Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cä nước Câu 14: Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phân ứng trùng hợp.. Câu 16: Lây m gam metylfomat dư thủy phân trong dung đị
Trang 1
DE NGUYEN ANH PHONG DE THI THU THPT QUOC GIA LAN 4 NAM 2017
Mơn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - HĨA HỌC (Đề thi cĩ 40 câu / 4 trang) Thời gian lam bài: 50 phải, khơng kê thời gian phải đề
| Madè132 Ì
(jẬÐệ CĨ MỘT SĨ CHỖ SỬ DỤNG FILE PDF NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH LỢI NHUẬN
DO VẬY MÌNH XIN PHÉP LÀM PHIÊN MỌI NGƯỜI MỘT TÍ NHA
Câu 1: Chất nào sau đây là aminoaxit2
Câu 2: Kim loại cĩ khả năng dẫn điện tơt nhất là?
Câu 3: Este nào sau đây khơng được điều chế từ axit eacboxylie và ancol tương ứng
Cau 4: Loai to khéng phai to tong hop 1a
A to capron B to clorin C to polieste D to axetat
Cau 5: Dun nong 18 gam glucozo voi dung dich AZNO3/NHsz du thi thu duoc m gam Ag Gia tn cla mm la:
Câu 6: Cho dung dich chứa a mol Ba(HCO); tác đụng với dung dich cé chita a mol chat tan X Dé thu
được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là:
Cau 7: Điều nào sau đây là sai khi nĩi vé glucozo va fructozo?
A Déu lam mat mau nuoc Br k `
B Đều cĩ cơng thức phân tử C¿H¡zO¿ bi ATES Cee ea aT
C Đều tác dụng với dung dich AgNO3/NHs3, dun nong
D Déu tac dung voi H; xúc tác Ni, tẺ
Câu 8: Cho các muối rắn sau: NaHCOa, NaCl, NaaCOa, AøNQx, Ba(NOa)a Số muối dễ bị nhiệt phân là:
Câu 9: Axit panmitic co cong thitc la :
Câu 10: Khử hồn tồn m gam FezOa cần vừa đủ 3.36 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được sau
phân ứng là
Câu 11: Chat nao sau day khơng dùng đề làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 12: Số amin bậc ba cĩ cơng thức phân tử CsH¡3N là
Câu 13: Dung dịch X chứa 0,06 mol HzSO¿ va 0,04 mol Alz(SO4)s Nhỏ rat từ từ dung dịch Ba(OH)s vào X thì lượng kết tủa cực đại cĩ thê thu được là bao nhiêu gam?
Trang 2
Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cä nước
Câu 14: Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phân ứng trùng hợp
Câu 15: Cho phan tmg sau: Fe + CuCl, — FeCl + Cu Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A sự khử Fe”' và sự khử Cu”" B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu”"
C sự oxI hóa Fe và sự oxi hoa Cu D sự khử Fe”” và sự oxi hóa Cu
Câu 16: Lây m gam metylfomat (dư) thủy phân trong dung địch chứa NaOH thu được 0.32 gam ancol
Câu 17: Dùng KOH rắn có thê làm khô các chât nào dưới đây?
A NO; SO> B SOa; Cl C Khí H>S; khi HCl D (CH3)3N; NH;
Câu 18: Phản ứng nào xây 1a ở catot trong quá trinh dién phan MgCl» nong chay ?
A sự oxi hoá ion Mg”” B sự khửion Mg”” C su oxi hoa ion Cl D su khition Cl Câu 19: Dot cháy hoàn toàn 1n gam một chat béo (triglixerit) can 1,106 mol O», sinh ra 0,798 mol CO>
và 0,7 mol HạO Cho 24,64 gam chất béo này tác dụng vira du voi dung dich chita a mol Br> Gia trị cua a la:
Câu 20: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, duoc điều chế từ
ŒC C›H;COOH, C›;H;:OH D CH3;COOH, (CH3)2CH-CH>-CH>2OH
Câu 21: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Câu 22: Tính chất vật lí của kim loại khong do cac electron tir do quyét dinh la:
A Tinh dan dién B Anh kim C Khối lượng riêng D Tính dẫn nhiệt Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO; và 0.04 mol CaCl;, sau phản ứng thu được 7 gam két tua và thây thoát ra 0,896 lít khí (đktc) Giá trị của mì là:
Câu 24: Đề lau anilin trong khong khi, no dan dan nga sang mau nau den, do anilin
A tác dụng với oxi không khí
B tac dung voi khi cacbonic
C tac dung voi nito khong khi va hoi nuoc
D tac dung voi H>S trong khong khi, sinh ra mudi sunfua co mau den
Câu 25: Sục 0,02 mol Cl; vào dung dịch chứa 0,06 mol FeBr; thu được dung dịch A Cho AgNO: dư vào A thu được m gam kết tủa Biết các phân ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 26: Phát biêu nào sau đây là đúng ?
