3 Tải Lọc Bộ biến đổi AC/DC MBA Lưới Cấu trúc chung của một bộ chỉnh lưu công nghiệp Tải : Sử dụng năng lượng điện một chiều.. 4 c Phân loại -Theo số pha: 1 pha, 2 pha, 3 pha, 6 pha
Trang 11
Chương 2: Chỉnh lưu
Trang 33
Tải Lọc
Bộ biến đổi AC/DC MBA
Lưới
Cấu trúc chung của một bộ chỉnh lưu công nghiệp
Tải :
Sử dụng năng lượng điện một chiều VD: bus một chiều, động cơ điện một chiều, liên kết một chiều
Trang 44
c) Phân loại
-Theo số pha: 1 pha, 2 pha, 3 pha, 6 pha …
-Theo loại van bán dẫn được sử dụng:
+ Dùng điôt: mạch chỉnh lưu không điều khiển
+ Dùng thyristo: mạch chỉnh lưu có điều khiển
+ Điôt + Thyristo: mạch chỉnh lưu bán điều khiển
- Theo cách mắc van: sơ đồ tia, sơ đồ cầu
d) Luật dẫn van
e) Các thông số cơ bản của mạch chỉnh lưu
Trang 55
ie
Rd vd
2.2.1 Chỉnh lưu một pha một nửa chu kì, tải R:
• Điôt chuyển dẫn khi điện áp dương và chuyển khóa khi dòng điện về không
Giá trị điện áp tải trung bình:
2.2 Chỉnh lưu không điều khiển
π 2π θ
Với:
Trang 6Góc trễ φ của dòng điện id so với điện áp vd:
Dòng điện tải id là nghiệm của phương trình vi phân sau:
Với 2.2.1 Chỉnh lưu một pha một nửa chu kì, tải RL:
Trang 7vd
• Ta có thể làm trơn dòng điện bằng cách thêm một điôt đệm DRL:
Nguyên lý vận hành của bộ biến đổi:
• Nếu ve dương thì D dẫn và DRL khóa:
• Phương trình của dòng điện như sau :
• Nếu v2 giảm về không, và vd bằng không
Trang 8• Thì tụ phóng điện qua tải
• Điện áp ra thỏa mãn phương trình:
Trang 9• Ta đặt lên tải: v2 trong nửa chu kì dương
và –v2 trong nửa chu kì âm
• Thêm tụ giảm dao động điện áp
Trang 102.2.3 Chỉnh lưu tia hai pha, tải thuẩn trở
10
Dạng điện áp, dòng điện tải giống chỉnh lưu cầu một pha
Trang 1313
• Sơ đồ cầu 3 pha:
Ở tất cả thời điểm, điện áp chỉnh lưu bằng điện áp dây
u31, u12 và u23 lớn nhất ở giá trị tuyệt đối
vd
2.2.5 Chỉnh cầu ba pha, tải R:
Trang 1515
• Chỉnh lưu có điều khiển cho phép thay đổi được giá trị trung bình và hiệu dụng của điện áp một chiều bắt đầu từ một nguồn vào xoay chiều
• Các lĩnh vực ứng dụng khác nhau:
• Thay đổi tốc độ của máy điện một chiều
• Liên kết một chiều (HVDC) ví dụ France – Angleterre (IFA2000) hay Italie – Corse – Sardaigne
• Truyền tải công suất trong một số trường hợp có thể theo chiều ngược lại
Chỉnh lưu có điều khiển
Tải một chiều
Lưới xoay chiều
Vận hành ở chế độ chỉnh lưu Vận hành ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc
2.3 Chỉnh lưu có điều khiển
Trang 16Chỉnh lưu có điều khiển: nguyên lý
16
• Các sơ đồ CLĐK tương tự sơ đồ CLKĐK ở phần trước, tuy nhiên
• Một vài điôt được thay thế bằng thyristo ta gọi là chỉnh lưu bán điều khiển hay sơ đồ cầu hỗn hợp
• Hoặc tất cả các điôt được thay bằng thyristo sơ đồ chỉnh lưu điều khiển hoàn toàn hay sơ đồ toàn cầu
• Các xung dòng điều khiển được đồng bộ với lưới:
Chỉnh lưu có
Lưới xoay chiều
Phát xung
ĐỒng bộ
Dòng điện điều khiển
Dòng điện trong tải (vận hành an toàn)
Xung dòng kích dẫn thyristo được phát
với góc trễ α
Góc trễ α được tính từ giá trị wt mà ở đó
điôt được dẫn tự nhiên
Trang 17vd G
Sự vận hành của sơ đồ này như sau:
Khi điện áp dương, thyristo khóa cho nên vs =0
Khi mà θ = α thì thyristo được kích dẫn và dẫn
α
Trang 20• Giá trị trung bình của điện áp tương tự như
trường hợp của chỉnh lưu không điôt đệm
Trang 2121
