khiển thời gian thực và công nghệ điều khiểnnhúng ứng dụng trong điều khiển Rôbốt

Định hướng chuyên sâu về Chẩn đoán kỹ thuật

- Hiểu và biết áp dụng các kiến thức về mô phỏng các hệ cơ điện tử, chẩnđoán âm học máy, nhận dạng đặc tính và hệ thống

Kiến thức thực tập và tốt nghiệp

- Biết làm việc trong môi trường thực tế, có khả năng áp dụng các kiến thứctổng hợp để giải quyết các vấn đề đặt ra trong thực tế;

Trang 7

1.2 Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sángkiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng,thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức,kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra đượckết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phứctạp về mặt kỹ thuật; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; cónăng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô trung bình

sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết những vấn đềthực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực được đào tạo; có năng lực dẫn dắt chuyênmôn để xử lý những vấn đề quy mô địa phương và vùng miền;

- Có kỹ năng vận dụng các kiến thực cơ bản về Toán và Vật lý trong khoahọc công nghệ và đời sống;

- Có kỹ năng lập trình và sử dụng các công cụ phần mềm;

- Có kỹ năng thiết kế, phân đoạn qui trình thiết kế;

- Có kỹ năng lập kế hoạch, sắp xếp công việc, quản lý thời gian và nguồnlực

2.1.2 Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề

- Có khả năng lập luận tư duy và áp dụng phân tích xác định các vấn đềtrong kỹ thuật liên quan

Trang 8

2.1.4 Khả năng tư duy theo hệ thống

- Có khả năng tư duy logic và hệ thống trong các hệ thống cơ điện tử cũngnhư trong hệ thống kỹ thuật

2.1.5 Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh

- Có khả năng hiểu và xử lý được các tác động của xã hội đến phát triển, sửdụng các hệ có điện tử và ngược lại

2.1.6 Bối cảnh tổ chức

- Hiểu vai trò và trách nhiệm của các kỹ sư trong tổ chức;

- Hiểu biết về chiến lược, mục tiêu, kế hoạch của đơn vị;

2.1.7 Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn

- Có năng lực thực hiện và vận hành sản phẩm, máy móc, công nghệ, thiết bị…;

- Có khả năng làm chủ khoa học công nghệ và công cụ lao động của nghềnghiệp;

- Có khả năng phát hiện và giải quyết hợp lý vấn đề trong nghề nghiệp.2.1.8 Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp

- Có năng lực thực hiện và thực hành ý tưởng sản phẩm, máy móc, côngnghệ, thiết bị…;

- Có khả năng nghiên cứu, cải tiến và phát minh sáng tạo;

- Có khả năng làm chủ khoa học kỹ thuật và công cụ lao động mới

2.2 Kĩ năng bổ trợ

2.2.1 Các kỹ năng cá nhân

- Có tư duy sáng tạo;

- Có tư duy phản biện;

- Biết đề xuất sáng kiến

2.2.2 Làm việc theo nhóm

- Biết hợp tác với các thành viên khác trong nhóm;

Trang 9

- Biết quản lý thời gian, nguồn lực;

- Biết quản lý dự án

2.2.4 Kỹ năng giao tiếp

- Biết cách lập luận, sắp xếp ý tưởng;

- Biết giao tiếp bằng văn bản, giao tiếp điện tử, đa truyền thông;

- Biết cách thuyết trình trước đám đông

2.2.5 Kỹ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ

- Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được các ý chínhcủa một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liênquan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý một sốtình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơngiản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn

2.2.6 Các kỹ năng bổ trợ khác

- Đương đầu với thách thức, rủi ro;

- Thích nghi đa văn hóa

Trang 10

- Nhiệt tình tham gia các hoạt động xã hội.

