giáo án hình học 11 cơ bản được soạn chi tiết, giúp các thầy cô có thêm tài liệu để hoàn thiện bài soạn của mình hơn. Hệ thống bài soạn theo định hướng phát triển năng lực của học sinh, cuối bài có bài tập củng cố hướng dẫn học bài sau. giúp các thầy cô giáo mới có một bộ tài liệu có chất lượng có thể áp dụng ngay mà không cần chỉnh sửa nhiều.
Trang 1− Biết được định nghĩa về phép biến hình, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan.
− Biết được định nghĩa về phép tịnh tiến Hiểu được phép tịnh tiến hoàn toàn được xác định khi biết vectơ tịnh tiến
− Biết được biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
− Hiểu được tính chất cơ bản của phép tịnh tiến là bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
Kĩ năng:
− Biết vận dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến để xác định toạ độ ảnh của một điểm, phương trình đường thẳng là ảnh của một đường thẳng cho trước qua một phép tịnh tiến
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số tính chất của phép biến hình đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’).
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu về phép biến hình (10’)
• Trong mp cho đt d và điểm M Dựng hình
chiếu vuông góc M′ của M lên đt d
H1 Qua M có thể kẻ được bao nhiêu đường
Qui tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M′ của mặt phẳng đó đgl phép biến hình trong mặt phẳng.
• Nếu kí hiệu phép biến hình là F thì ta viết
F(M) = M′ hay M′ = F(M) M′ đgl ảnh của M qua phép biến hình F.
Trang 2Hoạt động 2: Tìm hiểu về phép tịnh tiến (10’)
• GV hướng dẫn HS thực hiện xác định ảnh
của 1 điểm qua phép tịnh tiến
H1 Cho trước vr , các điểm A, B, C Hãy xác
định các điểm A′, B′, C′ là ảnh của A, B, C
Hoạt động 3: Tính chất của phép tịnh tiến (10’)
H1 Nhận xét các vectơ MMuuuuur' và NNuuuur' ?
Tính chất 2: Phép tịnh tiến biến đường thẳng
→ đường thẳng song song hoặc trùng với nó,
đoạn thẳng → đoạn thẳng bằng nó, tam giác
→ tam giác bằng nó, đường tròn → đường
III Biểu thức toạ độ
Trong mp Oxy cho vr = (a; b) Với mỗi điểm
M(x; y) ta có M′(x′; y′) là ảnh của M qua T vr Khi đó:
''
Câu hỏi bài mới:
- Xét kim phút của một đồng hồ, đặt O là tâm, A là mũi của kim, M là một điểm nằm trên kim đồng hồ, quan sát và cho nhận xét khi kim đồng hồ dịch chuyển từ 6h đến 6h10’ thì
có vị trí nào trong ba vị trí O, A, M thay đổi tới nơi khác?
Trang 3Ngày soạn: 19/08/2016
Ngày dạy: B4 B5 B6
Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã biết về phép quay
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Hãy quan sát sự chuyển động của kim đồng hồ Sau 10', 15' kim phút quay được
một góc bao nhiêu độ?
Đ 10' → 600, 15' → 900
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phép quay (20’)
• GV hướng dẫn HS phát biểu định nghĩa
Điểm O: tâm quay.
Góc α: góc quay.
Kí hiệu: Q (O,α)
Nhận xét:
• Chiều quay dương là chiều dương của
đường tròn lượng giác.
• Với k ∈ Z,
– Q (O,2kπ) là phép đồng nhất.
– Q (O,(2k+1)π) là phép đối xứng tâm O.
Trang 4Tính chất 2: Phép quay biến đường thẳng →
đường thẳng, đoạn thẳng → đoạn thẳng bằng
nó, tam giác → tam giác bằng nó, đường tròn
Câu hỏi bài mới:
+ xác định hai vị trí cụ thể A, B trên một quyển vở, khi dịch chuyển quyển vở ra nơi khác thì khoảng cách giữa hai điêm này có thay đổi hay không?
+ trong hai phép biến hình đã được học thì có phép biến hình nào thỏa mãn yêu cầu này?