• Để có dòng điện trung bình đầu vào bằng không
• Nếu tải thuần trở :
• Giá trị trung bình của điện áp:
Trang 22Giả thiết dòng điện trong tải là liên tục:
Giá trị góc α cho phép thay đổi dấu của giá trị trung bình
d
2
α
id
Trang 2323
Giá trị trung bình của điện áp ra trên tải phụ
thuộc vào góc điều khiển thyristo:
-Nếu 0≤α≤П/2: sơ đồ vận hành ở chế độ chỉnh
lưu, công suất trung bình đầu vào là dương
-Nếu П/2 ≤α≤П: sơ đồ vận hành ở chế độ
nghịch lưu phụ thuộc, công suất trung bình
đầu vào là âm
Chỉnh lưu hai nửa chu kì cho phép có được
giá trị trung bình của dòng điện vào bằng
không không làm méo dạng dòng điện
phía máy biến áp nếu máy biến áp được tính
Trang 24Chỉnh lưu cầu một pha
24
2.3.3 Chỉnh lưu tia hai pha, tải R:
Trang 25Chỉnh lưu có điều khiển tia hai pha tải RL
25
Chế độ dòng gián đoạn
Trang 26Chỉnh lưu có điều khiển tia hai pha tải RL
26
Trang 27• Sơ đồ tương tự chỉnh lưu tia ba pha không điều khiển bằng cách thay thế các điôt bằng thyristo
Thyristo là các phần tử có điều khiển, các điểm khác nhau về hoạt động:
-Thyristo được kích dẫn nếu điện thế của pha tương ứng là dương nhất (trường hợp tia chung cathot)
-Việc kích dẫn của một thyristo sẽ dẫn đến khóa thyristo đang dẫn
-Nếu dòng điện tải liên tục thì:
vd
α
2.3.3 Chỉnh lưu tia ba pha, tải RLE:
Với:
Trang 28Chỉnh lưu
Nghịch lưu phụ thuộc 0≤α≤П/2
П/2 ≤α≤П
• Các sơ đồ chỉnh lưu tia gặp vấn đề về dòng điện vào
• Giá trị trung bình của dòng điện vào trong mỗi pha là khác không
• Điều này làm biến dạng dòng điện từ hóa lõi máy biến áp và dòng điện sơ cấp của máy biến áp
-TH tải RL hoặc RLE, dòng tải liên tục:
Trang 29Riêng trường hợp chỉnh lưu hình tia ba pha tải R, α = 30°
29
Trang 30Chỉnh lưu hình tia ba pha tải R, các chế độ dòng điện
30
Trang 31• Tia chung anot, tải RLE, dòng liên tục (L lớn):
Trang 3232
Tải trở có 2 trường hợp:
• Dòng liên tục: dòng điện không về không, cho nên
luôn luôn có 2 thyristo ở trạng thái dẫn
• Dòng gián đoạn: khi điện áp trên tải âm thì dòng
điện trên tải về không và các thyristo chuyển trạng
thái khóa
vd
vd
vd 2.3.4 Chỉnh lưu cầu ba pha, tải R:
Trang 33Chỉnh lưu cầu 3 pha tải Rd
Trang 34Chỉnh lưu cầu 3 pha tải RLE
d
d
Trang 35Chỉnh lưu cầu 3 pha tải RLE
Trang 36Chỉnh lưu cầu 3 pha bán điều khiển tải R
Trang 3838
• Ưu điểm:
• Dải góc điều khiển α rộng
• Ứng dụng để điều khiển động cơ điện một
Trang 39• Lưới một pha : đảo chiều cầu toàn thyristo
Không đảo chiều cầu hỗn hợp
• Lưới ba pha: cầu toàn thyristo (trừ phi công suất thấp thì có thể dùng cầu hỗn hợp)
Trang 402.5 Quá trình chuyển mạch van
Chuyển mạch van khi nguồn lý tưởng
40
Trang 412.5 Quá trình chuyển mạch van
Quy luật chuyển mạch van trùng dẫn, khi có điện cảm nguồn La:
41
Góc trùng dẫn
Trang 42Chuyển mạch ở Chỉnh lưu tia 2 pha
2.5 Quá trình chuyển mạch van
42
V2m
V2m
Trang 43Chuyển mạch ở Chỉnh lưu tia 2 pha
2.5 Quá trình chuyển mạch van
43
V2m
Trong đó:
Trang 44Chuyển mạch ở Chỉnh lưu tia 2 pha
2.5 Quá trình chuyển mạch van
44
Trang 452.5 Quá trình chuyển mạch van
45
Trang 46Chuyển mạch ở chỉnh lưu tia ba pha
2.5 Quá trình chuyển mạch van
46
Trong đó:
V2m,d
V2m,d
Trang 47Chuyển mạch ở chỉnh lưu tia ba pha
2.5 Quá trình chuyển mạch van
47
Trang 482.5 Quá trình chuyển mạch van
48
V2m,d
Trang 492.5 Quá trình chuyển mạch van
49
Trang 502.6 Chỉnh lưu bán điều khiển
50
Một nửa số van là điôt, một nửa số van là thyristo
Trang 512.6 Chỉnh lưu bán điều khiển
Chỉnh lưu bán điều khiển một pha, thyristo mắc thẳng hàng
51
Trang 522.6 Chỉnh lưu bán điều khiển
Chỉnh lưu bán điều khiển một pha, thyristo mắc ka tốt chung
52
Trang 532.6 Chỉnh lưu bán điều khiển
Chỉnh lưu bán điều khiển ba pha
53
Trang 542.7 Chỉnh lưu điều khiển có điôt đệm Do
54
Trang 552.8 Nghịch lưu phụ thuộc và chỉnh lưu đảo chiều
55
Trang 562.8 Nghịch lưu phụ thuộc và chỉnh lưu đảo chiều
56
Trang 572.8 Nghịch lưu phụ thuộc và chỉnh lưu đảo chiều
57
Trang 58Chế độ chỉnh lưu và chế độ nghịch lưu
Trang 5959
Chế độ chỉnh lưu và chế độ nghịch lưu
Ví dụ 2.13: Khi nào có thể xảy ra chế độ nghịch lưu trong các mạch dưới đây:
Trang 602.8 Nghịch lưu phụ thuộc và chỉnh lưu đảo chiều
60
Trang 612.8 Nghịch lưu phụ thuộc và chỉnh lưu đảo chiều
61
V2m
δ
Trang 622.8 Nghịch lưu phụ thuộc và chỉnh lưu đảo chiều
62
Trang 632.8 Nghịch lưu phụ thuộc và chỉnh lưu đảo chiều
63
Trang 642.8 Nghịch lưu phụ thuộc và chỉnh lưu đảo chiều
64
V2m
Trang 652.8 Nghịch lưu phụ thuộc và chỉnh lưu đảo chiều
65
Trang 66Tia 3 pha 2.8 Nghịch lưu phụ thuộc và chỉnh lưu đảo chiều
66
V2m,d
Trang 67Cầu 3 pha
2.8 Nghịch lưu phụ thuộc và chỉnh lưu đảo chiều
67
V2m,d
Trang 68Bộ biến đổi có đảo chiều
2.8 Nghịch lưu phụ thuộc và chỉnh lưu đảo chiều
68
Trang 70Chương 3: Các bộ biến đổi xung áp
Trang 7171 3.1 Bộ xung áp xoay chiều
Trang 7272
Các van bán dẫn 4 phân đoạn được sử dụng:
Trang 733.1.1 Điều áp xoay chiều một pha
73
Trang 743.1.1 Điều áp xoay chiều một pha
74
-
Trang 753.1.2 Điều áp xoay chiều ba pha
75
Trang 763.1.2 Điều áp xoay chiều ba pha
76
Trang 773.1.2 Điều áp xoay chiều ba pha
77
Trang 793.1.2 Điều áp xoay chiều ba pha
79
Trang 803.1.2 Điều áp xoay chiều ba pha
80
Trang 813.1.2 Điều áp xoay chiều ba pha
81
Trang 823.1.2 Điều áp xoay chiều ba pha
82
Trang 833.2.Các bộ biến đổi xung áp một chiều
83
Trang 843.2.Các bộ biến đổi xung áp một chiều
84
Trang 853.2.1.Các bộ băm xung áp (Chopper)
85
Trang 863.2.1Các bộ băm xung áp (Chopper)
86
Trang 873.2.1Các bộ băm xung áp (Chopper)
Trang 8888
3.2.1Các bộ băm xung áp (Chopper)
Trang 8989
3.2.1Các bộ băm xung áp (Chopper)
Trang 903.2.2 Các bộ biến đổi nguồn DC/DC
Đặc điểm chung
90
Trang 913.2.2.Các bộ biến đổi nguồn DC/DC
a) Bộ DC/DC nối tiếp (Bộ Buck)
91
Trang 92Các bộ biến đổi nguồn DC/DC
b) Bộ DC/DC song song(Bộ Boost)
92
Trang 93Chương 4: Nghịch lưu và Biến tần
Trang 94Truyền động điện động cơ xoay chiều
Thiết bị gia nhiệt cảm ứng: lò cảm ứng, thiết bị hàn…
Các áp dụng trong lãnh vực truyền tải điện, chiếu sang…
Trang 954.1 Nghịch lưu độc lập điện áp một pha
95
Trang 964.2 Nghịch lưu độc lập điện áp ba pha
a) Tải đấu sao
96
Trang 974.2 Nghịch lưu độc lập điện áp ba pha
a) Tải đấu sao
97
Trang 984.2 Nghịch lưu độc lập điện áp ba pha
b) Tải đấu tam giác
98
Trang 994.2 Nghịch lưu độc lập điện áp ba pha
b) Tải đấu tam giác
99
Trang 100100
4.2 Biến tần
Bộ biến tần: AC AC
Biến tần gián tiếp: AC DC AC
Biến tần trực tiếp (Cycloconverter): AC (tần số cao) AC (tần số thấp)
Với bộ biến tần: cần thay đổi điện áp và tần số đồng thời
Bộ biến tần gián tiếp 3 pha
Bộ biến tần trực tiếp 1 pha