giáo án đại số và giải tích 11 cơ bản chi tiết từng tiết dạy cho các thầy cô tham khảo và sử dụng. Soạn giảng nội dung đầy đủ, đầu tư và đã chỉnh sửa sau mỗi tiết dạy để nội dung hoàn chỉnh hơn. Các thầy cô có thể lấy để tham khảo cho bài giảng thêm phong phú hoặc sử dụng luôn đối với những thầy cô giáo trẻ chưa có định hướng cụ thể trong từng tiết dạy.
Trang 1Ngày soạn: 14/08/2016
Ngày dạy: B4 B5 B6
Tiết dạy: 01
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết được định nghĩa hàm số sin và côsin.
− Biết tập xác định, tập giá trị của hàm số sin và cosin.
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi, thước thẳng, compa Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp
10
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp(2’).
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm hàm số (15’)
H1 Yêu cầu học sinh sử dụng đường tròn lượng
giác để xác định các giá trị lượng giác của các
cung đặc biệt
H2 Trên đtròn lượng giác, hãy xác định các điểm
M mà sđ = x (rad) ?
HS thực hiện yêu cầu
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hàm số sin và côsin (15’)
1 Hàm số sin và côsin
Trang 2+ GV nhắc lại về khái niệm hàm số y=f(x)
+ Dựa vào một số giá trị lượng giác đã tìm ở trên
nêu định nghĩa các hàm số sin và hàm số côsin
H Nhận xét hoành độ, tung độ của điểm M ?
Đ Với mọi điểm M trên đường tròn lượng giác,
hoành độ và tung độ của M đều thuộc đoạn [–1; 1]
a) Hàm số sin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với
số thực sinx sin: R → R
x a sinx đgl hàm số sin, kí hiệu y = sinx Tập xác định của hàm số sin là R.
b) Hàm số côsin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với
số thực cosx cos: R → R
x a cosx đgl hàm số côsin, kí hiệu y = cosx Tập xác định của hàm số cos là R.
Chú ý:Với mọi x ∈ R, ta đều có:
GV: Thực hiện các câu hỏi sau:
1) Tìm một vài giá trị x để sinx (hoặc cosx) bằng
2) Tìm một vài giá trị x để tại đó giá trị của sin và
Trang 3cos bằng nhau (đối nhau) ?
Câu hỏi bài mới
+Nêu tập xác định của hàm số y=tanx, y=cotx
Trang 4Ngày soạn: 14/08/2016
Ngày dạy: B4 B5 B6
Tiết dạy: 02
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi, thước thẳng, compa Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp
10
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp(2’).
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ (2’):
H Nêu định nghĩa hàm số sin ?
Đ sin: R → R
x a sinx
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hàm số tan và cotan (15’) H1 Nhắc lại định nghĩa các giá trị tanx, cotx đã
H2 Nêu điều kiện để tanx và cotanx có nghĩa.
I Định nghĩa
2 Hàm số tang và côtang a) Hàm số tang
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức:
y = sincos
x
x (cosx ≠ 0)
kí hiệu là y = tanx.
Tập xác định của hàm số y = tanx là D =
Trang 5Đ2 Điều kiện tanx có nghĩa là ≠ + π ∈π ,
2
x k k Z
Điều kiện để cotanx có nghĩa là x k k Z≠ π ∈,
• GV nêu định nghĩa các hàm số tang và cotan
y = cossin
Hoạt động 3: Tìm hiểu về tính tuần hoàn của hàm số lượng giác (13’)
GV So sánh sin(x+2π), sin(x+4π) với sinx
sin(x + T) = sinx, ∀x ∈ R a) Các hàm số y = sinx, y = cosx là các hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
b) Các hàm số y = tanx, y = cotx là các hàm số tuần hoàn với chu kì π.
4 Tổng kết và hướng dẫn học bài (3’):
Tổng kết: GV nhắc lại về hàm số tan, cot và nhấn mạnh tính tuần hoàn của hàm số lượng giác Hướng dẫn học bài:
− BTVN: Bài 1, 2 SGK.
