1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Thuyết trình cộng đồng asian cơ hội và thách thức đối với thương mại việt nam

81 882 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 28,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của ASEANTuyên bố của Hội nghị Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN - 8/8/1967  Thúc đẩy hòa bình và ổn định khu vực  Thúc đẩy sự cộng tác tích cực các vấn đề cần quan tâm trên các lĩn

Trang 2

Thành viên

nhóm 2

Lê Thị Huệ Linh

Trần Vũ Quỳnh Trang Nguyễn Đan Thanh

Bùi Thị Kim Yến

Nguyễn Trần Tuấn

Trang 3

Nội dung chính

Sự ra đời của ASEANs và Cộng đồng ASEANs.

ASEANs ở thời điểm hiện tại.

Nội dung cơ bản của các Hiệp định thỏa thuận khi Cộng đồng ASEANs ra đời.

Quan hệ thương mại và đầu tư trực tiếp giữa Việt Nam và ASEANs.

Giải pháp tận dụng cơ hội và khắc phục thách thức.

Điều kiện hưởng lợi từ các Hiệp định.

Trang 4

ASEAN – HIỆP HỘI CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á

Trang 5

Chặng đường phát triển của ASEAN

Việt Nam gia nhập

Myanmar, Lào Campuchia

hiến chương ASEAN

Trang 6

Mục tiêu của ASEAN

Tuyên bố của Hội nghị Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN - 8/8/1967

Thúc đẩy hòa bình và ổn định khu vực

Thúc đẩy sự cộng tác tích cực các vấn đề cần quan tâm trên các lĩnh vực kinh tế,

văn hóa, khoa học kỹ thuật và hành chính;

Cung cấp các phương tiện nghiên cứu trong các lĩnh vực giáo dục, chuyên môn, kỹ

thuật và hành chính;

Sử dụng tốt hơn nền nông nghiệp và các ngành công nghiệp của nhau, mở rộng

mậu dịch kể cả việc nghiên cứu các vấn đề về buôn bán hàng hóa giữa các nước

Thúc đẩy việc nghiên cứu về Đông Nam Á

Duy trì sự hợp tác chặt chẽ cùng có lợi với các tổ chức quốc tế và khu vực

Trang 8

ASEAN năm 2015

Trang 9

Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN

Xây dựng Hiệp hội thành một tổ chức hợp tác liên

Chính phủ liên kết sâu rộng hơn và ràng buộc

hơn trên cơ sở pháp lý là Hiến chương ASEAN.

Trang 10

AP SC

AS CC

Cộng đồng An ninh - Chính trị ASEAN (APSC)

Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC)

Cộng đồng Văn hóa – Xã hội (ASCC)

Ba trụ cột của cộng đồng ASEAN

Trang 11

Cộng đồng An ninh – Chính trị ASEAN (APSC)

Tạo dựng một môi trường hòa bình và an ninh cho phát triển ở khu vực Đông Nam Á

Trang 12

Cộng đồng kinh tế ASEAN

Một thị trường đơn nhất &

cơ sở sản xuất chung,

12 lĩnh vực ưu tiên : Hàng nông sản; Ô tô; Điện tử; Nghề cá; Các sản phẩm từ cao su; Dệt may; Các SP từ gỗ; Vận tải hàng không; Thương mại điện tử ASEAN; Chăm sóc sức khoẻ; Du lịch; và Logistics

Trang 13

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội (ASCC)

Phục vụ và nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân ASEAN

Tập trung xử lý các vấn đề liên quan đến bình đẳng và công bằng XH, bản sắc văn hóa, môi trường.

Tác động của toàn cầu hóa và cách mạng khoa học công nghệ.

