ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC ĐẦU TƯ TÀI CHÍNHHọc viện tài chính Khoa Kế toán Bộ môn Kế toán doanh nghiệp 1.. Thụng tin chung về mụn học - Tờn mụn học: Kế toỏn doanh nghiệp xõy
Trang 1ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
Học viện tài chính
Khoa Kế toán Bộ môn Kế toán doanh nghiệp
1 Thông tin chung về giảng viên
sinh
Học hàm, học vị
Nơi tốt nghiệp
Chuyên môn
Giảng chính, kiêm chức
8 Trần Thị Ngọc Hân 1977 Cử nhân ĐHTCKT Kế toán Giảng viên
12 Bùi Thị Thu Hương 1974 Tiến sỹ ĐHTCKT Kế toán Giảng viên
14 Ngô Thị Thu Hồng 1976 Tiến sỹ ĐHTCKT Kế toán Giảng viên
17 Lê Thị Diệu Linh 1977 Tiến sỹ ĐHTCKT Kế toán Giảng viên
19 Mai Thị Bích Ngọc 1974 Thạc sỹ ĐHTCKT Kế toán Giảng viên
20 Nguyễn Thị Ngọc Thạch Thạc sỹ ĐHTCKT Kế toán Giảng viên
26 Nguyễn Thị Mỹ Trinh 1978 Thạc sỹ ĐHTCKT Kế toán Giảng viên
28 Nguyễn Thị Phương Tuyến Thạc sỹ ĐHTCKT Kế toán Giảng viên
Trang 238 Nguyễn Thị Ngọc Diệp Cử nhõn HVTC Kế toỏn Giảng viờn
2 Thụng tin chung về mụn học
- Tờn mụn học: Kế toỏn doanh nghiệp xõy lắp
- Mó mụn học:
- Số tớn chỉ: 2
- Mụn học: Bắt buộc
- Cỏc mụn học tiờn quyết: Học phần này đợc đa vào giảng ở những năm thứ 3, thứ 4 của khóa học (thờng từ học kỳ 1 năm học thứ ba), sau khi đã học xong các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở, sớm nhất là sau khi học xong môn Kế toỏn học phần 1; hoặc học song song kế toỏn 1 Là học phần bắt buộc trong kiến thức bổ trợ.
- Giờ tớn chỉ đối với cỏc hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 16
+ Làm bài tập trờn lớp: 10
+ Thảo luận: 6
+ Tự học: 13
- Địa chỉ Khoa/ Bộ mụn phụ trỏch mụn học: Bộ mụn Kế toỏn doanh nghiệp - Khoa Kế toỏn
3 Mục tiờu của mụn học:
- Kỹ năng
+ Cú cỏc kỹ năng thực tiến về nghề nghiệp và cú thể phỏt triển được
+ Cú kỹ năng phối hợp giải quyết cụng việc với người khỏc.
+ Cú kỹ năng tư duy, phõn tớch và ra quyết định, kỹ năng phỏt hiện và giải quyết vấn đề
+ Cú kỹ năng tỡm kiếm và lựa chọn kiến thức để dựng vào những mục đớch riờng biệt, cú kỹ năng tự phỏt triển.
+ Đỏnh giỏ được cỏch dạy và học
- Thỏi độ, chuyờn cần
+ Yờu thớch mụn học, ngành học mà sinh viờn đang theo học,
+ Kớnh trọng và noi gương cỏc giỏo viờn đang giảng dạy mụn học.
+ Cú sự tự tin và chuẩn mực sống trong xó hội.
4 Túm tắt mụn học
Học phần Kế toỏn cụng ty chứng khoỏn là học phần thuộc khối kiến thức chuyờn ngành nhằm trang bị cho sinh viờn những kiến thức cơ bản liờn quan về tổ chức cụng tỏc kế toỏn đơn vị hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh chứng khoỏn núi riờng, lĩnh vực đõu ftuw tài chớnh núi chung.
Trang 35 Nội dung chi tiết môn học
Chương 1 : Tổ chức công tác kế toán trong các tổ chức đầu tư tài chính
1.1 Nhiệm vụ và nguyên tắc tổ chức công tác kế toán trong các tổ chức đầu tư tài chính 1.2 Nội dung tổ chức công tác kế toán trong các tổ chức đầu tư tài chính.
Chương 2 : Kế toán các loại tiền, các loại chứng khoán và đầu tư ngắn hạn
2.1 Nhiệm vụ kế toán các loại tiện, các loại chứng khoán và đầu tư ngắn hạn.
2.2 Kế toán các loại tiền
2.3 Kế toán các loại chứng khoán
2.4 Kế toán dự phòng giảm giá kinh doanh chứng khoán ngắn hạn
Chương 3: Kế toán các khoản nợ phải thu.