− Câu hỏi bài mới:
+ nêu tập xác định và tập giá trị của các hàm số lượng giác
Trang 6+tính chẵn lẻ, chu kì của một hàm số lượng giác.
+thế nào là hàm số đồng biến hàm số nghịch biến
Ngày soạn: 15/08/2016
Ngày dạy: B4 B5 B6
Tiết dạy: 03
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết được tính tuần hoàn và chu kì của các HSLG sin, côsin.
− Biết tập xác định, tập giá trị của hai HSLG đó, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thịcủa chúng
Kĩ năng:
− Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các HSLG
− Biểu diễn được đồ thị của các HSLG.
Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi, thước thẳng, compa Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp
10
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’).
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = R; Dcos = R; Dtang = R \ ,
2 k k Z
π + π ∈
; Dcot = R \ {kπ, k ∈ Z}
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khảo sát hàm số y = sinx (18’)
GV: Nhắc lại một số điều đã biết về hàm số y
Trang 7HS: – Tập xác định: D = R
– Tập giá trị: T = [–1; 1]
– Hàm số lẻ
– Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
GV: Do hàm số tuần hoàn với chu kì 2π nên
chúng ta chỉ cần xét sự biến thiên của hàm số
này trên một chu kì
Ta sẽ xét sự biến thiên của hàm số trên đoạn
[-π;π]
GV hướng dẫn HS xét sự biến thiên và đồ thị
của hàm số y = sinx trên đoạn [0; π]
• Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn [0; π]
-3π/ 2 -π -π /2 π/ 2 π 3π /2
-2 -1 1 2
x y
b) Đồ thị hàm số y = sinx trên R
-3π/2 -π -π/2 π/2 π 3π/2
-2 -1
1 2
x y
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số y = cosx (18’) GV: Nhắc lại một số điều đã biết về hàm số y
– Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
• GV hướng dẫn HS xét sự biến thiên và đồ
thị của hàm số y = cosx trên đoạn [–π; π]
2 Hàm số y = sinx
• Tập xác định: D = R
• Tập giá trị: T = [–1; 1]
• Hàm số chẵn
• Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
• Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cosx trên đoạn [–π; π ]
Trang 81 2
x
y=sinx y=cosx
O
• Đồ thị của các hàm số y = sinx, y = cosx
được gọi chung là các đường sin.
− Câu hỏi bài mới:
+ nêu tập xác định và tập giá trị của các hàm số lượng giác tan và cotan
+tính chẵn lẻ, chu kì của một hàm số tan và cotan
Trang 9Ngày soạn: 17/08/2016
Ngày dạy: B4 B5 B6
Tiết dạy: 04
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết được tính tuần hoàn và chu kì của các HSLG sin, côsin, tang, côtang.
− Biết tập xác định, tập giá trị của hàm số tan và cot, sự biến thiên và biết cách vẽ đồthị của chúng
Kĩ năng:
− Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các HSLG
− Biểu diễn được đồ thị của các HSLG.
− Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx và y =cotx
Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi, thước thẳng, compa Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp
10
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’).
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = R; Dcos = R; Dtang = R \ ,
2 k k Z
π + π ∈
; Dcot = R \ {kπ, k ∈ Z}
Trang 103 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khảo sát hàm số y = tanx (18’)
GV: Nhắc lại một số điều đã biết về hàm số
– Hàm số tuần hoàn với chu kì π
• GV hướng dẫn HS xét sự biến thiên và đồ
thị của hàm số y = tanx trên nửa khoảng
HS: Trên nửa khoảng 0;
• Hàm số tuần hoàn với chu kìπ
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx trên nửa khoảng 0;
x y
b) Đồ thị hàm số y = tanx trên D
-7π/4 -3π/2 -5π/4 -π -3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4 π 5π/4 3π/2 7π/4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số y = cotx (18’)
GV: Nhắc lại một số điều đã biết về hàm số
• Hàm số tuần hoàn với chu kìπ
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cotx trên khoảng (0; π)
Trang 11– Hàm số tuần hoàn với chu kì π
• GV hướng dẫn HS xét sự biến thiên và đồ
thị của hàm số y = cotx trên khoảng (0; π)
GV: Xét tính đồng biến, nghịch biến của
hàm số y = cotx trên khoảng (0; π) ?