Tạo dựng cộng đồng

các xã hội đùm bọc

Giải quyết những tác động

xã hội của hội nhập kinh tế

Phát triển môi trường

Trang 14

Kinh tế ASEAN

Khu vực kinh tế có tính cạnh tranh cao

GDP toàn khối khoảng 2431 tỷ

USD năm 2015 chiếm 3.3% GDP

Nguồn: ASEAN STATISTICAL LEAFLET (Selected Key Indicators 2016)

GDP của ASEAN 2015 tăng lên gần như gấp đôi

lên khoảng 2.431 tỷ USD

Thời điểm hiện tại

Trang 15

Nguồn: ASEAN STATISTICAL LEAFLET (Selected Key Indicators 2016)

Tốc độ tăng trưởng GDP từ 2007 – 2015 của ASEAN và các nước thành viên

Thời điểm hiện tại

Trang 16

Dân số ASEAN

Tỷ lệ người ở độ tuổi lao động cao

2015 chiếm 8.7% dân số thế giới.

 Là khu vực đông dân thế giới, chỉ xếp sau Trung Quốc và Ấn Độ.

CƠ CẤU DÂN SỐ 2015

Nguồn: UN, World Population Prospects: The 2015 Revision

Trang 17

Thương mại ASEAN

Vẫn là thị trường hấp dẫn

Tổng kim ngạch XNK đạt 2269.9 tỷ

USD năm 2015 chiếm 93.3% GDP

toàn khối ASEAN

Trong đó:

 Xuất khẩu gần 1.182 tỷ USD

giảm 8.6% so với năm 2014

 Nhập khẩu khoảng 1.088 tỷ USD

giảm 12% so với năm 2014 Nguồn: ASEAN STATISTICAL LEAFLET (Selected Key Indicators 2016)

Thời điểm hiện tại

Trang 18

Thương mại ASEAN

Vẫn là thị trường hấp dẫn

toàn khối ASEAN

Trong đó:

giảm 8.6% so với năm 2014

giảm 12% so với năm 2014

Thương mại giữa các nước

trong khối chiếm tỷ trọng

toàn khối ASEAN.

Thời điểm hiện tại

Trang 19

FDI ASEAN

Thị trường đầu tư của thế giới

cùng kỳ năm trước

Thời điểm hiện tại

Trang 20

ASEAN EU Nhật Bản Mỹ Trung Quốc

Nguồn: ASEAN STATISTICAL LEAFLET (Selected Key Indicators 2016)

vị trí thứ nhất - chiếm 18.5% trong tổng nguồn vốn FDI

cùng kỳ năm trước

Thời điểm hiện tại

Trang 21

T

Các nước thuộc ASEAN-6 phải giảm

thuế nhập khẩu xuống 0-5%

Trang 22

Hàng hóa được chia thành 4 danh mục

Danh mục loại trừ tạm thời

(TEL)

Danh mục giảm thuế (IL)

Danh mục loại trừ hoàn toàn

(GEL)

Danh mục các SP nông sản chưa chế biến nhảy cảm & nhạy cảm cao (SEL)

CEPT

Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung - CEPT

Trang 23

Điều kiện hưởng lợi

CEPT

Thỏa mãn đồng thời điều kiện

1 Sản phẩm Phải Nằm trong danh mục cắt giảm của cả nước XK và

nước NK, và phải có mức thuế quan (nhập khẩu)

Sản phẩm

AFTA thông qua.

3 Sản phẩm Phải Là một sản phẩm của khối ASEAN, tức phải thỏa mãn

yêu cầu hàm lượng xuất xứ từ các nước thành viên

4 Hàng nhập khẩu Phải

Được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu

Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung - CEPT

Trang 24

Các chương trình hợp tác

kinh tế

giữa các nước ASEAN

Để xây dựng ASEAN thành khu mậu dịch tự do (AFTA – Asean Free Trade Area), các nước trong khu vực

đã thông qua 9 chương trình hợp tác kinh tế.

Trang 25

Mục tiêu của AFTA

Thúc đẩy buôn bán giữa các nước trong khu vực nhờ chế độ thuế quan ưu đãi (CEPT) và các ưu đãi khác.

