1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi toán 10

5 881 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 85,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tam thức có hệ số a nhỏ nhất... Chuyên đề 2: Hệ thức lượng trong tam giác I.. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM thỏa mãn: AM = AB.. Cho tam giác ABC có các góc thỏa mãn hệ thức: cot

Trang 1

Chuyên đề 1: Tam thức bậc hai

I Lý thuyết:

- Là biểu thức có dạng : y= f x( )=ax2+ +bx c a( ≠0)

- Khi đó ta có các tính chất sau:

1 Nếu ∆ <0 thì af x( )>0 với x∀ ∈ℝ

2 Nếu ∆ ≤0 thì af x( )>0 với

2

a

x  − 

∀ ∈ℝ

3 Nếu ∆ >0 thì ( ) 0 2

1

x x

af x

x x

>

> ⇔ < và ( ) 0

af x < ⇔ < <x x x

4 Nếu ( ) ( ) 0f α f β < thì tam thức có nghiệm thỏa mãn: α< <x β

5 Nếu af( )α <0 thì phương trình luông có hai nghiệm thỏa mãn: x1<α<x2

II Bài tập:

1 Cho hệ phương trình:

2 2 2

+ + = + + = + + =

trong đó: a≠0 và

2

(b 1) 4ac

∆ = − − CMR: nếu ∆ <0 thì hệ vô nghiệm

2 Chứng minh rằng nếu: a c+ < b thì phương trình: ax2+ + =bx c 0 luôn có nghiệm

3 Biết 2a+ + =3b 6c 0 CMR: ax2+ + =bx c 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (0;1)

4 CMR: ax2+ + =bx c 0 có nghiệm thì một trong ba điều kiện sau được thỏa mãn: i) (a a+ +2b 4 )c <0

ii) 5a+ + =3b 2c 0

iii) a+ + =2b 5c 0

5 Chứng minh rằng: trong 3 phương trình sau có ít nhất một phương trình có nghiệm:

i) 2x +2ax bc+ =0 ii) 2x +2bx ac+ =0 iii) 2x +2cx ab+ =0

a ab +b thì ít nhất một trong hai phương trình sau có nghiệm:

1 1

x +a x b+ = và x2+a x b2 + =2 0

7 Giả sử phương trình ax2+ + =bx c 0 có hai nghiệm thuộc [0;1] Tìm a, b, c để biểu thức sau : ( )(2 )

P

a a b c

= − + đạt gái trị nhỏ nhất, lớn nhất

Trang 2

8.Cho Parapol: y= −x2 và đường thẳng d đi qua điểm I(0;-1)

Có hệ số góc k Gọi giao điểm của (P) và d là A, B Giả sử A, B có hoành độ là

;

1 2

x x

xx ≥ b) Tính diện tích tam giác OAB, tìm k để diện tích đó là lớn nhất

9 Tìm điều kiện của các hệ số a, b, c để phương trình sau vô nghiệm :

2

(

a ax + +bx c +b ax + + + =bx c c x

10 Xét tam thức ax2+ + =bx c 0 với a, b, c nguyên có hai nghiệm phân biệt thuộc (0;1) Tìm tam thức có hệ số a nhỏ nhất

(

f x =a ax + +bx c + ax + + +bx c c vô nghiệm, thì tam thức: ax2+ − =bx c 0 có hai nghiệm trái dấu

12 Gọi ;

1 2

x x là 2 nghiệm của tam thức: f x( )=x2+ +ax b, với a,b thuộc [-1;1]

x + x + ≤ +

13 Cho tam thức: f x( )=ax2+ +bx c a( ≠0)

a) CMR: ac<0 thì phương trình f f x( ( )) = 0 có nghiệm

b) Cho a = 1, giả sử phương trình f x( ) =x có 2 nghiệm phân biệt CMR phương trình f f x( ( )) =x có 4 nghiệm phân biệt nếu (b+1)2>4(b c+ +1)

Trang 3

Chuyên đề 2: Hệ thức lượng trong tam giác

I Lý thuyết:

1 Định lý hàm số sin:

- Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R, khi đó ta có:

2

R

2 Định lý hàm số Cosin:

- Cho tam giác ABC, khi đó ta có:

2 2 2

a =b + −c bc A; 2 2 2

b =a + −c ac B; 2 2 2

c =a + −b ab C

3 Công thức đường trung tuyến:

- Cho tam giác ABC, khi đó ta có:

2 2 2

2 2 2

4

a

;

2 2 2

2 2 2

4

b

;

