Câu 8: Khi thủy phân hoàn toàn 76,95 gam một pentapeptit tạo từ valin bằng dung dịch NaOH vừa đủ thì khối lượng muối thu được là Câu 9: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịc
Trang 1ĐỀ MINH HỌA
(ĐỀ KHÓ)
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Thi thử theo chuyên đề + đề thi thử mới nhất tại:
https://www.facebook.com/groups/123701861435410/
- Tổng hợp các đề thi thử hay mới nhất
- Tổng hợp các chuyên đề trọng tâm phục vụ cho kì thi đánh giá năng lực
- Tổng hợp các chuyên đề hay lạ khó chinh phục điểm 8, 9, 10
Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào sau đây?
Câu 2: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 C Cho kim
loại Ag vào dung dịch HCl D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 4: Tripanmitin có công thức là
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 5: Hòa tan m gam Al bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư có khí mùi xốc thoát ra, có 4,8 gam chất rắn vàng nhật lưu huỳnh (S) và dung dịch D Cho hấp thu hết lượng khí mùi xốc trên vào dung dịch nước vooi trong dư, thu được 25,2 gam kết tủa muối sunfit Trị số của m là:
Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng ?
A CaSO4.2H2O dùng để bó bột khi gãy xương
B Cho Zn nguyên chất vào dung dịch HCl thì có ăn mòn điện hóa
C CaCO3 tan trong H2O có CO2
D Khi đun nóng thì làm mềm nước cứng vĩnh cửu
Câu 7: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Câu 8: Khi thủy phân hoàn toàn 76,95 gam một pentapeptit (tạo từ valin) bằng dung dịch NaOH vừa đủ
thì khối lượng muối thu được là
Câu 9: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng còn lại 20,4 gam chất rắn không ta Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
Câu 10: Cho phương trình hóa học:
aFe+bHSO cFe SO d OS eH O
Tỉ lệ a : b là
A 1: 3 B 1: 2 C 2 : 3 D 2 : 9
Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch :
Mã đề: 132
Trang 2A HCl B Na2SO4 C NaOH D HNO3
Câu 12: Cho các phản ứng sau:
(1) BaCO3 + dung dịch H2SO4;
(2) Dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2;
(3) Dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2;
(4) Dung dịch NaHCO3 + dung dịch Na(OH)2;
(5) Dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2;
(6) Dung dịch Na2S + dung dịch CuSO4
Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là
Câu 13: Cho a mol Mg và b mol Al vào dung dịch có chứa c mol Cu(NO3)2 và dung dịch mol AgNO3 Thiết lập mối liên hệ giữa a, b, c, dung dịch để cho sau phản ứng thu được 2 kim loại
Câu 14: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 13,46% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 15,6 gam X?
Câu 15: Cho dung dịch KHSO4 vào lượng dư dung dịch Ba(HCO3)2
A Không hiện tượng gì vì không có phản ứng hóa học xảy ra
B Có sủi bọt khí CO2, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có K2SO4 và H2O
C Có tạo hai chất không tan BaSO4, BaCO3, phần dung dịch chứa KHCO3,H2O
D Có sủi bọt khí, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có chứa KHCO3 và H2O
Câu 16: Nhúng thanh Zn vào dung dịch muối X, sau một thời gian lấy thanh Zn ra thấy khối lượng thành
Zn giảm Lấy thanh Zn sau phản ứng ở trên cho vào dung dịch HCl dư, thấy còn một phần kim loại chưa tan X là muối của kim loại nào sau đay?
Câu 17: Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất như S, P, C,
C2H5OH…bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là :
Câu 18: Hỗn hợp X chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp vào dung dịch Y chỉ chứa
một chất tan và khuấy kĩ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thầy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp X Dung dịch Y chứa chất nào sau đây ?