Tăng sức hấp dẫn của môi trường đầu tư nhằm

thu hút vốn FDI

Xây dung cơ chế và điều kiện chung thúc đẩy phát triển kinh tế của các nước thành viên

Tăng khả năng cạnh tranh của ASEAN

trên trường quốc tế

Các chương trình hợp tác kinh tế giữa các nước ASEAN

Trang 26

Nội dung cơ bản của

Khác

Trang 27

Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN (ATIGA)

Cắt giảm thuế quan

◉ Tất cả các sản phẩm trong Danh mục hài hòa thuế quan của ASEAN (AHTN).

Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc (MFN)

…được ký vào 2009 và có hiệu lực từ ngày 17/5/2010

Cam kết

…tiền thân là CEPT/AFTA

Trang 28

Cắt giảm thuế quan

Lộ trình cắt giảm:

ASEAN-6 ( Brunei, Indonesia, Malaysia, Thái Lan, Philippines, Singapore) : Đến năm 2010 đã xóa bỏ 100% thuế quan.

CLMV ( Campuchia, Lào, Myanmar, Việt Nam) :

+ Xóa bỏ thuế quan năm 2015

+ 7% số dòng thuế được linh hoạt đến năm 2018

Cam kết

Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN (ATIGA)

…được ký vào 2009 và có hiệu lực từ ngày 17/5/2010

…tiền thân là CEPT/AFTA

Trang 29

Quy tắc xuất xứ

Hàng hóa được coi là có xuất xứ ASEAN:

◉ Hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ trong khu vực ASEAN.

◉ Có hàm lượng nguyên liệu nội khối (RVC) ít nhất là 40%

◉ Hàng hóa phải trải qua chuyển đổi mã HS 4 số/qui trình sản xuất.

Cam kết

Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN (ATIGA)

…được ký vào 2009 và có hiệu lực từ ngày 17/5/2010

…tiền thân là CEPT/AFTA

Trang 30

Thủ tục chứng nhận xuất xứ

 Chứng nhận xuất xứ form D

 Cơ chế tự chứng nhận xuất xứ

Cam kết

Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN (ATIGA)

…được ký vào 2009 và có hiệu lực từ ngày 17/5/2010

…tiền thân là CEPT/AFTA

Trang 31

Campuchia Lào

Myanmar Việt Nam

(có linh hoạt đến 2018)

Cam kết

Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN (ATIGA)

…được ký vào 2009 và có hiệu lực từ ngày 17/5/2010

…tiền thân là CEPT/AFTA

Trang 32

Hiệp định Khung về dịch vụ ASEAN (AFAS)

…được ký 15/12/1995 bởi ASEANs

Trang 33

Yêu cầu

tự do hóa với 4 phương thức

Hiện diện thể nhân

tỷ lệ góp vốn lên tới 70% đối với

NĐT nước ngoài tại ASEAN

Được đàm phán riêng tại Hiệp định về di

chuyển thể nhân ASEAN (MNP) vào 2012Hiệp định Khung về dịch vụ ASEAN (AFAS)

…được ký 15/12/1995 bởi ASEANs

Trang 34

Hiệp định Khung về dịch vụ ASEAN (AFAS)

…được ký 15/12/1995 bởi ASEANs

Trang 35

Hiệp định về tài chính ASEAN

Mục tiêu

• Hướng tới sự hội nhập thị trường tài chính- tiền

tệ ASEAN sâu rộng vào năm 2020

• Thực hiện cơ chế giám sát kinh tế ASEAN

• Xây dựng Kế hoạch tổng thể hướng tới Cộng đồng Kinh tế ASEAN vào 2015

• Các chương trình hợp tác tài chính ASEAN khác

4

Phát triển thị trường vốn

Tự do hóa tài khoản vốn

Tự do hóa lĩnh vực tài chính ASEAN

Hợp tác tiền tệ ASEAN

Trang 36

Hiệp định về tài chính ASEAN

Kiểm điểm kinh tế định kỳ 2 lần/năm

Thiết lập từ năm 1997

Trang 37

Hiệp định về tài chính ASEAN

Trang 38

Hiệp định Đầu tư Toàn Diện ASEAN

(ACIA)