Trang 5− Biết được nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình ta được một phép dời hình.
− Biết được các tính chất cơ bản của phép dời hình
− Biết được định nghĩa hai hình bằng nhau
Kĩ năng:
− Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép dời hình
− Xác định được phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức các phép biến hình đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: (5').
H Nhắc lại các khái niệm về các phép biến hình đã học và tính chất chung của các
phép biến hình này?
Đ Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về phép dời hình (15’)
Từ những phép biến hình đã được học, gv nêu
khái niệm về phép dời hình
GV: Nêu những phép dời hình đã biết?
HS: Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối
xứng tâm, phép quay
GV: Cho đoạn thẳng AB, điểm O và vectơ vr
Lấy đối xứng AB qua O được A′B′ Tịnh tiến
A′B′ theo vr được A"B" Hãy so sánh AB, A′B′
và A"B"?
HS: AB = A′B′ = A"B"
I Khái niệm về phép dời hình
Định nghĩa: Phép dời hình là PBH bảo
toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
Trang 6GV: Ở đây đoạn thẳng A”B” thu được sau khi ta
thực hiện liên tiếp những phép dời hình nào?
HS: Sau khi thực hiện liên tiếp phép đối xứng
– PBH có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình là một phép dời hình.
VD1: Cho hình vuông ABCD tâm O Tìm
ảnh của các điểm A, B, O qua PDH có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 900 và phép đối xứng qua đường thẳng BD
2) Biến đường thẳng → đường thẳng, tia
→ tia, đoạn thẳng → đoạn thẳng bằng nó
3) Biến tam giác → tam giác bằng nó, góc
∆A′B′C′
b) Phép dời hình biến đa giác n cạnh →
đa giác n cạnh, đỉnh → đỉnh, cạnh → cạnh.
Trang 7Đ5 M ở giữa A′, B′ và A′M′ + M′B′ = A′B′
H6 Tìm ảnh của ∆OAB qua phép quay tâm O
góc 600?
Đ6 Q(O,600): ∆OAB → ∆OBC
H7 Tìm ảnh của ∆OBC qua phép tịnh tiến theo
vectơ OEuuur?
Đ7 T OEuuur: ∆OBC → ∆EOD
VD2: Cho hình lục giác đều ABCDEF
tâm O Tìm ảnh của ∆OAB qua PDH có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 600 và phép tịnh tiến theo vectơ OEuuur
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hai hình bằng nhau (7’)
• GV giới thiệu khái niệm hai hình bằng nhau
H1 Nhận xét mối qua hệ giữa các điểm A và C,
B và D, E và F?
Đ1 Các cặp điểm này đối xứng nhau qua I.
III Khái niệm hai hình bằng nhau
Định nghĩa: Hai hình đgl bằng nhau nếu
có một PDH biến hình này thành hình kia.
VD3: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi I là
giao điểm của AC và BD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và BC Chứng minh các hình thang AEIB và CFID bằng nhau
4 Tổng kết và hướng dẫn học tập (3’)
Tổng kết: GV nhắc lại về khái niệm phép dời hình, khái niệm hai hình bằng nhau.
Thực hiện liên tiếp hai phép dời hình là một phép dời hình
Hướng dẫn học tập:
BTVN: bài 1 sgk/23
Câu hỏi bài mới:
Khi chiếu một chùm tia sáng phân kì vào một vật thì hình ảnh phản chiếu của nó lên tường sẽ như thế nào so với hình ảnh ban đầu của vật
Trang 8− Biết cách xác định ảnh của một hình đơn giản qua phép vị tự.
− Biết cách tính biểu thức toạ độ của ảnh của một điểm và phương trình đường thẳng là ảnh của một đường thẳng cho trước qua phép vị tự
− Biết cách tìm tâm vị tự của hai đường trịn
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập một số tính chất của phép dời hình đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: (5').
H Cho 3 điểm A, B, C và điểm O Phép đối xứng tâm O biến A, B, C thành A′, B′, C′
So sánh các vectơ OA và OA OB và OB OC và OCuuur uuur uuur', uuuur uuur', uuuur'?
