HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
********
C N CHI TIẾT H C PH N
N m n n 4 N m p n 4-2015)
1 T K ể t á că bả
2 M ACT08A
3 T c chính quy
4
C c ọc p n ọc: N uyên lý kế to n
C c ọc p n son n : Kế to n t i ín , T i ín o n n iệp
5 tín
6 M
M tiêu ủ p ần n y n ằm tr n ị o sin viên kỹ n n n iên ứu, liên kết iữ
n ữn nội un môn kế to n, t i ín với lý t uyết kiểm to n; iểu v ó t ể p n
k i niệm, p ươn p p ơ ản tron kiểm to n v o việ t ự iện một uộ kiểm to n
H p ần iới t iệu n ữn nội un ơ ản, tổn qu n về kiểm to n lị sử ìn t n
v p t triển ủ kiểm to n, k i niệm kiểm to n v một số t uật n ữ tron kiểm to n, p ân loại oạt độn kiểm to n t eo tiêu í k n u, tiêu uẩn ủ kiểm to n viên n n ề,
p ươn p p v quy trìn kiểm to n, kỹ t uật n mẫu tron kiểm to n v loại ý kiến kiểm
to n, trên ơ sở đó xây ựn kế oạ kiểm to n v đư r ý kiến kiểm to n t í ợp
7 M
ể o n t n p ần, n ư i p ải đạt đượ
1- Nắm vữn n ữn đặ trưn ơ ản ủ kiểm to n;
2- Hiểu về ý n ĩ k i niệm, iải t í đượ nội un ủ qu trìn kiểm to n; 3- Áp n t ủ t kiểm to n tron qu trìn kiểm to n;
4- Ứn n để xử lý tìn uốn kiểm to n tron t ự tế
8 C
C
1 Nắm vữn
n ữn đặ
trưn ơ ản
ủ kiểm to n
- Biết ược sự ra ời v p t triển của kiểm
to n, vai trò của kiểm to n (c ươn 1);
- Nắm ược k i niệm, c ức năn kiểm to n
v c c ìn t ức kiểm to n (c ươn 1);
- Hiểu v p ân biệt ược c c k i niệm cơ bản tron kiểm to n v ý n ĩa của c ún
ối với việc t ực iện kiểm to n (c ươn 3);
- Nắm ược p ươn p p v quy trìn kiểm
to n (c ươn 2, 4, 5)
- Gi o trìn Lý t uyết kiểm
to n C ươn 1, 2, 3, 4, 5, 7,
8
- Luật Kiểm to n N nước năm 2005, Luật số 67/2011/QH12 về Luât kiểm
to n ộc lập
- C uẩn mực kiểm to n VN
số 200, 230, 240, 265, 315,
Trang 2320, 330, 500, 505, 550, 580,
600, 610, 620, 300, 700, 705,
706, 800, 805
- C c qui ịn iện n k c
về kiểm to n
2 Hiểu về ý
n ĩ k i
niệm, iải
t í đượ nội
un ủ qu
trìn kiểm to n
- Giải t íc ược c c yêu c u cơ bản cuộc kiểm to n (c ươn 1);
- Giải t íc ược c c n ân tố ản ưởn tới kiểm so t nội bộ tron ơn vị k c n (c ươn 2);
- Giải t íc ược c c k i niệm cơ bản, c c
t ủ tục kiểm to n tron qu trìn kiểm to n (c ươn 3,4)
- Hiểu ược cơ sở của việc xây dựn kế
oạc kiểm to n (c ươn 5)
- Gi o trìn Lý t uyết kiểm
to n C ươn 3, 4, 5, 6, 8
- C uẩn mực kiểm to n VN
số 200, 230, 240, 265, 315,
320, 330, 500, 505, 550, 580,
600, 610, 620, 300, 700, 705,
706, 800, 805
- C c qui ịn iện n k c
về kiểm to n
3 Áp n
t ủ t kiểm
toán trong quá