A Saccarozo làm mật màu nước brom
B Xenlulozơ có câu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ
C Amilopectin có câu trúc mạch phân nhánh
DĐ Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNOa trong NHa:
Câu 27: Dién phan dung dich X chira 0,03 mol Fe2(SO4)3 va 0,02 mol CuSO, trong 4632 giay voi dong
điện một chiều có cường độ I = 2,5A Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng dung dich giảm
sau điện phân là:
Cau 28: Cho dung dich mudi X dén du vao dung dich muôi Y, thu được kết tủa Z Hòa tan hoàn toan Z vào dung địch HNO2 (loãng, dư), thu được khí không màu hóa nâu trong không khí Chất X và Y là :
A AgNO3 va FeCl» B AgNOa và FeC 1a
Cc Na;COa và BaCh D AgNO; va Fe(NO3)>
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na K, Ca và AI trong nước dư thu được dung
dịch chứa 26,04 gam chât tan và 9.632 lít khí Hs (đktc) Phần trăm khôi lượng của AI trong X là:
Trang 3
Cau 30: Cau nao sau day khong dung ?
A Thuy phan protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit
B Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức -NH; và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ
C Các amino axit đều tan trong nước
D Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dich CuCl»
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dich FeC1a
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dich HCI loãng, có nhỏ vai giot CuCl»
(4) Cho dung dich FeCl; vao dung dich AgNOa
(5) Đề thanh thép lâu ngày ngoài không khí âm ân Think
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu 32: Hiện tượng nào dưới đây không đúng thực tế ?
A Nhỏ vài giọt axit mitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thây xuất hiện màu vàng
B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dich NaOH va co mot it CuSO, thay xuất hiện màu xanh đặc trưng
C Dun nong dung địch lòng trắng trứng thây xuất hiện hiện tượng đông tụ
D Dot chay da hay toc thay có mùi khét
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCI thu được dung dich X va a mol H; Trong các chất sau: NaaSO¿, NazCOa, AI, AlaOa, AICla, Mg, NaOH và NaHCOa Số chất tác dụng được với dung dịch X là
Câu 34: Hỗn hợp E chứa 2 amin no mạch hở, một amin no, hai chức, mạch hở và hai anken mạch hở
Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E trên cần vừa đủ 0,67 mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa
0,08 mol Nạ Biết trong m gam E sô mol amin hai chức là 0.04 mol Giá trị của mì là:
Câu 35: Cho sơ đồ sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):
(X) C;H,O, + 2NaOH ——> 2X88 XO M4 Oy —“ SƠN
2X, + Cu(OH); ——> Phức chất có màu xanh + 2H,0
Phat biéu nao sau đây sai ?