Đ OAuuur= −OA OBuuur uuur', = −OB OCuuuur uuur', = −OCuuuur'
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về phép vị tự (15’)
• GV giới thiệu khái niệm phép vị tự
H1 So sánh AE và AF
AB AC? Từ đĩ cần chọn phép vị
tự nào?
I Định nghĩa
• Cho điểm O và số k ≠ 0 PBH biến mỗi
điểm M thành điểm M′ : OMuuuur'=kOMuuuur đgl
phép vị tự tâm O, tỉ số k.
Kí hiệu: V (O,k) O: tâm vị tự, k: tỉ số vị tự.
P'
N' M'
O
M N P
VD1: Cho ∆ABC Gọi E và F lần lượt là
trung điểm của AB và AC Tìm một phép
vị tự biến B → E, C → F
Trang 9Nhận xét:
1) V (O,k) : O a O 2) Khi k =1 thì V (O,1) là phép đồng nhất 3) Khi k= –1 thì V (O,–1) = Đ O
H1 Biểu diễn M Nuuuuuur' ' theo MNuuuur ?
Đ1 uuuuuurM N' '= ON OMuuuur uuuur'− '= kON kOMuuur− uuuur = kMNuuuur
H2 So sánh các vectơ uuuuurA B và AB' ' uuur, uuuuurA C và AC' ' uuur?
Đ2 uuuuurA B k AB' '= uuur, uuuuurA C k AC' '= uuur
B'
C' A'
a
VD2: Gọi A′,B′, C′ lần lượt là ảnh của A,
B, C qua phép vị tự V(O,k) Chứng minh rằng:
b) Biến đt → đt song song hoặc trùng với
nĩ, tia → tia, đoạn thẳng → đoạn thẳng c) Biến tam giác → tam giác đồng dạng với nĩ, biến gĩc → gĩc bằng nĩ.
d) Biến đường trịn bán kính R → đường trịn bán kính /k/R.
VD3: Cho ∆ABC cĩ A′, B′, C′ lần lượt là
trung điểm của BC, CA, AB Tìm một phép vị tự biến ∆ABC thành ∆A′B′C′
G B'
A' C' A
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm tâm vị tự của hai đường trịn (7’)
Ta xét ba trường hợp:
TH1: Hai đường trịn đồng tâm
III Tâm vị tự của hai đường trịn
Định lí: Với hai đường trịn bất kì luơn cĩ
Trang 10R' R M'
I M
TH2: Hai đường tròn không đồng tâm và không
I R
hoặc: ( , R'): ( ; ) ( ; ')
I R
Tổng kết: GV nhắc lại về khái niệm và tính chất của phép vị tự.
Tâm vị tự của hai đường tròn
Hướng dẫn học tập:
BTVN: bài 1 sgk/29
Câu hỏi bài mới:
Chụp một bức ảnh với cỡ 3x4 và 4x6 Nhận xét gì về hai bức ảnh này?
Trang 11− Biết được khái niệm phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, hai hình đồng dạng.
− Biết được tính chất phép đồng dạng và một số ứng dụng cơ bản của phép đồng dạng trong thực tế
Kĩ năng:
− Biết cách xác định ảnh của một hình đơn giản qua phép đồng dạng
− Xác định được phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh của phép đồng dạng
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số tính chất của phép đồng dạng đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: (5').
H Cho phép V(O,k): A a A′, Ba B′, Ca C′ Hai tam giác ABC và A′B′C′ có đồng dạng không?
Đ Có, vì các cạnh tương ứng tỉ lệ
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về phép đồng dạng (15’)
• Từ KTBC, GV giới thiệu khái niệm phép đồng
dạng
A'
B' B
H2 Cho Dk(AB) = A′B′,
Dp(A′B′) = A"B" So sánh A"B" và AB ?
I Định nghĩa
PBH F đgl phép đồng dạng tỉ số k (k>0) nếu với hai điểm M, N bất kì có ảnh M′, N′ thì M′N′ = kMN.
Trang 12Đ2 A"B" = pA′B′ = pkAB.