2 2 2

2 2 2

4

c

4 Các công thức về diện tích:

- Cho tam giác ABC, khi đó ta có:

S = 1 sin 1 sin 1 sin

= pr =

4

abc R

= p p a p b p c( − )( − )( − )

II Bài tập:

1 Cho tam giác ABC có trung tuyến AM thỏa mãn: AM = AB

CMR : sinA=2.Sin(B-C)

2 Tìm min của

P

3 Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu có x∈ ℝ để : 2 2

a=x + +x b= x+ c=x

4 CHo tam giác ABC và K, L, M lần lượt nằm trên AB, BC, CA sao cho

1 3

AB =BC = CA = , biết bán kính đường tròn ngoại tiếp các tam giác AKM, BLK,

CML là bắng nhau CMR tam giác ABC đều

5 Xác định dạng tam giác ABC biết các góc A, B, C của tam giác thỏa mãn hệ thức: sin 2

sin cos

C

2012.a + 2010.b − 1005.c ≥ 4 2010

1005(a + −b c ) (1005 + b + 1007a ) ≥ 4 2010.S

2

ab

+

Trang 4

Theo BĐT Cauchy thì VT ≥ 1005.1007

Theo BĐT BCS thì VP≤ 1005.1007 Từ đó ta có điều phải chứng minh

7 Cho tam giác ABC có các góc thỏa mãn hệ thức: cotA + cotC=α.cotB

1 Xác định góc giữa hai trung tuyến AA1 và BB1 của tam giác khi 1

2

α =

2 Tìm giá trị lớn nhất của góc B khi α = 2

8 Cho tam giác ABC biết sinA:sinB: sinC=sinA: sinB: sinC= ( 3 1) : 6 : 2 +

1 Tính các góc của tam giác

2 Tính tỉ số: ; : 1

5

CMR

9 Tam giác ABC là tam giác gì nếu các góc thỏa mãn:

10 Cho tam giác ABC và XYZ có các cạnh BC=a, CA=b, AB=c; YZ=x, ZX=y, XY=z, liên hệ bởi hệ thức: 2 2

a +x =xy+xz; 2 2

b +y =yx+yz; 2 2

c +z = +zx zy

1 CMR: tam giác ABC nhọn, và tồn tại tam giác A’B’C’ có độ dài các cạnh là: a2

; b2; c2

2 So sánh góc bé nhất cuẩtm giác ABC và góc bé nhất của tam giác A’B’C’

11 Cho tam giác ABC, có M nằm trong tam giác Gọi A’, B’, C’ là hình chiếu vuông góc của M lên các cạnh BC, CA, AB CMR: cotAA B' + cotBB C' + cotCC A' là không đổi

12 Cho tam giác ABC nhọn, thỏa mãn: 0

60

A≤ ≤ ≤B C và: a 2 3

r = CMR tam giác ABC đều

13 Cho tam giác ABC thỏa mãn: 12 12 12

a

h =b +c

14 Cho tam giác ABC có các góc thỏa mãn: 1 sin 1 sin 1 sin 4 3 2

15 Cho tam giác ABC có R=2 và: cosA 2 cosB 3cosC

a = b = c Tính cạnh bé nhất và góc

bé nhất của tam giác

2 sin

2

m

B

+ +

17.Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Đặt BAM = α Chứng minh rằng:

cot 2 2 3cos

sin

α

18 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Đặt BGC= α CMR: cot 2 cot

3

A≥ + α

Trang 5

19 Cho tam giác ABC thỏa mãn: 4 4 4 2 ( 2 2 )

sin C+ 2 sin A+ 2sin B= 2sin C sin A+ sin B CMR: Tam giác ABC vuông cân

20 CMR:

2

c p a +a p b +b p c =

21 Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM, đường cao CN, phân giác BP đồng quy CMR:

2

2 2 2 2ab

a b

= + −

+

22 Cho tam giác ABC

a Tìm vị trí của M để biểu thức: P=MB MC +MB MC MC MA + đạt GTNN

b CMR: 3(cos 2 cos 2 ) cos 2 5

2

23 Cho tứ giác ABCD, chứng minh rằng với mọi điểm O nằm trong tứ giác ta có:

S OA2 OB2 OC2 OD2

24 Cho tam giác ABC có A, B là 2 góc nhọn thỏa mãn: ∃ ∈ α (0; 2) sao cho

sin A+sin B=sinαC Hỏi tam giác ABC là tam giác gì?

Ngày đăng: 14/02/2017, 02:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w