CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠI. XÁC ĐỊNH LI ĐỘ, VẬN TỐC, GIA TỐC TỪ PT DAO ĐỘNG1. Tóm tắt công thức2. Ví dụ: Một vật dao động điều hòa với pt . Ở thời điểm li độ, vận tốc, gia tốc của vật có giá trị bao nhiêu?Giải + + + (Cách khác: . Lưu ý cách này chỉ đúng khi giá trị của x và a ở cùng một thời điểm t)3. Bài tập áp dụng:Bài 1: Một vật dao động điều hòa với pt . Xác định li độ của vật ở thời điểm ĐA: 2 cmBài 2: Một vật dao động điều hòa với pt . Ở thời điểm vận tốc của vật có giá trị bao nhiêu?ĐA: Bài 3: Một vật dao động điều hòa với pt . Ở thời điểm vận tốc của vật có giá trị bao nhiêu?ĐA: Bài 4: Một vật dao động điều hòa với pt . Ở thời điểm gia tốc của vật có giá trị bao nhiêu?ĐA: Bài 5: Một vật dao động điều hòa với pt . Ở thời điểm gia tốc của vật có giá trị bao nhiêu?ĐA: 0II. XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG LIÊN QUAN ĐẾN VẬT DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA1. Tóm tắt công thức:2. Ví dụ: Một vật dao động điều hòa với pt . Chu kì và tần số dao động của vật là bao nhiêu?GiảiTừ pt có: + + hay 3. Bài tập áp dụng:Bài 1: Một vật dao động điều hòa với tần số 20 Hz thì có tần số góc bao nhiêuĐA: Bài 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm và chu kì 2 s thì có tần số góc bao nhiêu?ĐA: Bài 3: Một vật dao động điều hòa với pt . Xác định tốc độ cực đại của vật?ĐA: Bài 4: Một vật dao động điều hòa với pt . Khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ bao nhiêu?ĐA: Bài 5: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 5 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 8 cm. Chất điểm có vận tốc cực đại bằng bao nhiêu?ĐA: Bài 6: Một vật dao động điều hòa với pt . Xác định gia tốc cực đại của vật ?ĐA: Bài 7: Một vật dao động điều hòa với pt , gia tốc của vật khi ở vị trí biên có độ lớn bao nhiêu?ĐA: Bài 8: Một vật dao động điều hòa với với biên độ 5 cm và chu kì 2 s, vận tốc khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm có giá trị bao nhiêu? ĐA: Bài 9: Một vật dao động điều hòa với với biên độ 2 cm và tần số 2 Hz, gia tốc k
Trang 1CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
I XÁC ĐỊNH LI ĐỘ, VẬN TỐC, GIA TỐC TỪ PT DAO ĐỘNG
1 Tóm tắt công thức
2 Ví dụ:
Một vật dao động điều hòa với pt x=4cos 3( π πt+ / 2 () cm) Ở thời điểm t=2sli
độ, vận tốc, gia tốc của vật có giá trị bao nhiêu?
Giải
+ x=4cos 3 2( π +π / 2) =4.0 0=+ v x= = −' 4.3 sin 3 2 + /2π ( π π ) = −12 1π = −12 (π cm s/ )+ a x= ''= −ω2Acos(ω ϕt+ )
Bài 2: Một vật dao động điều hòa với pt x=5cos(π πt− / 2 () cm) Ở thời điểm t=2 s vận tốc của vật có giá trị
Bài 3: Một vật dao động điều hòa với pt x=6cos 5( πt+5 / 6 (π ) cm) Ở thời điểm t=1 s vận tốc của vật có giá trị
Bài 4: Một vật dao động điều hòa với pt x=5cos 2( πt+3 / 4 (π ) cm) Ở thời điểm t=2,5 s gia tốc của vật có giá
Bài 5: Một vật dao động điều hòa với pt x=8cos 5( π πt− / 2 () cm) Ở thời điểm t=5 s gia tốc của vật có giá trị
II XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG LIÊN QUAN ĐẾN VẬT DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
= =
T
3 Bài tập áp dụng:
Bài 1: Một vật dao động điều hòa với tần số 20 Hz thì có tần số góc bao nhiêu ĐA: 40 rad/sπ
Bài 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm và chu kì 2 s thì có tần số góc bao nhiêu? ĐA: rad/sπ
Bài 3: Một vật dao động điều hòa với pt x=3cos 10( π πt− )(cm) Xác định tốc độ cực đại của vật? ĐA: 30 cm/sπ
Bài 4: Một vật dao động điều hòa với pt x=5cos 5( π πt− / 4 () cm) Khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ bao
Trang 2Bài 6: Một vật dao động điều hòa với pt x=4cos 2( πt−2 / 3 (π ) cm) Xác định gia tốc cực đại của vật ?