4 Những vị trí công tác sinh viên có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp

- Nhóm 1 – Kỹ sư phụ trách công tác kỹ thuật, thiết kế, quản lý nhóm, dự án: Có năng lực làm việc tại các cơ sở nghiên cứu, doanh nghiệp, các tổ chức

sản xuất, kinh doanh liên quan đến Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử, Tự động hóa

- Nhóm 2 - Chuyên viên phân tích, tư vấn và kinh doanh: Có khả năng

làm việc tại các công ty và tổ chức tư vấn doanh nghiệp, các Bộ và Sở, Ban, Ngànhliên quan; có thể đảm nhận các công việc: phụ trách dịch vụ sau bán hàng; pháttriển mẫu mã sản phẩm ; triển vọng trong tương lai có thể trở thành các chuyêngia phân tích, tư vấn, lãnh đạo doanh nghiệp và tổ chức

- Nhóm 3: Nghiên cứu viên và giảng viên: Có khả năng nghiên cứu và

giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học, các cơ sở nghiên cứu; có thể đảm nhậncông việc: tham gia nghiên cứu các vấn đề có liên quan đến công nghệ cơ điện tử;trợ lý giảng dạy, giảng viên dạy các học phần thuộc ngành đào tạo; phát triển sảnphẩm mới, công nghệ mới; triển vọng trong tương lai có thể trở thành nghiên cứuviên, giảng viên cao cấp, nhà quản lý trong lĩnh vực công nghệ cơ điện tử và tựđộng hóa

5 Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

- Tiếp tục học bậc sau đại học các chuyên ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ

Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật;

- Nghiên cứu triển khai các ứng dụng của ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện

tử trong thực tế

Trang 11

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo: 134 tín chỉ

- Khối kiến thức chung: 29 tín chỉ

(Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN và Kĩ năng bổ trợ)

- Khối kiến thức theo lĩnh vực: 18 tín chỉ

- Khối kiến thức theo khối ngành: 6 tín chỉ

- Khối kiến thức theo nhóm ngành: 22 tín chỉ

+ Các học phần bắt buộc: 21 tín chỉ + Bổ trợ: 5/15 tín chỉ

+ Định hướng chuyên sâu:

Bắt buộc: 11 tín chỉ

Tự chọn: 8 tín chỉ + Thực tập: 7 tín chỉ + Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt

Trang 12

phần chỉ

tiên quyết

Lí thuyết Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(chưa tính các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh, Kĩ năng bổ trợ)

29

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 Fundamental Principles of Marxism-Leninism 1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 Fundamental Principles of Marxism-Leninism 2

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam The Revolutionary Line of the Communist Party of Vietnam

National Defence Education

8

Trang 13

III Khối kiến thức theo khối ngành 6

Xác suất thống kê ứng dụng Applied Probability and Statistic

Phương pháp tính trong kỹ thuật

Computational Methods for Engineering

INT1006 MAT1093 MAT1042

IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 22

MAT1093 MAT1042

INT1006 MAT1093 MAT1042

23 EMA2013 Lý thuyết điều khiển tự động

MAT1093 MAT1042 EMA2005

Sức bền vật liệu và cơ học kết cấu

Strength of Materials and

Trang 14

Structural Mechanics

Hình hoạ kỹ thuật và CAD Geometric Engineering and CAD

Cơ sở thiết kế máy Fundamental of Machine Design

Linh kiện bán dẫn và vi mạch

EMA2012 EMA2019 EMA2032 EMA2033

Cơ sở kỹ thuật điện Fundamentals of Electrotechniques

Kiến trúc máy tính và mạng truyền thông công nghiệp Computer Structure and Industrial Communication Networks