Đ2 A′B′+B′C′ = k(AB + BC) = kAB = A′B′
⇒ A′, B′, C′ thẳng hàng và B′ ở giữa A′ và C′
b) Biến đt → đt, tia → tia, đoạn thẳng → đoạn thẳng.
c) Biến tam giác → tam giác đồng dạng với nó, góc → góc bằng nó.
d) Biến đường tròn bán kính R → đường tròn bán kính kR.
VD1: Gọi A′, B′ lần lượt là ảnh của A, B
qua phép Dk Chứng minh nếu M là trung điểm của AB thì M′ = Dk(M) là trung điểm của A′B′
Chú ý:
a) Nếu một PĐD biến ∆ABC thành
∆A′B′C′ thì cũng biến trọng tâm, trực tâm,
tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ∆ABC tương ứng thành trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ∆A′B′C′.
b) PĐD biến đa giác n cạnh → đa giác n cạnh, biến đỉnh → đỉnh, cạnh → cạnh.
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hai hình đồng dạng (7’) H1 Tìm ảnh của hình thang IHAB bằng cách
thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua đường
BD cắt nhau tại I Gọi H, K, L, J lần lượt
là trung điểm của AD, BC, KC, IC CMR hai hình thang JLKI và IHAB đồng dạng với nhau
Trang 13− Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép vị tự, phép đồng dạng.
− Xác định được phép vị tự, phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học của phép vị tự, phép đồng dạng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình luyện tập.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
1 Tìm ảnh của các điểm sau qua phép vị
tự tâm I(2; 3), tỉ số k = –2: A(2; 3), B(–3; 4), C(0; 5), D(3; 0)
2 Tìm ảnh của đường thẳng
d: x – 2y + 1 = 0 qua phép vị tự tâm O tỉ
số k = 2
Hoạt động 2: Tính chất phép đồng dạng (25’)
Trang 14H1 Xác định ảnh của hình thang JLKI qua phép
H3 Tìm ảnh của ∆HBA qua phép đối xứng qua
đường phân giác d của góc ABC?
Đ3 Đd: ∆HBA → ∆ EBF
H4 So sánh hai tam giác EBF và ABC?
Đ4 Hai tam giác đồng dạng.
4 Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao
AH Tìm một phép đồng dạng biến ∆HBA thành ∆ABC
d
F E
H
B
5 Cho điểm I(1; 1) và đường tròn (I; 2)
Viết pt của đường tròn là ảnh của đường tròn trên qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 450 và phép vị tự tâm O tỉ số
Trang 15− Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình.
− Các biểu thức toạ độ của các phép biến hình
− Tính chất cơ bản của các phép biến hình
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức của chương I
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình luyện tập.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Ôn tập cách xác định ảnh của một hình qua phép dời hình (20’)
H1 Hãy xác định ảnh của các điểm A, O, F qua
H2 Nêu cách xác định ảnh của điểm A và đt d?
Đ2 Sử dụng biểu thức toạ độ của phép biến
a) Qua phép tịnh tiến theo uuurAB
b) Qua phép đối xứng qua đường thẳng BE
c) Qua phép quay tâm O góc 1200
2 Cho điểm A(–1; 2) và đt d có pt: 3x + y
+ 1 = 0 Tìm ảnh của A và d qua:
a) Phép tịnh tiến theo vectơ vr = (2; 1).b) Phép đối xứng trục Oy
c) Phép đối xứng tâm O
Trang 164 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng
d: 3x-2y+8=0 Tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo →v (3, 2− ) .
5 Trong mặt phẳng cho đường tròn
( )C : x2+y2−2x +4y − =4 0 Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vecto v→(3, 2− )
Trang 17HS tiến hành giải bài tập, gv hướng dẫn.
Trang 18− Các biểu thức toạ độ của các phép biến hình.
− Tính chất cơ bản của các phép biến hình
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức của chương I
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình luyện tập.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Ôn tập cách xác định ảnh của một hình qua phép dời hình (20’)
GV: Hãy xác định ảnh của các điểm A, O, F qua
GV: Bước tiếp theo ta thực hiện như thế nào?
