1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi trắc nghiệm năm 2016 2017 học kì i mã 149

5 862 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 25,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết thỳc 1 lần nguyờn phõn của 1 tế bào sinh dưỡng ở người, số NST cú trong cỏc tế bào con được tạo ra là : Câu 2 : Hóy chọn cỏch tớnh đỳng trong cỏc cỏch sau đõy : A.. Hiệu suất thụ tin

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRUNG KấNH ĐỀ KIỂM TRA SINH HỌC

Họ tờn học sinh………

Lớp 9 ………

Đề thi môn Hoc ki I nam 2017

(M đề 149) ã đề 149)

Câu 1 : Ở người, 2n = 46 Kết thỳc 1 lần nguyờn phõn của 1 tế bào sinh dưỡng ở người, số NST cú trong cỏc

tế bào con được tạo ra là :

Câu 2 : Hóy chọn cỏch tớnh đỳng trong cỏc cỏch sau đõy :

A Số tinh trựng tạo ra = số tinh bào bậc I: 4

B Hiệu suất thụ tinh của trứng = số trứng tạo ra: số trứng thụ tinh

C Số thể cực tạo ra = Số noón bào bậc I: 3

D Số hợp tử = Số tinh trựng thụ tinh = Số trứng thụ tinh

Câu 3 : Những phộp lai là phộp lai phõn tớch.

Câu 4 : Cỏc loại đơn phõn của ARN là

Câu 5 : Loại biến dị di truyền được cho thế hệ sau là

A Đột biến gen, đột biến NST và biến dị tổ hợp B Đột biến NST

Câu 6 : Ở nguyờn phõn, sự tự nhõn đụi của NST xảy ra ở kỡ

Câu 7 : Ở hai trẻ đồng sinh, yếu tố nào sau đõy là biểu hiện của đồng sinh cựng trứng ?

A Giới tớnh 1 nam, 1 nữ và cú ngoại hỡnh khỏc

nhau

B Giới tớnh 1 nam, 1 nữ

Câu 8 : Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và protein là

A Đều cấu tạo từ cỏc axit amin B Là đại phõn tử, cú cấu tạo theo nguyờn tắc đa

phõn

C Cú kớch thước và khối lượng bằng nhau D Đều được cấu tạo từ cỏc nucleotit

Câu 9 : Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về hai cặp tớnh trạng tương phản phõn li độc lập thỡ

ở F2 kiểu hỡnh mang 2 tớnh trội cú tỉ lệ là :

Câu 10 : Củ cải cú bộ NST bỡnh thường 2n = 18 Trong một tế bào sinh dưỡng của củ cải, người ta đếm được

Trang 2

27 NST Đây là thể :

C©u 11 : Một phân tử ADN có số nucleotit loại A = 600.000 Số nucleotit loại G gấp 2 lần số nucleotit loại A.

Vậy số nucleotit loại X là

C©u 12 : Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn, thì tỉ lệ của thể dị hợp

còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là

C©u 13 : Chiều xoắn của phân tử ADN là

C©u 14 : Phép lai tạo ra con lai đồng tính, tức chỉ xuất hiện một kiểu hình là :

C©u 15 : Biểu hiện dưới đây là của thường biến

A Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường

B Ung thư máu do mất đoạn NST số 21

C Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X

D Bệnh Đao do thường 1 NST số 21 ở người

C©u 16 : Đặc điểm của đậu Hà lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen là :

C Sinh sản và phát triển mạnh D Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn cao.

C©u 17 : Một phân tử ADN có 8.400.000 nucleotit Vậy số nucleotit ở mỗi mạch là

C©u 18 : Ở đậu Hà lan có 2n = 14 Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng :

C©u 19 : Kiểu gen nào dưới đây tạo 2 loại giao tử :

C©u 20 : Nếu gọi x là số lần nhân đôi của gen, thì số gen con được tạo ra sau quá trình nhân đôi là :

C©u 21 : Một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự sắp xếp :

- G-X-G-T-A-T-G-X-X- Đoạn đơn phân bổ sung với nó là :

-G-X-G-T-A-T-G-X-X-C©u 22 : Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở kì nào ?

Trang 3

A Kì sau B Kì trung gian C Kì giữa D Kì cuối

C©u 23 : Số liên kết hidro của gen thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến mất cặp nucleotit loại G-X ?