ĐA: 157,8 cm/s2
Bài 7: Một vật dao động điều hòa với pt x=5cos 2( π πt+ / 4 () cm), gia tốc của vật khi ở vị trí biên có độ lớn bao
Bài 8: Một vật dao động điều hòa với với biên độ 5 cm và chu kì 2 s, vận tốc khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều
Bài 9: Một vật dao động điều hòa với với biên độ 2 cm và tần số 2 Hz, gia tốc khi vật ở vị trí biên dương có giá trị
Bài 10: Một vật dao động điều hòa với quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10m trong thời gian 10s vật thực hiện được
5 dao động Xác định gia tốc khi vật ở vị trí biên âm ? ĐA: 49,3 cm/s2
Bài 11: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 2 (π rad s/ ) Tại vị trí có li độ 2 cm thì vật có tốc độ 8 cm/s Hỏi
Bài 12: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm và tần số góc 4 (π rad s/ ) Tại vị trí có li độ 2 cm, vật có tốc
Bài 13: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm Tại vị trí có li độ -6cm thì tốc độ của vật là 20 cm/s Hỏi vật
Bài 14: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm Quãng đường chất điểm đi được trong một chu kì tính
Bài 15: Một chất điểm dao động điều hòa với pt x=5cos 4 (πt cm) Quãng đường chất điểm đi được sau 3s kể từ vị
III CON LẮC LÒ XO
1 Tóm tắt công thức:
2 Ví dụ:
Một con lắc lò xo gồm quả nặng m=10g và lò xo có độ cứngk=20N/m Xác định chu kì và tần số của con lắc này?
Bài 1: Một con lắc lò xo gồm quả cầu có khối lượng 100g gắn vào đầu một lò xo có độ cứng 250N/m Kéo quả cầu
ra khỏi vị trí cân bằng 5cm và buông ra cho con lắc dao động Xác định:
Bài 2: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m và lò xo có độ cứng 395N/m Để tần số dao động của con lắc là 5Hz thì
Bài 3: Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng 20g Để chu kì dao động của con lắc là 0,5 s thì lò xo phải có độ
Bài 4: Một con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng 500g và lò xo có độ cứng 60N/m dao động với biên độ 5cm.
2 t
2 d
m kx
Trang 3Bài 5: Một con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 50N/m dao động với biên độ 6cm
a Tại vị trí có li độ 2cm thế năng của con lắc có giá trị bao nhiêu? ĐA: 0,01 J
b Khi qua vị trí cân bằng con lắc có động năng bao nhiêu? ĐA: 0,09 J
c Xác định cơ năng của con lắc khi quả nặng ở vị trí biên âm? ĐA: 0,09 J
d Lực hồi phục tác dụng lên quả nặng khi ở vị trí biên dương bằng bao nhiêu ĐA: −3 N
Bài 6: Một con lắc lò xo có độ cứng 200N/m, khối lượng 200g dao động điều hòa với biên độ 10cm Tốc độ của
con lắc khi qua vị trí có li độ x=2,5cm là bao nhiêu? ĐA: 306 cm/s
Bài 7: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 15cm và có cơ năng 0,9J Hỏi tại vị trí có li độ x= −5cm, động
Bài 8: Gắn quả cầu có khối lượng 100g vào một lò xo thì con lắc dao động với chu kì 2s Nếu thay quả cầu trên
bằng quả cầu khác có khối lượng 200g thì con lắc dao động với chu kì mới bằng bao nhiêu? ĐA:
Bài 9: Khi treo một vật có khối lượng 250g vào lò xo thì nó giãn ra 2,5cm Con lắc lò xo này dao động với chu kì
Bài 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, trong quá trình dao động chiều dài của lò xo lúc ngắn nhất là 40cm, lúc
dài nhất là 44cm Biên độ dao động của con lắc này là bao nhiêu? ĐA:
IV CON LẮC ĐƠN
1 Tóm tắt công thức:
2 Ví dụ:
Một con lắc đơn có chiều dài 1m, đặt tại nơi có gia tốc trọngtrường 9,8m/s2 thì dao động điều hòa với chu kì và tần số baonhiêu?
