1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Những câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Nhật

9 799 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 105,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

まで:đến Tham khảo kinh nghiệm học tiếng Nhật hay nhất,tại đây.. http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KINH-NGHIEM-HOC-TIENG-NHAT/ Trình duyệt của bạn không hỗ trợ HTML5 nên không thể nghe đư

Trang 1

Nguồn tham khảo học tiếng nhật qua bài hát : http://trungtamnhatngu.edu.vn ペットのオウム

1 はじめまして:xin chào

2 おはよう ございます:chào buổi sáng

3 こんにちは:chào buổi trưa

4 こんばんは:chào buổi tối

5 はい:vâng

6 いいえ:không

7 わたし:tôi

8 わたしたち:chúng tôi

9 あなた:bạn

10 だれ:ai vậy

11 おなまえ:tên

12 おいくつ:hỏi tuổi

13 どうぞ よろしく おねがいします:rất hân hạnh được biết ông ạ

14 あのひと:người kia

15 あのかた:vị kia

16 みなさん:các bạn,mọi người

17 せんせい:thầy giáo

Trang 2

18 きょうしつ:phòng học

19 がくせい:học sinh

20 かいしゃいん:nhân viên công ty

21 い しゃ:bác sĩ

22 ぎんこういん:nhân viên bưu điện

23 だいがく:đại học

24 びょういん:bệnh viện

25 でんき:điện

26 から:từ

27 まで:đến

Tham khảo kinh nghiệm học tiếng Nhật hay nhất,tại

đây http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KINH-NGHIEM-HOC-TIENG-NHAT/

Trình duyệt của bạn không hỗ trợ HTML5 nên không thể nghe được

おはようございます ohayogozaimasu : chào buổi sáng

Trang 3

こんにちは –konnichiwa : xin chào, chào buổi chiều

こんばんは – konbanwa : chào buổi tối

おやすみなさい-oyasuminasai : chúc ngủ ngon

さようなら-sayounara : chào tạm biệt

ありがとう ございます arigatou gozaimasu : xin cảm ơn すみません-sumimasen : xin lỗi…

おねがいします-onegaishimasu : xin vui lòng

Chúng ta bắt đầu nào

はじめましょう hajimemashou

Kết thúc nào

おわりましょう owarimashou

Nghỉ giải lao nào

やすみましょう yasumimashou

Các bạn có hiểu không ?

わかりますか wakarimasuka

( はい、 わかり ます ーいいえ、 わかり ません)

Lặp lại lẫn nữa…

もういちど mou ichido

Được, tốt

Trang 4

けっこうです kekkodesu

Không được

だめです damedesu

Tên

なまえ namae

Kiểm tra, bài tập về nhà

しけん、しゅくだい shiken, shukudai

Câu hỏi, trả lời, ví dụ

しつもん、こたえ、れい shitsumon, kotae, rei

Số Đếm từ 1 đến 10

ぜろ、れい-zero, rei: zero: 0

いち-ichi: one: 1

に-ni : two: 2

さん-san: three: 3

よん、し-yon, shi: four: 4

ご-go : five: 5

ろく-roku: six: 6

なな、しち-nana, shichi: seven: 7

はち-hachi: eight: 8

きゅう、く-kyu, ku: nine: 9

じゅう-juu: ten: 10

Đây là Các câu nói thông dụng bằng tiếng nhật thường xuyên được sử dụng trong cuộc sống

なか かわった ことあった?(Naka kawatta kotoatta?) : Có chuyện gì vậy?

どう した?(Dō shita?) (*) Truyện gì đang diễn ra)

なんか あった の?(Nanka atta no?) (**)

(*) Bạn biết những gì đang diễn ra nhưng bạn ko kịp theo dõi đôi chút

(**) Bạn ko biết chuyện gì đang xảy ra cả

Dạo này ra sao rồi

Trang 5

げんき だた?(Genki data?)

どう げんき?(Dō genki?)

Bạn có khỏe không?

げんき?(Genki?)

Dạo này mọi việc thế nào? (How have you been doing?)

どう してて?(Dō shiteta?)

Dạo này bạn đang làm gì ? (What have you been doing?)

なに やってた の?(Nani yatteta no?)

Các bạn đang nói chuyện gì vậy? (What have you been talking about?)

なに はなしてた の?(Nani hanashiteta no?)

Lâu quá rồi mới lại gặp lại (Haven’t seen you around for a while.)

ひさしぶり ね。(Hisashiburi ne.) (Nữ)

ひさしぶり だね。(Hisashiburi dane.) (Nam)

Những câu này có thể được chuyển từ câu nói thường thành câu hỏi, chuyển ne ngắn (ne) thành ne dài (nē) sẽ biến câu “Lâu rồi ko gặp bạn” thành “Lâu rồi ko gặp bạn phải ko?”

Migi có khỏe không? (Is Migi okay?)

みぎ げんき?(Migi genki?)

Dạo này Migi làm gì? (How’s Migi doing?)

みぎい どう してる?(Migī dō shiteru?)

Không có gì mới (Nothing much)

べつ に なに も。(Betsu ni nani mo)

なに も。(Nani mo)

Không có gì đặc biệt (Nothing specia.)