• GV hướng dẫn phép tịnh tiến đồ thị dựa
vào tính chất tuần hoàn
π/2 π
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
b) Đồ thị của hàm số y = cotx trên D
-7π/4 -3π/2 -5π/4 -π -3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4 π 5π/4 3π/2 7π/4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
4 Tổng kết và hướng dẫn học bài (4’):
Tổng kết: GV nhắc lại về dạng đồ thị hàm số y=tanx, y=cotx.
Hướng dẫn học bài:
− BTVN: Bài 7, 8 SGK.
− Câu hỏi bài mới:
+ tìm một giá trị của x để 2sinx – 1 = 0
+một phương trình lượng giác là một phương trình như thế nào
+việc giải phương trình lượng giác tức là chúng ta tiến hành thực hiện yêu cầu gì
Trang 12Ngày soạn: 21/08/2016
Ngày dạy: B4 B5 B6
Tiết dạy: 05
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết được điều kiện của a để phương trình sinx = a có nghiệm.
− Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo được cho bằng radian và bằng độ
− Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina khi viết công thức nghiệm của phương trìnhlượng giác
Kĩ năng:
− Giải thành thạo các PTLG cơ bản sinx=a.
− Giải được PTLG dạng sinf(x) = sina.
Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’).
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ(3’):
H Tìm một vài giá trị x sao cho: sinx = 1
Trang 133 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm PTLG cơ bản (7’)
• Từ KTBC, GV giới thiệu khái niệm PTLG cơ
bản
H Cho ví dụ một vài PTLG cơ bản ?
Đ sinx = 1; cosx = 1
2; tanx = 0; …
• PTLG cơ bản có dạng:
sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a
• Giải PTLG là tìm tất cả các giá trị của
ẩn số thoả mãn pt đã cho Các giá trị này
là số đo của các cung (góc) tính bằng radian hoặc bằng độ.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phương trình sinx = a (20’)
H1 Nêu tập giá trị của hàm số y = sinx ?
Đ1 Đoạn [−1;1]
H2 Nếu sinx = sinα thì x = α và x = π – α là các
nghiệm ?
Đ2 Đúng
• GV giới thiệu kí hiệu arcsin
• Cho các nhóm giải các pt sinx = 1; sinx = –1;
Hoạt động 3: Luyện tập giải phương trình sinx = a (15’)
GV: Học sinh lầm theo nhóm, giải các phương
2c) sinx = 1
3
VD2: Giải các phương trình:
a) sin2x = 1
2
Trang 1431arcsin 2
4 Tổng kết và hướng dẫn học bài(4’):
Tổng kết: GV nhắc lại công thức nghiệm của phương trình sinx=a
Hướng dẫn học bài:
BTVN: Bài 1, 2 (sgk)
Câu hỏi bài mới
+Nêu tập giá trị của hàm số y=cosx
+Mối liên hệ giữa cosx và cos(-x)
Ngày soạn: 21/08/2016
Ngày dạy: B4 B5 B6 Tiết dạy: 06
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết được điều kiện của a để phương trình cosx = a có nghiệm.
− Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo được cho bằng radian và bằng độ
− Biết cách sử dụng các kí hiệu arccosa khi viết công thức nghiệm của phương trìnhlượng giác
Kĩ năng:
− Giải thành thạo các PTLG cơ bản cosx=a.
− Giải được PTLG dạng cosf(x) = cosa.
Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 151 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp(2’).
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ (2’):
H Tìm một vài giá trị x sao cho: cosx = 1
2 ?
Đ x = ;
π π− ; …
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình cosx = a (20’)
H1 Nêu tập giá trị của hàm số y = cosx ?