T
3 Bài tập áp dụng:
Bài 1: Một con lắc đơn có chiều dài 0,5m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2 Xác định:
Bài 2: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2 với chu kì 1s Hỏi chiều dài của
Bài 3: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2 với tần số 2Hz Hỏi chiều dài của
Bài 4: Một con lắc đơn có chiều dài 6,2cm dao động điều hòa với chu kì 0,5s Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con
Bài 5: Một con lắc đơn có chiều dài 96,4cm dao động điều hòa với tần số 0,5Hz Gia tốc trọng trường tại nơi đặt
Bài 6: Một con lắc đơn có chiều dài 2m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2 Hỏi trong 2phút con lắc dao động được bao nhiêu dao động toàn phần ? ĐA: 43
Trang 4Pt dao động điều hòa có dạng x A= cos(ω ϕt+ )
- Tìm A: có thể dựa vào một trong các dữ kiện sau:
= + khi thả vật ra có vận tốc đầu khác không (v0 ≠0)
• Chiều dài quỹ đạo d:
- Tìm ϕ: dựa vào cách chọn gốc thời gian, cụ thể hóa thành các đại lượng tương ứng
• Gốc thời gian (t=0)→ vị trí của vật (giá trị của x0)
• Vận tốc (ở 2 vị trí biên v=0, ở các vị trí khác nếu vật chuyển động theo chiều dương thì v>0và ngượclại)
• Xác định ϕ từ công thức : cos x0
A
ϕ = (ϕ có 2 nghiệm trái dấu)
• Chọn nghiệm ϕ trái dấu với dấu của vận tốc v
2rad
π
ϕ =
3 Bài tập áp dụng:
Bài 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ 20 cm và chu kì 4 s Chọn gốc thời gian lúc vật ở vị trí biên dương,
viết phương trình dao động của vật? ĐA: 20cos (cm)
2
=
Bài 2: Một con lắc lò xo có khối lượng 200 g, độ cứng 20 N/m Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 5cm
theo chiều dương và thả nhẹ ra Chọn gốc thời gian lúc vật ở vị trí biên âm, viết phương trình dao động của
Bài 3: Một vật dao động điều hòa, trong quá trình dao động vật vạch ra trong không gian một đoạn thẳng dài 8cm
và thực hiện 10 dao động trong 1s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương, viếtphương trình dao động của vật? ĐA: x=4cos 20( π πt− / 2 (cm))
Bài 4: Một vật dao động điều hòa, thời gian để vật thực hiện được một dao động là 0,4s và quãng đường vật đi
được khi đó là 12cm Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm, viết phương trình dao
Trang 5Bài 5: Một vật nặng có khối lượng 100g gắn vào đầu lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 40N/m dao
động theo phương ngang Trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo thay đổi từ 50cm đến 60cm Chọngốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian là lúc vật có li độ 2,5cm và di chuyển theo chiều dươngcủa trục tọa độ, viết phương trình dao động của vật? ĐA: x=5cos 20( t−π/ 3 (cm))
Bài 6: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với khoảng cách giữa hai vị trí biên là 12cm Khi chuyển
động qua vị trí cân bằng tốc độ của con lắc là 24cm/s Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng , gốc thời gian là
lúc con lắc có li độ 3 3cm và di chuyển theo chiều âm của trục tọa độ, viết phương trình dao động của
b Phương pháp 2: sử dụng giản đồ vectơ và nhận xét (chỉ dùng cho các trường hợp đặc biệt)