べつ に かわんあい。(Betsu ni kawannai)

Trang 6

Khỏe thôi (Okay ,I guess)

あんまり。(Anmari)

Tôi khỏe (I’m fine)

げんき。(Genki)

げんき よ。(Genki yo) (Nữ)

げんき だよ。(Genki dayo) (Nam)

まあね。(Māne.) (+)

Có chuyện gì vậy? (what’s wrong?)

どか した の?(Doka shita no?) (Nữ)(n–> p) (*)

ど した の?(Do shita no?) (Nữ)(n–> p)

なんか あった の?(Nanka atta no?) (**)

ど したん だよ?(Do shitan dayo?) (Nam)

(*) & (**) Nói bằng giọng quan tâm nhiều hơn

Bạn đang lo lắng điều gì vậy? (What’s on your mind?)

なに かんがえてん?(Nani kangaeten no?)

Không có gì cả (Nothing)

べつ に。(Betsu n.)

なん でも ない よ。(Nan demo nai yo)

**Nan-demo nai-yo là lời đáp cho câu “Xảy ra gì vậy?” hay “Đang suynghĩ gì vậy?” Còn Nanni-mo là lời đáp cho câu “Có chuyện gì mới không?” Đừng lẫn lộ hai câu này

Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi (I was just thinking)

かんがえ ごと してた。(Kangae goto shiteta)

Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi (I was just daydreaming.)

ぼけっと してた。(Boketto shiteta.)

Để tôi yên! (Leave me alone!)

ひとり に して!(Hitori ni shite!)

ほっといて!(Hottoite!)

Không phải phải chuyện của bạn! (It’s none of your bussiness!)

ぃ でしょ!?(Ii desho!?) (Nữ)

ぃ だろ!(Ii daro!) (Nam)

Trang 7

かんけい ない でしょ!(Kankei nai desho!) (Nữ)

かんけい ない だろ!(Kankei nai daro!) (Nam)

よけい な おせわ!(Yokei na osewa!)

Có thể tạo nên những cuộc đối thoại nhiều màu sắc hơn bằng cách đệm thêm “vâng” ,”phải chứ?”

Hãy xem những câu sau đây Chúng sẽ có dò hòi hay nghi ngờ tùy theo giọng nói của bạn

Thật không? (Really?)

ほん と?(Hon to?)

ほんと に?(Honto ni?)

まじ で?(Maji de?)

まじ?(Maji?)

うそ?(Uso?)

うそ だ?(Uso da?)

Vậy hả? (Is that so?)

そう なの?(Sō nano?)

そう?(Sō?)

Đúng vậy chứ? (Did you? Do you? Are you?)

そう なの?(Sō nano?)

Làm thế nào vậy? (How come?)

どう して?(Dō shite?)

どう して だよ?(Dō shite dayo?)

Tại sao? (Why?)

なんで?(Nande?)

Ý bạn là gì? (What do you mean?)

どう いう いみ?(Dō iu imi?)

Có gì sai khác không? (Is something wrong/different?)

なに か ちがう の?(Nani ka chigau no?)

Có gì khác biệt? (What’s the difference?)

Trang 8

なに が ちがう の?(Nani ga chigau no?)

Cái gì? (What?)

なに?(Nani?)

え?(E?)

Tại sao ko? (Why not?)

なんで だめ なの?(Nande dame nano?)

なんで だめ なん だよ?(Nande dame nan dayo?) (Nam)

Bạn nói nghiêm túc đấy chứ? (Are you serious?)

ほんき?(Honki?)

Bạn có chắc không? (Are you sure?)

ほんと に?(Honto ni?)

ぜったい?(Zettai?)

**Zettai? Là cách hỏi nhấn mạnh hơn ,ví dụ như trường hợp bạn thật sự muốn biết họ có chắc hay ko

Bạn không đùa đấy chứ? (You don’t mean it!)

じょうだん でしょ?(Jōdan desho?)

Cứ nói đùa mãi! (You’re joking!)

じょうだん だろ?(Jōdan daro?)

Những câu sau đây sẽ làm cho cuộc đối thoại sống động hơn ,hay ít nhất làm cho người nói cảm thấy bạn đang lắng nghe

Đúng rồi! (That’s right!)

そう だね!(Sō dane!) (+)

そう だな!(Sō dana!) (+)

まねえ!(Manē!)

Học tiếng Nhật giao tiếp tại Hà Nội

Trang 9

Học tiếng Nhật giao tiếp tại Hà Nội

Tìm lớp học tiếng Nhật qua từ khóa:

tiếng nhật giao tiếp

tiếng nhật cơ bản

học tiếng nhật cơ bản

giao tiep tieng nhat

tiếng nhật giao tiếp cơ bản

giao tiếp tiếng nhật cơ bản

nhung cau giao tiep tieng nhat

tiếng nhâật giao tiếp

tiếng nhâật cơ bản

hoc giao tiep tieng nhat

Click để xem 5 phương pháp đánh bại tiêng

Nhật http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KINH-NGHIEM-HOC-TIENG-NHAT/5-buoc-co-ban-chinh-phuc-tieng-Nhat-378

Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com

Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Ngày đăng: 15/02/2017, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w