A Tăng 2 liên kết B Giảm 3 liên kết C Giảm 2 liên kết D Tăng 3 liên kết C©u 24 : Có một phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng :

C©u 25 : Nếu bố mẹ có kiểu hình bình thường nhưng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì xác

suất sinh con mắc bệnh nói trên là

C©u 26 : Đột biến NST là loại biến dị :

A Làm thay đổi số lượng của NST B Xảy ra trên NST trong nhân tế bào, làm thay

đổi cấu trúc NST và số lượng NST

C Xảy ra trên NST trong nhân tế bào D Làm thay đổi cấu trúc NST

C©u 27 : Câu có nội dung đúng khi nói về người là

A Người nam chỉ tạo ra một loại tinh trùng X B Người nữ tạo ra 2 loại trứng là X và Y

C Người nam tạo ra 2 loại tinh trùng là X và Y D Người nữ chỉ tạo ra một loại trứng Y

C©u 28 : Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

C©u 29 : Bệnh Đao là một dạng bệnh

A Không xảy ra ở trẻ con, chỉ xảy ra ở người lớn B Chỉ xuất hiện ở nữ

C©u 30 : Hiện nay người ta phát hiện được số loại axit amin có trong phân tử protein ở sinh vật là :

C©u 31 : Về lý thuyết, số nhóm gen liên kết ở người là

C©u 32 : Thành phần hóa học của NST bao gồm

A Axit và bazơ B Phân tử Protein C. Protein và phân tử

C©u 33 : Gen A( thân cao) trội hoàn toàn so với gen a ( thân thấp) Gen B ( quả tròn) trội hoàn toàn so với gen

b ( quả dài) Cho giao phấn giữa cây thuần chủng thân cao, qủa dài với cây thuần chủng thân thấp, quả tròn thu được F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau Số kiểu hình xuất hiện ở các cây F2 thu được là

C©u 34 : Một gen có tổng số nucleotit là 3000, trong đó số nucleotit loại A bằng 600 Số nucleotit loại G bằng

Trang 4

A Thừa 1 NST số 21 B Thừa 1 NST giới tính X

C©u 36 : Hiện tượng không xuất hiện khi cho vật nuôi giao phối cận huyết là :

A Sức sinh sản ở thế hệ sau giảm B Tạo ra nhiều kiểu gen mới trong bầy, đàn.

C Xuất hiện quái thai, dị hình D Con cháu xuất hiện các đặc điểm ưu thế so với

bố mẹ

C©u 37 : Việc nghiên cứu di truyền ở người gặp khó khăn hơn so với khi nghiên cứu ở động vật do yếu tố nào

sau đây ?

A Các quan niệm và tập quán xã hội

B Người sinh sản chậm và ít con

C Không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến

D Người sinh sản chậm và ít con, không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến, do các quan

niệm và tập quán xã hội

C©u 38 : Hình thức sinh sản tạo ra nhiều loại biến dị nhất là

C©u 39 : Phép lai nào cho tỉ lệ 9 :3 :3 :1 ? Biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội hoàn toàn và không

có đột biến xảy ra

C©u 40 : Ở người thuận tay phải (A) là trội hoàn toàn so với thuận tay trái (a) Hãy cho biết kiểu gen của

người con có thể có khi bố mẹ thuận tay phải

Trang 5

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : Hoc ki I nam 2017

M đề : 149ã đề 149)

01 { ) } ~ 28 { | ) ~

02 { | } ) 29 { | } )

03 { | } ) 30 { ) } ~

04 ) | } ~ 31 ) | } ~

05 ) | } ~ 32 { | ) ~

06 ) | } ~ 33 { ) } ~

07 { | } ) 34 ) | } ~

08 { ) } ~ 35 { | } )

09 { ) } ~ 36 { | } )

10 { | ) ~ 37 { | } )

11 ) | } ~ 38 { | ) ~

12 ) | } ~ 39 ) | } ~

13 { ) } ~ 40 { ) } ~

14 { | ) ~

15 ) | } ~

16 { | } )

17 { | ) ~

18 ) | } ~

19 { | ) ~

20 { | } )

21 { | ) ~

22 { | ) ~

23 { ) } ~

24 { ) } ~

25 { | } )

26 { ) } ~

27 { | ) ~

Ngày đăng: 16/02/2017, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w