4

Nội dung chính

Trang 39

ACIA không áp dụng đối với

Các biện pháp liên quan đến thuế

Các khoản tài trợ hay trợ cấp của một nước Thành viên

Mua sắm công

Đầu tư gián tiếp

Trang 40

Hiệp định Đầu tư Toàn Diện ASEAN

(ACIA)

Danh mục bảo lưu

Đối xử quốc gia (NT – Nationial Treatment)

Đối xử tối huệ quốc (MFN)

Trang 41

Mục tiêu

Dỡ bỏ đáng kể các rào cản đối

với việc di chuyển tạm thời qua

biên giới của các thể nhân

tham gia vào thương mại hàng

hóa, dịch vụ và đầu tư giữa các

nước ASEAN

Phạm vi áp dụng

▧Khách kinh doanh (business visitors)

▧ Người di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp

▧ Người cung cấp dịch vụ theo hợp đồng

Hiệp định ASEAN về di chuyển thể nhân (MNP)

Trang 42

Thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau (MRAs)

Trang 43

Quan hệ thương mại Việt Nam –

ASEANs

(Nguồn: Tổng cục Hải Quan)

ĐVT: tỷ USD

Hoa Kỳ EU ASEAN Trung Quốc

Nhật Bản Hàn Quốc Khu vực khác

33.48 30.94 18.16

17.14 14.14 8.93

39.32

Việt Nam xuất khẩu (năm 2015)

Trang 44

Trung Quốc Hàn Quốc ASEAN Nhật Bản EU Hoa Kỳ

49.53 27.63

23.83 14.37

10.45 7.8

32.04

Việt Nam nhập khẩu (năm 2015)

Trang 45

Quan hệ thương mại

Việt Nam – ASEANs

Trang 46

Quan hệ thương mại Việt Nam – ASEANs

Trang 47

Đơn vị tính: triệu USD

BẢNG: KIM NGẠCH, TỐC ĐỘ TĂNG GIẢM XUẤT NHẬP KHẨU

giữa Việt Nam với các nước ASEAN năm 2015

(Nguồn: Tổng cục Thống Kê)

Thị trường Xuất khẩu Nhập khẩu Xuất nhập khẩu

Trị giá (Tỷ USD) So với 2014 (%) (Tỷ USD)Trị giá So với 2014 (%) (Tỷ USD) Trị giá So với 2014 (%)

3,33 -22,9 2,45 -4,9 5,79 -16,2

Trang 48

(Nguồn: Tổng cục Hải Quan)

Trang 50

 Triển vọng hợp tác đầu tư giữa Việt

Nam – ASEAN rất lớn

 Ngoài các cam kết chung của khối,

Việt Nam còn thực hiện các hợp tác

song phương trên tất cả các lĩnh vực.

 Việt Nam có nhiều lợi thế trong thu

hút FDI.

 Triển vọng hợp tác đầu tư giữa Việt

Nam – ASEAN rất lớn

 Ngoài các cam kết chung của khối,

Việt Nam còn thực hiện các hợp tác

song phương trên tất cả các lĩnh vực.

 Việt Nam có nhiều lợi thế trong thu

hút FDI.

chi phí nhân công ngày càng cao, thiếu số lượng, bất ổn chính trị.

đề về tôn giáo, văn hóa, chính trị.

Myanmar: địa bàn mới nổi, còn nhiều yếu

kém.

chi phí nhân công ngày càng cao, thiếu số lượng, bất ổn chính trị.

đề về tôn giáo, văn hóa, chính trị.

Myanmar: địa bàn mới nổi, còn nhiều yếu

kém.

