Số nucleotit loại G bằng Câu 3 : Việc nghiờn cứu di truyền ở người gặp khú khăn hơn so với khi nghiờn cứu ở động vật do yếu tố nào sau đõy?. Người sinh sản chậm và ớt con, khụng thể ỏp d
Trang 1TRƯỜNG THCS TRUNG KấNH ĐỀ KIỂM TRA SINH HỌC
Họ tờn học sinh………
Lớp 9 ………
Đề thi môn Hoc ki I nam 2017
(M đề 150) ã đề 150)
Câu 1 : Ở người, 2n = 46 Kết thỳc 1 lần nguyờn phõn của 1 tế bào sinh dưỡng ở người, số NST cú trong cỏc
tế bào con được tạo ra là :
Câu 2 : Một gen cú tổng số nucleotit là 3000, trong đú số nucleotit loại A bằng 600 Số nucleotit loại G bằng
Câu 3 : Việc nghiờn cứu di truyền ở người gặp khú khăn hơn so với khi nghiờn cứu ở động vật do yếu tố nào
sau đõy ?
A Cỏc quan niệm và tập quỏn xó hội
B Người sinh sản chậm và ớt con
C Khụng thể ỏp dụng cỏc phương phỏp lai và gõy đột biến
D Người sinh sản chậm và ớt con, khụng thể ỏp dụng cỏc phương phỏp lai và gõy đột biến, do cỏc quan
niệm và tập quỏn xó hội
Câu 4 : Bệnh Đao là một dạng bệnh
C Cú thể xảy ra ở cả nam và nữ D Khụng xảy ra ở trẻ con, chỉ xảy ra ở người lớn Câu 5 : Biểu hiện dưới đõy là của thường biến
A Ruồi giấm cú mắt dẹt do lặp đoạn trờn NST giới tớnh X
B Sự biến đổi màu sắc trờn cơ thể con thằn lằn theo màu mụi trường
C Ung thư mỏu do mất đoạn NST số 21
D Bệnh Đao do thường 1 NST số 21 ở người
Câu 6 : Trong tế bào sinh dưỡng của bệnh nhõn Tơcnơ cú hiện tượng
Câu 7 : Phộp lai tạo ra con lai đồng tớnh, tức chỉ xuất hiện một kiểu hỡnh là :
Câu 8 : Thành phần húa học của NST bao gồm
ADN
Câu 9 : Về lý thuyết, số nhúm gen liờn kết ở người là
1
Trang 2C©u 10 : Hãy chọn cách tính đúng trong các cách sau đây :
A Số hợp tử = Số tinh trùng thụ tinh = Số trứng thụ tinh
B Số tinh trùng tạo ra = số tinh bào bậc I: 4
C Số thể cực tạo ra = Số noãn bào bậc I: 3
D Hiệu suất thụ tinh của trứng = số trứng tạo ra: số trứng thụ tinh
C©u 11 : Loại biến dị di truyền được cho thế hệ sau là
A Đột biến gen, đột biến NST và biến dị tổ hợp B Đột biến NST
C©u 12 : Củ cải có bộ NST bình thường 2n = 18 Trong một tế bào sinh dưỡng của củ cải, người ta đếm được
27 NST Đây là thể :
C©u 13 : Hiện tượng không xuất hiện khi cho vật nuôi giao phối cận huyết là :
A Sức sinh sản ở thế hệ sau giảm B Xuất hiện quái thai, dị hình.