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O Công thức phân tử của X là:
Câu 20: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, propan-1,2-diol, etylen glicoi, anbumin (lòng trắng trứng),
axit axetat, glucozơ, anđehit axetic, Gly - Ala Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 21: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa
đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:
Câu 23: Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, FeS2 Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch
H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí nhỏ nhất là
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo được gọi chung là triglixerit
Trang 3(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(4) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là : (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Cho a gam hỗn hợp bột gồm Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 (dư) Sau khi kết thúc phản ứng thu được 64,8 gam chất rắn Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4
(dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng a0, 65 gam Giá trị của a là
Câu 26: Trong các phát biểu sau :
(a) dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh
(b) Dung dịch axit glutamic (Glu) làm quỳ tím hóa đỏ
(c) Dung dịch lysin (Lys) làm quỳ tím hóa xanh
(d) Từ axit e-aminocaproic có thể tổng hợp được tơ nilon-6
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh
(f) Dung dịch metylamoni clorua làm quỳ tím hóa xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp chỉ gồm hai khí, trong đó có một khí có màu nâu đỏ % theo khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 28: Polime X có công thức NHCH2 5 CIn.Phát biểu nào sau đây không đúng :
A X thuộc poliamit
B % khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n
C X có thể kéo sợi
D X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng
Câu 29: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al,
Al2O3 và K2O trong nước dư thu được dung dịch Y và
3,36 lít khí (đktc) Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào Y
thấy lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị (hình vẽ)
Giá trị của m là:
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2 và c mol H2O ( b c 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,8 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được
m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là :
Câu 32: Đisacarit X có tỉ lệ khối lượng m : mO C 11: 9 Khi thủy phân 51,3 gam chất X trong dung dịch axit H2SO4 loãng (hiệu suất phản ứng thủy phân đạt 75%) thu được dung dịch Y chứa ba chất hữu cơ khác nhau Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch NaOH rồi thực hiện phản ứng tráng bạc (bằng AgNO3
trong NH3) thu được tối đa m gam kim loại Ag Giá trị của m là :
Trang 4A 34,56 B 24,3 C 32,4 D 56,7
Câu 33: Cho các phát biểu sau :
(1) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin
(2) Amin bậc 1 tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường luôn cho ancol và giải phóng khí N2
(3) Anilin tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ cao cho muối điazoni
(4) Do nguyên tử nitơ còn hai electron độc thân có thể tạo liên kết cho nhận với ion H+ nên amin thể hiện tính chất bazơ
(5) Chất nhiệt rắn khác chất nhiệt dẻo ở chỗ khó nóng chảy
(6) Hầu hết các polime không tan trong dung môi thông thường mà chỉ tan trong một số dung môi thích hợp
(7) Để rửa lọ đựng anilin, người ta chỉ cần dùng nước
(8) PE không phản ứng với dung dịch brom do monome của nó không có liên kết đôi
(9) Theo cách tổng hợp, người ta chia polime thành 3 loại : thiên nhiên, nhân tạo và tổng hợp
Số phát biểu sai là :
Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch
MOH 28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phảm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
Câu 35: Cho dãy các chất sau :Cu, Al, Ca(OH)2, FeCl3, HCl Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 36: E là một chất béo được tạo bỏi hai axit béo X, Y (có cùng số C, trong phân tử có không quá ba
liên kết π, MX MY, số mol Y nhỏ hơn số mol X) và glixerol Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 gam E bằng KOH vừa đủ thu được 8,74 gam hỗn hợp hai muối Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu được 0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol nước Khối lượng mol phân tử của X gần nhất với ?
