Báo cáo kết quả quan trắc trạm quan trắc môi trường không khí, nước tự động theo tháng/quý Phần 4.. Danh mục các thông số quan trắc theo đợt * Mẫu định dạng •Bao gồm tất cả các th
Trang 1TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG
TRUNG TÂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG BÁO CÁO
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
ĐỊNH KỲ VÀ TỰ ĐỘNG
Hà Nội, tháng 12/ 2014
Trang 2Phần 3 Báo cáo kết quả quan trắc trạm quan trắc môi
trường không khí, nước tự động theo tháng/quý
Phần 4 Báo cáo kết quả quan trắc trạm quan trắc môi
trường không khí, nước tự động theo năm
Trang 3PHẦN 1 Báo cáo kết quả quan trắc
định kỳ theo đợt
Trang 4I Mở đầu
nội dung các công việc, thời gian cần thực hiện)
II Chương trình quan trắc
thực hiện, tần suất quan trắc,… )
quả quan trắc thuộc chương trình quan trắc môi trường vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc)
Trang 5STT Nhóm thông số Thông số
I Thành phần môi trường không khí
1 Khí tượng -Nhiệt độ, Độ ẩm, Áp suất, Tốc độ gió, Hướng gió
2 Môi trường không khí TSP, PM 10, Chì bụi, CO, NO2, SO2
3 Tiếng ồn và cường độ dòng xe LAeq, Laemax, Cường độ dòng xe
II Thành phần môi trường nước mặt lục địa
1 Đo nhanh pH, nhiệt độ, độ đục, độ dẫn điện, TDS, DO
III Thành phần môi trường nước biển ven bờ
Đo nhanh pH, nhiệt độ, độ đục, độ dẫn điện, TDS, DO
2 Danh mục các thông số quan trắc theo đợt
* Mẫu định dạng
•Bao gồm tất cả các thông số được phê duyệt trong TM Đề cương
•Bảng biểu này đã được đáp ứng trong phần ( số liệu quan trắc -> khai thác số liệu -> báo cáo &biểu đồ )
II Chương trình quan trắc
Trang 63 Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm
– lưu lượng cao
Trang 74 Phương pháp lấy mẫu và bảo quản
lấy mẫu và bảo quản
1 Nước mặt lục địa
5667-6:2005);
•APHA 1060 B
2 Nước biển ven bờ
Trang 85 Danh mục phương pháp phân tích
* Mẫu định dạng
II Chương trình quan trắc
Trang 96 Mô tả địa điểm lấy mẫu, điều kiện lấy mẫu
Mô tả vắn tắt điều kiện lấy mẫu, đặc điểm thời tiết, số lượng mẫu Cụ thể trong bảng sau:
•Thông tin được lấy từ Biên bản hiện trường của các đợt quan trắc
•Bảng biểu này đã được đáp ứng trong phần ( số liệu quan trắc -> khai
thác số liệu -> báo cáo &biểu đồ
II Chương trình quan trắc
Trang 107 Điều kiện lấy mẫu
Mô tả vắn tắt điều kiện lấy mẫu, thông tin lấy mẫu Cụ thể trong bảng sau:
Giờ lấy mẫu
Đặc điểm thời tiết
Tên người lấy mẫu
Điều kiện bảo quản
Đặc điểm nơi quan tắc
•Thông tin được lấy từ Biên bản hiện trường của các đợt quan trắc
•Bảng biểu này đã được đáp ứng trong phần ( số liệu quan trắc -> khai thác số liệu -> báo cáo &biểu đồ
II Chương trình quan trắc
Trang 118 Nhận xét, đánh giá kết quả thực hiện QA/QC trong quan trắc môi trường
8.1 Lấy mẫu và bảo quản mẫu tại hiện trường
- Xác định vị trí cần lấy mẫu, chuẩn bị lấy mẫu, đảm bảo thời gian và tần suất, phương pháp lấy
So sánh kết quả và tiến hành tính sai số
8.3 QA/ QC trong phòng thí nghiệm
Trong phần này cần đề cập đến các nội dung:
-Hệ thống quản lý chất lượng (ISO/IEC, Villas), nhân sự , Thiết bị, Phương pháp
II Chương trình quan trắc
Trang 12III NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC
-Đánh giá về các số liệu và kết quả quan trắc của đợt theo từng khu vực
và từng thành phần môi trường quy định trong chương trình quan trắc
đã được phê duyệt so sánh với các QCVN và TCVN hiện hành
-So sánh với cùng đợt năm trước
Tựu
Đò Kiều Cầu
Hồng Phú
mg/l
DO QCVN 08: 2008 loại A2 QCVN 08:2008 loại B1
- Kết quả quan trắc thông số DO tại điểm quan trắc cống Liên Mạc có giá trị DO đạt QCVN loại B1 nhưng lại không đạt QCVN lại A2 (chiếm 10%) Có 9/10 điểm quan trắc có giá trị DO đo được không đạt quy chuẩn cho phép loại B1 (chiếm 90%)
(QCVN 08 : 2008/BTNMT, loại A2= 5 mg/L, B1 = 4 mg/L)
- So với cùng đợt năm 2013, giá trị
DO đợt 4 năm 2014 được cải thiện hơn
Giá trị DO dọc sông Nhuệ
Ví dụ: Kết quả DO đợt 4 LVS Nhuệ - Đáy
Trang 13IV KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
- Đánh giá kết quả thực hiện đợt quan trắc về tiến độ và thời gian thực hiện, mức độ và kết quả áp dụng QA/ QC trong quan trắc theo đúng quy định hiện hành
- Đánh giá chung về chất lượng môi trường theo từng thành phần quan trắc
V PHỤ LỤC
-Trong báo cáo để cập đến thành phần môi trường nào, đề nghị tham chiếu phụ lục thành phần tương ứng trong phần Phụ lục các mẫu biểu kết quả quan trắc của Báo cáo định kỳ theo đợt và năm
-Nếu số liệu đã được nhập vào phần mềm quản lý số liệu quan trắc môi trường,
các bảng biểu này có thể được kết xuất ra từ phần mềm
- Ví dụ: Báo cáo chương trình quan trắc vùng KKTĐ miền Bắc -> Phụ lục 1 và 2
Trang 14PHẦN 2 Báo cáo kết quả quan trắc
định kỳ theo năm
Trang 15I Mở đầu
1.1 Giới thiệu chung về nhiệm vụ (căn cứ thực hiện, phạm vi và
nội dung các công việc, thời gian cần thực hiện)
chương trình quan trắc KTTĐ phía Bắc)
TT Thành phần môi trường quan trắc Số lần lấy mẫu
I Thành phần môi trường không khí
Trang 16I Mở đầu
1.2 Số lượng các điểm quan trắc theo khu vực năm (ví dụ:
chương trình quan trắc KTTĐ phía Bắc)
Trang 18II THÔNG TIN VỀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CẢ NĂM
2.1 Địa điểm và tổng số lượng mẫu của từng đợt (ví dụ: chương
Trang 19II THÔNG TIN VỀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CẢ NĂM
2.2 Thông số quan trắc
- Giới thiệu các thông số đã được phê duyệt dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt
2.3 Thiết bị và phương pháp quan trắc
- Nêu phương pháp quan trắc ngoài hiện trường và trong phòng thí nghiệm được
áp dụng theo các Tiêu chuẩn và Quy chuẩn hiện hành
2.4 QA, QC và hiệu chuẩn thiết bị
QA, QC trong việc lấy mẫu và bảo quản mẫu tại hiện trường mẫu đúp…)
- Phương pháp áp dụng thực hiện Kiểm soát chất lượng;
- Hiệu chuẩn định kỳ;
- Hiệu chuẩn công tác
Trang 20III NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
1 Xây dựng các biểu đồ để đánh giá diễn biến chất lượng môi trường theo các
thông số, theo thời gian và không gian
2 Nhận xét và đánh giá chung về chất lượng từng thành phần môi trường theo
từng thông số của từng khu vực trong năm đó
3 Nêu diễn biến hoặc đánh giá sự khác biệt giữa các đợt quan trắc
4 So sánh giữa các địa phương hoặc điểm quan trắc (do Trạm phụ trách) và so
sánh các kết quả quan trắc của các năm trước nhằm đánh giá diễn biến chất lượng của từng thành phần môi trường