HS: Ta tìm ảnh của tam giác IJO qua phép vị tự
Bài tập 1: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi
O là tâm của hình chữ nhật Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,
BC, CD, DA Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vecto IB→ và phép vị tự tâm B tỉ số 2.
Giải:
.
.
.
CD
I
E
O
Trang 19GV: Hãy cho biết ảnh của tam giác AOF qua
phép đồng dạng trên?
HS: ảnh của tam giác AOF qua phép đồng dạng
là tam giác ACD
thơng qua phép biến hình nào?
HS: tìm ảnh của đường trịn thơng qua phép vị tự
tâm A tỉ số 3
GV: ảnh của một đường trịn qua một phép tịnh
tiến là hình như thế nào?
HS: Là một đường trịn cĩ tâm là ảnh của I qua
Gọi là ảnh của (C) qua phép vị tự
(x;y) Khi đó là tâm của
GV: bước tiếp theo ta phải xác định điều gì?
HS: Ta xác định ảnh của (C1) qua phép tịnh tiến
là một đường trịn cĩ tâm là ảnh của I1 và bán
kính bằng R1
HS thực hiện tìm ảnh của một điểm qua phép
tịnh tiến từ đĩ viết phương trình đường trịn theo
yêu cầu của đề bài
Bài tập 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,
cho đường trịn (C) cĩ tâm I(1,-3), bán kính R=2 Hãy viết phương trình ảnh của đường trịn (C) qua phép đồng dạng cĩ được từ việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm A(1;-2) tỉ số 3 và phép tịnh tiến theo vecto v→(3;1).
Giải:
( )
( )( ) ( )
( )( ) ( )
( )
( ) ( ) ( ) ( )
Trang 20− Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình.
− Các biểu thức toạ độ của các phép biến hình
− Tính chất cơ bản của các phép biến hình
Kĩ năng:
− Biết xác định ảnh của một hình qua một phép biến
− Phân biệt các phép biến hình khác nhau
Thái độ:
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức của chương I
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài: (40’)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Mức độ
Tìm phương trình đường thẳng thông qua phép tịnh tiến
Vận dụng phép tịnh tiến vào tìm ảnh của đường thẳng
1 câu
2 điểm = 20%
4 câu 3.5 điểm
Trang 21Phép dời hình Khái niệm các
phép dời hình
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 0.5 điểm=5%
1 câu 0.5 điểm= 5
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 0.5 điểm =5%
2 câu 3.5 điểm =35%
3 câu
4 điểm= 40
% Phép đồng dạng Phân biệt một số
3 câu
Số điểm40%
1 câu
Số điểm20%
Số câu 12
Số điểm 10100%
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: HÌNH HỌC
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(-3;0) Tìm tọa độ ảnh A’ của điểm A qua phép
quay Q(O, 90− 0) :
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(-3;2) và vecto vr(4;2) Điểm M’ là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vecto vr(4;2) Tọa độ điểm M’ là:
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2;-1), ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm
O(0;0) tỉ số k=3 là điểm có tọa độ là:
Câu 4: Giả sử qua phép tịnh tiến theo vecto vr r≠0,biến tam giác ∆ABC thành tam giác ∆MNP Khẳng định nào sau đây sai:
Trang 22A ∆ABC = ∆MNP
B Tứ giác AMPC là hình bình hành
C v CPr uuur=
D vrlà một vecto chỉ phương của đường thẳng PN
Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD với tâm O
Trong các phép biến hình sau, phép biến hình nào
không biến tam giác OAB thành tam giác OCD:
A Phép vị tự tâm O, tỉ số 1
B Phép quay tâm O, góc quay -1800
C Phép vị tự tâm O, tỉ số -1
D Phép quay tâm O, góc quay 1800
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0;4) Tìm tọa độ ảnh A’ của điểm A qua phép quay
(O,180 0)
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) (2 )2
( ) :C x − 1 + y + 2 = 4 Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k=-3 biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau:
Câu 8: Chọn câu sai:
A Phép quay Q( )O,γ biến điểm O thành chính nó.