A X là este đa chức, có khả năng làm mat mau nước brom
B X¡ có phân tử khối là 68
Œ X¿ là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh
D Xa là hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 36: Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở (không chứa chức khác) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng vừa đủ 1,165 mol Os Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng NaOH thu được hỗn hợp các muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn lượng muối thu được 11,66 gam NazCOs thu được 0,31 mol CO>, con néu dot cháy hoàn toàn lượng ancol thu được thì cần vừa đủ 0,785 mol Os thu duoc 0,71 mol
HO Gia tri m la :
Câu 37: Cho hỗn hợp X chứa 18,6 gam gồm Fe, Al, Mg, FeO, Fe304 va CuO Hoa tan het X trong dung dich HNO; du thay cé 0,98 mol HNO; tham gia phan ung thu duoc 68,88 gam mudi va 2,24 lit (dkc) khi NO duy nhat Mặt khác, từ hỗn hop X ta co thé diéu ché được tối đa m gam kim loại Giá trị cua m là :
Câu 38: Hỗn hợp E chứa hai este dong phan, don chức và đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn a mol E thu được 8a mol CO> va 4a mol H2O Mặt khác, thủy phân hết 3,4 gam E cần vừa đủ dung địch chita 0,04 mol KOH, thu được dung dịch X chứa 3 chất hữu cơ Cho các phát biểu liên quan tới bài toán như sau:
(a) Công thức phân tử của E là CsHsOs
D moana han
Trang 4
Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cä nước
(b) Khôi lượng muôi có trong X là 5,37 gam Tấn Thinh — Hoang Phan
(c) Tôn tại 6 (cặp este trong E) thoa man bai toán
(d) Khoi luong mudi ctia axitcacboxilic (RCOOK) trong X 1a 2,24 gam
Tổng số phát biểu chính xác là:
Câu 39: Hỗn E chứa Gly, Ala và Val Thực hiện phản ứng trùng ngưng hóa m gam hỗn E thu được
hỗn hợp T chứa nước và 39,54 gam hỗn hợp 3 peptit Đốt cháy hoàn toàn lượng peptit trên thu được
0,24 mol Na, x mol CO> va (x — 0,17) mol H2O Gia tri cia (m + 44x) gần nhất với:
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe:O¿ và Fe(NO2)z; trong dung dịch chứa 0,61 mol HCI thu được dung dịch Y chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion Fe” và
1,904 lít hỗn hợp khí Z (đkte) gồm H; và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam Cho NaOH dư vào Y
thay xuat hién 24,44 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Cu có trong X 1a:
Trang 5
PHAN TICH “HƯỚNG DẪN GIẢI
DE THI THU NGUYEN ANH PHONG - LAN 4
Câu 1: Chon A
Công thức cầu tạo H:NCH›COOH C>»HsOH CH:COOH C;H:NH;›
Cau 2: Chon A
Cau 3: Chon B
H>SO4
A CH›=CHCOOH + CH:OH —=— CH;=CHCOOC`H: + H;O
B CH;COOH + CH=CH —#8°+" _, CH,COOCH=CH>
C (COOH) + 2CH;0H —> CH;OOC-COOCH; + 2H;O
H2SO
D HCOOH + CH,=CH-CH>-OH —> HCOOCH,CH=CH, + H20
Cau 4: Chon D
- To axetat thudc loai to ban tong hop (tơ nhân tạo) còn to capron, tơ polieste, tơ clorin thuộc loại tơ tổng hợp
Câu 5: Chọn D
- Ta có : may =108.2.nc¿H;zo„ =| 21.6 (g
Câu 6: Chọn A
@ Ba(HCO2a); + Ba(OH); ——> 2BaCO; + 2HO
= Ba(HCO3)2 + H2SO4 ——> BaSO 4 + 2CO> + 2H2O
° Ba(HCO2a)s + 2NaOH ———> Na;CO: + BaCO› + 2H;O
Câu 7: Chon A
Nước Bra Lam mat mau nước Bra Khong mât màu nước Bra Dung dich AgNO;3/NHs3, t® Tao két tua trang bac
Cau 8: Chon C SỐ
- Tat ca muoi nitrat déu de bi nluét phan go6m co AgNO;3, Ba(NO3)>
2AgNO; — —> 2Ag + 2NO; +O; Ba(NO3)2 ——> BaO + 2NO> + O2
- Tat ca cac mudi hidrocacbonat đều kém bên nhiệt và bị phân huỷ khi đun nóng gồm có NaHCOa
— 2NaHCOa —t ` NaCco; + CO> + HO
Câu 9: Chọn B
Công thức cầu tạo C¡;H2:COOH C¡sH:¡:COOH C¡;H::COOH C¡;H:;:COOH
Tên gọi Axit oleic Axit panmitic Axit stearic Axit linoleic
Cau 10: Chon B
Cau 11: Chon D
Trang 6
Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cä nước
- Nước cứng tạm thời chứa các ion Ca”*, Mg”', HCO:”, khi cho HCI vào nước cứng tạm thời sẽ không loại bỏ được ion Ca”*, Mg”" do vậy không được sử dụng để làm mềm nước cứng
Cau 12: Chon A
Cau 13: Chon A
- Kêt tủa thu được gôm BaSOx và Al(OH)a Đề lượng kêt tủa đạt cực đại thi:
+ NBasO4 = Ngo? = Nga = 3RAIz(SO¿); + RHạso¿ = 0,18 mol
+ Vi: 3n,) =Noy- — Nyt = 0,24 => naion); = Nay = 0,08 mol
Cau 14: Chon A
- Diéu kién dé cac chat tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử chất đó phải có liên kết bội hoặc vòng kém bên
- Tring hop buta-1,3-dien tao polibutadien hay cao su buna:
nCH> = CH—CH = CH, —“"?_.4CH) — CH = CH-CH+,
- Poli(metyl metacrylat): Tring hop metyl metacrylat:
To
Tl
CH; COOCH,
Polifmetyl metacrylat)
- To capron Tring hop caprolactam:
CHạ—CHa— NE `
Nilon — 6 (to capron)
- Trang ngung axit-¢-aminocaproic thu duoc to nilon-6:
nH3N-[CH>ie- C@ORs— =" ›CHN-—[CH¿]s—CO+„+nHaO
Nilon —6 Cau 15: Chon B
| Quá trình oxi hóa: Fe (chât khử) —> Fe“” + 2e | Quá trình khử: Cu” (chât oxi hóa) + 2° —> Cu
Cau 16: Chon B
- Ta co: MHCOOCH; = 60 CcH.OH = 0,6 (g) Vi lay du lượng HCOOCH: nên m > 0.6 (g)
Cau 16: Chon D
- Cae chat NO» ; SO ; Cl, ; SO; ; H»S ; HCl co thé tac dụng được với KOH do vậy không dung KOH
để làm khô các chất trên
Câu 18: Chọn B
- Cac phan ứng xảy ra ở các điện cực:
e Ở cafot (cực âm) xây ra sự khử ion Mg”" thành Mg: Mg”* + 2e —> Mg
e Ở anot (cực dương) xảy ra sự oxi hóa ion CÏ' thành Cl;: 2CI —> Cl¿ạ + 2e
- Phương trình điện phân: MgClạ —#P*°_; Mg + Cl;Ï
Câu 19: Chon C,
- Khi đốt cháy hoàn toàn chất béo trên thì:
man co; — HH;O =nx(kx—])—>kx =8=5Zc-c+3Zc-o
Trang 7
- Cho 24,64 gam chất béo (tức là dùng 1 lượng gấp đôi so với lượng ban đầu) tác dụng với dung địch Br2 thi: ng, =5.2nx =|0,14 mol
Cau 20: Chon D
H2SO
- Phan ng: CH;COOH + (CH3)2CHCH»CH»OH — > CH3COOCH2CH2CH(CHs3)2 + H2O
t=
* Những chât tham gia phản ứng thủy phân: :
- Este, chât béo bị thủy phân trong mnôi trường axIt và môi trường kiêm
- Disaccarit, polisaccarit (saccarozo, mnantozơ, tinh bột, xenlulozơ) bị thủy phân trong môi trường axit
- Peptit và protein thủy phân trong môi trường axit, lẫn môi trường kiềm Nếu thủy phân không hoàn toàn peptit trong môi trường axit thì thu được các peptit nhỏ hơn và hỗn hợp các ơ — amino axit
Câu 22: Chọn C
- Kim loại có những tính chât vật lý chung là: tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim và tính dẻo Các tính
chat trén déu do cac electron tu do trong kim loai gay ra
Cau 23: Chon C
- Cho m gam X vào dung dich Y thi: nà =2n¡, =0,08mol; Nyco; = 0,12mol va
z
NCaCo; = 0,07 mol —
- Từ phân ứng: Ca“”' +OH~ +HCOx7 ——>CaCOa + HzO ta suy ra No,2+ =Acaco; = 0,07 mol
=> nx = 0,02 mol > mx = 39nx + 40nc, =]1,98(g)
BT:
ta’ nk + 2Nq@ = 2nn,
BES sree = nG„2+ — ncạc, = 0,03 mol
Câu 24: Chọn A
- Đề lâu amilin ngoài không khi thi anilin chuyén sang mau nau đen vì bị oxi hóa bởi oxi không khi
Câu 25: Chọn C
se THỊ : Cl; phản ứng với Br' trước
Khi đó dung dịch sau phản ứng gôm Fe** (0,06 mol), Cl (0,04 mol) va Br (0,08 mol)
- Cho A tac dung voi AgNO; thi : Nag =N,.2+ =0,06mol,nac =0,04mol va Nags, =0,08mol
=> my = 188nage, +143, 5naga t+ 108na, = 27, 26(g)
e TH; : Cl; phản ứng với FeŸ? trước
Khi đó dung dich sau phản ứng gồm Fe”* (0,02 mol), Fe** (0,04 mol) CI' (0,04 mol) và Br (0,12 mol)
- Cho A tac dung voi AgNO; thi: na, =n,,2+ =0,02mol,n,,c; =0,04mol va Nags, =0,12mol
=> my = 188n age +143, Snag + 108nA„ = 30,46(g) Vay |27,26<m, <30,26|
Cau 26: Chon C
A Sai, Saccarozơ không làm mất màu nước brom
B Sai, Xenlulozơ là một polime tạo thành từ các mắt xích B — glucozơ bởi các liên kết B—1.4-glicozit có
câu trúc mạch không phân nhánh không xoắn
C Dung, Amilopectin có câu tạo phân nhánh và được nôi với nhau bởi liên kết œ-1,4-glicozit và ơ—l,6— glicozit
D Sai, Glucozo bi oxi héa boi dung dich AgNO; trong NH3
- Tacé ng =0,12mol Qua trinh dién phan xay ra nhw sau:
Fe" +e <> Fe + Co” +432 Cy HO — 4H* + OQ + 4e
- Vi không có màng ngăn nên ion H+ sé đi chuyền từ anot sang catot và thực hiện quá trình điện phan
Trang 8
Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cä nước
Vậy maung dịch giảm = 64nc„ + 2ng, +32no, =
Câu 28: Chọn D
A 3AgNQOxa + FeClạ ——> Fe(NO2a)as + 2AgCl + Ag
3Ag +4HNOa ——>3AgNOa + NO + 2H;O và AgCl + HNO: : không phản ứng
B 3AgNO3 va FeCl; ——> Fe(NO3)3 + 3AgCl
AgCl + HNO; : không phản ứng
Cy NazCOa + BaCla¿ ——> BaCOa + 2NaCl
BaCOa + 2HCI ——> BaCl¿ + CO2 + HO
D AgNO; + Fe(NO3) —— Fe(NO3)3 + Ag
3Ag + 4HNO3 —>3AgNO3;3 + NO + 2H;O
Cau 29: Chon B
- Khi cho hỗn hợp X tac dung voi H2O dv thi: ny,0 =
Mx — Me tan — 2nn,
- Nhan thay: NHLO > Ny, suy ra trong chất tan có chứa OH' với Non- = ` =0,095 mol
- Dung dich chat tan c6 cac ion: AlO2,OH™ va M"* (M 1a Na, K, Ca)
ma Metan = (Myyr+ +M )+16n
0.1227 1 o0% = [20,58 mạ
Câu 30: Chon A
A Sai, Khi thuỷ phân protein đơn giản thì thu được các gốc ơ-aminoaxit, còn protein phức tạp là những protein được tạo thành từ các protein đơn giản cộng với các thành phần phi protein như axit nucleic, lipit, cacbohidrat vì vậy khi thủy phân protein phức tạp ngoài các amino axit còn thu được lipit, cacbohidrat
