Kết thỳc 1 lần nguyờn phõn của 1 tế bào sinh dưỡng ở người, số NST cú trong cỏc tế bào con được tạo ra là : Câu 3 : Trong tế bào sinh dưỡng của bệnh nhõn Tơcnơ cú hiện tượng Câu 4 : Thàn
Trang 1TRƯỜNG THCS TRUNG KấNH ĐỀ KIỂM TRA SINH HỌC
Họ tờn học sinh………
Lớp 9 ………
Đề thi môn Hoc ki I nam 2017
(M đề 151) ã đề 151)
Câu 1 : Ở nguyờn phõn, sự tự nhõn đụi của NST xảy ra ở kỡ
Câu 2 : Ở người, 2n = 46 Kết thỳc 1 lần nguyờn phõn của 1 tế bào sinh dưỡng ở người, số NST cú trong cỏc
tế bào con được tạo ra là :
Câu 3 : Trong tế bào sinh dưỡng của bệnh nhõn Tơcnơ cú hiện tượng
Câu 4 : Thành phần húa học của NST bao gồm
A. Protein và phõn tử
Câu 5 : Hỡnh thức sinh sản tạo ra nhiều loại biến dị nhất là
Câu 6 : Một đoạn mạch đơn của ADN cú trỡnh tự sắp xếp :
- G-X-G-T-A-T-G-X-X- Đoạn đơn phõn bổ sung với nú là :
-X-G-X-A-T-A-X-G-G-Câu 7 : Gen A( thõn cao) trội hoàn toàn so với gen a ( thõn thấp) Gen B ( quả trũn) trội hoàn toàn so với gen
b ( quả dài) Cho giao phấn giữa cõy thuần chủng thõn cao, qủa dài với cõy thuần chủng thõn thấp, quả trũn thu được F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau Số kiểu hỡnh xuất hiện ở cỏc cõy F2 thu được là
Câu 8 : Phộp lai nào cho tỉ lệ 9 :3 :3 :1 ? Biết mỗi gen quy định một tớnh trạng, gen trội hoàn toàn và khụng
cú đột biến xảy ra
Câu 9 : Phộp lai tạo ra con lai đồng tớnh, tức chỉ xuất hiện một kiểu hỡnh là :
Câu 10 : Cõu cú nội dung đỳng khi núi về người là
A Người nam chỉ tạo ra một loại tinh trựng X B Người nam tạo ra 2 loại tinh trựng là X và Y
C Người nữ tạo ra 2 loại trứng là X và Y D Người nữ chỉ tạo ra một loại trứng Y
Trang 2C©u 11 : Hiện nay người ta phát hiện được số loại axit amin có trong phân tử protein ở sinh vật là :
C©u 12 : Về lý thuyết, số nhóm gen liên kết ở người là
C©u 13 : Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở kì nào ?
C©u 14 : Số liên kết hidro của gen thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến mất cặp nucleotit loại G-X ?
A Giảm 2 liên kết B Tăng 3 liên kết C Giảm 3 liên kết D Tăng 2 liên kết C©u 15 : Nếu gọi x là số lần nhân đôi của gen, thì số gen con được tạo ra sau quá trình nhân đôi là :
C©u 16 : Ở đậu Hà lan có 2n = 14 Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng :
C©u 17 : Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và protein là
A Có kích thước và khối lượng bằng nhau B Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa
phân
C Đều được cấu tạo từ các nucleotit D Đều cấu tạo từ các axit amin
C©u 18 : Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn, thì tỉ lệ của thể dị hợp
còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là
C©u 19 : Loại biến dị di truyền được cho thế hệ sau là
C©u 20 : Nếu bố mẹ có kiểu hình bình thường nhưng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì xác
suất sinh con mắc bệnh nói trên là
C©u 21 : Một gen có tổng số nucleotit là 3000, trong đó số nucleotit loại A bằng 600 Số nucleotit loại G bằng
C©u 22 : Ở hai trẻ đồng sinh, yếu tố nào sau đây là biểu hiện của đồng sinh cùng trứng ?