B.Phép vị tự tâm O, tỉ số k=-1 là phép quay tâm O, góc quay -1800
C Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng d thành đường thẳng song song hoặc
trùng với nó
D Phép vị tự tâm O, tỉ số k=1 là phép quay tâm O, góc quay 1800
Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCD với tâm O E và F
lần lượt là trung điểm của AD và BC
Trong các biến hình sau, phép biến hình nào
không biến tam giác AEO thành tam giác CFO:
A Phép đối xứng tâm O
B Phép tịnh tiến theo vecto EOuuur
C Phép vị tự tâm O, tỉ số -1
D Phép quay tâm O, góc quay 1800
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vr( 1;3)− , phép tịnh tiến theo vecto vr biến đường thẳng ∆: 2x −6y + =4 0 thành đường thẳng ∆ ' Khi đó đường thẳng ∆ 'có phương trình là:
Trang 23có tâm I(-2;3), bán kính R=3.
Do (C') =V( )(C) nên (C') có bán kính R'=2.3=6, và tâm I'(x ;y )=V( )(I)
Vậy phương trình đường tròn (C'): 7 36
Trang 24Ngày soạn: 8/10/2016
Ngày dạy:B4 B5 B6
Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
QUAN HỆ VUÔNG GÓC Tiết dạy:10
Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết cách vẽ một hình biểu diễn trong không gian
− Biết các tính chất được thừa nhận trong không gian
Kĩ năng:
− Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian
− Sử dụng các tính chất được thừa nhận trong không gian vào làm một số bài tập đơn giản về hình học trong không gian
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức của chương I
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình luyện tập.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu các đối tượng của hình học không gian (20’)
GV cho HS mô tả các đối tượng điểm, đường
GV giới thiệu cách biểu diễn mặt phẳng
I Khái niệm mở đầu
Hoạt động 2: Tìm hiểu một số quy tắc vẽ hình biểu diễn trong không gian (20’)
GV giới thiệu một số qui tắc vẽ hình biểu diễn 3 Hình biểu diễn của một hình không gian
Trang 25của một hình không gian và minh hoạ qua một
– phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đt.
Hoạt động 3: Tìm hiểu một số tính chất thừa nhận
GV giới thiệu và minh hoạ các tính chất thừa
nhận của hình học không gian
GV Qua hai điểm phân biệt có bao nhiêu đường
S
• GV giải thích thêm TC5
Nếu hai mp phân biệt có một điểm chung thì
chúng sẽ có một đt chung đi qua điểm chung ấy
Đường thẳng chung ấy đgl giao tuyến của hai
mp.
• Trong mp(P), cho hbh ABCD Lấy điểm S ∉
(P) Hãy chỉ ra 1 điểm chung của 2 mp (SAC) và
Tính chất 3: Nếu một đt có hai điểm phân
biệt thuộc một mp thì mọi điểm của đt đều thuộc mp đó.
Tính chất 4: Tồn tại bốn điểm không cùng
thuộc một mp.
Tính chất 5: Nếu hai mp phân biệt có một
điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa.
Tính chất 6: Trên mỗi mp, các kết quả đã
biết trong hình học phẳng đều đúng.
Trang 26Ngày soạn: 14/10/2016
Ngày dạy:B4 B5 B6
Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
QUAN HỆ VUÔNG GÓC Tiết dạy:11
Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
• Nó đi qua một điểm và chứa một đường
thẳng không đi qua điểm đó (mp(A,d))
• Nó chứa hai đường thẳng cắt nhau
(mp(a,b))
Hoạt động 2: Tìm hiểu một số bài toán (20’)
GV Nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt
phẳng ?
Đ1
2 Một số ví dụ
VD1: Cho 4 điểm không đồng phẳng A,
B, C, D Trên hai đoạn AB và AC lấy hai điểm M, N sao cho AM = BM, AN =
Trang 27HS Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng.
(DMN) ∩ (ABD) = MD
(DMN) ∩ (ACD) = ND
(DMN) ∩ (ABC) = MN
GV Nêu cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng?
GV hướng dẫn: đường thẳng đó có thể là giao
tuyến của hai mặt phẳng
HS Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng.