trìn kiểm
toán
- Áp dụn iểu biết về tiêu c uẩn của kiểm
to n viên ể lựa c ọn kiểm to n viên c o cuộc kiểm to n (c ươn 1);
- Áp dụn v kết ợp c c kỹ t uật tron việc
t u t ập bằn c ứn kiểm to n, p ươn
p p v c ọn mẫu tron kiểm to n (c ươn
3, 4);
- X c ịn c c mục tiêu kiểm to n ạt ược
k i sử dụn c c kỹ t uật t u t ập bằn
c ứn , trên cơ sở iểu biết về ơn vị k c
n , tron ó có kiểm so t nội bộ t ực iện việc n i rủi ro có sai sót trọn yếu, rủi
có kiểm to n từ ó k oan vùn k ối lượn côn việc c n t ực iện (c ươn 2, 3);
- Áp dụn kiến t ức tron ọc p n ể xây dựn qui trìn kiểm toán, xây dựn n ữn nội dun cơ bản của c ươn trìn kiểm to n,
x c ịn c c c uẩn mực lập v trìn b y b o
c o t i c ín , trìn b y nội dun cơ bản của
b o c o kiểm to n, p ân biệt ược c c dạn
b o c o kiểm to n (c ươn 5)
- Gi o trìn Lý t uyết kiểm toán Chươn 3-5, 7-8
- C uẩn mực kiểm to n VN
số 200, 230, 240, 265, 315,
320, 330, 500, 505, 550, 580,
600, 610, 620, 300, 700, 705,
706, 800, 805
- C c qui ịn iện n k c
về kiểm to n
4 Ứn n
để xử lý
tìn uốn
kiểm to n
tron t ự tế
- P ân tíc môi trườn kin doan của ơn
vị ược kiểm to n, c c n ân tố ản ưởn tới cuộc kiểm to n tron qu trìn xây dựn
kế oạc kiểm to n (c ươn 1 tới c ươn 5);
- Gi o trìn Lý t uyết kiểm
to n C ươn 3-6, 8
- C uẩn mực kiểm to n VN
số 200, 230, 240, 265, 315,
320, 330, 500, 505, 550, 580,
Trang 3- P ân tíc c c bằn c ứn kiểm to n t u ược n ằm ưa ra ý kiến kiểm to n t íc
ợp (c ươn 2 tới c ươn 5);
- Đưa ra c c kiến n ị, iải p p n ằm o n
t iện oạt ộn của ơn vị k c n n ư xây dựn kiểm so t nội bộ trên cơ sở p ân
bổ n uồn lực ợp lý với c c c ốt kiểm so t
c ặt c ẽ, lập v trìn b y b o c o t i c ín
(c ươn 2 tới c ươn 5);
- Giải quyết n ữn tìn uốn t ực tế liên quan ến quy trìn kiểm to n v b o c o kiểm to n
600, 610, 620, 300, 700, 705,
706, 800, 805
- C c qui ịn iện n k c
về kiểm to n
9
Để o n t n ọc p n, n ười ọc p ải ạt ược c c c uẩn u ra của ọc p n t ôn qua oạt ộn n i của iản viên T eo quy ịn iện n của HVNH, sin viên sẽ t am gia 2 l n kiểm tra tíc luỹ iữa k , iểm c uyên c n v p ải t am ia t i kết t úc ọc p n
T trọn c c l n n i c n ược quy ịn v côn bố r , cụ t ể n ư sau:
Kiểm tra iữa k : 02 l n, mỗi l n c iếm 15% tron tổn iểm ọc p n
T i cuối k : t trọn iểm l 60% tron tổn iểm ọc p n
Điểm c uyên c n: t trọn iểm l 10% tron tổn iểm ọc p n
Kế oạc n i ọc p n n ư sau:
C H T
C uẩn đầu r , , , 4 (tươn ứn với ươn
1, 2)
L n 1:
Kiểm tra viết 1
Hết tiết t ứ