Trang 15

EMA2013 ELT2050

V.2 Khối kiến thức bổ trợ 5/1 5

Khoa học quản lý đại cương General Management Science

V.3 Khối kiến thức định hướng chuyên sâu 19

V.3.1. Khối kiến thức định hướng chuyên sâu về hệ thống cơ điện tử 19

Trang 16

EMA2024 EMA3084 ELT2050

INT1003 INT1006 EMA2006

Nhập môn công nghệ vi cơ điện tử

Introduction to Micromechatronics

V.3.2. Khối kiến thức định hướng chuyên sâu về Chế tạo thiết

Trang 17

54 EMA3004

Công nghệ CAD/CAM/CNC CAD/CAM/CNC

EMA2032 EMA2022 EMA3044

Công nghệ gia công phi truyền thống và tạo mẫu nhanh

Non-Traditional Machining Technology and Fast Prototyping

Kỹ thuật thuỷ khí Hydrolics and Pneumatics Engineering

MAT1084

59 EMA2019 Vật liệu chức năng

Functional Graded Materials 2 30

PHY1100 PHY1103

Nhập môn công nghệ vi cơ điện tử

Introduction to Micromechatronics Technology

Vi xử lý và vi điều khiển Microprocessors and Microcontrollers

ELT2050

63 EMA3028 Kỹ thuật xung -số - tương tự

và kỹ thuật đo và điều khiển

EMA2021

Trang 18

Digital – Analog techniques and Measurement and Control Techniques

EMA2024 EMA2013

EMA2026 EMA2024 EMA3084 ELT2050

INT1003 INT1006 EMA2006

Kỹ thuật thuỷ khí Hydraulics and Pneumatics Techniques

Vi xử lý và vi điều khiển Microprocessors and Microcontrollers

ELT2050

Trang 19

EMA2027 EMA2028 EMA2006

Ứng dụng máy tính trong đo lường và điều khiển

Computer Applications in Measurement and Control

19

79 EMA3087 Mô phỏng và thiết kế robot

Robot - Simulation and Design

MAT1041 MAT1042 PHY1100 PHY1103

Trang 20

ELT2050 EMA2013 EMA2036 EMA2037

Vi điều khiển và hệ thống nhúng Microcontrollers and

Kỹ thuật thuỷ khí Hydraulics and Pneumatics Techniques

Nhập môn công nghệ vi cơ điện tử

Introduction to Micromechatronics

19

Trang 21

điện tử Simulation and Design Mechatronics Systems

MAT1041 MAT1042 PHY1100 PHY1103 ELT2050

Chẩn đoán kỹ thuật

và kiểm tra không phá huỷ Diagnostic Techniques and Non-destructive Testing

Nhận dạng hệ thống và đặc tính

System Identification

MAT1093 MAT1041 MAT1042 PHY1100 PHY1103 EMA2036 EMA2037 EMA2011

Lý thuyết mờ và mạng noron Fuzzy Logic and Neural Networks

Cân bằng máy

MAT1093 MAT109 MAT1042 EMA2001 EMA2036 EMA2037

Kỹ thuật thuỷ khí Hydraulics and Pneumatics Techniques

96 EMA3071 Ứng dụng máy tính trong đo

lường và điều khiển Computer Applications in

INT2013

Trang 22

Measurement and Control

(7 tín chỉ từ danh sách các học phần tự chọn trong khối kiến thức định hướng chuyên sâu mà sinh viên chưa học)

7

Ghi chú: Học phần ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ

của chương trình đào tạo, nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy

Trang 23

học phần

chỉ (1 Tài liệu bắt buộc, 2 Tài liệu tham khảo thêm)

1-12 Khối kiến thức chung các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục (chưa tính

quốc phòng - an ninh, Kĩ năng bổ trợ)

29 Theo quy định chung trong toàn Đại học Quốc gia Hà nội

Khối kiến thức theo lĩnh vực 18

13 MAT1093 Đại số

Algebra

4 Tài liệu bắt buộc :

- Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Toán học cao cấp - tập một: Đại số vàHình học giải tích, NXB Giáo dục, Hà Nội 2003

- Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Toán học cao cấp - tập 1, phần hai:Hình học giải tích, NXB Giáo dục, Hà Nội 1993

- Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Bài tập Toán cao cấp Tập I: Đại số và Hình học giải tích NXB Giáo dục, Hà Nội 1997.