B Dung, CTTQ c của amino axIt trong phân tử có 1 chức -NH; và 1l chức -COOH là C,H,O;N Số nguyên tử H luôn là số lẻ nên Mamiaoaxi: cũng là một số lẻ
C Đúng, Các amino axit đều đễ tan trong nước
D Đúng, Tính tan: Protein hình sợi hoàn toàn không tan trong nước, ngược lại các protein hình cầu tan trong nước tạo thành dung địch keo
Cau 31: Chon C
- Điều kiên để xảy ra ăn mòn điện hóa là:
+ Có các cặp điện cực khác nhau về bản chat, co thé 1a kim loai — kim loai, kim loai — phi kim Kim loại hoạt động mạnh hơn đóng vai trò cực âm va bi an mon
+ Các cặp điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau thông qua dây dẫn
+ Các điện cực phải cùng tiếp xúc với một dung dich chat dién li
7 +170 oy- = mx +ổn Io; +l7ng- =D aio; = 0,12 mol
AI (AIO; ) O(AIO;)
Vậy %maAi =
(1) Xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa: Fe + CuClạ ——> FeCl; + Cu
- Khi Cu giải phóng ra bám vào thanh Fe thi hình thành vô sô cặp pin điện hóa Fe — Cu
+ Ở cực âm (anot) xảy ra sự oxi hóa Fe: Fe —> Fe“” + 2e
+ Ở cực dương (catot) xây ra sự khử Cu”” : Gur" 3.08 3Cu
(2) Xây ra quá trình ăn mòn hóa học: Fe + 2FeCl ——> 3FeCl;
(3) Vừa xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa và quá trình ăn mòn hóa học:
+ Quá trình ăn rmnòn hóa học : Fe + HCI ——> FeCla + Hạ
+ Quá trình ăn mòn điện hóa tương tự như (2)
(4) Không xảy ra quá trình ăn mòn: FeC]la + AgNOa_——— yFe(NO2)a + AgCl
Trang 9
(5) Cho thép (hop kim cua Fe va C) vao dung dich HCl xuat hiện sự ăn mòn điện hóa:
- Anot là Fe tại anot xảy ra sự oxI hóa Fe : Fe —> Fe”! + 2e
- Catot là C tại anot xây ra sự khử H”: 2H»O+ 2e ——>20H +H),
Vay, co |3| thí nghiệm mà Fe không xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa là (1), (3) và (S)
Câu 32: Chọn B
A Đúng, khi cho dung dich axit nitric dac vao dung dich lòng trăng trứng thây có kêt tủa màu vàng xuât hiện
B Sai, Tron 1an lòng trang trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO, thay xuat hién mau tim xanh đặc trưng
C Dung, Dun nong long trang trimg thay xuat én két tua đó là do hiện tượng đồng tụ đông tụ protein
D Dung, Vi thanh phan cua toc va da la protein nén khi dot co mtu khet
Cau 33: Chon B
- Dung dịch X gôm BaCl, (0,5a mol) va Ba(OH)>, (0,5a mol)
- Có [6] chất tác dụng được với dung dich X 14 Na»SO., NarxCO3, Al, AlLO3, AICI; va NaHCO; (ding một lượng dư các chất) -
Ba”*'+SO¿”——›»BaSO, ; Lân hinh |n 2+, CO;2 —› BaCO¿
Ba(OH)> +2Al + 2H2O — Ba(AlO>2)> + 3H> › Ba(OH)› + AlaOa =— Ba(Al1O2)› + 2H2O
3Ba(OH); + 2AICla ——>3BaCl; + 2AI(OH); Ba(OH); + 2NaHCOa———>BaCOa + Na;COa +2H;O Câu 34: Chọn D
- Khi đôt E thì : ngu, =2nN, —2ngNH„›, = 0,08mol > Namin = NRNH, +2NRWH,), =0,12 mol
- Quy đối hỗn hợp amin trong E thanh C,Hon.2 và - NH Khi đó ta có : nạụụ = 2nn, =0,16mol
BT:O
——*ÏÌHzO + 2Nco, = 2no,
—==>mg =44nco, + l8nh,o +28nN, —32no, =
Câu 35: Chọn D
HCOOCH;-CH(CH:)-OOCH (X) + 2NaOH ———> 2HCOƠNa (X¡) + HOCH;-CH(OH)-CH;: (X2)
HOCH2-CH(OH)-CH3(X2) + O2 =e OHC-CO-CHs3 (X3) + 2H20
A Dung, X la este da chitc, co kha nang lam mat màu nước brom
B Dung, X; 1a HCOONa va Mx, = 68
C Đúng, HOCH;-CH(OH)-CH;: (X¿) là ancol hai chức có mạch C khong phan nhánh
D Sai, OHC-CO-CH: (Xa) là hợp chât hữu cơ tạp chức
Câu 36: Chọn B
- Khi dot hon hop mudi taco: N_coo = DNnNaoH = 2NNa,co; = 0,22 mol
- Theo đề bài ta có NH,0 —Nco, = Namin +0, SnNH a (ee hep 0,2 {Pee = 0,58 mol
- Xét quá trình đốt hoàn toàn lượng ancol có :
BT:O _ N_OH(trong ancol) +2no, _— NH,0
> M moo = 4Ngo, +18ny,9 —32no, = 11,42(g)
- Xét quá trình đôt cháy hỗn hợp muôi có :
+ Nhan thay rang : no, a6 musi) = M0, (ast E) — NO, (ast ancol) = 9,38mMo0l va N_coona = N-coo = 0,22 mol
BT:O
——————>ÏÌH;O — 2N_cooNa + 2no, S— 3NNa,co; = 2nco, = 0,25 mol
-``.n = 44nco, + l8nn,o + IÔ6nga;co; — 32no, = 17,64(g)
- Khi cho hỗn hợp E tác đụng với NaOH thì: — ““#“>mpg = m„uai + mại — 40nwaon = |20,26 (8)
Trang 10
Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cä nước
Cau 37: Chon D
- Khi cho 18,6 gam hon hop X tac dung véi 0,98 mol HNO; thi :
Mx +63n x HNO = — — TRmuøi¡ — 30n ~ = 0,47mol > ny,» gene enna
- Tr 18,6 gam X có thê điều chề tôi lượng kim loại là (bằng cách dùng các chất khử như Hạ, CO )
IÌO(trongX) — ——=0,24mol > IM kim loai (trong X) — Mx — 16n O(trongX) — 14, 76 (g)
— HHNOx — 2nH,o
? NH,0 "i
2,
Ny 2nH,o 8
- Khi cho 3,4 gam E tac dung voi dung dich NaOH ta nhan thay 1< —HEƠH 9 neh trong hỗn hợp E có
Ne
chứa một este được tạo thành từ phenol (hoặc đồng đẳng của phenol)
- Mặc khác sản phẩm thu được sau phản ứng thu được ba hợp chât hữu cơ
-Từ hai dữ kiện trên suy ra hai este trong E la (X) HCOOCH>,C,Hs va (Y) HCOOC,H4CH; (0, m, p)
Hoang Phan HCOOCH>C,.H;s + NaOH ——>HCOONa + C;H:CH;OH
HCOOC;H.CH: + 2NÑaOH ———>HCOONa + NaOC;HCH; + H;ạO
nx +ny =0,025 =\ = 0,01 mol
Nx + 2ny = Nyon = 0,04 (a) Dung, CTPT của E là CgHsOa
(b) Sai, Khối lượng mudi trong x: ———$— > M psi = Mg +40NN On — ISnh,o = IO8nec,H;cH;on =4, 29(g)
- Ta co hé sau:
ny =0,015mol
(c) Sai, Chi chita 3 cap este trong E thỏa mãn bài toán, (đã viết ở trên)
(đ) Sai, mcoo = Tauøi — |3Ôncw,c¿H¿oNa = 2.34(8)
Vậy chỉ có [I| nhận định đúng là (a)
Câu 39: Chon C
- Quy đổi E thành CzH:ON, -CHz (a mol) va H2O (b mol) voi Nc, H,ON = 2Nn, =0,48mol
- Khi đốt hỗn hợp T thì :
{Peo = 2nc,H;on +n.œ¡, > X = 2.0,48 +a(*)
— Nco,—NnH,0 > 0,24— b= 0,17 => b =0,07mol Hạo = l,5nc,H;on + N-cH, > (K— 0,17) = 1,5.0,48+a+b
- Xét hỗn hợp E có: mg = 75nec,H;o,N + 14ncw, = 75.0,48+ 14.0,78= 46,92 (g)`—>m+ 44x =| 123,48 (g) Cau 40: Chon D
- Khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dich HCI ta co:
Mx +36,5nya —My—mz _ m+36,5.0,61—(m+16,195) —1,57
BT:H — c3 Nuc —= —2nn, - 0,01 mol
- Dung dich Y gom Cu**, Mg”*, Fe?*, NH,* (0,01 mol) va Cl (0,61 mol)
- Khi cho dung dịch Y chứa (m + 16,195) gam mmuôi tác dụng với NaOH dư ta được :
T4n Thinh — Hoang Phan
(VOl NNaon = DNaci = Nuc = 0,61 mol va nyy, = 14,0 = 0,01 mol )
— (m+ 16, 195)+40.0,61 = 58,5.0,61+ 24,44+17.0,01+ 18.0,01=> m = 19,88(g)