Trang 21III NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI
Trang 22IV NHẬN XÉT CHƯƠNG TRÌNH QA/QC
1 QA/QC trong công tác lập kế hoạch quan trắc;
2 QA/QC trong công tác chuẩn bị
3 QA/ QC tại hiện trường
4 Kết quả phân tích mẫu QC
5 Kết quả phân tích mẫu trắng hiện trường qua các đợt quan trắc
6 Kết quả phân tích mẫu đúp qua các đợt quan trắc
Trang 23PHỤ LỤC Mẫu biểu báo cáo quan trắc định kỳ đợt/năm
Trang 24Phụ lục 1
Biểu kết quả quan trắc thành phần môi trường nước
(nước mặt lục địa, nước thải, nước biển, nước biển ven bờ, nước dưới đất)
Trang 261
Trang 27Trung bình
2 Điểm QT
thứ …
Mẫu 1 Mẫu
Trung bình
STT
Điể
m qua
n trắc
Phân loại
Các hợp chất cacbua hydro đa vòng thơm
Hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ
Các kim loại nặng trong trầm tích
Các thông
số khác
Tên thôn
g số (TS)
1
Mẫu
1 Mẫu
Trung bình
2
Điể
m
QT thứ
…
Mẫu
1 Mẫu
Trung bình
b Bộ thông số gây ô nhiễm môi
trường do con người
Trang 28Điểm quan trắc thứ 1
Điểm quan trắc thứ 2
Điểm quan trắc thứ
Trang 30Phụ lục 6
Biểu kết quả quan trắc thành phần môi trường Phóng xạ
Phóng xạ mẫu sol khí, Phóng xạ mẫu sa lắng, mẫu sinh vật chỉ thị,
Phóng xạ mẫu đất, phóng xạ mẫu nước
Trang 31Phụ lục 7
Biểu kết quả quan trắc thành phần môi trường lao động
1 * Kết quả quan trắc môi trường không khí
STT
Thời gian Quan trắc
Vị trí quan trắc Các yếu tố hóa học
Trang 32Phụ lục 7
Biểu kết quả quan trắc thành phần môi trường lao động
* Kết quả quan trắc môi trường nước thải, nước cấp, nước giếng khoan
Trang 33PHẦN 3 Báo cáo kết quả quan trắc
Môi trường không khí tự động
theo tháng
Trang 34I Giới thiệu chung
Giới thiệu về thời gian trạm quan trắc bắt đầu hoạt động, đặc
điểm vị trí trạm
Ví dụ: Trạm Quan trắc không khí tự động, cố định tại 556 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội được hoạt động thử nghiệm từ tháng 5 từ năm 2009, đến năm 2010 chính thức đi vào hoạt động
Các thông số môi trường được quan trắc:
Ví dụ: Trạm có các thiết bị quan trắc được các thông số môi
trường cơ bản gồm: Bụi (PM-10, PM-2.5, PM-1) , NO-NO2-NOx SO2,
CO, O3, Benzen, Toluen, MP-Xylen,O-Xylen, CH4, NMHC, THC và các thông số vi khí hậu như: hướng gió, tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm,
áp suất, bức xạ mặt trời
Trang 35II Tình hình đo đạc các số liệu quan trắc của trạm
2.1 Mức độ đầy đủ của các kết quả quan trắc
Ví dụ: Trong Tháng 5/2014, trạm Nguyễn Văn Cừ mất số liệu từ 20h (18/5) tới 9h (19/5) nguyên nhân là do mất điện tại trạm (Hệ thống máy phát điện và ATS không hoạt động)
2.2 Công tác duy trì và vận hành trạm
Ví dụ: Trong tháng 5 năm 2014 công tác kiểm tra, vệ sinh và hiệu chuẩn các module định kỳ được thực hiện theo đúng khuyến cáo của SOP Tất cả các quá trình kiểm tra cũng như kết quả kiểm tra đều được ghi chép đầy đủ trong nhật ký vận hành trạm
2.3 Một số vấn đề cần khắc phục
Ví dụ: Module bụi tại trạm hiện vẫn đang báo lỗi “Dryer not Ok”; Module O3 báo lỗi dòng “Flow”; Module SO2 báo lỗi dòng “Flow” và lỗi đèn Lamp
Trang 36
III NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI
TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
3.1 Kết quả quan trắc các thông số khí tượng trong tháng