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với nước dư thu được V lít H2 (đktc)
và còn 0,24 m gam chất rắn không tan Cho 0,3262 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,21V lít H2 (đktc) Giá trị của m gần nhất với :
lần lượt là
C Fe2O3 và Cu(NO3)2 D Fe2O3 và AgNO3
Câu 39: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe2O3 vào ống sứ nung nóng và dẫn từ từ 0,2 mol hỗn hợp khí Y gồm CO và H2 (tỉ khối so cới H2 bằng 4,25) qua ống sứ, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X1 và khí Y1 Cho khí Y1 hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 7 gam kết tủa và 0,06 mol khí
Y2 (tỉ khối so với H2 bằng 7,5) Hòa tan X1, bằng dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư), thu được dung dịch Z
và 0,62 mol hỗn hợp 2 khí, trong đó có một khí màu nâu đỏ là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Nếu cho
X tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thì thu được 0,225 mol hỗn hợp 2 khí Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
Câu 40: X, Y, Z MXMY MZ là ba peptit mạch hở được tạo từ các α-aminoaxit như glyxin, alanin, valin; Y không có đồng phân Hỗn hợp H chứa X, Y, Z (số mol X chiếm 75% số mol H) Đốt cháy hết 81,02 gam H trong oxi dư, thu được 0,51 mol N2 Đun nóng cùng lượng H trên trong dung dịch chứa KOH 1,4M và NaOH 2,1M, kết thúc phản ứng thu được 129,036 gam chất rắn T có chứa 3 muối và số mol muối của alanin bằng 0,22 mol Đốt cháy hoàn toàn lượng rắn T trên thì thu được 70,686 gam muối
Trang 5cacbonat trung hòa Biết tổng số nguyên tử oxi trong H bằng 14 % khối lượng Z trong hỗn hợp H gần nhất với giá trị
-HẾT -
Trang 6PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ SƯU TẦM (ĐỀ KHÓ) - LẦN 2
Câu 1: Đáp án D
Fe H SO FeSO H
2NaH SO Na SO H
ZnH SO ZnSO H
Chỉ có Cu không phản ứng với H2SO4
Câu 2: Đáp án D
Dùng Fe để đẩy Cu ra khỏi muối
Fe CuSO FeSO Cu
Câu 3: Đáp án C
A 3Cu 8HNO 33Cu NO 324H O 2NO2
B Fe Fe SO 2 43 3FeSO4
C Không xảy ra phản ứng
D Fe Fe SO 2 43 3FeSO4
Câu 4: Đáp án C
A (C17H31COO)3C3H5: Trilinolein
B (C17H35COO)3C3H5: Tristearin
C (C15H31COO)3C3H5: Tripanmitin
D (C17H33COO)3C3H5: Triolein
Câu 5: Đáp án B
2
BTe
3n 6n 2n 6.0,15 2.0, 21 1,32mol
Al
n 0, 44mol m 0, 44.27 11,88gam
Câu 6: Đáp án C
A sai Thạch cao khan (2CaSO4.H2O) dùng để bó bột khi gãy xương
B sai Cho Zn vào dung dịch HCl nguyên chất thì ăn mòn hóa học:
Zn2HClZnCl H
C đúng Phương trình phản ứng:
CaCO CO H OCa HCO
D sai Nước cứng vĩnh cửu chứa các ion Ca2+, Mg2+ và các anion như Cl-, SO4, khi đun nóng không thể làm kết tủa ion kim loại Như vậy đun nóng không làm mềm được nước cứng vĩnh cữu
Câu 7: Đáp án D
A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian
B Poli (methyl metacrylat) có cấu trúc mạch thẳng
C Cellulose có cấu trúc mạch thẳng
D Amilopectin có cấu trúc mạch nhánh
Câu 8: Đáp án C
Trang 7Có tet ap ptit