nhau
C©u 23 : Đột biến NST là loại biến dị :
A Xảy ra trên NST trong nhân tế bào B Làm thay đổi số lượng của NST
C Xảy ra trên NST trong nhân tế bào, làm thay D Làm thay đổi cấu trúc NST
Trang 3đổi cấu trúc NST và số lượng NST
C©u 24 : Hãy chọn cách tính đúng trong các cách sau đây :
A Số hợp tử = Số tinh trùng thụ tinh = Số trứng thụ tinh
B Hiệu suất thụ tinh của trứng = số trứng tạo ra: số trứng thụ tinh
C Số thể cực tạo ra = Số noãn bào bậc I: 3
D Số tinh trùng tạo ra = số tinh bào bậc I: 4
C©u 25 : Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là
C©u 26 : Kiểu gen nào dưới đây tạo 2 loại giao tử :
C©u 27 : Những phép lai là phép lai phân tích.
C©u 28 : Củ cải có bộ NST bình thường 2n = 18 Trong một tế bào sinh dưỡng của củ cải, người ta đếm được
27 NST Đây là thể :
C©u 29 : Một phân tử ADN có 8.400.000 nucleotit Vậy số nucleotit ở mỗi mạch là
C©u 30 : Hiện tượng không xuất hiện khi cho vật nuôi giao phối cận huyết là :
A Xuất hiện quái thai, dị hình B Con cháu xuất hiện các đặc điểm ưu thế so với
bố mẹ
C Sức sinh sản ở thế hệ sau giảm D Tạo ra nhiều kiểu gen mới trong bầy, đàn C©u 31 : Có một phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng :
C©u 32 : Các loại đơn phân của ARN là
C©u 33 : Việc nghiên cứu di truyền ở người gặp khó khăn hơn so với khi nghiên cứu ở động vật do yếu tố nào
sau đây ?
A Người sinh sản chậm và ít con, không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến, do các quan
niệm và tập quán xã hội
B Người sinh sản chậm và ít con
C Các quan niệm và tập quán xã hội
D Không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến
C©u 34 : Ở người thuận tay phải (A) là trội hoàn toàn so với thuận tay trái (a) Hãy cho biết kiểu gen của
Trang 4người con có thể có khi bố mẹ thuận tay phải.
C©u 35 : Một phân tử ADN có số nucleotit loại A = 600.000 Số nucleotit loại G gấp 2 lần số nucleotit loại A.
Vậy số nucleotit loại X là
C©u 36 : Bệnh Đao là một dạng bệnh
C©u 37 : Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản phân li độc lập thì
ở F2 kiểu hình mang 2 tính trội có tỉ lệ là :
C©u 38 : Chiều xoắn của phân tử ADN là
C©u 39 : Đặc điểm của đậu Hà lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen là :
C Sinh sản và phát triển mạnh D Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn cao.
C©u 40 : Biểu hiện dưới đây là của thường biến
A Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường
B Bệnh Đao do thường 1 NST số 21 ở người
C Ung thư máu do mất đoạn NST số 21
D Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X
Trang 5phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Hoc ki I nam 2017
M đề : 151ã đề 151)
01 { ) } ~ 28 { ) } ~
02 ) | } ~ 29 { | ) ~
03 ) | } ~ 30 { ) } ~
04 ) | } ~ 31 { ) } ~
05 { | } ) 32 { | ) ~
06 { | } ) 33 ) | } ~
07 { | ) ~ 34 { | } )
08 { | ) ~ 35 { | ) ~
09 ) | } ~ 36 ) | } ~
10 { ) } ~ 37 { | } )
11 { | } ) 38 { | } )
12 ) | } ~ 39 { | } )
13 { | ) ~ 40 ) | } ~
14 { | ) ~
15 { ) } ~
16 { | } )
17 { ) } ~
18 { | } )
19 { ) } ~
20 { ) } ~
21 ) | } ~
22 { | ) ~
23 { | ) ~
24 ) | } ~
25 { | ) ~
26 { ) } ~
27 { | } )