22 quy c uẩn
C uẩn đầu r , , , 4 (tươn ứn với ươn
3, 4, 5)
L n 2:
Kiểm tra viết 2 Hết tiết t ứ
40 quy c uẩn
Mứ độ đón óp v o oạt độn lớp Điểm c uyên c n Kết t úc ọc
p n
C uẩn đầu r , , , 4 tươn ứn với ươn
T eo lịc t i của Học viện
- N ư n n i ọc p n ( p dụn c o mỗi l n t i v kiểm tra):
ể ể 4,0-5,4): N ười ọc p ứn c c yêu c u n i của ọc p n ở
mức ộ n ớ ược c c nội dun lý t uyết
ể ể -6,9): N ười ọc ạt mức iểm D v p ải t ể iện k ả năn sử
dụn c c nội dun lý t uyết k i ưa ra c c kết luận tron b i kiểm tra, b i t i
ể ể -8,4): N ười ọc ạt mức iểm C v p ải t ể iện k ả năn lập
luận lo ic, mạc lạc, kết c u ợp lý ược k i ưa ra c c kết luận tron b i kiểm tra, b i thi
ể ể -10): N ười ọc ạt mức iểm B v p ải t ể iện tuy duy s n
tạo, tư duy tổn ợp cao tron b i t i, kiểm tra; vận dụn c c t ôn tin, min c ứn v lập luận
x c n / t uyết p ục cao k i ưa ra c c kết luận
Trang 410 P i tiết ở m ):
- Giản lý t uyết trên lớp: 30 tiết
- T ảo luận v l m b i tập n óm: 9 tiết
- Kiểm tra, c ữa b i tập: 6 tiết
11 P
Gi o viên sử dụn p ươn p p iản dạy dùn m y c iếu powerpoint ỗ trợ Yêu c u sin viên ọc trước b i ở n (t i liệu ọc tập, t i liệu t am k ảo) v
c uẩn bị nội dun trả lời n ữn câu ỏi ược ề cập tron t i liệu v liệt kê
n ữn câu ỏi p t sin N o i yêu c u ọc i o trình và handouts, giáo viên yêu
c u sin viên ọc c c t i liệu t am k ảo k c tùy nội dun từn c ươn ;
Yêu c u sin viên c ia t n n ữn n óm n ỏ ể t ảo luận iải quyết c c tìn uốn iản viên nêu ra oặc n ữn tìn uốn p t sin tron qu trìn ọc Tiến n trao ổi iữa c c n óm sin viên v iản viên;
Yêu c u sin viên l m trước b i tập ở n
12 l
T i liệu tập
- T i liệu ọc tập do Bộ môn Kiểm to n, K oa Kế to n - Kiểm to n biên soạn
- N uyễn Viết Lợi, Đậu N ọc C âu, Gi o trìn Lý t uyết Kiểm to n, N xu t bản
T i c ín , H Nội, 2009
T i liệu t m k ảo i đ
- Gi o trìn Kiểm to n, ĐH Kin tế TP HCM, NXB T ốn kê 2009
T i liệu uyên sâu v quy địn p p lý
Các c uẩn mực Kiểm to n Việt Nam, c uẩn mực Kiểm to n quốc tế
T ôn tư số 214/2012/TT-BTC n y 06/12/2012 ban n ệ t ốn c uẩn mực kiểm to n Việt Nam
Bộ t i c ín , Quyết ịn 87/2005/QĐ – BTC n y 1/12/2005: Về việc ban n
v côn bố C uẩn mực ạo ức n ề n iệp kế to n, kiểm to n Việt Nam
Luật Kiểm to n n nước
Luật số 67/2011/QH12 về Luât kiểm to n ộc lập
N uyễn Quan Quyn , Lý t uyết Kiểm to n, T i bản l n t ứ 6, N xu t bản T i
c ín , H Nội, 2008
ACCA, Audit and internal review, Foulks Lynch Publication, International