Triển vọng hợp tác đầu tư

Việt Nam - Aseans

Trang 51

Singapore Malaysia Thái Lan Brunei Indonesia Philipines Lào Campuchia 0.00%

Trang 52

08 2.791 58.92 20.9%

1st: Singapore 2nd: Malaysia

FDI của các nước Aseans vào Việt Nam tích lũy đến 2015

Trang 53

FDI CÁC NƯỚC ASEAN

VÀO VIỆT NAM NĂM 2015

Đơn vị tính: Triệu

USD

Trang 54

FDI THEO NGÀNH CỦA ASEAN ĐẦU TƯ VÀO VIỆT NAM

Trang 55

Đầu tư FDI của ASEAN phân theo khu vực địa lý

Trong 8 tháng đầu năm 2016, ASEAN đã đầu tư tại 32/63 tỉnh, thành phố với 7 dự án cấp mới, 13 lượt dự án điều chỉnh vốn

Trang 56

Tính đến hết năm 2015, Việt Nam đã đầu tư sang

9 nước trong khu vực ASEAN, với 497 dự án và

tổng vốn đầu tư đăng ký là 10.398,4 triệu USD

Tính trung bình một dự án đầu tư ra của Việt Nam sang ASEAN có vốn đầu tư đăng ký là

20,92 triệu USD.

Tính đến hết năm 2015, Việt Nam đã đầu tư sang

9 nước trong khu vực ASEAN, với 497 dự án và tổng vốn đầu tư đăng ký là 10.398,4 triệu USD Tính trung bình một dự án đầu tư ra của Việt Nam sang ASEAN có vốn đầu tư đăng ký là

20,92 triệu USD.

Đầu tư trực tiếp từ Việt Nam sang ASEAN

Trang 57

Tổng dự án của Việt Nam đi đầu tư

Tổng vốn

Việt Nam

đi đ

ầu tư

Trang 58

Tổng dự án của Việt Nam

đi đầu tư

Trang 59

TÁC ĐỘNG

Nhận dạng và tìm kiếm cơ hội

cho thương mại Việt Nam

Nhận biết và hiểu rõ thách thức cho thương mại Việt Nam

Trang 60

tư nước ngoài

Tăng cường quan

Trang 61

629 2.4k 100% 0%

 Tiếp cận và mở rộng thị trường nội khối

 Bán hàng sang các nước như bán hàng trong nước

 Hàng hoá được hưởng thuế suất ưu đãi thấp hơn

ASEANs dành cho các nước khác

 Tiếp cận thị trường các nước ngoại khối

01

Mở rộng thị trường hàng hoá & dịch vụ

 Tham gia sâu hơn vào chuỗi cung ứng & sản xuất

 Cơ hội thâm nhập thị trường rộng lớn Hoa Kỳ

 Tăng trưởng xuất khẩu và tăng cường nhập khẩu nhờ

lộ trình cắt giảm thuế quan xuống 0 – 5%

Trang 62

Khai thác tối đa các HĐ FTA

Đẩy mạnh XK nông nghiệp

gia CEPT bao gồm cả nông sản thô và nông sản chế biến

ASEANs

02

Trang 63

Thu hút vốn đầu tư

nước ngoài Hiệp định Đầu tư toàn diện ASEAN (ACIA)

Tăng tính hấp dẫn của thị trường đầu tư

Thu hút đầu tư từ

Chuyển giao

Kinh nghiệm Công nghệ

Môi trường kinh doanh

được cải thiện

03

Trang 64

Nâng cao vai trò và vị thế Quốc tế

của Việt Nam

Tăng trưởng kinh tế, thúc đẩy

CNH & HĐH

Cắt giảm chi phí

Tuyển dụng LĐ chuyên môn cao

Chuyển giao công nghệ, cải

thiện môi trường

Sử dụng hiệu quả tài nguyên,

CNH & HĐH

Nâng cao năng lực

cạnh tranh

05

Trang 65

Chuyển dịch

cơ cấu sản xuất

Nâng cao tỷ trọng hàng công nghiệp chế biến

Hội nhập

về dịch vụ

Hướng tới xuất khẩu

Trang 66

THÁCH THỨC

Trang 67

 Quy mô nhỏ.