Đ1 Đoạn [−1;1]
H2 Nếu cosx = cosα thì x = α và x = – α là các
nghiệm ?
Đ2 Đúng
• GV giới thiệu kí hiệu arccos
• GV yêu cầu giải các pt cosx = 1; cosx = –1; cosx
cosx = 1 ⇔ x = k2π cosx = –1 ⇔ x = π + k2π cosx = 0 ⇔ x = 2π + kπ
Hoạt động 2: Luyện tập giải phương trình cosx = a (18’)
GV hướng dẫn học sinh áp công thức nghiệm vào
b) cosx = 1
2c) cosx = – 2
2d) cosx = 1
3
VD2: Giải các phương trình:
a) cos2x = 1
2b) cos(x + 450) = 2
2c) cos3x = cos2x
Trang 16Câu hỏi bài mới:
+Nêu tập giá trị của hàm số tanx
+Nêu chu kì của hàm số tanx
Ngày soạn: 23/08/2016
Ngày dạy: B4 B5 B6
Tiết dạy: 07
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết cách tìm điều kiện của phương trình tanx=a.
− Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo được cho bằng radian và bằng độ
− Biết cách sử dụng các kí hiệu arctana khi viết công thức nghiệm của phương trìnhlượng giác
Kĩ năng:
− Giải thành thạo các PTLG cơ bản tanx=a.
− Giải được PTLG dạng tanf(x) = tana.
− Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: tanf(x) = tana.
Thái độ:
Trang 17− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’).
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ (2’):
H Nêu điều kiện xác định của hàm số y = tanx?
Đ x ≠ 2π + kπ
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình tanx = a (16’)
GV Nêu tập giá trị của hàm số y = tanx ?
HS R.
GV Nêu chu kì của hàm số y = tanx ?
HS π
• GV giới thiệu kí hiệu arctan
• Yêu cầu giải các pt tanx = 1; tanx = –1;
tanx = 1 ⇔ x = π4 + kπ tanx = –1 ⇔ x = –4π + kπ tanx = 0 ⇔ x = kπ
Hoạt động 2: Luyện tập giải phương trình tanx = a (13’)
b) tanx = 1
3c) tanx = – 3d) tanx = 5
VD2: Giải các phương trình:
a) tan2x = 1b) tan(x + 450) = 3
3
Trang 18b) x + 450 = 300 + k1800
c) ĐK: 2
22
Câu hỏi bài mới
+Tìm tập giá trị của hàm số y=cotx
+Chu kì của hàm số y=cotx
Ngày soạn: 02/09/2016
Ngày dạy: B4: B5: B6: Tiết: 08
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
− Giải thành thạo các PTLG cơ bản cotx=a.
− Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: cotf(x) = cota.
Trang 19Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ (2’):
H Nêu điều kiện xác định của hàm số y = cotx?
Đ x ≠ kπ
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình cotx=a (18’) H1 Nêu tập giá trị của hàm số y = cotx ?
Đ1 R.
H2 Nêu chu kì của hàm số y = cotx ?
Đ2 π
• GV giới thiệu kí hiệu arccot
GV: Yêu cầu giải các pt cotx = 1; cotx = –1;
cotx = 1 ⇔ x = 4π + kπ cotx = –1 ⇔ x = –4π + kπ cotx = 0 ⇔ x = 2π + kπ
Hoạt động 2: Luyện tập giải phương trình cotx=a (20’)
a)GV: Trước khi tiến hành giải phương trình
ta phải thực hiện yêu cầu gì?
HS: Ta phải đặt điều kiện cho phương trình:
b) cotx = 1
3c) cotx = – 3d) cotx = 5
Trang 20GV: Tương tự như trên, hãy thực hiện giải các
phương trình ở ý c, d
HS tiến hành giải các phương trình này, lên
bảng thực hiện giải bài tập
Tổng kết: -Điều kiện có nghiệm của phương trình
- Công thức nghiệm của phương trình cotx=a
Hướng dẫn học bài:
Giải các phương trình:
a) tanx = cotx
b) tan2x = cotx
Trang 21Ngày soạn: 04/09/2016
Ngày dạy: B4: B5: 6: Tiết: 09
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
LUYỆN TẬP: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Trang 22− Giải thành thạo các PTLG cơ bản cosx=a, sinx=a.
Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống câu hỏi bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (3’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào quá trình làm bài tập
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập cách giải phương trình sinx=a (20’).
1 Giải các phương trình sau:
5sin
x d) sin 2( 200) 3
2
x+ = −a) GV: 0 có phải là một giá trị đặc biệt dễ tìm
GV: Vậy có thể nhận xét luôn về nghiệm của
phương trình được không?
HS: Phương trình vô nghiệm
Trang 232sin 2 20 sin( 60 )
HS: Không Do đó ta sẽ biểu diễn phương
trình dưới dạng công thức nghiệm arcsin
HS lên bảng giải phương trình
b) GV: -1/2 có phải là giá trị đặc biệt không?
HS: Ta có − =1 cos2π
GV: Từ nhận xét này hãy viết công thức
nghiệm của phương trình và từ đó tìm x?
HS lên bảng làm bài tập, GV hướng dẫn nếu
3
2
1 ar cos 2
32
Trang 24Ngày soạn: 04/09/2016
Ngày dạy: B4: B5: B6: Tiết: 10
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
LUYỆN TẬP: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
− Giải thành thạo các PTLG cơ bản cotx=a, tanx=a.
− Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: cotf(x) = cota, tanf(x)=tana.
Thái độ:
Trang 25− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống câu hỏi bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
Nêu công thức nghiệm của phương trình tanx=tana, cotx=cota
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm điều kiện của phương trình (17’)
1 Tìm điều kiện của các phương trình sau:
HS:Lên bảng thực hiện giải bài tập
b) GV: Điều kiện của phương trình này là gì?
5
π d) tan 3( )x = 3a) GV: Hãy tìm điều kiện của phương trình?
HS: Điều kiện của phương trình là:
π
≠ − + π
18
GV: -1 có là giá trị đặc biệt không?
a) Điều kiện của phương trình là:π
≠ − + π18
Khi đó phương trình tương đương với:
Trang 26b) GV: Trước khi tiến hành giải phương trình
ta phải thực hiện yêu cầu gì?
HS: Ta phải đặt điều kiện cho phương trình:
HS tiến hành giải các phương trình này, lên
bảng thực hiện giải bài tập
Tổng kết: -Điều kiện có nghiệm của phương trình
-Công thức nghiệm của phương trình cotx=a
Hướng dẫn học bài:
Giải các phương trình:
Trang 27a) tanx = 4
b) cot2x = cotx
Ngày soạn: 06/09/2016
Ngày dạy: B4: B5: B6: Tiết: 11
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết dạng và cách giải phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác.
Kĩ năng:
− Giải được phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
− Vận dụng các công thức lượng giác đã học ở lớp 10 để biến đổi đưa phương trình vềdạng phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Thái độ:
Trang 28− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống câu hỏi bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
Nêu dạng của phương trình bậc nhất đã học ở lớp 10 Nêu cách giải của phương trình này
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác (5’).
a) GV: Nêu dạng của phương trình bậc
nhất đã học ở lớp 10?
HS: ax b+ =0
GV: Khi thay thế x bởi một hàm số lượng
giác ta sẽ có phương trình bậc nhất với
một hàm số lượng giác
GV đưa ra định nghĩa về hàm số lượng
giác và đưa ra một vài ví dụ
Yêu cầu học sinh lấy thêm một vài ví dụ
về phương trình bậc nhất đối với một hàm
số lượng giác
HS:Thực hiện theo yêu cầu
I Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
1 Định nghĩa
PT bậc nhất đối với một hàm số lượng giác làphương trình có dạng at b+ =0(1) trong đó a, b làcác hằng số (a≠0)và t là một trong các hàm sốlượng giác
GV: Đối với phương trình bậc nhất đối
với một hàm số lượng giác ta cũng thực
hiện tương tự để đưa về phương trình
lượng giác cơ bản?