- Lê Tuấn Hoa Đại số tuyến tính qua các ví dụ và bài tập Nhà xuất

bản Đại học Quốc gia Hà Nội 2006

Tài liệu tham khảo thêm:

- Ngô Việt Trung Giáo trình Đại số tuyến tính Nhà xuất bản Đại học

Quốc gia Hà Nội 2001

- Nguyễn Hữu Việt Hưng Đại số tuyến tính NXB Đại học Quốc gia

Hà Nội 2001

Trang 24

- Trần Trọng Huệ Đại số và hình học giải tích Nhà xuất bản Đại học

Quốc gia Hà Nội 2000

- G Lefort Bài tập Giải tích và Đại số, Tập I, II (dịch từ tiếng Pháp) NXB Bộ ĐHTHCN 1982

- S Lang Linear Algebra Addison-Wesley Publ Comp., 1968.

14 MAT1041 Giải tích 1

Analytics 1

4 Tài liệu bắt buộc :

- Nguyễn Thừa Hợp Giải tích, tập I, II NXB Đại học Quốc gia Hà

Tài liệu tham khảo thêm:

- Nguyễn Đình Trí, … Toán học cao cấp Tập II NXB Giáo dục, Hà

Nội 1998

- Nguyễn Xuân Liêm Giải tích Tập I, II NXB Giáo dục, Hà Nội.

1998.7

- Nguyễn Văn Mậu, Đặng Huy Ruận, Nguyễn Thủy Thanh Phép tính

vi phân và tích phân hàm một biến NXB ĐH Quốc gia, Hà Nội.

Trang 25

4 Tài liệu bắt buộc :

- Nguyễn Thừa Hợp Giải tích, tập I, tập II Nhà xuất bản Đại học

Quốc gia Hà Nội 2004

- Nguyễn Thủy Thanh, Đỗ Đức Giáo Hướng dẫn giải bài tập Giải tích toán học Tập I, II NXB Đại học Quốc gia Hà Nội 1999

- Trần Đức Long, Hoàng Quốc Toàn, Nguyễn Đình Sang Giải tích, tập I, II NXB Đại học Quốc gia Hà Nội 2000

Tài liệu tham khảo thêm:

- Nguyễn Đình Trí, … Toán học cao cấp Tập II NXB Giáo dục, Hà

Trang 26

Nội 1998

- Nguyễn Xuân Liêm Giải tích Tập I, II NXB Giáo dục, Hà Nội.

1998.7

- Nguyễn Văn Mậu, Đặng Huy Ruận, Nguyễn Thủy Thanh Phép tính

vi phân và tích phân hàm một biến NXB ĐH Quốc gia, Hà Nội.

3 Tài liệu bắt buộc:

- Nguyễn Viết Kính, Bạch Thành Công, Phan Văn Thích, Vật lý họcTập 1, NXB ĐHQGHN, 2005

- Lương Duyên Bình (Chủ biên), Vật lý đại cương Tập 1 Cơ –Nhiệt,

Trang 27

NXB Giáo dục, 2007

Tài liệu tham khảo thêm:

- D.Haliday, R Resnick and J.Walker, Cơ sở vật lý Tập1,2,3; Ngô

Quốc Quýnh, Đào Kim Ngọc, Phan Văn Thích, Nguyễn Viết Kínhdịch NXB Giáo dục, 2001

- Nguyễn Hữu Xý, Nguyễn văn Thỏa, Cơ học, NXB ĐH-THCN,

- Lim Yung-Kuo, Problems and Solutions on Mechanics, World

Scientific Publising Co.Pte.Ltd.Singapore,2002

17 PHY1103 Điện và Quang

Electricity – Optics

3 Tài liệu bắt buộc :

- Quang học Tác giả Nguyễn Thế Bình, Nhà XN ĐHQG Hà nội 2007

- Lương Duyên Bình, Dư Chí Công, Nguyễn Hữu Hồ, Vật lý đại cương, Tập 2 Điện -Dao độn-g Sóng , NXB Giáo dục, 2007

- D.Haliday, R Resnick and J.Walker, Cơ sở vật lý Tập 3,4.bản dịch

NXB Giáo dục,2001

Trang 28

- Lương Duyên Bình (Chủ biên) Bài tập vật lý đại cương, Tập 2 Điện- Dao động -Sóng , NXB Giáo dục, 2003.