 Công nghệ đi sau hàng chục năm so với các nước trong khu vực.

 Lao động chưa qua đào tạo là chủ yếu.

 Công nghệ đi sau hàng chục năm so với các nước trong khu vực.

 Lao động chưa qua đào tạo là chủ yếu.

 Gặp khó khăn ngay trên thị trường nội địa.

 Chủ yếu tham gia các công đoạn gia công.

 Nguy cơ từ bảo hộ dịch vụ, các rào cản kỹ thuật và sự phụ thuộc vốn đầu tư nước ngoài.

 Gặp khó khăn ngay trên thị trường nội địa.

 Chủ yếu tham gia các công đoạn gia công.

 Nguy cơ từ bảo hộ dịch vụ, các rào cản kỹ thuật và sự phụ thuộc vốn đầu tư nước ngoài.

Năng lực Doanh

nghiệp Việt

Trang 68

Cạnh tranh nội địa

ASEAN, ngoại khối

Cạnh tranh xuất khẩu

T R A N H

Trang 69

Năng suất lao động thấp

 Di chuyển lao động tự do dẫn đến

cạnh tranh việc làm.

 Năng suất lao động Viêt Nam thấp

nhất châu Á – Thái Bình Dương.

Thiếu lao động có trình độ tay

nghề, công nhân kỹ thuật bậc cao.

01 = 15

01 = 02

02 = 05

So sánh NSLĐ VN & các nước

Trang 70

BÀI TOÁN NÂNG CAO CHUỖI GIÁ TRỊ

SỰ YẾU KÉM TRONG

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Xếp hạng năng lực cạnh tranh Quốc gia rất thấp

Nền quản lý hành chính lạc hậu

Thủ tục rườm rà làm gia tăng chi phí về thời gian và tiền bạc

Sức ép rất lớn về cải cách toàn diện

Lợi thế về nguồn lao động giá rẻ

Trang 71

Chỉ tiêu Xếp hạng

trên 144 nước

Điểm thấp nhất đến cao nhất là (1-7)

Bảng xếp hạng về thể chế của Việt Nam

Nguồn: Diễn đàn kinh tế thế giới 2014-2015

Trang 72

Phát triển thương mại Việt Nam

Nhận diện những cơ hội và thách thức đối với các doanh nghiệp là điều cần thiết để xác định và triển khai các giải pháp tận dụng các lợi ích cũng như vượt qua những khó khăn mà ASEANs sẽ mang lại cho nền kinh tế Việt Nam.

1 Điều kiện hưởng lợi từ Hiệp định

2 Giải pháp đối với Chính phủ

3 Giải pháp đối với Doanh nghiệp

Trang 73

Điều kiện hưởng lợi từ Hiệp định

Hiệp định Thương mại hàng hóa (ATIGA) với

cơ chế áp dụng chính sách cắt giảm hoàn toàn mức thuế quan nhập khẩu cho các nước thành viên

lãnh thổ của 1 nước

thành viên

xuất xứ thuần túy: trải

qua quá trình chuyển

đổi mã số hàng hoá

Có hàm lượng giá trị khu vực

(RCV) ít nhất

là 40%

Trang 75

Giải pháp đối với Chính phủ

Cải cách hành chính và xây dựng cơ chế quản lý kinh tế hiệu quả

và đánh giá khả năng cạnh tranh sản phẩm, ngành hàng, dịch vụ, doanh nghiệp, địa phương.

Trang 76

Tăng cường các hoạt động xúc tiến thương mại

thống, đa dạng hóa nguồn cung nguyên liệu

dựng, quản trị, bảo vệ thương hiệu

Nhật Bản

hàng quốc tế khu vực và địa phương

trường trong nước

Giải pháp đối với Chính phủ

Ngày đăng: 07/02/2017, 08:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xếp hạng về thể chế của Việt Nam - Thuyết trình cộng đồng asian cơ hội và thách thức đối với thương mại việt nam
Bảng x ếp hạng về thể chế của Việt Nam (Trang 71)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w