C Tạo ra nhiều kiểu gen mới trong bầy, đàn D Con cháu xuất hiện các đặc điểm ưu thế so với
bố mẹ
C©u 14 : Câu có nội dung đúng khi nói về người là
A Người nam chỉ tạo ra một loại tinh trùng X B Người nữ tạo ra 2 loại trứng là X và Y
C Người nam tạo ra 2 loại tinh trùng là X và Y D Người nữ chỉ tạo ra một loại trứng Y
C©u 15 : Ở nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở kì
C©u 16 : Nếu gọi x là số lần nhân đôi của gen, thì số gen con được tạo ra sau quá trình nhân đôi là :
C©u 17 : Có một phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng :
C©u 18 : Nếu bố mẹ có kiểu hình bình thường nhưng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì xác
suất sinh con mắc bệnh nói trên là
C©u 19 : Kiểu gen nào dưới đây tạo 2 loại giao tử :
C©u 20 : Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và protein là
A Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa
phân
B Đều cấu tạo từ các axit amin
C Có kích thước và khối lượng bằng nhau D Đều được cấu tạo từ các nucleotit
C©u 21 : Gen A( thân cao) trội hoàn toàn so với gen a ( thân thấp) Gen B ( quả tròn) trội hoàn toàn so với gen
b ( quả dài) Cho giao phấn giữa cây thuần chủng thân cao, qủa dài với cây thuần chủng thân thấp,
Trang 3được là
C©u 22 : Các loại đơn phân của ARN là
C©u 23 : Phép lai nào cho tỉ lệ 9 :3 :3 :1 ? Biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội hoàn toàn và không
có đột biến xảy ra
C©u 24 : Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là
C©u 25 : Đột biến NST là loại biến dị :
A Xảy ra trên NST trong nhân tế bào B Làm thay đổi số lượng của NST
C Xảy ra trên NST trong nhân tế bào, làm thay
đổi cấu trúc NST và số lượng NST
D Làm thay đổi cấu trúc NST
C©u 26 : Một phân tử ADN có 8.400.000 nucleotit Vậy số nucleotit ở mỗi mạch là
C©u 27 : Số liên kết hidro của gen thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến mất cặp nucleotit loại G-X ?
A Tăng 2 liên kết B Tăng 3 liên kết C Giảm 3 liên kết D Giảm 2 liên kết C©u 28 : Một phân tử ADN có số nucleotit loại A = 600.000 Số nucleotit loại G gấp 2 lần số nucleotit loại A.
Vậy số nucleotit loại X là
C©u 29 : Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở kì nào ?
C©u 30 : Ở hai trẻ đồng sinh, yếu tố nào sau đây là biểu hiện của đồng sinh cùng trứng ?
nhau
C©u 31 : Hiện nay người ta phát hiện được số loại axit amin có trong phân tử protein ở sinh vật là :
C©u 32 : Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản phân li độc lập thì
ở F2 kiểu hình mang 2 tính trội có tỉ lệ là :
C©u 33 : Chiều xoắn của phân tử ADN là
3
Trang 4C©u 34 : Ở đậu Hà lan có 2n = 14 Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng :
C©u 35 : Những phép lai là phép lai phân tích.
C©u 36 : Một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự sắp xếp :
- G-X-G-T-A-T-G-X-X- Đoạn đơn phân bổ sung với nó là :
-G-X-G-U-A-U-G-X-X-C©u 37 : Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn, thì tỉ lệ của thể dị hợp
còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là
C©u 38 : Hình thức sinh sản tạo ra nhiều loại biến dị nhất là
C©u 39 : Ở người thuận tay phải (A) là trội hoàn toàn so với thuận tay trái (a) Hãy cho biết kiểu gen của
người con có thể có khi bố mẹ thuận tay phải
C©u 40 : Đặc điểm của đậu Hà lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen là :
Trang 5phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Hoc ki I nam 2017
M đề : 150ã đề 150)
01 ) | } ~ 28 { ) } ~
02 { | } ) 29 { | ) ~
03 { | } ) 30 ) | } ~
04 { | ) ~ 31 { | ) ~
05 { ) } ~ 32 ) | } ~
06 { | } ) 33 { ) } ~
07 { ) } ~ 34 { ) } ~
08 { | } ) 35 ) | } ~
09 { | } ) 36 { | ) ~
10 ) | } ~ 37 { ) } ~
11 ) | } ~ 38 { | } )
12 ) | } ~ 39 { | } )
13 { | } ) 40 { ) } ~
14 { | ) ~
15 ) | } ~
16 { ) } ~
17 { | ) ~
18 { | ) ~
19 { ) } ~
20 ) | } ~
21 { | } )
22 ) | } ~
23 { | } )
24 { | ) ~
25 { | ) ~
26 { ) } ~
27 { | ) ~
5