Tài liệu tham khảo thêm:

- David Halliday Cơ sở Vật lý, Tập 6, Nhà xuất bản giáo dục 1998

- Ngô Quốc Quýnh, Quang học, NXB Đại học và Trung học chuyên

nghiệp 1972

- Lê Thanh Hoạch, Quang học, Nhà xuất bản Đại học KHTN 1980

- Eugent Hecht Optics , 4th edition, (World student series edition),Adelphi University Addison Wesley, 2002

- Joses-Philippe Perez Optique, 7th edition, Dunod ,Paris, 2004

- B.E.A.Saleh, M.C Teich Fundamentals of Photonics, Wiley Series

in pure and applied Optics, New York (1991)

Khối kiến thức theo khối

18 EMA2050 Xác suất thống kê ứng dụng

Applied Probability and Statistic

3 Tài liệu bắt buộc

- Đặng Hùng Thắng, Mở đầu về lý thuyết xác suất và các ứng dụng,

NXB GD 1997

- Đặng Hùng Thắng, Thống kê và ứng dụng., NXB Giáo dục 1999

- Trần Mạnh Tuấn, Xác suất và thống kê Lý thuyết và thực hành tính

Trang 29

toán Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà nội 2004

- Nguyễn Quang Báu, Lý thuyết xác suất và thống kê toán học; Nhà

xuất bản Đại học Quốc gia Hà nội 2004

- Tống Đình Quỳ Giáo trình xác suất thống kê NXB Giáo dục 1999.

Tài liệu tham khảo

- Đặng Hùng Thắng Bài tập xác suất NXB Giáo dục, Hà Nội 1998

- Tống Đình Quỳ, Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê NXBGiáo dục 2000

- Lê Sỹ Đồng; Bài tập xác suất-thống kê ứng dụng; Nhà xuất bản giáodục 2009

19 EMA2011 Phương pháp tính trong kỹ thuật

Computational Methods for Engineering

3 Tài liệu bắt buộc

- Tạ Văn Dĩnh; Phương pháp tính; Nhà xuất bản Giáo dục, 2008;

- Jo.D.Hoftman; Numerical Methods for Engineers and Scientists;

McGraw Hill, Inc ; International Editions 1993

Tài liệu tham khảo thêm:

- Lê Đình Thịnh; Phương pháp tính, Phần lý thuyết; Nhà xuất bản

Khoa học và Kỹ thuật, 1995

- Phan Văn Hạp, Hoàng Đức Nguyên, Lê Đình Thịnh; Phần bài tập;

Trang 30

Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, 1995

- Brice Carnahan; H.A Luther; James O Wilker; Applied Numerical

Methods; John Wiley & Sons Inc 1969

Khối kiến thức theo nhóm

20 EMA2036 Cơ học kỹ thuật 1

Tài liệu bắt buộc

- Đỗ Sanh (2009), Cơ học kĩ thuật,Tập I Tĩnh học và Động học, NXBGiáo dục

- Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Đình, Nguyễn Văn Khang (1999), Cơ học,Tập I: Tĩnh học và Động học, NXB Giáo dục, Hà Nội

- Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Đình, Đỗ Sanh (2003) Chủ biên: ĐỗSanh, Bài tập Cơ học, Tập I: Tĩnh học và Động học, NXB Giáo dục,

Hà Nội

Tài liệu tham khảo thêm

- Nguyễn Văn Khang (2005), Cơ sở Cơ học kĩ thuật, tập 1:Tĩnh học

và Động học, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội

- Đào Huy Bích, Phạm Huyễn (1999), Cơ học lý thuyết, NXB Đại họcQuốc gia Hà Nội

21 EMA2037 Cơ học kỹ thuật 2 3 Tài liệu bắt buộc

Trang 31

Tài liệu tham khảo thêm

- Nguyễn Văn Khang (2005), Cơ sở Cơ học kĩ thuật, tập 2: Động lựchọc, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội

- Nguyễn Văn Khang (2001), Dao động kĩ thuật,NXB Khoa học và

Kỹ thuật, Hà Nội

- Đào Huy Bích, Phạm Huyễn (1999), Cơ học lý thuyết, NXB Đại họcQuốc gia Hà Nội

22 EMA2006 Matlab và ứng dụng

Matlab and Applications

3 Tài liệu bắt buộc

- Getting Started with MATLAB 7; The MathWorks, Inc.

- Nguyễn Phùng Quang, Matlab & Simulink dành cho kỹ sư điều khiển tự động, NXB KH&KT, 2004

Tài liệu tham khảo thêm

- MATLAB 7 Desktop Tools and Development Environment; The

Trang 32

MathWorks, Inc.

- MATLAB 7 Programming; The MathWorks, Inc.

- MATLAB 7 Mathematics ; The MathWorks, Inc.

- Using MATLAB® Graphics, Version 7 ; The MathWorks, Inc.

- Getting Started With Simulink 7; The MathWorks, Inc.

23 EMA2013 Lý thuyết điều khiển tự động

Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Doãn Phước Lý thuyết điều khiển tuyến tính, NXB Khoa

Tài liệu tham khảo thêm

- Katsuhico Modern Control Engineering, Prentice-Hall International.

NV612/A

- Stanley M Shinners Modern Control System Theory and Design.

John Wiley & Sons Inc

- Ching-Fang Lin, Avanced Control System Design.2001

Trang 33

24 EMA2012

Sức bền vật liệu và cơ học kết cấu

Strength of Materials and Structural Mechanics

4

Tài liệu bắt buộc

- Nguyễn Đình Đức, Đào Như Mai (2012) Sức bền vật liệu và cơ họckết câu Ngà Xuất bản Đại học Quốc gia, Hà Nội

- Mirôliubốp I.N và các cộng sự (1988), Bài tập sức bền, người dịch

Vũ Đình Lai, Nguyễn THì Nhậm, NXB Đại học và Trung họcchuyên nghiệp,hà Nội, NXB Mir,Matxcơva

Tài liệu tham khảo thêm

- Trần Văn Liên (2009) Sức bền vật liệu, NXB Xây dựng, Hà Nội,

- Ghali A., Neville A.M (1995), Structural Analysis – A UnifiedClassical and Matrix Approach,Third Edition,Chapman & Hall

- Vũ Đình Lai, Nguyễn Xuân Lựu, (2002) Sức bền vật liệu, NXBGTVT, Hà Nội

- Lều Thọ Trình (2006), Cơ học kết cấu Tập 2 - Hệ siêu tĩnh, NXBXây dựng, Hà Nội

25 EMA2032 Hình hoạ kỹ thuật và CAD

Geometric engineering and CAD

2 Tài liệu bắt buộc

- Trần Hữu Quế, Đặng Văn Cứ, Nguyễn Văn Tuấn, Vẽ kỹ thuật cơ

khí, Tập 1, NXB Giáo dục 2007

- Trần Hữu Quế, Đặng Văn Cứ, Nguyễn Văn Tuấn, Vẽ kỹ thuật cơ

khí, Tập 2, NXB Giáo dục 2007

Trang 34

- Trần Hữu Quế , Nguyễn Văn Tuấn, Bài tập vẽ kỹ thuật cơ khí, Tập

Tài liệu tham khảo thêm

- Frederic E Giesecke, Alva Mitchell, Henry Cecil Spencer, IvanLeroy Hill, John Thomas Dygdol, James E Novak, TechnicalDrawing, 10th Edition, Prentice Hall Inc, 1997

- Ellen Finkelstein, AutoCAD 2007 and AutoCAD LT Bible, WileyPublishing Inc 2006

26 EMA2033 Cơ sở thiết kế máy

Fundamental of Machine Design

4 Tài liệu bắt buộc :

- Nguyễn Hữu Lộc, Giáo trình cơ sở thiết kế máy – Nhà xuất bảnĐHBK TPHCM, 2010

- Trịnh Chất, Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy – Nhà xuất bản Giáodục 2000

Trang 35

- Tạ Ngọc Hải, Bài tập Nguyên lý máy – Nhà xuất bản Giáo dục2000.