3.1 Nhiệm vụ và nguyên tắc kế toán các khoản phải thu.
3.2 Kế toán phải thu khách hàng
3.3 Kế toán thuế GTGT được khấu trừ.
3.4 Kế toán phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán.
3.5 Kế toán phải thu nội bộ.
3.6 Kế toán các khoản phải thu khác.
3.7 Kế toán dự phòng nợ phải thu khó đòi.
3.8 Kế toán tạm ứng.
3.9 Kế toán chi phí trả trước.
3.10 Kế toán cầm cố, ký quỹ ký cược ngắn hạn.
Chương 4: Kế toán vật tư, tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
4.1 Nhiệm vụ kế toán
4.2 Kế toán vật tư.
4.3 Kế toán tài sản cố định.
4.4 Kế toán các khoản đầu tư dài hạn.
Chương 5: Kế toán nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu
5.1 Nhiệm vụ kế toán nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu.
5.2 Kế toán các khoản nợ phải trả.
5.3 Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu.
Chương 6: Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh.
6.1 Nhiệm vụ kế toán
6.2 Kế toán doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu.
6.3 Kế toán chi phí.
6.4 Kế toán thu nhập khác.
6.5 Kế toán chi phí khác.
6.6 Kế toán xác định kết quả
Chương 7: Báo cáo tài chính.
5.1 Mục đích, ý nghĩa, yêu cầu và nguyên tắc lập báo cáo tài chính.
5.2.Hệ thống báo cáo tài chính các tổ chức đầu tư tài chính
Trang 45.3 Bảng cõn đối kế toỏn.
5.4 Bỏo cỏo kết quả kinh doanh.
5.5 Bỏo cỏo luuw chuyển tiền tệ.
5.6 Thuyết minh bỏo cỏo tài chớnh
6 Tài liệu học tập
- Tài liệu học tập bắt buộc:
+ Hệ thống giáo trình và bài tập kế toán tài chính của Học viện Tài chính.
+ Giỏo trỡnh kế toỏn cụng ty chứng khoỏn của Học viện Tài chớnh + Luật Kế toán Việt Nam.
+ Hệ thống chuẩn mực Kế toán Việt nam;
+ Hệ thống Kế toán doanh nghiệp Việt Nam
+ Hệ thống Kế toán doanh nghiệp: Hớng dẫn về những từ Kế toán và sổ kế toán + TT95/2006/TT/BTC về KT cỏc cụng ty chứng khoỏn
+ TT 200/2014/TT- BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chớnh + TT 202/2014/TT- BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chớnh + TT 133/2015/TT- BTC
….
- Tài liệu tham khảo
+ Giáo trình Kế toán tài chính trong các doanh nghiệp Đại học Kinh tế quốc dân, và các trờng đại học khác thuộc khối kinh tế.
+ Tài liệu trên máy trong phòng thực hành kế toán ảo (nếu đợc tổ chức nh một dạng
th viện đặc biệt)
+ Các sách chuyên khảo về KTTC
7 Hỡnh thức tổ chức dạy học
Nội dung
Hỡnh thức tổ chức dạy học
tự nghiờn cứu
Tổng Lý
thuyết
Bài tập
Thảo luận
Chương 1: Tổ chức cụng tỏc kế
toỏn trong cỏc tổ chức đầu tư tài
chớnh
Trang 5Chương 2 : Kế toán các loại tiền,
các loại chứng khoán và đầu tư
ngắn hạn
Chương 3: Kế toán các khoản nợ
phải thu
Chương 4 : Kế toán vật tư, TSCĐ
và các khoản đầu tư dài hạn
Chương 5 : Kế toán nợ phải trả và
nguồn vốn chủ sở hữu
Chương 6 : KT doanh thu, chi phí
và xác định kết quả kinh
doanh
8 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
+ Yêu cầu về mức độ lên lớp: Trên 70% thời gian,
+ Yêu cầu về mức độ tích cực tham gia các hoạt động trên lớp: Phải tích cực thảo luận nhóm
+ Yêu cầu về thời hạn và chất lượng các bài tập, bài kiểm tra: Làm đầy đủ bài tập, có ít nhất một bài kiểm tra
9 Phương pháp, hình thức kiểm tra- đánh giá kết quả học tập môn học
Phân chia các mục tiêu cho từng hình thức kiểm tra- đánh giá
9.1 Kiểm tra- đánh giá thường xuyên
9.2 Kiểm tra - đánh giá định kỳ
Bao gồm các phần sau:
- Tham gia học tập trên lớp (đi học đầy đủ, chuẩn bị bài tốt và tích cực thảo luận…): 5%
- Phần tự học, tự nghiên cứu: 5%
- Hoạt động theo nhóm: 5%
- Kiểm tra- đánh giá giữa kỳ: 10%
- Kiểm tra - đánh giá cuối kỳ: 75%
- Các kiểm tra khác:
9.3 Tiêu chí đánh giá các loại bài tập:
9.4 Lịch thi, kiểm tra (kể cả thi lại)
Trang 6Trưởng bộ môn