I, J, H ∈ (MNK)∩(BCD)
2NC Hãy xác định giao tuyến của mp(DMN) với các mp(ABD), (ACD), (ABC)
VD2: Cho 4 điểm không đồng phẳng A,
B, C, D Trên ba cạnh AB, AC, AD lần lượt lấy các điểm M, N, K sao cho MN∩BC=H, NK∩CD=I, KM∩BD=J Chứng minh 3 điểm H, I, J thẳng hàng
4 Tổng kết và hướng dẫn học tập (3’)
Tổng kết: GV nhắc lại về các cách xác định một mặt phẳng.
Hướng dẫn học tập:
BTVN: bài 3 sgk/53
Trang 28Ngày soạn: 22/10/2016
Ngày dạy:B3 B4 B5 B6
Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
QUAN HỆ VUÔNG GÓC Tiết dạy:12
Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu hình chóp và hình tứ diện (20’)
GV giới thiệu các khái niệm hình chóp và hình
VD3: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình
hành ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
của AB, AD, SC Tìm giao điểm của mp(MNP)
với các cạnh của hình chóp và giao tuyến của
+ Đáy: A 1 A 2 …A n
+ Mặt bên: SA 1 A 2 , SA 2 A 3 , … + Cạnh bên: SA 1 , SA 2 , … + Cạnh đáy: A 1 A 2 , A 2 A 3 , …
→ Hchóp tam giác, tứ giác, …
• Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng
phẳng Hình gồm bốn tam giác ABC,
ABD, ACD, BCD đgl hình tứ diện, kh
ABCD.
+ Các đỉnh: A, B, C, D.
+ Các cạnh: AB, BC, … + Hai cạnh đối diện là hai cạnh không đi qua một đỉnh.
+ Các mặt: ∆ABC, ∆ABD, … + Đỉnh đối diện với mặt.
→ Hình tứ diện đều: có các mặt là những
tam giác đều.
Trang 29• Từ VD3, GV giới thiệu khái niệm thiết diện
của hình chóp khi cắt bởi một mặt phẳng
Hoạt động 2: Luyện tập tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (20’)
GV Nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt
phẳng ?
HS Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng.
GV hướng dẫn học sinh tìm hai điểm chung của
hai mặt phẳng
F E K
I A
B
C
D
M N
a) (IBC)∩(KAD) = IK
b) (IBC)∩(DMN) = FE
Bài tập Cho bốn điểm A, B, C, D không
đồng phẳng Gọi I, K lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC
a) Tìm giao tuyến của hai mp (IBC) và (KAD)
b) Gọi M và N là hai điểm lần lượt lấy trên hai đoạn thẳng AB và AC Tìm giao tuyến của hai mp (IBC) và (DMN)
4 Tổng kết và hướng dẫn học tập (3’)
Tổng kết: GV nhắc lại về các cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng dựa vào định nghĩa Hướng dẫn học tập:
BTVN: bài 4 sgk/54
Trang 30Ngày soạn: 28/10/2016
Ngày dạy:B4 B5 B6 B7
Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
QUAN HỆ VUÔNG GÓC Tiết dạy:13
Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Củng cố các khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không
− Nắm được các tính chất thừa nhận trong SGK
− Biết các cách xác định mặt phẳng, biết cách tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Kĩ năng:
− Luyện trí tưởng tượng không gian
− Biết vận dụng các tính chất vào việc giải các bài toán hình học không gian đơn giản
− Nắm được phương pháp giải các loại toán đơn giản về hình chóp, hình hộp: tìm giao tuyến, tìm giao điểm, chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về hình học không gian.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản Hoạt động 1: Luyện tập cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
GV Nêu cách tìm giao tuyến của hai mặt
phẳng ?
HS Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng.
GV Hướng dẫn HS tìm các điểm chung của
hai mặt phẳng
F E K
I A
1 Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng
Gọi I, K lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC
a) Tìm giao tuyến của hai mp (IBC) và (KAD).b) Gọi M và N là hai điểm lần lượt lấy trên hai đoạn thẳng AB và AC Tìm giao tuyến của hai
mp (IBC) và (DMN)