Tài liệu tham khảo thêm:

G.Lenormand, R.Mignee, J Tinel : Construction Mecanique- Elements de Technologie 1993

- V.N Kudriavzev chủ biên,Kursovoie proektirovanie detalei masin

Moskva 1984

- Robert L Norton : Design of machinery ; McGraw-Hill InC 1992

- Joseph Edward Shigley :Mechanical Engineering Design

McGraw-Hill 1989

- Amitabha Ghosh ; Asok Kuma Mallik : Theory of Mechanisms and Machines New Delhi EWP2001

- Andrew D Dimarogonas : Machine Design John Wiley &Sons 2001

- Hamrock J Bernard : Fundamentals of Machine Elements

Trang 36

Tài liệu bắt buộc :

- Trần Quang Vinh, Chử Văn An, “Nguyên lý kỹ thuật điện tử,” NXB

Giáo dục, Hà Nội, 2007

Tài liệu tham khảo thêm:

- Robert Boylestad, Louis Nashelshy, “Electronic devices and circuit theory,” Pearson Higher Ed, 2012.

Paul Horowitz, Winfield Hill, “The art of Electronics,” Addision

-Wesley Publishing Company, 1981

- Phạm Minh Hà, “Kỹ thuật mạch điện tử,” NXB Khoa học Kỹ thuật,

Hà Nội, 1997

28 EMA2021 Linh kiện bán dẫn và vi mạch

Tài liệu bắt buộc :

- Robert Boylesstad, Louis Nashelsky, “Microelectronic circuit design,” Prentical Hall, Inc, 2012.

Tài liệu tham khảo thêm:

- Richard C Jaeger, Travis N Blalock, “Principles and Applications

of Electrical Engineering,” McGraw Hill International Edition,

2011

Trang 37

29 EMA2022

Cơ sở công nghệ chế tạo máy Fundamentals of Machinery Manufacturing Technology

3

Tài liệu bắt buộc:

- Cơ khí đại cương, Hoàng Tùng, Nguyễn Tiến Đào, Nguyễn Thúc

Hà, Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật, 2006

- Công nghệ vật liệu, Nguyễn Văn Thái, Nguyễn Hữu Dũng, Phạm

Quang Lộc, Bùi Chương, Nguyễn Anh Dũng, Nhà xuất bản Khoahọc kỹ thuật, 2006

- Cơ sở kỹ thuật cắt gọt kim loại, Nguyễn Tiến Lưỡng, Bùi Sỹ Túy,

Bùi Quý Lực, Nhà xuất bản Giáo dục, 2006

- Công nghệ chế tạo phôi, Nguyễn Tiến Đào, Nhà xuất bản Khoa học

kỹ thuật, 2006

Tài liệu tham khảo thêm:

- Nguyên lý gia công vật liệu, Bành Tiến Long, Trần Thế Lục, Trần

Sỹ Túy, Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật, 2003

- Công nghệ trên máy CNC, Trần Văn Địch, Nhà xuất bản Khoa học

kỹ thuật, 2000

- Công nghệ chế tạo máy, Trần Văn Đich, Nguyễn Trọng Bình,

Nguyễn Thế Đạt, Nguyễn Viết Tiếp, Trần Xuân Việt, Nhà xuất bảnKhoa học kỹ thuật, 2003

Trang 38

Tài liệu tham khảo thêm:

- Bạch gia Dương, Chử Đức Trình, “Kỹ thuật điện tử số thực hành”NXB Đại học Quốc gia Hà nội 2007