Dựa trên kết quả quan trắc các thông số khí tượng(bức xạ mặt trời, nhiệt độ, độ
ẩm, áp xuất, gió, ), xây dựng biểu đồ để đánh giá diễn biến khí tượng theo các
thông số, theo thời gian
Ví dụ: Nhiệt độ không khí trung bình là 30 0 C, dao động trong khoảng 22 – 34 0 C, đạt cực đại vào lúc 14h, sau đó về đêm giảm dần và đạt cực tiểu vào lúc 4h sáng
3.2 Kết quả quan trắc các thông số trung bình 24 giờ
3.3 Kết quả quan trắc các thông số trung bình 8 giờ
3.4 Kết quả quan trắc các thông số trung bình 1 giờ
Dựa trên kết quả quan trắc các thông số,tính toán TB 24h, 8h, 1h Biểu diễn giá trị
đó dưới dạng biểu đồ kèm theo những phân tích, đánh giá về diễn chất lượng môi
trường theo từng thông số
Khuyến khích tính toán các thông số có thể so sánh với QCVN 05: 2013/BTNMT
Trang 37
III NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Ví dụ:
0 50 100 150 200 250 300
1/5 3/5 5/5 7/5 9/5 11/5 13/5 15/5 17/5 19/5 21/5 23/5 25/5 27/5 29/5 31/5
µg/m3
Ngày
PM-10 µg/m3 PM-2.5 µg/m3 PM-1 µg/m3 QCVN 05:2013/BTNMT PM10 QCVN 05:2013/BTNMT PM2.5
Diễn biến nồng độ bụi trung bình 24 giờ-Tháng 5/2014
Nồng độ bụi PM10 trung
bình 24 giờ không có ngày
nào vượt quá giới hạn cho
Trang 38IV KẾT LUẬN
1 Đánh giá tầm quan trọng và ý nghĩ việc giám sát môi trường không khí,
nước của các trạm tự động
2 Đánh giá tỷ lệ nhận số liệu của trạm
3 Đánh giá chất lượng không khí, nước thông qua các giá trị của thông số
đo được
4 Đề xuất một số kiến nghị (nếu có)
Trang 391 Trung bình 24h: Trung bình 24 giờ: là trung bình số
học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 24 giờ (một ngày đêm)
2 Trung bình 1 h: Là trung bình
số học tất cả các giá trị đo được
trong khoảng thời gian một giờ
3 Trung bình 8h: là trung bình số học các giá trị
đo được trong khoảng thời gian 8 giờ liên tục
Trang 40PHẦN 3 Báo cáo kết quả quan trắc
Môi trường nước tự động
theo quý
Trang 41I Giới thiệu chung (tương tự báo cáo không khí)
Giới thiệu về thời gian trạm quan trắc bắt đầu hoạt động, đặc điểm vị trí trạm
Các thông số môi trường được quan trắc
II Tình hình đo đạc các số liệu quan trắc của trạm (tương tự
báo cáo không khí)
2.1 Mức độ đầy đủ của các kết quả quan trắc
2.2 Công tác duy trì và vận hành trạm
2.3 Một số vấn đề cần khắc phục
Trang 42III NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI
TRƯỜNG NƯỚC
3.1 Kết quả quan trắc các thông số chất lượng môi trường
- Nhận xét đánh giá kết quả của các thông số TB ngày, TB tháng của quý, kèm theo biểu đồ minh họa cho nhận xét Đối với trường hợp số liệu bất thường (cao hoặc thấp hơn nhiều so với kết quả của các năm trước) cần phân tích và nêu rõ nguyên nhân
- Liệt kê số ngày trong từng tháng của quý, kết quả số liệu bị gián đoạn Nêu rõ
nguyên nhân vì sao gián đoạn Thống kê kết quả quan trắc nằm ngoài dải đo của thiết
Trang 43IV KẾT LUẬN
1 Đánh giá tầm quan trọng và ý nghĩ việc giám sát môi trường không khí,
nước của các trạm tự động
2 Đánh giá tỷ lệ nhận số liệu của trạm
3 Đánh giá chất lượng không khí, nước thông qua các giá trị của thông số
đo được
4 Đề xuất một số kiến nghị (nếu có)
Trang 44TB tháng 12,5 2,6 245,5
1 Kết quả quan trắc các thông số theo trung bình ngày
TB ngày: là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian
24 giờ (một ngày đêm) của từng ngày trong các tháng
Trang 45PHẦN 4 Báo cáo kết quả quan trắc
Môi trường không khí tự động
Trang 46I Tình hình thực hiện
a Giới thiệu chung (giống báo cáo đợt/quý)
b Mục tiêu:
Ví dụ: Thiết lập và duy trì vận hành mạng lưới quan trắc môi trường không khí
tự động, liên tục bảo đảm tính tiên tiến và từng bước hiện đại, đáp ứng nhu cầu thu thập và cung cấp thông tin về môi trường phục vụ có hiệu quả cho công tác quản lý
và bảo vệ môi trường
c Địa điểm lắp đặt trạm:
Vị trí lắp đặt trạm gần đường giao thông, hay gần KCN,…Tọa độ của trạm: Kinh độ,
Vĩ độ
d Các thông số quan trắc (giống báo cáo đợt/quý)
e thời gian quan trắc:
Thời gian bắt đầu hoạt động, Tần suất truyền nhận số liệu,…
Trang 47I Tình hình thực hiện
f: Thiết bị quan trắc
Giới thiệu các Modul : Modul phân tích CO: Model HORIBA APMA-370 ( thang
đo, giới hạn phát hiện nhỏ nhất, độ lặp, )
g Nguyên tắc hoạt động của các Modul:
Giới thiệu về nguyên tắc hoạt động của từng Modul dành cho từng thông số:
Trang 48II Quá trình vận hành trạm
2.1 Quá trình vận hành trạm
Các công việc đã thực hiện trong 1 năm để vận hành trạm:
Ví dụ như:
- Tuân thủ quy trình vận hành trạm theo SOP đã được phê duyệt
- Kiểm tra thường xuyên: Hoạt động của trạm được kiểm tra thường xuyên với tần suất tối thiểu 1 lần/ngày Nội dung kiểm tra tại trạm bao gồm: vệ sinh trạm, kiểm tra
hệ thống điện, điều hòa nhiệt độ, kiểm tra sự hoạt động bình thường của các Module
- Nhật ký trạm: Hàng ngày cán bộ vận hành trạm đều phải thực hiện ghi nhật ký Nội dung nhật ký vận hành trạm bao gồm các phần: Thời gian kiểm tra trạm, các Module hoạt động có lỗi gì không, hoạt động khắc phục các sự cố như thế nào
- 1 số hoạt động khác
Trang 492.3 Đánh giá chất lượng số liệu
* Tỷ lệ nhận số liệu trong năm của các thông số đƣợc thể hiện trong bảng
Trang 50II Quá trình vận hành trạm
2.3 Đánh giá chất lượng số liệu
• Độ tin cậy của các kết quả quan trắc: Đánh giá độ tin cậy của các kết quả quan trắc
có thể dựa vào 1 số phân tích và kinh nghiệm trong cả quá trình vận hành trạm và thu thập số liệu
Các dị thường số liệu trái với quy luật tự nhiên: (có ảnh minh họa)
-Số quá lớn,
-Số liệu mang giá trị âm
-Số liệu bằng nhau liên tục
Thời gian Hg(ng/m3) O3(µg/m3) Phenol(µg/m3)
3/11/2014 20:00 -0.85388 504.8359 0.46936
3/11/2014 19:40 -0.85388 331.2188 2.225464
3/11/2014 19:20 -0.85388 465.9609 -1.48611
3/11/2014 19:00 -0.85388 504.875 2.371155
Trang 51III Nhận xét và đánh giá kết quả quan trắc môi trường không khí
3.1 Kết quả quan trắc các thông số khí tượng
• Dựa trên kết quả quan trắc các thông số khí tượng (bức xạ mặt trời, nhiệt độ, độ ẩm, áp xuất, gió, ), tính toán giá trị TB theo tháng Biểu diễn giá trị đó dưới dạng biểu đồ kèm theo những phân tích, đánh giá về diễn biến của các thông số theo các tháng trong năm
Ví dụ: Trạm khí tự động – 556 Nguyễn Văn Cừ - Gia Lâm – HN
Cường độ bức xạ mặt trời đạt cực đại từ 11 đến 13 giờ, vì nhiều chất ô nhiễm là sản phẩm
của các phản ứng quang hóa có sự kích thích của bức xạ mặt trời nên diễn biến của một số chất ô nhiễm như O3 hoặc NO2 phụ thuộc chặt chẽ vào diễn biến cường độ bức xạ mặt
trời