- Nếu ∆ =ϕ ϕ ϕ2− =1 0 (hai dao động cùng pha)
Trang 6 Xác định pt của dao động tổng hợp? ĐA: x=4 2 cos 2 (πt cm)
Bài 5: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có pt lần lượt là 1 3cos 4 ( )
Trang 7
CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
I XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA SÓNG
1 Tóm tắt kiến thức
- Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
- Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng λ
- Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng
2λ
- Biểu thức liên hệ giữa vận tốc truyền sóng, bước sóng với chu kì (hoặc tần số):λ=v T. hay λ= v f
- Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng: ϕ 2 dπ
Bài 1: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350m/s, có bước sóng 70cm Tần số sóng
Bài 2: Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì có bước
Bài 3: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian
10(s) Xác định chu kì dao động của sóng biển ĐA:
Bài 4: Một người quan sát chiếc phao nổi trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây Coi
sóng biển là sóng ngang Xác định chu kì dao động của sóng biển ĐA:
Bài 5: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz Trên mặt nước người ta đo được khoảng
cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là 3cm Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
ĐA: 50cm/s
trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là bao nhiêu? ĐA:
ngược pha cách nhau 2cm Xác định tốc độ truyền sóng truyền trên dây ĐA: 2m/s
Bài 8: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước vận tốc 2m/s Người ta thấy
hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cmluôn dao động ngược pha nhau Tần số sóng đó là bao nhiêu? ĐA: 2,5Hz
Bài 9: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nước là 1435m/s Một âm có bước sóng
trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là bao nhiêu? ĐA:
Bài 10: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường
sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thìvận tốc truyền âm trong đường sắt là bao nhiêu? ĐA: 5280m/s
Trang 8II PHƯƠNG TRÌNH SÓNG
1 Tóm tắt kiến thức
- Phương trình sóng của nguồn O: u O =Acosωt
- Phương trình sóng tại điểm M cách O một khoảng x:
- Dựa vào dữ kiện của đề bài để xác định dạng pt sóng phù hợp
- Thay các đại lượng đã cho hoặc có thể tính được vào pt
- Xử lý số liệu để pt đơn giản nhất hoặc theo yêu cầu của bài toán
b Dạng 2: xác định các đại lượng đặc trưng từ pt sóng
- Xác định dạng pt sóng mà đề bài đã cho
- Đồng nhất các vị trí trong pt để rút ra các đại lượng tương ứng
- Sử dụng các biểu thức liên quan để tính các đại lượng khác nếu cần
λ = = = hay λ=20cm
4 Bài tập áp dụng: (coi biên độ sóng không đổi khi truyền đối với những bài yêu cầu viết pt sóng)
0,5m/s Viết pt sóng tại điểm M cách nguồn 50cm ĐA: u OM =2 cos(20πt−20 )(π cm)
khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau 16cm Viết pt sóng tại điểm M cách nguồn 40cm
ĐA: u M =5cos(100πt−5 )(π mm)
điểm M cách nguồn sóng 2m dao động với biên độ 3cm và tần số 0,5Hz có pt như thế nào?
ĐA: u M =3cos(π πt− / 2 () cm)
Bài 4: Một cần rung dao động với tần số 50Hz tạo ra trên mặt nước một sóng có biên độ 6cm Biết
khoảng cách giữa 9 đỉnh sóng liên tiếp là 4m Viết pt sóng tại điểm M trên mặt nước cách nguồn56,25cm ĐA: u M =6 cos 100( πt−9 / 4 (π ) cm)
tính bằng giây Sóng truyền với tần số và bước sóng bao nhiêu? ĐA: 5Hz; 10cm
Bài 6: Một sóng cơ truyền trên dây đàn hồi với pt u=6cos 50( πt−10πx cm)( ), trong đó x tính bằng mét, t
tính bằng giây Xác định bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây? ĐA: 0,2m; 5m/s
Trang 9Bài 7: Một sóng cơ truyền trên mặt nước với pt 5cos 20 2 ( )
5
x
u= π t− ÷cm
, trong đó x tính bằng mét, t
tính bằng giây Xác định bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây? ĐA: 25cm; 250cm/s
tính bằng giây Xác định chu kì và tốc độ truyền sóng ĐA: 0,1s; 2m/s
III GIAO THOA SÓNG, SÓNG DỪNG
Vị trí cực đại giao thoa: d2−d1=kλ
Vị trí cực tiểu giao thoa: d2 −d1=(2k+1)λ2
− Điều kiện xảy ra sóng dừng:
+ Nếu dây có hai đầu cố định: l=kλ2
với k = (số bụng sóng) = (số nút sóng -1)+ Nếu dây có một đầu cố định, một đầu tự do: l=(2k+1)λ4
Hai nguồn sóng dao động với pt u1=u2 =2cos100 (πt cm)tạo ra giao thoa trên mặt nước có khoảng cách
giữa hai cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng nối liền hai nguồn sóng là 2cm Tại điểm M cáchhai nguồn lần lượt 20cm và 25cm có biên độ dao động là bao nhiêu?
Trang 103 Bài tập áp dụng
độ 2m/s và giao thoa nhau Tại điểm M cách hai nguồn lần lượt 20cm và 12cm có biên độ dao động
Bài 2: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, người ta dùng cần rung với tần số 20Hz Giữa hai nguồn
S1, S2 đếm được 12 đường hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên Khoảng cách giữa hai đỉnhcủa hai đường hypebol ngoài cùng là 22cm Xác định tốc độ truyền sóng ĐA: 80cm/s
người ta dùng cần rung với tần số 10Hz Ngoài S1, S2 còn quan sát được 14 đường cực đại giao thoa ởgiữa Xác định tốc độ truyền sóng ĐA: 40cm/s
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,2m/s Hỏi giữa S1, S2 có bao nhiêu đường cực đại giao thoa?
ĐA:
Bài 5: Hai điểm S1, S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 12cm cùng dao động với pt: u1=u2 =Acos100 (πt cm)
, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Giữa S1, S2 có bao nhiêu gợn sóng hình hypebol tại
đó chất lỏng dao động mạnh nhất? ĐA:
Bài 6: Một dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định dao động với tần số 50Hz tạo ra sóng dừng với 5 bụng
sóng Xác định bước sóng và tốc độ truyền sóng ĐA:
Bài 7: Một dây đàn hồi dài 50cm, hai đầu cố định dao động với chu kì 0,02s tạo ra sóng dừng với 5 nút
sóng (kể cả hai đầu dây) Xác định tốc độ truyền sóng trên dây ĐA:
Bài 8: Một dây đàn hồi dài 90cm, một đầu cố định, một đầu tự do dao động với tần số 20Hz tạo ra sóng
dừng với 5 bụng sóng tất cả Xác định tốc độ truyền sóng trên dây ĐA:
Bài 9: Một dây đàn hồi dài 0,6m, một đầu cố định, một đầu tự do dao động tạo ra sóng dừng với 7 nút
sóng tất cả Hỏi tần số của sóng là bao nhiêu nếu tốc độ truyền sóng trên dây là 48cm/s?
π
= trong đó:
P: công suất của nguồn âm (W)
R: khoảng cách từ nguồn âm đến điểm đang xét (m)
I = − Xác định mức cường độ âm tại M ĐA: 40dB
0 10 W/m
I = − Xác định cường
độ âm tại điểm đó ĐA: 10 W/m−4 2
Bài 3: Một nguồn âm có công suất 100W gây ra cường độ âm tại một điểm cách nó 10m là bao nhiêu?
ĐA: 0, 08W/m2
0 10 W/m
I = − Một nguồn âm có công suất 200W gây ra mức cường
độ âm tại một điểm cách nó 5m là bao nhiêu? ĐA: 118dB
Trang 11CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
I VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN ÁP HOẶC CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
Trang 12a Mạch chỉ có điện trở R:
I
R
=
ϕ ϕ= R =0
Giản đồ vectơ:
b Mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần L:
L
U I Z
= với Z L =Lω
2
L
π
ϕ ϕ= =
Giản đồ vectơ:
c Mạch chỉ chứa tụ điện C:
C
U I
Z
= với Z C 1
Cω
=
2
C
π
ϕ ϕ= = −
Giản đồ vectơ:
d Mạch R,L,C nối tiếp:
Z
= với Z = R2+(Z L−Z C)2
tan Z L Z C
R
Giản đồ vectơ:
2 Phương pháp giải
Xác định cấu tạo mạch điện
Viết dạng của phương trình cần xác định
Dùng định luật ÔM cho đoạn mạch đang xét để xác định I0 hoặc U0
Dùng biểu thức tanϕ để xác định ϕ
Dùng biểu thức ϕ ϕ ϕ= u− i để tìm pha ban đầu của pt cần xác định
Thay các giá trị tìm được vào phương trình
3 Bài tập ví dụ
VD1: (mạch chỉ có một phần tử)
Điện áp hai đầu cuộn cảm 1 ( )
2
π
= có biểu thức u=200 2 os100 t(V)c π Viết phương trình cường độ dòng điện trong mạch?
Giải
p/t: i I c= 0 os 100 t( π ϕ+ i) ( )A
Vì mạch chỉ có cuộn cảm L nên:
2
L
π
0
100 2
2 2( ) 50
L
U
Z
+
2
L
π
ϕ ϕ= =
+ ϕ ϕ ϕ= u − ⇒ =i ϕ ϕ ϕi u − = −π/ 2
* KL: p/t i=2 2 os(100 tc π π− / 2)( )A
VD2 (mạch có 2 phần tử khác nhau)
O
O
O
O
Tóm tắt
1
2
π
=
200 2 os100 t(V)
Biểu thức i?
Trang 13Mạch điện xoay chiều gồm R= Ω30 nối tiếp với cuộn cảm L 0,3H
.1004000
Trang 14a Viết biểu thức dòng điện tức thời qua mạch? ĐA: i=2 2 cos 100( π πt+ / 2 ( )) A
b Xác định điện áp hai đầu điện trở R? ĐA: u R =60 6 os 100 tc ( π π+ / 2 ( )) V
c Xác định điện áp hai đầu tụ điện C? ĐA: u C =60 2 os100 ( )c πt V
Bài 2: Đoạn mạch gồm điện trở R=200Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần L= 2H
π Dòng điện qua mạch có biểuthức i=2 2 os 100 tc ( π π+ / 4 ( )) A
a Viết biểu thức điện áp hai đầu điện trở R? ĐA: u R =400 2 os 100 tc ( π π+ / 4 ( )) V
b Viết biểu thức điện áp hai đầu cuộn cảm L? ĐA: u L =400 2 os 100 t 3 / 4 ( )c ( π + π ) V
c Viết biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch? ĐA: u=800 os 100 tc ( π π+ / 2 ( )) V
Trang 15Bài 3: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở R= Ω40 , L 0,3H
a Viết biểu thức dòng điện tức thời qua mạch? ĐA: i=2 2 os 100 tc ( π π− /12 ( )) A
b Viết biểu thức điện áp hai đầu điện trở R? ĐA: u R =80 2 os 100 tc ( π π− /12 ( )) V
c Viết biểu thức điện áp hai cuộn cảm L? ĐA: u L =60 2 os 100 t 5 /12 ( )c ( π + π ) V
d Viết biểu thức điện áp hai đầu tụ điện C? ĐA: u C =140 2 os 100 t 7 /12 ( )c ( π − π ) V
Bài 4: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R=40 3Ω ghép nối tiếp với hai tụ điện 1 1