Thời gian tự học tối thiểu là 60 giờ.. Đi u ki n tiên quy t: Sinh viên phải có năng lực tiếng Anh tối thiểu là tiền B1 theo Khung tham chiếu Chấu Âu CEFR M c tiêu c a h c ph n: Sau khi
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
TR NG ĐH KINH T TP.HCM
KHOA NGO I NG KINH T
C NG HọA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c lập – Tự do – H nh phúc
*******
CH NG TRÌNH TRÌNH Đ Đ I H C NGÀNH ĐÀO T O: Ngôn Ng Anh
CHUYÊN NGÀNH: Ti ng Anh Th ng M i
Đ C NG CHI TI T H C PH N
1 Tên h c ph n: Kỹ năng Đ c ti ng Anh th ng m i 1
2 Mư h c ph n:
3 Số tín chỉ (TC): 2 TC (lý thuyết: 0.5 TC và thực hành: 1.5 TC)
4 Trình đ : sinh viên năm 1
5 Phơn bổ th i gian:
+ Lý thuyết: 9 tiết
+ Thực hành: 21 tiết
+ Tự học, tự nghiên cứu: sinh viên được hướng dẫn tự học, tự nghiên cứu với sự kiểm tra của giảng viên theo định kỳ Thời gian tự học tối thiểu là 60 giờ
Đi u ki n tiên quy t: Sinh viên phải có năng lực tiếng Anh tối thiểu là tiền B1 theo Khung
tham chiếu Chấu Âu (CEFR)
M c tiêu c a h c ph n:
Sau khi hoàn tất học phần, sinh viên sẽ đạt được:
7.1 K i n thức: Sinh viên sẽ có khả năng:
- sử dụng và phát triển vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp và cấu trúc câu được học trong học phần;
- áp dụng được các kiến thức về kỹ thuật và chiến thuật đọc hiểu;
- giải thích được các kiến thức và khái niệm cơ bản về một số chủ đề trong kinh tế- thương
mại như: Thương hiệu, Việc đi công t́c, Sự cải tiến sản ph̉m, Tổ chức doanh nghiệp, Sự quảng ćo và V́n đ̀ tìn tệ thông qua các bài đọc hiểu
7.2 K ỹ năng: Sinh viên có khả năng:
- đọc hiểu một văn bản thông qua các kỹ năng: nhận biết được ý chính (main idea), xác định câu chủ đề (topic sentence) của đoạn văn, nhận biết ý bổ sung (supporting detail) của đoạn văn, đọc lướt tìm ý chính (skimming), đọc lướt tìm các chi tiết quan trọng (scanning) tập trung vào những từ khóa (key words) để hiểu được ý chính của văn bản, sử dụng ngữ cảnh
để đoán nghĩa từ mới (guessing meaning from context), ghi chú những thông tin quan trọng
và tóm tắt ý chính của bài đọc hiểu;
- sử dụng tự điển một cách hiệu quả;
- thảo luận và làm việc nhóm
7.3 T hái đ : Sinh viên được mong đợi có:
Trang 2- nhận thức được tầm quan trọng của kỹ năng đọc hiểu trong việc phát triển các kỹ năng ngôn ngữ và năng lực tiếng Anh;
- ý thức tự học và thực hành thường xuyên để nâng cao kỹ năng đọc hiểu
Kết thúc học phần sinh viên sẽ đạt dược kỹ năng Đọc tiếng Anh ở giữa cấp độ B1
8 Mô tả vắn tắt n i dung h c ph n:
Học phần gồm 6 bài đầu (Unit 1-6) trong giáo trình Market Leader – Intermediate, Third Edition (Cotton, D., Falvey, D & Kent, S (2010) Harlow: Pearson Education), với các chủ đề
về kinh tế thương mại Thông qua các hoạt động Pre-reading activities, Reading, và Post-reading, sinh viên sẽ nắm được cách hình thành ý tưởng trước khi đọc, nhận ra ý chính của bài, tóm tắt ý hoặc làm giàu vốn từ vựng Trong quá trình học, sinh viên cũng sẽ tham gia thảo luận các chủ đề của bài đọc từ đó có thể phát triển các kỹ năng ngôn ngữ khác cũng như nâng
cao vốn từ vựng của mình
9 Nhi m v c a sinh viên: Sinh viên được yêu cầu:
- tham gia đầy đủ các buổi học;
- chuẩn bị bài tâp ở nhà và trên lớp;
- tham gia thảo luận và các hoạt động khác trong lớp
10 TƠi li u h c tập:
- TƠi li u giảng d y chính:
[1] Cotton, D., Falvey, D., & Kent, S (2010) Market Leader –Intermediate (3rd
ed.), Harlow: Pearson Longman
- TƠi li u giảng d y ph tr :
[2] Mascull, B (2011) Market Leader –Intermediate Resource Bank (3rd
ed.)