Edition, 2002
Các website:
13 N
T M C N T
Trang 5l
(t t
c )
C ươn 1 -
Tổn quan về
kiểm to n
S u k i o n t n ươn ,
n ư i ó t ể
- Biết ược sự ra ời v p t triển của kiểm to n, vai trò của kiểm to n;
- Nắm ược k i niệm, c ức năn kiểm to n v c c ìn t ức kiểm to n;
- Giải t íc ược c c yêu c u cơ bản của cuộc kiểm to n;
- Áp dụn iểu biết về tiêu
c uẩn của kiểm to n viên ể lựa
c ọn kiểm to n viên c o cuộc kiểm to n
- N ữn v n ề c un về kiểm to n
- P ân loại kiểm to n Kiểm to n viên
- Tổ c ức v oạt ộn của kiểm to n
- Giới t iệu c uẩn mực kiểm toán
- Tr c n iệm p p lý của kiểm to n viên v doan
n iệp kiểm to n
10 tiết
C ươn 2 -
Kiểm so t nội
bộ
S u k i o n t n ươn ,
n ư i ó t ể
- Giải t íc ược c c yếu tố của kiểm so t nội bộ tron ơn vị khách hàng;
- Đưa ra c c kiến n ị, iải p p
n ằm o n t iện oạt ộn của
ơn vị k c n n ư xây dựn kiểm so t nội bộ trên cơ sở p ân
bổ n uồn lực ợp lý với c c c ốt kiểm so t c ặt c ẽ, lập v trìn bày báo cáo tài chính
- K i niệm v mục tiêu
- C c t n p n của kiểm
so t nội bộ
- C c n uyên tắc t iết kế kiểm
so t nội bộ
- N ữn ạn c ế vốn có của kiểm so t nội bộ
- Tr c n iệm ối với kiểm
so t nội bộ
06 tiết
C ươn 3 -
Một số k i
niệm cơ bản
tron kiểm
toán
S u k i o n t n ươn ,
n ư i ó t ể
- Hiểu v p ân biệt ược c c
k i niệm cơ bản tron kiểm
to n v ý n ĩa của c ún ối với việc t ực iện kiểm to n;
- Giải t íc ược c c k i niệm
cơ bản, c c t ủ tục kiểm to n tron qu trìn kiểm to n;
- Áp dụn v kết ợp c c kỹ
t uật tron việc t u t ập bằn
c ứn kiểm to n;
- Cơ sở dẫn liệu
- Bằn c ứn kiểm to n
- Gian lận v n m lẫn
- Trọn yếu
- Rủi ro kiểm to n
- Hoạt ộn liên tục
- Hồ sơ kiểm to n
19 tiết
Trang 6- X c ịn c c mục tiêu kiểm
to n ạt ược k i sử dụn c c kỹ
t uật t u t ập bằn c ứn
C ươn 4 -
P ươn p p
kiểm to n v
kỹ t uật c ọn
mẫu tron
kiểm to n
Sau khi hoàn t n ươn ,
n ư i ó t ể
- Nắm ược p ươn p p kiểm toán;
- Giải t íc c c t ủ tục kiểm
to n tron qu trìn kiểm to n;
- Áp dụn p ươn p p v c ọn mẫu tron kiểm to n;
- P ân tíc môi trườn kin doan của ơn vị ược kiểm
to n, c c n ân tố ản ưởn tới cuộc kiểm to n tron qu trìn
xây dựn kế oạc kiểm to n
- P ươn p p kiểm to n
- Kỹ t uật c ọn mẫu tron kiểm to n
06 tiết
C ươn 5 -
Quy trình
kiểm to n
S u k i o n t n ươn ,
n ư i ó t ể
- Nắm ược quy trìn kiểm to n;
- Hiểu ược cơ sở của việc xây dựn kế oạc kiểm to n;
- Áp dụn kiến t ức tron ọc
p n ể xây dựn qui trìn kiểm toán, xây dựn n ữn nội dun
cơ bản của c ươn trìn kiểm