76,95
117.5 18.4
Câu 9: Đáp án D
Chất rắn không tan là Cu
3 4
Cu Fe O
3 4
pö
Câu 10: Đáp án A
3
2x FeFe3e
2
3x SO4H2eSO H O
2Fe 3SO 12H 2Fe3SO 6H O
2Fe 6H SO Fe SO 3SO 6H O
Vậy a : b 1: 3
Câu 11: Đáp án C
Chọn thuốc thử là dung dịch NaOH
NaCl MgCl2 AlCl3 FeCl3
NaOH Không hiện
tương
Kết tủa trắng không tan trong NaOH dư
Kết tủa trắng, tan trong NaOH
dư
Kết tủa màu nâu
đỏ, không tan trong NaOH
Câu 12: Đáp án A
(1) BaCO3 + dung dịch H2SO4:
BaCO H SO BaSO CO H O
(2) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2:
Na CO FeCl FeCO 2NaCl
(3) dung dịch Na2CO3+dung dịch CaCl2:
Na CO CaCl CaCO 2NaCl
(4)dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2:
2NaHCO Ba OH BaCO Na CO 2H O
(5)dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2:
NH42SO4Ba OH 2BaSO4 2NH3 2H O2
(6)dung dịch Na2S + dung dịch CuSO4:
Na S CuSO CuS Na SO
Vậy có 2 phản ứng (1) và (5) tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra
Câu 13: Đáp án B
Sau phản ứng thu được 2 kim loại là Ag và Cu Mg và Al phản ứng hết
a
Câu 14: Đáp án B
3
15, 6.13, 46%
Trang 8
3
Câu 15: Đáp án D
Phương trình phản ứng: KHSO4Ba HCO 32 BaSO4KHCO3CO2H O2
Có sủi bọt khí là CO2, tạo chất không tan BaSO4, phẩn dung dịch có chứa KHCO3 và H2O (vì Ba(HCO3)2 dư nên SO24 kết tủa hoàn toàn)
Câu 16: Đáp án B
Zn + dung dịch muối X → khối lượng thanh Zn giảm
Thanh Zn sau phản ứng + HCl dư → 1 phần kim loại chưa tan
Kim loại tạo muối X không phản ứng với HClLoại A và C
+ Nếu x là Cu M64thì sau khi phản ứng với muối X khối lượng thanh kẽm giảm 65 64 x gam (với x là số mol Zn phản ứng)
+ Nếu X là Ag M 108 thì sau phản ứng với muối X khối lượng thanh kẽm tăng 108.2 64 x gam (với x là số mol Zn phản ứng)
Vậy X là muối của Cu
Câu 17: Đáp án C
X là CrO3
X phản ứng với nước tạo dung dịch H2CrO4 có màu vàng
CrO3+H2O→H2CrO4
X có tính oxi hóa mạnh, nhiều chất có tính khử bốc cháy khi tiếp xúc với X Phương trình phản ứng :
4CrO 3S3SO 2Cr O
10CrO 6P3P O 5Cr O
4CrO 3C3Co 2Cr O
4CrO C H OH2CO 3H O 2Cr O
Câu 18: Đáp án D
Lượng Ag còn lại sau phản ứng bằng lượng Ag trong X Ag chưa tham gia phản ứng, dung dịch
Y không phải là muối của Ag
Sau phản ứng Fe và Cu tan hết chứng tỏ dung dịch Y hòa tan được cả 2 kim loại
Kết hợp đáp án suy ra dung dịch Y chứa Fe2(SO4)3
Câu 19: Đáp án D
n 0,5mol, n 0,5mol
Este X no, đơn chức
Số nguyên tử CO 2
X
n 0,5
n 0,1
của X là : C5H10O2
Câu 20: Đáp án B
Các dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là : saccarozơ, propan-1,2-điol, etylen glico, anlumin (lòng trắng trứng), axit axetic, glucozơ
+ Saccarozơ, propan-1,2-điol, etylen glicol, glucozơ đều có nhiều nhóm –OH gắn với các nguyên
tử C liền kề nên có thể tạo phức tan với Cu(OH)2
+ Anlumin có chứa các liên kết peptit có thể tạo phức tan với Cu(OH)2
+ Axit axetic : 2CH CHOOH Cu OH3 2CH COO Cu3 2 H O2
Câu 21: Đáp án B
Cách 1:
Trang 9Ta có:
BTNL