Harlow: Pearson Longman
[3] Powell, M (2009) In Company – Intermediate (2nd
ed.) Hong Kong: Macmillan
[4] Trappe, T & Tullis, G (2005) Intelligent Business – Intermediate Business English Harlow: Pearson Education Limited
[5] Whitby, N (2013) Business Benchmark – Pre-intermediate to Intermediate
Cambridge: CUP
[6] Cambridge BEC Preliminary (2005) Cambridge: Cambridge University Press
11 Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:
- Dự lớp và tham gia các hoạt động trong lớp: 10 %
- Thi kết thúc học phần: 60 %
12 Thang điểm: (Theo học chế tín chỉ)
13 N i dung chi ti t h c ph n:
Buổi N i dung giảng d y TƠi li u đ c Chuẩn b c a M c tiêu
Trang 3(số
Buổi 1
(3 tiết) Giới thiệu khóa học và phương pháp học
Buổi 2
(1 tiết
LT và
2 tiết
TH)
Unit 1: Brands
- Building luxury
brands
- Language Review:
Present Simple and
Present Continuous
- Reading 1:
Building luxury brands (trang
8-10)
- Reading 2: Store brands (trang
114-115, Text bank)
- Assignment:
Brand loyalty in China (trang
116-117, Text bank)
- Đọc bài khóa
- Thảo luận
- Làm theo cặp/
cá nhân
- Đọc lướt lấy ý chính
- Xác định chủ
đề và câu chủ đề
- Hiểu từ trong ngữ cảnh
- Sắp xếp ý tưởng dùng biểu
đô minh họa
- Sử dụng thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp dĩn
Buổi 3
(1 tiết
LT và
2 tiết
TH)
Unit 2: Travel
- What business
travelers want
- Language Review:
Talking about the
future
- Reading 1: What business travelers want (trang 16-18)
- Reading 2:
Building hotels fast (trang
118-119, Text bank)
- Assignment:
Videoconferencing
(trang 120-121, Text bank)
- Đọc bài khóa
- Thảo luận
- Làm theo cặp/
cá nhân
- Đọc lướt lấy ý chính
- Xác định chủ
đề và câu chủ đề
- Đoán nội dung bài đọc
- Hiểu được từ trong ngữ cảnh
- Sử dụng các thì khác nhau để nói
về tương lai
Buổi 4
(1 tiết
LT và
2 tiết
TH)
Unit 3: Change
- Mercedes, shining
star
- Reading 1:
Mercedes, shining star (trang 24-25)
- Reading 2: The inevitability of change (trang
122-123, Text bank)
- Assignment:
Managing change successfully (trang
124-125, Text bank)
- Đọc bài khóa
- Thảo luận
- Làm theo cặp/
cá nhân
- Nhận ra ý chính và chi tiết
hỗ trợ
- Đọc lướt lấy ý chính và các chi tiết cần thiết
Buổi 5
(1 tiết
LT và
2 tiết
TH)
(trang 32-35)
- Đọc bài khóa
- Thảo luận
- Làm theo cặp/
cá nhân
Buổi 6 Thi gi a kì
Trang 4(1 tiết
LT và
2 tiết
TH)
Buổi 7
(1 tiết
LT và
2 tiết
TH)
Unit 4: Organisation
- A successful
organisation
- Language Review:
Noun combinations
- Reading 1: A successful organisation (trang
38-40)
- Reading 2:
Collective intelligence (trang
126-127, Text bank)
- Assignment:
Insider and outsiders (trang
128-129, Text bank)
- Đọc bài khóa
- Thảo luận
- Làm theo cặp/
cá nhân
- Hiểu các từ loại
- Sử dụng được các cụm danh từ
Buổi 8
(1 tiết
LT và
2 tiết
TH)
Unit 5: Advertising
- A new kind of
campaign
- Language Review:
Articles
- Reading 1: A new kind of campaign (trang
46-48)
- Reading 2:
Internet advertising (trang
130-131, Text bank)
- Assignment:
Shock advertisements
(trang 132-133, Text bank)
- Đọc bài khóa
- Thảo luận
- Làm theo cặp/
cá nhân
- Đọc nhanh lấy
ý chính và chi tiết
- Tóm tắt đoạn văn
- Sử dụng được các mạo từ
Buổi 9
(1 tiết
LT và
2 tiết
TH)
Unit 6: Money
- An inspirational story
- Language Review:
Describing trends
- Reading 1: An inspirational story
(trang 54-56)
- Reading 2:
Financial reporting (trang
134-135, Text bank)
- Assignment:
Short selling (trang
136-137, Text bank)
- Đọc bài khóa
- Thảo luận
- Làm theo cặp/
cá nhân
- Đọc lướt lấy ý chính
- Xác định chủ
đề và câu chủ đề
- Đoán nội dung bài đọc
- Hiểu được từ trong ngữ cảnh
- Mô tả được xu hướng khi nhìn vào biểu đồ
Buổi
10
(1 tiết
LT và
2 tiết
Ọn tập
Giải đáp thắc mắc cho
sinh viên
Revision Unit B
( trang 62-65)
- Đọc bài khóa
- Thảo luận
- Làm theo cặp/
cá nhân
Trang 5TH)
TP.HCM, ngày 03 tháng 01 năm 2013
PHÊ DUY T C A TR NG B MỌN
(ký, ghi rõ họ tên)
NG I BIÊN SO N
Th S Lê Th Tuy t Minh
Th.S Phan Xuơn Thảo