GV đưa ra một vài ví dụ giải phương
trình bậc nhất với một hàm số lượng giác
GV hướng dẫn học sinh giải quyết ý a)
của bài toán
Ba học sinh lên bảng thực hiện giải các ý
còn lại của bài GV hướng dẫn nếu cần
2.Cách giải
Đưa về phương trình lượng giác cơ bản
VD2: Giải phương trình sau:
a) 2cosx – 3 = 0;
b)3sinx-2=0 c) 2sinx – 3 = 0;
6
26
Trang 29arcsin 232arcsin 23
x k k Z
Hoạt động 3: Thực hành giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác(18’).
GV đưa bài tập giải phương trình bậc
nhất đối với một hàm số lượng giác
HS suy nghĩ, bốn học sinh lên bảng thực
Trang 30GV lưu ý học sinh đặt điều kiện trước khi
tiến hành giải phương trình có ẩn ở mẫu c, − = ⇔ =
3tan(3x) 3 0 tan3x 13x
35
2 ar cot( )
35
Tổng kết: -GV nhắc lại cách giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
-Công thức nghiệm của phương trình cotx=a
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
Trang 31II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống câu hỏi bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
Nêu dạng của phương trình bậc hai đã học ở lớp 10 Nêu cách giải của phương trình này
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác (5’).
a) GV: Nêu dạng của phương trình bậc hai
đã học ở lớp 10?
HS:ax2+bx c+ =0
GV: Khi thay thế x bởi một hàm số lượng
giác ta sẽ có phương trình bậc hai với một
hàm số lượng giác
GV đưa ra định nghĩa về phương trình bậc
hai với một hàm số lượng giác và đưa ra
một vài ví dụ
Yêu cầu học sinh lấy thêm một vài ví dụ về
phương trình bậc nhất đối với một hàm số
lượng giác
HS:Thực hiện theo yêu cầu
II PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác
1 Định nghĩa
PT bậc hai đối với một HSLG là PT có dạng:
at 2 + bt + c = 0 trong đó a, b, c là accs hằng số (a ≠ 0), t là một HSLG.
+) Với ∆ < 0 phương trình vô nghiệm
GV: Đối với phương trình bậc hai đối với
một hàm số lượng giác ta cũng thực hiện đặt
ẩn phụ đưa về phương trình bậc hai một ẩn
để giải phương trình đưa về phương trình
lượng giác cơ bản?
GV đưa ra một vài ví dụ giải phương trình
bậc hai với một hàm số lượng giác
GV hướng dẫn học sinh giải quyết ý a) của
Giải:
a) Đặt t=sinx, phương trình trở thành 2t22=0
+3t-− ≤ ≤1 t 1Phương trình có nghiệm là 1=1 , 2 = −2
= + 2 ,π = 5 + 2π
Trang 32lại của bài GV hướng dẫn nếu cần thiết b) Đặt t=cosx, phương trình trở thành 3t2
-5t+2=0
− ≤ ≤ 1 t 1
Phương trình có nghiệm là t1=1, t2=2/3Với t1= ⇔1 cosx 1= ⇔ =x k 2π
Hoạt động 3: Thực hành giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác (18’).
GV đưa bài tập giải phương trình bậc hai
đối với một hàm số lượng giác
HS suy nghĩ, bốn học sinh lên bảng thực
hiện
GV lưu ý học sinh đặt điều kiện của tham số
khi tiến hành giải phương trình bậc hai đối
với hàm số sin và hàm số cos
Bài tập: giải các phương trình sau:
Trang 33= − + π4
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Trang 34− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, hệ thống câu hỏi, bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (3’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách biến đổi biểu thức asinx + bcosx(15’)
GV hướng dẫn HS thực hiện hoạt động 5
GV: Để thực hiện biến đổi vế trái thành vế
phải, ta phải làm xuất hiện yếu tố nào?