n n COO 0, 2mol Kn n O n COO 0,3mol
H NCH2 2 K
KCl
m raén m m COO 74,5.0,3 113.0, 2 44,95g
Cách 2:
Ta có: H O 2 K
HCl K H Gly
OH O
2
BTKL
m m yx 36,5n 56n O 18n 44,95g
Câu 22: Đáp án D
Có thể phân biệt HCOOCH3 VÀ CH3COOC2H5 bằng dung dịch Br2
HCOOCH3 làm mất màu dung dịch Br2 :
HCOOCH Br H OHOCOOCH 2HBr
CH3COOC2H5 không làm mất màu dung dịch Br2, tạo thành dung dịch phân lớp
Câu 23: Đáp án D
A 2FeS214H SO2 4 Fe SO2 4315SO214H O2
1 7,5mol
B 2FeS 10H SO 2 4 Fe SO2 439SO210H O2
1 4,5mol
C 2FeCO34H SO2 4 Fe SO2 43SO22CO24H O2
1 0,5mol 2mol
D 2Fe O3 410H SO2 4 3Fe SO2 43SO210H O2
Vậy nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) thì Fe3O4 tạo ra số mol khí nhỏ nhất
Câu 24: Đáp án D
(1) Đúng Chất béo là este của axit béo với glixerol nên còn được gọi chung là triglixerit
(2) Đúng Chất béo kém phân cực, phân tử kích thước cồng kềnh nên không tan trong nước, dễ tan trong dung môi không phân cực như dung môi hữu cơ
(3) Đúng Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng bất thuận nghịch còn thủy phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịc
(4) Sai Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5
Câu 25: Đáp án D
Đặt x, y lần lượt là số mol Ni, Cu
Phản ứng 1 : Ni, Cu AgNO3 dö 64,8 gam Ag
108
Phản ứng 2 : Ni, Cu CuSO4 d ö a 0, 65gamchất rắn
64 59
a 59.0,13 64.0,17 18,55gam
Câu 26: Đáp án B
Trang 10(a) Sai Dung dịch alanin không làm quỳ tím hóa xanh
(b) Đúng Dung dịch axit glutamic (Glu) làm quỳ tím hóa đỏ vì axit glutamic có 2 nhóm – COOH và
1 nhóm –NH2
(c) Đúng Dung dịch lysin (Lys) làm quỳ tím hóa xanh vì Lys có 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2
(d) Đúng Từ axít e-aminocaproic có thể tổng hợp được tơ nilon-6 bằng phản ứng trùng ngưng (e) Sai Dung dịch anilin có tính base yếu, không làm quỳ tím hóa xanh
(f) Sai Dung dịch metylamoni clorua làm quỳ tím hóa đỏ
Vậy có 3 phát biểu đúng
Câu 27: Đáp án A
Hai khí thu được là CO2 và khí có màu nâu đó NO2
t
4Fe NO 2Fe O 8NO O
x 0,5x 2x 0,25x mol
0
t
4FeCO O 2Fe O 4CO
x 0,25x
3 2
F NO
180
e
x
Câu 28: Đáp án D
A Đúng X tạo bởi n đơn vị amino axit liên kết với nhau bằng liên kết amit
B Đúng Với mọi giá trị của n, %mC 12.6n.100% 63, 72%
113n
C Đúng X là tơ nilon-6, có thể kéo thành sợi dài
D Sai X vó thể tạo ra từ phản ứng trùng hợp ε-capron
Câu 29: Đáp án A
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân tạo thành các đơn vị đường đơn giản nhất (glucozơ, fructozơ)
Câu 30: Đáp án D
Ban đầu nhỏ HCl chưa xuất hiện kết tủa vì HCl phản ứng với KOH dư trước
K H
n O dö 0, 04mol
KOH dư nên Al, Al2O3 bị hòa tan hoàn toàn
2
2 2.3,36
3 3.22, 4
Thêm 0,39 mol HCl thu được 0,15 mol kết tủa, kết tủa đã bị hòa tan
2
HOHH O
HAlOH OAl OH
2 3
3HAl OH Al3H O
n n O n A 3 n A 0,15 0, 04 4n A 0, 450,39mol
2
2
2
K lO
K lO
K O
0, 2 0,1
2
n 0, 2mol
1
n , 0, 2 0, 04 0,12mol
2
A A
m 27.0,1 102.0, 05 94.0,12 19, 08gam
Câu 31: Đáp án B