- Bộ môn Điện tử Đại học Thanh hoa Bắc Kinh, “Cơ sở Kỹ thuật điện

tử số,” Vũ Đức Thọ dịch, NXB Giáo dục 1996

- Nguyễn Thuý Vân, “Kỹ thuật số,” Nhà xuất bản Khoa học và Kỹthuật 1996

31 EMA2024 Kỹ thuật đo lường và cảm biến

Measurement Techniques and Sensors

3 Tài liệu bắt buộc:

- Phạm Thượng Hàn (chủ biên) – Kỹ thuật đo lường các đại lượngvật lý T1,2 – NXB Giáo dục – 1997

- Nguyễn Ngọc Tân – Kỹ thuật đo – NXB Đại học Bách khoa TP

Hồ Chí Minh – 1995

- Dương Minh Trí – Cảm biến và ứng dụng – NXB Khoa học và kỹthuật – 2001

Trang 39

- Phan Quốc Phô – Giáo trình cảm biến – NXB Khoa học và kỹthuật – 2000

- HS Kalsi – Electronic Instrumentation – NXB Tata McGrawhill – 1995

Tài liệu tham khảo thêm:

- Huỳnh Văn Kiểm – Đo lường quá trình – NXB Đại học Báchkhoa TP Hồ Chí Minh – 1996

- Field Instrument for Process Automation – SIEMENS – 2000

32 EMA2026

Cơ sở kỹ thuật điện Fundamentals of Electrotechnique

2

Tài liệu bắt buộc:

- Allan R Hambley, “Electrical Engineering principles and applications,” Pearson Education, Inc, 2011.

- Chử Đức Trình, “Giáo trình kỹ thuật điện,” Lưu hành nội bộ, chưa

xuất bản chính thức

Tài liệu tham khảo thêm:

- Giorgio Rizzoni, “Principles and Applications of Electrical Engineering,” McGraw Hill International Edition, 2007.

- J.R Cogdell, “Foundations of electrical engineering,” Prentical

Hall, 1996

33 INT2013 Kiến trúc máy tính và mạng 3 Tài liệu bắt buộc:

Trang 40

truyền thông công nghiệp Computer Structure and Industrial Communication Networks

- Nguyễn Đình Việt, Kiến trúc máy tính, NXB ĐHQGHN, 2005 (Sách

giáo trình, tái bản lần thứ nhất)

- Andrew S Tanenbaum, Computer Networks, 4th Edition, Publisher:

Prentice Hall, 2003

Tài liệu tham khảo thêm:

- Charles M Kozierok, The PC Guide (Electronics Book), version 2.2,

2001 http://www.PCGuide.com

- Andrew S Tanenbaum 1990 Structured Computer Organization.

Printice Hall

- Giáo trình Nhập môn Mạng máy tính, ThS Hồ Đắc Phương, Khoa

Công nghệ Thông tin, Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN (Giáotrình đã được nghiệm thu tại trường Đại học Công nghệ, 2007)

- James M Feldman, CHARLES T RETTER 1994 Computer Architecture MIT Press&McGraw-Hill, Singapore.

- James F Kurose and Keith W Rose, Computer Networking - A Top-down approach featuring the Internet, 2nd Edition, Publisher:

Addition Wesley, 2002

34 EMA2027 Nhập môn cơ điện tử 3 Tài liệu bắt buộc:

Ngày đăng: 17/02/2017, 14:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hoạ kỹ thuật và CAD Geometric Engineering and  CAD - Chương trình đào tạo bậc đại học ngành Công nghệ kĩ thuật điện tử (Đại học Khoa học tự nhiên)
Hình ho ạ kỹ thuật và CAD Geometric Engineering and CAD (Trang 14)
Hình hoạ kỹ thuật và  CAD (2 tín chỉ) - Chương trình đào tạo bậc đại học ngành Công nghệ kĩ thuật điện tử (Đại học Khoa học tự nhiên)
Hình ho ạ kỹ thuật và CAD (2 tín chỉ) (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w