to n, x c ịn c c c uẩn mực lập v trìn b y b o c o t i
c ín , trìn b y nội dun cơ bản của b o c o kiểm to n, p ân biệt ược c c dạn b o c o kiểm toán;
- P ân tíc môi trườn kin doan của ơn vị ược kiểm
to n, c c n ân tố ản ưởn tới cuộc kiểm to n tron qu trìn xây dựn kế oạc kiểm to n;
- P ân tíc c c bằn c ứn kiểm
to n t u ược n ằm ưa ra ý
kiến kiểm to n t íc ợp
- C c bước của một cuộc kiểm toán
- C c loại ý kiến kiểm to n
04 tiết
14 T
TT H Email P l
Trang 71 TS Lê T ị T u
Hà
043.8526412 lethithuha@gmail.com P 501 - 502, to n 7
t n Học viện N ân
n
2 ThS N uyễn T ị
Lê Thanh
043.8526412 thanhntl5509@gmail.com P 501, to n 7 t n
Học viện N ân n
3 TS P ạm Thanh
T ủy
043.8526412 aaronthuy@gmail.com P 501, to n 7 t n
Học viện N ân n
4 ThS Ho n T ị
Hồn Vân
043.8526412 hhhongvan29@gmail.com P 501, to n 7 t n
Học viện N ân n
5 ThS Tr n P ươn
Thùy
043.8526412 Thuytran.hvnh@gmail.com P 501, to n 7 t n
Học viện N ân n
6 ThS N uyễn Bíc
Liên
043.8526412 Liennbhvnh@gmail.com P 501, to n 7 t n
Học viện N ân n
7 ThS N uyễn
Thành Trung
043.8526412 trungkt80@gmail.com P 501, to n 7 t n
Học viện N ân n
8 ThS N uyễn T ị
Thanh Mai
043.8526412 mainguyenyb@gmail.com P 501, to n 7 t n
Học viện N ân n
15 T
1 – 10 C 1 - T - 10
- Yêu c u sin viên ọc c c t i liệu sau:
+ Gi o trìn Lý t uyết kiểm to n C ươn 1, 2
+ Luật Kiểm to n N nước năm 2005,
+ Luật số 67/2011/QH12 về Luât kiểm to n ộc lập,
+ TT 44/2011/TT-NHNN n y 29/12/2011 về Kiểm to n nội bộ c c tổ c ức tín dụn ,
+ Quyết ịn 87/2005/QĐ-BTC về việc ban n v côn bố C uẩn mực ạo ức
n ề n iệp kế to n, kiểm to n Việt Nam,
+ T ôn tư số 214/2012/TT-BTC n y 06/12/2012 ban n ệ t ốn c uẩn mực kiểm to n Việt Nam
11 - 16 C 2 - K s - 6
- Yêu c u sin viên ọc c c t i liệu sau:
+ Gi o trìn Lý t uyết kiểm to n C ươn 6
+ C uẩn mực kiểm to n VN số 315
17 – 35 C 3 - M s - 19
- Yêu c u sin viên ọc c c t i liệu sau:
+ Gi o trìn Lý t uyết kiểm to n C ươn 4, 5
+ C uẩn mực kiểm to n VN số 200, 230, 240, 265, 315, 320, 330, 500, 505, 550,
580, 600, 610, 620
- Kiểm tra iữa k b i số 01
Trang 836 – 41 C 4 - P ỹ ẫ – 6
- Yêu c u sin viên ọc c c t i liệu sau:
+ Gi o trìn Lý t uyết kiểm to n C ươn 7
+ C uẩn mực kiểm to n VN số 200, 315, 500
- Kiểm tra iữa k b i số 02
42 – 45 C 5 - Q - 4
- Yêu c u sin viên ọc c c t i liệu sau:
+ Gi o trìn Lý t uyết kiểm to n C ươn 3, 8
+ C uẩn mực kiểm to n VN số 300, 700, 705, 706, 800, 805
Hà Nộ gà … t á g … ă 2 14
N ó B K