HS: Ta sẽ biến đổi làm xuất hiện góc π
4.GV: áp dụng công thức cộng, hãy biến đổi
vế trái của biểu thức này?
GV hướng dẫn HS chứng minh công thức
trong trường hợp tổng quát
GV: Trong trường hợp tổng quát, ta cũng
làm tương tự, nhân và chia biểu thức cho
a +b , sử dụng công thức lượng giác cơ
bản biến đổi đưa về công thức cộng
HS lắng nghe và ghi chép
III PT bậc nhất đối với sinx và cosx
1 Công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx
• sinx + cosx = 2 sin
a +b , sinα = 2b 2
Trang 35GV: Để giải phương trình bậc nhất đối với
sinx và cosx dạng asinx + bcosx = c, ta sử
dụng công thức cộng đưa về dạng phương
trình lượng giác cơ bản
GV hướng dẫn học sinh thực hiện bài tập
a)
GV: Hãy xác định a2 +b2 ?
HS: a2+b2 = 1 2+ 32 =2.
GV: Vậy ta nhân và chia vế trái của phương
trình cho giá trị nào?
PT lượng giác cơ bản đã biết cách giải, một
học sinh lên bảng thực hiện
Trang 36Ngày soạn: 22/09/2016
Ngày dạy: B4: B5: B6: Tiết: 14
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
LUYỆN TẬP: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Trang 37− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, hệ thống câu hỏi, bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (3’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong quá trình làm bài tập
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Luyện tập giải phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác(37’)
GV: Nêu cách giải phương trình bậc nhất
đối với một hàm số lượng giác?
HS: Biến đổi đưa phương trình về dạng
phương trình lượng giác cơ bản
a) GV: Hãy biến đổi đưa phương trình về
phương trình lượng giác cơ bản?
2 có đưa được về sin của góc đặc
biệt nào không?
GV: Từ đó hãy giải phương trình trên?
HS tiến hành giải phương trình theo trình tự
các bước đã đưa ra
b) GV: Hãy biến đổi đưa phương trình về
phương trình lượng giác cơ bản?
− có thể biểu diễn thành giá trị cos
của góc lượng giác nào?
4c) 3tan(2x + + =1) 3 0Giải:
2sin( 30 ) sin 60
k Z k
Trang 38HS thực hiện giải phương trình.
c) Tương tự, hs lên bảng thực hiện giải bài
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
LUYỆN TẬP: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết cách giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
Kĩ năng:
Trang 39− Giải được phương trình bậc bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
− Tư duy các vấn đề của tốn học một cách lơgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, hệ thống câu hỏi, bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập cơng thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (3’)
B4 B5 B6
2 Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong quá trình làm bài tập
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Luyện tập giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác(40’)
GV: Hãy nhắc lại các bước giải phương
trình bậc hai đối với một hàm số lượng
giác?
HS: Đặt ẩn phụ, giải phương trình bậc hai
đối với ẩn phụ Thế trở lại biến cũ đưa về
phương trình cơ bản đối với một hàm số
lượng giác
a) GV: Hãy đặt ẩn phụ cho phương trình
này?
HS: Đặt t =sinx, 1 t 1− ≤ ≤ .
GV: Khi đĩ phương trình sẽ tương đương
với phương trình nào?
trình trên
HS thực hiện
Tương tự, hs lên bảng thực hiện ý b)
GV quan sát, hướng dẫn nếu cần thiết
Bài tập 2: Giải phương trình sau:
a) 3sin2x +2sinx − =5 0b) 5cos 22 x −3cos2x − =8 0c) 2 tan (2 x + −1) 2tan(x + − =1) 3 0Giải:
Trang 40c)GV: Đối với phương trình này, trước khi
đặt ẩn phụ ta phải thực hiện động tác gì?
HS: Ta phải đặt điều kiện cho phương trình
GV: Điều kiện của phương trình là gì?
HS thực hiện theo yêu cầu
HS lên bảng giải bài tập, gv hướng dẫn nếu
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
LUYỆN TẬP: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP