Đường giới hạn khả năng sản xuất được xây dựng trên giả định: a Các nguồn lực của nền kinh tế có giới hạn... Quy luật chi phí cơ hội tăng dần thể hiện: a Mức sản lượng ở dưới đường giới
Trang 1CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌCA.TRẮC NGHIỆM
1 Nghiên cứu chi tiết các doanh nghiệp, hộ gia đình, các cá nhân, các thị trường ở đó họgiao dịch với nhau được gọi là:
5 Trong các câu sau đây, câu nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc:
a) Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư
b) Chính sách tiền tệ mở rộng sẽ làm giảm lãi suất
c) Chính sách tiền tệ thu hẹp sẽ làm tăng lãi suất
d) Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư
Trang 26 Trong các câu sau đây, câu nào thuộc kinh tế học thực chứng:
a) Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư
b) Lãi suất hiện nay là quá thấp
c) Thuế là quá cao
d) Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư
7 Câu nào sau đây thuộc kinh tế học vi mô:
a) Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao
b) Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngànhsản xuất
c) Chính sách tài chính, tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tếd) Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam vừa qua không quá mức 2 con số
8 Câu nào sau đây thuộc kinh tế học vĩ mô:
a) Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao
b) Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân nước ta các năm vừa qua gần khoảng 8%c) Tỷ lệ lạm phát ở nước ta dưới 15% mỗi năm
d) Kinh tế học vĩ mô chuẩn tắc
10 Tổng giá trị thiệt hại do thiên tai gây ra trong năm 2009 ước tính gần 23,2 nghìn tỷđồng, gấp gần 2 lần năm 2008
a) Kinh tế học vi mô thực chứng
b) Kinh tế học vi mô chuẩn tắc
c) Kinh tế học vĩ mô thực chứng
d) Kinh tế học vĩ mô chuẩn tắc
11 Do sức tiêu thụ hàng hóa trên thị trường thế giới thu hẹp, giá cả của nhiều loại hànghóa giảm mạnh làm kim ngạch xuất khẩu 9 tháng đầu năm 2009 chỉ đạt gần 41,4 tỷUSD
a) Kinh tế học vi mô thực chứng
Trang 3b) Kinh tế học vi mô chuẩn tắc
c) Kinh tế học vĩ mô thực chứng
d) Kinh tế học vĩ mô chuẩn tắc
12 Vấn đề cơ bản nhất mà kinh tế học phải giải quyết:
a) Sự khan hiếm
b) Tìm kiếm lợi nhuận
c) Giá cả cân bằng
d) Tất cả đều đúng
13 Vấn đề cơ bản của 1 hệ thống kinh tế đó là:
a) Sản xuất cái gì, sản xuất bao nhiêu?
b) Sản xuất như thế nào?
c) Sản xuất cho ai?
15 Đường giới hạn khả năng sản xuất được xây dựng trên giả định:
a) Các nguồn lực của nền kinh tế có giới hạn
Trang 417 Điểm A cho biết:
a) Nền kinh tế sản xuất có hiệu quả
b) Nền kinh tế sản xuất kém hiệu quả
c) Nền kinh tế không thể sản xuất được
d) Tất cả đều sai
18 Điểm C cho biết:
a) Nền kinh tế sản xuất có hiệu quả
b) Nền kinh tế sản xuất kém hiệu quả
c) Nền kinh tế không thể sản xuất được
d) Tất cả đều sai
19 Điểm D cho biết:
a) Nền kinh tế sản xuất có hiệu quả
b) Nền kinh tế sản xuất kém hiệu quả
c) Nền kinh tế không thể sản xuất được
Trang 5d) C-D
21 Đường giới hạn khả năng sản xuất không dùng để lý giải vấn đề về:
a) Chi phí cơ hội
b) Quy luật cung – cầu
c) Sự khan hiếm
d) Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
22 Đường giới hạn khả năng sản xuất có chữ viết tắt là:
c) Thay đổi công nghệ sản xuất
d) Nhu cầu hàng hóa đó giảm
24 Quy luật chi phí cơ hội tăng dần thể hiện:
a) Mức sản lượng ở dưới đường giới hạn khả năng sản xuất
b) Mức sản lượng ở trên đường giới hạn khả năng sản xuất
c) Số lượng sản phẩm này bị mất đi để sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm khác
d) Chi phí sản xuất sản phẩm ngày càng tăng
25 Đường giới hạn khả năng sản xuất được vẽ dựa trên yếu tố không đổi nào:
Trang 6a) Nhà nước tham gia quản lý ngân sách
b) Nhà nước tham gia quản lý kinh tế
c) Nhà nước tham gia quản lý chính trị
Trang 7Phối hợp Phim (bộ) Lương thực (tấn)
1) Vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất PPF
2) Hãy xác định các phối hợp của phim và lương thực mà tại đó sản xuất có hiệuquả, không hiệu quả và không thể đạt được
3) Nếu nền kinh tế đang sản xuất ở 9 bộ phim và 22 tấn lương thực, bây giờ muốnsản xuất thêm 8 bộ phim nữa thì phải giảm sản xuất bao nhiêu tấn lương thực.4) Nếu nền kinh tế đang sản xuất ở 17 bộ phim và 17 tấn lương thực, bây giờ muốnsản xuất thêm 5tấn lương thực nữa thì phải giảm sản xuất bao nhiêu bộ phim
1) Vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất PPF
2) Hãy xác định các phối hợp của quần áo và giày dép mà tại đó sản xuất có hiệuquả, không hiệu quả và không thể đạt được
3) Nếu nền kinh tế đang sản xuất ở 13 bộ quần áo và 5 đôi giày dép, bây giờ muốnsản xuất thêm 9 bộ quần áo nữa thì phải giảm sản xuất bao nhiêu đôi giày dép.4) Nếu nền kinh tế đang sản xuất ở 27 bộ quần áo và 1 đôi giày dép, bây giờ muốnsản xuất thêm 2 đôi giày dép nữa thì phải giảm sản xuất bao nhiêu bộ quần áo.5) Hãy tính và minh họa trên đường PPF chi phí cơ hội của việc sản xuất 3,5,7 đôigiày dép
6) Tại sao chi phí cơ hội lại thay đổi ?
Trang 81) Vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất PPF
2) Hãy xác định các phối hợp của quần áo và xe hơi mà tại đó sản xuất có hiệu quả,không hiệu quả và không thể đạt được
3) Nếu nền kinh tế đang sản xuất ở 550 bộ quần áo và 30 chiếc xe hơi, bây giờ muốnsản xuất thêm 200 bộ quần áo nữa thì phải giảm sản xuất bao nhiêu chiếc xe hơi.4) Nếu nền kinh tế đang sản xuất ở 550 bộ quần áo và 30 chiếc xe hơi, bây giờ muốnsản xuất thêm 10 chiếc xe hơi nữa thì phải giảm sản xuất bao nhiêu bộ quần áo.5) Hãy tính và minh họa trên đường PPF chi phí cơ hội của việc sản xuất20,30,40.50 chiếc xe hơi
6) Tại sao chi phí cơ hội lại thay đổi ?
Trang 9CHƯƠNG 2 CUNG – CẦU HÀNG HÓA VÀ GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNGA.TRẮC NGHIỆM
1 Trong các hình sau, hình nào biểu diễn đường cầu:
3 Theo quy luật của cầu, với điều kiện các yếu tố khác không đổi, người tiêu dùng sẽ
mua số lượng hàng hóa (Q) như thế nào khi mà mức giá (P) của hàng hóa đó tăng lên:a) Q tăng
b) Q giảm
c) Q không đổi
d) Tất cả đều sai
Trang 104 Mối quan hệ giữa giá và lượng cầu là mối quan hệ:
a) Đồng biến
b) Nghịch biến
c) Vừa đồng biến vừa nghịch biến
d) Không có quan hệ
5 Theo quy luật của cung, với điều kiện các yếu tố khác không đổi, nhà sản xuất sẽ sản
xuất số lượng hàng hóa (Q) như thế nào khi mà mức giá (P) của hàng hóa đó tăng lên:a) Q tăng
Trang 119 Trong hình vẽ sau đường D1 đang dịch chuyển sang đường D2 theo kiểu:
a) Dịch chuyển lên trênb) Dịch chuyển sang tráic) Dịch chuyển xuống dướid) Dịch chuyển sang phải
10 Khi giá của mặt hàng X tăng lên, dẫn đến lượng cầu về mặt hàng Y tăng lên Mốiquan hệ giữa X và Y là:
a) Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng tăng
b) Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm
c) Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng
d) Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng giảm
13 Khi cung dịch chuyển sang trái, cầu không đổi thì mức giá cân bằng và sản lượngcân bằng:
a) Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng tăng
b) Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm
c) Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng
d) Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng giảm
P
D2 D1
Q
Trang 1214 Khi cung dịch chuyển sang phải, cầu dịch chuyển sang trái thì mức giá cân bằng vàsản lượng cân bằng:
a) Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng tăng
b) Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm
c) Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng
d) Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng giảm
e) Chưa xác định được
15 Khi giá sản phẩm thay đổi, còn các yếu tố sở thích, thu nhập,…không đổi thì đườngcầu sẽ có:
a) Sự dịch chuyển
b) Sự di chuyển dọc theo đường cầu
c) Vừa di chuyển vừa dịch chuyển
d) Không có gì xảy ra
16 Khi các yếu tố ngoài giá như sở thích, thu nhập,giá cả hàng hóa liên quan,….thìđường cầu sẽ có:
a) Sự dịch chuyển
b) Sự di chuyển dọc theo đường cầu
c) Vừa di chuyển vừa dịch chuyển
d) Không có gì xảy ra
17 Độ co giãn của cầu theo giá là:
a) Tỷ lệ % tăng trong lượng cầu khi giá sản phẩm thay đổi 1%
b) Tỷ lệ % thay đổi trong lượng cầu khi giá sản phẩm thay đổi 1%
c) Tỷ lệ % giảm trong lượng cầu khi giá sản phẩm thay đổi 1%
d) Tỷ lệ % tăng trong lượng cầu khi giá sản phẩm tăng lên 1%
18 Trong hình vẽ sau, hãy xác định độ co giãn của cầu theo giá:
a) |ED| < 1 b) |ED| >1 c) |ED| = 0 d) |ED| =
19 Nếu độ co giãn của cầu theo giá |ED| = 1, thì ta nói:
P
(D1)
Q
Trang 13a) Cầu co giãn nhiều
b) Cầu co giãn ít
c) Cầu không co giãn
d) Cầu co giãn đơn vị
20 Trong hình vẽ sau, độ co giãn của cung theo giá:
S1 b) Cung co giãn hoàn toàn
c) Cung co giãn nhiều
21 Trong hình vẽ sau, hãy xác định độ co giãn của cầu theo giá tại điểm E:
a)|ED| < 1 b)|ED| >1 c)|ED| = 0 d)|ED| =
22.Giả sử giá giảm 10%, lượng cầu tăng 30% Vậy co giãn của cầu theo giá sẽ là:
Trang 14a) 2
b) ½
c) -1/2
d) -2
26.Hệ số co giãn của cầu theo giá của mặt hàng tivi là -3 Điều này có nghĩa là:
a) Giá giảm 1% thì lượng cầu tăng 3%
b) Giá tăng 1% thì lượng cầu tăng 3%
c) Giá giảm 1% thì lượng cầu giảm 3 lần
d) Giá tăng 1% thì lượng cầu tăng 3 lần
27 Hãy sắp xếp các đường cầu sau theo thứ tự có độ co giãn từ nhỏ đến lớn ở điểm cắtnhau:
P B C a) A, B, C
c) B, C, Ad) C, B, AQ
Dùng thông tin sau để trả lời câu hỏi từ câu 28 đến câu 31
Hàm số cung và cầu của sảm phẩm X có dạng: (S) QS = P - 5
Trang 15Dùng thông tin sau để trả lời câu hỏi từ câu 34 đến câu 37
Cho đường cầu và đường cung như sau:
35
30
Trang 16
Dùng thông tin sau để trả lời câu hỏi từ câu 38 đến câu 41
Cho đường cầu và đường cung như sau:
Trang 17Dùng thông tin sau để trả lời câu hỏi từ câu 42 đến câu 47
Xem xét thị trường có lượng cung – lượng cầu ở các mức giá khác nhau như sau:
Trang 1846 Nếu chính phủ ấn định mức giá trần là 80 thì thị trường sẽ:
a) Thiếu hụt 4 triệu hàng hóa
b) Dư thừa 4 triệu hàng hóa
c) Sự dư thừa hàng hóa
d) Sự dư cung hàng hóa
49 Giá sàn luôn dẫn đến:
a) Sự thiếu hụt hàng hóa
Trang 19b) Sự cân bằng hàng hóa
c) Sự dư thừa hàng hóa
d) Sự dư cung hàng hóa
50 Ban đầu thị trường cân bằng tại Po; Qo Sau đó chính phủ quy định…….thì đườngcung sẽ dịch chuyển sang trái
2 Xác định mức giá và điểm cân bằng? Tổng số tiền mà người tiêu dùng chi tiêu?
3 Hãy tính độ co giãn của cung và độ co giãn của cầu tại điểm cân bằng?
4 Nhà nước qui định mức giá sàn 42 ngàn đồng/kg Hãy tính sản lượng bán ra trênthị trường? tình hình hàng hóa trên thị trường như thế nào? Số lượng cụ thể?
5 Chính phủ đánh thuế 6 ngàn đồng/kg cho mặt hàng X Tính giá cả và sản lượngcân bằng trong trường hợp này
Giá (ngànđồng) Lượng cầu(triệu kg) Lượng cung(triệu kg)
Trang 201 Xác định mức giá và sản lượng cân bằng? tính tổng số tiền người tiêu dùng chitiêu?
2 Xác định độ co giãn của cung và độ co giãn của cầu tại điểm cân bằng
3 Chính phủ trợ cấp 6 ngàn đồng/kg cho mặt hàng A Tính giá cả và sản lượng cânbằng trong trường hợp này? Tính tổng số tiền người tiêu dùng được hưởng? tổng
số tiền trợ cấp chính phủ chi ra?
Bài 3:
Có tài liệu về hàm cầu và hàm cung của mặt hàng A tại thị trường Việt Nam như sau:
(D) Q = 30 – 0.2P ; (S) Q = 0.6P – 10
ĐVT: P : ngàn đồng/lít Q: triệu lít Yêu cầu:
1 Xác định mức giá và sản lượng cân bằng? tính tổng số tiền người tiêu dùng chitiêu?
2 Xác định độ co giãn của cung và độ co giãn của cầu tại điểm cân bằng
3 Nhà nước qui định mức giá trần 40 ngàn đồng/lít Hãy tính sản lượng bán ra trênthị trường? tình hình hàng hóa trên thị trường như thế nào? Số lượng cụ thể?
4 Chính phủ đánh thuế 5 ngàn đồng/lít cho mặt hàng A Tính giá cả và sản lượngcân bằng trong trường hợp này? tổng số tiền thuế chính phủ thu được?
1 Xác định mức giá và sản lượng cân bằng? tính tổng số tiền người tiêu dùng chitiêu?
2 Xác định độ co giãn của cung và độ co giãn của cầu tại điểm cân bằng
3 Nhà nước qui định mức giá sàn 70 ngàn đồng/kg Hãy tính sản lượng bán ra trênthị trường? tình hình hàng hóa trên thị trường như thế nào? Số lượng cụ thể?
Trang 214 Chính phủ trợ cấp 6 ngàn đồng/kg cho mặt hàng A Tính giá cả và sản lượng cânbằng trong trường hợp này? Tính tổng số tiền người tiêu dùng được hưởng? tổng
số tiền trợ cấp chính phủ chi ra?
1 Xác định mức giá và sản lượng cân bằng? tính tổng số tiền người tiêu dùng chitiêu? Thị trường trong giai đoạn này đã có sự can thiệp của chính phủ chưa?
2 Xác định độ co giãn của cung và độ co giãn của cầu tại điểm cân bằng
3 Nhà nước qui định mức giá trần 40 ngàn đồng/lít Hãy tính sản lượng bán ra trênthị trường? tình hình hàng hóa trên thị trường như thế nào? Số lượng cụ thể?
4 Chính phủ đánh thuế 5 ngàn đồng/lít cho mặt hàng A Tính giá cả và sản lượngcân bằng trong trường hợp này? Tính tổng số tiền nhà sản xuất được hưởng? tổng
số tiền người tiêu dùng chi tiêu? tổng số tiền thuế chính phủ thu được?
1 Xác định mức giá và sản lượng cân bằng? tính tổng số tiền người tiêu dùng chitiêu?
2 Xác định độ co giãn của cung và độ co giãn của cầu tại điểm cân bằng
3 Nhà nước qui định mức giá trần 14 ngàn đồng/kg Hãy tính sản lượng bán ra trênthị trường? tình hình hàng hóa trên thị trường như thế nào? Số lượng cụ thể?
4 Chính phủ đánh thuế 6 ngàn đồng/kg cho mặt hàng A Tính giá cả và sản lượngcân bằng trong trường hợp này?
Bài 7:
Trang 22Có tài liệu về hàm cầu và hàm cung của mặt hàng A tại thị trường Việt Nam nhưsau:
ĐVT: P : ngàn đồng/kg Q: triệu kg Yêu cầu:
1 Xác định mức giá và sản lượng cân bằng? tính tổng số tiền người tiêu dùng chitiêu?
2 Xác định độ co giãn của cung và độ co giãn của cầu tại điểm cân bằng
3 Nhà nước qui định mức giá sàn 32 ngàn đồng/kg Hãy tính sản lượng bán ra trênthị trường? tình hình hàng hóa trên thị trường như thế nào? Số lượng cụ thể?
4 Chính phủ trợ cấp 6 ngàn đồng/kg cho mặt hàng A Tính giá cả và sản lượng cânbằng trong trường hợp này? Tính tổng số tiền người tiêu dùng được nhận? tổng sốtiền người tiêu dùng chi tiêu? tổng số tiền thuế chính phủ chi ra ?
Trang 23
d) Mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm
2 Thu nhập thực tế của người tiêu dùng sẽ tăng lên khi giá của hàng hóa mà người tiêudùng mua tăng lên:
Trang 246 Số tiền mà người tiêu dùng sẵn sàng trả thêm cho 1 bộ quần áo bổ sung được gọi làmức hữu dụng biên của bộ quần áo đó:
a) Một vé xem hài lấy một vé xem phim
b) Một vé xem hài lấy hai vé xem phim
c) Hai cái vé xem hài lấy một vé xem phim
d) Tất cả đều sai
9 Hữu dụng biên của 1 hàng hóa chỉ ra:
a) Tính hữu dụng của 1 hàng hóa là có giới hạn
b) Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị hàng hóa bổ sung
c) Hàng hóa đó là khan hiếm
d) Tất cả đều sai
10 Hữu dụng biên giảm dần có ý nghĩa:
a) Tính hữu dụng của 1 hàng hóa là có giới hạn
b) Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị hàng hóa bổ sung giảm khi tiêu dùngnhiều hàng hóa đó hơn
c) Độ dốc của đường ngân sách nhỏ hơn khi tiêu dùng nhiều hàng hóa đó hơn
Trang 25a) Dịch chuyển ra ngoài song song với đường ngân sách ban đầu
b) Dịch chuyển vào trong song song với đường ngân sách ban đầu
c) Quay và trở nên dốc hơn
d) Quay và trở nên thoải hơn
13 Khi giá của 1 hàng hóa ( biểu thị trên trục hoành) giảm thì đường ngân sách:
a) Dịch chuyển ra ngoài song song với đường ngân sách ban đầu
b) Dịch chuyển vào trong song song với đường ngân sách ban đầu
c) Quay và trở nên dốc hơn
d) Quay và trở nên thoải hơn
14 Nếu cầu về một hàng hóa giảm khi thu nhập giảm thì đó là:
a) Hàng hóa thông thường
17 Đối với hàng hóa bình thường khi thu nhập tăng:
a) Đường ngân sách dịch chuyển ra ngoài
b) Đường cầu dịch chuyển sang phải
c) Lượng cầu tăng
d) Chi tiền nhiều hơn cho hàng hóa đó
Trang 2618 Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:
a) Giá của các hàng hóa
b) Thu nhập của người tiêu dùng
c) Sự sẵn có của các hàng hóa thay thế
20 Nếu biết đường cầu của các cá nhân ta có thể tìm ra cầu thị trường bằng cách:
a) Cộng theo chiều dọc các đường cầu cá nhân lại
b) Cộng theo chiều ngang tất cả các đường cầu cá nhân lại
c) Lấy trung bình của các đường cầu cá nhân
d) Tất cả đều sai
21 Người tiêu dùng được cho là ở cân bằng trong sự lựa chọn của mình giữa hai hànghóa A và B khi:
a) Việc mua hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn bằng việc mua hàng hóa B
b) Đơn vị mua cuối cùng của hàng hóa A đem lại phần tăng thêm trong sự thỏa mãnbằng đơn vị mua cuối cùng của hàng hóa B
c) Mỗi đồng chi vào hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn ngang nhau như mỗi đồng chivào hàng hóa B
d) Đồng cuối cùng chi vào hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn ngang nhau như đồngcuối cùng chi vào hàng hóa B
22 Nếu một hàng hóa được coi là thứ cấp thì:
a) Giá của nó tăng thì người tiêu dùng sẽ mua nó ít đi
b) Giá của nó giảm thì người tiêu dùng sẽ mua nó nhiều hơn
c) Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng người ta sẽ mua nó ít đi
d) Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng người ta sẽ mua nó nhiều hơn
Trang 2723 Quy tắc phân bổ ngân sách tối ưu của người tiêu dùng là:
a) Hữu dụng biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa chia cho giá của
nó phải bằng nhau
b) Hữu dụng biên thu được từ mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhauc) Hữu dụng biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng không
d) Hữu dụng biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng vô cùng
24 Trong đồ thị sau, tăng thu nhập sẽ làm dịch chuyển tiêu dùng từ:
Y a) Từ E đến F
F b) Từ E đến G c) Từ E đến E’
E’ d) Từ G đến EE
26 Trong đồ thị sau, đường ngân sách chuyển từ AC đến BC biểu thị:
Y A a) Giá của hàng hóa X giảm
b) Giá của hàng hóa X tăng
B c) Giá của hàng hóa Y tăng
d) Giá của hàng hóa Y giảm
C X
27 Điều kiện cân bằng đối với người tiêu dùng:
a) Đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ích
b) Chi tiêu vào các hàng hóa bằng nhau
c) Hữu dụng biên của mỗi hàng hóa bằng giá của nó
d) Hữu dụng biên của các hàng hóa bằng nhau
28 Mục đích của phân tích đường cong bàng quang:
a) Mỗi điểm trên đường ngân sách biểu thị một kết hợp hàng hóa khác nhau
Trang 28b) Tất cả các điểm nằm trêm đường bàng quang biểu thị cùng một mức thỏa mãnc) Tất cả các điểm nằm trên đường ngân sách biểu thị cùng một mức thỏa mãn
d) Độ cong của đường bàng quang biểu thị càng tiêu dùng nhiều hàng hóa X thì một
cá nhân sẵn sàng thay thế một số lượng càng nhiều hàng hóa X để đạt thêm mộtlượng hàng hóa Y và vẫn có mức độ thỏa mãn như cũ
e) c và d đúng
29 Các đường đẳng ích thường lồi so với gốc tọa độ vì:
a) Quy luật hữu dụng biên giảm dần
b) Quy luật hữu suất giảm dần
c) Sự kham hiến nguồn lực của nền kinh tế
d) Tất cả đều sai
Dùng thông tin sau để trả lời các câu từ câu 30 đến câu 32
Giả sử một người tiêu dùng có I = 3.500 để mua 2 sản phẩm X và Y với giá tương ứng là
Px = 500; Py = 200 Sở thích của người này được biểu thị qua hàm số sau:
TUx = -Q2x + 26QxTUy = -5/2Q2y + 58Qy
30 Hàm hữu dụng biên của người này:
a) MUx = -2Qx + 26 và MUy = 5Qy + 58
b) MUx = -2Qx + 26 và MUy = -5Qy + 58
c) MUx = 2Qx + 26 và MUy = -5Qy + 58
d) MUx = 2Qx + 26 và MUy = 5Qy + 58
31 Phương án tiêu dùng tối ưu:
Dùng thông tin sau để trả lời các câu từ câu 33 đến câu 35
Cho số liệu của người tiêu dùng A đối với hàng hóa X (Px = 4) và Y (Py = 4) như sau Biết thu nhập của người tiêu dùng A là I = 24
Trang 293 40 60
33 Đối với hàng hóa X hữu dụng biên giảm dần xuất hiện:
a) Ở mỗi đơn vị hàng hóa X được tiêu dùng
Dùng thông tin sau để trả lời các câu từ câu 36 đến câu 37
36 Một người tiêu dùng có I = 420; tiêu dùng hết cho 2 loại sản phẩm X (Px = 10) và Y(Py = 40) Có hàm tổng hữu dụng TU = (X – 2)Y Phương án tiêu dùng tối ưu là:
Trang 31Yêu cầu:
1 Phương án phối hợp nào giữa X và Y mà người tiêu dùng cần mua để tối đa hóahữu dụng
2 Nếu giá bán của sản phẩm Y là 6USD/SP thì phối hợp nào giữa Sản phẩm X và Y
để tối đa hóa hữu dụng
Bài 3:
Một người tiêu dùng sử dụng 64 USD để mua 2 sản phẩm X, Y với giá của sảnphẩm Px = 8 USD/SP, Py = 4 USD/SP Tổng lợi ích thu được từ việc sử dụng 2 loại sảnphẩm được thể hiện thông qua bảng số liệu dưới đây:
Yêu cầu:
1 Phương án phối hợp nào giữa X và Y mà người tiêu dùng cần mua để tối đa hóahữu dụng
2 Nếu thu nhập của người tiêu dùng là 76USD thì phối hợp nào giữa Sản phẩm X
và Y để tối đa hóa hữu dụng
Bài 4:
Một người tiêu dùng sử dụng 55 USD để mua 2 sản phẩm X, Y với giá của sảnphẩm Px = 10 USD/SP, Py = 5 USD/SP Tổng lợi ích thu được từ việc sử dụng 2 loại sảnphẩm được thể hiện thông qua bảng số liệu dưới đây:
Trang 322 Nếu giá bán của sản phẩm X là 5USD/SP thì phối hợp nào giữa Sản phẩm X và Y
để tối đa hóa hữu dụng
Bài 5:
Cho biết hàm hữu dụng và ngân sách của 1 người tiêu dùng như sau:
U(X,Y) = XY + 2X4X + 2Y = 60
Trang 33d) Nhân viên quản lý cấp cao
2 Trong các chi phí sau, chi phí nào là yếu tố sản xuất cố định trong ngắn hạn:
a) Nhân viên sản xuất
b) Nguyên vật liệu
c) Máy móc
d) Nhiên liệu
3 Chi phí biên của một yếu tố sản xuất:
a) Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
b) Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất
c) Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất
d) Sản lượng chia cho số yếu tố sản xuất sử dụng trong quá trình sản xuất
4 Các yếu tố sản xuất cố định:
a) Các yếu tố không thể di chuyển được
b) Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định
c) Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định
d) Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng
5 Chi phí cố định:
a) Là các chi phí gắn với các yếu tố cố định
b) Không thay đổi theo mức sản lượng
Trang 34c) Bao gồm cả những yếu tố biến đổi
d) a và b đúng
6 Khi chi phí biên nằm trên đường chi phí trung bình thì:
a) Đường chi phí trung bình ở mức tối thiểu của nó
b) Đường chi phí biên ở mức cực đại của nó
c) Đường chi phí trung bình dốc lên
d) Đường chi phí biên dốc lên
7 Trong ngắn hạn, sản lượng tối ưu là mức sản lượng mà tại đó:
Sử dụng thông tin sau để trả lời câu hỏi từ câu 9 đến câu 12
Giả sử 1 doanh nghiệp có hàm TC = Q2 + 30Q+ 4096
9 Phương trình biểu diễn chi phí biến đổi:
Trang 3513 Sự khác nhau giữa ngắn hạn và dài hạn:
a) Trong ngắn hạn có yếu tố sản xuất không đổi nhưng trong dài hạn thì không cób) Trong dài hạn tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi được
c) Trong ngắn hạn đường chi phí trung bình giảm dần còn trong dài hạn thì nó tăngdần
d) b và c đúng
14 Đường chi phí trung bình dài hạn là:
a) Tổng của tất cả các đường chi phí trung bình ngắn hạn
b) Đường biên phía dưới của các đường chi phí trung bình ngắn hạn
c) Đường biên phía trên của các đường chi phí trung bình ngắn hạn
16 Năng suất biên của công nhân thứ 1, 2, và 3 lần lượt là MP1=100; MP2 = 80; MP3 =
60 Vậy tổng sản phẩm khi thuê 3 công nhân sản xuất sẽ tạo ra được:
Trang 36a) Tổng chi phí trung bình của 7 đơn vị là 9
b) Chi phí biến đổi trung bình của 7 đơn vị là 9
21 Ở mức sản lượng mà chi phí trung bình đạt giá trị tối thiểu:
a) Chi phí biến đổi trung bình sẽ bằng chi phí trung bình
b) Chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình
c) Chi phí biên bằng chi phí trung bình
d) Chi phí biên bằng chi phí cố định
22 Câu nào sau đây không đúng:
Trang 37a) AC ở dưới MC hàm ý AC đang tăng
b) AC ở trên MC hàm ý MC đang tăng
c) MC tăng hàm ý AC tăng
d) AC giảm hàm ý MC ở dưới AC
23.Hàm sản xuất có dạng: Q = 0,5K0,6L0,4 là hàm sản xuất có năng suất:
a) Tăng dần theo quy mô
b) Giảm dần theo quy mô
c) Không thay đổi theo quy mô
d) Tất cả đều sai
24.Hàm sản xuất có dạng: Q = 0,5K0,6L0,5 là hàm sản xuất có năng suất:
a) Tăng dần theo quy mô
b) Giảm dần theo quy mô
c) Không thay đổi theo quy mô
d) Tất cả đều sai
25 Doanh nghiệp có 3 phương án kinh doanh A, B, C để lựa chọn Lợi nhuận ước tínhcủa 3 phương án lần lượt là 30trđ; 35trđ và 45trđ Doanh nghiệp quyết định lựa chọnphương án C để thực hiện Vậy chi phí cơ hội để thực hiện phương án C là:
a) 30trđ
b) 35trđ
c) 45trđ
d) 65trđ
Sử dụng thông tin sau để trả lời câu hỏi từ câu 26 đến câu 30
Giả sử 1 doanh nghiệp có chi phí cố định là 500 và chi phí biến đổi như sau:
Sản lượng Chi phí biến đổi